Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp hệ thống cấp nguồn cho các hub tại Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200223220-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tổng công ty truyền hình cáp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp hệ thống cấp nguồn cho các hub tại Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20200148161 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-15 10:20:00 đến ngày 2020-02-25 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,453,860,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | HUB VOV, gồm: | 1 | Hệ thống | Hub VOV | Địa chỉ: Tòa nhà VOV – Số 58 Quán Sứ, Hai Bà Trưng, Hà Nội | |
| 2 | UPS có công suất ≥ 15KVA/13,5KW 1 pha điện áp 220V, tần số 50HZ. | 1 | hệ thống | UPS 15KVA | ||
| 3 | Ắc quy mở rộng và các phụ kiện cho thời gian lưu điện với tải 13.5KW ≥ 60 phút | 1 | hệ thống | Ắc quy mở rộng cho UPS ở trên | ||
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/3x16mm2 | 32 | m | cáp điện | Nối từ tủ phân phối tới UPS, từ UPS tới tủ phân phối. Thu hồi cáp cũ | |
| 5 | Các vật tư phụ, phị kiện lắp đặt hệ thống. | 1 | gói | Vật tư phụ lắp đặt | Bu lông, ốc vít, đầu cốt, thanh gá, tiếp địa, dây dẫn nhị thứ, cầu chì, băng keo cách điện, băng keo đánh dấu, dây thít… | |
| 6 | Nhân công lắp đặt hệ thống, hướng dẫn vận hành. | 1 | gói | nhân công | - Lắp đặt 01 UPS 15KVA mới tại phòng máy ở tầng hầm tòa nhà VOV. - Lắp đặt 32m cáp điện đấu nối giữa UPS 15KVA lắp mới đến tủ phân phối. - Thu hồi cáp cũ nối giữa UPS cũ và tủ phân phối. - Hướng dẫn vận hành | |
| 7 | HUB ĐẠI TỪ, gồm | 1 | Hệ thống | Hub Đại Từ | Địa chỉ: Nhà số 5, ngách 2, ngõ 276 Đại Từ, Hoàng Mai, Hà Nội | |
| 8 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện kích thước ≈ cao 600 x rộng 400 x sâu 150 | 1 | cái | Vỏ tủ Bypass | ||
| 9 | MCCB 80A-2/3P | 4 | Cái | MCCB | ||
| 10 | MCB 20A-2P | 3 | Cái | MCB | ||
| 11 | Dây nhị thứ, đầu cost và các phụ kiện lắp đặt khác | 1 | bộ | Vật tư phụ cho tủ bypass | ||
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC/3x16mm2 | 10 | m | Cáp điện | Sử dụng đấu nối từ tủ điện tới tủ Bypass, từ tủ Bypass tới tủ điện tại Hub | |
| 13 | Các vật tư phụ phục vụ công tác lắp đặt | 1 | gói | Vật tư phụ cho lắp đặt | Bu lông, ốc vít, thanh gá, tiếp địa, cầu chì, băng keo cách điện, băng keo đánh dấu… | |
| 14 | Vận chuyển hệ thống UPS từ Hub VOV tới Hub Đại Từ | 1 | gói | công vận chuyển | Vận chuyển 01 UPS 10KVA từ tầng hầm tòa nhà VOV – Số 58 Quán Sứ, Hai Bà Trưng đến nhà số 5, ngách 2, ngõ 276 Đại Từ, Hoàng Mai, Hà Nội | |
| 15 | Nhân công lắp đặt hệ thống, cấu hình 01 UPS và hướng dẫn vận hành | 1 | gói | Nhân công lắp đặt thiết bị sau khi vận chuyển ở trên | - Lắp đặt 01 UPS 10KVA chuyển từ Hub VOV về tại phòng máy trên tầng 3 - Lắp đặt tủ 01 Bypass và 04 MCCB. - Lắp đặt 13m cáp điện đấu nối giữa UPS 10KVA chuyển từ Hub VOV về đến tủ phân phối - Hướng dẫn vận hành | |
| 16 | HUB TÂY HỒ, gồm: | 1 | hệ thống | Hub Tây Hồ | Địa chỉ: Nhà số 354 Xuân Đỉnh, Bắc Từ Liêm, Hà Nội | |
| 17 | Máy phát điện 1 pha 220V công suất định mức ≥15KVA/15KW, nhiên liệu diesel có vỏ chống ồn, có chức năng vận hành ở chế độ bằng tay và tự động - Tương thích với hệ thống ATS - Thời gian hoạt động liên tục với 100% công suất ≥10 giờ khi đổ đầy nhiên liệu. | 1 | Hệ thống | Máy phát điện 15KVA | ||
| 18 | UPS có công suất ≥ 15KVA/13,5KW 1 pha điện áp 220V, tần số 50HZ. | 1 | hệ thống | UPS 15KVA | ||
| 19 | Ắc quy mở rộng và các phụ kiện cho thời gian lưu điện với tải 13,5KW ≥ 60 phút | 1 | Hệ thống | Ắc quy mở rộng cho UPS ở trên | ||
| 20 | Bộ chuyển nguồn tự động - ATS 4 p-100A & bộ điều khiển đồng bộ + các phụ kiện lắp đặt khác | 1 | bộ | ATS | Yêu cầu hoạt động tương thích với máy phát điện được lắp đặt. (Thu hồi ATS cũ, chuyển sang Hub Hai Bà Trưng). | |
| 21 | MCCB 100A-2/3P | 3 | Cái | MCCB | ||
| 22 | MCCB 80A-2/3P | 4 | Cái | MCCB | 01 MCCB 80A có khóa để chống đóng mở (MCCB lắp trên đường Bypass). | |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC/3x16mm2 | 14 | m | Cáp điện | Đấu nối từ UPS tới tủ điện, từ tủ điện tới UPS (có thể sử dụng cáp đơn để thuận tiện cho quá trình đấu nối). Thu hồi cáp cũ. | |
| 24 | Cáp Cu/XLPE/PVC/3x16mm2 | 44 | m | Cáp điện | Nối từ tủ ATS tới máy phát điện. Luồn trong ống ruột gà cũ. (Thu hồi 24m cáp cũ, chuyển đến Hub Đại Từ và Hai Bà Trưng để đấu nối UPS). | |
| 25 | Cáp Cu/PVC/PVC/4x2,5mm2 | 44 | m | Cáp điện | Nối từ tủ ATS tới máy phát điện (sử dụng để khởi động máy phát điện và nối từ bộ sạc ắc quy bổ sung tới ắc quy máy phát điện). | |
| 26 | Các vật tư phụ phục vụ công tác lắp đặt | 1 | gói | Vật tư phụ | Bu lông, ốc vít, đầu cốt, thanh gá, dây tiếp địa, bảng đồng tiếp địa, dây dẫn nhị thứ, cầu chì, băng keo cách điện, băng keo đánh dấu, dây thít, phụ kiện vận chuyển MPĐ lên vị trí lắp đặt, làm vệ sinh, giải phóng mặt bằng khu vực lắp đặt, nhiên liệu / dầu nhớt kiểm tra chạy thử hệ thống máy phát điện… | |
| 27 | Nhân công lắp đặt hệ thống, cấu hình, hướng dẫn vận hành. | 1 | Gói | Nhân công lắp đặt máy phát điện, UPS và các thiết bị ở trên | - Lắp đặt 01 máy phát 15KVA mới: Cẩu lên lắp đặt trên mái tầng 2 - Lắp đặt 01 UPS 15KVA mới tại phòng máy trên tầng 2 - Lắp đặt 01 ATS và 07 MCCB tại tủ ATS trên tầng 2. - Lắp đặt 44m cáp điện đấu nối giữa máy phát điện 15KVA lắp mới đến tủ phân phối và 14m cáp điện giữa UPS 15KVA lắp mới đến tủ phân phối - Hướng dẫn vận hành | |
| 28 | HUB HAI BÀ TRƯNG, gồm: | 1 | Hệ thống | Hub Hai Bà Trưng | Địa chỉ: Phòng 116 nhà C5, tập thể Đường sông đường Võ Thị Sáu, Hai Bà Trưng, Hà Nội | |
| 29 | Vỏ tủ ATS: Vỏ tủ sơn tĩnh điện 2 lớp cánh, độ dày ≥ 1,5mm có kích thước ≈ cao 1600mm x rộng 750mm x sâu 350mm + cầu chì, đèn báo pha, đồng hồ hiển thị điện áp, dòng điện, chuyển mạch và các phụ kiện lắp đặt khác | 1 | tủ | Vỏ tủ ATS | ||
| 30 | MCB 32A-2P | 1 | cái | MCB | ||
| 31 | MCB 20A-2P | 8 | Cái | MCB | ||
| 32 | Bộ sạc ắc quy bổ sung, có tác dụng sạc bổ sung nguồn điện cho ắc quy máy phát điện đảm bảo máy luôn sẵn sàng hoạt động | 1 | Bộ | Bộ sạc ắc quy | Yêu cầu tương thích với máy phát điện được điều chuyển từ Hub Tây Hồ. | |
| 33 | Các vật tư phụ phục vụ công tác lắp đặt tủ | 1 | gói | Vật tư phụ | Bu lông, ốc vít, đầu cốt, thanh gá, dây tiếp địa, thanh đồng tiếp địa, dây dẫn nhị thứ, cầu chì, băng keo cách điện, băng keo đánh dấu, dây thít… | |
| 34 | Nhân công lắp đặt tủ, cấu hình hoạt động cho hệ thống ATS. | 1 | gói | Nhân công lắp đặt | - Lắp đặt 01 tủ ATS mới - Lắp đặt 01 ATS, 07 MCCB và 09 MCB - Lắp đặt bổ sung 01 bộ sạc ắc quy | |
| 35 | Cáp Cu/XLPE/PVC/3x10mm2 | 40 | m | cáp điện | Sử dụng để đấu nối từ máy phát điện tới tủ ATS. Lắp ống gen nhựa bên ngoài. | |
| 36 | Cáp Cu/XLPE/PVC/4x10mm2 | 18 | m | Cáp điện | Nối từ tủ ATS cũ tại Hub (đầu nguồn điện lưới vào tủ) cấp nguồn điện lưới cho tủ ATS bổ sung | |
| 37 | Cáp tiếp địa vàng xanh M10 | 18 | m | Cáp điện | Nối từ tủ ATS tới máy phát điện (sử dụng để khởi động máy phát điện và nối từ bộ sạc ắc quy bổ sung tới ắc quy máy phát điện). | |
| 38 | Cáp Cu/PVC/PVC/4x2,5mm2 | 40 | m | Cáp điện | Nối từ tủ ATS tới máy phát điện (sử dụng để khởi động máy phát điện và nối từ bộ sạc ắc quy bổ sung tới ắc quy máy phát điện). | |
| 39 | Hệ thống giám sát: Lắp đặt bổ sung các thiết bị, vật tư đảm bảo giám sát dòng điện, điện áp, giám sát và cảnh báo khi mất nguồn điện lưới, máy phát điện hoạt động, điện áp tải cao/thấp…. | 1 | hệ thống | Hệ thống giám sát dòng điện, điện áp... | Hệ thống được lắp đặt bổ sung yêu cầu tương thích với hệ thống hiện tại và đảm bảo có khả năng kết nối với hệ thống giám sát hạ tầng VTVcab toàn quốc tại Data Center VTVcab số 3/84 Ngọc Khánh. | |
| 40 | Chớp thoát gió nóng + chớp cấp gió tươi cho máy 10kVA lắp trong kho | 2 | bộ | Chớp thoát gió nóng cho máy phát điện 10KVA | ||
| 41 | Hộp thoát gió nóng từ máy lên đến chớp thoát gió nóng | 1 | bộ | Hộp thoát gió nóng cho máy phát điện 10KVA | ||
| 42 | - Các vật tư phụ phục vụ công tác lắp đặt, san bớt phụ tải tự hệ thống điện hiện tại tại Hub sang hệ thống mới lắp đặt. - Vật tư, phụ kiện phục vụ việc lắp đặt máy phát điện. - Ống gen nhựa bọc dây điện từ máy phát lên tủ ATS - Máng cáp kết nối từ tủ ATS mới sang hệ thống máng cũ | 1 | gói | vật tư phụ | - Ống gen máng cáp nhựa bọc dây điện từ máy phát lên tủ ATS. Kích thước Dài*Rộng*Cao (cm): 1500*8*6 - Máng cáp kết nối từ tủ ATS mới sang hệ thống máng cũ. Kích thước Dài*Rộng*Cao (cm): 110*15*5 - Bu lông, ốc vít, đầu cốt, thanh gá, dây tiếp địa, bảng đồng tiếp địa, dây dẫn nhị thứ, cầu chì, băng keo cách điện, băng keo đánh dấu, dây thít, phụ kiện vận chuyển MPĐ vào vị trí lắp đặt, làm vệ sinh, giải phóng mặt bằng khu vực lắp đặt, nhiên liệu / dầu nhớt kiểm tra chạy thử hệ thống máy phát điện… | |
| 43 | Vận chuyển máy phát điện và phụ kiện, hệ thống UPS từ Hub Tây Hồ tới Hub Hai Bà Trưng | 1 | gói | Công vận chuyển | Vận chuyển 01 UPS 10KVA và 01 Máy phát điện Hyundai 10KVA từ nhà số 354 đường Xuân Đỉnh, Bắc Từ Liêm, Hà Nội đến phòng 116 nhà C5, tập thể Đường sông đường Võ Thị Sáu, Hai Bà Trưng, Hà Nội | |
| 44 | Nhân công lắp đặt hệ thống, cấu hình, hướng dẫn vận hành. | 1 | gói | Nhân công lắp đặt | - Lắp đặt 01 máy phát 10KVA chuyển từ Hub Tây Hồ về tại kho tầng 1 (kích thước kho: 1,45m * 4,4m) - Lắp đặt 01 UPS 10KVA chuyển từ Hub Tây Hồ về tại phòng máy trên tầng 3. - Lắp đặt 40m cáp điện đấu nối giữa máy phát điện 10KVA chuyển từ Tây Hồ về đến tủ ATS lắp mới; 11m cáp điện đấu nối giữa UPS 10KVA chuyển từ Tây Hồ về đến tủ ATS lắp mới và 11m cáp điện đấu nối giữa tủ ATS cũ đến tủ ATS lắp mới. - Lắp đặt và cấu hình hệ thống giám sát - Đục tường nhà kho ở tầng 1 để lắp chớp thoát gió nóng và chớp cấp gió tươi cho máy phát 10KVA. - Hướng dẫn vận hành | |
| 45 | HUB HÀ ĐÔNG, gồm: | 1 | Hệ thống | Hub Hà Đông | Địa chỉ: Số 1 Hoàng Văn Thụ, Hà Đông, Hà Nội | |
| 46 | UPS có công suất ≥ 10KVA/9KW 1 pha điện áp 220V, tần số 50HZ. | 1 | hệ thống | UPS 10KVA | ||
| 47 | Ắc quy mở rộng và các phụ kiện cho thời gian lưu điện với tải 100% ≥ 60 phút | 1 | hệ thống | Ắc quy mở rộng cho UPS ở trên | ||
| 48 | Cáp Cu/XLPE/PVC/3x10mm2 | 20 | m | cáp điện | Nối từ tủ phân phối tới UPS, từ UPS tới tủ phân phối. Thu hồi cáp cũ | |
| 49 | Các vật tư phụ, phụ kiện lắp đặt hệ thống. | 1 | gói | vật tư phụ | Bu lông, ốc vít, đầu cốt, thanh gá, tiếp địa, dây dẫn nhị thứ, cầu chì, băng keo cách điện, băng keo đánh dấu, dây thít… | |
| 50 | Nhân công lắp đặt hệ thống, hướng dẫn vận hành. | 1 | gói | Nhân công lắp đặt | - Lắp đặt 01 UPS 10KVA mới tại phòng máy Hà Đông - Lắp đặt 20m cáp điện đấu nối giữa UPS 10KVA lắp mới đến tủ phân phối. - Thu hồi cáp cũ nối giữa UPS cũ và tủ phân phối. - Hướng dẫn vận hành |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi