Gói thầu: Mua vật tư linh kiện điện tử và vật tư phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210917228-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Tên lửa |
| Tên gói thầu | Mua vật tư linh kiện điện tử và vật tư phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210902708 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Dịch vụ KHCN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 09:49:00 đến ngày 2021-09-16 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 673,542,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hà Nội. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Tên lửa |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư linh kiện điện tử và vật tư phụ trợ Hợp đồng số 08/HĐ-TL ngày 04/5/2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dịch vụ KHCN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc các giấy tờ hợp lệ khác kèm theo để minh chứng về chất lượng và xuất xứ của hàng hóa khi bàn giao. |
| E-CDNT 12.2 | Giá đã bao gồm tất cả các loại thuế và chi phí liên quan |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Tên lửa/ Viện KH&CNQS
Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Tên lửa/ Viện KH&CNQS Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch/ Viện Tên lửa, 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội SĐT: 0912318986 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch/ Viện Tên lửa, 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội SĐT: 0912318986 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bóng bán dẫn 2SA1015 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Bóng bán dẫn pnp: -50V/-0,15A/0,4W; Loại chân cắm (DIP); Nhiệt độ làm việc: -55÷150oC | ||
| 2 | Bóng bán dẫn 2SA1815 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Bóng bán dẫn pnp: -12V/-0,05A/0,25W; Loại chân cắm (DIP); Nhiệt độ làm việc: -55÷150oC | ||
| 3 | Bóng công suất TDA2030 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Bóng công suất npn: 18V/3,5A/20W; Loại chân cắm (DIP); Nhiệt độ làm việc: -40÷150oC | ||
| 4 | Bóng bán dẫn TIP1183 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Bóng bán dẫn npn ghép kiểu Darlington: 60V/1A; Loại chân cắm (DIP); Nhiệt độ làm việc: -40÷125oC | ||
| 5 | Bóng bán dẫn TIP217 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Bóng bán dẫn npn ghép kiểu Darlington: 60V/5A; Loại chân cắm (DIP); Nhiệt độ làm việc: -40÷125oC | ||
| 6 | Bóng bán dẫn C2581 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Bóng bán dẫn pnp: 200V/10A/100W; Loại chân cắm (DIP); Nhiệt độ làm việc: -40÷125oC | ||
| 7 | Bóng bán dẫn C2987 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Bóng bán dẫn npn: 140V/12A/120W; Loại chân cắm (DIP); Nhiệt độ làm việc: -40÷125oC | ||
| 8 | Bóng bán dẫn C4300 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Bóng bán dẫn npn: 900V/5A/70W; Loại chân cắm (DIP); Nhiệt độ làm việc: -40÷125oC | ||
| 9 | Bóng bán dẫn C4304 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Bóng bán dẫn npn: 900V/3A/35W; Loại chân cắm (DIP); Nhiệt độ làm việc: -55÷150oC | ||
| 10 | Bóng bán dẫn C828 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Bóng bán dẫn npn: 25V/0,1A/0,4W; Loại chân cắm (DIP); Nhiệt độ làm việc: -40÷125oC | ||
| 11 | Bóng bán dẫn D438 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Bóng bán dẫn npn: 80V/0,7A/0,9W; Loại chân cắm (DIP); Nhiệt độ làm việc: -40÷125oC | ||
| 12 | Bóng công suất IRF 840 (hoặc tương đương) | 12 | Chiếc | Mosfet Kênh N; Vds = 500V; Id = 8A; RDS(on) = 0,85Ω; Nhiệt độ làm việc: -55÷150°С; Kiểu chân: TO-220 | ||
| 13 | Bóng công suất IRF 740 (hoặc tương đương) | 12 | Chiếc | Mosfet Kênh N; Vds = 400V; I = 10A; RDS(on) = 0,55Ω; Nhiệt độ làm việc: -55÷150°С; Kiểu chân: TO-220 | ||
| 14 | Bóng công suất BC807-40 (hoặc tương đương) | 12 | Chiếc | Bóng công suất pnp: -45V/500mA; Nhiệt độ làm việc: -55÷150°С; Kiểu vỏ bóng bán dẫn: SOT-23 | ||
| 15 | Bóng công suất HEM-4030 (hoặc tương đương) | 8 | Chiếc | Bóng công suất npn: 230V/10A/100W; Nhiệt độ làm việc: -55÷125°С; Loại chân cắm (DIP) | ||
| 16 | Bóng công suất HEM-6052 (hoặc tương đương) | 8 | Chiếc | Bóng công suất npn: 230V/15A/100W; Nhiệt độ làm việc: -55÷125°С; Loại chân cắm (DIP) | ||
| 17 | Bóng bán dẫn 2TC613Г (hoặc tương đương) | 5 | Chiếc | Tích hợp 4 bán dẫn npn; Số chân 13; VCBO ≤ 60V; VCEO ≤ 50V; I ≤ 0,4A; Công suất tiêu tán tối đa 0,8W; Kích thước: 16,3x15,3x13,5 mm; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С | ||
| 18 | Transitor 2Т208Е (hoặc tương đương) | 6 | Chiếc | Cấu trúc tranzito: p-n-p; Рк max: 200mW; fgr min: 5MHz; Ukbo max: 30V; Uebo max: 20V; Ik max: 150mA; Nhiệt độ làm việc: -60÷125 °C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G | ||
| 19 | Transitor 2Т603Б (hoặc tương đương) | 6 | Chiếc | Cấu trúc tranzito: n-p-n; Рк max: 0.5W; fgr min: 200MHz; Ukbo max: 30V; Uebo max: 3V; Ik max: 0,3 A; Nhiệt độ làm việc: -60÷125 °C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G | ||
| 20 | Transitor П308 (hoặc tương đương) | 6 | Chiếc | Cấu trúc tranzito: n-p-n; Рк max: 250 mW; fgr min: 20MHz; Ukbo max: 120V; Uebo max: 3V; Ik max: 30mA; Nhiệt độ làm việc: -60÷125 °C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G | ||
| 21 | Transitor 2T203Г (hoặc tương đương) | 6 | Chiếc | Cấu trúc tranzito: p-n-p; Ukbo max: 60V; Uebo max: 30V; Ik max: 10 mA; Ukb = 5V; Nhiệt độ làm việc: -60÷125 °C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G | ||
| 22 | Transitor TПП213-40-400 (hoặc tương đương) | 5 | Chiếc | Cấu trúc tranzito: p-n-p; Рк max: 11W; Ukbo max: 45V; Uebo max: 15V; Ik max: 5A; Nhiệt độ làm việc: -45÷75 °C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G | ||
| 23 | Transistor 2T313Г (hoặc tương đương) | 5 | Chiếc | Cấu trúc tranzito: n-p-n; Рк max: 300mW; fgr min: 200MHz; Ukbo max: 50V; Uebo max: 4V; Ik max: 0,3A; Nhiệt độ làm việc: -60÷125 °C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G | ||
| 24 | Transitor МП165 (hoặc tương đương) | 4 | Chiếc | Cấu trúc tranzito: n-p-n; Рк max: 20W; fgr min: 3MHz; Ukbo max: 45V; Uebo max: 5V; Ik max: 1,5A; Nhiệt độ làm việc: -60÷150 °C | ||
| 25 | Transitor МП10 (hoặc tương đương) | 4 | Chiếc | Cấu trúc tranzito: n-p-n; Рк max: 150mW; fgr min: 1MHz; Ukbo max: 15V; Uebo max: 15V; Ik max: 20mA; Nhiệt độ làm việc: -60÷150 °C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G | ||
| 26 | Transitor МП26Б (hoặc tương đương) | 9 | Chiếc | Cấu trúc tranzito: p-n-p; Рк max: 0,2W; fgr min: 0,2MHz; Ukbo max: 70V; Uebo max: 70V; Ik max: 0,4A; Nhiệt độ làm việc: -40÷75 °C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G | ||
| 27 | Transitor 2Т203Б (hoặc tương đương) | 5 | Chiếc | Cấu trúc tranzito: p-n-p; Ukbo max: 60V; Uebo max: 30V; Ik max: 10mA; Ukb =30V; Nhiệt độ làm việc: -60÷125 °C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G | ||
| 28 | Transitor 2Т203A (hoặc tương đương) | 3 | Chiếc | Cấu trúc tranzito: p-n-p; Ukbo max: 60V; Uebo max: 30V; Ik max: 10mA; Ukb =50V; Nhiệt độ làm việc: -60÷125 °C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G | ||
| 29 | Transitor П307В (hoặc tương đương) | 5 | Chiếc | Cấu trúc tranzito: n-p-n; Рк max: 0,25W; fgr min: 20MHz; Ukbo max: 60V; Uebo max: 3V; Ik max: 30mA; Nhiệt độ làm việc: -60÷150°C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G | ||
| 30 | Transitor П217В (hoặc tương đương) | 3 | Chiếc | Cấu trúc tranzito: p-n-p; Рк max: 24W; Ukbo max: 60V; Uebo max: 15V; Ik max: 7,5A; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G | ||
| 31 | Transitor П210Ш (hoặc tương đương) | 3 | Chiếc | Cấu trúc tranzito: p-n-p; Рк max: 60W; fgr min: 0,1MHz; Ukbo max: 60V; Uebo max: 25V; Ik max: 12A; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G | ||
| 32 | Transitor П214 (hoặc tương đương) | 11 | Chiếc | Cấu trúc tranzito: p-n-p; Рк max: 10 W; fgr min: 0,15MHz; Ukbo max: 60V; Uebo max: 15V; Ik max: 5A; Nhiệt độ làm việc: -60÷125 °C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G | ||
| 33 | Transitor Т208М (hoặc tương đương) | 6 | Chiếc | Cấu trúc tranzito: p-n-p; Рк max: 200 mW; fgr min: 5MHz; Ukbo max: 60V; Uebo max: 20V; Ik max: 150mA; Nhiệt độ làm việc: -60÷125 °C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G | ||
| 34 | Transitor 1Т403И (hoặc tương đương) | 2 | Chiếc | Cấu trúc tranzito: p-n-p; Рк max: 4W; fgr min: 1MHz; Ukbo max: 80V; Uebo max: 60V; Ik max: 1,2A; Nhiệt độ làm việc: -55÷85 °C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G | ||
| 35 | Transitor 2Т312Б (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Cấu trúc tranzito: n-p-n; Рк max: 225 mW; fgr min: 120MHz; Ukbo max: 30V; Uebo max: 4V; Ik max: 30 mA; Nhiệt độ làm việc: -60÷125 °C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G | ||
| 36 | Tranzitor trường BUZ 354 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Kênh N; Công suất tiêu thụ max: 125W; Vds max: 500V; Vgs max: 20V; Id max: 8A; Rds max: 0,8Ω; Nhiệt độ làm việc: -40÷150 °C | ||
| 37 | Tranzitor trường 2SK 935 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Kênh N; Công suất tiêu thụ max: 40W; Vds max: 300V; Vgs max: 20V; Id max: 8A; Rds max: 0,6Ω; Nhiệt độ làm việc: -40÷150 °C | ||
| 38 | Tranzitor trường 2SK 949 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Kênh N; Công suất tiêu thụ max: 40W; Vds max: 500V; Vgs max: 20V ; Id max: 6A; Rds max: 1,2Ω; Nhiệt độ làm việc: -40÷150 °C | ||
| 39 | Vi mạch 140УД7 (hoặc tương đương) | 22 | Chiếc | IC khuếch đại thuật toán; Số chân: 8; Điện áp cung cấp: ±15V; I tiêu thụ max: 3,6mA; Nhiệt độ làm việc: -60÷125 °C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 40 | Vi mạch 109ЛИ1 (hoặc tương đương) | 6 | Chiếc | Vi mạch tích hợp logic 6I hoạt động trên tải có điện trở thấp; chứa 19 phần tử tích phân; Số chân: 14; Nguồn nuôi: 5V±10%; Điện áp ra mức cao: >2.6V; Điện áp ra mức thấp: | ||
| 41 | Vi mạch ИE8 (hoặc tương đương) | 8 | Chiếc | Vi mạch gồm 02 transistor mosfet Kênh P: VDS = 60V, VGS = 10V, RON = 0.1Ω, 1A; Điện áp nguồn: 4,2÷15 V; Nhiệt độ làm việc: -60÷125 °C; Loại chân cắm (DIP); Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 42 | Vi mạch 100ЛП216 (hoặc tương đương) | 8 | Chiếc | Vi mạch transistor NPN: 8 kênh, 15V/50mA; Điện áp nguồn nuôi: 4,2÷15V; Nhiệt độ làm việc: -60÷85 °C; Loại chân cắm (DIP); Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 43 | Vi mạch 131ЛP1 (hoặc tương đương) | 12 | Chiếc | Vi mạch thanh ghi dịch: 16 bit đầu vào và dịch bit đầu ra, chốt 3 trạng thái; Điện áp nguồn 5V; Nhiệt độ làm việc: -60÷85 °C; Loại chân cắm (DIP); Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 44 | Vi mạch 134TB1 (hoặc tương đương) | 12 | Chiếc | Vi mạch dồn kênh 16 đầu vào số; Điện áp nguồn 5V; Nhiệt độ làm việc: -60÷85 °C; Loại chân cắm (DIP); Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 45 | Vi mạch 564АГ1 (hoặc tương đương) | 6 | Chiếc | Bộ dao động đa hài hai kênh CMOS, điện áp làm việc 4,3÷13,2V; dòng tải tối đa 200mA; nhiệt độ làm việc -60÷125 °С; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 46 | Vi mạch 820ХА6 (hoặc tương đương) | 6 | Chiếc | Vi mạch chứa 2 bộ khuếch đại thuật toán, điện áp nguồn 50V/mV, điện áp sai lệch vi sai vào 1MΩ, dòng tiêu thụ tối đa 0,8mA; Nhiệt độ làm việc: -60÷70°С; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 47 | IC K155ИД3 (hoặc tương đương) | 2 | Chiếc | IC giải mã; Số chân: 24; Nguồn nuôi: 5V±5%; Điện áp đầu ra mức cao: >2,4V; Điện áp đầu ra mức thấp: | ||
| 48 | IC K176ЛA8 (hoặc tương đương) | 9 | Chiếc | IC logic 2 cổng AND-NOT; Chứa 60 phần tử tích phân; Số chân: 14; Nguồn nuôi: 5÷15V; Kích thước: 19,5x7,5x9 mm; Kiểu vỏ: 201,14-1; Nhiệt độ làm việc: -55÷125°C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 49 | IC KM155ЛA10 (hoặc tương đương) | 11 | Chiếc | IC tích hợp dòng 2 cổng AND-NOT; Chứa 34 phần tử tích phân; Số chân: 14; Nguồn điện: 5V±5%; Điện áp đầu vào mức thấp: 2,4V - Dòng điện đầu vào mức thấp: | ||
| 50 | IC ổn áp 142ЕН1Б (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | IC ổn áp kiểu bù với điện áp đầu ra phân cực dương có thể điều chỉnh từ 3 đến 12 V; Dòng tải 150 mA; chứa 24 phàn tử tích phân; Điện áp đầu vào: 20V; Số chân: 16; Nhiệt độ làm việc: -60÷125 °C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 51 | IC LTC601 (hoặc tương đương) | 6 | Chiếc | IC khuếch đại thuật toán; Số chân: 8; Nguồn nuôi: 2,7÷10 V; Loại chân dán (TSSOP); Nhiệt độ làm việc: -40÷125°С | ||
| 52 | IC AD80 (hoặc tương đương) | 6 | Chiếc | IC khuếch đại thuật toán; Số chân: 30; Nguồn nuôi: 5V; Loại chân dán (TSSOP); Nhiệt độ làm việc: -40÷125°С | ||
| 53 | IC LM 317 (hoặc tương đương) | 7 | Chiếc | IC ổn áp; Giá trị ổn áp: 1,25÷37V; Công suất tiêu thụ: 20W; Dòng điện đầu ra: 1,5A; Loại chân dán (TSSOP); Nhiệt độ làm việc: 0÷125°С | ||
| 54 | IC LM 7812 (hoặc tương đương) | 5 | Chiếc | IC ổn áp; Giá trị ổn áp: 12V; Điện áp đầu vào: 15÷36 V; Công suất tiêu thụ: 36W; Dòng điện đầu ra: 3A; Loại chân dán (TSSOP); Nhiệt độ làm việc: 0÷125°С | ||
| 55 | IC MAX 485 (hoặc tương đương) | 6 | Chiếc | IC chuyển đổi chuẩn giao tiếp RS485; Tốc độ: 2,5Mbps; Điện áp nguồn: -7÷12V; Loại chân dán (TSSOP); Nhiệt độ làm việc: -40÷125°С | ||
| 56 | IC STM32F4 (hoặc tương đương) | 2 | Chiếc | IC điều khiển 32 bit; Nguồn cấp: 3÷5V; Xử lý audio: PLL âm thanh chuyên dụng và 2 I²S song công đầy đủ; Xử lý analog: 2 bộ xử lý 12 bit, 3 bộ ADC 12 bit đạt 2,4 MSPS hoặc 7,2 MSPS ở chế độ xen kẽ; Tốc độ 168MHz; Số chân: 144 chân; Loại chân dán (TSSOP); Nhiệt độ làm việc: -40÷125°С | ||
| 57 | IC HA176 (hoặc tương đương) | 6 | Chiếc | IC đảo 16 đầu vào; Điện áp nguồn 5V; Loại chân dán (TSSOP); Nhiệt độ làm việc: -55÷85°С | ||
| 58 | IC TOP232G (hoặc tương đương) | 6 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 85÷265VAC; Tần số đóng cắt: 132kHz; chu kỳ xung: 78%; Điện áp đầu ra: 12V; Nhiệt độ làm việc: -40÷150°С; Loại chân dán TSSOP; Tiêu chuẩn: RoHS | ||
| 59 | IC FOD2712 (hoặc tương đương) | 6 | Chiếc | IC chuyển đổi nguồn 12-3,3V; Tần số hoạt động (max) 1MHz; Điện áp nguồn: 5÷15V; Loại chân dán (TSSOP); Nhiệt độ làm việc: -55÷125°С | ||
| 60 | Vi xử lí PIC18F2550 (hoặc tương đương) | 4 | Chiếc | Vi xử lý 8 bít; bộ nhớ chương trình 32KB, 256B EEPROM, bộ nhớ RAM 2KB SRAM; số chân: 40; Nguồn: 5V; Xung clock 48M; Loại chân dán TSOP; Nhiệt độ làm việc: -60÷85°С | ||
| 61 | Vi xử lý TI AM3357 (hoặc tương đương) | 6 | Chiếc | Vi xử lý ADC 8 kênh 12 bit; Bộ nhớ 1GHz; Tốc độ xử lý 800MHz; Nguồn cấp: 5V; RAM 128 Mbyte; Ngoại vi giao tiếp tốc độ: 2xUSB 2.0; Ethernet 10/100; Nhiệt độ làm việc: -40÷85°С | ||
| 62 | Biến trở 3224W-1-202E, 2KΩ (hoặc tương đương) | 3 | Chiếc | Biến trở: 2kΩ±10%; Dòng 3224; Công suất: 0,25W; Kích thước: 48x39x53 mm; Nhiệt độ làm việc: -60÷150°С; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G | ||
| 63 | Biến trở 3224W-1-502E, 5KΩ (hoặc tương đương) | 3 | Chiếc | Biến trở: 5kΩ±10%; Dòng 3224; Công suất: 0,25W; Kích thước: 48x39x53 mm; Nhiệt độ làm việc: -60÷150°С; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G | ||
| 64 | Biến trở 3266P-1-102, 1 KΩ (hoặc tương đương) | 3 | Chiếc | Biến trở: 1kΩ±10%; Dòng 3226; Công suất: 0,25W; Kích thước: 68x5x45 mm; Nhiệt độ làm việc: -55÷125°С; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G | ||
| 65 | Biến trở 3266W-1-100, 10Ω (hoặc tương đương) | 3 | Chiếc | Biến trở: 10Ω±10%; Dòng 3226; Công suất: 0,25W; Kích thước: 68x5x45 mm; Nhiệt độ làm việc: -55÷125°С; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G | ||
| 66 | Biến trở 3266W-1-101, 100Ω (hoặc tương đương) | 3 | Chiếc | Biến trở: 100Ω±10%; Dòng 3226; Công suất: 0,25W; Kích thước: 68x5x45 mm; Nhiệt độ làm việc: -55÷125°С; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G | ||
| 67 | Biến trở ПП3-43 (hoặc tương đương) | 16 | Chiếc | Giá trị: 4,7Ω÷20kΩ; Sai số 10%; Công suất: 3W; Điện áp giới hạn: 400V; Nhiệt độ làm việc: -60÷100°С; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G | ||
| 68 | Biến trở ППБ-15Г (hoặc tương đương) | 16 | Chiếc | Biến trở dây cuốn; Giá trị: 2Ω÷4,7kΩ; Sai số 10%; Điện áp giới hạn: 500V; Công suất: 15W; Nhiệt độ làm việc: -60÷155°С; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G | ||
| 69 | Biến trở ППБ-2А 8512 1кОм (hoặc tương đương) | 4 | Chiếc | Biến trở dây cuốn; Giá trị: 1kΩ; Sai số 5%; Điện áp giới hạn: 400V; Công suất: 2W; Nhiệt độ làm việc: -60÷155°С; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G | ||
| 70 | Biến trở ППБ-2А 8612 150 Ом (hoặc tương đương) | 9 | Chiếc | Biến trở dây cuốn; Giá trị: 150Ω; Sai số 5%; Điện áp giới hạn: 400V; Công suất: 2W; Nhiệt độ làm việc: -60÷155°С; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G | ||
| 71 | Biến trở ППБ-3А 8612 1кОм (hoặc tương đương) | 3 | Chiếc | Biến trở dây cuốn; Giá trị: 1kΩ; Sai số 5%; Điện áp giới hạn: 400V; Công suất: 3W; Nhiệt độ làm việc: -60÷155°С; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G | ||
| 72 | Biến trở ППБ-2А 8511 1кОм (hoặc tương đương) | 4 | Chiếc | Biến trở dây cuốn; Giá trị: 1kΩ; Sai số 10%; Điện áp giới hạn: 400V; Công suất: 2W; Nhiệt độ làm việc: -60÷155°С; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G | ||
| 73 | Biến trở CП5-22 1BT, 3.3kΩ±5% (hoặc tương đương) | 2 | Chiếc | Biến trở: 3,3kΩ; Sai số: 5%; Công suất: 1W; Điện áp giới hạn: 200V; Kích thước: 34x7x16,5 mm; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G | ||
| 74 | Biến trở CП5-22 1BT, 2.2kΩ±5% (hoặc tương đương) | 2 | Chiếc | Biến trở: 2,2kΩ; Sai số: 5%; Công suất: 1W; Điện áp giới hạn: 200V; Kích thước: 34x7x16,5 mm; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G | ||
| 75 | Biến trở CП5-22 1BT, 1.5kΩ±5% (hoặc tương đương) | 2 | Chiếc | Biến trở: 1,5kΩ; Sai số: 5%; Công suất: 1W; Điện áp giới hạn: 200V; Kích thước: 34x7x16,5 mm; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G | ||
| 76 | Biến trở CП5-22 1BT, 4.7kΩ±5% (hoặc tương đương) | 4 | Chiếc | Biến trở: 4,7kΩ; Sai số: 5%; Công suất: 1W; Điện áp giới hạn: 200V; Kích thước: 34x7x16,5 mm; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G | ||
| 77 | Biến trở CП5-2B (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Biến trở: 100Ω÷47kΩ; Sai số: 5%; Công suất: 1W; Điện áp giới hạn: 100V; Kích thước: 13x12x19,5mm; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G | ||
| 78 | Đi ốt Д223 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Uobp max: 150V; Iobp max: 1mA; Nhiệt độ làm việc: -60÷125 °C; chân cắm đồng trục | ||
| 79 | Đi ốt Д220 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Uobp max: 300V; Iobp max: 400mA; fd: 1kHz; Nhiệt độ làm việc: -60÷125 °C; chân cắm đồng trục | ||
| 80 | Đi ốt Д814 (hoặc tương đương) | 27 | Chiếc | Điện áp ổn định: 11.5÷14 V; Dòng ổn định: 3÷24 mA; Nhiệt độ làm việc: -60÷120 °C; chân cắm đồng trục | ||
| 81 | Đi ốt Д815 (hoặc tương đương) | 12 | Chiếc | Điện áp ổn định: 10,8÷13,3 V; Dòng ổn định max (T°≤75): 0,65A; Nhiệt độ làm việc: -60÷120 °C; chân cắm đồng trục | ||
| 82 | Đi ốt Д818 (hoặc tương đương) | 22 | Chiếc | Điện áp ổn định: 9 ÷ 10,35 V; Nhiệt độ làm việc: -60÷120 °C; chân cắm đồng trục | ||
| 83 | Đi ốt 2Д503Б (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Uobp max: 30V; Iobp max: 200mA; fd: 350 MHz; Nhiệt độ làm việc: -60÷125 °C; chân cắm đồng trục | ||
| 84 | Đi ốt Д237 (hoặc tương đương) | 13 | Chiếc | Uobp max: 400V; Iobp max: 50mA; fd: 1kHz; Nhiệt độ làm việc: -60÷125 °C; chân cắm đồng trục | ||
| 85 | Đi ốt tách sóng 2Д510A (hoặc tương đương) | 12 | Chiếc | Uobp max: 50V; Iobp max: 5μA; Nhiệt độ làm việc: -60÷125 °C; chân cắm đồng trục | ||
| 86 | Đi ốt ổn áp 2С170А (hoặc tương đương) | 19 | Chiếc | Điện áp ổn định: 7V; Dòng ổn định: 10mA; Nhiệt độ làm việc: -60÷150 °C; chân cắm đồng trục | ||
| 87 | Đi ốt ổn áp 2C133A (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Điện áp ổn định: 3÷3.6 V; Dòng ổn định: 30÷80 mA; Nhiệt độ làm việc: -60÷150 °C; chân cắm đồng trục | ||
| 88 | Đi ốt 2C162A (hoặc tương đương) | 4 | Chiếc | Điện áp ổn định: 5.6 ÷ 6.7 V; Nhiệt độ làm việc: -60÷125 °C; chân cắm đồng trục | ||
| 89 | Đi ốt muỗi | 12 | Chiếc | Diode chỉnh lưu 100V/450mA; Loại chân cắm (DIP); Nhiệt độ làm việc: -55÷125°С; chân cắm đồng trục | ||
| 90 | Diot MURS160T3 (hoặc tương đương) | 20 | Chiếc | Diode xung chỉnh lưu tần số cao: 600V/1A; Loại chân cắm (DIP); chân cắm đồng trục | ||
| 91 | Diot MURS140T3 (hoặc tương đương) | 20 | Chiếc | Diode xung chỉnh lưu tần số cao: 400V/1A; Loại chân cắm (DIP); chân cắm đồng trục | ||
| 92 | Diot RS206 (hoặc tương đương) | 20 | Chiếc | Diode chỉnh lưu cầu: 600V/2A; Loại chân cắm (DIP); chân cắm đồng trục | ||
| 93 | Diot BAV70 (hoặc tương đương) | 20 | Chiếc | Diode 2A; Điện áp đánh thủng 100V; Loại chân cắm (DIP); chân cắm đồng trục | ||
| 94 | Diot MBR20200CT (hoặc tương đương) | 20 | Chiếc | Diode chỉnh lưu nguồn: 200V/10A; Loại chân cắm (DIP); chân cắm đồng trục | ||
| 95 | Đi ốt 1N4008 (hoặc tương đương) | 26 | Chiếc | Diode chỉnh lưu 1000V/1A; Loại chân cắm (DIP); chân cắm đồng trục | ||
| 96 | Đi ốt 1N5822 (hoặc tương đương) | 24 | Chiếc | Diode chỉnh lưu 1000V/3A; Loại chân cắm (DIP); chân cắm đồng trục | ||
| 97 | Cầu đi ốt 2Д906 (hoặc tương đương) | 26 | Chiếc | Cầu đi ốt 4 chân; Uobp max: 75V; Iobp max: 2A; Nhiệt độ làm việc: -60÷125 °C | ||
| 98 | Ma trận đi ốt KD901A (hoặc tương đương) | 4 | Chiếc | 4 diode 0,5A; Điện áp đánh thủng 100V; Loại chân cắm (DIP); Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С | ||
| 99 | Ma trận đi ốt KD918B (hoặc tương đương) | 4 | Chiếc | 4 diode 1A; Điện áp đánh thủng 60V; Loại chân cắm (DIP); Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С | ||
| 100 | Thyristor 2У101А (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Thyristor hợp kim khuếch tán, loại p, không khóa; Điện áp ngược max: 10V; Điện áp DC max ở trạng thái đóng: 50V; Dòng xung lặp lại max ở trạng thái mở: 1A; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°C | ||
| 101 | Trigơ 133ТМ2 (hoặc tương đương) | 15 | Chiếc | IC kỹ thuật dòng TTL chứa 2 D flip flop; Số chân 14; Nguồn cấp: 5V±10%; Điện áp đầu ra mức thấp: £0,4V; Điện áp đầu ra mức cao: ³2,4V; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 102 | Trigơ К561ТР2 (hoặc tương đương) | 15 | Chiếc | IC kỹ thuật số chứa 4 flip-flops RS; Đầu ra của mỗi chốt có trạng thái thứ 3 Z; Tín hiệu bật - chung cho 4 flip-flops được áp dụng cho đầu vào EI; Số chân 16; U cấp: 3÷15V; Ira: 0,12mA; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 103 | Điện trở ОСС5-5-1Вт 1 Ом (hoặc tương đương) | 14 | Chiếc | Điện trở sứ 1Ω; Công suất 5W; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С; chân cắm đồng trục | ||
| 104 | Điện trở ПТМН-0.5 1кОм (hoặc tương đương) | 14 | Chiếc | Giá trị 1kΩ; Công suất: 0,5W; Sai số 1%; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С; chân cắm đồng trục | ||
| 105 | Điện trở СП5-14 15кОм (hoặc tương đương) | 39 | Chiếc | Giá trị 15kΩ; Công suất: 1W; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С; chân cắm đồng trục | ||
| 106 | Điện trở С2-29В-0.5 10 Ом (hoặc tương đương) | 12 | Chiếc | Giá trị 10Ω; Công suất: 0,5 W; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: -40÷125°С; chân cắm đồng trục | ||
| 107 | Điện trở С2-29В-1 22 Ом (hoặc tương đương) | 12 | Chiếc | Giá trị 22Ω; Công suất: 1 W; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: -40÷125°С; chân cắm đồng trục | ||
| 108 | Điện trở С2-29В-1 10 Ом (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Giá trị 10Ω; Công suất: 1 W; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: -40÷125°С; chân cắm đồng trục | ||
| 109 | Điện trở С2-29В-2 22 Ом (hoặc tương đương) | 12 | Chiếc | Giá trị 22Ω; Công suất: 2 W; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: -40÷125°С; chân cắm đồng trục | ||
| 110 | Điện trở С5-35В 4,7Oм/7,5 W (hoặc tương đương) | 5 | Chiếc | Giá trị 4.7Ω; Công suất: 7,5W; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: -40÷125°С; chân cắm đồng trục | ||
| 111 | Điện trở С5-35В 33Oм/15W (hoặc tương đương) | 5 | Chiếc | Giá trị 33Ω; Công suất: 15W; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: -40÷125°С; chân cắm đồng trục | ||
| 112 | Điện trở C5-5 2Вт 20 Ом (hoặc tương đương) | 43 | Chiếc | Giá trị 20Ω; Công suất: 2W; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С; chân cắm đồng trục | ||
| 113 | Điện trở công suất ПЭВР-100 47Oм (hoặc tương đương) | 5 | Chiếc | Giá trị 47Ω; Công suất: 25W; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: -60÷150°С; chân cắm đồng trục | ||
| 114 | Điện trở công suất ПЭВР-100 220 Ом (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Giá trị 220Ω; Công suất: 25W; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: -60÷150°С; chân cắm đồng trục | ||
| 115 | Điện trở công suất C5-35B-10-8,2R (hoặc tương đương) | 36 | Chiếc | Giá trị 8,2Ω; Công suất: 10W; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С; chân cắm đồng trục | ||
| 116 | Điện trở công suất C5-35B-10-4,5R (hoặc tương đương) | 36 | Chiếc | Giá trị 4,5Ω; Công suất: 10W; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С; chân cắm đồng trục | ||
| 117 | Điện trở công suất 3W/10Ом (hoặc tương đương) | 8 | Chiếc | Giá trị 10Ω; Công suất: 3W; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С; chân cắm đồng trục | ||
| 118 | Điện trở RH60D1201FB14 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Điện trở: 1,2kΩ ±1%; Công suất: 0,25W; Điện áp ngưỡng: 300V; chân cắm đồng trục | ||
| 119 | Điện trở RH60D6801FB14 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Điện trở: 6,8kΩ ±1%; Công suất: 0,25W; Điện áp ngưỡng: 300V; chân cắm đồng trục | ||
| 120 | Điện trở RH70E2202FB14 (hoặc tương đương) | 12 | Chiếc | Điện trở: 22kΩ ±1%; Công suất: 0,5W; Điện áp ngưỡng: 500V; chân cắm đồng trục | ||
| 121 | Điện trở RH55D4704FRE6 (hoặc tương đương) | 12 | Chiếc | Điện trở: 4,7MΩ ±1%; Công suất: 0,125W; Điện áp ngưỡng: 200V; chân cắm đồng trục | ||
| 122 | Điện trở RH65E1004FB14 (hoặc tương đương) | 8 | Chiếc | Điện trở: 1MΩ ±1%; Công suất: 0,125W; Điện áp ngưỡng: 350V; chân cắm đồng trục | ||
| 123 | Điện trở RH65E1500BB14 (hoặc tương đương) | 8 | Chiếc | Điện trở: 150Ω ±1%; Công suất: 0,125W; Điện áp ngưỡng: 350V; chân cắm đồng trục | ||
| 124 | Điện trở RH65D3302FB14 (hoặc tương đương) | 9 | Chiếc | Điện trở: 33kΩ ±1%; Công suất: 0,5W; Điện áp ngưỡng: 350V; chân cắm đồng trục | ||
| 125 | Điện trở RH65C10R0FB14 (hoặc tương đương) | 9 | Chiếc | Điện trở: 10Ω ±1%; Công suất: 0,25W; Điện áp ngưỡng: 350V; chân cắm đồng trục | ||
| 126 | Điện trở RH65D3303FB14 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Điện trở: 330kΩ ±1%; Công suất: 0,5W; Điện áp ngưỡng: 350V; chân cắm đồng trục | ||
| 127 | Điện trở RH65E3301FB14 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Điện trở: 3,3kΩ ±1%; Công suất: 0,25W; Điện áp ngưỡng: 350V; chân cắm đồng trục | ||
| 128 | Biến trở TR93XA104KT20 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Biến trở: 100kΩ ±10%; 21 vòng; Công suất: 0,5W; Điện áp ngưỡng: 250V | ||
| 129 | Điện trở 0.25W/100Ω, 5% | 12 | Chiếc | Loại điện trở carbon; công suất: 0,25W; Trở kháng: 100Ω; Sai số: 5%; Nhiệt độ làm việc: -55÷125°С; chân cắm đồng trục | ||
| 130 | Điện trở 0.25W/220Ω, 5% | 6 | Chiếc | Loại điện trở carbon; công suất: 0,25W; Trở kháng: 220Ω; Sai số: 5%; Nhiệt độ làm việc: -55÷125°С; chân cắm đồng trục | ||
| 131 | Điện trở 2W/100Ω, 5% | 12 | Chiếc | Loại điện trở carbon; công suất: 2W; Trở kháng: 100Ω; Sai số: 5%; Nhiệt độ làm việc: -55÷125°С; chân cắm đồng trục | ||
| 132 | Điện trở 2W/470Ω, 5% | 8 | Chiếc | Loại điện trở carbon; công suất: 2W; Trở kháng: 470Ω; Sai số: 5%; Nhiệt độ làm việc: -55÷125°С; chân cắm đồng trục | ||
| 133 | Điện trở 5W/100Ω, 5% | 12 | Chiếc | Loại điện trở gốm; công suất: 5W; Trở kháng: 100Ω; Sai số: 5%; Nhiệt độ làm việc: -55÷125°С; chân cắm đồng trục | ||
| 134 | Điện trở 10W/220Ω, 5% | 12 | Chiếc | Loại điện trở gốm; công suất: 10 W; Trở kháng: 220Ω; Sai số: 5%; Nhiệt độ làm việc: -55÷125°С; chân cắm đồng trục | ||
| 135 | Điện trở 30W/220Ω, 5% | 12 | Chiếc | Loại điện trở gốm; công suất: 30 W; Trở kháng: 220Ω; Sai số: 5%; Nhiệt độ làm việc: -55÷125°С; chân cắm đồng trục | ||
| 136 | Điện trở 0.125W các loại: 1kΩ; 10kΩ; 560Ω; 100Ω; 220Ω, 47kΩ | 68 | Chiếc | Điện trở 0,125W các loại: 1kΩ (18 chiếc); 10kΩ (10 chiếc); 560Ω (10 chiếc); 100Ω (10 chiếc); 220Ω (10 chiếc); 47kΩ (10 chiếc); Sai số: 10%; Nhiệt độ làm việc: -55÷125°С; chân cắm đồng trục | ||
| 137 | Chiết áp 3250L-1-102M (hoặc tương đương) | 5 | Chiếc | Chiết áp: 1kΩ; Công suất: 1W; Sai số: 5%; Đạt chuẩn RoHS; Nhiệt độ làm việc: -65÷150°С | ||
| 138 | Chiết áp 3250L-1-202M (hoặc tương đương) | 4 | Chiếc | Chiết áp: 2kΩ; Công suất: 1W; Sai số: 5%; Đạt chuẩn RoHS; Nhiệt độ làm việc: -65÷150°С | ||
| 139 | Chiết áp 3250L-1-502M (hoặc tương đương) | 5 | Chiếc | Chiết áp: 5kΩ; Công suất: 1W; Sai số: 5%; Đạt chuẩn RoHS; Nhiệt độ làm việc: -65÷150°С | ||
| 140 | Chiết áp 3057J-1-203 (hoặc tương đương) | 5 | Chiếc | Chiết áp: 20kΩ; Công suất: 1W; Sai số: 5%; Đạt chuẩn RoHS; Nhiệt độ làm việc: -55÷150°С | ||
| 141 | Chiết áp 3057J-1-503 (hoặc tương đương) | 4 | Chiếc | Chiết áp: 50kΩ; Công suất: 1W; Sai số: 5%; Đạt chuẩn RoHS; Nhiệt độ làm việc: -55÷150°С | ||
| 142 | Tụ điện OMБГ-2-400B-4.0-П (hoặc tương đương) | 23 | Chiếc | Tụ giấy vỏ kim loại; Giá trị 4μF/400V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: -60÷85°С | ||
| 143 | Tụ điện OMБГ-1-630B-10.0-П (hoặc tương đương) | 15 | Chiếc | Tụ giấy vỏ kim loại; Giá trị 10μF/630V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: -60÷85°С | ||
| 144 | Tụ điện К40У -9-200В-0,04мкФ ±10% (hoặc tương đương) | 13 | Chiếc | Tụ giấy vỏ kim loại; giá trị 0,04μF/200V ±10%; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С | ||
| 145 | Tụ điện K-50-29-450B-22мкФ ±10% (hoặc tương đương) | 20 | Chiếc | Tụ điện vỏ nhôm, điện phân oxit, giá trị 22μF/450V ±10%; Nhiệt độ làm việc: -60÷85°С | ||
| 146 | Tụ điện K-50-20-50B-2000мкФ ±10% (hoặc tương đương) | 18 | Chiếc | Tụ điện vỏ nhôm, điện phân oxit, giá trị 2000μF/50V ±10%; Nhiệt độ làm việc: -40÷70°С | ||
| 147 | Tụ điện K-50-20-100B-200мкФ ±10% (hoặc tương đương) | 12 | Chiếc | Tụ điện vỏ nhôm, điện phân oxit, giá trị 200μF/100V ±10%; Nhiệt độ làm việc: -40÷70°С | ||
| 148 | Tụ điện K-50-29-25B-10мкФ ±10% (hoặc tương đương) | 20 | Chiếc | Tụ điện vỏ nhôm, điện phân oxit, giá trị 10μF/25V ±10%; Nhiệt độ làm việc: -60÷85°С | ||
| 149 | Tụ điện К42Y 0.1мкф (hoặc tương đương) | 15 | Chiếc | Tụ giấy vỏ kim loại, giá trị 0,1μF/250V ±10%; Nhiệt độ làm việc: -60÷70°С | ||
| 150 | Tụ điện К50-15 25В 10мкф (hoặc tương đương) | 25 | Chiếc | Tụ điện vỏ nhôm, điện phân oxit, giá trị 10μF/25V ±10%; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С | ||
| 151 | Tụ điện К50-15 25В 22мкф (hoặc tương đương) | 22 | Chiếc | Tụ điện vỏ nhôm, điện phân oxit, giá trị 22μF/25V ±10%; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С | ||
| 152 | Tụ điện К50-15 25В 220мкф (hoặc tương đương) | 24 | Chiếc | Tụ điện vỏ nhôm, điện phân oxit, giá trị 220μF/25V ±10%; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С | ||
| 153 | Tụ điện К50-15 25В 4.7 мкф (hoặc tương đương) | 27 | Chiếc | Tụ điện vỏ nhôm, điện phân oxit, giá trị 4,7μF/25V ±10%; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С | ||
| 154 | Tụ điện К50-15-50В-47мкф (hoặc tương đương) | 24 | Chiếc | Tụ điện vỏ nhôm, điện phân oxit, giá trị 47μF/50V ±10%; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С | ||
| 155 | Tụ điện К50-20-50В-1мкф (hoặc tương đương) | 22 | Chiếc | Tụ điện vỏ nhôm, điện phân oxit, giá trị 1μF/50V ±10%; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С | ||
| 156 | Tụ điện К73П-3-1мкф (hoặc tương đương) | 15 | Chiếc | Tụ điện hình chữ nhật 11x22x37mm; có 4 chân; Giá trị 1μF/160V ±10%; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С | ||
| 157 | Tụ điện K73-16 250B-2.2мкф (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Tụ điện hình trụ 16x48mm; Giá trị 2,2μF/250V ±10%; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С | ||
| 158 | Tụ điện K73-16 250B 6.8мкф (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Tụ điện hình trụ 16x48mm, giá trị 6,8μF/250V ±10%; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С | ||
| 159 | Tụ điện K42Y-2 150B 0.1мкф (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Tụ giấy vỏ kim loại, giá trị 0,1μF/150V ±10%; Nhiệt độ làm việc: -60÷70°С | ||
| 160 | Tụ điện K42Y-2 500B 0.33мкф (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Tụ giấy vỏ kim loại, giá trị 0,33μF/500V ±10%; Nhiệt độ làm việc: -60÷70°С | ||
| 161 | Tụ điện ФK50-20(100u/100V) (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Tụ hóa không phân cực, vỏ kim loại, giá trị 100μF/100V ±10%; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С | ||
| 162 | Tụ điện K71-5-160B 0.068мкф (hoặc tương đương) | 6 | Chiếc | Tụ điện kín bằng polystyrene, vỏ kim loại, giá trị 0,068μF/160V ±2%; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С | ||
| 163 | Tụ điện K71-5-160B 0.047мкф (hoặc tương đương) | 6 | Chiếc | Tụ điện kín bằng polystyrene, vỏ kim loại, giá trị 0,047μF/160V ±2%; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С | ||
| 164 | Tụ điện K53-1-15B 10мкф (hoặc tương đương) | 5 | Chiếc | Tụ điện tantalic dạng oxit rắn, vỏ kim loại, giá trị 10μF/15V ±20%; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С | ||
| 165 | Tụ điện K53-1-15B 47мкф (hoặc tương đương) | 5 | Chiếc | Tụ điện tantalic dạng oxit rắn, vỏ kim loại, giá trị 47μF/15V ±20%; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С | ||
| 166 | Tụ R76UR32204030J (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Tụ điện màng 0.22uF; Sai số: 5%; Điện áp đánh thủng 2K VDC; Nhiệt độ làm việc: -55÷125°С | ||
| 167 | Tụ C4GADUC5100AA1J (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Tụ điện màng 10uF; Sai số: 5%; Điện áp đánh thủng 250 VDC; Nhiệt độ làm việc: -55÷125°С | ||
| 168 | Tụ PHE426HF770JR06L2 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Tụ điện màng 4,7uF; Sai số: 5%; Điện áp đánh thủng 250 VDC; Nhiệt độ làm việc: -55÷125°С | ||
| 169 | Tụ PFR5102H100J11L4BULK (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Tụ điện màng 1000pF; Sai số: 5%; Điện áp đánh thủng 100 VDC; Nhiệt độ làm việc: -55÷125°С | ||
| 170 | Tụ R60ER51005040J (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Tụ điện màng 10uF; Sai số: 5%; Điện áp đánh thủng 100 VDC; Nhiệt độ làm việc: -55÷125°С | ||
| 171 | Tụ gốm các loại: 1uF/100v, 2.2uF/100v5V, 10uF/100v, 100uF/100v | 60 | Chiếc | Tụ gốm các loại: 1uF/100v (15 chiếc); 2,2uF/100v (15 chiếc); 10uF/100v (15 chiếc); 100uF/100v (15 chiếc); Nhiệt độ làm việc: -55÷125°С | ||
| 172 | Tụ hóa 330μF/3 | 25 | Chiếc | Tụ hóa giá trị 330μF/35V; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: -55÷125°С | ||
| 173 | Tụ hóa 470μF/25V | 25 | Chiếc | Tụ hóa giá trị 470μF/25V; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: -55÷125°С | ||
| 174 | Tụ hóa 1000μF/25V | 5 | Chiếc | Tụ hóa giá trị 1000μF/25V; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: -55÷125°С | ||
| 175 | Tụ hóa 1000μF/35V | 20 | Chiếc | Tụ hóa giá trị 1000μF/35V; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: -55÷125°С | ||
| 176 | Tụ hóa 1μF/450V | 5 | Chiếc | Tụ hóa giá trị 1μF/450V; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: -55÷125°С | ||
| 177 | Tụ hóa 100μF/450V | 20 | Chiếc | Tụ hóa giá trị 100μF/450V; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: -55÷125°С | ||
| 178 | Tụ mica 560pF/500V | 20 | Chiếc | Tụ mica giá trị 560pF/500V; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: -55÷125°С | ||
| 179 | Tụ mica 4,7pF/500V | 20 | Chiếc | Tụ mica giá trị 4,7pF/500V; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: -55÷125°С | ||
| 180 | Tụ mica 680pF/1000V | 20 | Chiếc | Tụ mica giá trị 680pF/1000V; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: -55÷125°С | ||
| 181 | Đèn Lazer 5V 5mW | 1 | Chiếc | Độ sáng: > 350lm; Công suất: 5mW; Điện áp nguồn nuôi 5V; Nhiệt độ làm việc: -40÷85 °С | ||
| 182 | KĐ thuật toán OP-212 (hoặc tương đương) | 7 | Chiếc | Vi mạch gồm 02 khuếch đại thuật toán, hệ số khuếch đại k = 100; Điện áp nguồn: 4,2÷15 V; Nhiệt độ làm việc: -60÷85°С; Loại chân dán (TSSOP) | ||
| 183 | KĐ thuật toán TL5712 (hoặc tương đương) | 8 | Chiếc | Vi mạch gồm 04 khuếch đại thuật toán, điện áp offset: 2nA, k = 150; Điện áp nguồn: -15÷15 V; Nhiệt độ làm việc: -60÷85°С; Loại chân dán (TSSOP) | ||
| 184 | KĐ thuật toán TF8712C (hoặc tương đương) | 6 | Chiếc | Vi mạch gồm 08 khuếch đại thuật toán, điện áp offset: 2nA, k = 100; Điện áp nguồn: -15÷15 V; Nhiệt độ làm việc: -60÷85°С; Loại chân dán (TSSOP) | ||
| 185 | KĐ thuật toán TF3791A (hoặc tương đương) | 8 | Chiếc | Vi mạch gồm 04 khuếch đại thuật toán, điện áp offset: 2nA, k = 100; Điện áp nguồn: -15÷15 V; Nhiệt độ làm việc: -60÷85 °С; Loại chân dán (TSSOP) | ||
| 186 | Thạch anh 8MHz | 12 | Chiếc | Bộ dao động 8MHz; Vcc = 5V; Icc = 40mA; TTL SMD; Nhiệt độ làm việc: -40÷125 °С | ||
| 187 | Led vuông 5W | 50 | Chiếc | Số chân 2; Bóng led vuông; Uv = 5V; Công suất: 5W; Nhiệt độ làm việc: -40÷85 °С | ||
| 188 | Led 3W | 2 | Chiếc | Số chân 2; Bóng led tròn; Uv = 5V; Công suất: 3W; Nhiệt độ làm việc: -40÷ 85°С | ||
| 189 | Giắc DB9 (hoặc tương đương) | 5 | Chiếc | Giắc 9 chân, 2 hàng (4+5), chuẩn RS232, chân đực, nhiệt độ làm việc: -20°C ÷ 100°C | ||
| 190 | Rơ le chuyên dụng РЭС8 (hoặc tương đương) | 3 | Chiếc | 6 tiếp điểm chuyển đổi; tần số làm việc: 50÷1500 Hz; Điện áp làm việc: 25÷32 V; Điện trở cách điện giữa các phần tử: 200MΩ; Tải trọng rung động: dải tần Hz: 600; gia tốc m/s2 (g): 120 (12); Nhiệt độ làm việc: -60÷85°С | ||
| 191 | Rơ le chuyên dụng РЭС9 (hoặc tương đương) | 11 | Chiếc | 02 tiếp điểm chuyển đổi, tần số làm việc: 50÷1100 Hz; Điện trở cách điện giữa các phần tử: 200MΩ; Độ bền điện môi: 500V; Tải trọng rung động: dải tần Hz: 600; gia tốc m/s2 (g): 120 (12); Nhiệt độ làm việc: -60÷85°С | ||
| 192 | Rơ le chuyên dụng РЭС22 (hoặc tương đương) | 5 | Chiếc | 04 tiếp điểm chuyển đổi, tần số làm việc: 50÷1000 Hz; Điện áp làm việc: 27÷33 V; Điện trở dây cuốn: 595-805Ω; Độ bền điện môi: 500V; Điện trở cách điện giữa các phần tử: 100MΩ; Tải trọng rung động: dải tần Hz: 1500; gia tốc m/s2 (g): 30; Nhiệt độ làm việc: -60÷85°С | ||
| 193 | Rơ le chuyên dụng РЭС15 (hoặc tương đương) | 7 | Chiếc | 01 tiếp điểm chuyển đổi, tần số làm việc: 50÷400 Hz; Điện áp làm việc: 12V; Điện trở cách điện giữa các phần tử: 200MΩ; Nhiệt độ làm việc: -60÷85°С | ||
| 194 | Rơ le chuyên dụng РЭС55 (hoặc tương đương) | 7 | Chiếc | 01 tiếp điểm chuyển đổi, tần số lên đến 10kHz; Điện áp làm việc: 16V; Điện trở cách điện giữa các phần tử: 500MΩ; Nhiệt độ làm việc: -60÷85°С | ||
| 195 | Rơ le chuyên dụng РЭK43 (hoặc tương đương) | 6 | Chiếc | 02 tiếp điểm chuyển đổi, tần số làm việc lên đến 10kHz; Điện áp làm việc: 5,5 V; Nhiệt độ làm việc: -60÷85°С | ||
| 196 | Rơ le chuyên dụng РЭА-32 РФ4 (hoặc tương đương) | 8 | Chiếc | 04 tiếp điểm chuyển đổi; Điện áp làm việc: 12V; Điện trở dây cuốn: 553÷780Ω; Độ bền điện môi: 500V; Điện trở cách điện giữa các phần tử: 200MΩ; Tải trọng rung động: dải tần Hz: 1500; gia tốc m/s2 (g): 30; Nhiệt độ làm việc: -60÷85°С | ||
| 197 | Cuộn chặn Д-2 (hoặc tương đương) | 5 | Chiếc | Cuộn chặn cao tần: 100mH/300mA; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 198 | Biến áp nguồn 27V TA196-127/220-50 (hoặc tương đương) | 2 | Chiếc | Điện áp vào 220V/50Hz; Đầu ra 27V; Lõi: PL16x32x80; Công suất: 135W; Sơ cấp hiện tại: 1.27/0.7A; Trọng lượng: 2,45kg; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 199 | Biến áp TH8-220-400 (hoặc tương đương) | 2 | Chiếc | Biến áp 220V/400Hz; Công suất max: 227W; Điện áp ra: 6,3V; Dòng điện thứ cấp max: 6,75A; Kích thước: 30x30x29 ÷ 65x72x68 mm; Trọng lượng: 35÷800 g; Nhiệt độ làm việc: -60÷85°С; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 200 | Biến áp T0,5-30 (hoặc tương đương) | 1 | Chiếc | Biến áp dòng 660V/50Hz; Dòng điện thứ cấp: 5A; Độ chính xác: 0,5%; Kích thước: 30x30x29 ÷ 65x72x68 mm; Trọng lượng: 35÷800 g; Nhiệt độ làm việc: -60÷85°С ; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 201 | Nút ấn К1-1П (hoặc tương đương) | 2 | Chiếc | Nút ấn màu đen, hình trụ, kích thước D1 = 30mm; D2 = 20mm; 1 tiếp điểm thường hở; Chịu lực: 9.8÷49 N; Điện trở tiếp xúc: £ 0,01Ω; Khả năng cách điện: ≥1000MΩ; Độ bền điện môi: 1500V; Nhiệt độ làm việc: -60÷85°С | ||
| 202 | Nút ấn К2-2П (hoặc tương đương) | 2 | Chiếc | Nút ấn màu nâu đỏ, hình trụ, kích thước D1 = 30mm; D2 = 20mm; 1 tiếp điểm thường đóng; Chịu lực: 9,8÷49 N; Điện trở tiếp xúc: £ 0,01Ω; Khả năng cách điện: ≥1000MΩ; Độ bền điện môi: 1500V; Nhiệt độ làm việc: -60÷85°С | ||
| 203 | Chuyển mạch 3П12Н-К8 (hoặc tương đương) | 3 | Chiếc | Chuyển mạch 1 tầng; 6 cặp tiếp điểm; kích thước (RxC): 56x53mm; Trở kháng: £ 0,02Ω; Điện trở cách điện: ≥ 5000MΩ; Độ bền điện môi: 1500V; Thời gian làm việc 12 năm; Nhiệt độ làm việc: -60÷85°С | ||
| 204 | Chuyển mạch 11П2Н-К8 (hoặc tương đương) | 3 | Chiếc | Chuyển mạch 2 tầng; mỗi tầng 6 cặp tiếp điểm; kích thước (RxC): 56x59mm; Trở kháng: | ||
| 205 | Chuyển mạch Т1 (hoặc tương đương) | 2 | Chiếc | Chuyển mạch đơn 2 cực, cơ cấu chuyển đổi đòn bẩy; Kích thước (DxRxC): 30x20x48mm; Nguồn điện max: 250V; Dòng điện max: 4A; Công suất: 660W; Trở kháng: £ 0,02Ω; Điện trở cách điện: ≥ 1000MΩ; Độ bền điện môi: 1100V; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С | ||
| 206 | Chuyển mạch T3 (hoặc tương đương) | 2 | Chiếc | Chuyển mạch đôi 2 cực, cơ cấu chuyển đổi đòn bẩy; Kích thước (DxRxC): 30x20x48mm; Nguồn điện max: 250V; Dòng điện max: 6A; Công suất: 660W; Trở kháng: £ 0,02Ω; Điện trở cách điện: ≥ 1000MΩ; Độ bền điện môi: 1100V; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С | ||
| 207 | Chuyển mạch П2Т-2 (hoặc tương đương) | 7 | Chiếc | Chuyển mạch bật - tắt - bật, cơ cấu chuyển đổi đòn bẩy; Điện áp: 250V/6A; Trở kháng: £ 0,01Ω; Kích thước (DxRxC): 33,5x20x60mm; Thời gian làm việc 12 năm; Nhiệt độ làm việc: -60÷85°С | ||
| 208 | Chuyển mạch 5 tầng ПM11П (hoặc tương đương) | 2 | Chiếc | Chuyển mạch 5 tầng; mỗi tầng 3 cặp tiếp điểm; Điện áp: 300V; Công suất: 25W; Kích thước (RxC): 32x55 mm; Trở kháng: £0,02Ω; Điện trở cách điện: ≥ 1000MΩ; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G | ||
| 209 | Chuyển mạch 5 tầng ПM5П-5 (hoặc tương đương) | 2 | Chiếc | Chuyển mạch 5 tầng; mỗi tầng 3 cặp tiếp điểm; Điện áp: 250V/2A; Kích thước (RxC): 32x55 mm; Trở kháng: £0,02Ω; Điện trở cách điện: ≥ 1000MΩ; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G | ||
| 210 | Chuyển mạch 2 tầng ПM5П-2 (hoặc tương đương) | 2 | Chiếc | Chuyển mạch 2 tầng; mỗi tầng 3 cặp tiếp điểm; Điện áp: 250V/2A; Kích thước (RxC): 32x28 mm; Trở kháng: £0,02Ω; Điện trở cách điện: ≥ 1000MΩ; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G | ||
| 211 | Giắc 10 chân PC10TB (hoặc tương đương) | 1 | Chiếc | Chân hợp kim đồng mạ bạc; Kích thước chân (0.8 ± 0.01) mm; Cách điện DC 700V; AC 500Vrms; Imax: 20A; Nhiệt độ làm việc: -60÷150°С; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại: 10 chân tròn, kiểu cái; Kích thước: Ф16, vỏ thép chống gỉ | ||
| 212 | Giắc 10 chân 2PM22KПM10 (hoặc tương đương) | 1 | Chiếc | Chân hợp kim đồng mạ bạc; Kích thước chân (0.8 ± 0.01) mm; Cách điện DC 700V; AC 500Vrms; Imax: 10A; Nhiệt độ làm việc: -60÷150°С; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại: 10 chân tròn, kiểu cái; Kích thước: Ф14, vỏ thép chống gỉ | ||
| 213 | Giắc 19 chân 22M29KПM19 (hoặc tương đương) | 2 | Chiếc | Chân hợp kim đồng mạ bạc; Kích thước chân (0.8 ± 0.01) mm; Cách điện DC 700V; AC 500Vrms; Imax: 10A; Nhiệt độ làm việc: -60÷150°С; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại: 19 chân tròn, kiểu cái; Kích thước: Ф16, vỏ thép chống gỉ | ||
| 214 | Giắc 45 chân 2PM30KПH45 (hoặc tương đương) | 2 | Chiếc | Chân hợp kim đồng mạ bạc; Kích thước chân (0.8 ± 0.01) mm; Cách điện DC 700V; AC 500Vrms; Imax: 10A; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại: 45 chân tròn, kiểu cái; Kích thước: Ф48, vỏ thép chống gỉ; Nhiệt độ làm việc: -60÷150°С | ||
| 215 | Giắc 50 chân 2PM42KПН50Г (hoặc tương đương) | 1 | Chiếc | Chân hợp kim đồng mạ bạc; Kích thước chân (0.8 ± 0.01) mm; Cách điện DC 700V; AC 500Vrms; Imax: 10A; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại: 50 chân tròn, kiểu cái; Kích thước: Ф48, vỏ thép chống gỉ; Nhiệt độ làm việc: -60÷150°С | ||
| 216 | Bảng cắm ГРППМ5-35Ш2-B (hoặc tương đương) | 1 | Chiếc | Bảng cắm 35 chân; Chân hợp kim đồng mạ bạc; Kích thước chân (0.8 ± 0.01) mm; Imax: 15A; Dải tần số: 1÷2 kHz; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Kích thước: 80x20x10 mm, vỏ composite; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С | ||
| 217 | Bảng cắm РП10-7 (hoặc tương đương) | 4 | Chiếc | Bảng cắm 7 chân; Chân hợp kim đồng mạ bạc; Kích thước chân (0.8 ± 0.01) mm; Imax: 10A; Dải tần số: 1÷2 kHz; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Kích thước: 30x20x10 mm, vỏ composite; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С | ||
| 218 | Bảng cắm РП10-22 (hoặc tương đương) | 2 | Chiếc | Bảng cắm 22 chân; Chân hợp kim đồng mạ bạc; Kích thước chân (0.8 ± 0.01) mm; Imax: 10A; Dải tần số: 1÷2 kHz; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Kích thước: 60x20x10 mm, vỏ composite; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С | ||
| 219 | Cuộn lọc nhiễu Д237B (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Cuộn lọc tần số thấp 3mH/12.5A; Loại chân: SMD-8; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С | ||
| 220 | Chuyển mạch МП12 (hoặc tương đương) | 14 | Chiếc | Chuyển mạch điều khiển một chiều; Dòng hoạt động định mức max 0,5A; Điện áp 36VDC; Công suất chuyển mạch 18W; Điện trở tiếp xúc 0,06Ω; Chuyển mạch số chân: 3; Độ bền điện môi: 35V; Điện trở cách điện: 1000MΩ; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С | ||
| 221 | Động cơ ЭДН-145P (hoặc tương đương) | 1 | Chiếc | Động cơ điện nguồn 27V; tốc độ 145 vòng/phút; Công suất 20W; Làm việc ở chế độ không liên tục (15 phút hoạt động, 15 phút nghỉ); kích thước: 105,5x43,5x35 mm; trọng lượng: 0,26kg; Nhiệt độ làm việc: -40÷125°С | ||
| 222 | Mạch in hai lớp tẩm phủ | 22 | dm2 | 2 lớp. Độ dày: 2mm. Tẩm phủ chống ẩm, nhiệt, chống nhiễu | ||
| 223 | Dây điện lắp ráp Ф0.5 | 20 | m | Vỏ nhựa, lõi đồng Φ = 0,5mm; Nhiệt độ làm việc: -40÷85 °С | ||
| 224 | Dây điện lắp ráp Ф0.7 | 20 | m | Vỏ nhựa, lõi đồng Φ = 0,7mm; Nhiệt độ làm việc: -40÷85 °С | ||
| 225 | Dây điện lắp ráp Ф1.2 | 10 | m | Vỏ nhựa, lõi đồng Φ = 1,2mm; Nhiệt độ làm việc: -40÷85°С | ||
| 226 | Dây bọc kim Ф1.0 | 37 | m | Vỏ nhựa, có lớp bọc kim, lõi đồng Φ = 1.0mm; Nhiệt độ làm việc: -40÷85 °С | ||
| 227 | Đầu cốt các loại | 216 | Chiếc | Đầu COS nhôm; loại đầu tròn Φ2 (130 chiếc); loại đầu chỉa Φ2 (86 chiếc) | ||
| 228 | Dây rút | 8 | Túi | Độ dài: 15cm; Chất liệu: nhựa | ||
| 229 | Ống ghen cách điện các loại | 20 | m | Ống ghen các loại: Φ1.0 (10m); Φ2.0 (5m); Φ3.0 (5m); Chất liệu: vải bột thủy tinh | ||
| 230 | Lỗ Г kiểm tra | 52 | Chiếc | Đường kính: 4mm; Loại vặn ốc; Màu đen; Hợp kim kẽm; Vỏ nhựa | ||
| 231 | Nhựa thông | 1 | kg | Hộp kích thước 60 x 45 mm; Khối lượng 1kg | ||
| 232 | Thiếc hàn | 1 | kg | Đường kính dây thiếc hàn: 0.8 mm; Trọng lượng: 0.5kg/cuộn | ||
| 233 | Chổi sơn | 14 | Chiếc | Chổi sơn, Cán gỗ, kích thước: 15x5cm | ||
| 234 | Giấy ráp thô P60 | 5 | Tờ | Độ nhám 60; Kích thước: 230mmx280mm | ||
| 235 | Giấy ráp tinh P1000 | 5 | Tờ | Độ nhám 1000; Kích thước: 230mmx280mm | ||
| 236 | Giẻ lau | 4 | kg | Giẻ lau công nghiệp; chất liệu cotton 80%; thun 20% | ||
| 237 | Vải mộc | 4 | kg | Chất liệu vải mộc cotton 100% thô | ||
| 238 | Xà phòng (OMO) (hoặc tương đương) | 2 | kg | Tiêu chuẩn: TCVN 5720-1993; Quy cách: 1kg | ||
| 239 | Cồn công nghiệp | 5 | lít | Cồn công nghiệp 95% | ||
| 240 | Cồn chuyên dụng Etanol 96% (hoặc tương đương) | 4 | lit | Cồn chuyên dụng Etanol 96% | ||
| 241 | Mỡ bảo quản đặc chủng | 8 | kg | Mỡ Sinopec 7061; Nhiệt độ bảo quản: -10÷85°C | ||
| 242 | Hỗn hợp hóa chất tẩy mỡ, dầu | 6 | lit | Hóa chất tẩy dầu mỡ TP-03 | ||
| 243 | Hộp xịt chống gỉ va bôi trơn RP7 150g (hoặc tương đương) | 3 | Hộp | Dầu chống rỉ RP7; 150g/hộp | ||
| 244 | Chất tẩm phủ HumiSeal 1A33 1L (hoặc tương đương) | 3 | Hộp | Chất tẩm phủ mạch in; Quy cách: UL 94V-0; Đạt chứng nhận chuẩn MIL-I-46085C; Thành phần hóa học: Polyurethane; 1 hộp/1 lít | ||
| 245 | Dung môi HumiSeal Stripper 1063 (hoặc tương đương) | 3 | Hộp | Dung môi không axit, không phá hủy, hòa tan các lớp phủ polyurethane; không ảnh hưởng đến các thành phần của bảng mạch in; Đạt tiêu chuẩn RoHS | ||
| 246 | Băng dính cách điện | 15 | Cuộn | Băng keo điện Nano 0.12mm x 18mm x20Y | ||
| 247 | Vít các loại | 85 | Chiếc | Quy cách: M2x10 (50 chiếc); M3x10 (35 chiếc) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hà Nội. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi