Gói thầu: Mua vật tư linh kiện điện tử và vật tư phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210917228-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Tên lửa
Tên gói thầu Mua vật tư linh kiện điện tử và vật tư phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20210902708
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Dịch vụ KHCN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-09 09:49:00 đến ngày 2021-09-16 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 673,542,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hà Nội. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Tên lửa
E-CDNT 1.2 Mua vật tư linh kiện điện tử và vật tư phụ trợ
Hợp đồng số 08/HĐ-TL ngày 04/5/2021
30 Ngày
E-CDNT 3 Dịch vụ KHCN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Tên lửa/ Viện KH&CNQS Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Hội đồng mua sắm/ Viện Tên lửa Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659


- Bên mời thầu: Viện Tên lửa , địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Tên lửa/ Viện KH&CNQS Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc các giấy tờ hợp lệ khác kèm theo để minh chứng về chất lượng và xuất xứ của hàng hóa khi bàn giao.
E-CDNT 12.2
Giá đã bao gồm tất cả các loại thuế và chi phí liên quan
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Tên lửa/ Viện KH&CNQS Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Tên lửa/ Viện KH&CNQS Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch/ Viện Tên lửa, 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội SĐT: 0912318986
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch/ Viện Tên lửa, 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội SĐT: 0912318986
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bóng bán dẫn 2SA1015 (hoặc tương đương)10ChiếcBóng bán dẫn pnp: -50V/-0,15A/0,4W; Loại chân cắm (DIP); Nhiệt độ làm việc: -55÷150oC
2Bóng bán dẫn 2SA1815 (hoặc tương đương)10ChiếcBóng bán dẫn pnp: -12V/-0,05A/0,25W; Loại chân cắm (DIP); Nhiệt độ làm việc: -55÷150oC
3Bóng công suất TDA2030 (hoặc tương đương)10ChiếcBóng công suất npn: 18V/3,5A/20W; Loại chân cắm (DIP); Nhiệt độ làm việc: -40÷150oC
4Bóng bán dẫn TIP1183 (hoặc tương đương)10ChiếcBóng bán dẫn npn ghép kiểu Darlington: 60V/1A; Loại chân cắm (DIP); Nhiệt độ làm việc: -40÷125oC
5Bóng bán dẫn TIP217 (hoặc tương đương)10ChiếcBóng bán dẫn npn ghép kiểu Darlington: 60V/5A; Loại chân cắm (DIP); Nhiệt độ làm việc: -40÷125oC
6Bóng bán dẫn C2581 (hoặc tương đương)10ChiếcBóng bán dẫn pnp: 200V/10A/100W; Loại chân cắm (DIP); Nhiệt độ làm việc: -40÷125oC
7Bóng bán dẫn C2987 (hoặc tương đương)10ChiếcBóng bán dẫn npn: 140V/12A/120W; Loại chân cắm (DIP); Nhiệt độ làm việc: -40÷125oC
8Bóng bán dẫn C4300 (hoặc tương đương)10ChiếcBóng bán dẫn npn: 900V/5A/70W; Loại chân cắm (DIP); Nhiệt độ làm việc: -40÷125oC
9Bóng bán dẫn C4304 (hoặc tương đương)10ChiếcBóng bán dẫn npn: 900V/3A/35W; Loại chân cắm (DIP); Nhiệt độ làm việc: -55÷150oC
10Bóng bán dẫn C828 (hoặc tương đương)10ChiếcBóng bán dẫn npn: 25V/0,1A/0,4W; Loại chân cắm (DIP); Nhiệt độ làm việc: -40÷125oC
11Bóng bán dẫn D438 (hoặc tương đương)10ChiếcBóng bán dẫn npn: 80V/0,7A/0,9W; Loại chân cắm (DIP); Nhiệt độ làm việc: -40÷125oC
12Bóng công suất IRF 840 (hoặc tương đương)12ChiếcMosfet Kênh N; Vds = 500V; Id = 8A; RDS(on) = 0,85Ω; Nhiệt độ làm việc: -55÷150°С; Kiểu chân: TO-220
13Bóng công suất IRF 740 (hoặc tương đương)12ChiếcMosfet Kênh N; Vds = 400V; I = 10A; RDS(on) = 0,55Ω; Nhiệt độ làm việc: -55÷150°С; Kiểu chân: TO-220
14Bóng công suất BC807-40 (hoặc tương đương)12ChiếcBóng công suất pnp: -45V/500mA; Nhiệt độ làm việc: -55÷150°С; Kiểu vỏ bóng bán dẫn: SOT-23
15Bóng công suất HEM-4030 (hoặc tương đương)8ChiếcBóng công suất npn: 230V/10A/100W; Nhiệt độ làm việc: -55÷125°С; Loại chân cắm (DIP)
16Bóng công suất HEM-6052 (hoặc tương đương)8ChiếcBóng công suất npn: 230V/15A/100W; Nhiệt độ làm việc: -55÷125°С; Loại chân cắm (DIP)
17Bóng bán dẫn 2TC613Г (hoặc tương đương)5ChiếcTích hợp 4 bán dẫn npn; Số chân 13; VCBO ≤ 60V; VCEO ≤ 50V; I ≤ 0,4A; Công suất tiêu tán tối đa 0,8W; Kích thước: 16,3x15,3x13,5 mm; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С
18Transitor 2Т208Е (hoặc tương đương)6ChiếcCấu trúc tranzito: p-n-p; Рк max: 200mW; fgr min: 5MHz; Ukbo max: 30V; Uebo max: 20V; Ik max: 150mA; Nhiệt độ làm việc: -60÷125 °C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
19Transitor 2Т603Б (hoặc tương đương)6ChiếcCấu trúc tranzito: n-p-n; Рк max: 0.5W; fgr min: 200MHz; Ukbo max: 30V; Uebo max: 3V; Ik max: 0,3 A; Nhiệt độ làm việc: -60÷125 °C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
20Transitor П308 (hoặc tương đương)6ChiếcCấu trúc tranzito: n-p-n; Рк max: 250 mW; fgr min: 20MHz; Ukbo max: 120V; Uebo max: 3V; Ik max: 30mA; Nhiệt độ làm việc: -60÷125 °C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
21Transitor 2T203Г (hoặc tương đương)6ChiếcCấu trúc tranzito: p-n-p; Ukbo max: 60V; Uebo max: 30V; Ik max: 10 mA; Ukb = 5V; Nhiệt độ làm việc: -60÷125 °C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
22Transitor TПП213-40-400 (hoặc tương đương)5ChiếcCấu trúc tranzito: p-n-p; Рк max: 11W; Ukbo max: 45V; Uebo max: 15V; Ik max: 5A; Nhiệt độ làm việc: -45÷75 °C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
23Transistor 2T313Г (hoặc tương đương)5ChiếcCấu trúc tranzito: n-p-n; Рк max: 300mW; fgr min: 200MHz; Ukbo max: 50V; Uebo max: 4V; Ik max: 0,3A; Nhiệt độ làm việc: -60÷125 °C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
24Transitor МП165 (hoặc tương đương)4ChiếcCấu trúc tranzito: n-p-n; Рк max: 20W; fgr min: 3MHz; Ukbo max: 45V; Uebo max: 5V; Ik max: 1,5A; Nhiệt độ làm việc: -60÷150 °C
25Transitor МП10 (hoặc tương đương)4ChiếcCấu trúc tranzito: n-p-n; Рк max: 150mW; fgr min: 1MHz; Ukbo max: 15V; Uebo max: 15V; Ik max: 20mA; Nhiệt độ làm việc: -60÷150 °C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
26Transitor МП26Б (hoặc tương đương)9ChiếcCấu trúc tranzito: p-n-p; Рк max: 0,2W; fgr min: 0,2MHz; Ukbo max: 70V; Uebo max: 70V; Ik max: 0,4A; Nhiệt độ làm việc: -40÷75 °C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
27Transitor 2Т203Б (hoặc tương đương)5ChiếcCấu trúc tranzito: p-n-p; Ukbo max: 60V; Uebo max: 30V; Ik max: 10mA; Ukb =30V; Nhiệt độ làm việc: -60÷125 °C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
28Transitor 2Т203A (hoặc tương đương)3ChiếcCấu trúc tranzito: p-n-p; Ukbo max: 60V; Uebo max: 30V; Ik max: 10mA; Ukb =50V; Nhiệt độ làm việc: -60÷125 °C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
29Transitor П307В (hoặc tương đương)5ChiếcCấu trúc tranzito: n-p-n; Рк max: 0,25W; fgr min: 20MHz; Ukbo max: 60V; Uebo max: 3V; Ik max: 30mA; Nhiệt độ làm việc: -60÷150°C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
30Transitor П217В (hoặc tương đương)3ChiếcCấu trúc tranzito: p-n-p; Рк max: 24W; Ukbo max: 60V; Uebo max: 15V; Ik max: 7,5A; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
31Transitor П210Ш (hoặc tương đương)3ChiếcCấu trúc tranzito: p-n-p; Рк max: 60W; fgr min: 0,1MHz; Ukbo max: 60V; Uebo max: 25V; Ik max: 12A; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
32Transitor П214 (hoặc tương đương)11ChiếcCấu trúc tranzito: p-n-p; Рк max: 10 W; fgr min: 0,15MHz; Ukbo max: 60V; Uebo max: 15V; Ik max: 5A; Nhiệt độ làm việc: -60÷125 °C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
33Transitor Т208М (hoặc tương đương)6ChiếcCấu trúc tranzito: p-n-p; Рк max: 200 mW; fgr min: 5MHz; Ukbo max: 60V; Uebo max: 20V; Ik max: 150mA; Nhiệt độ làm việc: -60÷125 °C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
34Transitor 1Т403И (hoặc tương đương)2ChiếcCấu trúc tranzito: p-n-p; Рк max: 4W; fgr min: 1MHz; Ukbo max: 80V; Uebo max: 60V; Ik max: 1,2A; Nhiệt độ làm việc: -55÷85 °C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
35Transitor 2Т312Б (hoặc tương đương)10ChiếcCấu trúc tranzito: n-p-n; Рк max: 225 mW; fgr min: 120MHz; Ukbo max: 30V; Uebo max: 4V; Ik max: 30 mA; Nhiệt độ làm việc: -60÷125 °C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
36Tranzitor trường BUZ 354 (hoặc tương đương)10ChiếcKênh N; Công suất tiêu thụ max: 125W; Vds max: 500V; Vgs max: 20V; Id max: 8A; Rds max: 0,8Ω; Nhiệt độ làm việc: -40÷150 °C
37Tranzitor trường 2SK 935 (hoặc tương đương)10ChiếcKênh N; Công suất tiêu thụ max: 40W; Vds max: 300V; Vgs max: 20V; Id max: 8A; Rds max: 0,6Ω; Nhiệt độ làm việc: -40÷150 °C
38Tranzitor trường 2SK 949 (hoặc tương đương)10ChiếcKênh N; Công suất tiêu thụ max: 40W; Vds max: 500V; Vgs max: 20V ; Id max: 6A; Rds max: 1,2Ω; Nhiệt độ làm việc: -40÷150 °C
39Vi mạch 140УД7 (hoặc tương đương)22ChiếcIC khuếch đại thuật toán; Số chân: 8; Điện áp cung cấp: ±15V; I tiêu thụ max: 3,6mA; Nhiệt độ làm việc: -60÷125 °C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
40Vi mạch 109ЛИ1 (hoặc tương đương)6ChiếcVi mạch tích hợp logic 6I hoạt động trên tải có điện trở thấp; chứa 19 phần tử tích phân; Số chân: 14; Nguồn nuôi: 5V±10%; Điện áp ra mức cao: >2.6V; Điện áp ra mức thấp:
41Vi mạch ИE8 (hoặc tương đương)8ChiếcVi mạch gồm 02 transistor mosfet Kênh P: VDS = 60V, VGS = 10V, RON = 0.1Ω, 1A; Điện áp nguồn: 4,2÷15 V; Nhiệt độ làm việc: -60÷125 °C; Loại chân cắm (DIP); Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
42Vi mạch 100ЛП216 (hoặc tương đương)8ChiếcVi mạch transistor NPN: 8 kênh, 15V/50mA; Điện áp nguồn nuôi: 4,2÷15V; Nhiệt độ làm việc: -60÷85 °C; Loại chân cắm (DIP); Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
43Vi mạch 131ЛP1 (hoặc tương đương)12ChiếcVi mạch thanh ghi dịch: 16 bit đầu vào và dịch bit đầu ra, chốt 3 trạng thái; Điện áp nguồn 5V; Nhiệt độ làm việc: -60÷85 °C; Loại chân cắm (DIP); Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
44Vi mạch 134TB1 (hoặc tương đương)12ChiếcVi mạch dồn kênh 16 đầu vào số; Điện áp nguồn 5V; Nhiệt độ làm việc: -60÷85 °C; Loại chân cắm (DIP); Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
45Vi mạch 564АГ1 (hoặc tương đương)6ChiếcBộ dao động đa hài hai kênh CMOS, điện áp làm việc 4,3÷13,2V; dòng tải tối đa 200mA; nhiệt độ làm việc -60÷125 °С; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
46Vi mạch 820ХА6 (hoặc tương đương)6ChiếcVi mạch chứa 2 bộ khuếch đại thuật toán, điện áp nguồn 50V/mV, điện áp sai lệch vi sai vào 1MΩ, dòng tiêu thụ tối đa 0,8mA; Nhiệt độ làm việc: -60÷70°С; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
47IC K155ИД3 (hoặc tương đương)2ChiếcIC giải mã; Số chân: 24; Nguồn nuôi: 5V±5%; Điện áp đầu ra mức cao: >2,4V; Điện áp đầu ra mức thấp:
48IC K176ЛA8 (hoặc tương đương)9ChiếcIC logic 2 cổng AND-NOT; Chứa 60 phần tử tích phân; Số chân: 14; Nguồn nuôi: 5÷15V; Kích thước: 19,5x7,5x9 mm; Kiểu vỏ: 201,14-1; Nhiệt độ làm việc: -55÷125°C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
49IC KM155ЛA10 (hoặc tương đương)11ChiếcIC tích hợp dòng 2 cổng AND-NOT; Chứa 34 phần tử tích phân; Số chân: 14; Nguồn điện: 5V±5%; Điện áp đầu vào mức thấp: 2,4V - Dòng điện đầu vào mức thấp:
50IC ổn áp 142ЕН1Б (hoặc tương đương)10ChiếcIC ổn áp kiểu bù với điện áp đầu ra phân cực dương có thể điều chỉnh từ 3 đến 12 V; Dòng tải 150 mA; chứa 24 phàn tử tích phân; Điện áp đầu vào: 20V; Số chân: 16; Nhiệt độ làm việc: -60÷125 °C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
51IC LTC601 (hoặc tương đương)6ChiếcIC khuếch đại thuật toán; Số chân: 8; Nguồn nuôi: 2,7÷10 V; Loại chân dán (TSSOP); Nhiệt độ làm việc: -40÷125°С
52IC AD80 (hoặc tương đương)6ChiếcIC khuếch đại thuật toán; Số chân: 30; Nguồn nuôi: 5V; Loại chân dán (TSSOP); Nhiệt độ làm việc: -40÷125°С
53IC LM 317 (hoặc tương đương)7ChiếcIC ổn áp; Giá trị ổn áp: 1,25÷37V; Công suất tiêu thụ: 20W; Dòng điện đầu ra: 1,5A; Loại chân dán (TSSOP); Nhiệt độ làm việc: 0÷125°С
54IC LM 7812 (hoặc tương đương)5ChiếcIC ổn áp; Giá trị ổn áp: 12V; Điện áp đầu vào: 15÷36 V; Công suất tiêu thụ: 36W; Dòng điện đầu ra: 3A; Loại chân dán (TSSOP); Nhiệt độ làm việc: 0÷125°С
55IC MAX 485 (hoặc tương đương)6ChiếcIC chuyển đổi chuẩn giao tiếp RS485; Tốc độ: 2,5Mbps; Điện áp nguồn: -7÷12V; Loại chân dán (TSSOP); Nhiệt độ làm việc: -40÷125°С
56IC STM32F4 (hoặc tương đương)2ChiếcIC điều khiển 32 bit; Nguồn cấp: 3÷5V; Xử lý audio: PLL âm thanh chuyên dụng và 2 I²S song công đầy đủ; Xử lý analog: 2 bộ xử lý 12 bit, 3 bộ ADC 12 bit đạt 2,4 MSPS hoặc 7,2 MSPS ở chế độ xen kẽ; Tốc độ 168MHz; Số chân: 144 chân; Loại chân dán (TSSOP); Nhiệt độ làm việc: -40÷125°С
57IC HA176 (hoặc tương đương)6ChiếcIC đảo 16 đầu vào; Điện áp nguồn 5V; Loại chân dán (TSSOP); Nhiệt độ làm việc: -55÷85°С
58IC TOP232G (hoặc tương đương)6ChiếcĐiện áp đầu vào: 85÷265VAC; Tần số đóng cắt: 132kHz; chu kỳ xung: 78%; Điện áp đầu ra: 12V; Nhiệt độ làm việc: -40÷150°С; Loại chân dán TSSOP; Tiêu chuẩn: RoHS
59IC FOD2712 (hoặc tương đương)6ChiếcIC chuyển đổi nguồn 12-3,3V; Tần số hoạt động (max) 1MHz; Điện áp nguồn: 5÷15V; Loại chân dán (TSSOP); Nhiệt độ làm việc: -55÷125°С
60Vi xử lí PIC18F2550 (hoặc tương đương)4ChiếcVi xử lý 8 bít; bộ nhớ chương trình 32KB, 256B EEPROM, bộ nhớ RAM 2KB SRAM; số chân: 40; Nguồn: 5V; Xung clock 48M; Loại chân dán TSOP; Nhiệt độ làm việc: -60÷85°С
61Vi xử lý TI AM3357 (hoặc tương đương)6ChiếcVi xử lý ADC 8 kênh 12 bit; Bộ nhớ 1GHz; Tốc độ xử lý 800MHz; Nguồn cấp: 5V; RAM 128 Mbyte; Ngoại vi giao tiếp tốc độ: 2xUSB 2.0; Ethernet 10/100; Nhiệt độ làm việc: -40÷85°С
62Biến trở 3224W-1-202E, 2KΩ (hoặc tương đương)3ChiếcBiến trở: 2kΩ±10%; Dòng 3224; Công suất: 0,25W; Kích thước: 48x39x53 mm; Nhiệt độ làm việc: -60÷150°С; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
63Biến trở 3224W-1-502E, 5KΩ (hoặc tương đương)3ChiếcBiến trở: 5kΩ±10%; Dòng 3224; Công suất: 0,25W; Kích thước: 48x39x53 mm; Nhiệt độ làm việc: -60÷150°С; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
64Biến trở 3266P-1-102, 1 KΩ (hoặc tương đương)3ChiếcBiến trở: 1kΩ±10%; Dòng 3226; Công suất: 0,25W; Kích thước: 68x5x45 mm; Nhiệt độ làm việc: -55÷125°С; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
65Biến trở 3266W-1-100, 10Ω (hoặc tương đương)3ChiếcBiến trở: 10Ω±10%; Dòng 3226; Công suất: 0,25W; Kích thước: 68x5x45 mm; Nhiệt độ làm việc: -55÷125°С; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
66Biến trở 3266W-1-101, 100Ω (hoặc tương đương)3ChiếcBiến trở: 100Ω±10%; Dòng 3226; Công suất: 0,25W; Kích thước: 68x5x45 mm; Nhiệt độ làm việc: -55÷125°С; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
67Biến trở ПП3-43 (hoặc tương đương)16ChiếcGiá trị: 4,7Ω÷20kΩ; Sai số 10%; Công suất: 3W; Điện áp giới hạn: 400V; Nhiệt độ làm việc: -60÷100°С; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
68Biến trở ППБ-15Г (hoặc tương đương)16ChiếcBiến trở dây cuốn; Giá trị: 2Ω÷4,7kΩ; Sai số 10%; Điện áp giới hạn: 500V; Công suất: 15W; Nhiệt độ làm việc: -60÷155°С; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
69Biến trở ППБ-2А 8512 1кОм (hoặc tương đương)4ChiếcBiến trở dây cuốn; Giá trị: 1kΩ; Sai số 5%; Điện áp giới hạn: 400V; Công suất: 2W; Nhiệt độ làm việc: -60÷155°С; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
70Biến trở ППБ-2А 8612 150 Ом (hoặc tương đương)9ChiếcBiến trở dây cuốn; Giá trị: 150Ω; Sai số 5%; Điện áp giới hạn: 400V; Công suất: 2W; Nhiệt độ làm việc: -60÷155°С; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
71Biến trở ППБ-3А 8612 1кОм (hoặc tương đương)3ChiếcBiến trở dây cuốn; Giá trị: 1kΩ; Sai số 5%; Điện áp giới hạn: 400V; Công suất: 3W; Nhiệt độ làm việc: -60÷155°С; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
72Biến trở ППБ-2А 8511 1кОм (hoặc tương đương)4ChiếcBiến trở dây cuốn; Giá trị: 1kΩ; Sai số 10%; Điện áp giới hạn: 400V; Công suất: 2W; Nhiệt độ làm việc: -60÷155°С; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
73Biến trở CП5-22 1BT, 3.3kΩ±5% (hoặc tương đương)2ChiếcBiến trở: 3,3kΩ; Sai số: 5%; Công suất: 1W; Điện áp giới hạn: 200V; Kích thước: 34x7x16,5 mm; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
74Biến trở CП5-22 1BT, 2.2kΩ±5% (hoặc tương đương)2ChiếcBiến trở: 2,2kΩ; Sai số: 5%; Công suất: 1W; Điện áp giới hạn: 200V; Kích thước: 34x7x16,5 mm; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
75Biến trở CП5-22 1BT, 1.5kΩ±5% (hoặc tương đương)2ChiếcBiến trở: 1,5kΩ; Sai số: 5%; Công suất: 1W; Điện áp giới hạn: 200V; Kích thước: 34x7x16,5 mm; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
76Biến trở CП5-22 1BT, 4.7kΩ±5% (hoặc tương đương)4ChiếcBiến trở: 4,7kΩ; Sai số: 5%; Công suất: 1W; Điện áp giới hạn: 200V; Kích thước: 34x7x16,5 mm; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
77Biến trở CП5-2B (hoặc tương đương)10ChiếcBiến trở: 100Ω÷47kΩ; Sai số: 5%; Công suất: 1W; Điện áp giới hạn: 100V; Kích thước: 13x12x19,5mm; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
78Đi ốt Д223 (hoặc tương đương)10ChiếcUobp max: 150V; Iobp max: 1mA; Nhiệt độ làm việc: -60÷125 °C; chân cắm đồng trục
79Đi ốt Д220 (hoặc tương đương)10ChiếcUobp max: 300V; Iobp max: 400mA; fd: 1kHz; Nhiệt độ làm việc: -60÷125 °C; chân cắm đồng trục
80Đi ốt Д814 (hoặc tương đương)27ChiếcĐiện áp ổn định: 11.5÷14 V; Dòng ổn định: 3÷24 mA; Nhiệt độ làm việc: -60÷120 °C; chân cắm đồng trục
81Đi ốt Д815 (hoặc tương đương)12ChiếcĐiện áp ổn định: 10,8÷13,3 V; Dòng ổn định max (T°≤75): 0,65A; Nhiệt độ làm việc: -60÷120 °C; chân cắm đồng trục
82Đi ốt Д818 (hoặc tương đương)22ChiếcĐiện áp ổn định: 9 ÷ 10,35 V; Nhiệt độ làm việc: -60÷120 °C; chân cắm đồng trục
83Đi ốt 2Д503Б (hoặc tương đương)10ChiếcUobp max: 30V; Iobp max: 200mA; fd: 350 MHz; Nhiệt độ làm việc: -60÷125 °C; chân cắm đồng trục
84Đi ốt Д237 (hoặc tương đương)13ChiếcUobp max: 400V; Iobp max: 50mA; fd: 1kHz; Nhiệt độ làm việc: -60÷125 °C; chân cắm đồng trục
85Đi ốt tách sóng 2Д510A (hoặc tương đương)12ChiếcUobp max: 50V; Iobp max: 5μA; Nhiệt độ làm việc: -60÷125 °C; chân cắm đồng trục
86Đi ốt ổn áp 2С170А (hoặc tương đương)19ChiếcĐiện áp ổn định: 7V; Dòng ổn định: 10mA; Nhiệt độ làm việc: -60÷150 °C; chân cắm đồng trục
87Đi ốt ổn áp 2C133A (hoặc tương đương)10ChiếcĐiện áp ổn định: 3÷3.6 V; Dòng ổn định: 30÷80 mA; Nhiệt độ làm việc: -60÷150 °C; chân cắm đồng trục
88Đi ốt 2C162A (hoặc tương đương)4ChiếcĐiện áp ổn định: 5.6 ÷ 6.7 V; Nhiệt độ làm việc: -60÷125 °C; chân cắm đồng trục
89Đi ốt muỗi12ChiếcDiode chỉnh lưu 100V/450mA; Loại chân cắm (DIP); Nhiệt độ làm việc: -55÷125°С; chân cắm đồng trục
90Diot MURS160T3 (hoặc tương đương)20ChiếcDiode xung chỉnh lưu tần số cao: 600V/1A; Loại chân cắm (DIP); chân cắm đồng trục
91Diot MURS140T3 (hoặc tương đương)20ChiếcDiode xung chỉnh lưu tần số cao: 400V/1A; Loại chân cắm (DIP); chân cắm đồng trục
92Diot RS206 (hoặc tương đương)20ChiếcDiode chỉnh lưu cầu: 600V/2A; Loại chân cắm (DIP); chân cắm đồng trục
93Diot BAV70 (hoặc tương đương)20ChiếcDiode 2A; Điện áp đánh thủng 100V; Loại chân cắm (DIP); chân cắm đồng trục
94Diot MBR20200CT (hoặc tương đương)20ChiếcDiode chỉnh lưu nguồn: 200V/10A; Loại chân cắm (DIP); chân cắm đồng trục
95Đi ốt 1N4008 (hoặc tương đương)26ChiếcDiode chỉnh lưu 1000V/1A; Loại chân cắm (DIP); chân cắm đồng trục
96Đi ốt 1N5822 (hoặc tương đương)24ChiếcDiode chỉnh lưu 1000V/3A; Loại chân cắm (DIP); chân cắm đồng trục
97Cầu đi ốt 2Д906 (hoặc tương đương)26ChiếcCầu đi ốt 4 chân; Uobp max: 75V; Iobp max: 2A; Nhiệt độ làm việc: -60÷125 °C
98Ma trận đi ốt KD901A (hoặc tương đương)4Chiếc4 diode 0,5A; Điện áp đánh thủng 100V; Loại chân cắm (DIP); Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С
99Ma trận đi ốt KD918B (hoặc tương đương)4Chiếc4 diode 1A; Điện áp đánh thủng 60V; Loại chân cắm (DIP); Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С
100Thyristor 2У101А (hoặc tương đương)10ChiếcThyristor hợp kim khuếch tán, loại p, không khóa; Điện áp ngược max: 10V; Điện áp DC max ở trạng thái đóng: 50V; Dòng xung lặp lại max ở trạng thái mở: 1A; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°C
101Trigơ 133ТМ2 (hoặc tương đương)15ChiếcIC kỹ thuật dòng TTL chứa 2 D flip flop; Số chân 14; Nguồn cấp: 5V±10%; Điện áp đầu ra mức thấp: £0,4V; Điện áp đầu ra mức cao: ³2,4V; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
102Trigơ К561ТР2 (hoặc tương đương)15ChiếcIC kỹ thuật số chứa 4 flip-flops RS; Đầu ra của mỗi chốt có trạng thái thứ 3 Z; Tín hiệu bật - chung cho 4 flip-flops được áp dụng cho đầu vào EI; Số chân 16; U cấp: 3÷15V; Ira: 0,12mA; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
103Điện trở ОСС5-5-1Вт 1 Ом (hoặc tương đương)14ChiếcĐiện trở sứ 1Ω; Công suất 5W; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С; chân cắm đồng trục
104Điện trở ПТМН-0.5 1кОм (hoặc tương đương)14ChiếcGiá trị 1kΩ; Công suất: 0,5W; Sai số 1%; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С; chân cắm đồng trục
105Điện trở СП5-14 15кОм (hoặc tương đương)39ChiếcGiá trị 15kΩ; Công suất: 1W; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С; chân cắm đồng trục
106Điện trở С2-29В-0.5 10 Ом (hoặc tương đương)12ChiếcGiá trị 10Ω; Công suất: 0,5 W; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: -40÷125°С; chân cắm đồng trục
107Điện trở С2-29В-1 22 Ом (hoặc tương đương)12ChiếcGiá trị 22Ω; Công suất: 1 W; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: -40÷125°С; chân cắm đồng trục
108Điện trở С2-29В-1 10 Ом (hoặc tương đương)10ChiếcGiá trị 10Ω; Công suất: 1 W; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: -40÷125°С; chân cắm đồng trục
109Điện trở С2-29В-2 22 Ом (hoặc tương đương)12ChiếcGiá trị 22Ω; Công suất: 2 W; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: -40÷125°С; chân cắm đồng trục
110Điện trở С5-35В 4,7Oм/7,5 W (hoặc tương đương)5ChiếcGiá trị 4.7Ω; Công suất: 7,5W; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: -40÷125°С; chân cắm đồng trục
111Điện trở С5-35В 33Oм/15W (hoặc tương đương)5ChiếcGiá trị 33Ω; Công suất: 15W; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: -40÷125°С; chân cắm đồng trục
112Điện trở C5-5 2Вт 20 Ом (hoặc tương đương)43ChiếcGiá trị 20Ω; Công suất: 2W; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С; chân cắm đồng trục
113Điện trở công suất ПЭВР-100 47Oм (hoặc tương đương)5ChiếcGiá trị 47Ω; Công suất: 25W; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: -60÷150°С; chân cắm đồng trục
114Điện trở công suất ПЭВР-100 220 Ом (hoặc tương đương)10ChiếcGiá trị 220Ω; Công suất: 25W; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: -60÷150°С; chân cắm đồng trục
115Điện trở công suất C5-35B-10-8,2R (hoặc tương đương)36ChiếcGiá trị 8,2Ω; Công suất: 10W; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С; chân cắm đồng trục
116Điện trở công suất C5-35B-10-4,5R (hoặc tương đương)36ChiếcGiá trị 4,5Ω; Công suất: 10W; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С; chân cắm đồng trục
117Điện trở công suất 3W/10Ом (hoặc tương đương)8ChiếcGiá trị 10Ω; Công suất: 3W; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С; chân cắm đồng trục
118Điện trở RH60D1201FB14 (hoặc tương đương)10ChiếcĐiện trở: 1,2kΩ ±1%; Công suất: 0,25W; Điện áp ngưỡng: 300V; chân cắm đồng trục
119Điện trở RH60D6801FB14 (hoặc tương đương)10ChiếcĐiện trở: 6,8kΩ ±1%; Công suất: 0,25W; Điện áp ngưỡng: 300V; chân cắm đồng trục
120Điện trở RH70E2202FB14 (hoặc tương đương)12ChiếcĐiện trở: 22kΩ ±1%; Công suất: 0,5W; Điện áp ngưỡng: 500V; chân cắm đồng trục
121Điện trở RH55D4704FRE6 (hoặc tương đương)12ChiếcĐiện trở: 4,7MΩ ±1%; Công suất: 0,125W; Điện áp ngưỡng: 200V; chân cắm đồng trục
122Điện trở RH65E1004FB14 (hoặc tương đương)8ChiếcĐiện trở: 1MΩ ±1%; Công suất: 0,125W; Điện áp ngưỡng: 350V; chân cắm đồng trục
123Điện trở RH65E1500BB14 (hoặc tương đương)8ChiếcĐiện trở: 150Ω ±1%; Công suất: 0,125W; Điện áp ngưỡng: 350V; chân cắm đồng trục
124Điện trở RH65D3302FB14 (hoặc tương đương)9ChiếcĐiện trở: 33kΩ ±1%; Công suất: 0,5W; Điện áp ngưỡng: 350V; chân cắm đồng trục
125Điện trở RH65C10R0FB14 (hoặc tương đương)9ChiếcĐiện trở: 10Ω ±1%; Công suất: 0,25W; Điện áp ngưỡng: 350V; chân cắm đồng trục
126Điện trở RH65D3303FB14 (hoặc tương đương)10ChiếcĐiện trở: 330kΩ ±1%; Công suất: 0,5W; Điện áp ngưỡng: 350V; chân cắm đồng trục
127Điện trở RH65E3301FB14 (hoặc tương đương)10ChiếcĐiện trở: 3,3kΩ ±1%; Công suất: 0,25W; Điện áp ngưỡng: 350V; chân cắm đồng trục
128Biến trở TR93XA104KT20 (hoặc tương đương)10ChiếcBiến trở: 100kΩ ±10%; 21 vòng; Công suất: 0,5W; Điện áp ngưỡng: 250V
129Điện trở 0.25W/100Ω, 5%12ChiếcLoại điện trở carbon; công suất: 0,25W; Trở kháng: 100Ω; Sai số: 5%; Nhiệt độ làm việc: -55÷125°С; chân cắm đồng trục
130Điện trở 0.25W/220Ω, 5%6ChiếcLoại điện trở carbon; công suất: 0,25W; Trở kháng: 220Ω; Sai số: 5%; Nhiệt độ làm việc: -55÷125°С; chân cắm đồng trục
131Điện trở 2W/100Ω, 5%12ChiếcLoại điện trở carbon; công suất: 2W; Trở kháng: 100Ω; Sai số: 5%; Nhiệt độ làm việc: -55÷125°С; chân cắm đồng trục
132Điện trở 2W/470Ω, 5%8ChiếcLoại điện trở carbon; công suất: 2W; Trở kháng: 470Ω; Sai số: 5%; Nhiệt độ làm việc: -55÷125°С; chân cắm đồng trục
133Điện trở 5W/100Ω, 5%12ChiếcLoại điện trở gốm; công suất: 5W; Trở kháng: 100Ω; Sai số: 5%; Nhiệt độ làm việc: -55÷125°С; chân cắm đồng trục
134Điện trở 10W/220Ω, 5%12ChiếcLoại điện trở gốm; công suất: 10 W; Trở kháng: 220Ω; Sai số: 5%; Nhiệt độ làm việc: -55÷125°С; chân cắm đồng trục
135Điện trở 30W/220Ω, 5%12ChiếcLoại điện trở gốm; công suất: 30 W; Trở kháng: 220Ω; Sai số: 5%; Nhiệt độ làm việc: -55÷125°С; chân cắm đồng trục
136Điện trở 0.125W các loại: 1kΩ; 10kΩ; 560Ω; 100Ω; 220Ω, 47kΩ68ChiếcĐiện trở 0,125W các loại: 1kΩ (18 chiếc); 10kΩ (10 chiếc); 560Ω (10 chiếc); 100Ω (10 chiếc); 220Ω (10 chiếc); 47kΩ (10 chiếc); Sai số: 10%; Nhiệt độ làm việc: -55÷125°С; chân cắm đồng trục
137Chiết áp 3250L-1-102M (hoặc tương đương)5ChiếcChiết áp: 1kΩ; Công suất: 1W; Sai số: 5%; Đạt chuẩn RoHS; Nhiệt độ làm việc: -65÷150°С
138Chiết áp 3250L-1-202M (hoặc tương đương)4ChiếcChiết áp: 2kΩ; Công suất: 1W; Sai số: 5%; Đạt chuẩn RoHS; Nhiệt độ làm việc: -65÷150°С
139Chiết áp 3250L-1-502M (hoặc tương đương)5ChiếcChiết áp: 5kΩ; Công suất: 1W; Sai số: 5%; Đạt chuẩn RoHS; Nhiệt độ làm việc: -65÷150°С
140Chiết áp 3057J-1-203 (hoặc tương đương)5ChiếcChiết áp: 20kΩ; Công suất: 1W; Sai số: 5%; Đạt chuẩn RoHS; Nhiệt độ làm việc: -55÷150°С
141Chiết áp 3057J-1-503 (hoặc tương đương)4ChiếcChiết áp: 50kΩ; Công suất: 1W; Sai số: 5%; Đạt chuẩn RoHS; Nhiệt độ làm việc: -55÷150°С
142Tụ điện OMБГ-2-400B-4.0-П (hoặc tương đương)23ChiếcTụ giấy vỏ kim loại; Giá trị 4μF/400V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: -60÷85°С
143Tụ điện OMБГ-1-630B-10.0-П (hoặc tương đương)15ChiếcTụ giấy vỏ kim loại; Giá trị 10μF/630V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: -60÷85°С
144Tụ điện К40У -9-200В-0,04мкФ ±10% (hoặc tương đương)13ChiếcTụ giấy vỏ kim loại; giá trị 0,04μF/200V ±10%; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С
145Tụ điện K-50-29-450B-22мкФ ±10% (hoặc tương đương)20ChiếcTụ điện vỏ nhôm, điện phân oxit, giá trị 22μF/450V ±10%; Nhiệt độ làm việc: -60÷85°С
146Tụ điện K-50-20-50B-2000мкФ ±10% (hoặc tương đương)18ChiếcTụ điện vỏ nhôm, điện phân oxit, giá trị 2000μF/50V ±10%; Nhiệt độ làm việc: -40÷70°С
147Tụ điện K-50-20-100B-200мкФ ±10% (hoặc tương đương)12ChiếcTụ điện vỏ nhôm, điện phân oxit, giá trị 200μF/100V ±10%; Nhiệt độ làm việc: -40÷70°С
148Tụ điện K-50-29-25B-10мкФ ±10% (hoặc tương đương)20ChiếcTụ điện vỏ nhôm, điện phân oxit, giá trị 10μF/25V ±10%; Nhiệt độ làm việc: -60÷85°С
149Tụ điện К42Y 0.1мкф (hoặc tương đương)15ChiếcTụ giấy vỏ kim loại, giá trị 0,1μF/250V ±10%; Nhiệt độ làm việc: -60÷70°С
150Tụ điện К50-15 25В 10мкф (hoặc tương đương)25ChiếcTụ điện vỏ nhôm, điện phân oxit, giá trị 10μF/25V ±10%; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С
151Tụ điện К50-15 25В 22мкф (hoặc tương đương)22ChiếcTụ điện vỏ nhôm, điện phân oxit, giá trị 22μF/25V ±10%; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С
152Tụ điện К50-15 25В 220мкф (hoặc tương đương)24ChiếcTụ điện vỏ nhôm, điện phân oxit, giá trị 220μF/25V ±10%; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С
153Tụ điện К50-15 25В 4.7 мкф (hoặc tương đương)27ChiếcTụ điện vỏ nhôm, điện phân oxit, giá trị 4,7μF/25V ±10%; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С
154Tụ điện К50-15-50В-47мкф (hoặc tương đương)24ChiếcTụ điện vỏ nhôm, điện phân oxit, giá trị 47μF/50V ±10%; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С
155Tụ điện К50-20-50В-1мкф (hoặc tương đương)22ChiếcTụ điện vỏ nhôm, điện phân oxit, giá trị 1μF/50V ±10%; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С
156Tụ điện К73П-3-1мкф (hoặc tương đương)15ChiếcTụ điện hình chữ nhật 11x22x37mm; có 4 chân; Giá trị 1μF/160V ±10%; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С
157Tụ điện K73-16 250B-2.2мкф (hoặc tương đương)10ChiếcTụ điện hình trụ 16x48mm; Giá trị 2,2μF/250V ±10%; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С
158Tụ điện K73-16 250B 6.8мкф (hoặc tương đương)10ChiếcTụ điện hình trụ 16x48mm, giá trị 6,8μF/250V ±10%; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С
159Tụ điện K42Y-2 150B 0.1мкф (hoặc tương đương)10ChiếcTụ giấy vỏ kim loại, giá trị 0,1μF/150V ±10%; Nhiệt độ làm việc: -60÷70°С
160Tụ điện K42Y-2 500B 0.33мкф (hoặc tương đương)10ChiếcTụ giấy vỏ kim loại, giá trị 0,33μF/500V ±10%; Nhiệt độ làm việc: -60÷70°С
161Tụ điện ФK50-20(100u/100V) (hoặc tương đương)10ChiếcTụ hóa không phân cực, vỏ kim loại, giá trị 100μF/100V ±10%; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С
162Tụ điện K71-5-160B 0.068мкф (hoặc tương đương)6ChiếcTụ điện kín bằng polystyrene, vỏ kim loại, giá trị 0,068μF/160V ±2%; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С
163Tụ điện K71-5-160B 0.047мкф (hoặc tương đương)6ChiếcTụ điện kín bằng polystyrene, vỏ kim loại, giá trị 0,047μF/160V ±2%; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С
164Tụ điện K53-1-15B 10мкф (hoặc tương đương)5ChiếcTụ điện tantalic dạng oxit rắn, vỏ kim loại, giá trị 10μF/15V ±20%; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С
165Tụ điện K53-1-15B 47мкф (hoặc tương đương)5ChiếcTụ điện tantalic dạng oxit rắn, vỏ kim loại, giá trị 47μF/15V ±20%; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С
166Tụ R76UR32204030J (hoặc tương đương)10ChiếcTụ điện màng 0.22uF; Sai số: 5%; Điện áp đánh thủng 2K VDC; Nhiệt độ làm việc: -55÷125°С
167Tụ C4GADUC5100AA1J (hoặc tương đương)10ChiếcTụ điện màng 10uF; Sai số: 5%; Điện áp đánh thủng 250 VDC; Nhiệt độ làm việc: -55÷125°С
168Tụ PHE426HF770JR06L2 (hoặc tương đương)10ChiếcTụ điện màng 4,7uF; Sai số: 5%; Điện áp đánh thủng 250 VDC; Nhiệt độ làm việc: -55÷125°С
169Tụ PFR5102H100J11L4BULK (hoặc tương đương)10ChiếcTụ điện màng 1000pF; Sai số: 5%; Điện áp đánh thủng 100 VDC; Nhiệt độ làm việc: -55÷125°С
170Tụ R60ER51005040J (hoặc tương đương)10ChiếcTụ điện màng 10uF; Sai số: 5%; Điện áp đánh thủng 100 VDC; Nhiệt độ làm việc: -55÷125°С
171Tụ gốm các loại: 1uF/100v, 2.2uF/100v5V, 10uF/100v, 100uF/100v60ChiếcTụ gốm các loại: 1uF/100v (15 chiếc); 2,2uF/100v (15 chiếc); 10uF/100v (15 chiếc); 100uF/100v (15 chiếc); Nhiệt độ làm việc: -55÷125°С
172Tụ hóa 330μF/325ChiếcTụ hóa giá trị 330μF/35V; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: -55÷125°С
173Tụ hóa 470μF/25V25ChiếcTụ hóa giá trị 470μF/25V; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: -55÷125°С
174Tụ hóa 1000μF/25V5ChiếcTụ hóa giá trị 1000μF/25V; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: -55÷125°С
175Tụ hóa 1000μF/35V20ChiếcTụ hóa giá trị 1000μF/35V; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: -55÷125°С
176Tụ hóa 1μF/450V5ChiếcTụ hóa giá trị 1μF/450V; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: -55÷125°С
177Tụ hóa 100μF/450V20ChiếcTụ hóa giá trị 100μF/450V; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: -55÷125°С
178Tụ mica 560pF/500V20ChiếcTụ mica giá trị 560pF/500V; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: -55÷125°С
179Tụ mica 4,7pF/500V20ChiếcTụ mica giá trị 4,7pF/500V; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: -55÷125°С
180Tụ mica 680pF/1000V20ChiếcTụ mica giá trị 680pF/1000V; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: -55÷125°С
181Đèn Lazer 5V 5mW1ChiếcĐộ sáng: > 350lm; Công suất: 5mW; Điện áp nguồn nuôi 5V; Nhiệt độ làm việc: -40÷85 °С
182KĐ thuật toán OP-212 (hoặc tương đương)7ChiếcVi mạch gồm 02 khuếch đại thuật toán, hệ số khuếch đại k = 100; Điện áp nguồn: 4,2÷15 V; Nhiệt độ làm việc: -60÷85°С; Loại chân dán (TSSOP)
183KĐ thuật toán TL5712 (hoặc tương đương)8ChiếcVi mạch gồm 04 khuếch đại thuật toán, điện áp offset: 2nA, k = 150; Điện áp nguồn: -15÷15 V; Nhiệt độ làm việc: -60÷85°С; Loại chân dán (TSSOP)
184KĐ thuật toán TF8712C (hoặc tương đương)6ChiếcVi mạch gồm 08 khuếch đại thuật toán, điện áp offset: 2nA, k = 100; Điện áp nguồn: -15÷15 V; Nhiệt độ làm việc: -60÷85°С; Loại chân dán (TSSOP)
185KĐ thuật toán TF3791A (hoặc tương đương)8ChiếcVi mạch gồm 04 khuếch đại thuật toán, điện áp offset: 2nA, k = 100; Điện áp nguồn: -15÷15 V; Nhiệt độ làm việc: -60÷85 °С; Loại chân dán (TSSOP)
186Thạch anh 8MHz12ChiếcBộ dao động 8MHz; Vcc = 5V; Icc = 40mA; TTL SMD; Nhiệt độ làm việc: -40÷125 °С
187Led vuông 5W50ChiếcSố chân 2; Bóng led vuông; Uv = 5V; Công suất: 5W; Nhiệt độ làm việc: -40÷85 °С
188Led 3W2ChiếcSố chân 2; Bóng led tròn; Uv = 5V; Công suất: 3W; Nhiệt độ làm việc: -40÷ 85°С
189Giắc DB9 (hoặc tương đương)5ChiếcGiắc 9 chân, 2 hàng (4+5), chuẩn RS232, chân đực, nhiệt độ làm việc: -20°C ÷ 100°C
190Rơ le chuyên dụng РЭС8 (hoặc tương đương)3Chiếc6 tiếp điểm chuyển đổi; tần số làm việc: 50÷1500 Hz; Điện áp làm việc: 25÷32 V; Điện trở cách điện giữa các phần tử: 200MΩ; Tải trọng rung động: dải tần Hz: 600; gia tốc m/s2 (g): 120 (12); Nhiệt độ làm việc: -60÷85°С
191Rơ le chuyên dụng РЭС9 (hoặc tương đương)11Chiếc02 tiếp điểm chuyển đổi, tần số làm việc: 50÷1100 Hz; Điện trở cách điện giữa các phần tử: 200MΩ; Độ bền điện môi: 500V; Tải trọng rung động: dải tần Hz: 600; gia tốc m/s2 (g): 120 (12); Nhiệt độ làm việc: -60÷85°С
192Rơ le chuyên dụng РЭС22 (hoặc tương đương)5Chiếc04 tiếp điểm chuyển đổi, tần số làm việc: 50÷1000 Hz; Điện áp làm việc: 27÷33 V; Điện trở dây cuốn: 595-805Ω; Độ bền điện môi: 500V; Điện trở cách điện giữa các phần tử: 100MΩ; Tải trọng rung động: dải tần Hz: 1500; gia tốc m/s2 (g): 30; Nhiệt độ làm việc: -60÷85°С
193Rơ le chuyên dụng РЭС15 (hoặc tương đương)7Chiếc01 tiếp điểm chuyển đổi, tần số làm việc: 50÷400 Hz; Điện áp làm việc: 12V; Điện trở cách điện giữa các phần tử: 200MΩ; Nhiệt độ làm việc: -60÷85°С
194Rơ le chuyên dụng РЭС55 (hoặc tương đương)7Chiếc01 tiếp điểm chuyển đổi, tần số lên đến 10kHz; Điện áp làm việc: 16V; Điện trở cách điện giữa các phần tử: 500MΩ; Nhiệt độ làm việc: -60÷85°С
195Rơ le chuyên dụng РЭK43 (hoặc tương đương)6Chiếc02 tiếp điểm chuyển đổi, tần số làm việc lên đến 10kHz; Điện áp làm việc: 5,5 V; Nhiệt độ làm việc: -60÷85°С
196Rơ le chuyên dụng РЭА-32 РФ4 (hoặc tương đương)8Chiếc04 tiếp điểm chuyển đổi; Điện áp làm việc: 12V; Điện trở dây cuốn: 553÷780Ω; Độ bền điện môi: 500V; Điện trở cách điện giữa các phần tử: 200MΩ; Tải trọng rung động: dải tần Hz: 1500; gia tốc m/s2 (g): 30; Nhiệt độ làm việc: -60÷85°С
197Cuộn chặn Д-2 (hoặc tương đương)5ChiếcCuộn chặn cao tần: 100mH/300mA; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
198Biến áp nguồn 27V TA196-127/220-50 (hoặc tương đương)2ChiếcĐiện áp vào 220V/50Hz; Đầu ra 27V; Lõi: PL16x32x80; Công suất: 135W; Sơ cấp hiện tại: 1.27/0.7A; Trọng lượng: 2,45kg; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
199Biến áp TH8-220-400 (hoặc tương đương)2ChiếcBiến áp 220V/400Hz; Công suất max: 227W; Điện áp ra: 6,3V; Dòng điện thứ cấp max: 6,75A; Kích thước: 30x30x29 ÷ 65x72x68 mm; Trọng lượng: 35÷800 g; Nhiệt độ làm việc: -60÷85°С; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
200Biến áp T0,5-30 (hoặc tương đương)1ChiếcBiến áp dòng 660V/50Hz; Dòng điện thứ cấp: 5A; Độ chính xác: 0,5%; Kích thước: 30x30x29 ÷ 65x72x68 mm; Trọng lượng: 35÷800 g; Nhiệt độ làm việc: -60÷85°С ; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
201Nút ấn К1-1П (hoặc tương đương)2ChiếcNút ấn màu đen, hình trụ, kích thước D1 = 30mm; D2 = 20mm; 1 tiếp điểm thường hở; Chịu lực: 9.8÷49 N; Điện trở tiếp xúc: £ 0,01Ω; Khả năng cách điện: ≥1000MΩ; Độ bền điện môi: 1500V; Nhiệt độ làm việc: -60÷85°С
202Nút ấn К2-2П (hoặc tương đương)2ChiếcNút ấn màu nâu đỏ, hình trụ, kích thước D1 = 30mm; D2 = 20mm; 1 tiếp điểm thường đóng; Chịu lực: 9,8÷49 N; Điện trở tiếp xúc: £ 0,01Ω; Khả năng cách điện: ≥1000MΩ; Độ bền điện môi: 1500V; Nhiệt độ làm việc: -60÷85°С
203Chuyển mạch 3П12Н-К8 (hoặc tương đương)3ChiếcChuyển mạch 1 tầng; 6 cặp tiếp điểm; kích thước (RxC): 56x53mm; Trở kháng: £ 0,02Ω; Điện trở cách điện: ≥ 5000MΩ; Độ bền điện môi: 1500V; Thời gian làm việc 12 năm; Nhiệt độ làm việc: -60÷85°С
204Chuyển mạch 11П2Н-К8 (hoặc tương đương)3ChiếcChuyển mạch 2 tầng; mỗi tầng 6 cặp tiếp điểm; kích thước (RxC): 56x59mm; Trở kháng:
205Chuyển mạch Т1 (hoặc tương đương)2ChiếcChuyển mạch đơn 2 cực, cơ cấu chuyển đổi đòn bẩy; Kích thước (DxRxC): 30x20x48mm; Nguồn điện max: 250V; Dòng điện max: 4A; Công suất: 660W; Trở kháng: £ 0,02Ω; Điện trở cách điện: ≥ 1000MΩ; Độ bền điện môi: 1100V; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С
206Chuyển mạch T3 (hoặc tương đương)2ChiếcChuyển mạch đôi 2 cực, cơ cấu chuyển đổi đòn bẩy; Kích thước (DxRxC): 30x20x48mm; Nguồn điện max: 250V; Dòng điện max: 6A; Công suất: 660W; Trở kháng: £ 0,02Ω; Điện trở cách điện: ≥ 1000MΩ; Độ bền điện môi: 1100V; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С
207Chuyển mạch П2Т-2 (hoặc tương đương)7ChiếcChuyển mạch bật - tắt - bật, cơ cấu chuyển đổi đòn bẩy; Điện áp: 250V/6A; Trở kháng: £ 0,01Ω; Kích thước (DxRxC): 33,5x20x60mm; Thời gian làm việc 12 năm; Nhiệt độ làm việc: -60÷85°С
208Chuyển mạch 5 tầng ПM11П (hoặc tương đương)2ChiếcChuyển mạch 5 tầng; mỗi tầng 3 cặp tiếp điểm; Điện áp: 300V; Công suất: 25W; Kích thước (RxC): 32x55 mm; Trở kháng: £0,02Ω; Điện trở cách điện: ≥ 1000MΩ; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
209Chuyển mạch 5 tầng ПM5П-5 (hoặc tương đương)2ChiếcChuyển mạch 5 tầng; mỗi tầng 3 cặp tiếp điểm; Điện áp: 250V/2A; Kích thước (RxC): 32x55 mm; Trở kháng: £0,02Ω; Điện trở cách điện: ≥ 1000MΩ; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
210Chuyển mạch 2 tầng ПM5П-2 (hoặc tương đương)2ChiếcChuyển mạch 2 tầng; mỗi tầng 3 cặp tiếp điểm; Điện áp: 250V/2A; Kích thước (RxC): 32x28 mm; Trở kháng: £0,02Ω; Điện trở cách điện: ≥ 1000MΩ; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
211Giắc 10 chân PC10TB (hoặc tương đương)1ChiếcChân hợp kim đồng mạ bạc; Kích thước chân (0.8 ± 0.01) mm; Cách điện DC 700V; AC 500Vrms; Imax: 20A; Nhiệt độ làm việc: -60÷150°С; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại: 10 chân tròn, kiểu cái; Kích thước: Ф16, vỏ thép chống gỉ
212Giắc 10 chân 2PM22KПM10 (hoặc tương đương)1ChiếcChân hợp kim đồng mạ bạc; Kích thước chân (0.8 ± 0.01) mm; Cách điện DC 700V; AC 500Vrms; Imax: 10A; Nhiệt độ làm việc: -60÷150°С; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại: 10 chân tròn, kiểu cái; Kích thước: Ф14, vỏ thép chống gỉ
213Giắc 19 chân 22M29KПM19 (hoặc tương đương)2ChiếcChân hợp kim đồng mạ bạc; Kích thước chân (0.8 ± 0.01) mm; Cách điện DC 700V; AC 500Vrms; Imax: 10A; Nhiệt độ làm việc: -60÷150°С; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại: 19 chân tròn, kiểu cái; Kích thước: Ф16, vỏ thép chống gỉ
214Giắc 45 chân 2PM30KПH45 (hoặc tương đương)2ChiếcChân hợp kim đồng mạ bạc; Kích thước chân (0.8 ± 0.01) mm; Cách điện DC 700V; AC 500Vrms; Imax: 10A; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại: 45 chân tròn, kiểu cái; Kích thước: Ф48, vỏ thép chống gỉ; Nhiệt độ làm việc: -60÷150°С
215Giắc 50 chân 2PM42KПН50Г (hoặc tương đương)1ChiếcChân hợp kim đồng mạ bạc; Kích thước chân (0.8 ± 0.01) mm; Cách điện DC 700V; AC 500Vrms; Imax: 10A; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại: 50 chân tròn, kiểu cái; Kích thước: Ф48, vỏ thép chống gỉ; Nhiệt độ làm việc: -60÷150°С
216Bảng cắm ГРППМ5-35Ш2-B (hoặc tương đương)1ChiếcBảng cắm 35 chân; Chân hợp kim đồng mạ bạc; Kích thước chân (0.8 ± 0.01) mm; Imax: 15A; Dải tần số: 1÷2 kHz; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Kích thước: 80x20x10 mm, vỏ composite; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С
217Bảng cắm РП10-7 (hoặc tương đương)4ChiếcBảng cắm 7 chân; Chân hợp kim đồng mạ bạc; Kích thước chân (0.8 ± 0.01) mm; Imax: 10A; Dải tần số: 1÷2 kHz; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Kích thước: 30x20x10 mm, vỏ composite; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С
218Bảng cắm РП10-22 (hoặc tương đương)2ChiếcBảng cắm 22 chân; Chân hợp kim đồng mạ bạc; Kích thước chân (0.8 ± 0.01) mm; Imax: 10A; Dải tần số: 1÷2 kHz; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Kích thước: 60x20x10 mm, vỏ composite; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С
219Cuộn lọc nhiễu Д237B (hoặc tương đương)10ChiếcCuộn lọc tần số thấp 3mH/12.5A; Loại chân: SMD-8; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С
220Chuyển mạch МП12 (hoặc tương đương)14ChiếcChuyển mạch điều khiển một chiều; Dòng hoạt động định mức max 0,5A; Điện áp 36VDC; Công suất chuyển mạch 18W; Điện trở tiếp xúc 0,06Ω; Chuyển mạch số chân: 3; Độ bền điện môi: 35V; Điện trở cách điện: 1000MΩ; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С
221Động cơ ЭДН-145P (hoặc tương đương)1ChiếcĐộng cơ điện nguồn 27V; tốc độ 145 vòng/phút; Công suất 20W; Làm việc ở chế độ không liên tục (15 phút hoạt động, 15 phút nghỉ); kích thước: 105,5x43,5x35 mm; trọng lượng: 0,26kg; Nhiệt độ làm việc: -40÷125°С
222Mạch in hai lớp tẩm phủ22dm22 lớp. Độ dày: 2mm. Tẩm phủ chống ẩm, nhiệt, chống nhiễu
223Dây điện lắp ráp Ф0.520mVỏ nhựa, lõi đồng Φ = 0,5mm; Nhiệt độ làm việc: -40÷85 °С
224Dây điện lắp ráp Ф0.720mVỏ nhựa, lõi đồng Φ = 0,7mm; Nhiệt độ làm việc: -40÷85 °С
225Dây điện lắp ráp Ф1.210mVỏ nhựa, lõi đồng Φ = 1,2mm; Nhiệt độ làm việc: -40÷85°С
226Dây bọc kim Ф1.037mVỏ nhựa, có lớp bọc kim, lõi đồng Φ = 1.0mm; Nhiệt độ làm việc: -40÷85 °С
227Đầu cốt các loại216ChiếcĐầu COS nhôm; loại đầu tròn Φ2 (130 chiếc); loại đầu chỉa Φ2 (86 chiếc)
228Dây rút8TúiĐộ dài: 15cm; Chất liệu: nhựa
229Ống ghen cách điện các loại20mỐng ghen các loại: Φ1.0 (10m); Φ2.0 (5m); Φ3.0 (5m); Chất liệu: vải bột thủy tinh
230Lỗ Г kiểm tra52ChiếcĐường kính: 4mm; Loại vặn ốc; Màu đen; Hợp kim kẽm; Vỏ nhựa
231Nhựa thông1kgHộp kích thước 60 x 45 mm; Khối lượng 1kg
232Thiếc hàn1kgĐường kính dây thiếc hàn: 0.8 mm; Trọng lượng: 0.5kg/cuộn
233Chổi sơn14ChiếcChổi sơn, Cán gỗ, kích thước: 15x5cm
234Giấy ráp thô P605TờĐộ nhám 60; Kích thước: 230mmx280mm
235Giấy ráp tinh P10005TờĐộ nhám 1000; Kích thước: 230mmx280mm
236Giẻ lau4kgGiẻ lau công nghiệp; chất liệu cotton 80%; thun 20% 
237Vải mộc4kgChất liệu vải mộc cotton 100% thô
238Xà phòng (OMO) (hoặc tương đương)2kgTiêu chuẩn: TCVN 5720-1993; Quy cách: 1kg
239Cồn công nghiệp5lítCồn công nghiệp 95%
240Cồn chuyên dụng Etanol 96% (hoặc tương đương)4litCồn chuyên dụng Etanol 96%
241Mỡ bảo quản đặc chủng8kgMỡ Sinopec 7061; Nhiệt độ bảo quản: -10÷85°C
242Hỗn hợp hóa chất tẩy mỡ, dầu6litHóa chất tẩy dầu mỡ TP-03
243Hộp xịt chống gỉ va bôi trơn RP7 150g (hoặc tương đương)3HộpDầu chống rỉ RP7; 150g/hộp
244Chất tẩm phủ HumiSeal 1A33 1L (hoặc tương đương)3HộpChất tẩm phủ mạch in; Quy cách: UL 94V-0; Đạt chứng nhận chuẩn MIL-I-46085C; Thành phần hóa học: Polyurethane; 1 hộp/1 lít
245Dung môi HumiSeal Stripper 1063 (hoặc tương đương)3HộpDung môi không axit, không phá hủy, hòa tan các lớp phủ polyurethane; không ảnh hưởng đến các thành phần của bảng mạch in; Đạt tiêu chuẩn RoHS
246Băng dính cách điện15CuộnBăng keo điện Nano 0.12mm x 18mm x20Y
247Vít các loại85ChiếcQuy cách: M2x10 (50 chiếc); M3x10 (35 chiếc)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hà Nội. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->