Gói thầu: Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa một số hng mục Công an Thàn phố Hưng Yên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210917278-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Hưng Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa một số hng mục Công an Thàn phố Hưng Yên
Số hiệu KHLCNT 20210869505
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-09 10:02:00 đến ngày 2021-09-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,063,248,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.594872E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.18974E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các công tác thi công chính như sau: Thi công tháo dỡ, xây tường; trát, ốp lát, lắp dựng các loại cửa, lắp đặt các loại thiết bị điện, lắp đặt thiết bị cấp thoát nước, sơn v.v..
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 744.273.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.488.546.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh); Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh); Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình DD&CN còn hiệu lực; Đã làm giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động máy móc. thiết bị để thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động máy móc. thiết bị để thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động máy móc. thiết bị để thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động máy móc. thiết bị để thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động máy móc. thiết bị để thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay 0,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động máy móc. thiết bị để thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài 2,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động máy móc. thiết bị để thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động máy móc. thiết bị để thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa một số hng mục Công an Thàn phố Hưng Yên
Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục Công an Thàn phố Hưng Yên
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Hưng Yên , địa chỉ: 45 Hải Thượng Lãn Ông, Hiến Nam,Hưng Yên, Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hưng Yên, Địa chỉ: Đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Hiến Nam, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Bình Minh Hưng Yên; địa chỉ: Số 14B/44 đường Trưng Nhị, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Thanh Bình; địa chỉ: Số 16 Phạm Huy Thông, phường Lê Lợi, thành phố Hưng Yên + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Hậu cần Công an tỉnh Hưng Yên; địa chỉ: Đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Hiến Nam, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú – Địa chỉ: Thôn Thanh Cù, xã Ngọc Thanh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn Đầu tư xây dựng Hoàng Đức - Địa chỉ: Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Hưng Yên , địa chỉ: 45 Hải Thượng Lãn Ông, Hiến Nam,Hưng Yên, Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hưng Yên, Địa chỉ: Đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Hiến Nam, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2020 của cơ quan thuế. - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế điện tử.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hưng Yên, Địa chỉ: Đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Hiến Nam, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công an tỉnh Hưng Yên; địa chỉ: Đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Hiến Nam, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần Công an tỉnh Hưng Yên; địa chỉ: Đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Hiến Nam, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hưng Yên - Địa chỉ: Đường Chùa Chuông – Thành phố Hưng Yên - T. Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Cải tạo, sửa chữa công an phường Hồng Châu
1Phá dỡ nền gạch lá nem42,7m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng42,7m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7542,7m2
4Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm4m2
5Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm38,7m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công3,8628m2
7Tháo dỡ khuôn cửa đơn14,4m
8Phá lớp vữa trát má cửa2,64m2
9Trát má cửa đi, cửa sổ, dày 2cm, vữa XM M752,64m2
10SX cửa sổ hệ lùa EUA-2600: la loại cửa có độ dày thanh nhôm 1,0-1,5mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ4,32m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2m2
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III0,0171100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III ( TT 4km tiếp theo)0,0171100m3/1km
B HẠNG MỤC: Cải tạo, sửa chữa công an phường Minh Khai
1Tháo dỡ khuôn cửa đơn14,56m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công11,9196m2
3Vận chuyển cửa về kho2công
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ má cửa đi, cửa sổ10,83m2
5Trát má cửa đi, cửa sổ - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB305,841m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ5,841m2
7SX cửa đi hệ EUA-450 là loại cửa nhôm có độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ8,19m2
8SX cửa sổ hệ lùa EUA-2600: la loại cửa có độ dày thanh nhôm 1,0-1,5mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ4,32m2
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm12,51m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ công50,76m2
11Dạo lại cửa bị cong vênh, thay những bản lề... bị hư hỏng20bộ
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa đi, cửa sổ ( tính 50% DT cạo bỏ)50,76m2
13Sơn kết cửa 1 nước lót 2 nước phủ101,52m2
14Lắp dựng cửa vào khuôn50,761m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại3,6m2
16Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ bệ xí0,2754m3
17Tháo dỡ chậu rửa3bộ
18Tháo dỡ bệ xí3bộ
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M753,6m2
20Ốp tường gạch ceramic KT 300x300mm1,017m2
21Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm3,6m2
22Lắp đặt chậu rửa 1 vòi3bộ
23Lắp đặt vòi rửa 1 vòi3bộ
24Chân chậu rửa L-288VD3bộ
25Kép ren INOX 1/26cái
26Băng tan6cuộn
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III0,0057100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III ( TT 4 km tiếp theo)0,0057100m3/1km
C HẠNG MỤC: Nhà tạm giữ Công an thành phố
1Tháo dỡ hệ thống điện2công
2Lắp đặt đèn pha led bóng 30W-220V11bộ
3Lắp đặt đèn chữ U led bóng 20W-220V20bộ
4SX tấm nhựa Mica KT 240x320x5,0mm màu trong kính20cái
5Lắp đặt đèn ốp trần bóng 20W-220V6bộ
6Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạt1cái
8Lắp đặt công tắc 4 hạt6cái
9Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 120x120mm2hộp
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A11cái
11Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x400x120mm2hộp
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm21.110m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm215m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm280m
15Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm1.000m
16Băng dính20cuộn
17Đầu cốt + bọp nhựa các loại1Lot
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm0,4100m
19Lắp đặt cút nhựa PPR DK 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn4cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR DK 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn1cái
21Lắp đặt tê thu nhựa PPR DK 40/25mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn18cái
22Lắp đặt măng sông nhựa PPR DK 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn10cái
23Lắp đặt thu nhựa PPR DK 40/32mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn1cái
24Lắp đặt côn nhựa PPR DK 40/25mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn2cái
25Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mm1cái
26Kép ren INOX D1/24cái
27Lắp đặt van 1 chiều đồng- Đường kính40mm1cái
28Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm0,04100m
29Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn6cái
30Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn1cái
31Lắp đặt ren ngoài PPR ĐK 32mm2cái
32Lắp đặt rắc co PPR ĐK 32mm2bỏ
33Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm0,65100m
34Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn40cái
35Lắp đặt chếch nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn20cái
36Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm20cái
37Kép ren INOX D1/220cái
38Máy bơm 1,5kw/220v1bộ
39Chõ máy bơm1cái
40Gia công cửa0,1353tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2,851m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm2,85m2
43Bánh xe thép1cái
D HẠNG MỤC: Nhà để xe Công an thành phố
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m60,984m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,2323tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép0,0192tấn
4Tháo dỡ máng tôn thu nước1công
5Cắt cành cây1ca
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,588m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II1,1761m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0888100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,294m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,56m3
11Lấp đất hố móng0,312m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,078m3
13Gia công cột bằng thép hình0,1104tấn
14Gia công vì kèo thép0,2069tấn
15Gia công xà gồ thép0,1831tấn
16Lắp cột thép các loại0,1104tấn
17Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,203tấn
18Lắp dựng xà gồ thép0,2069tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,6368100m2
20Tôn úp nóc khổ 300mm dày 0,42mm131,53m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,275100m
22Lắp đặt thu nhựa PVC ĐK D90/60mm11cái
23Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mm22cái
24Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 60mm10cái
25Đai bắt ống, Inox 304+ vít nở400.0
26Cầu chắn rác bằng Inox110.0
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ108,6071m2
28Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg10cấu kiện
29Nạo vét, vẩn chuyển rác thải hết chiều dài rãnh nhà xe5công
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan0,0213100m2
31Gia công, lắp đặt tấm đan0,0437tấn
32Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB400,364m3
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu101cấu kiện
E HẠNG MỤC: Nhà làm việc 3 tầng khu tạm giữ công an thành phố
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà ( tính 50% DT tường cạo bỏ)229,1789m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần102,8677m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm11,9897m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà152,786m2
5Phá lớp vữa trát trần68,5784m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm7,9931m2
7Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30152,786m2
8Trát trần, vữa XM M75, XM PCB3068,5784m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB307,9931m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ695,4024m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.146,7876m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m4,0217100m2
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T4,5872m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T ( TT 4 km tiếp theo)4,5872m3
15Tháo dỡ cửa bằng thủ công76,68m2
16Vận chuyển cửa về kho2công
17Trát má cửa đi, cửa sổ, dày 2cm, vữa XM M7532,076m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên cửa sổ ( tính 50% DT cạo bỏ)17,55m2
19Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ35,1m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ32,076m2
21SX cửa đi hệ EUA-450 là loại cửa nhôm có độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ5,625m2
22SX cửa sổ hệ lùa EUA-2600: la loại cửa có độ dày thanh nhôm 1,0-1,5mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ28,08m2
23Hệ vách NH-76 là loại vách KT 1000x1000mm, có độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm, kính an toàn 6,38mm8,1m2
24Lắp dựng cửa không có khuôn35,11m2
25Tháo dỡ bệ xí2bộ
26Tháo dỡ chậu rửa2bộ
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác2bộ
28Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,2107m3
29Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép1,2037m3
30Đào xúc cát nền2,40721m3
31Tháo dỡ hệ thống đường ống cũ1công
32Vệ sinh nền trước khi chống thấm23,2466m2
33Quét dung dịch chống thấm nền23,2466m2
34Lát nền, sàn gạch chống trơn - KT 300x300mm26,7224m2
35SX hộp kỹ thuật ốp tấm PVC dày 9mm khung xương thép, lắp đặt hoàn thiện3,5m2
36Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương KT 600x600mm20,5212m2
37Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột25,8816m2
38Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần23,018m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ48,8996m2
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm0,05100m
41Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm2cái
42Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mm1cái
43Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mm1cái
44Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 110mm1cái
45Lắp đặt Y nhựa, ĐK 110mm2cái
46Lắp đặt Thu nhựa, ĐK 110/34mm1cái
47Lắp đặt bịt nhựa, ĐK 110mm1cái
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,05100m
49Lắp đặt T nhựa , ĐK D34mm1cái
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm0,1100m
51Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm3cái
52Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mm2cái
53Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mm4cái
54Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 110mm2cái
55Lắp đặt Y nhựa, ĐK 110mm1cái
56Lắp đặt Thu nhựa, ĐK 110/34mm1cái
57Lắp đặt bịt nhựa, ĐK 110mm3cái
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm0,02100m
59Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mm3cái
60Lắp đặt bịt nhựa, ĐK 42mm1cái
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm0,05100m
62Lắp đặt T nhựa , ĐK D34mm1cái
63Lắp đặt xí bệt INAX C-108VAN2bộ
64Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
65Lắp đặt chậu rửa 1 vòi INAX L-298V ( EC/FC)2bộ
66Chân chậu rửa L-298VD2bộ
67Bộ phụ kiện 6 món H-AC400V6 (móc áo, kệ gương, kệ đựng ly, kệ xà phòng, thanh treo khăn, hộp giấy vệ sinh)2bộ
68Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
69Xi phông2cái
70Lắp đặt bình nóng lạnh 30L1bộ
71Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen1bộ
72Lắp đặt vòi rửa đồng 1 vòi2bộ
73T ren INOX D1/2''2cái
74Kép ren INOX D1/2''4cái
75Nơ ren INOX D1/2''4cái
76Ga thoát sàn KT: 120x120mm3cái
77Băng tan10cuộn
78Phao cơ tự đóng ngắt1bộ
79Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm220m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm0,2100m
82Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 42mm6cái
83Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 42mm4cái
84Lắp đặt tê thu nhựa PVC ĐK 42/34mm2cái
85Lắp đặt măng sông nhựa PVC ĐK 42mm5cái
86Lắp đặt tê thu nhựa PVC ĐK 42/34mm1cái
87Lắp đặt van khóa đồng - ĐK D40mm1cái
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,1100m
89Lắp đặt cút nhựa ĐK D34mm5cái
90Lắp đặt Tê thu nhựa ĐK D34/27mm2cái
91Lắp đặt Thu nhựa ĐK D34/27mm2cái
92Lắp đặt măng sông nhựa ĐK D34mm2cái
93Lắp đặt van đồng - Đường kính 34mm1cái
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,05100m
95Lắp đặt cút nhựa ĐK D27mm5cái
96Lắp đặt chếch nhựa ĐK D27mm4cái
97Lắp đặt tê nhựa ĐK D27mm4cái
98Lắp đặt cút ren nhựa D1/2mm5cái
99Lắp đặt bịt ren nhựa D1/2mm5cái
100Keo dán ống PVC15hộp
101Lắp đặt van khóa đồng - Đường kính ≤27mm1cái
102Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm chịu nhiệt bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm0,1100m
103Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm chịu nhiệt, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn8cái
104Lắp đặt chếch nhựa PPR ĐK 25mm chịu nhiệt, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn4cái
105Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn1cái
106Lắp đặt cút ren PPR chịu nhiệt ĐK 25-1/2mm4cái
107Lắp đặt bịt ren nhựa chịu nhiệt 1/2mm4cái
F HẠNG MỤC: Nhà ăn + hội trường công an thành phố
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công16,9845m2
2Tháo dỡ khuôn cửa kép33,316m
3Tháo dỡ khuôn cửa đơn16,658m
4Tháo dỡ hoa thép cửa sổ + Vận chuyển cửa về kho2Công
5Trát má cửa đi, cửa sổ - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB307,7099m2
6Sửa chữa hoa thép cửa sổ (tính TB 3kg/cửa)16,9845m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( tính 50% DT cạo bỏ)8,49231m2
8Lắp dựng hoa sắt cửa16,9845m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ7,7099m2
10SX cửa sổ hệ lùa EUA-2600: la loại cửa có độ dày thanh nhôm 1,0-1,5mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ17,55m2
11Hệ vách NH-76: là loại vách có độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm, kính an toàn 6,38mm2,25m2
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm19,8m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ công59,154m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên cửa đi, cửa sổ ( tính 50% DT cạo bỏ)62,186m2
15Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( tính 100% DT sơn lại)124,372m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên hoa sắt ( tính 50% DT cạo bỏ)11,7264m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( tính 100% DT sơn)27,11281m2
18Lắp dựng cửa vào khuôn59,1541m2
G HẠNG MỤC: Nhà làm việc 4 tầng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công33,6m2
2SX cửa sổ chớp gỗ chò chỉ kính trắng dày 5mm33,6m2
3Lắp dựng cửa vào khuôn33,61m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công102,1582m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên cửa đi, cửa sổ ( tính 50% DT cạo bỏ )113,373m2
6Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( tính 100% DT)226,746m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên hoa sắt ( tính 50% DT cạo bỏ)33,5616m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( tính 100% D)67,12321m2
9Sửa chữa cửa kính + lan chớp: thay bản lề, dạo lại cửa, thay các lan chớp bị hỏng102,1582m2
10Lắp dựng cửa vào khuôn102,15821m2
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác5bộ
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòi1bộ
13Dây cấp chậu1cái
14Kép ren1cái
15Xi phong chậu rửa1cái
16Van nhấn tiểu nam INAX UF-5V4bộ
17Xi phông chậu tiểu nam4bộ
18Băng tan4cuộn
19Thông tắc đường ống thoát nước, xí bệt các khu vệ sinh từ tầng 4 xuống tầng 18khu
H HẠNG MỤC: Cải tạo nhà thi đấu
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m178,414m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại ( tính 50% DT cạo bỏ)38,0855m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( tính 100% DT)76,1711m2
4Lợp mái bằng tôn xốp dày 0,45mm1,5361100m2
5Ốp nóc tôn khổ rộng 400mm dày 0,42mm35,24m
6Gia công thanh đỡ máng tôn0,0074tấn
7Lắp dựng thanh đỡ máng tôn0,0074tấn
8Máng tôn khổ rộng 600mm dày 0,42mm31,2m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm0,4100m
10Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mm8cái
11Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm4cái
12Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 110mm4cái
13Lắp đặt thu nhựa, ĐK 140-110mm4cái
14Cầu chắn rác INOX4cái
15Keo dán ống4hộp
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà133,0417m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà116,4m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà88,6944m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà46,56m2
20Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB3088,6944m2
21Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB3046,56m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ88,6944m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ46,56m2
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m4,8827100m2
25Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm11,8165100m2
26Tháo dỡ cửa bằng thủ công14,55m2
27Sửa chữa cửa + thay bản lề cửa2bộ
28Thay kính trắng dày 5mm2,619m2
29Tháo dỡ hệ thống điện cũ1công
30Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng ( tận dụng)6bộ
31Lắp đặt đèn Led HIGHBAY bóng 250W-220V6bộ
32Lắp đặt đèn pha LED bóng 200W-220V4bộ
33Lắp đặt quạt treo tường2cái
34Lắp đặt quạt treo tường ( tận dụng)2cái
35Lắp đặt ô cắm đôi12cái
36Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A13cái
37Lắp đặt tủ điện phòng KT 100x250x100mm2hộp
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm290m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2400m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm280m
41Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm490m
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm30m
43Băng dính điện20cuộn
44Đầu cốt + bọp nhựa1Lot
45Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T2,7051m3
46Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T ( TT 4 km tiếp theo)2,7051m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.594872E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.18974E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các công tác thi công chính như sau: Thi công tháo dỡ, xây tường; trát, ốp lát, lắp dựng các loại cửa, lắp đặt các loại thiết bị điện, lắp đặt thiết bị cấp thoát nước, sơn v.v..
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 744.273.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.488.546.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh); Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh); Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ Giám sát hiện trường 1 chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình DD&CN còn hiệu lực; Đã làm giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).53
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt 5Kw Sẵn sàng huy động máy móc. thiết bị để thi công gói thầu này1
2 Máy cắt gạch đá 1,7kw Sẵn sàng huy động máy móc. thiết bị để thi công gói thầu này1
3 Máy cắt uốn cốt thép 5Kw Sẵn sàng huy động máy móc. thiết bị để thi công gói thầu này1
4 Máy đầm dùi 1,5Kw Sẵn sàng huy động máy móc. thiết bị để thi công gói thầu này1
5 Máy hàn 23Kw Sẵn sàng huy động máy móc. thiết bị để thi công gói thầu này1
6 Máy khoan cầm tay 0,5Kw Sẵn sàng huy động máy móc. thiết bị để thi công gói thầu này1
7 Máy mài 2,7Kw Sẵn sàng huy động máy móc. thiết bị để thi công gói thầu này1
8 Máy trộn 250l Sẵn sàng huy động máy móc. thiết bị để thi công gói thầu này1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->