Gói thầu: Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa một số hng mục Công an Thàn phố Hưng Yên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210917278-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa một số hng mục Công an Thàn phố Hưng Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210869505 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 10:02:00 đến ngày 2021-09-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,063,248,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.594872E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.18974E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các công tác thi công chính như sau: Thi công tháo dỡ, xây tường; trát, ốp lát, lắp dựng các loại cửa, lắp đặt các loại thiết bị điện, lắp đặt thiết bị cấp thoát nước, sơn v.v.. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 744.273.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.488.546.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh); Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh); Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình DD&CN còn hiệu lực; Đã làm giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động máy móc. thiết bị để thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động máy móc. thiết bị để thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động máy móc. thiết bị để thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động máy móc. thiết bị để thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động máy móc. thiết bị để thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay 0,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động máy móc. thiết bị để thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài 2,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động máy móc. thiết bị để thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động máy móc. thiết bị để thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa một số hng mục Công an Thàn phố Hưng Yên Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục Công an Thàn phố Hưng Yên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2020 của cơ quan thuế. - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế điện tử. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Hưng Yên, Địa chỉ: Đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Hiến Nam, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công an tỉnh Hưng Yên; địa chỉ: Đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Hiến Nam, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần Công an tỉnh Hưng Yên; địa chỉ: Đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Hiến Nam, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hưng Yên - Địa chỉ: Đường Chùa Chuông – Thành phố Hưng Yên - T. Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Cải tạo, sửa chữa công an phường Hồng Châu | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 42,7 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 42,7 | m2 | |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 42,7 | m2 | |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | 4 | m2 | |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm | 38,7 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 3,8628 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 14,4 | m | |
| 8 | Phá lớp vữa trát má cửa | 2,64 | m2 | |
| 9 | Trát má cửa đi, cửa sổ, dày 2cm, vữa XM M75 | 2,64 | m2 | |
| 10 | SX cửa sổ hệ lùa EUA-2600: la loại cửa có độ dày thanh nhôm 1,0-1,5mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 4,32 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2 | m2 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | 0,0171 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III ( TT 4km tiếp theo) | 0,0171 | 100m3/1km | |
| B | HẠNG MỤC: Cải tạo, sửa chữa công an phường Minh Khai | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 14,56 | m | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 11,9196 | m2 | |
| 3 | Vận chuyển cửa về kho | 2 | công | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ má cửa đi, cửa sổ | 10,83 | m2 | |
| 5 | Trát má cửa đi, cửa sổ - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 5,841 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 5,841 | m2 | |
| 7 | SX cửa đi hệ EUA-450 là loại cửa nhôm có độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | 8,19 | m2 | |
| 8 | SX cửa sổ hệ lùa EUA-2600: la loại cửa có độ dày thanh nhôm 1,0-1,5mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 4,32 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 12,51 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 50,76 | m2 | |
| 11 | Dạo lại cửa bị cong vênh, thay những bản lề... bị hư hỏng | 20 | bộ | |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa đi, cửa sổ ( tính 50% DT cạo bỏ) | 50,76 | m2 | |
| 13 | Sơn kết cửa 1 nước lót 2 nước phủ | 101,52 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 50,76 | 1m2 | |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 3,6 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ bệ xí | 0,2754 | m3 | |
| 17 | Tháo dỡ chậu rửa | 3 | bộ | |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | 3 | bộ | |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 3,6 | m2 | |
| 20 | Ốp tường gạch ceramic KT 300x300mm | 1,017 | m2 | |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | 3,6 | m2 | |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 24 | Chân chậu rửa L-288VD | 3 | bộ | |
| 25 | Kép ren INOX 1/2 | 6 | cái | |
| 26 | Băng tan | 6 | cuộn | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | 0,0057 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III ( TT 4 km tiếp theo) | 0,0057 | 100m3/1km | |
| C | HẠNG MỤC: Nhà tạm giữ Công an thành phố | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | 2 | công | |
| 2 | Lắp đặt đèn pha led bóng 30W-220V | 11 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn chữ U led bóng 20W-220V | 20 | bộ | |
| 4 | SX tấm nhựa Mica KT 240x320x5,0mm màu trong kính | 20 | cái | |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng 20W-220V | 6 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 120x120mm | 2 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 11 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x400x120mm | 2 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 1.110 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 15 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 80 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 1.000 | m | |
| 16 | Băng dính | 20 | cuộn | |
| 17 | Đầu cốt + bọp nhựa các loại | 1 | Lot | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | 0,4 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR DK 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR DK 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR DK 40/25mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | 18 | cái | |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR DK 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | 10 | cái | |
| 23 | Lắp đặt thu nhựa PPR DK 40/32mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PPR DK 40/25mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 26 | Kép ren INOX D1/2 | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều đồng- Đường kính40mm | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | 0,04 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | 6 | cái | |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt ren ngoài PPR ĐK 32mm | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt rắc co PPR ĐK 32mm | 2 | bỏ | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | 0,65 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | 40 | cái | |
| 35 | Lắp đặt chếch nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | 20 | cái | |
| 36 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | 20 | cái | |
| 37 | Kép ren INOX D1/2 | 20 | cái | |
| 38 | Máy bơm 1,5kw/220v | 1 | bộ | |
| 39 | Chõ máy bơm | 1 | cái | |
| 40 | Gia công cửa | 0,1353 | tấn | |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,85 | 1m2 | |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 2,85 | m2 | |
| 43 | Bánh xe thép | 1 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: Nhà để xe Công an thành phố | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 60,984 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,2323 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | 0,0192 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ máng tôn thu nước | 1 | công | |
| 5 | Cắt cành cây | 1 | ca | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,588 | m3 | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1,176 | 1m3 | |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0888 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,294 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,56 | m3 | |
| 11 | Lấp đất hố móng | 0,312 | m3 | |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,078 | m3 | |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1104 | tấn | |
| 14 | Gia công vì kèo thép | 0,2069 | tấn | |
| 15 | Gia công xà gồ thép | 0,1831 | tấn | |
| 16 | Lắp cột thép các loại | 0,1104 | tấn | |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,203 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2069 | tấn | |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,6368 | 100m2 | |
| 20 | Tôn úp nóc khổ 300mm dày 0,42mm | 131,53 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,275 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt thu nhựa PVC ĐK D90/60mm | 11 | cái | |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mm | 22 | cái | |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 60mm | 10 | cái | |
| 25 | Đai bắt ống, Inox 304+ vít nở | 40 | 0.0 | |
| 26 | Cầu chắn rác bằng Inox | 11 | 0.0 | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 108,607 | 1m2 | |
| 28 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | 10 | cấu kiện | |
| 29 | Nạo vét, vẩn chuyển rác thải hết chiều dài rãnh nhà xe | 5 | công | |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,0213 | 100m2 | |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan | 0,0437 | tấn | |
| 32 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | 0,364 | m3 | |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 10 | 1cấu kiện | |
| E | HẠNG MỤC: Nhà làm việc 3 tầng khu tạm giữ công an thành phố | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà ( tính 50% DT tường cạo bỏ) | 229,1789 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần | 102,8677 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | 11,9897 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 152,786 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát trần | 68,5784 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | 7,9931 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 152,786 | m2 | |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | 68,5784 | m2 | |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | 7,9931 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 695,4024 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.146,7876 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 4,0217 | 100m2 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 4,5872 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T ( TT 4 km tiếp theo) | 4,5872 | m3 | |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 76,68 | m2 | |
| 16 | Vận chuyển cửa về kho | 2 | công | |
| 17 | Trát má cửa đi, cửa sổ, dày 2cm, vữa XM M75 | 32,076 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên cửa sổ ( tính 50% DT cạo bỏ) | 17,55 | m2 | |
| 19 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 35,1 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 32,076 | m2 | |
| 21 | SX cửa đi hệ EUA-450 là loại cửa nhôm có độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | 5,625 | m2 | |
| 22 | SX cửa sổ hệ lùa EUA-2600: la loại cửa có độ dày thanh nhôm 1,0-1,5mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 28,08 | m2 | |
| 23 | Hệ vách NH-76 là loại vách KT 1000x1000mm, có độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm, kính an toàn 6,38mm | 8,1 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 35,1 | 1m2 | |
| 25 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | bộ | |
| 26 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | bộ | |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | 2 | bộ | |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,2107 | m3 | |
| 29 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 1,2037 | m3 | |
| 30 | Đào xúc cát nền | 2,4072 | 1m3 | |
| 31 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cũ | 1 | công | |
| 32 | Vệ sinh nền trước khi chống thấm | 23,2466 | m2 | |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm nền | 23,2466 | m2 | |
| 34 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - KT 300x300mm | 26,7224 | m2 | |
| 35 | SX hộp kỹ thuật ốp tấm PVC dày 9mm khung xương thép, lắp đặt hoàn thiện | 3,5 | m2 | |
| 36 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương KT 600x600mm | 20,5212 | m2 | |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 25,8816 | m2 | |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 23,018 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 48,8996 | m2 | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | 0,05 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mm | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mm | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 110mm | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt Y nhựa, ĐK 110mm | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt Thu nhựa, ĐK 110/34mm | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt bịt nhựa, ĐK 110mm | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,05 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt T nhựa , ĐK D34mm | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | 0,1 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | 3 | cái | |
| 52 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mm | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mm | 4 | cái | |
| 54 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 110mm | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt Y nhựa, ĐK 110mm | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt Thu nhựa, ĐK 110/34mm | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt bịt nhựa, ĐK 110mm | 3 | cái | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | 0,02 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mm | 3 | cái | |
| 60 | Lắp đặt bịt nhựa, ĐK 42mm | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | 0,05 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt T nhựa , ĐK D34mm | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt xí bệt INAX C-108VAN | 2 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi INAX L-298V ( EC/FC) | 2 | bộ | |
| 66 | Chân chậu rửa L-298VD | 2 | bộ | |
| 67 | Bộ phụ kiện 6 món H-AC400V6 (móc áo, kệ gương, kệ đựng ly, kệ xà phòng, thanh treo khăn, hộp giấy vệ sinh) | 2 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 69 | Xi phông | 2 | cái | |
| 70 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | 1 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa đồng 1 vòi | 2 | bộ | |
| 73 | T ren INOX D1/2'' | 2 | cái | |
| 74 | Kép ren INOX D1/2'' | 4 | cái | |
| 75 | Nơ ren INOX D1/2'' | 4 | cái | |
| 76 | Ga thoát sàn KT: 120x120mm | 3 | cái | |
| 77 | Băng tan | 10 | cuộn | |
| 78 | Phao cơ tự đóng ngắt | 1 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 20 | m | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | 0,2 | 100m | |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 42mm | 6 | cái | |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 42mm | 4 | cái | |
| 84 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC ĐK 42/34mm | 2 | cái | |
| 85 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC ĐK 42mm | 5 | cái | |
| 86 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC ĐK 42/34mm | 1 | cái | |
| 87 | Lắp đặt van khóa đồng - ĐK D40mm | 1 | cái | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,1 | 100m | |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa ĐK D34mm | 5 | cái | |
| 90 | Lắp đặt Tê thu nhựa ĐK D34/27mm | 2 | cái | |
| 91 | Lắp đặt Thu nhựa ĐK D34/27mm | 2 | cái | |
| 92 | Lắp đặt măng sông nhựa ĐK D34mm | 2 | cái | |
| 93 | Lắp đặt van đồng - Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,05 | 100m | |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa ĐK D27mm | 5 | cái | |
| 96 | Lắp đặt chếch nhựa ĐK D27mm | 4 | cái | |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa ĐK D27mm | 4 | cái | |
| 98 | Lắp đặt cút ren nhựa D1/2mm | 5 | cái | |
| 99 | Lắp đặt bịt ren nhựa D1/2mm | 5 | cái | |
| 100 | Keo dán ống PVC | 15 | hộp | |
| 101 | Lắp đặt van khóa đồng - Đường kính ≤27mm | 1 | cái | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm chịu nhiệt bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | 0,1 | 100m | |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm chịu nhiệt, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | 8 | cái | |
| 104 | Lắp đặt chếch nhựa PPR ĐK 25mm chịu nhiệt, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | 4 | cái | |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | 1 | cái | |
| 106 | Lắp đặt cút ren PPR chịu nhiệt ĐK 25-1/2mm | 4 | cái | |
| 107 | Lắp đặt bịt ren nhựa chịu nhiệt 1/2mm | 4 | cái | |
| F | HẠNG MỤC: Nhà ăn + hội trường công an thành phố | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 16,9845 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | 33,316 | m | |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 16,658 | m | |
| 4 | Tháo dỡ hoa thép cửa sổ + Vận chuyển cửa về kho | 2 | Công | |
| 5 | Trát má cửa đi, cửa sổ - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 7,7099 | m2 | |
| 6 | Sửa chữa hoa thép cửa sổ (tính TB 3kg/cửa) | 16,9845 | m2 | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( tính 50% DT cạo bỏ) | 8,4923 | 1m2 | |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 16,9845 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 7,7099 | m2 | |
| 10 | SX cửa sổ hệ lùa EUA-2600: la loại cửa có độ dày thanh nhôm 1,0-1,5mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 17,55 | m2 | |
| 11 | Hệ vách NH-76: là loại vách có độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm, kính an toàn 6,38mm | 2,25 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 19,8 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 59,154 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên cửa đi, cửa sổ ( tính 50% DT cạo bỏ) | 62,186 | m2 | |
| 15 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( tính 100% DT sơn lại) | 124,372 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên hoa sắt ( tính 50% DT cạo bỏ) | 11,7264 | m2 | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( tính 100% DT sơn) | 27,1128 | 1m2 | |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 59,154 | 1m2 | |
| G | HẠNG MỤC: Nhà làm việc 4 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 33,6 | m2 | |
| 2 | SX cửa sổ chớp gỗ chò chỉ kính trắng dày 5mm | 33,6 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 33,6 | 1m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 102,1582 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên cửa đi, cửa sổ ( tính 50% DT cạo bỏ ) | 113,373 | m2 | |
| 6 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( tính 100% DT) | 226,746 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên hoa sắt ( tính 50% DT cạo bỏ) | 33,5616 | m2 | |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( tính 100% D) | 67,1232 | 1m2 | |
| 9 | Sửa chữa cửa kính + lan chớp: thay bản lề, dạo lại cửa, thay các lan chớp bị hỏng | 102,1582 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 102,1582 | 1m2 | |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | 5 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 13 | Dây cấp chậu | 1 | cái | |
| 14 | Kép ren | 1 | cái | |
| 15 | Xi phong chậu rửa | 1 | cái | |
| 16 | Van nhấn tiểu nam INAX UF-5V | 4 | bộ | |
| 17 | Xi phông chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 18 | Băng tan | 4 | cuộn | |
| 19 | Thông tắc đường ống thoát nước, xí bệt các khu vệ sinh từ tầng 4 xuống tầng 1 | 8 | khu | |
| H | HẠNG MỤC: Cải tạo nhà thi đấu | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 178,414 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại ( tính 50% DT cạo bỏ) | 38,0855 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( tính 100% DT) | 76,171 | 1m2 | |
| 4 | Lợp mái bằng tôn xốp dày 0,45mm | 1,5361 | 100m2 | |
| 5 | Ốp nóc tôn khổ rộng 400mm dày 0,42mm | 35,24 | m | |
| 6 | Gia công thanh đỡ máng tôn | 0,0074 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng thanh đỡ máng tôn | 0,0074 | tấn | |
| 8 | Máng tôn khổ rộng 600mm dày 0,42mm | 31,2 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | 0,4 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mm | 8 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 110mm | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt thu nhựa, ĐK 140-110mm | 4 | cái | |
| 14 | Cầu chắn rác INOX | 4 | cái | |
| 15 | Keo dán ống | 4 | hộp | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 133,0417 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 116,4 | m2 | |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 88,6944 | m2 | |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 46,56 | m2 | |
| 20 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 88,6944 | m2 | |
| 21 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 46,56 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 88,6944 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 46,56 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 4,8827 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 11,8165 | 100m2 | |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 14,55 | m2 | |
| 27 | Sửa chữa cửa + thay bản lề cửa | 2 | bộ | |
| 28 | Thay kính trắng dày 5mm | 2,619 | m2 | |
| 29 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 1 | công | |
| 30 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng ( tận dụng) | 6 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt đèn Led HIGHBAY bóng 250W-220V | 6 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt đèn pha LED bóng 200W-220V | 4 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt quạt treo tường | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt quạt treo tường ( tận dụng) | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt ô cắm đôi | 12 | cái | |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 13 | cái | |
| 37 | Lắp đặt tủ điện phòng KT 100x250x100mm | 2 | hộp | |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 90 | m | |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 400 | m | |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 80 | m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 490 | m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 30 | m | |
| 43 | Băng dính điện | 20 | cuộn | |
| 44 | Đầu cốt + bọp nhựa | 1 | Lot | |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 2,7051 | m3 | |
| 46 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T ( TT 4 km tiếp theo) | 2,7051 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.594872E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.18974E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các công tác thi công chính như sau: Thi công tháo dỡ, xây tường; trát, ốp lát, lắp dựng các loại cửa, lắp đặt các loại thiết bị điện, lắp đặt thiết bị cấp thoát nước, sơn v.v.. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 744.273.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.488.546.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh); Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh); Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ Giám sát hiện trường | 1 | chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình DD&CN còn hiệu lực; Đã làm giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt 5Kw | Sẵn sàng huy động máy móc. thiết bị để thi công gói thầu này | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kw | Sẵn sàng huy động máy móc. thiết bị để thi công gói thầu này | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | Sẵn sàng huy động máy móc. thiết bị để thi công gói thầu này | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Sẵn sàng huy động máy móc. thiết bị để thi công gói thầu này | 1 |
| 5 | Máy hàn 23Kw | Sẵn sàng huy động máy móc. thiết bị để thi công gói thầu này | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay 0,5Kw | Sẵn sàng huy động máy móc. thiết bị để thi công gói thầu này | 1 |
| 7 | Máy mài 2,7Kw | Sẵn sàng huy động máy móc. thiết bị để thi công gói thầu này | 1 |
| 8 | Máy trộn 250l | Sẵn sàng huy động máy móc. thiết bị để thi công gói thầu này | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi