Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nghĩa trang nhân dân đồng bộ thôn Trần Thượng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210917574-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Trần Cao
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng nghĩa trang nhân dân đồng bộ thôn Trần Thượng
Số hiệu KHLCNT 20210910565
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-09 10:01:00 đến ngày 2021-09-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,629,429,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.444E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.88E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng;+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương ... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương ... (kèm theo tài liệu chứng minh);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm lu
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm lu
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Trần Cao
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Xây dựng nghĩa trang nhân dân đồng bộ thôn Trần Thượng
Xây dựng nghĩa trang nhân dân đồng bộ thôn Trần Thượng
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Trần Cao , địa chỉ: thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ủy ban nhân dân thị trấn Trần Cao, Địa chỉ: thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: + Tổ chức thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT:


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Trần Cao , địa chỉ: thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ủy ban nhân dân thị trấn Trần Cao, Địa chỉ: thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm file scan màu lên hệ thống): + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định pháp luật có ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng…. + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu… + Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; + Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ; + Nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp bộ HSDT (bản giấy) hoàn chỉnh để bên mời thầu lưu trữ trường hợp thương thảo thành công.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ủy ban nhân dân thị trấn Trần Cao, Địa chỉ: thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị trấn Trần Cao. Địa chỉ: thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cao. Địa chỉ: thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0221 3854 168
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TIẾP LINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2446100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,71841m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V12,36100m
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0765100m2
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3234m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2035tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,232tấn
8Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3613m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037100m2
10Lắp dựng cốt thép cột móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0061tấn
11Lắp dựng cốt thép cột móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0764tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5009m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6102m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0436100m2
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0531tấn
16Bê tông, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7194m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,185100m3
18Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0498100m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,176100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0321tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1869tấn
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,968m3
23Ván khuôn gỗ xà dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1253100m2
24Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5859100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0438tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2184tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5256tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3781m3
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3644m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0388100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0298tấn
33Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2918m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,2488m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2502m3
36Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,59m2
37Ngói úp nóc 2 sóng kt 327x248x213Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,963viên
38Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1006m3
39Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25,9903m2
40Xây tam cấp bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7348m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,202m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,5791m2
43Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,59m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,53m2
45Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,84m
46Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V145,6991m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V77,202m2
49Đắp chữ nổi bằng vữa XMMô tả kỹ thuật theo Chương V11Chữ
50Cửa đi, gỗ lim pano đặc, đố dày 4cm, ván 3cm huỳnh 2 mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,248m2
51Khuôn cửa gỗ lim (khuôn đơn 130x60)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,27m
52Khóa cửa đi tay nắmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
53Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,271m
54Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8791m2
55Chi tiết hoa văn 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Chi tiết hoa văn 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
57Chi tiết hoa văn 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
58Chi tiết hoa văn 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
59Chi tiết hoa văn 5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8676100m2
B NHÀ CHỜ
1Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,125m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - đất bùnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1913100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V10,625100m
4Bê tông móng cống, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4156m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1596100m2
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V171 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16mối nối
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5358100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1634100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4821m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1334100m3
12Đắp hoàn trả móngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9407m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,056m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,832m3
15Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6676100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1672tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3735tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0072m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0724m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0969100m3
21Cát đen tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,38m3
22Bê tông mặt đường mở rộng, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,628m3
23Lát gạch Terrazzo 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,88m2
24Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
25Bu lông M12*80Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
26Bu lông M14*200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
27Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4729tấn
28Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4729tấn
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6399tấn
30Lắp vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6399tấn
31Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5345tấn
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5345tấn
33Gia công lan can bằng thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7271tấn
34Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7271m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1138100m2
36Máng nước khổ 300, dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,6md
C CỔNG + TƯỜNG BAO
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 – đất bùnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7386100m3
2Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,2072m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m – Cấp đất I ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0333100m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m – Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0546100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m – Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V33,93961m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V74,3116100m
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1189100m3
8Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,578m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,5709m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4209100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0024tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0984tấn
13Ván khuôn móng cột – Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0552100m2
14Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6088m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm – Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,6405m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm – Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,3058m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6246m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2176100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2577tấn
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0786100m3
21Lắp dựng cốt thép cột trụ, xà dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0241tấn
22Lắp dựng cốt thép cột trụ, xà dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1836tấn
23Ván khuôn cột – Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0665100m2
24Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3727m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0833100m2
26Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2216100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1367tấn
28Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6785m3
29Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,743m3
30Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,6905m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm – Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8967m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm – Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,753m3
33Mua hoa bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V101cái
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V101cái
35Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,6125m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V434,9842m2
37Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,16m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V128,578m2
39Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V620,32m
40Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,12m
41Đắp chi tiết trang trí trụ tường baoMô tả kỹ thuật theo Chương V82m
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V574,7222m2
43Đắp chữ vữa XMC chữ cao 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V17chữ
44Đắp chữ vữa XMC chữ cao 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14chữ
45Mua Chi tiết 1 (hoa văn mái cổng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ck
46Mua Chi tiết 2 (hoa văn mái cổng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2ck
47Mua Chi tiết 3 (hoa văn mái cổng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4ck
48Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3884tấn
49Lắp dựng cửa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,21m2
51Bản lề cánh cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,081100m2
D SAN NỀN
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2937100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2549100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5783100m3
E XÂY MỘ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,15911m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4543100m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,1685m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,3052m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V266,6496m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3341100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9536tấn
8Bê tông tấm đan mác M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5152m3
9Lắp dựng cấu kiện tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5386100m3
F BỒN CÂY + NỀN BÊ TÔNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5111m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,316100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7035m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0702100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2994m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7242m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2879100m3
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6385m2
9Ốp chân tường, viền tường gạch thẻ kt gạch 240x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6385m2
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2034100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1676m3
G
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.444E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.88E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng;+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương ... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh).33
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương ... (kèm theo tài liệu chứng minh);33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Sẵn sàng huy động1
2 Máy cắt uốn cốt thép Sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm bàn Sẵn sàng huy động1
4 Máy đầm dùi Sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm cóc Sẵn sàng huy động1
6 Máy đào Sẵn sàng huy động1
7 Máy trộn bê tông Sẵn sàng huy động1
8 Máy đầm lu Sẵn sàng huy động1
9 Ô tô tự đổ Sẵn sàng huy động1
10 Máy đầm lu Sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->