Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210917471-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THỦY ÚT
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210917354
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-09 09:55:00 đến ngày 2021-09-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,039,183,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)4. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công tối thiểu 5 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình cùng cấp có quy mô tương tự gói thầu).+ Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật. (Scal bản gốc)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình đường bộ Hạng III trở lên. (Scal bản gốc)- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.(Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình cùng cấp có quy mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học trở lên chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng Thủy lợi hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật. (Scal bản gốc).- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công.(Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >=0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THỦY ÚT
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp, sửa chữa, xây mới các trục ống nước sạch vào khu dân cư xã Quảng Hưng (GĐ1)
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THỦY ÚT , địa chỉ: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hưng. Đ/c: xã Quảng Hưng - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0916215678 Công ty TNHH Thủy Út. Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0946681828 - E-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán: Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út. Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Quảng Trạch. Đ/c: xã Quảng Phương - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập E-HSMT: Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út. Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Phương Nam. Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út. Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Phương Nam. Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THỦY ÚT , địa chỉ: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hưng. Đ/c: xã Quảng Hưng - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0916215678 Công ty TNHH Thủy Út. Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0946681828 - E-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương để thể hiện doanh thu hàng năm. - Bảo lãnh dự thầu, can kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị các loại hóa đơn thiết bị...)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hưng. Đ/c: xã Quảng Hưng - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0916215678 Công ty TNHH Thủy Út. Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0946681828 - E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đàm Văn Tứ - chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Hưng. Đ/c: xã Quảng Hưng - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0916215678
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thủy Út. Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0946681828 - E-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Tư vấn Phương Nam. Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG XÂY DỰNG MỚI
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm. dày 3,0mmTheo E-HSMT79,71100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm, dày 3,7mmTheo E-HSMT16,89100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm, dày 4,6mmTheo E-HSMT38,59100 m
4Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 73mm, dày 5,16mmTheo E-HSMT1,822100m
5Lắp đặt khâu nối ren nhựa HDPE, ĐK 63mmTheo E-HSMT22cái
6Lắp đặt khâu nối ren nhựa HDPE, ĐK 50mmTheo E-HSMT71cái
7Lắp đặt khâu nối ren nhựa HDPE, ĐK 40mmTheo E-HSMT27cái
8Lắp đặt khâu nối ren nhựa HDPE, ĐK 32mmTheo E-HSMT91cái
9Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110/50mmTheo E-HSMT3cái
10Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 75/32mmTheo E-HSMT2cái
11Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mmTheo E-HSMT10cái
12Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mmTheo E-HSMT4cái
13Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mmTheo E-HSMT43cái
14Lắp đặt co nhựa HDPE 90 độ, ĐK 50mmTheo E-HSMT15cái
15Lắp đặt co nhựa HDPE 90 độ, ĐK 40mmTheo E-HSMT9cái
16Lắp đặt co nhựa HDPE 90 độ, ĐK 32mmTheo E-HSMT28cái
17Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, ĐK 63/50mmTheo E-HSMT3cái
18Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, ĐK 63/40mmTheo E-HSMT1cái
19Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, ĐK 63/40mmTheo E-HSMT6cái
20Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, ĐK 50/32mmTheo E-HSMT17cái
21Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, ĐK 40/32mmTheo E-HSMT6cái
22Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 32mmTheo E-HSMT1cái
23Lắp đặt van ren đồng, ĐK50mmTheo E-HSMT6cái
24Lắp đặt van ren đồng, ĐK40mmTheo E-HSMT1cái
25Lắp đặt van ren đồng, ĐK 32mmTheo E-HSMT29cái
26Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III (60%MTC)Theo E-HSMT30,418100m3
27Đào rãnh đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (40%NC)Theo E-HSMT2.027,85m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT33,798100m3
29Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT16,899100m3
30Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT0,216m3
31Ván khuôn gối đở khuỷu, co, nút bịtTheo E-HSMT0,043100m2
32Đào móng hố van bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo E-HSMT17,729m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT0,059100m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo E-HSMT1,866m3
35Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M200Theo E-HSMT5,989m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo E-HSMT72,28m3
37Ván khuôn móng hố vanTheo E-HSMT1,03100m2
38Bê tông giằng hố ga đá 1x2 M200Theo E-HSMT0,808m3
39Ván khuôn giằng hố vanTheo E-HSMT0,147100m2
40SXLD Cốt thép giằng hố van đk Theo E-HSMT0,125tấn
41BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200Theo E-HSMT26,099m3
42Ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp BT đúc sẵnTheo E-HSMT0,107100m2
43Cốt thép tấm đan,cửa sổ,lá chớp nan hoa,con sơnTheo E-HSMT0,147tấn
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo E-HSMT72cái
45Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mmTheo E-HSMT38,59100m
46Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mmTheo E-HSMT16,89100m
47Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mmTheo E-HSMT79,71100m
48Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo E-HSMT47,53m3
49Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo E-HSMT47,53m3
B HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG KHẮC PHỤC SỬA CHỮA
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III (60%MTC)Theo E-HSMT13,174100m3
2Đào rãnh đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (40%NC)Theo E-HSMT8,783100 m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT14,638100m3
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT7,319100m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mmTheo E-HSMT6,91100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mmTheo E-HSMT9,07100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mmTheo E-HSMT12,11100 m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mmTheo E-HSMT6,5100 m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mmTheo E-HSMT12,91100 m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 90mm, đoạn ống dài 40mTheo E-HSMT0,38100 m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmTheo E-HSMT10,67100m
12Lắp đặt mối nối mềm 2đầu bằng gang, ĐK 160mmTheo E-HSMT3cái
13Lắp đặt co nhựa HDPE 90 độ nối bằng p/p măng sông, ĐK 75mmTheo E-HSMT5cái
14Lắp đặt co nhựa HDPE 135 độ nối bằng p/p măng sông, ĐK 75mmTheo E-HSMT1cái
15Lắp đặt co nhựa HDPE 90 độ nối bằng p/p hàn, ĐK 110mmTheo E-HSMT2cái
16Lắp đặt co nhựa HDPE 90 độ nối bằng p/p hàn, ĐK 160mmTheo E-HSMT1cái
17Lắp đặt co nhựa HDPE 135 độ nối bằng p/p hàn, ĐK 160mmTheo E-HSMT2cái
18Lắp đặt co nhựa HDPE 90 độ nối bằng p/p hàn, ĐK 200mmTheo E-HSMT1cái
19Lắp đặt co lơ nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 110/75mmTheo E-HSMT1cái
20Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 160mmTheo E-HSMT1cái
21Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 160/110mmTheo E-HSMT1cái
22Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 200mmTheo E-HSMT6,91100m
23Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 160mmTheo E-HSMT9,07100m
24Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mmTheo E-HSMT10,67100m
25Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mmTheo E-HSMT0,38100m
26Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mmTheo E-HSMT12,91100m
27Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mmTheo E-HSMT12,11100m
28Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mmTheo E-HSMT6,5100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)4. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công tối thiểu 5 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình cùng cấp có quy mô tương tự gói thầu).+ Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật. (Scal bản gốc)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình đường bộ Hạng III trở lên. (Scal bản gốc)- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.(Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu để chứng minh)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình cùng cấp có quy mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học trở lên chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng Thủy lợi hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật. (Scal bản gốc).- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công.(Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu để chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,4m3 Máy đào >=0,4m31
2 Máy đầm bàn 1kW Máy đầm bàn 1kW1
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg Máy đầm đất cầm tay 70kg1
4 Máy đầm dùi 1,5kW Máy đầm dùi 1,5kW1
5 Máy hàn điện Máy hàn điện1
6 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
7 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
8 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt1
9 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->