Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210917024-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Vạn Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210912897 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, đề nghị ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 09:50:00 đến ngày 2021-09-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,544,770,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1317155E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.263431E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp là Công trình dân dụng, cấp III. - Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư - Nếu là Hợp đồng đang thực hiện thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 5.281.339.000 VND (Năm tỷ, hai trăm tám mươi mốt triệu, ba trăm ba mươi chín nghìn đồng)(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.281.339.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người là kỹ sư xây dựng.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh, bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ (2,5-5)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Vạn Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị Công trình: Trường mầm non xã Vạn Ninh, huyện Gia Bình; hạng mục:Nhà đa năng, nhà bếp, nhà mái vòm, nhà xe và các hạng mục phụ trợ 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, đề nghị ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong đó phạm vi hoạt động xây dựng được cấp: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên. + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tư cách hợp lệ theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Vạn Ninh, địa chỉ: Xã Vạn Ninh, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Vạn Ninh. Xã Vạn Ninh, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch. Địa chỉ: Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.556008 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch. Địa chỉ: Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.556008 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Công tháo dỡ hệ thống đường dây điện, quạt trần, bóng điện, | Chương V-E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 609,0422 | m² |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Chương V-E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 1,3131 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-E-HSMT | 81,76 | m² |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V-E-HSMT | 7,4806 | m2 |
| 7 | Phá dỡ hoa sắt tay vịn lan can cầu thang | Chương V-E-HSMT | 67,71 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Chương V-E-HSMT | 187,9693 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V-E-HSMT | 107,1664 | m3 |
| 10 | Vận chuyển tôn mái, xà gồ mái, vì kèo, cửa cũ, ..... xuống kho và dọn dẹp mặt bằng để phục vụ cho công tác thi công | Chương V-E-HSMT | 4 | công |
| 11 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IV | Chương V-E-HSMT | 1,8099 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V-E-HSMT | 4,7613 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V-E-HSMT | 4,7613 | 100m³ |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Chương V-E-HSMT | 0,0565 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V-E-HSMT | 0,2896 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 77,26 | m2 |
| 17 | Dọn dẹp | Chương V-E-HSMT | 2 | công |
| B | PHẦN NHÀ CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 2,9205 | 100m³ |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,3117 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 22,429 | m³ |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 1,326 | 100m² |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,37 | 100m² |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V-E-HSMT | 0,8984 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,1624 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V-E-HSMT | 1,8052 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V-E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-22mm | Chương V-E-HSMT | 3,8243 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 80,9708 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,0408 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 26,4673 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 1,8105 | 100m³ |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 1,1268 | 100m³ |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 1,11 | 100m³ |
| 17 | Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 37,8214 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Chương V-E-HSMT | 1,8613 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 3,0346 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,5685 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V-E-HSMT | 3,0168 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,4115 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,5671 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20-22mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 1,8138 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,4399 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,0937 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 2,657 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,276 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,1207 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,3616 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 1,272 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,8897 | tấn |
| 34 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 8,16 | m3 |
| 35 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 5,9783 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 21,8174 | m3 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,8483 | m3 |
| 38 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 36,0635 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 132,1446 | m3 |
| 40 | Mua thép hình làm xà gồ thép chữ C | Chương V-E-HSMT | 2.810,7199 | kg |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 2,7422 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 2,7422 | tấn |
| 43 | Mua thép L75x75x7 làm vì kèo | Chương V-E-HSMT | 2.667,4734 | kg |
| 44 | Mua thép L63x63x6 làm vì kèo | Chương V-E-HSMT | 1.658,3 | kg |
| 45 | Mua thép bản dày 8-10-12ly làm vì kèo | Chương V-E-HSMT | 975,933 | kg |
| 46 | Mua thép bản dày 20ly làm vì kèo | Chương V-E-HSMT | 157,248 | kg |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V-E-HSMT | 5,279 | tấn |
| 48 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V-E-HSMT | 5,279 | tấn |
| 49 | Mua thép L63x6 làm giằng mái | Chương V-E-HSMT | 743,6909 | kg |
| 50 | Mua thép bản dày 8ly làm Giằng mái | Chương V-E-HSMT | 60,858 | kg |
| 51 | Gia công giằng mái thép | Chương V-E-HSMT | 0,78 | tấn |
| 52 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V-E-HSMT | 0,78 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 410,986 | 1m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.42ly | Chương V-E-HSMT | 4,6639 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc + máng tôn khổ rộng 400mm | Chương V-E-HSMT | 57,524 | m |
| 56 | Bu lông M14 | Chương V-E-HSMT | 95 | cái |
| 57 | Bu lông M20 | Chương V-E-HSMT | 48 | cái |
| 58 | Mua thép bản dày 10-12mm làm mái sảnh | Chương V-E-HSMT | 1,0711 | tấn |
| 59 | Mua thép hộp 20x20x1,2 làm mái sảnh | Chương V-E-HSMT | 0,0796 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 33,9048 | 1m2 |
| 61 | Gia công giằng mái thép | Chương V-E-HSMT | 1,0967 | tấn |
| 62 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V-E-HSMT | 1,0967 | tấn |
| 63 | Tấm ALU màu bạc dày 4mm | Chương V-E-HSMT | 63,6683 | m2 |
| 64 | Làm trần bằng tấm Alu | Chương V-E-HSMT | 63,6683 | m2 |
| 65 | Bu lông M12 | Chương V-E-HSMT | 45 | cái |
| 66 | Bu lông M20 | Chương V-E-HSMT | 52 | cái |
| 67 | Dây treo D60x5 | Chương V-E-HSMT | 60,6365 | kg |
| 68 | Căng lưới thép gia cố tường gạch xi măng | Chương V-E-HSMT | 357,174 | m2 |
| 69 | Ốp chân tường (KT 150x600mm) | Chương V-E-HSMT | 18,459 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 601,0486 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 874,6368 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 11,178 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 35,3796 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 137,5504 | m2 |
| 75 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 226,544 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 180,8 | m |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 59,66 | m |
| 78 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 34,0236 | m2 |
| 79 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm;Nhập khẩu Thổ Nhĩ Kỳ | Chương V-E-HSMT | 145,7596 | m2 |
| 80 | Lát gạch gốm đỏ KT 500x500mm | Chương V-E-HSMT | 394,0886 | m2 |
| 81 | Trần nhôm Austrong Clip-in 600x600, độ dày nhôm0,6mm | Chương V-E-HSMT | 380,4188 | m2 |
| 82 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 844,7366 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 910,0164 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 137,5504 | m2 |
| 85 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,0932 | 100m³ |
| 86 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,0368 | 100m³ |
| 87 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,3951 | m³ |
| 88 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,0717 | 100m² |
| 89 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 5,6461 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 12,1732 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 4,4658 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 4,4658 | m2 |
| 93 | Láng granitô cầu thang | Chương V-E-HSMT | 40,4317 | m2 |
| 94 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 89,97 | m |
| 95 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,331 | m³ |
| 96 | Lát gạch terrazzo 40x40cm | Chương V-E-HSMT | 10,2384 | m2 |
| 97 | Mua inox 304 làm lan can tay vịn | Chương V-E-HSMT | 258,1697 | kg |
| 98 | Vẽ tranh trên các ô vuông trang trí mặt tiền | Chương V-E-HSMT | 18,2 | m2 |
| 99 | Cửa đi 2 cánh mở quay trên kính dưới pano, cửa nhôm hệ Việt Pháp 4500, kính dán an toàn dầy 6.38ly | Chương V-E-HSMT | 17,6 | m2 |
| 100 | Cửa đi 1 cánh mở quay trên kính dưới pano, cửa nhôm hệ Việt Pháp 4500, kính dán an toàn dầy 6.38ly (đơn giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện kim khí) | Chương V-E-HSMT | 4,212 | m2 |
| 101 | Cửa sổ 2 cánh mở quay toàn bộ kính, cửa nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính dán an toàn dầy 6.38ly (đơn giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện kim khí) | Chương V-E-HSMT | 32,11 | m2 |
| 102 | Vách kính cố định, vách nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính dán an toàn dầy 6.38ly (đơn giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện kim khí) | Chương V-E-HSMT | 50,222 | m2 |
| 103 | Phụ kiện kim khí cửa đi hệ 4500: Bản lề+khóa tay bẻ | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 104 | Phụ kiện kim khí cửa sổ hệ 4400: Bản lề chữ A+tay cài | Chương V-E-HSMT | 19 | bộ |
| 105 | Mua inox 304 15x15x1.4mm làm hoa sắt cửa sổ | Chương V-E-HSMT | 279,7704 | kg |
| 106 | Hệ lam chắn nắng Austrong hình thoi Aerofoil -Sun louver (rộng 150, cao 24, chiều dày nhôm 1,3mm) | Chương V-E-HSMT | 48,336 | m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V-E-HSMT | 7,4898 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V-E-HSMT | 4,1388 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V-E-HSMT | 8,2777 | 100m2 |
| 110 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn KT 400x400x150mm | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCCB 63A | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 25A | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 16A | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 6A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A (Mặt+đế âm) | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A (Mặt+đế âm) | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (Mặt+đế âm) | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều 10A (Mặt+đế âm) | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất (Mặt+đế âm) | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 120 | Lắp đặt đế âm | Chương V-E-HSMT | 32 | hộp |
| 121 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 122 | Đèn led ốp trần 18w | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn led panel 600x600 âm trần | Chương V-E-HSMT | 23 | bộ |
| 124 | Lắp đặt quạt treo tường D450-60W | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 125 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1.4-80W (cả hộp số) | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 126 | Dây Cu/PVC/PVC-2x16mm2 | Chương V-E-HSMT | 150 | m |
| 127 | Dây Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 70 | m |
| 128 | Dây nối đất Cu/PVC-1x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 70 | m |
| 129 | Dây Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2 | Chương V-E-HSMT | 120 | m |
| 130 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V-E-HSMT | 120 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 250 | m |
| 132 | Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC, ĐK 32mm | Chương V-E-HSMT | 150 | m |
| 133 | Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC, ĐK 25mm | Chương V-E-HSMT | 200 | m |
| 134 | Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC, ĐK 16mm | Chương V-E-HSMT | 250 | m |
| 135 | Móc treo quạt trần D16 | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 136 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 2,295 | m³ |
| 137 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,0229 | 100m³ |
| 138 | Cọc tiếp địa mạ đồng D15, L=2.4m | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V-E-HSMT | 2 | cọc |
| 140 | Dây đồng trần 50mm2 | Chương V-E-HSMT | 5,61 | m |
| 141 | Cáp Cu/PVC 50mm2 | Chương V-E-HSMT | 3,85 | m |
| 142 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 143 | Kẹp cáp với cọc tiếp địa | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25/20mm | Chương V-E-HSMT | 3,85 | m |
| 145 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 12,96 | m³ |
| 146 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,1296 | 100m³ |
| 147 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 148 | Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6 L=2.5m | Chương V-E-HSMT | 7 | cọc |
| 149 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V-E-HSMT | 60 | m |
| 150 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Chương V-E-HSMT | 35 | m |
| 151 | Chân bật trên nóc thép D10, CT5 Thái Nguyên | Chương V-E-HSMT | 4,14 | kg |
| 152 | Chân bật dọc tường thép D10, CT5 Thái Nguyên | Chương V-E-HSMT | 2,13 | kg |
| 153 | Thanh kèm D10 | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 154 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | Chương V-E-HSMT | 2 | hộp |
| 155 | Đo điện trở nối đất | Chương V-E-HSMT | 1 | ca |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V-E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 157 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 159 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 160 | Cầu chắn rác D90 inox | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn KT 600x500x180mm | Chương V-E-HSMT | 3 | hộp |
| 162 | Bình bột chữa cháy ABC -4kg bột (Trung Quốc) | Chương V-E-HSMT | 6 | bình |
| 163 | Bình chữa cháy khí CO2-MT3 (Trung Quốc) | Chương V-E-HSMT | 3 | bình |
| 164 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 165 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 166 | Đèn chỉ lối thoát nạn EXIT | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2 | Chương V-E-HSMT | 30 | m |
| C | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-E-HSMT | 1,7188 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,1168 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 1,3386 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 11,6847 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 0,8808 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm | Chương V-E-HSMT | 0,6667 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,1257 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Chương V-E-HSMT | 1,1315 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14-18mm | Chương V-E-HSMT | 0,5213 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V-E-HSMT | 2,4785 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 46,0552 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 0,7103 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 3,0133 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V-E-HSMT | 10,5955 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 1,0857 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,5141 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 13,0379 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V-E-HSMT | 1,1363 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 0,1651 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14-18mm, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 0,9105 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 0,4261 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V-E-HSMT | 6,8259 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 1,9004 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 0,5858 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14-18mm, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 1,7201 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 1,0873 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 15,6869 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V-E-HSMT | 2,9989 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 4,116 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 0,0034 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 33,3561 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,4086 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 0,1507 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 0,0461 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14-18mm, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 0,1255 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 3,6165 | m3 |
| 37 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-E-HSMT | 67,126 | m3 |
| 38 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-E-HSMT | 16,0107 | m3 |
| 39 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 2,0473 | m3 |
| 40 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V-E-HSMT | 186,8576 | m2 |
| 41 | Thép liên kết D10mm | Chương V-E-HSMT | 120,4853 | kg |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả XM tinh trước khi trát) | Chương V-E-HSMT | 281,3064 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Bả XM tính trước khi trát) | Chương V-E-HSMT | 61,4936 | m2 |
| 44 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm; Nhập khNu Thổ Nhĩ Kỳ (Bao gồm cả công hoàn thiện) | Chương V-E-HSMT | 49,9182 | m2 |
| 45 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 21,8878 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 198,7969 | m2 |
| 47 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 65,2872 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 462,8895 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 40,936 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 26,378 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 79,136 | m |
| 52 | Sơn dầm, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 550,6191 | m2 |
| 53 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 281,3063 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 291,1784 | m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,6043 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,6043 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 53,3187 | m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mm | Chương V-E-HSMT | 1,5383 | 100m2 |
| 59 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,42mm | Chương V-E-HSMT | 36,819 | m |
| 60 | Mua thép hộp mạ kẽm dày 0,7 ÷ 1,9mm làm lan can | Chương V-E-HSMT | 185,9404 | kg |
| 61 | Gia công lan can | Chương V-E-HSMT | 0,1771 | tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V-E-HSMT | 16,7884 | m2 |
| 63 | Sơn tĩnh điện | Chương V-E-HSMT | 185,9403 | kg |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 16-18mm, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 0,0198 | tấn |
| 65 | Nắp bịt tôn thang lên mái | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Sản phẩm Inox (gia công, lắp đặt) Hoa cửa, lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 304 | Chương V-E-HSMT | 178,3809 | kg |
| 67 | Lưới ngăn côn trùng inox | Chương V-E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 68 | Cửa đi 2 cánh mở quay trên kính dưới pano, cửa nhôm hệ Việt Pháp 4500, kính dán an toàn dầy 6.38ly (đơn giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện kim khí) | Chương V-E-HSMT | 24,64 | m2 |
| 69 | Cửa đi 1 cánh mở quay trên kính dưới pano, cửa nhôm hệ Việt Pháp 4500, kính dán an toàn dầy 6.38ly (đơn giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện kim khí) | Chương V-E-HSMT | 9,02 | m2 |
| 70 | Cửa sổ 2 cánh mở quay toàn bộ kính, cửa nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính dán an toàn dầy 6.38ly (đơn giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện kim khí) | Chương V-E-HSMT | 20,86 | m2 |
| 71 | Cửa sổ lật hệ 4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề và tay chống gió (chưa bao gồm chốt) | Chương V-E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 72 | Phụ kiện kim khí cửa đi hệ 4500: Bản lề+khóa tay bẻ | Chương V-E-HSMT | 21 | bộ |
| 73 | Phụ kiện kim khí cửa sổ hệ 4400: Bản lề chữ A+tay cài | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 74 | Vách kính cố định, vách nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính dán an toàn dầy 6.38ly (đơn giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện kim khí) | Chương V-E-HSMT | 14,65 | m2 |
| 75 | Vách ngăn vệ sinh Compac | Chương V-E-HSMT | 5,44 | m2 |
| 76 | Tràn thạch cao tấm thả chịu nước | Chương V-E-HSMT | 9,8012 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, gạch Granit KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 266,2735 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 9,8012 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch Granit KT150x600 mm | Chương V-E-HSMT | 14,7 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 75,7182 | m2 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,0284 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 0,0037 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 0,0123 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,204 | m3 |
| 85 | Lát đá Granit màu vàng mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 2,5 | m2 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,0188 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 0,0033 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 0,0094 | tấn |
| 89 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,1789 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-E-HSMT | 0,7733 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 5,168 | m2 |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 4,332 | m2 |
| 93 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 0,1775 | m3 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 4,332 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 5,168 | m2 |
| 96 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-E-HSMT | 0,0301 | 100m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,0198 | 100m2 |
| 98 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 1,432 | m3 |
| 99 | Xây gạch xi măng6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V-E-HSMT | 6,3088 | m3 |
| 100 | Láng granitô cầu thang | Chương V-E-HSMT | 18,5577 | m2 |
| 101 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 61,58 | m |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 3,3448 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V-E-HSMT | 1,3754 | 100m2 |
| 104 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-E-HSMT | 0,1636 | 100m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,0495 | 100m2 |
| 106 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 0,802 | m3 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm | Chương V-E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,192 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14-18mm | Chương V-E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 110 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 1,2562 | m3 |
| 111 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 3,2682 | m3 |
| 112 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 20,169 | m2 |
| 113 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 20,169 | m2 |
| 114 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V-E-HSMT | 20,169 | m2 |
| 115 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 4,4446 | m2 |
| 116 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,0293 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6-8mm | Chương V-E-HSMT | 0,0382 | tấn |
| 118 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mm | Chương V-E-HSMT | 0,0017 | tấn |
| 119 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,6912 | m3 |
| 120 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 121 | Lắp đặt van phao điện | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V-E-HSMT | 2 | bể |
| 123 | Máy bơm ly tâm ECm130, công suất 0,5HP/370W/220V; Q= 4,2 m3/h; H= 23m | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi +xi phon | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 126 | Lắp đặt gương soi | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 128 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 130 | Tê ren PPR trong D32/20 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê nhựa ren trong 32/20mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt van ren trong, đường kính van 20mm | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 134 | Tê nhựa PPR trong D32 | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính rắc co 32mm | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/20mm | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V-E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 139 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 140 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm | Chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Chương V-E-HSMT | 25 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20/15mm | Chương V-E-HSMT | 36 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V-E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 145 | Kép D15 Inox | Chương V-E-HSMT | 24 | cái |
| 146 | Tê ren trong 3xD15 | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V-E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 148 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 34mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Chương V-E-HSMT | 14 | cái |
| 150 | Y nhựa uPVC D34: | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 34mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 152 | Y nhựa uPVC D75 | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 75mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 155 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 156 | T nhựa uPVC D75 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 75mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Chương V-E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 160 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75/34mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/34mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 163 | Y nhựa uPVC D90 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V-E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 166 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 167 | T nhựa uPVC D90 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 90mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm | Chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/75mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/90mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 173 | Y nhựa uPVC D110 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 110mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V-E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 176 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 177 | Tê nhựa uPVC D110 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 75mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 182 | Đèn LED đôi 2x18W-1,2M | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 183 | Đèn LED đơn 1x18W-1,2M | Chương V-E-HSMT | 11 | bộ |
| 184 | Đèn ốp trần tròn D220-18W | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 185 | Quạt trần 3 cánh sải cánh 1,4m-80W | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 186 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 187 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 188 | ổ cắm đôi 3 chấu-16A | Chương V-E-HSMT | 22 | cái |
| 189 | MCCB 3P-32A-3 cực | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 190 | MCB 1P-63A - 1 cực | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 191 | MCB 1P-63A - 2 cực | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 192 | MCB 1P-25A - 1 cực | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 193 | MCB 1P-20A - 1 cực | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 194 | MCB 1P-20A - 2 cực | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 195 | MCB 1P-16A - 1 cực | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 196 | MCB 1P-10A - 1 cực | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 197 | MCB 1P-6A - 1 cực | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 198 | Lắp đặt tủ điện, Tủ điện 400x350x200mm | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 199 | Tủ điện mặt nhựa 6-8modul | Chương V-E-HSMT | 4 | hộp |
| 200 | CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | Chương V-E-HSMT | 100 | m |
| 201 | CU/PVC 1x6mm2 | Chương V-E-HSMT | 100 | m |
| 202 | CU/PVC 2x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 20 | m |
| 203 | CU/PVC 1x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 20 | m |
| 204 | CU/PVC 2x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 60 | m |
| 205 | CU/PVC 1x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 60 | m |
| 206 | CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 150 | m |
| 207 | CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 150 | m |
| 208 | CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 280 | m |
| 209 | ống nhựa luồn dây D40 | Chương V-E-HSMT | 100 | m |
| 210 | ống nhựa luồn dây D32 | Chương V-E-HSMT | 220 | m |
| 211 | ống nhựa luồn dây D16 | Chương V-E-HSMT | 150 | m |
| 212 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường(- bộ 2 giá đỡ máy dàn nóng + dàn lạnh) | Chương V-E-HSMT | 3 | máy |
| 213 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V-E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V-E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 215 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V-E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 216 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V-E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 217 | ống thoát nước ngưng D21 | Chương V-E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 218 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V-E-HSMT | 1 | lô |
| 219 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc D15 dài 2,4m | Chương V-E-HSMT | 2 | cọc |
| 220 | Dây đồng trần M50 | Chương V-E-HSMT | 5,61 | m |
| 221 | CU/PVC 1X50mm2 | Chương V-E-HSMT | 3,85 | m |
| 222 | Đầu cos đồng M50 | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 223 | Kẹp cáp với cọc tiếp địa | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 224 | ống HDPE TPF D25/20 | Chương V-E-HSMT | 0,0385 | 100m |
| 225 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-E-HSMT | 0,0229 | 100m3 |
| 226 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 227 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 228 | Cọc chống sét V63x63x2.500mm | Chương V-E-HSMT | 7 | cọc |
| 229 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V-E-HSMT | 40 | m |
| 230 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V-E-HSMT | 35 | m |
| 231 | Chân bật | Chương V-E-HSMT | 14 | cái |
| 232 | Hộp kiểm tra điện trở - Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa composite 30x20x20cm | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 233 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-E-HSMT | 0,1296 | 100m3 |
| 234 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,1296 | 100m3 |
| D | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Chương V-E-HSMT | 0,8554 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,1427 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 5,982 | m³ |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,118 | 100m² |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,1368 | 100m² |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V-E-HSMT | 0,0435 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,1113 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V-E-HSMT | 0,0962 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mm | Chương V-E-HSMT | 0,0861 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mm | Chương V-E-HSMT | 0,0454 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 5,0387 | m³ |
| 12 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 19,2027 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 8,5603 | m3 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-E-HSMT | 92,1978 | m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,4865 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V-E-HSMT | 0,3827 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,1552 | 100m² |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0276 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0644 | tấn |
| 20 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,9328 | m³ |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,0476 | 100m² |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0283 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0292 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,1835 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,8334 | m³ |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V-E-HSMT | 0,1692 | 100m² |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,0607 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,2263 | m³ |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,266 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,649 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 19,2454 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,823 | m³ |
| 33 | Mua nan BT đúc sẵn KT35x120mm (cả lắp dựng) | Chương V-E-HSMT | 268,0333 | cái |
| 34 | Mua nan BT đúc sẵn KT60x70mm (cả lắp dựng) | Chương V-E-HSMT | 80,41 | md |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 181,9122 | m² |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 321,6973 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 18,759 | m2 |
| 38 | Trát chỉ lõm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 12,8 | m |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 12,96 | m |
| 40 | Đắp chi tiết phào nổi trên trụ cổng phụ | Chương V-E-HSMT | 6 | công |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 522,3685 | m2 |
| 42 | Vẽ tranh tường | Chương V-E-HSMT | 19,26 | m2 |
| 43 | Mua inox 304 làm cánh cổng, hệ số hao hụt 1.01 | Chương V-E-HSMT | 318,8832 | kg |
| 44 | Mua thép tấm inox 304 dày 1.2ly bịt cánh cổng | Chương V-E-HSMT | 29,2389 | kg |
| 45 | Đinh tán Inox 304: | Chương V-E-HSMT | 68 | cái |
| 46 | Bản lề gông | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Bộ then cửa TC 34 | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Khóa cổng Việt Tiệp: | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Bánh xe cổng: | Chương V-E-HSMT | 8 | bánh |
| 50 | Mua chữ Inox cao 200 mm " TRƯỜNG MẦM NON XÃ VẠN NINH " | Chương V-E-HSMT | 21 | chữ |
| 51 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V-E-HSMT | 4 | cây |
| 52 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-E-HSMT | 13,0099 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V-E-HSMT | 0,1301 | 100m3 |
| 54 | Lớp lót nilong tái sinh | Chương V-E-HSMT | 129,84 | m2 |
| 55 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 107,241 | m³ |
| 56 | Lát gạch TERRAZZO KT 400x400 | Chương V-E-HSMT | 1.670,72 | m2 |
| 57 | Lát gạch đất nung KT 400x400mm | Chương V-E-HSMT | 93,87 | m2 |
| 58 | Mua chậu cây cảnh + đôn | Chương V-E-HSMT | 15 | chậu |
| 59 | Tháo dỡ máy điều hoà | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Chương V-E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 61 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,0954 | 100m3 |
| 62 | Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,4114 | m3 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 14,114 | m2 |
| 64 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,3044 | m3 |
| 65 | Xây bậc ngũ cấp bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 9,9131 | m3 |
| 66 | Láng granitô bậc ngũ cấp | Chương V-E-HSMT | 44,058 | m2 |
| 67 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 110,145 | m |
| 68 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,5396 | 100m³ |
| 69 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-E-HSMT | 0,0778 | 100m3 |
| 70 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,1495 | 100m2 |
| 71 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 7,7761 | m3 |
| 72 | Xây rãnh bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 9,2776 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,2991 | 100m2 |
| 74 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,6449 | m3 |
| 75 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,0813 | 100m3 |
| 76 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V-E-HSMT | 4,4862 | m3 |
| 77 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V-E-HSMT | 0,5685 | tấn |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,2395 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 74,77 | 1cấu kiện |
| 80 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 57,125 | m2 |
| 81 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 29,908 | m2 |
| 82 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,0947 | 100m3 |
| 83 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 3,72 | 100m2 |
| 84 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,1532 | m3 |
| 85 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,63 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0736 | 100m2 |
| 87 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,2024 | m3 |
| 88 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,0086 | 100m3 |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 11,312 | m2 |
| 90 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 11,312 | m2 |
| 91 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,45 | m2 |
| 92 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V-E-HSMT | 0,405 | m3 |
| 93 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V-E-HSMT | 0,0359 | tấn |
| 94 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| E | NHÀ ĐỂ XE + MÁI CHE KHU RỬA | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,0271 | 100m³ |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0144 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,308 | m³ |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0576 | 100m² |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V-E-HSMT | 0,0042 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,0212 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V-E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,2427 | m³ |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,0125 | 100m³ |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,2205 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 7,7691 | m3 |
| 12 | Mua thép ống mạ kẽm làm khung nhà xe hệ số hao hụt 1.02 | Chương V-E-HSMT | 161,6598 | kg |
| 13 | Mua thép bản hệ số hao hụt 1.05 | Chương V-E-HSMT | 79,128 | kg |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V-E-HSMT | 0,2303 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Chương V-E-HSMT | 0,2303 | tấn |
| 16 | Mua thép hộp mạ kẽm làm vì kèo mái hệ số hao hụt 1.02 | Chương V-E-HSMT | 97,8384 | kg |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V-E-HSMT | 0,0959 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V-E-HSMT | 0,0959 | tấn |
| 19 | Mua thép hộp mạ kẽm làm xà gồ dày 2mm hệ số hao hụt 1.025 | Chương V-E-HSMT | 247,7794 | kg |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,2417 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,2417 | tấn |
| 22 | Mua bulong M18 | Chương V-E-HSMT | 32 | cái |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 28,5012 | 1m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.42ly | Chương V-E-HSMT | 0,6118 | 100m² |
| 25 | Tôn úp nóc khổ 300 dày 0.42ly | Chương V-E-HSMT | 23,6 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Cầu chắn rác Inox D100 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Keo dán nhựa | Chương V-E-HSMT | 8 | lọ |
| 31 | Mua thép hộp mạ kẽm làm vì kèo mái hệ số hao hụt 1.02 | Chương V-E-HSMT | 129,1728 | kg |
| 32 | Mua thép bản hệ số hao hụt 1.05 | Chương V-E-HSMT | 35,2485 | kg |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V-E-HSMT | 0,1602 | tấn |
| 34 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V-E-HSMT | 0,1602 | tấn |
| 35 | Mua thép hộp mạ kẽm làm xà gồ dày 1.4mm hệ số hao hụt 1.025 | Chương V-E-HSMT | 72,3602 | kg |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,0706 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,0706 | tấn |
| 38 | Mua bulong M16 | Chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 12,7556 | 1m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.42ly | Chương V-E-HSMT | 1,0647 | 100m² |
| 41 | Thép fi 16mm CT5_Thái Nguyên | Chương V-E-HSMT | 9,085 | kg |
| F | NHÀ MÁI VÒM | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Chương V-E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 5,616 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,337 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 3,744 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 10,995 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,492 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm | Chương V-E-HSMT | 0,2249 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D16mm | Chương V-E-HSMT | 0,5333 | tấn |
| 9 | Bu lông D14-L500 | Chương V-E-HSMT | 144 | bộ |
| 10 | Thép ống mạ kẽm D76X2,1mm - cột thép | Chương V-E-HSMT | 771,5715 | kg |
| 11 | Thép ống mạ kẽm D48X1,5mm - cột thép | Chương V-E-HSMT | 20,979 | kg |
| 12 | Thép tấm mạ kẽm - cột thép | Chương V-E-HSMT | 906,171 | kg |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V-E-HSMT | 1,6178 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V-E-HSMT | 1,6178 | tấn |
| 15 | Thép ống mạ kẽm D48X1,5mm- vì kèo | Chương V-E-HSMT | 482,0235 | kg |
| 16 | Thép góc mạ kẽmL50x5mm- vì kèo | Chương V-E-HSMT | 21,378 | kg |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V-E-HSMT | 0,4794 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V-E-HSMT | 0,4794 | tấn |
| 19 | Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm - xà gồ mái | Chương V-E-HSMT | 626,6925 | kg |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,5968 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,5969 | tấn |
| 22 | Thép ống mạ kẽm D48X1,5mm- giằng dọc | Chương V-E-HSMT | 407,6835 | kg |
| 23 | Gia công giằng mái thép | Chương V-E-HSMT | 0,3642 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Chương V-E-HSMT | 0,3642 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- màu xanh | Chương V-E-HSMT | 199,5757 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa. Lợp mái tấm nhựa thông minh Polycarbonate, tấm đặc dày 2,4mm, màu xanh hồ, | Chương V-E-HSMT | 2,7749 | 100m2 |
| 27 | Nẹp nhôm nối giữa 2 tấm nhựa | Chương V-E-HSMT | 288,72 | md |
| 28 | Lắp dựng thanh nẹp nhôm | Chương V-E-HSMT | 0,0866 | tấn |
| 29 | Mũ ke đầu vít | Chương V-E-HSMT | 70 | bộ |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V-E-HSMT | 1,73 | 100m2 |
| G | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | cắt sân làm nhà bảo vệ: | Chương V-E-HSMT | 0,288 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 1,2672 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V-E-HSMT | 7,56 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 1,124 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính 8 +6 mm | Chương V-E-HSMT | 0,0259 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính 14 mm | Chương V-E-HSMT | 0,0791 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V-E-HSMT | 1,9008 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 2,4394 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,0246 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,0329 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 1,0603 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,1136 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6+8 mm, ở độ cao | Chương V-E-HSMT | 0,0623 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16 mm, ở độ cao | Chương V-E-HSMT | 0,1716 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,7385 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,1417 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,0129 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-E-HSMT | 0,0265 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 2,487 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V-E-HSMT | 0,2679 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V-E-HSMT | 0,1517 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,0461 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,0461 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 4,072 | m2 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-E-HSMT | 0,6336 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-E-HSMT | 8,6314 | m3 |
| 30 | ốp gạch chân tường 150x500mm | Chương V-E-HSMT | 1,893 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 31,114 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 41,2728 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 25,542 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 38,4 | m |
| 35 | Soi gờ chỉ | Chương V-E-HSMT | 34,88 | m |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 13,52 | m |
| 37 | Lợp mái tôn múi 0,42mm | Chương V-E-HSMT | 0,1992 | 100m2 |
| 38 | Tấm úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Chương V-E-HSMT | 9,96 | md |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 41,2728 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 56,656 | m2 |
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75, VLx3 | Chương V-E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 11,3344 | m2 |
| 43 | Láng granitô tam cấp | Chương V-E-HSMT | 0,495 | m2 |
| 44 | Cửa kính khung nhôm, cửa đi 1 cánh kính kèm pano nhôm, kính dày 6,38mm | Chương V-E-HSMT | 1,98 | M2 |
| 45 | Cửa kính khung nhôm, cửa sổ cánh mở quay, mở hất, kính dày 6,38mm | Chương V-E-HSMT | 7,02 | M2 |
| 46 | Cửa kính khung nhôm, vách kính khung nhôm, kính dày 6,38mm | Chương V-E-HSMT | 3,15 | m2 |
| 47 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V-E-HSMT | 5 | bộ |
| 48 | Phụ kiện cửa đi | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | CHốt cửa đi và cửa sổ đồng bộ | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 50 | Hoa sắt inox 304 15x15x1,2mm (Đã bao gồm lắp đặt) | Chương V-E-HSMT | 65,8545 | kg |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V-E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 52 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Đèn LED đôi 2x36W-1,2M | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | ổ cắm đôi 3 chấu-16A | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | MCB 1P-20A - 1 cực | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Đèn ốp trần tròn D220-18W | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 19,8 | m |
| 59 | CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 4,7 | m |
| 60 | CU/PVC 2x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 60 | m |
| 61 | ống nhựa luồn dây D16 | Chương V-E-HSMT | 24,5 | m |
| 62 | giá đỡ điện thép kèm cách điện | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Đế âm | Chương V-E-HSMT | 2 | hộp |
| 64 | Quạt trần 3 cánh sải cánh 1,4m-80W | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Móc quạt trần | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thang tời thực phẩm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1317155E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.263431E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp là Công trình dân dụng, cấp III. - Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư - Nếu là Hợp đồng đang thực hiện thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 5.281.339.000 VND (Năm tỷ, hai trăm tám mươi mốt triệu, ba trăm ba mươi chín nghìn đồng)(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.281.339.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | + 01 người là kỹ sư xây dựng.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh, bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ (2,5-5)T | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi