Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210917024-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Vạn Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210912897
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, đề nghị ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-09 09:50:00 đến ngày 2021-09-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,544,770,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1317155E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.263431E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp là Công trình dân dụng, cấp III. - Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư - Nếu là Hợp đồng đang thực hiện thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 5.281.339.000 VND (Năm tỷ, hai trăm tám mươi mốt triệu, ba trăm ba mươi chín nghìn đồng)(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.281.339.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 người là kỹ sư xây dựng.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh, bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ (2,5-5)T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Vạn Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Công trình: Trường mầm non xã Vạn Ninh, huyện Gia Bình; hạng mục:Nhà đa năng, nhà bếp, nhà mái vòm, nhà xe và các hạng mục phụ trợ
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, đề nghị ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Vạn Ninh , địa chỉ: Xã Vạn Ninh, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Vạn Ninh, địa chỉ: Xã Vạn Ninh, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần khảo sát thiết kế xây dựng Tràng An và công ty cổ phần kiến trúc xây dựng HCT; + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán xây dựng công trình: Công ty cổ phần kiến trúc và nội thất Hà Đô; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Gia Bình, địa chỉ: Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Quốc Việt;


- Bên mời thầu: UBND xã Vạn Ninh , địa chỉ: Xã Vạn Ninh, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Vạn Ninh, địa chỉ: Xã Vạn Ninh, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong đó phạm vi hoạt động xây dựng được cấp: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên. + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tư cách hợp lệ theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Vạn Ninh, địa chỉ: Xã Vạn Ninh, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Vạn Ninh. Xã Vạn Ninh, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch. Địa chỉ: Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.556008
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch. Địa chỉ: Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.556008
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Công tháo dỡ hệ thống đường dây điện, quạt trần, bóng điện,Chương V-E-HSMT2công
2Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT609,0422
3Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mChương V-E-HSMT12,96m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT1,3131tấn
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V-E-HSMT81,76
6Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương V-E-HSMT7,4806m2
7Phá dỡ hoa sắt tay vịn lan can cầu thangChương V-E-HSMT67,71m2
8Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchChương V-E-HSMT187,9693m3
9Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V-E-HSMT107,1664m3
10Vận chuyển tôn mái, xà gồ mái, vì kèo, cửa cũ, ..... xuống kho và dọn dẹp mặt bằng để phục vụ cho công tác thi côngChương V-E-HSMT4công
11Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IVChương V-E-HSMT1,8099100m3
12Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V-E-HSMT4,7613100m³
13Vận chuyển đất, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V-E-HSMT4,7613100m³
14Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépChương V-E-HSMT0,0565tấn
15Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V-E-HSMT0,2896tấn
16Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT77,26m2
17Dọn dẹpChương V-E-HSMT2công
B PHẦN NHÀ CHỨC NĂNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT2,9205100m³
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,3117100m²
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT22,429
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT1,326100m²
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,37100m²
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V-E-HSMT0,8984tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V-E-HSMT0,1624tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V-E-HSMT1,8052tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V-E-HSMT0,143tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-22mmChương V-E-HSMT3,8243tấn
11Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT80,9708m3
12Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT2,0408m3
13Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT26,4673m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT1,8105100m³
15Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT1,1268100m³
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT1,11100m³
17Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT37,8214m3
18Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Chương V-E-HSMT1,8613100m2
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT3,0346100m2
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-E-HSMT0,5685100m2
21Ván khuôn gỗ sàn máiChương V-E-HSMT3,0168100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,4115tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,5671tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20-22mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT1,8138tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,4399tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,0937tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT2,657tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,276tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,164tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,1207tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,3616tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT1,272tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,8897tấn
34Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT8,16m3
35Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT5,9783m3
36Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT21,8174m3
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT3,8483m3
38Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT36,0635m3
39Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT132,1446m3
40Mua thép hình làm xà gồ thép chữ CChương V-E-HSMT2.810,7199kg
41Gia công xà gồ thépChương V-E-HSMT2,7422tấn
42Lắp dựng xà gồ thépChương V-E-HSMT2,7422tấn
43Mua thép L75x75x7 làm vì kèoChương V-E-HSMT2.667,4734kg
44Mua thép L63x63x6 làm vì kèoChương V-E-HSMT1.658,3kg
45Mua thép bản dày 8-10-12ly làm vì kèoChương V-E-HSMT975,933kg
46Mua thép bản dày 20ly làm vì kèoChương V-E-HSMT157,248kg
47Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mChương V-E-HSMT5,279tấn
48Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V-E-HSMT5,279tấn
49Mua thép L63x6 làm giằng máiChương V-E-HSMT743,6909kg
50Mua thép bản dày 8ly làm Giằng máiChương V-E-HSMT60,858kg
51Gia công giằng mái thépChương V-E-HSMT0,78tấn
52Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V-E-HSMT0,78tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT410,9861m2
54Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.42lyChương V-E-HSMT4,6639100m2
55Tôn úp nóc + máng tôn khổ rộng 400mmChương V-E-HSMT57,524m
56Bu lông M14Chương V-E-HSMT95cái
57Bu lông M20Chương V-E-HSMT48cái
58Mua thép bản dày 10-12mm làm mái sảnhChương V-E-HSMT1,0711tấn
59Mua thép hộp 20x20x1,2 làm mái sảnhChương V-E-HSMT0,0796tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT33,90481m2
61Gia công giằng mái thépChương V-E-HSMT1,0967tấn
62Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V-E-HSMT1,0967tấn
63Tấm ALU màu bạc dày 4mmChương V-E-HSMT63,6683m2
64Làm trần bằng tấm AluChương V-E-HSMT63,6683m2
65Bu lông M12Chương V-E-HSMT45cái
66Bu lông M20Chương V-E-HSMT52cái
67Dây treo D60x5Chương V-E-HSMT60,6365kg
68Căng lưới thép gia cố tường gạch xi măngChương V-E-HSMT357,174m2
69Ốp chân tường (KT 150x600mm)Chương V-E-HSMT18,459m2
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT601,0486m2
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT874,6368m2
72Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT11,178m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT35,3796m2
74Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT137,5504m2
75Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT226,544m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT180,8m
77Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT59,66m
78Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT34,0236m2
79Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm;Nhập khẩu Thổ Nhĩ KỳChương V-E-HSMT145,7596m2
80Lát gạch gốm đỏ KT 500x500mmChương V-E-HSMT394,0886m2
81Trần nhôm Austrong Clip-in 600x600, độ dày nhôm0,6mmChương V-E-HSMT380,4188m2
82Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT844,7366m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT910,0164m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT137,5504m2
85Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,0932100m³
86Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,0368100m³
87Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT3,3951
88Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,0717100m²
89Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT5,6461m3
90Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT12,1732m3
91Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT4,4658m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT4,4658m2
93Láng granitô cầu thangChương V-E-HSMT40,4317m2
94Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT89,97m
95Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT1,331
96Lát gạch terrazzo 40x40cmChương V-E-HSMT10,2384m2
97Mua inox 304 làm lan can tay vịnChương V-E-HSMT258,1697kg
98Vẽ tranh trên các ô vuông trang trí mặt tiềnChương V-E-HSMT18,2m2
99Cửa đi 2 cánh mở quay trên kính dưới pano, cửa nhôm hệ Việt Pháp 4500, kính dán an toàn dầy 6.38lyChương V-E-HSMT17,6m2
100Cửa đi 1 cánh mở quay trên kính dưới pano, cửa nhôm hệ Việt Pháp 4500, kính dán an toàn dầy 6.38ly (đơn giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện kim khí)Chương V-E-HSMT4,212m2
101Cửa sổ 2 cánh mở quay toàn bộ kính, cửa nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính dán an toàn dầy 6.38ly (đơn giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện kim khí)Chương V-E-HSMT32,11m2
102Vách kính cố định, vách nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính dán an toàn dầy 6.38ly (đơn giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện kim khí)Chương V-E-HSMT50,222m2
103Phụ kiện kim khí cửa đi hệ 4500: Bản lề+khóa tay bẻChương V-E-HSMT6bộ
104Phụ kiện kim khí cửa sổ hệ 4400: Bản lề chữ A+tay càiChương V-E-HSMT19bộ
105Mua inox 304 15x15x1.4mm làm hoa sắt cửa sổChương V-E-HSMT279,7704kg
106Hệ lam chắn nắng Austrong hình thoi Aerofoil -Sun louver (rộng 150, cao 24, chiều dày nhôm 1,3mm)Chương V-E-HSMT48,336m2
107Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V-E-HSMT7,4898100m2
108Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V-E-HSMT4,1388100m2
109Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V-E-HSMT8,2777100m2
110Lắp đặt tủ điện vỏ tôn KT 400x400x150mmChương V-E-HSMT1hộp
111Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCCB 63AChương V-E-HSMT2cái
112Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 25AChương V-E-HSMT2cái
113Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 16AChương V-E-HSMT6cái
114Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 6AChương V-E-HSMT1cái
115Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A (Mặt+đế âm)Chương V-E-HSMT1cái
116Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A (Mặt+đế âm)Chương V-E-HSMT1cái
117Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (Mặt+đế âm)Chương V-E-HSMT12cái
118Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều 10A (Mặt+đế âm)Chương V-E-HSMT2cái
119Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất (Mặt+đế âm)Chương V-E-HSMT16cái
120Lắp đặt đế âmChương V-E-HSMT32hộp
121Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V-E-HSMT2bộ
122Đèn led ốp trần 18wChương V-E-HSMT6bộ
123Lắp đặt đèn led panel 600x600 âm trầnChương V-E-HSMT23bộ
124Lắp đặt quạt treo tường D450-60WChương V-E-HSMT9cái
125Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1.4-80W (cả hộp số)Chương V-E-HSMT9cái
126Dây Cu/PVC/PVC-2x16mm2Chương V-E-HSMT150m
127Dây Cu/XLPE/PVC-2x4mm2Chương V-E-HSMT70m
128Dây nối đất Cu/PVC-1x4mm2Chương V-E-HSMT70m
129Dây Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2Chương V-E-HSMT120m
130Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V-E-HSMT120m
131Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V-E-HSMT250m
132Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC, ĐK 32mmChương V-E-HSMT150m
133Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC, ĐK 25mmChương V-E-HSMT200m
134Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC, ĐK 16mmChương V-E-HSMT250m
135Móc treo quạt trần D16Chương V-E-HSMT9cái
136Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT2,295
137Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,0229100m³
138Cọc tiếp địa mạ đồng D15, L=2.4mChương V-E-HSMT2cái
139Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V-E-HSMT2cọc
140Dây đồng trần 50mm2Chương V-E-HSMT5,61m
141Cáp Cu/PVC 50mm2Chương V-E-HSMT3,85m
142Đầu cốt đồng M50Chương V-E-HSMT3cái
143Kẹp cáp với cọc tiếp địaChương V-E-HSMT2cái
144Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25/20mmChương V-E-HSMT3,85m
145Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT12,96
146Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,1296100m³
147Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V-E-HSMT4cái
148Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6 L=2.5mChương V-E-HSMT7cọc
149Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V-E-HSMT60m
150Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmChương V-E-HSMT35m
151Chân bật trên nóc thép D10, CT5 Thái NguyênChương V-E-HSMT4,14kg
152Chân bật dọc tường thép D10, CT5 Thái NguyênChương V-E-HSMT2,13kg
153Thanh kèm D10Chương V-E-HSMT16cái
154Hộp kiểm tra điện trở tiếp đấtChương V-E-HSMT2hộp
155Đo điện trở nối đấtChương V-E-HSMT1ca
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V-E-HSMT1,3100m
157Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mmChương V-E-HSMT6cái
158Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V-E-HSMT12cái
159Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V-E-HSMT12cái
160Cầu chắn rác D90 inoxChương V-E-HSMT6cái
161Lắp đặt tủ điện vỏ tôn KT 600x500x180mmChương V-E-HSMT3hộp
162Bình bột chữa cháy ABC -4kg bột (Trung Quốc)Chương V-E-HSMT6bình
163Bình chữa cháy khí CO2-MT3 (Trung Quốc)Chương V-E-HSMT3bình
164Nội quy + tiêu lệnh chữa cháyChương V-E-HSMT3bộ
165Đèn chiếu sáng sự cốChương V-E-HSMT2cái
166Đèn chỉ lối thoát nạn EXITChương V-E-HSMT2cái
167Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2Chương V-E-HSMT30m
C NHÀ BẾP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-E-HSMT1,7188100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,1168100m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT1,3386100m2
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-E-HSMT11,6847m3
5Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-E-HSMT0,8808m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mmChương V-E-HSMT0,6667tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmChương V-E-HSMT0,1257tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmChương V-E-HSMT1,1315tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14-18mmChương V-E-HSMT0,5213tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V-E-HSMT2,4785tấn
11Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V-E-HSMT46,0552m3
12Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V-E-HSMT0,7103m3
13Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V-E-HSMT3,0133m3
14Xây gạch đặc xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V-E-HSMT10,5955m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E-HSMT1,0857100m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E-HSMT0,5141100m3
17Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V-E-HSMT13,0379m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V-E-HSMT1,1363100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao Chương V-E-HSMT0,1651tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14-18mm, chiều cao Chương V-E-HSMT0,9105tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V-E-HSMT0,4261tấn
22Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V-E-HSMT6,8259m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-E-HSMT1,9004100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao Chương V-E-HSMT0,5858tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14-18mm, chiều cao Chương V-E-HSMT1,7201tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V-E-HSMT1,0873tấn
27Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V-E-HSMT15,6869m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V-E-HSMT2,9989100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Chương V-E-HSMT4,116tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Chương V-E-HSMT0,0034tấn
31Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V-E-HSMT33,3561m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-E-HSMT0,4086100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao Chương V-E-HSMT0,1507tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Chương V-E-HSMT0,0461tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14-18mm, chiều cao Chương V-E-HSMT0,1255tấn
36Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V-E-HSMT3,6165m3
37Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-E-HSMT67,126m3
38Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-E-HSMT16,0107m3
39Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V-E-HSMT2,0473m3
40Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V-E-HSMT186,8576m2
41Thép liên kết D10mmChương V-E-HSMT120,4853kg
42Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả XM tinh trước khi trát)Chương V-E-HSMT281,3064m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Bả XM tính trước khi trát)Chương V-E-HSMT61,4936m2
44Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm; Nhập khNu Thổ Nhĩ Kỳ (Bao gồm cả công hoàn thiện)Chương V-E-HSMT49,9182m2
45Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT21,8878m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT198,7969m2
47Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT65,2872m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT462,8895m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT40,936m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT26,378m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT79,136m
52Sơn dầm, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E-HSMT550,6191m2
53Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E-HSMT281,3063m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E-HSMT291,1784m2
55Gia công xà gồ thépChương V-E-HSMT0,6043tấn
56Lắp dựng xà gồ thépChương V-E-HSMT0,6043tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E-HSMT53,3187m2
58Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mmChương V-E-HSMT1,5383100m2
59Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,42mmChương V-E-HSMT36,819m
60Mua thép hộp mạ kẽm dày 0,7 ÷ 1,9mm làm lan canChương V-E-HSMT185,9404kg
61Gia công lan canChương V-E-HSMT0,1771tấn
62Lắp dựng lan can sắtChương V-E-HSMT16,7884m2
63Sơn tĩnh điệnChương V-E-HSMT185,9403kg
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 16-18mm, chiều cao Chương V-E-HSMT0,0198tấn
65Nắp bịt tôn thang lên máiChương V-E-HSMT1bộ
66Sản phẩm Inox (gia công, lắp đặt) Hoa cửa, lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 304Chương V-E-HSMT178,3809kg
67Lưới ngăn côn trùng inoxChương V-E-HSMT4,32m2
68Cửa đi 2 cánh mở quay trên kính dưới pano, cửa nhôm hệ Việt Pháp 4500, kính dán an toàn dầy 6.38ly (đơn giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện kim khí)Chương V-E-HSMT24,64m2
69Cửa đi 1 cánh mở quay trên kính dưới pano, cửa nhôm hệ Việt Pháp 4500, kính dán an toàn dầy 6.38ly (đơn giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện kim khí)Chương V-E-HSMT9,02m2
70Cửa sổ 2 cánh mở quay toàn bộ kính, cửa nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính dán an toàn dầy 6.38ly (đơn giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện kim khí)Chương V-E-HSMT20,86m2
71Cửa sổ lật hệ 4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề và tay chống gió (chưa bao gồm chốt)Chương V-E-HSMT1,08m2
72Phụ kiện kim khí cửa đi hệ 4500: Bản lề+khóa tay bẻChương V-E-HSMT21bộ
73Phụ kiện kim khí cửa sổ hệ 4400: Bản lề chữ A+tay càiChương V-E-HSMT10cái
74Vách kính cố định, vách nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính dán an toàn dầy 6.38ly (đơn giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện kim khí)Chương V-E-HSMT14,65m2
75Vách ngăn vệ sinh CompacChương V-E-HSMT5,44m2
76Tràn thạch cao tấm thả chịu nướcChương V-E-HSMT9,8012m2
77Lát nền, sàn, gạch Granit KT 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT266,2735m2
78Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT9,8012m2
79Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch Granit KT150x600 mmChương V-E-HSMT14,7m2
80Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT75,7182m2
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-E-HSMT0,0284100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao Chương V-E-HSMT0,0037tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Chương V-E-HSMT0,0123tấn
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V-E-HSMT0,204m3
85Lát đá Granit màu vàng mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT2,5m2
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-E-HSMT0,0188100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao Chương V-E-HSMT0,0033tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Chương V-E-HSMT0,0094tấn
89Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V-E-HSMT0,1789m3
90Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-E-HSMT0,7733m3
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT5,168m2
92Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT4,332m2
93Bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V-E-HSMT0,1775m3
94Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E-HSMT4,332m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E-HSMT5,168m2
96Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-E-HSMT0,0301100m3
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,0198100m2
98Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-E-HSMT1,432m3
99Xây gạch xi măng6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V-E-HSMT6,3088m3
100Láng granitô cầu thangChương V-E-HSMT18,5577m2
101Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT61,58m
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V-E-HSMT3,3448100m2
103Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V-E-HSMT1,3754100m2
104Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-E-HSMT0,1636100m3
105Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,0495100m2
106Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V-E-HSMT0,802m3
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mmChương V-E-HSMT0,025tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmChương V-E-HSMT0,192tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14-18mmChương V-E-HSMT0,128tấn
110Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V-E-HSMT1,2562m3
111Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT3,2682m3
112Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT20,169m2
113Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT20,169m2
114Quét nước xi măng 2 nướcChương V-E-HSMT20,169m2
115Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT4,4446m2
116Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,0293100m2
117Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6-8mmChương V-E-HSMT0,0382tấn
118Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mmChương V-E-HSMT0,0017tấn
119Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V-E-HSMT0,6912m3
120Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V-E-HSMT6cấu kiện
121Lắp đặt van phao điệnChương V-E-HSMT2cái
122Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V-E-HSMT2bể
123Máy bơm ly tâm ECm130, công suất 0,5HP/370W/220V; Q= 4,2 m3/h; H= 23mChương V-E-HSMT2cái
124Lắp đặt thùng đun nước nóngChương V-E-HSMT1bộ
125Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi +xi phonChương V-E-HSMT4bộ
126Lắp đặt gương soiChương V-E-HSMT2cái
127Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtChương V-E-HSMT6bộ
128Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V-E-HSMT6cái
129Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V-E-HSMT2bộ
130Tê ren PPR trong D32/20Chương V-E-HSMT4cái
131Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê nhựa ren trong 32/20mmChương V-E-HSMT4cái
132Lắp đặt van ren trong, đường kính van 20mmChương V-E-HSMT10cái
133Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmChương V-E-HSMT16cái
134Tê nhựa PPR trong D32Chương V-E-HSMT5cái
135Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mmChương V-E-HSMT5cái
136Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính rắc co 32mmChương V-E-HSMT10cái
137Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/20mmChương V-E-HSMT12cái
138Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V-E-HSMT0,7100m
139Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmChương V-E-HSMT4cái
140Tê nhựa PPR D20Chương V-E-HSMT20cái
141Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mmChương V-E-HSMT20cái
142Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmChương V-E-HSMT25cái
143Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20/15mmChương V-E-HSMT36cái
144Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V-E-HSMT0,9100m
145Kép D15 InoxChương V-E-HSMT24cái
146Tê ren trong 3xD15Chương V-E-HSMT10cái
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V-E-HSMT0,8100m
148Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 34mmChương V-E-HSMT4cái
149Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmChương V-E-HSMT14cái
150Y nhựa uPVC D34:Chương V-E-HSMT4cái
151Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 34mmChương V-E-HSMT4cái
152Y nhựa uPVC D75Chương V-E-HSMT8cái
153Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 75mmChương V-E-HSMT8cái
154Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mmChương V-E-HSMT6cái
155Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mmChương V-E-HSMT4cái
156T nhựa uPVC D75Chương V-E-HSMT4cái
157Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 75mmChương V-E-HSMT4cái
158Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mmChương V-E-HSMT6cái
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmChương V-E-HSMT0,55100m
160Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75/34mmChương V-E-HSMT5cái
161Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/34mmChương V-E-HSMT2cái
162Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V-E-HSMT8cái
163Y nhựa uPVC D90Chương V-E-HSMT4cái
164Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mmChương V-E-HSMT4cái
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V-E-HSMT1,2100m
166Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmChương V-E-HSMT6cái
167T nhựa uPVC D90Chương V-E-HSMT6cái
168Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 90mmChương V-E-HSMT6cái
169Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mmChương V-E-HSMT20cái
170Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/75mmChương V-E-HSMT4cái
171Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/90mmChương V-E-HSMT4cái
172Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmChương V-E-HSMT4cái
173Y nhựa uPVC D110Chương V-E-HSMT4cái
174Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 110mmChương V-E-HSMT4cái
175Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V-E-HSMT0,4100m
176Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mmChương V-E-HSMT6cái
177Tê nhựa uPVC D110Chương V-E-HSMT6cái
178Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmChương V-E-HSMT6cái
179Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mmChương V-E-HSMT4cái
180Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 75mmChương V-E-HSMT2cái
181Lắp đặt cầu chắn rác Inox đường kính 100mmChương V-E-HSMT4cái
182Đèn LED đôi 2x18W-1,2MChương V-E-HSMT6bộ
183Đèn LED đơn 1x18W-1,2MChương V-E-HSMT11bộ
184Đèn ốp trần tròn D220-18WChương V-E-HSMT6bộ
185Quạt trần 3 cánh sải cánh 1,4m-80WChương V-E-HSMT7cái
186Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V-E-HSMT9cái
187Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V-E-HSMT1cái
188ổ cắm đôi 3 chấu-16AChương V-E-HSMT22cái
189MCCB 3P-32A-3 cựcChương V-E-HSMT1cái
190MCB 1P-63A - 1 cựcChương V-E-HSMT1cái
191MCB 1P-63A - 2 cựcChương V-E-HSMT1cái
192MCB 1P-25A - 1 cựcChương V-E-HSMT3cái
193MCB 1P-20A - 1 cựcChương V-E-HSMT6cái
194MCB 1P-20A - 2 cựcChương V-E-HSMT3cái
195MCB 1P-16A - 1 cựcChương V-E-HSMT7cái
196MCB 1P-10A - 1 cựcChương V-E-HSMT2cái
197MCB 1P-6A - 1 cựcChương V-E-HSMT3cái
198Lắp đặt tủ điện, Tủ điện 400x350x200mmChương V-E-HSMT1hộp
199Tủ điện mặt nhựa 6-8modulChương V-E-HSMT4hộp
200CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2Chương V-E-HSMT100m
201CU/PVC 1x6mm2Chương V-E-HSMT100m
202CU/PVC 2x10mm2Chương V-E-HSMT20m
203CU/PVC 1x10mm2Chương V-E-HSMT20m
204CU/PVC 2x4mm2Chương V-E-HSMT60m
205CU/PVC 1x4mm2Chương V-E-HSMT60m
206CU/PVC 2x2,5mm2Chương V-E-HSMT150m
207CU/PVC 1x2,5mm2Chương V-E-HSMT150m
208CU/PVC 2x1,5mm2Chương V-E-HSMT280m
209ống nhựa luồn dây D40Chương V-E-HSMT100m
210ống nhựa luồn dây D32Chương V-E-HSMT220m
211ống nhựa luồn dây D16Chương V-E-HSMT150m
212Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường(- bộ 2 giá đỡ máy dàn nóng + dàn lạnh)Chương V-E-HSMT3máy
213Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V-E-HSMT0,15100m
214Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmChương V-E-HSMT0,15100m
215Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmChương V-E-HSMT0,15100m
216Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmChương V-E-HSMT0,15100m
217ống thoát nước ngưng D21Chương V-E-HSMT0,1100m
218Phụ kiện lắp đặtChương V-E-HSMT1
219Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc D15 dài 2,4mChương V-E-HSMT2cọc
220Dây đồng trần M50Chương V-E-HSMT5,61m
221CU/PVC 1X50mm2Chương V-E-HSMT3,85m
222Đầu cos đồng M50Chương V-E-HSMT3cái
223Kẹp cáp với cọc tiếp địaChương V-E-HSMT2cái
224ống HDPE TPF D25/20Chương V-E-HSMT0,0385100m
225Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-E-HSMT0,0229100m3
226Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E-HSMT0,023100m3
227Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V-E-HSMT3cái
228Cọc chống sét V63x63x2.500mmChương V-E-HSMT7cọc
229Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V-E-HSMT40m
230Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmChương V-E-HSMT35m
231Chân bậtChương V-E-HSMT14cái
232Hộp kiểm tra điện trở - Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa composite 30x20x20cmChương V-E-HSMT1hộp
233Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-E-HSMT0,1296100m3
234Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E-HSMT0,1296100m3
D CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V-E-HSMT0,8554100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,1427100m²
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT5,982
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,118100m²
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,1368100m²
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V-E-HSMT0,0435tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V-E-HSMT0,1113tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V-E-HSMT0,0962tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mmChương V-E-HSMT0,0861tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mmChương V-E-HSMT0,0454tấn
11Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT5,0387
12Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT19,2027m3
13Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT8,5603m3
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V-E-HSMT92,1978m2
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,4865100m³
16Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V-E-HSMT0,3827100m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,1552100m²
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0276tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0644tấn
20Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,9328
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,0476100m²
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0283tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0292tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,1835tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,8334
26Ván khuôn gỗ sàn máiChương V-E-HSMT0,1692100m²
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,0607tấn
28Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT1,2263
29Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT3,266m3
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT0,649m3
31Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT19,2454m3
32Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT3,823
33Mua nan BT đúc sẵn KT35x120mm (cả lắp dựng)Chương V-E-HSMT268,0333cái
34Mua nan BT đúc sẵn KT60x70mm (cả lắp dựng)Chương V-E-HSMT80,41md
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT181,9122
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT321,6973m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT18,759m2
38Trát chỉ lõm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT12,8m
39Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT12,96m
40Đắp chi tiết phào nổi trên trụ cổng phụChương V-E-HSMT6công
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT522,3685m2
42Vẽ tranh tườngChương V-E-HSMT19,26m2
43Mua inox 304 làm cánh cổng, hệ số hao hụt 1.01Chương V-E-HSMT318,8832kg
44Mua thép tấm inox 304 dày 1.2ly bịt cánh cổngChương V-E-HSMT29,2389kg
45Đinh tán Inox 304:Chương V-E-HSMT68cái
46Bản lề gôngChương V-E-HSMT6cái
47Bộ then cửa TC 34Chương V-E-HSMT1bộ
48Khóa cổng Việt Tiệp:Chương V-E-HSMT3cái
49Bánh xe cổng:Chương V-E-HSMT8bánh
50Mua chữ Inox cao 200 mm " TRƯỜNG MẦM NON XÃ VẠN NINH "Chương V-E-HSMT21chữ
51Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V-E-HSMT4cây
52Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-E-HSMT13,0099m3
53Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V-E-HSMT0,1301100m3
54Lớp lót nilong tái sinhChương V-E-HSMT129,84m2
55Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT107,241
56Lát gạch TERRAZZO KT 400x400Chương V-E-HSMT1.670,72m2
57Lát gạch đất nung KT 400x400mmChương V-E-HSMT93,87m2
58Mua chậu cây cảnh + đônChương V-E-HSMT15chậu
59Tháo dỡ máy điều hoàChương V-E-HSMT2cái
60Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmChương V-E-HSMT0,2100m
61Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,0954100m3
62Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT1,4114m3
63Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30Chương V-E-HSMT14,114m2
64Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT3,3044m3
65Xây bậc ngũ cấp bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT9,9131m3
66Láng granitô bậc ngũ cấpChương V-E-HSMT44,058m2
67Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT110,145m
68Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,5396100m³
69Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-E-HSMT0,0778100m3
70Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,1495100m2
71Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT7,7761m3
72Xây rãnh bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT9,2776m3
73Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,2991100m2
74Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT1,6449m3
75Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,0813100m3
76Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V-E-HSMT4,4862m3
77Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V-E-HSMT0,5685tấn
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,2395100m2
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V-E-HSMT74,771cấu kiện
80Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT57,125m2
81Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT29,908m2
82Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,0947100m3
83Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT3,72100m2
84Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT1,1532m3
85Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT3,63m3
86Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,0736100m2
87Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,2024m3
88Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,0086100m3
89Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT11,312m2
90Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT11,312m2
91Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT2,45m2
92Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V-E-HSMT0,405m3
93Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V-E-HSMT0,0359tấn
94Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,018100m2
95Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V-E-HSMT51cấu kiện
E NHÀ ĐỂ XE + MÁI CHE KHU RỬA
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,0271100m³
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,0144100m²
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT0,308
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,0576100m²
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V-E-HSMT0,0042tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V-E-HSMT0,0212tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V-E-HSMT0,024tấn
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT1,2427
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,0125100m³
10Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,2205100m3
11Bê tông nền SX, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT7,7691m3
12Mua thép ống mạ kẽm làm khung nhà xe hệ số hao hụt 1.02Chương V-E-HSMT161,6598kg
13Mua thép bản hệ số hao hụt 1.05Chương V-E-HSMT79,128kg
14Gia công cột bằng thép hìnhChương V-E-HSMT0,2303tấn
15Lắp cột thép các loạiChương V-E-HSMT0,2303tấn
16Mua thép hộp mạ kẽm làm vì kèo mái hệ số hao hụt 1.02Chương V-E-HSMT97,8384kg
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V-E-HSMT0,0959tấn
18Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V-E-HSMT0,0959tấn
19Mua thép hộp mạ kẽm làm xà gồ dày 2mm hệ số hao hụt 1.025Chương V-E-HSMT247,7794kg
20Gia công xà gồ thépChương V-E-HSMT0,2417tấn
21Lắp dựng xà gồ thépChương V-E-HSMT0,2417tấn
22Mua bulong M18Chương V-E-HSMT32cái
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT28,50121m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.42lyChương V-E-HSMT0,6118100m²
25Tôn úp nóc khổ 300 dày 0.42lyChương V-E-HSMT23,6m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V-E-HSMT0,14100m
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V-E-HSMT6cái
28Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChương V-E-HSMT6cái
29Cầu chắn rác Inox D100Chương V-E-HSMT6cái
30Keo dán nhựaChương V-E-HSMT8lọ
31Mua thép hộp mạ kẽm làm vì kèo mái hệ số hao hụt 1.02Chương V-E-HSMT129,1728kg
32Mua thép bản hệ số hao hụt 1.05Chương V-E-HSMT35,2485kg
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V-E-HSMT0,1602tấn
34Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V-E-HSMT0,1602tấn
35Mua thép hộp mạ kẽm làm xà gồ dày 1.4mm hệ số hao hụt 1.025Chương V-E-HSMT72,3602kg
36Gia công xà gồ thépChương V-E-HSMT0,0706tấn
37Lắp dựng xà gồ thépChương V-E-HSMT0,0706tấn
38Mua bulong M16Chương V-E-HSMT20cái
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT12,75561m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.42lyChương V-E-HSMT1,0647100m²
41Thép fi 16mm CT5_Thái NguyênChương V-E-HSMT9,085kg
F NHÀ MÁI VÒM
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Chương V-E-HSMT1,2100m
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V-E-HSMT5,616m3
3Đào xúc đất - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,337100m3
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-E-HSMT3,744m3
5Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V-E-HSMT10,995m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,492100m2
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mmChương V-E-HSMT0,2249tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép D16mmChương V-E-HSMT0,5333tấn
9Bu lông D14-L500Chương V-E-HSMT144bộ
10Thép ống mạ kẽm D76X2,1mm - cột thépChương V-E-HSMT771,5715kg
11Thép ống mạ kẽm D48X1,5mm - cột thépChương V-E-HSMT20,979kg
12Thép tấm mạ kẽm - cột thépChương V-E-HSMT906,171kg
13Gia công cột bằng thép hìnhChương V-E-HSMT1,6178tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiChương V-E-HSMT1,6178tấn
15Thép ống mạ kẽm D48X1,5mm- vì kèoChương V-E-HSMT482,0235kg
16Thép góc mạ kẽmL50x5mm- vì kèoChương V-E-HSMT21,378kg
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V-E-HSMT0,4794tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V-E-HSMT0,4794tấn
19Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm - xà gồ máiChương V-E-HSMT626,6925kg
20Gia công xà gồ thépChương V-E-HSMT0,5968tấn
21Lắp dựng xà gồ thépChương V-E-HSMT0,5969tấn
22Thép ống mạ kẽm D48X1,5mm- giằng dọcChương V-E-HSMT407,6835kg
23Gia công giằng mái thépChương V-E-HSMT0,3642tấn
24Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánChương V-E-HSMT0,3642tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- màu xanhChương V-E-HSMT199,5757m2
26Lợp mái che tường bằng tấm nhựa. Lợp mái tấm nhựa thông minh Polycarbonate, tấm đặc dày 2,4mm, màu xanh hồ,Chương V-E-HSMT2,7749100m2
27Nẹp nhôm nối giữa 2 tấm nhựaChương V-E-HSMT288,72md
28Lắp dựng thanh nẹp nhômChương V-E-HSMT0,0866tấn
29Mũ ke đầu vítChương V-E-HSMT70bộ
30Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V-E-HSMT1,73100m2
G NHÀ BẢO VỆ
1cắt sân làm nhà bảo vệ:Chương V-E-HSMT0,288100m
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V-E-HSMT1,2672m3
3Đào đất móng băng, rộng Chương V-E-HSMT7,56m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,0288100m2
5Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-E-HSMT1,124m3
6Cốt thép móng, đường kính 8 +6 mmChương V-E-HSMT0,0259tấn
7Cốt thép móng, đường kính 14 mmChương V-E-HSMT0,0791tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,072100m2
9Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V-E-HSMT1,188m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V-E-HSMT1,9008m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT2,4394m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E-HSMT0,0246100m3
13Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E-HSMT0,0329100m3
14Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V-E-HSMT1,0603m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,1136100m2
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6+8 mm, ở độ cao Chương V-E-HSMT0,0623tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16 mm, ở độ cao Chương V-E-HSMT0,1716tấn
18Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V-E-HSMT0,7385m3
19Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V-E-HSMT0,1417m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,0129100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-E-HSMT0,0265tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V-E-HSMT2,487m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V-E-HSMT0,2679100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V-E-HSMT0,1517tấn
25Gia công xà gồ thépChương V-E-HSMT0,0461tấn
26Lắp dựng xà gồ thépChương V-E-HSMT0,0461tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E-HSMT4,072m2
28Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-E-HSMT0,6336m3
29Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-E-HSMT8,6314m3
30ốp gạch chân tường 150x500mmChương V-E-HSMT1,893m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT31,114m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT41,2728m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT25,542m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT38,4m
35Soi gờ chỉChương V-E-HSMT34,88m
36Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT13,52m
37Lợp mái tôn múi 0,42mmChương V-E-HSMT0,1992100m2
38Tấm úp nóc khổ 400 dày 0,4mmChương V-E-HSMT9,96md
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E-HSMT41,2728m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E-HSMT56,656m2
41Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75, VLx3Chương V-E-HSMT10,08m2
42Lát nền, sàn, gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT11,3344m2
43Láng granitô tam cấpChương V-E-HSMT0,495m2
44Cửa kính khung nhôm, cửa đi 1 cánh kính kèm pano nhôm, kính dày 6,38mmChương V-E-HSMT1,98M2
45Cửa kính khung nhôm, cửa sổ cánh mở quay, mở hất, kính dày 6,38mmChương V-E-HSMT7,02M2
46Cửa kính khung nhôm, vách kính khung nhôm, kính dày 6,38mmChương V-E-HSMT3,15m2
47Phụ kiện cửa sổChương V-E-HSMT5bộ
48Phụ kiện cửa điChương V-E-HSMT1bộ
49CHốt cửa đi và cửa sổ đồng bộChương V-E-HSMT6bộ
50Hoa sắt inox 304 15x15x1,2mm (Đã bao gồm lắp đặt)Chương V-E-HSMT65,8545kg
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V-E-HSMT0,07100m
52Cút nhựa PVC D90Chương V-E-HSMT4cái
53Đèn LED đôi 2x36W-1,2MChương V-E-HSMT1bộ
54ổ cắm đôi 3 chấu-16AChương V-E-HSMT2cái
55Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V-E-HSMT1cái
56MCB 1P-20A - 1 cựcChương V-E-HSMT1cái
57Đèn ốp trần tròn D220-18WChương V-E-HSMT2bộ
58CU/PVC 2x1,5mm2Chương V-E-HSMT19,8m
59CU/PVC 2x2,5mm2Chương V-E-HSMT4,7m
60CU/PVC 2x4mm2Chương V-E-HSMT60m
61ống nhựa luồn dây D16Chương V-E-HSMT24,5m
62giá đỡ điện thép kèm cách điệnChương V-E-HSMT1bộ
63Đế âmChương V-E-HSMT2hộp
64Quạt trần 3 cánh sải cánh 1,4m-80WChương V-E-HSMT1cái
65Móc quạt trầnChương V-E-HSMT1cái
H THIẾT BỊ
1Thang tời thực phẩmChương V-E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1317155E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.263431E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp là Công trình dân dụng, cấp III. - Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư - Nếu là Hợp đồng đang thực hiện thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 5.281.339.000 VND (Năm tỷ, hai trăm tám mươi mốt triệu, ba trăm ba mươi chín nghìn đồng)(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.281.339.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 + 01 người là kỹ sư xây dựng.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu)32
3 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh, bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
2 Máy đào Hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt2
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt2
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
7 Ô tô tự đổ (2,5-5)T Hoạt động tốt1
8 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
9 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt1
10 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt1
11 Máy hàn Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->