Gói thầu: Gói thầu số 05: Quản lý, bảo dưỡng đường bộ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210916978-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị Thành Phố Phú Quốc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Quản lý, bảo dưỡng đường bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210910347 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố ( vốn sự nghiệp ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 10:05:00 đến ngày 2021-09-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,789,124,861 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.683.687.441(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 536.737.458VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải đáp ứng cả 2 yêu cầu sau về hợp đồng tương tự: Có ít nhất 03 hợp đồng quản lý bảo dưỡng công trình đường quốc lộ hoặc đường tỉnh có giá trị thực hiện ≥ 3.757.162.416 đồng; hoặc đã thực hiện 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng mà giá trị thực hiện theo năm ≥ 1.252.387.472 đồng; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.252.387.472 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.757.162.416 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Hạt trưởng điều hành thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư Giao thông;- Có kinh nghiệm 05 năm trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông hạng III (được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực).- Tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong ngành giao thông, đã làm hạt trưởng công tác BDTX hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động. Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu. (Bản gốc hoặc bản chứng thực có thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -- Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông-- Có kinh nghiệm 05 năm trở lên;- Tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong ngành giao thông, đã làm kỹ thuật công tác BDTX ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động. Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu. (Bản gốc hoặc bản chứng thực có thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại văn phòng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học Xây dựng, Kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm làm công việc liên quan hồ sơ công trình, thanh quyết toán công trình;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình xây dựng.(Bản gốc hoặc bản chứng thực có thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp nghề (chuyên ngành xây dựng công trình giao thông) hoặc công nhân từ bậc 5 trở lên;- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động. Giấy chứng nhận, thẻ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu. (Bản gốc hoặc bản chứng thực có thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lái máy |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân lái máy phải có trên 100% số lượng được đào tạo nghề.- Công nhân lái máy đã qua đào tạo.- Chứng nhận An toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động(Bản gốc hoặc bản chứng thực có thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân duy tu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân duy tu phải có trên 100% số lượng được đào tạo nghề.- Chứng nhận An toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động(Bản gốc hoặc bản chứng thực có thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng > 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt cỏ cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Thiết bị cắt mặt đường BTN, BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ diesel, xăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | =>6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tính, máy in (trang thiết bị tại nhà hạt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | HP hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe máy phục vụ công tác tuần đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe máy của công ty hoặc cam kết sử dụng phương tiện cá nhân của nhân viên tuần đường |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý đô thị Thành Phố Phú Quốc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Quản lý, bảo dưỡng đường bộ Sản phẩm dịch vụ công ích công tác Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ các tuyến đường tỉnh trên đảo phú quốc 6 tháng cuối năm 2021 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố ( vốn sự nghiệp ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kĩ thuật. 2. Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. 3. Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về hợp đồng đã thực hiện theo các nội dung liên quan trong Mẫu số 3, Chương IV, trường hợp không có xác nhận của Chủ đầu tư thì phải cung cấp Quyết định phê duyệt dự án, TKBVTC trong đó phải thể hiện rõ cấp công trình, giá trị thực hiện hợp đồng đã thực hiện hoàn thành…) và các tài liệu có liên quan khác. 4. Tài liệu chứng minh của các cá nhân tham gia thực hiện gói thầu: Cung cấp bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan, các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thành phố Phú Quốc (Chủ đầu tư) và Phòng Quản lý đô thị huyện Phú Quốc (Bên mời thầu) có trụ sở tại Số 03, đường Mạc Cửu, khu phố 4, P. Dương Đông,TP. Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phú Quốc. Địa chỉ: Số 04 Đường 30/4 - KP2 – Phường Dương Đông – Thành phố Phú Quốc – tỉnh Kiên Giang Điện thoại: (0297) 3.994.558. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Phú Quốc. Địa chỉ: Khu Phố 2, Phường Dương Đông, Thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Kiên Giang; số 09 Mậu Thân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; ĐT : 0297.3862.037 ; Fax : 0297 3962.223 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du (tính 50% khối lượng) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | km/ năm | 32,8385 | Công tác quản lý |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du (tính 6 lần/năm) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | km/lần | 394,062 | Công tác quản lý |
| 3 | Trực bão lũ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40km/năm | 1,6419 | Công tác quản lý |
| 4 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m (tính 1lần/quý/cầu) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | cầu/ năm | 0,125 | Công tác quản lý |
| 5 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | cầu/ năm | 9,875 | Công tác quản lý |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | cầu/ năm | 0,5 | Công tác quản lý |
| 7 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | cầu/ năm | 39,5 | Công tác quản lý |
| 8 | Cắt cỏ bằng máy - đồng bằng (tính 30% khối lượng) | Cắt cỏ bằng máy - đồng bằng (tính 30% khối lượng) | km/ lần | 118,2186 | Công tác bảo dưỡng |
| 9 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - trung du (tính 10% khối lượng) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | km/ lần | 13,1354 | Công tác bảo dưỡng |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) - tính 25% khối lượng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10m | 644,875 | Công tác bảo dưỡng |
| 11 | Đắp phụ lề đường bằng đất cấp phối 0x4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | m3 | 418,988 | Công tác bảo dưỡng |
| 12 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (tính 25% khối lượng) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10m2 | 60,5312 | Công tác bảo dưỡng |
| 13 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | m3 | 189,16 | Công tác bảo dưỡng |
| 14 | Sơn lan can cầu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 428,4124 | Công tác bảo dưỡng |
| 15 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2 | 30,02 | Công tác bảo dưỡng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.683687441E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 536.737.458VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.683.687.441(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 536.737.458VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải đáp ứng cả 2 yêu cầu sau về hợp đồng tương tự: Có ít nhất 03 hợp đồng quản lý bảo dưỡng công trình đường quốc lộ hoặc đường tỉnh có giá trị thực hiện ≥ 3.757.162.416 đồng; hoặc đã thực hiện 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng mà giá trị thực hiện theo năm ≥ 1.252.387.472 đồng; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.252.387.472 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.757.162.416 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hạt trưởng điều hành thực hiện gói thầu này | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư Giao thông;- Có kinh nghiệm 05 năm trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông hạng III (được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực).- Tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong ngành giao thông, đã làm hạt trưởng công tác BDTX hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động. Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu. (Bản gốc hoặc bản chứng thực có thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 2 | -- Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông-- Có kinh nghiệm 05 năm trở lên;- Tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong ngành giao thông, đã làm kỹ thuật công tác BDTX ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động. Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu. (Bản gốc hoặc bản chứng thực có thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật tại văn phòng | 1 | - Đại học Xây dựng, Kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm làm công việc liên quan hồ sơ công trình, thanh quyết toán công trình;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình xây dựng.(Bản gốc hoặc bản chứng thực có thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng) | 2 | 1 |
| 4 | Nhân viên tuần đường | 4 | - Trung cấp nghề (chuyên ngành xây dựng công trình giao thông) hoặc công nhân từ bậc 5 trở lên;- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động. Giấy chứng nhận, thẻ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu. (Bản gốc hoặc bản chứng thực có thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng) | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân lái máy | 5 | - Công nhân lái máy phải có trên 100% số lượng được đào tạo nghề.- Công nhân lái máy đã qua đào tạo.- Chứng nhận An toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động(Bản gốc hoặc bản chứng thực có thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng) | 1 | 1 |
| 6 | Công nhân duy tu | 5 | - Công nhân duy tu phải có trên 100% số lượng được đào tạo nghề.- Chứng nhận An toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động(Bản gốc hoặc bản chứng thực có thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 2 |
| 2 | Ô tô tải | Tải trọng > 2,5T | 2 |
| 3 | Máy cắt cỏ | Máy cắt cỏ cầm tay | 10 |
| 4 | Thiết bị cắt mặt đường BTN, BTXM | Động cơ diesel, xăng | 1 |
| 5 | Máy lu | =>6 T | 3 |
| 6 | Máy phun nhựa | Công suất ≥110CV | 1 |
| 7 | Máy tính, máy in (trang thiết bị tại nhà hạt) | HP hoặc tương đương | 1 |
| 8 | Xe máy phục vụ công tác tuần đường | Xe máy của công ty hoặc cam kết sử dụng phương tiện cá nhân của nhân viên tuần đường | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi