Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210917240-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG ĐỨC
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210917153
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã, cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-09 10:06:00 đến ngày 2021-09-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,231,640,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.84746E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.69492E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.262.148.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.524.296.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy dải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép 9T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo trường Tiểu Học Thái Dương, huyện Bình Giang
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã, cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức , địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Thái Dương, Địa chỉ: xã Thái Dương, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức - Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Hợp Thành; địa chỉ: Số 8A, ngõ 15 phố Kim Sơn, Phường Tân Bình, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Hoàng Minh; địa chỉ: Khu 1, Phường Nhị Châu, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Giang; địa chỉ: Huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức - Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Hợp Thành; địa chỉ: Số 8A, ngõ 15 phố Kim Sơn, Phường Tân Bình, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức , địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Thái Dương, Địa chỉ: xã Thái Dương, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức - Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 được cơ quan thuế xác nhận. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2020 của cơ quan thuế. - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế điện tử.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Thái Dương, Địa chỉ: xã Thái Dương, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức - Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Xuân Hội – Chủ tịch UBND xã Thái Dương; địa chỉ: Xã Thái Dương, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bình Giang - Địa chỉ: Huyện Bình Giang - T. Hải Dương.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bình Giang - Địa chỉ: Huyện Bình Giang - T. Hải Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,9396100m2
2Bạt che công trình chống bụiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật693,9625m2
3Vận chuyển bàn ghế trước và sau khi thi côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24Công
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật173,7619m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8612m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.032,5457m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật964,591m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật871,091m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật413,3961m2
10Phá dỡ nền gạch cũ (Ceramic 400x400)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật890,635m2
11Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,5853m3
12Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật435,6504m2
13Tháo dỡ kết cấu xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25công
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4267m2
15Phá dỡ lan can hoa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,378m2
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7132m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0757m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật132,334m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (3km)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật397,002m3
20Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật786,3983m2
21Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật920,1964m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật325,951m2
23Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật964,591m2
24Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.281,6238m2
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,5853m3
26Lát nền gạch Ceramic 500x500Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật890,635m2
27Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,075m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật81,4154m2
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,3289m3
29Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật165,3819m2
30Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật165,3819m2
31Gia công lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,192tấn
32Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,192tấn
33Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5909tấn
34Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5909tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật170,71681m2
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,3565100m2
37Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật188,1412m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật188,1412m2
39Lợp tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81,86md
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,225100m
41Lắp đặt đầu thu nước D110-90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
42Măng sông D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
43Cầu chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14quả
44Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42cái
45Vệ sinh toàn bộ mặt bậc cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5công
46Đánh bóng granitoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,7315m2
47Láng granitô cầu thang, tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,36m2
48Cửa đi TPWindown 2 cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật dày 5mm (bao gồm cả khóa + phụ kiện + lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,12m2
49Cửa sổ TPWindown 2 cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật dày 5mm (bao gồm cả khóa + phụ kiện + lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật105,84m2
50Tháo dỡ hệ thống điện cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33công
51Lắp đặt đèn HQ đôi L=1,2m 2x36WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66bộ
52Lắp đặt đèn ốp trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
53Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44cái
54Móc treo quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44cái
55Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x6mm2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật161m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật237m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật893m
59Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
60Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
61Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66cái
62Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
63Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33cái
64Đế bảng điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37cái
65Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật161m
66Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật586m
67Tủ điện kim loại CKE KT 500x400x150mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
68Gia công kim thu sét, dài 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
69Lắp đặt kim thu sét, dài 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
70Cọc tiếp địa L63x63x5 dài 275Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cọc
71Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
72Đào đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,4m3
73Đắp đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,4m3
B Hạng mục: SÂN + BỒN CÂY + RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,029m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6703100m3
3Lớp nilon chống mất nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4686100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật220,986m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,52m3
6Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,62310m
7Lát nền sân bằng gạch Cotto Vigracera KT 500x500Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.841,55m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3905m3
9Phá dỡ móng xây gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,3918m3
10Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3869m3
11Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9127m3
12Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0869100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7379m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,6882m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật111,0006m2
16Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,023m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật111,0006m2
17Đổ đất màu trồng câyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,6875m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9127m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,1692m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (3km)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,1692m3
21Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật326cấu kiện
22Phá dỡ móng xây gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,7478m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,581m3
24Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,8316m3
25Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5076100m2
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0405100m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,1426m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,1149m3
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật234,4552m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,5964m2
31Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,208m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,6691m3
33Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,4913m3
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,4913m3
35Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (3km)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,4739m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8289100m2
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8264tấn
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,0662m3
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật317cái
C Hạng mục: NHÀ CẦU, THƯ VIỆN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0614100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5356m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,9988100m
4Cát phủ đầu cọc treChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9598m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2936100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9598m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0846tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1898tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4595tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,9324m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9463m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0297100m2
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0453tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3273m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7834m3
17Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,059100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (3km)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,177100m3
19Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0836100m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,264100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0263tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2589tấn
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,452m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1971100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,048tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2659tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5048m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2948100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,273tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2136m3
31Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,5247m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6527m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1038100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0696tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0291tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1038m3
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật87,8064m2
38Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,28m2
39Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,32m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,84m
41Nhân công kẻ rãnh trang tríChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2công
42Con tiện bê tông mua sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật92con
43Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật135,4064m2
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,128m3
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,56m2
46Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,56m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,114m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (có tạo dốc)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,114m2
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
50Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Cút chếchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
52Quả cầu chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1quả
53Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9781m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4133m3
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,0028m2
56Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0696100m3
57Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,5687m3
58Lát nền, sàn gạch ceramic- KT 500x500Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,4061m2
59Nhân công tháo mái nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5công
60Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,582100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.84746E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.69492E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.262.148.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.524.296.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn cắt thép Hoạt động tốt1
3 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
6 Ô tô tự đổ >=5 tấn Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
7 Máy cắt gạch Hoạt động tốt1
8 Máy dải cấp phối đá dăm Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
9 Máy lu bánh thép 9T Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
10 Máy đào Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->