Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Sửa chữa các trạm biến áp phân phối khu vực nội ô Thành phố Mỹ Tho

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210917104-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Sửa chữa các trạm biến áp phân phối khu vực nội ô Thành phố Mỹ Tho
Số hiệu KHLCNT 20210916967
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL do Tổng công ty Điện lực miền Nam cấp cho Công ty Điện lực Tiền Giang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-09 10:29:00 đến ngày 2021-09-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,653,007,981 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,795,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu bảy trăm chín mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.479512E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95902E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng).- Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.157.105.586 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng, số lượng 01 người.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình trong khoảng thời gian 05 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): Tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng, số lượng 02 người.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình trong khoảng thời gian 03 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải có gắn cẩu (vận chuyển VTTB).
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải (khối lượng hàng chuyên chở) cho phép của xe tải ≥ 04 tấn, tải trọng cho phép của cẩu ≥ 03 tấn.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay.
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng máy ≥ 50 kg.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó 3 chân dựng trụ BTLT.
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng dựng trụ BTLT đến 14 mét.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Tời quay tay hoặc tời máy.
- Đặc điểm thiết bị Lực kéo tối đa ≥ 900 kgf.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Kích căng dây.
- Đặc điểm thiết bị Lực kéo cho phép ≥ 01 tấn.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ép đầu cosse thủy lực hoặc kềm ép đầu cosse thủy lực.
- Đặc điểm thiết bị Lực ép lớn nhất ≥ 10 tấn.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi.
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông.
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng máy ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tiền Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình Sửa chữa các trạm biến áp phân phối khu vực nội ô Thành phố Mỹ Tho
Công trình Sửa chữa các trạm biến áp phân phối khu vực nội ô Thành phố Mỹ Tho
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL do Tổng công ty Điện lực miền Nam cấp cho Công ty Điện lực Tiền Giang
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tiền Giang , địa chỉ: Số 7 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng KT, QLĐT KTTTPC, TCKT - Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tiền Giang , địa chỉ: Số 7 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tờ khai doanh nghiệp siêu nhỏ hoặc doanh nghiệp nhỏ. - Bảo lãnh dự thầu. - Bảng cân đối kế toán của năm 2019.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.795.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tiền Giang – Địa chỉ: số 07 Học Lạc, phường 8, T.p Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang - Số điện thoại: 0273.2 210 210 - Fax: 0273.3 876 233
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật – Địa chỉ: số 07 Học Lạc, phường 8, T.p Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang - Số điện thoại: 0273.2 210 210 - Fax: 0273.3 876 233
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Báo Đấu thầu: Điện thoại (024) 3768 6611. - Ban Quản lý Đấu thầu EVN: Email [email protected]) - Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam-Địa chỉ: Số 72, đường Hai Bà Trưng, Quận 1, TPHCM -Điện thoại: 028 3829 0980 – 3829 0866 -Fax: 028 3829 0388
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng trụ ghép MĐ1x8
1Xi măng PC 40200Kg
2Đá 1x20,593M3
3Cát vàng0,321M3
4Đào móng trụ; Đắp đất, độ chặt K=0,85; Đổ bê tông móng trụ chiều rộng Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; mẫu khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau nầy (tức nhà thầu chào trọn gói cho công tác nầy)1khoán
B Móng trụ ghép MĐ1x10
1Xi măng PC 40500Kg
2Đá 1x21,476M3
3Cát vàng0,798M3
4Đào móng trụ; Đắp đất, độ chặt K=0,85; Đổ bê tông móng trụ chiều rộng Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; mẫu khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau nầy (tức nhà thầu chào trọn gói cho công tác nầy)1khoán
C Móng trụ ghép MĐ2x12
1Xi măng PC 401.800Kg
2Đá 1x25,356M3
3Cát vàng2,892M3
4Boulon VRS 16x450 + LĐV + đai ốc4Bộ
5Boulon 16x600 VR 2 đầu4Bộ
6Boulon M22x800 VR 2 đầu4Bộ
7Đào móng trụ; Đắp đất, độ chặt K=0,85; Đổ bê tông móng trụ chiều rộng Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; mẫu khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau nầy (tức nhà thầu chào trọn gói cho công tác nầy)1khoán
D FCO 27kV 100A (bộ 3P)
1FCO 27kV 100ACông ty điện lực Tiền Giang cung cấp
nhà thầu không chào giá mục này
102cái
2Lắp FCO, LBFCO (bộ 3 pha)34Bộ
E LA 18kV 10kA (bộ 3P)
1LA 18kV 10kACông ty điện lực Tiền Giang cung cấp
nhà thầu không chào giá mục này
105cái
2Lắp LA loại composite trên trụ (bộ 3 pha)35Bộ
F TI 600V 600/5A (bộ 3P)
1TI 600V 600/5ACông ty điện lực Tiền Giang cung cấp
nhà thầu không chào giá mục này
12Cái
2Lắp biến dòng hạ thế (bộ 3P)4Bộ
G TI 600V 500/5A (bộ 3P)
1TI 600V 500/5ACông ty điện lực Tiền Giang cung cấp
nhà thầu không chào giá mục này
3Cái
2Lắp biến dòng hạ thế (bộ 3P)1Bộ
H MCCB 690V 800A
1MCCB 690V 800ACông ty điện lực Tiền Giang cung cấp
nhà thầu không chào giá mục này
1Cái
2Lắp MCCB 1Bộ
I MCCB 690V 630A
1MCCB 690V 630ACông ty điện lực Tiền Giang cung cấp
nhà thầu không chào giá mục này
7Cái
2Lắp MCCB 7Bộ
J MCCB 690V 500A
1MCCB 690V 500ACông ty điện lực Tiền Giang cung cấp
nhà thầu không chào giá mục này
2Cái
2Lắp MCCB 2Bộ
K MCCB 690V 400A
1MCCB 690V 400ACông ty điện lực Tiền Giang cung cấp
nhà thầu không chào giá mục này
22Cái
2Lắp MCCB 22Bộ
L MCCB 690V 250A
1MCCB 690V 250ACông ty điện lực Tiền Giang cung cấp
nhà thầu không chào giá mục này
6Cái
2Lắp MCCB 6Bộ
M MCCB 690V 200A
1MCCB 690V 200ACông ty điện lực Tiền Giang cung cấp
nhà thầu không chào giá mục này
2Cái
2Lắp MCCB 2Bộ
N MCCB 690V 125A
1MCCB 690V 125ACông ty điện lực Tiền Giang cung cấp
nhà thầu không chào giá mục này
1Cái
2Lắp MCCB 1Bộ
O Trụ BTLT  DUL 12m 540 kgf
1Trụ BTLT  DUL 12m 540 kgfNhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này8Trụ
2Dựng trụ bê tông 8Trụ
P Trụ BTLT  DUL 10,5m 350 kgf
1Trụ BTLT  DUL 10,5m 350 kgfNhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này2Trụ
2Dựng trụ bê tông 2Trụ
Q Trụ BTLT  DUL 8,5m 200 kgf
1Trụ BTLT  DUL 8,5m 200 kgfNhà thầu tự tính toán và chào vật liệu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này1Trụ
2Dựng trụ bê tông 1Trụ
R Tiếp địa trạm biến áp XDM
1Cọc tiếp điạ F16-2,4m320cây
2Cáp đồng trần xoắn C25mm2Công ty điện lực Tiền Giang cung cấp nhà thầu không chào giá mục này384kg
3Cáp đồng trần xoắn C50mm2Công ty điện lực Tiền Giang cung cấp nhà thầu không chào giá mục này192kg
4Dâytiếpđất3M128bộ
5Dâytiếpđất8M192bộ
6Cáp duplex 2x6mmCông ty điện lực Tiền Giang cung cấp nhà thầu không chào giá mục này384mét
7Đầu cosse ép đồng 35mm2320cái
8Đầu cosse ép đồng 50mm2128cái
9Kẹp WR 279128cái
10Connector Cu 2/0256cái
11Đai inox 1m2 + khóa đai256bộ
12Lắp bộ Tiếp địa trạm biến áp XDM64bộ
S Bộ đà V75-2m lệch 2/3 (đơn)
1Đà sắt V75x75x8-2000mm 3 cóc lệch 2/32cây
2Thanh chống V50x50x5-1132mm2cây
3Bu lông 16x502bộ
4Bu lông 16x2504bộ
5Lắp đà V75x75x8-2000 (3 cóc) lệch 2/3 đơn trọng lượng 31kg trên trụ BTLT đơn đỡ2bộ
T Bộ đà V75-2,4m cân (đôi) (đỡ sứ, Lắp FCO, LA)
1Đà sắt V75x75x8-2400mm 4 cóc14Cái
2Thanh chống dẹp 60x6-920mm28Cái
3Bu lông 16x5028Bộ
4Bu lông 16x25014Bộ
5Bu lông VRS 16x30014Bộ
6Lắp đà V75x75x8-2400 (4 cóc) đôi trọng lượng 64kg trên trụ BTLT đơn đỡ7bộ
U Bộ đà V75-2,4m đơn đỡ sứ
1Đà sắt V75x75x8-2400mm 4 cóc8Cái
2Thanh chống dẹp 60x6-920mm16Cái
3Bu lông 16x5016Bộ
4Bu lông 16x25016Bộ
5Lắp đà V75x75x8-2400 (4 cóc) đơn trọng lượng 32kg trên trụ BTLT đơn đỡ8bộ
V Bộ đà V75-2,8m lắp FCO, LA trạm giàn
1Đà sắt V75x75x8-2800mm 3 cóc28cây
2Bu lông 16x30028bộ
3Bu lông VRS 16x30028bộ
4Lắp đà V75x75x8-2800 (3 cóc) đôi trọng lượng 68kg trên trụ BTLT14bộ
W Bộ đà V75-2,8m đơn lắp sứ đỡ
1Đà sắt V75x75x8-2800mm 3 cóc14cây
2Bu lông 16x25028bộ
3Lắp đà V75x75x8-2800 (3 cóc) đôi trọng lượng 34kg trên trụ BTLT14b
X Bộ đà V75-2,8m lắp thùng tole
1Đà sắt V75x75x8-2800mm 3 cóc12cây
2Bu lông 16x45012bộ
3Bu lông VRS 16x45012bộ
4Lắp đà V75x75x8-2800 (3 cóc) đôi trọng lượng 68kg trên trụ BTLT6bộ
Y Bộ đà lắp trạm ngồi
1Đà sắt U160x64x5-1700mm8cây
2Đà sắt U160x64x5-2083mm8cây
3Đà sắt U100x46x4,5-700mm8cây
4Đà Sắt Mạ Kẽm U160-500mm8cây
5Đà sắt U100x46x4,5-1100mm16cây
6Bu lông 16x35016bộ
7Bu lông VRS 16x70020bộ
8Bu lông 16x5064bộ
9Boulon 16x400 VRS8bộ
10Bu lông 14x10024bộ
11Lắp đà trạm ngồi trọng lượng 320kg trên trụ BTLT4bộ
Z Bộ đà lắp trạm giàn
1Đà sắt U200-3000mm34cây
2Đà sắt U100x46x4,5-1100mm34cây
3Đà sắt U100x46x4,5-500mm68cây
4Bu lông 16x350102bộ
5Bu lông 16x400 VRS68bộ
6Bu lông VRS 16X45034bộ
7Lắp đà trạm giàn trọng lượng 230kg trên trụ BTLT17bộ
AA Bộ cáp nhị thứ
1Cáp đồng bọc mềm 3x4+1x2,5mm2 (màu xám-TU)Công ty điện lực Tiền Giang cung cấp
nhà thầu không chào giá mục này
168mét
2Cáp đồng bọc mềm 3x4+1x2,5MM2 (màu đen-TI)Công ty điện lực Tiền Giang cung cấp nhà thầu không chào giá mục này168mét
3Đầu cosse ép đồng 4mm2224cái
4Băng keo cách điện hạ thế28cuồn
5Kéo dây đồng bọc 336mét
6Ép đầu cosse, S ≤25mm2224đầu
AB Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm2Công ty điện lực Tiền Giang cung cấp
nhà thầu không chào giá mục này
669Mét
2Cáp đồng bọc hạ thế CV 300mm2Công ty điện lực Tiền Giang cung cấp nhà thầu không chào giá mục này42Mét
3Cáp đồng bọc hạ thế CV 240mm2Công ty điện lực Tiền Giang cung cấp nhà thầu không chào giá mục này401Mét
4Cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2Công ty điện lực Tiền Giang cung cấp nhà thầu không chào giá mục này1.224Mét
5Cáp đồng bọc hạ thế CV 95mm2Công ty điện lực Tiền Giang cung cấp nhà thầu không chào giá mục này261Mét
6Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2Công ty điện lực Tiền Giang cung cấp nhà thầu không chào giá mục này75Mét
7Cáp nhôm bọc hạ thế AV 95mm2Công ty điện lực Tiền Giang cung cấp nhà thầu không chào giá mục này10Mét
8Cáp duplex 2x6mmCông ty điện lực Tiền Giang cung cấp nhà thầu không chào giá mục này12Mét
9Đầu cosse ép đồng 300mm2 (2BL)12Cái
10Đầu cosse ép đồng 240mm2 (2BL)55Cái
11Đầu cosse ép đồng 150mm2 (2BL)239Cái
12Đầu cosse ép đồng 95mm2 (2BL)51Cái
13Đầu cosse ép đồng 70mm2 (2BL)12Cái
14Đầu cosse ép đồng 50mm28Cái
15Đầu cosse ép đồng 35mm222Cái
16Sứ đứng 24kV + ty51Bộ
17Chuỗi Polymer 24kV14Bộ
18Khóa néo 5BL12Cái
19Khoen neo24Cái
20Kẹp IPC trung thế 25-70/150-24016Cái
21Tủ MCCB composite outdoor (H700xW500xD300)65Cái
22Thùng composite lắp điện kế 3 pha73Cái
23Hộp Composite 2 điện kế1Cái
24Đà sắt U100x500mm4Cái
25Bulon 16x450 VRS26Bộ
26Boulon 16x2504Bộ
27Ống ép căng A953Cái
28Ống nhựa tròn ĐK 114891Mét
29Co lơi ĐK 114740Cái
30Ống nối thẳng đk 11462Cái
31ĐAI INOX 1M2 + KHÓA ĐAI329sợi
32Bat LI bắt LA,FCO162Cái
33Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x50-95mm22Cái
34Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x120mm21Cái
35Bu lông móc 16x2502Bộ
36NỐI ÉP WR 27934Cái
37NỐI ÉP WR 3792Cái
38NỐI ÉP WR 41980Cái
39NỐI ÉP WR 815110Cái
40NỐI ÉP WR 87574Cái
41NỐI ÉP WR 929(240/240)284Cái
42Kẹp IPC hạ thế 95-354Cái
43Kẹp IPC hạ thế 95-15036Cái
44CU CONNECTOR 2/014Cái
45CU CONNECTOR 4/04Cái
46CU CONNECTOR 22mm212Cái
47Giáp buộc composite đỡ thẳng cho dây CX 25mm272Cái
48Giáp buộc composite đỡ góc cho dây CX 25mm26Cái
49Băng keo cách điện trung thế (ngoài trời)24cuồn
50Dây kẽm 1,6mm7,5kg
51Sứ đỡ cho FCO-LBFCO (POLYMER )138cái
52Chụp bảo vệ FCO silicon (trên)138cái
53Chụp bảo vệ FCO silicon (dưới)45cái
54Chụp bảo vệ LA silicon48cái
55Nắp chụp đầu cực MBA24cái
56Rack 4 sứ2cái
57Ống quấn lèo61cái
58Compound 50g122tuýp
59Chì 15ACông ty điện lực Tiền Giang cung cấp nhà thầu không chào giá mục này6sợi
60Chì 12ACông ty điện lực Tiền Giang cung cấp nhà thầu không chào giá mục này15sợi
61Chì 10ACông ty điện lực Tiền Giang cung cấp nhà thầu không chào giá mục này55sợi
62Chì 8ACông ty điện lực Tiền Giang cung cấp nhà thầu không chào giá mục này15sợi
63Code đk 30040cái
64Băng keo cách điện hạ thế138cuồn
65Kéo dây đồng bọc 1.005mét
66Kéo dây đồng bọc 1.224mét
67Kéo dây đồng bọc 401mét
68Kéo dây đồng bọc 42mét
69Kéo dây nhôm bọc 401mét
70Lắp kẹp WR, IPC các loại670bộ
71Lắp Toppin, Uclevis, Rack các loại trọng lượng 6bộ
72Lắp sứ đứng 24kV trên trụ BTLT51bộ
73Lắp sứ chuỗi polymer 24kV néo đơn độ cao 14bộ
74Lắp nắp chụp silicon các loại (sứ đứng, FCO, LBFCO, LA, MBA)255bộ
75Ép đầu cosse, S ≤ 50mm230đầu
76Ép đầu cosse, S ≤ 70mm212đầu
77Ép đầu cosse, S ≤ 95mm251đầu
78Ép đầu cosse, S ≤ 150mm2239đầu
79Ép đầu cosse, S ≤ 240mm2401đầu
80Ép đầu cosse, S ≤ 300mm212đầu
AC MBA 22/0,4kV 750kVA
1MBA 22/0,4kV 750kVAVTTB Tháo gỡ lắp lại
nhà thầu không chào giá cho mục này
1máy
2Tháo gỡ lắp lại MBA 3 pha 1máy
AD MBA 22/0,4kV 630kVA
1MBA 22/0,4kV 630kVAVTTB Tháo gỡ lắp lại
nhà thầu không chào giá cho mục này
3máy
2Tháo gỡ lắp lại MBA 3 pha 3máy
AE MBA 22/0,4kV 560kVA
1MBA 22/0,4kV 560kVAVTTB Tháo gỡ lắp lại
nhà thầu không chào giá cho mục này
3máy
2Tháo gỡ lắp lại MBA 3 pha 3máy
AF MBA 22/0,4kV 400kVA
1MBA 22/0,4kV 400kVAVTTB Tháo gỡ lắp lại
nhà thầu không chào giá cho mục này
8máy
2Tháo gỡ lắp lại MBA 3 pha 8máy
AG MBA 22/0,4kV 320kVA
1MBA 22/0,4kV 320kVAVTTB Tháo gỡ lắp lại
nhà thầu không chào giá cho mục này
5máy
2Tháo gỡ lắp lại MBA 3 pha 5máy
AH MBA 22/0,4kV 250kVA
1MBA 22/0,4kV 250kVAVTTB Tháo gỡ lắp lại
nhà thầu không chào giá cho mục này
2máy
2Tháo gỡ lắp lại MBA 3 pha 2máy
AI TI 600V 1000/5A (bộ 3 pha)
1TI 600V 1000/5AVTTB Tháo gỡ lắp lại
nhà thầu không chào giá cho mục này
9cái
2Tháo gỡ lắp lại biến dòng hạ thế (bộ 3P)3Bộ
AJ TI 600V 800/5A (bộ 3 pha)
1TI 600V 800/5AVTTB Tháo gỡ lắp lại
nhà thầu không chào giá cho mục này
15cái
2Tháo gỡ lắp lại biến dòng hạ thế (bộ 3P)5Bộ
AK TI 600V 600/5A (bộ 3 pha)
1TI 600V 600/5AVTTB Tháo gỡ lắp lại
nhà thầu không chào giá cho hạng mục này
36cái
2Tháo gỡ lắp lại biến dòng hạ thế (bộ 3P)12Bộ
AL TI 600V 500/5A (bộ 3 pha)
1TI 600V 500/5AVTTB Tháo gỡ lắp lại
nhà thầu không chào giá cho mục này
18cái
2Tháo gỡ lắp lại biến dòng hạ thế (bộ 3P)6Bộ
AM TI 600V 400/5A
1TI 600V 400/5AVTTB Tháo gỡ lắp lại
nhà thầu không chào giá cho mục này
9Bộ
2Tháo gỡ lắp lại biến dòng hạ thế (bộ 3P)3Bộ
AN MCCB 690V 800A
1MCCB 690V 800AVTTB Tháo gỡ lắp lại
nhà thầu không chào giá cho mục này
1Cái
2Tháo gỡ lắp lại MCCB 1Bộ
AO MCCB 690V 630A
1MCCB 690V 630AVTTB Tháo gỡ lắp lại
nhà thầu không chào giá cho mục này
7cái
2Tháo gỡ lắp lại MCCB 7Bộ
AP MCCB 690V 600A
1MCCB 690V 600AVTTB Tháo gỡ lắp lại
nhà thầu không chào giá cho mục này
5cái
2Tháo gỡ lắp lại MCCB 5Bộ
AQ MCCB 690V 500A
1MCCB 690V 500AVTTB Tháo gỡ lắp lại
nhà thầu không chào giá cho mục này
3cái
2Tháo gỡ lắp lại MCCB 3Bộ
AR MCCB 690V 400A
1MCCB 690V 400AVTTB Tháo gỡ lắp lại
nhà thầu không chào giá cho mục này
4cái
2Tháo gỡ lắp lại MCCB 4Bộ
AS MCCB 690V 250A
1MCCB 690V 250AVTTB Tháo gỡ lắp lại
nhà thầu không chào giá cho mục này
2cái
2Tháo gỡ lắp lại MCCB 2Bộ
AT Điện kế điện tử 3 pha 3x5(6A)
1Điện kế điện tử 3 pha 3x5(6A)VTTB Tháo gỡ lắp lại
nhà thầu không chào giá cho mục này
45cái
2Bộ DCU 3PVTTB Tháo gỡ lắp lại nhà thầu không chào giá cho mục này45cái
3Tháo gỡ lắp lại Điện kế 3P45Bộ
4Tháo gỡ lắp lại bộ DCU45Bộ
AU Đà V75-2m 3 cóc lệch 2/3
1Đà sắt V75x75x8-2000mm 3 cóc lệch 2/3VTTB Tháo gỡ lắp lại
nhà thầu không chào giá cho mục này
1cây
2Thanh chống V50x50x5-1132mmVTTB Tháo gỡ lắp lại nhà thầu không chào giá cho mục này1cây
3Tháo gỡ lắp lại đà V75x75x8-2000 (3 cóc) lệch 2/3 đơn trọng lượng 31kg trên trụ BTLT đơn đỡ1bộ
AV Dây dẫn và phụ kiện
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 300mm2Tháo gỡ lắp lại225mét
2Cáp đồng bọc hạ thế CV 240mm2Tháo gỡ lắp lại168mét
3Cáp đồng bọc hạ thế CV 200mm2Tháo gỡ lắp lại48mét
4Cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2Tháo gỡ lắp lại243mét
5Cáp đồng bọc hạ thế CV 95mm2Tháo gỡ lắp lại57mét
6Cáp muller CV (3x35+1x16)mm2Tháo gỡ lắp lại13mét
7SỨ ĐỨNG 24KV + TY SỨTháo gỡ lắp lại24Bộ
8Chụp bảo vệ FCO silicon (dưới)Tháo gỡ lắp lại18cái
9Chụp bảo vệ FCO silicon (trên)Tháo gỡ lắp lại18cái
10Chụp bảo vệ LA siliconTháo gỡ lắp lại18cái
11Nắp chụp đầu cực MBATháo gỡ lắp lại24cái
12Thùng tole 650x550x400Tháo gỡ lắp lại3cái
13Thùng tole 300x250x450Tháo gỡ lắp lại1cái
14Thùng coposite 3PTháo gỡ lắp lại4cái
15Hộp composite 1 đkTháo gỡ lắp lại2cái
AW LA 18kV - 10kA (bộ 3 pha)
1LA 18kV - 10kA (bộ 1 pha)VTTB Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG
nhà thầu không chào giá cho mục này
105cái
2Tháo gỡ thu hồi LA loại composite trên trụ (bộ 3 pha)35Bộ
AX Cầu chì tự rơi (FCO) 27kV 100A (bộ 3P)
1Cầu chì tự rơi (FCO) 27kV 100AVTTB Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG
nhà thầu không chào giá cho mục này
102cái
2Tháo gỡ thu hồi FCO, LBFCO (bộ 3 pha)34Bộ
AY TI 600V 600/5A (bộ 3P)
1TI 600V 600/5AVTTB Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG
nhà thầu không chào giá cho mục này
9Cái
2Tháo gỡ thu hồi biến dòng hạ thế (bộ 3P)3Bộ
AZ TI 600V 400/5A (bộ 3P)
1TI 600V 400/5AVTTB Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG
nhà thầu không chào giá cho mục này
9Cái
2Tháo gỡ thu hồi biến dòng hạ thế (bộ 3P)3Bộ
BA TI 600V 250/5A (bộ 3P)
1TI 600V 250/5AVTTB Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG
nhà thầu không chào giá cho mục này
3cái
2Tháo gỡ thu hồi biến dòng hạ thế (bộ 3P)1Bộ
BB MCCB 3P 800A
1MCCB 3P 800AVTTB Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG
nhà thầu không chào giá cho mục này
2cái
2Tháo gỡ thu hồi MCCB 2bộ
BC MCCB 3P 630A
1MCCB 3P 630AVTTB Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG
nhà thầu không chào giá cho mục này
7cái
2Tháo gỡ thu hồi MCCB 7bộ
BD MCCB 3P 600A
1MCCB 3P 600AVTTB Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG
nhà thầu không chào giá cho mục này
1cái
2Tháo gỡ thu hồi MCCB 1bộ
BE MCCB 3P 500A
1MCCB 3P 500AVTTB Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG
nhà thầu không chào giá cho mục này
3cái
2Tháo gỡ thu hồi MCCB 3bộ
BF MCCB 3P 400A
1MCCB 3P 400AVTTB Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG
nhà thầu không chào giá cho mục này
13cái
2Tháo gỡ thu hồi MCCB 13bộ
BG MCCB 3P 300A
1MCCB 3P 300AVTTB Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG
nhà thầu không chào giá cho mục này
1cái
2Tháo gỡ thu hồi MCCB 1cái
BH MCCB 3P 250A
1MCCB 3P 250AVTTB Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG
nhà thầu không chào giá cho mục này
1cái
2Tháo gỡ thu hồi MCCB 1cái
BI MCCB 3P 200A
1MCCB 3P 200AVTTB Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG
nhà thầu không chào giá cho mục này
2cái
2Tháo gỡ thu hồi MCCB 2cái
BJ MCCB 3P 125A
1MCCB 3P 125AVTTB Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG
nhà thầu không chào giá cho mục này
1cái
2Tháo gỡ thu hồi MCCB 1cái
BK MCCB 3P 100A
1MCCB 3P 100AVTTB Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG
nhà thầu không chào giá cho mục này
1cái
2Tháo gỡ thu hồi MCCB 1cái
BL Trụ BTLT 12m
1Trụ BTLT 12mVTTB thu hồi về kho PCTG
nhà thầu không chào giá cho mục này
1Trụ
2Nhổ trụ bê tông 1'Trụ
BM Trụ BTLT 10,5m
1Trụ BTLT 10,5mVTTB thu hồi về kho PCTG
nhà thầu không chào giá cho mục này
4Trụ
2Nhổ trụ bê tông 4'Trụ
BN Trụ BTLT 8,5m
1Trụ BTLT 8,5mVTTB thu hồi về kho PCTG
nhà thầu không chào giá cho mục này
5Trụ
2Nhổ trụ bê tông 5'Trụ
BO Trụ BTV 10,5m
1Trụ BTV 10,5mVTTB thu hồi về kho PCTG
nhà thầu không chào giá cho mục này
1Trụ
2Nhổ trụ bê tông 1'Trụ
BP Đà V75-2m 2 cóc cân
1Đà V75-2m 2 cóc cânVTTB thu hồi về kho PCTG
nhà thầu không chào giá cho mục này
5cây
2Thanh chống dẹp 60x6-920mmVTTB thu hồi về kho PCTGnhà thầu không chào giá cho mục này10Cái
3Bu lông 16x50VTTB thu hồi về kho PCTGnhà thầu không chào giá cho mục này10Bộ
4Bu lông 16x250VTTB thu hồi về kho PCTGnhà thầu không chào giá cho mục này10Bộ
5Tháo gỡ thu hồi Bộ đà V75x75x8-2000 (2 cóc) đơn trên trụ BTLT đơn đỡ5bộ
BQ Đà V75-2m 3 cóc lệch TP (đơn)
1Đà sắt V75x75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phầnVTTB thu hồi về kho PCTG
nhà thầu không chào giá cho mục này
1cây
2Thanh chống V50x50x5-1990mmVTTB thu hồi về kho PCTGnhà thầu không chào giá cho mục này1cây
3Bu lông 16x50VTTB thu hồi về kho PCTGnhà thầu không chào giá cho mục này1bộ
4Bu lông 16x250VTTB thu hồi về kho PCTGnhà thầu không chào giá cho mục này2bộ
5Tháo gỡ thu hồi Bộ đà V75x75x8-2000 (3 cóc) lệch 2/3 đơn trên trụ BTLT đơn đỡ1bộ
BR Đà V75-2m 3 cóc lệch 2/3 (đơn)
1Đà sắt V75x75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phầnVTTB thu hồi về kho PCTG
nhà thầu không chào giá cho mục này
2cây
2Thanh chống V50x50x5-1132mmVTTB thu hồi về kho PCTGnhà thầu không chào giá cho mục này2cây
3Bu lông 16x50VTTB thu hồi về kho PCTGnhà thầu không chào giá cho mục này2bộ
4Bu lông 16x250VTTB thu hồi về kho PCTGnhà thầu không chào giá cho mục này4bộ
5Tháo gỡ thu hồi Bộ đà V75x75x8-2000 (3 cóc) lệch 2/3 đơn trên trụ BTLT đơn đỡ2bộ
BS Bộ đà lệch V75-2,4m đỡ lưới
1Đà sắt V75x75x8-2400mm 4 cócVTTB thu hồi về kho PCTG
nhà thầu không chào giá cho mục này
1Cái
2Thanh chống dẹp 60x6-920mmVTTB thu hồi về kho PCTGnhà thầu không chào giá cho mục này2Cái
3Bu lông 16x50VTTB thu hồi về kho PCTGnhà thầu không chào giá cho mục này2Bộ
4Bu lông 16x250VTTB thu hồi về kho PCTGnhà thầu không chào giá cho mục này2Bộ
5Tháo gỡ thu hồi Bộ đà V75x75x8-2400 đỡ lưới1bộ
BT Bộ đà lệch V75-2,4m đỡ lưới đôi
1Đà sắt V75x75x8-2400mm 4 cócVTTB thu hồi về kho PCTG
nhà thầu không chào giá cho mục này
2Cái
2Thanh chống dẹp 60x6-920mmVTTB thu hồi về kho PCTGnhà thầu không chào giá cho mục này4Cái
3Bu lông 16x50VTTB thu hồi về kho PCTGnhà thầu không chào giá cho mục này4Bộ
4Bu lông 16x250VTTB thu hồi về kho PCTGnhà thầu không chào giá cho mục này2Bộ
5Bu lông VRS 16x300VTTB thu hồi về kho PCTGnhà thầu không chào giá cho mục này2Bộ
6Tháo gỡ thu hồi Bộ đà V75x75x8-2400 đỡ lưới đôi1bộ
BU Bộ đà V75-2,8m lắp FCO, LA (đôi)
1Đà sắt V75x75x8-2800mm 3 cócVTTB thu hồi về kho PCTG
nhà thầu không chào giá cho mục này
40cây
2Bu lông 16x300VTTB thu hồi về kho PCTGnhà thầu không chào giá cho mục này40bộ
3Bu lông VRS 16x300VTTB thu hồi về kho PCTGnhà thầu không chào giá cho mục này40bộ
4Tháo gỡ thu hồi Bộ Đà V75-2,8m lắp FCO, LA (đôi)20bộ
BV Bộ đà V75-2,8m đơn lắp sứ đỡ
1Đà sắt V75x75x8-2800mm 3 cócVTTB thu hồi về kho PCTG
nhà thầu không chào giá cho mục này
22cây
2Bu lông 16x250VTTB thu hồi về kho PCTGnhà thầu không chào giá cho mục này44bộ
3Tháo gỡ thu hồi Bộ đà V75-2,8m đơn lắp sứ đỡ22bộ
BW Bộ đà V75-2,8m lắp thùng tole
1Đà sắt V75x75x8-2800mm 3 cócVTTB thu hồi về kho PCTG
nhà thầu không chào giá cho mục này
8cây
2Bu lông 16x450VTTB thu hồi về kho PCTGnhà thầu không chào giá cho mục này8bộ
3Bu lông VRS 16x450VTTB thu hồi về kho PCTGnhà thầu không chào giá cho mục này8bộ
4Tháo gỡ thu hồi Bộ đà V75-2,8m lắp thùng tole4bộ
BX Bộ đà lắp trạm giàn (U200)
1Đà sắt U200-3000mmVTTB thu hồi về kho PCTG
nhà thầu không chào giá cho mục này
28cây
2Đà sắt U100x46x4,5-1100mmVTTB thu hồi về kho PCTGnhà thầu không chào giá cho mục này28cây
3Đà sắt U100x46x4,5-500mmVTTB thu hồi về kho PCTGnhà thầu không chào giá cho mục này56cây
4Bu lông 16x350VTTB thu hồi về kho PCTGnhà thầu không chào giá cho mục này84bộ
5Bu lông 16x400 VRSVTTB thu hồi về kho PCTGnhà thầu không chào giá cho mục này56bộ
6Bu lông VRS 16X450VTTB thu hồi về kho PCTGnhà thầu không chào giá cho mục này28bộ
7Tháo gỡ thu hồi lắp trạm giàn (U200)14bộ
BY Bộ đà lắp trạm giàn (U160)
1Đà sắt U160-3000mmVTTB thu hồi về kho PCTG
nhà thầu không chào giá cho mục này
14cây
2Đà sắt U100x46x4,5-1100mmVTTB thu hồi về kho PCTGnhà thầu không chào giá cho mục này14cây
3Đà sắt U100x46x4,5-500mmVTTB thu hồi về kho PCTGnhà thầu không chào giá cho mục này28cây
4Bu lông 16x350VTTB thu hồi về kho PCTGnhà thầu không chào giá cho mục này42bộ
5Bu lông 16x400 VRSVTTB thu hồi về kho PCTGnhà thầu không chào giá cho mục này28bộ
6Bu lông VRS 16X450VTTB thu hồi về kho PCTGnhà thầu không chào giá cho mục này14bộ
7Tháo gỡ thu hồi Bộ đà lắp trạm giàn (U160)7bộ
BZ Đà U160-3000 đôi tháp đầu trụ
1Đà sắt U160x68x5 - 3 métVTTB thu hồi về kho PCTG
nhà thầu không chào giá cho mục này
2Cây
2Boulon VRS M16x300 (4 tán + 4 LĐV 50x3)VTTB thu hồi về kho PCTGnhà thầu không chào giá cho mục này1bộ
3Boulon 16x300 + LĐV 50x3VTTB thu hồi về kho PCTGnhà thầu không chào giá cho mục này1bộ
4Tháo gỡ thu hồi Bộ Đà U160-3000 đôi tháp đầu trụ1bộ
CA Phần dây dẫn & phụ kiện
1Sứ đứng 24kV + tyTháo gỡ thu hồi về kho PCTG60cái
2Sứ chuỗi polymer 24kVTháo gỡ thu hồi về kho PCTG6cái
3Khóa néo 5BLTháo gỡ thu hồi về kho PCTG6cái
4Thùng TOLE 400X750X350MMTháo gỡ thu hồi về kho PCTG50cái
5Thùng tole 300x250x450Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG34cái
6Thùng tole 650x550x400Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG10cái
7Hộp composite 1 đkTháo gỡ thu hồi về kho PCTG2cái
8Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm2Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG576mét
9Cáp đồng bọc hạ thế CV 300mm2Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG36mét
10Cáp đồng bọc hạ thế CV 240mm2Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG75mét
11Cáp đồng bọc hạ thế CV 200mm2Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG73mét
12Cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG634mét
13Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG36mét
14Cáp đồng bọc hạ thế CV 95mm2Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG193mét
15Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG57mét
16Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG93mét
17Cáp đồng bọc hạ thế CV 35mm2Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG15mét
18Cáp đồng bọc hạ thế CV 25mm2Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG5mét
19Cáp nhôm bọc hạ thế AV 70mm2Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG21mét
20Cáp LV ABC3x120mm2Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG48mét
21Cáp LV ABC4x95mm2Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG8mét
22Cáp LV ABC3x95mm2Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG4mét
23Cáp đồng bọc mềm 3x4+1x2,5mm2 (màu xám-TU)Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG132mét
24Cáp đồng bọc mềm 3x4+1x2,5MM2 (màu đen-TI)Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG132mét
25Bat LI bắt LA,FCOTháo gỡ thu hồi về kho PCTG132cái
26Kẹp IPC trung thếTháo gỡ thu hồi về kho PCTG3cái
27Kẹp IPC hạ thế 95-150Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG3cái
28Kẹp quay 2/0Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG46cái
29Rack 4 sứTháo gỡ thu hồi về kho PCTG3cái
30Connect Cu 22mm2Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG6cái
31Kẹp Cu-Al 3 boulonTháo gỡ thu hồi về kho PCTG21cái
CB CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
2Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động - Chi phí ngừng và cấp điện trở lại.- Chi phí di chuyển- Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối bằng hotline (nếu có) lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v..Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 của TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào1Khoán
3- Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình.- Nhà thầu chào vật tư cho công trình tính luôn cả nhân công lắp đặt.Nhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.479512E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95902E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng).- Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.157.105.586 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng, số lượng 01 người.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình trong khoảng thời gian 05 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai.33
2 Kỹ thuật thi công 2 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): Tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng, số lượng 02 người.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình trong khoảng thời gian 03 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải có gắn cẩu (vận chuyển VTTB). Trọng tải (khối lượng hàng chuyên chở) cho phép của xe tải ≥ 04 tấn, tải trọng cho phép của cẩu ≥ 03 tấn.1
2 Máy đầm đất cầm tay. Trọng lượng máy ≥ 50 kg.1
3 Tó 3 chân dựng trụ BTLT. Có khả năng dựng trụ BTLT đến 14 mét.2
4 Tời quay tay hoặc tời máy. Lực kéo tối đa ≥ 900 kgf.2
5 Kích căng dây. Lực kéo cho phép ≥ 01 tấn.2
6 Máy ép đầu cosse thủy lực hoặc kềm ép đầu cosse thủy lực. Lực ép lớn nhất ≥ 10 tấn.2
7 Máy đầm dùi. Công suất ≥ 1,5 kW.1
8 Máy trộn bê tông. Thể tích thùng máy ≥ 250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->