Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Sửa chữa các trạm biến áp phân phối khu vực nội ô Thành phố Mỹ Tho
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210917104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình Sửa chữa các trạm biến áp phân phối khu vực nội ô Thành phố Mỹ Tho |
| Số hiệu KHLCNT | 20210916967 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL do Tổng công ty Điện lực miền Nam cấp cho Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 10:29:00 đến ngày 2021-09-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,653,007,981 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,795,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu bảy trăm chín mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.479512E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95902E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng).- Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.157.105.586 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng, số lượng 01 người.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình trong khoảng thời gian 05 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): Tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng, số lượng 02 người.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình trong khoảng thời gian 03 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải có gắn cẩu (vận chuyển VTTB). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải (khối lượng hàng chuyên chở) cho phép của xe tải ≥ 04 tấn, tải trọng cho phép của cẩu ≥ 03 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng máy ≥ 50 kg. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tó 3 chân dựng trụ BTLT. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khả năng dựng trụ BTLT đến 14 mét. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Tời quay tay hoặc tời máy. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực kéo tối đa ≥ 900 kgf. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Kích căng dây. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực kéo cho phép ≥ 01 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ép đầu cosse thủy lực hoặc kềm ép đầu cosse thủy lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép lớn nhất ≥ 10 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng máy ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Sửa chữa các trạm biến áp phân phối khu vực nội ô Thành phố Mỹ Tho Công trình Sửa chữa các trạm biến áp phân phối khu vực nội ô Thành phố Mỹ Tho 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL do Tổng công ty Điện lực miền Nam cấp cho Công ty Điện lực Tiền Giang |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tờ khai doanh nghiệp siêu nhỏ hoặc doanh nghiệp nhỏ. - Bảo lãnh dự thầu. - Bảng cân đối kế toán của năm 2019. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.795.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tiền Giang – Địa chỉ: số 07 Học Lạc, phường 8, T.p Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang - Số điện thoại: 0273.2 210 210 - Fax: 0273.3 876 233 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật – Địa chỉ: số 07 Học Lạc, phường 8, T.p Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang - Số điện thoại: 0273.2 210 210 - Fax: 0273.3 876 233 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Báo Đấu thầu: Điện thoại (024) 3768 6611. - Ban Quản lý Đấu thầu EVN: Email [email protected]) - Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam-Địa chỉ: Số 72, đường Hai Bà Trưng, Quận 1, TPHCM -Điện thoại: 028 3829 0980 – 3829 0866 -Fax: 028 3829 0388 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng trụ ghép MĐ1x8 | |||
| 1 | Xi măng PC 40 | 200 | Kg | |
| 2 | Đá 1x2 | 0,593 | M3 | |
| 3 | Cát vàng | 0,321 | M3 | |
| 4 | Đào móng trụ; Đắp đất, độ chặt K=0,85; Đổ bê tông móng trụ chiều rộng | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; mẫu khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau nầy (tức nhà thầu chào trọn gói cho công tác nầy) | 1 | khoán |
| B | Móng trụ ghép MĐ1x10 | |||
| 1 | Xi măng PC 40 | 500 | Kg | |
| 2 | Đá 1x2 | 1,476 | M3 | |
| 3 | Cát vàng | 0,798 | M3 | |
| 4 | Đào móng trụ; Đắp đất, độ chặt K=0,85; Đổ bê tông móng trụ chiều rộng | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; mẫu khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau nầy (tức nhà thầu chào trọn gói cho công tác nầy) | 1 | khoán |
| C | Móng trụ ghép MĐ2x12 | |||
| 1 | Xi măng PC 40 | 1.800 | Kg | |
| 2 | Đá 1x2 | 5,356 | M3 | |
| 3 | Cát vàng | 2,892 | M3 | |
| 4 | Boulon VRS 16x450 + LĐV + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x600 VR 2 đầu | 4 | Bộ | |
| 6 | Boulon M22x800 VR 2 đầu | 4 | Bộ | |
| 7 | Đào móng trụ; Đắp đất, độ chặt K=0,85; Đổ bê tông móng trụ chiều rộng | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; mẫu khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau nầy (tức nhà thầu chào trọn gói cho công tác nầy) | 1 | khoán |
| D | FCO 27kV 100A (bộ 3P) | |||
| 1 | FCO 27kV 100A | Công ty điện lực Tiền Giang cung cấp nhà thầu không chào giá mục này | 102 | cái |
| 2 | Lắp FCO, LBFCO (bộ 3 pha) | 34 | Bộ | |
| E | LA 18kV 10kA (bộ 3P) | |||
| 1 | LA 18kV 10kA | Công ty điện lực Tiền Giang cung cấp nhà thầu không chào giá mục này | 105 | cái |
| 2 | Lắp LA loại composite trên trụ (bộ 3 pha) | 35 | Bộ | |
| F | TI 600V 600/5A (bộ 3P) | |||
| 1 | TI 600V 600/5A | Công ty điện lực Tiền Giang cung cấp nhà thầu không chào giá mục này | 12 | Cái |
| 2 | Lắp biến dòng hạ thế (bộ 3P) | 4 | Bộ | |
| G | TI 600V 500/5A (bộ 3P) | |||
| 1 | TI 600V 500/5A | Công ty điện lực Tiền Giang cung cấp nhà thầu không chào giá mục này | 3 | Cái |
| 2 | Lắp biến dòng hạ thế (bộ 3P) | 1 | Bộ | |
| H | MCCB 690V 800A | |||
| 1 | MCCB 690V 800A | Công ty điện lực Tiền Giang cung cấp nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 2 | Lắp MCCB | 1 | Bộ | |
| I | MCCB 690V 630A | |||
| 1 | MCCB 690V 630A | Công ty điện lực Tiền Giang cung cấp nhà thầu không chào giá mục này | 7 | Cái |
| 2 | Lắp MCCB | 7 | Bộ | |
| J | MCCB 690V 500A | |||
| 1 | MCCB 690V 500A | Công ty điện lực Tiền Giang cung cấp nhà thầu không chào giá mục này | 2 | Cái |
| 2 | Lắp MCCB | 2 | Bộ | |
| K | MCCB 690V 400A | |||
| 1 | MCCB 690V 400A | Công ty điện lực Tiền Giang cung cấp nhà thầu không chào giá mục này | 22 | Cái |
| 2 | Lắp MCCB | 22 | Bộ | |
| L | MCCB 690V 250A | |||
| 1 | MCCB 690V 250A | Công ty điện lực Tiền Giang cung cấp nhà thầu không chào giá mục này | 6 | Cái |
| 2 | Lắp MCCB | 6 | Bộ | |
| M | MCCB 690V 200A | |||
| 1 | MCCB 690V 200A | Công ty điện lực Tiền Giang cung cấp nhà thầu không chào giá mục này | 2 | Cái |
| 2 | Lắp MCCB | 2 | Bộ | |
| N | MCCB 690V 125A | |||
| 1 | MCCB 690V 125A | Công ty điện lực Tiền Giang cung cấp nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 2 | Lắp MCCB | 1 | Bộ | |
| O | Trụ BTLT DUL 12m 540 kgf | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 12m 540 kgf | Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này | 8 | Trụ |
| 2 | Dựng trụ bê tông | 8 | Trụ | |
| P | Trụ BTLT DUL 10,5m 350 kgf | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 10,5m 350 kgf | Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này | 2 | Trụ |
| 2 | Dựng trụ bê tông | 2 | Trụ | |
| Q | Trụ BTLT DUL 8,5m 200 kgf | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 8,5m 200 kgf | Nhà thầu tự tính toán và chào vật liệu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này | 1 | Trụ |
| 2 | Dựng trụ bê tông | 1 | Trụ | |
| R | Tiếp địa trạm biến áp XDM | |||
| 1 | Cọc tiếp điạ F16-2,4m | 320 | cây | |
| 2 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Công ty điện lực Tiền Giang cung cấp nhà thầu không chào giá mục này | 384 | kg |
| 3 | Cáp đồng trần xoắn C50mm2 | Công ty điện lực Tiền Giang cung cấp nhà thầu không chào giá mục này | 192 | kg |
| 4 | Dâytiếpđất3M | 128 | bộ | |
| 5 | Dâytiếpđất8M | 192 | bộ | |
| 6 | Cáp duplex 2x6mm | Công ty điện lực Tiền Giang cung cấp nhà thầu không chào giá mục này | 384 | mét |
| 7 | Đầu cosse ép đồng 35mm2 | 320 | cái | |
| 8 | Đầu cosse ép đồng 50mm2 | 128 | cái | |
| 9 | Kẹp WR 279 | 128 | cái | |
| 10 | Connector Cu 2/0 | 256 | cái | |
| 11 | Đai inox 1m2 + khóa đai | 256 | bộ | |
| 12 | Lắp bộ Tiếp địa trạm biến áp XDM | 64 | bộ | |
| S | Bộ đà V75-2m lệch 2/3 (đơn) | |||
| 1 | Đà sắt V75x75x8-2000mm 3 cóc lệch 2/3 | 2 | cây | |
| 2 | Thanh chống V50x50x5-1132mm | 2 | cây | |
| 3 | Bu lông 16x50 | 2 | bộ | |
| 4 | Bu lông 16x250 | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đà V75x75x8-2000 (3 cóc) lệch 2/3 đơn trọng lượng 31kg trên trụ BTLT đơn đỡ | 2 | bộ | |
| T | Bộ đà V75-2,4m cân (đôi) (đỡ sứ, Lắp FCO, LA) | |||
| 1 | Đà sắt V75x75x8-2400mm 4 cóc | 14 | Cái | |
| 2 | Thanh chống dẹp 60x6-920mm | 28 | Cái | |
| 3 | Bu lông 16x50 | 28 | Bộ | |
| 4 | Bu lông 16x250 | 14 | Bộ | |
| 5 | Bu lông VRS 16x300 | 14 | Bộ | |
| 6 | Lắp đà V75x75x8-2400 (4 cóc) đôi trọng lượng 64kg trên trụ BTLT đơn đỡ | 7 | bộ | |
| U | Bộ đà V75-2,4m đơn đỡ sứ | |||
| 1 | Đà sắt V75x75x8-2400mm 4 cóc | 8 | Cái | |
| 2 | Thanh chống dẹp 60x6-920mm | 16 | Cái | |
| 3 | Bu lông 16x50 | 16 | Bộ | |
| 4 | Bu lông 16x250 | 16 | Bộ | |
| 5 | Lắp đà V75x75x8-2400 (4 cóc) đơn trọng lượng 32kg trên trụ BTLT đơn đỡ | 8 | bộ | |
| V | Bộ đà V75-2,8m lắp FCO, LA trạm giàn | |||
| 1 | Đà sắt V75x75x8-2800mm 3 cóc | 28 | cây | |
| 2 | Bu lông 16x300 | 28 | bộ | |
| 3 | Bu lông VRS 16x300 | 28 | bộ | |
| 4 | Lắp đà V75x75x8-2800 (3 cóc) đôi trọng lượng 68kg trên trụ BTLT | 14 | bộ | |
| W | Bộ đà V75-2,8m đơn lắp sứ đỡ | |||
| 1 | Đà sắt V75x75x8-2800mm 3 cóc | 14 | cây | |
| 2 | Bu lông 16x250 | 28 | bộ | |
| 3 | Lắp đà V75x75x8-2800 (3 cóc) đôi trọng lượng 34kg trên trụ BTLT | 14 | b | |
| X | Bộ đà V75-2,8m lắp thùng tole | |||
| 1 | Đà sắt V75x75x8-2800mm 3 cóc | 12 | cây | |
| 2 | Bu lông 16x450 | 12 | bộ | |
| 3 | Bu lông VRS 16x450 | 12 | bộ | |
| 4 | Lắp đà V75x75x8-2800 (3 cóc) đôi trọng lượng 68kg trên trụ BTLT | 6 | bộ | |
| Y | Bộ đà lắp trạm ngồi | |||
| 1 | Đà sắt U160x64x5-1700mm | 8 | cây | |
| 2 | Đà sắt U160x64x5-2083mm | 8 | cây | |
| 3 | Đà sắt U100x46x4,5-700mm | 8 | cây | |
| 4 | Đà Sắt Mạ Kẽm U160-500mm | 8 | cây | |
| 5 | Đà sắt U100x46x4,5-1100mm | 16 | cây | |
| 6 | Bu lông 16x350 | 16 | bộ | |
| 7 | Bu lông VRS 16x700 | 20 | bộ | |
| 8 | Bu lông 16x50 | 64 | bộ | |
| 9 | Boulon 16x400 VRS | 8 | bộ | |
| 10 | Bu lông 14x100 | 24 | bộ | |
| 11 | Lắp đà trạm ngồi trọng lượng 320kg trên trụ BTLT | 4 | bộ | |
| Z | Bộ đà lắp trạm giàn | |||
| 1 | Đà sắt U200-3000mm | 34 | cây | |
| 2 | Đà sắt U100x46x4,5-1100mm | 34 | cây | |
| 3 | Đà sắt U100x46x4,5-500mm | 68 | cây | |
| 4 | Bu lông 16x350 | 102 | bộ | |
| 5 | Bu lông 16x400 VRS | 68 | bộ | |
| 6 | Bu lông VRS 16X450 | 34 | bộ | |
| 7 | Lắp đà trạm giàn trọng lượng 230kg trên trụ BTLT | 17 | bộ | |
| AA | Bộ cáp nhị thứ | |||
| 1 | Cáp đồng bọc mềm 3x4+1x2,5mm2 (màu xám-TU) | Công ty điện lực Tiền Giang cung cấp nhà thầu không chào giá mục này | 168 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc mềm 3x4+1x2,5MM2 (màu đen-TI) | Công ty điện lực Tiền Giang cung cấp nhà thầu không chào giá mục này | 168 | mét |
| 3 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | 224 | cái | |
| 4 | Băng keo cách điện hạ thế | 28 | cuồn | |
| 5 | Kéo dây đồng bọc | 336 | mét | |
| 6 | Ép đầu cosse, S ≤25mm2 | 224 | đầu | |
| AB | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm2 | Công ty điện lực Tiền Giang cung cấp nhà thầu không chào giá mục này | 669 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 300mm2 | Công ty điện lực Tiền Giang cung cấp nhà thầu không chào giá mục này | 42 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 240mm2 | Công ty điện lực Tiền Giang cung cấp nhà thầu không chào giá mục này | 401 | Mét |
| 4 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2 | Công ty điện lực Tiền Giang cung cấp nhà thầu không chào giá mục này | 1.224 | Mét |
| 5 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 95mm2 | Công ty điện lực Tiền Giang cung cấp nhà thầu không chào giá mục này | 261 | Mét |
| 6 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 | Công ty điện lực Tiền Giang cung cấp nhà thầu không chào giá mục này | 75 | Mét |
| 7 | Cáp nhôm bọc hạ thế AV 95mm2 | Công ty điện lực Tiền Giang cung cấp nhà thầu không chào giá mục này | 10 | Mét |
| 8 | Cáp duplex 2x6mm | Công ty điện lực Tiền Giang cung cấp nhà thầu không chào giá mục này | 12 | Mét |
| 9 | Đầu cosse ép đồng 300mm2 (2BL) | 12 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép đồng 240mm2 (2BL) | 55 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép đồng 150mm2 (2BL) | 239 | Cái | |
| 12 | Đầu cosse ép đồng 95mm2 (2BL) | 51 | Cái | |
| 13 | Đầu cosse ép đồng 70mm2 (2BL) | 12 | Cái | |
| 14 | Đầu cosse ép đồng 50mm2 | 8 | Cái | |
| 15 | Đầu cosse ép đồng 35mm2 | 22 | Cái | |
| 16 | Sứ đứng 24kV + ty | 51 | Bộ | |
| 17 | Chuỗi Polymer 24kV | 14 | Bộ | |
| 18 | Khóa néo 5BL | 12 | Cái | |
| 19 | Khoen neo | 24 | Cái | |
| 20 | Kẹp IPC trung thế 25-70/150-240 | 16 | Cái | |
| 21 | Tủ MCCB composite outdoor (H700xW500xD300) | 65 | Cái | |
| 22 | Thùng composite lắp điện kế 3 pha | 73 | Cái | |
| 23 | Hộp Composite 2 điện kế | 1 | Cái | |
| 24 | Đà sắt U100x500mm | 4 | Cái | |
| 25 | Bulon 16x450 VRS | 26 | Bộ | |
| 26 | Boulon 16x250 | 4 | Bộ | |
| 27 | Ống ép căng A95 | 3 | Cái | |
| 28 | Ống nhựa tròn ĐK 114 | 891 | Mét | |
| 29 | Co lơi ĐK 114 | 740 | Cái | |
| 30 | Ống nối thẳng đk 114 | 62 | Cái | |
| 31 | ĐAI INOX 1M2 + KHÓA ĐAI | 329 | sợi | |
| 32 | Bat LI bắt LA,FCO | 162 | Cái | |
| 33 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x50-95mm2 | 2 | Cái | |
| 34 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x120mm2 | 1 | Cái | |
| 35 | Bu lông móc 16x250 | 2 | Bộ | |
| 36 | NỐI ÉP WR 279 | 34 | Cái | |
| 37 | NỐI ÉP WR 379 | 2 | Cái | |
| 38 | NỐI ÉP WR 419 | 80 | Cái | |
| 39 | NỐI ÉP WR 815 | 110 | Cái | |
| 40 | NỐI ÉP WR 875 | 74 | Cái | |
| 41 | NỐI ÉP WR 929(240/240) | 284 | Cái | |
| 42 | Kẹp IPC hạ thế 95-35 | 4 | Cái | |
| 43 | Kẹp IPC hạ thế 95-150 | 36 | Cái | |
| 44 | CU CONNECTOR 2/0 | 14 | Cái | |
| 45 | CU CONNECTOR 4/0 | 4 | Cái | |
| 46 | CU CONNECTOR 22mm2 | 12 | Cái | |
| 47 | Giáp buộc composite đỡ thẳng cho dây CX 25mm2 | 72 | Cái | |
| 48 | Giáp buộc composite đỡ góc cho dây CX 25mm2 | 6 | Cái | |
| 49 | Băng keo cách điện trung thế (ngoài trời) | 24 | cuồn | |
| 50 | Dây kẽm 1,6mm | 7,5 | kg | |
| 51 | Sứ đỡ cho FCO-LBFCO (POLYMER ) | 138 | cái | |
| 52 | Chụp bảo vệ FCO silicon (trên) | 138 | cái | |
| 53 | Chụp bảo vệ FCO silicon (dưới) | 45 | cái | |
| 54 | Chụp bảo vệ LA silicon | 48 | cái | |
| 55 | Nắp chụp đầu cực MBA | 24 | cái | |
| 56 | Rack 4 sứ | 2 | cái | |
| 57 | Ống quấn lèo | 61 | cái | |
| 58 | Compound 50g | 122 | tuýp | |
| 59 | Chì 15A | Công ty điện lực Tiền Giang cung cấp nhà thầu không chào giá mục này | 6 | sợi |
| 60 | Chì 12A | Công ty điện lực Tiền Giang cung cấp nhà thầu không chào giá mục này | 15 | sợi |
| 61 | Chì 10A | Công ty điện lực Tiền Giang cung cấp nhà thầu không chào giá mục này | 55 | sợi |
| 62 | Chì 8A | Công ty điện lực Tiền Giang cung cấp nhà thầu không chào giá mục này | 15 | sợi |
| 63 | Code đk 300 | 40 | cái | |
| 64 | Băng keo cách điện hạ thế | 138 | cuồn | |
| 65 | Kéo dây đồng bọc | 1.005 | mét | |
| 66 | Kéo dây đồng bọc | 1.224 | mét | |
| 67 | Kéo dây đồng bọc | 401 | mét | |
| 68 | Kéo dây đồng bọc | 42 | mét | |
| 69 | Kéo dây nhôm bọc | 401 | mét | |
| 70 | Lắp kẹp WR, IPC các loại | 670 | bộ | |
| 71 | Lắp Toppin, Uclevis, Rack các loại trọng lượng | 6 | bộ | |
| 72 | Lắp sứ đứng 24kV trên trụ BTLT | 51 | bộ | |
| 73 | Lắp sứ chuỗi polymer 24kV néo đơn độ cao | 14 | bộ | |
| 74 | Lắp nắp chụp silicon các loại (sứ đứng, FCO, LBFCO, LA, MBA) | 255 | bộ | |
| 75 | Ép đầu cosse, S ≤ 50mm2 | 30 | đầu | |
| 76 | Ép đầu cosse, S ≤ 70mm2 | 12 | đầu | |
| 77 | Ép đầu cosse, S ≤ 95mm2 | 51 | đầu | |
| 78 | Ép đầu cosse, S ≤ 150mm2 | 239 | đầu | |
| 79 | Ép đầu cosse, S ≤ 240mm2 | 401 | đầu | |
| 80 | Ép đầu cosse, S ≤ 300mm2 | 12 | đầu | |
| AC | MBA 22/0,4kV 750kVA | |||
| 1 | MBA 22/0,4kV 750kVA | VTTB Tháo gỡ lắp lại nhà thầu không chào giá cho mục này | 1 | máy |
| 2 | Tháo gỡ lắp lại MBA 3 pha | 1 | máy | |
| AD | MBA 22/0,4kV 630kVA | |||
| 1 | MBA 22/0,4kV 630kVA | VTTB Tháo gỡ lắp lại nhà thầu không chào giá cho mục này | 3 | máy |
| 2 | Tháo gỡ lắp lại MBA 3 pha | 3 | máy | |
| AE | MBA 22/0,4kV 560kVA | |||
| 1 | MBA 22/0,4kV 560kVA | VTTB Tháo gỡ lắp lại nhà thầu không chào giá cho mục này | 3 | máy |
| 2 | Tháo gỡ lắp lại MBA 3 pha | 3 | máy | |
| AF | MBA 22/0,4kV 400kVA | |||
| 1 | MBA 22/0,4kV 400kVA | VTTB Tháo gỡ lắp lại nhà thầu không chào giá cho mục này | 8 | máy |
| 2 | Tháo gỡ lắp lại MBA 3 pha | 8 | máy | |
| AG | MBA 22/0,4kV 320kVA | |||
| 1 | MBA 22/0,4kV 320kVA | VTTB Tháo gỡ lắp lại nhà thầu không chào giá cho mục này | 5 | máy |
| 2 | Tháo gỡ lắp lại MBA 3 pha | 5 | máy | |
| AH | MBA 22/0,4kV 250kVA | |||
| 1 | MBA 22/0,4kV 250kVA | VTTB Tháo gỡ lắp lại nhà thầu không chào giá cho mục này | 2 | máy |
| 2 | Tháo gỡ lắp lại MBA 3 pha | 2 | máy | |
| AI | TI 600V 1000/5A (bộ 3 pha) | |||
| 1 | TI 600V 1000/5A | VTTB Tháo gỡ lắp lại nhà thầu không chào giá cho mục này | 9 | cái |
| 2 | Tháo gỡ lắp lại biến dòng hạ thế (bộ 3P) | 3 | Bộ | |
| AJ | TI 600V 800/5A (bộ 3 pha) | |||
| 1 | TI 600V 800/5A | VTTB Tháo gỡ lắp lại nhà thầu không chào giá cho mục này | 15 | cái |
| 2 | Tháo gỡ lắp lại biến dòng hạ thế (bộ 3P) | 5 | Bộ | |
| AK | TI 600V 600/5A (bộ 3 pha) | |||
| 1 | TI 600V 600/5A | VTTB Tháo gỡ lắp lại nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 36 | cái |
| 2 | Tháo gỡ lắp lại biến dòng hạ thế (bộ 3P) | 12 | Bộ | |
| AL | TI 600V 500/5A (bộ 3 pha) | |||
| 1 | TI 600V 500/5A | VTTB Tháo gỡ lắp lại nhà thầu không chào giá cho mục này | 18 | cái |
| 2 | Tháo gỡ lắp lại biến dòng hạ thế (bộ 3P) | 6 | Bộ | |
| AM | TI 600V 400/5A | |||
| 1 | TI 600V 400/5A | VTTB Tháo gỡ lắp lại nhà thầu không chào giá cho mục này | 9 | Bộ |
| 2 | Tháo gỡ lắp lại biến dòng hạ thế (bộ 3P) | 3 | Bộ | |
| AN | MCCB 690V 800A | |||
| 1 | MCCB 690V 800A | VTTB Tháo gỡ lắp lại nhà thầu không chào giá cho mục này | 1 | Cái |
| 2 | Tháo gỡ lắp lại MCCB | 1 | Bộ | |
| AO | MCCB 690V 630A | |||
| 1 | MCCB 690V 630A | VTTB Tháo gỡ lắp lại nhà thầu không chào giá cho mục này | 7 | cái |
| 2 | Tháo gỡ lắp lại MCCB | 7 | Bộ | |
| AP | MCCB 690V 600A | |||
| 1 | MCCB 690V 600A | VTTB Tháo gỡ lắp lại nhà thầu không chào giá cho mục này | 5 | cái |
| 2 | Tháo gỡ lắp lại MCCB | 5 | Bộ | |
| AQ | MCCB 690V 500A | |||
| 1 | MCCB 690V 500A | VTTB Tháo gỡ lắp lại nhà thầu không chào giá cho mục này | 3 | cái |
| 2 | Tháo gỡ lắp lại MCCB | 3 | Bộ | |
| AR | MCCB 690V 400A | |||
| 1 | MCCB 690V 400A | VTTB Tháo gỡ lắp lại nhà thầu không chào giá cho mục này | 4 | cái |
| 2 | Tháo gỡ lắp lại MCCB | 4 | Bộ | |
| AS | MCCB 690V 250A | |||
| 1 | MCCB 690V 250A | VTTB Tháo gỡ lắp lại nhà thầu không chào giá cho mục này | 2 | cái |
| 2 | Tháo gỡ lắp lại MCCB | 2 | Bộ | |
| AT | Điện kế điện tử 3 pha 3x5(6A) | |||
| 1 | Điện kế điện tử 3 pha 3x5(6A) | VTTB Tháo gỡ lắp lại nhà thầu không chào giá cho mục này | 45 | cái |
| 2 | Bộ DCU 3P | VTTB Tháo gỡ lắp lại nhà thầu không chào giá cho mục này | 45 | cái |
| 3 | Tháo gỡ lắp lại Điện kế 3P | 45 | Bộ | |
| 4 | Tháo gỡ lắp lại bộ DCU | 45 | Bộ | |
| AU | Đà V75-2m 3 cóc lệch 2/3 | |||
| 1 | Đà sắt V75x75x8-2000mm 3 cóc lệch 2/3 | VTTB Tháo gỡ lắp lại nhà thầu không chào giá cho mục này | 1 | cây |
| 2 | Thanh chống V50x50x5-1132mm | VTTB Tháo gỡ lắp lại nhà thầu không chào giá cho mục này | 1 | cây |
| 3 | Tháo gỡ lắp lại đà V75x75x8-2000 (3 cóc) lệch 2/3 đơn trọng lượng 31kg trên trụ BTLT đơn đỡ | 1 | bộ | |
| AV | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 300mm2 | Tháo gỡ lắp lại | 225 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 240mm2 | Tháo gỡ lắp lại | 168 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 200mm2 | Tháo gỡ lắp lại | 48 | mét |
| 4 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2 | Tháo gỡ lắp lại | 243 | mét |
| 5 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 95mm2 | Tháo gỡ lắp lại | 57 | mét |
| 6 | Cáp muller CV (3x35+1x16)mm2 | Tháo gỡ lắp lại | 13 | mét |
| 7 | SỨ ĐỨNG 24KV + TY SỨ | Tháo gỡ lắp lại | 24 | Bộ |
| 8 | Chụp bảo vệ FCO silicon (dưới) | Tháo gỡ lắp lại | 18 | cái |
| 9 | Chụp bảo vệ FCO silicon (trên) | Tháo gỡ lắp lại | 18 | cái |
| 10 | Chụp bảo vệ LA silicon | Tháo gỡ lắp lại | 18 | cái |
| 11 | Nắp chụp đầu cực MBA | Tháo gỡ lắp lại | 24 | cái |
| 12 | Thùng tole 650x550x400 | Tháo gỡ lắp lại | 3 | cái |
| 13 | Thùng tole 300x250x450 | Tháo gỡ lắp lại | 1 | cái |
| 14 | Thùng coposite 3P | Tháo gỡ lắp lại | 4 | cái |
| 15 | Hộp composite 1 đk | Tháo gỡ lắp lại | 2 | cái |
| AW | LA 18kV - 10kA (bộ 3 pha) | |||
| 1 | LA 18kV - 10kA (bộ 1 pha) | VTTB Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG nhà thầu không chào giá cho mục này | 105 | cái |
| 2 | Tháo gỡ thu hồi LA loại composite trên trụ (bộ 3 pha) | 35 | Bộ | |
| AX | Cầu chì tự rơi (FCO) 27kV 100A (bộ 3P) | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi (FCO) 27kV 100A | VTTB Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG nhà thầu không chào giá cho mục này | 102 | cái |
| 2 | Tháo gỡ thu hồi FCO, LBFCO (bộ 3 pha) | 34 | Bộ | |
| AY | TI 600V 600/5A (bộ 3P) | |||
| 1 | TI 600V 600/5A | VTTB Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG nhà thầu không chào giá cho mục này | 9 | Cái |
| 2 | Tháo gỡ thu hồi biến dòng hạ thế (bộ 3P) | 3 | Bộ | |
| AZ | TI 600V 400/5A (bộ 3P) | |||
| 1 | TI 600V 400/5A | VTTB Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG nhà thầu không chào giá cho mục này | 9 | Cái |
| 2 | Tháo gỡ thu hồi biến dòng hạ thế (bộ 3P) | 3 | Bộ | |
| BA | TI 600V 250/5A (bộ 3P) | |||
| 1 | TI 600V 250/5A | VTTB Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG nhà thầu không chào giá cho mục này | 3 | cái |
| 2 | Tháo gỡ thu hồi biến dòng hạ thế (bộ 3P) | 1 | Bộ | |
| BB | MCCB 3P 800A | |||
| 1 | MCCB 3P 800A | VTTB Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG nhà thầu không chào giá cho mục này | 2 | cái |
| 2 | Tháo gỡ thu hồi MCCB | 2 | bộ | |
| BC | MCCB 3P 630A | |||
| 1 | MCCB 3P 630A | VTTB Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG nhà thầu không chào giá cho mục này | 7 | cái |
| 2 | Tháo gỡ thu hồi MCCB | 7 | bộ | |
| BD | MCCB 3P 600A | |||
| 1 | MCCB 3P 600A | VTTB Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG nhà thầu không chào giá cho mục này | 1 | cái |
| 2 | Tháo gỡ thu hồi MCCB | 1 | bộ | |
| BE | MCCB 3P 500A | |||
| 1 | MCCB 3P 500A | VTTB Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG nhà thầu không chào giá cho mục này | 3 | cái |
| 2 | Tháo gỡ thu hồi MCCB | 3 | bộ | |
| BF | MCCB 3P 400A | |||
| 1 | MCCB 3P 400A | VTTB Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG nhà thầu không chào giá cho mục này | 13 | cái |
| 2 | Tháo gỡ thu hồi MCCB | 13 | bộ | |
| BG | MCCB 3P 300A | |||
| 1 | MCCB 3P 300A | VTTB Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG nhà thầu không chào giá cho mục này | 1 | cái |
| 2 | Tháo gỡ thu hồi MCCB | 1 | cái | |
| BH | MCCB 3P 250A | |||
| 1 | MCCB 3P 250A | VTTB Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG nhà thầu không chào giá cho mục này | 1 | cái |
| 2 | Tháo gỡ thu hồi MCCB | 1 | cái | |
| BI | MCCB 3P 200A | |||
| 1 | MCCB 3P 200A | VTTB Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG nhà thầu không chào giá cho mục này | 2 | cái |
| 2 | Tháo gỡ thu hồi MCCB | 2 | cái | |
| BJ | MCCB 3P 125A | |||
| 1 | MCCB 3P 125A | VTTB Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG nhà thầu không chào giá cho mục này | 1 | cái |
| 2 | Tháo gỡ thu hồi MCCB | 1 | cái | |
| BK | MCCB 3P 100A | |||
| 1 | MCCB 3P 100A | VTTB Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG nhà thầu không chào giá cho mục này | 1 | cái |
| 2 | Tháo gỡ thu hồi MCCB | 1 | cái | |
| BL | Trụ BTLT 12m | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m | VTTB thu hồi về kho PCTG nhà thầu không chào giá cho mục này | 1 | Trụ |
| 2 | Nhổ trụ bê tông | 1 | 'Trụ | |
| BM | Trụ BTLT 10,5m | |||
| 1 | Trụ BTLT 10,5m | VTTB thu hồi về kho PCTG nhà thầu không chào giá cho mục này | 4 | Trụ |
| 2 | Nhổ trụ bê tông | 4 | 'Trụ | |
| BN | Trụ BTLT 8,5m | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m | VTTB thu hồi về kho PCTG nhà thầu không chào giá cho mục này | 5 | Trụ |
| 2 | Nhổ trụ bê tông | 5 | 'Trụ | |
| BO | Trụ BTV 10,5m | |||
| 1 | Trụ BTV 10,5m | VTTB thu hồi về kho PCTG nhà thầu không chào giá cho mục này | 1 | Trụ |
| 2 | Nhổ trụ bê tông | 1 | 'Trụ | |
| BP | Đà V75-2m 2 cóc cân | |||
| 1 | Đà V75-2m 2 cóc cân | VTTB thu hồi về kho PCTG nhà thầu không chào giá cho mục này | 5 | cây |
| 2 | Thanh chống dẹp 60x6-920mm | VTTB thu hồi về kho PCTGnhà thầu không chào giá cho mục này | 10 | Cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | VTTB thu hồi về kho PCTGnhà thầu không chào giá cho mục này | 10 | Bộ |
| 4 | Bu lông 16x250 | VTTB thu hồi về kho PCTGnhà thầu không chào giá cho mục này | 10 | Bộ |
| 5 | Tháo gỡ thu hồi Bộ đà V75x75x8-2000 (2 cóc) đơn trên trụ BTLT đơn đỡ | 5 | bộ | |
| BQ | Đà V75-2m 3 cóc lệch TP (đơn) | |||
| 1 | Đà sắt V75x75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần | VTTB thu hồi về kho PCTG nhà thầu không chào giá cho mục này | 1 | cây |
| 2 | Thanh chống V50x50x5-1990mm | VTTB thu hồi về kho PCTGnhà thầu không chào giá cho mục này | 1 | cây |
| 3 | Bu lông 16x50 | VTTB thu hồi về kho PCTGnhà thầu không chào giá cho mục này | 1 | bộ |
| 4 | Bu lông 16x250 | VTTB thu hồi về kho PCTGnhà thầu không chào giá cho mục này | 2 | bộ |
| 5 | Tháo gỡ thu hồi Bộ đà V75x75x8-2000 (3 cóc) lệch 2/3 đơn trên trụ BTLT đơn đỡ | 1 | bộ | |
| BR | Đà V75-2m 3 cóc lệch 2/3 (đơn) | |||
| 1 | Đà sắt V75x75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần | VTTB thu hồi về kho PCTG nhà thầu không chào giá cho mục này | 2 | cây |
| 2 | Thanh chống V50x50x5-1132mm | VTTB thu hồi về kho PCTGnhà thầu không chào giá cho mục này | 2 | cây |
| 3 | Bu lông 16x50 | VTTB thu hồi về kho PCTGnhà thầu không chào giá cho mục này | 2 | bộ |
| 4 | Bu lông 16x250 | VTTB thu hồi về kho PCTGnhà thầu không chào giá cho mục này | 4 | bộ |
| 5 | Tháo gỡ thu hồi Bộ đà V75x75x8-2000 (3 cóc) lệch 2/3 đơn trên trụ BTLT đơn đỡ | 2 | bộ | |
| BS | Bộ đà lệch V75-2,4m đỡ lưới | |||
| 1 | Đà sắt V75x75x8-2400mm 4 cóc | VTTB thu hồi về kho PCTG nhà thầu không chào giá cho mục này | 1 | Cái |
| 2 | Thanh chống dẹp 60x6-920mm | VTTB thu hồi về kho PCTGnhà thầu không chào giá cho mục này | 2 | Cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | VTTB thu hồi về kho PCTGnhà thầu không chào giá cho mục này | 2 | Bộ |
| 4 | Bu lông 16x250 | VTTB thu hồi về kho PCTGnhà thầu không chào giá cho mục này | 2 | Bộ |
| 5 | Tháo gỡ thu hồi Bộ đà V75x75x8-2400 đỡ lưới | 1 | bộ | |
| BT | Bộ đà lệch V75-2,4m đỡ lưới đôi | |||
| 1 | Đà sắt V75x75x8-2400mm 4 cóc | VTTB thu hồi về kho PCTG nhà thầu không chào giá cho mục này | 2 | Cái |
| 2 | Thanh chống dẹp 60x6-920mm | VTTB thu hồi về kho PCTGnhà thầu không chào giá cho mục này | 4 | Cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | VTTB thu hồi về kho PCTGnhà thầu không chào giá cho mục này | 4 | Bộ |
| 4 | Bu lông 16x250 | VTTB thu hồi về kho PCTGnhà thầu không chào giá cho mục này | 2 | Bộ |
| 5 | Bu lông VRS 16x300 | VTTB thu hồi về kho PCTGnhà thầu không chào giá cho mục này | 2 | Bộ |
| 6 | Tháo gỡ thu hồi Bộ đà V75x75x8-2400 đỡ lưới đôi | 1 | bộ | |
| BU | Bộ đà V75-2,8m lắp FCO, LA (đôi) | |||
| 1 | Đà sắt V75x75x8-2800mm 3 cóc | VTTB thu hồi về kho PCTG nhà thầu không chào giá cho mục này | 40 | cây |
| 2 | Bu lông 16x300 | VTTB thu hồi về kho PCTGnhà thầu không chào giá cho mục này | 40 | bộ |
| 3 | Bu lông VRS 16x300 | VTTB thu hồi về kho PCTGnhà thầu không chào giá cho mục này | 40 | bộ |
| 4 | Tháo gỡ thu hồi Bộ Đà V75-2,8m lắp FCO, LA (đôi) | 20 | bộ | |
| BV | Bộ đà V75-2,8m đơn lắp sứ đỡ | |||
| 1 | Đà sắt V75x75x8-2800mm 3 cóc | VTTB thu hồi về kho PCTG nhà thầu không chào giá cho mục này | 22 | cây |
| 2 | Bu lông 16x250 | VTTB thu hồi về kho PCTGnhà thầu không chào giá cho mục này | 44 | bộ |
| 3 | Tháo gỡ thu hồi Bộ đà V75-2,8m đơn lắp sứ đỡ | 22 | bộ | |
| BW | Bộ đà V75-2,8m lắp thùng tole | |||
| 1 | Đà sắt V75x75x8-2800mm 3 cóc | VTTB thu hồi về kho PCTG nhà thầu không chào giá cho mục này | 8 | cây |
| 2 | Bu lông 16x450 | VTTB thu hồi về kho PCTGnhà thầu không chào giá cho mục này | 8 | bộ |
| 3 | Bu lông VRS 16x450 | VTTB thu hồi về kho PCTGnhà thầu không chào giá cho mục này | 8 | bộ |
| 4 | Tháo gỡ thu hồi Bộ đà V75-2,8m lắp thùng tole | 4 | bộ | |
| BX | Bộ đà lắp trạm giàn (U200) | |||
| 1 | Đà sắt U200-3000mm | VTTB thu hồi về kho PCTG nhà thầu không chào giá cho mục này | 28 | cây |
| 2 | Đà sắt U100x46x4,5-1100mm | VTTB thu hồi về kho PCTGnhà thầu không chào giá cho mục này | 28 | cây |
| 3 | Đà sắt U100x46x4,5-500mm | VTTB thu hồi về kho PCTGnhà thầu không chào giá cho mục này | 56 | cây |
| 4 | Bu lông 16x350 | VTTB thu hồi về kho PCTGnhà thầu không chào giá cho mục này | 84 | bộ |
| 5 | Bu lông 16x400 VRS | VTTB thu hồi về kho PCTGnhà thầu không chào giá cho mục này | 56 | bộ |
| 6 | Bu lông VRS 16X450 | VTTB thu hồi về kho PCTGnhà thầu không chào giá cho mục này | 28 | bộ |
| 7 | Tháo gỡ thu hồi lắp trạm giàn (U200) | 14 | bộ | |
| BY | Bộ đà lắp trạm giàn (U160) | |||
| 1 | Đà sắt U160-3000mm | VTTB thu hồi về kho PCTG nhà thầu không chào giá cho mục này | 14 | cây |
| 2 | Đà sắt U100x46x4,5-1100mm | VTTB thu hồi về kho PCTGnhà thầu không chào giá cho mục này | 14 | cây |
| 3 | Đà sắt U100x46x4,5-500mm | VTTB thu hồi về kho PCTGnhà thầu không chào giá cho mục này | 28 | cây |
| 4 | Bu lông 16x350 | VTTB thu hồi về kho PCTGnhà thầu không chào giá cho mục này | 42 | bộ |
| 5 | Bu lông 16x400 VRS | VTTB thu hồi về kho PCTGnhà thầu không chào giá cho mục này | 28 | bộ |
| 6 | Bu lông VRS 16X450 | VTTB thu hồi về kho PCTGnhà thầu không chào giá cho mục này | 14 | bộ |
| 7 | Tháo gỡ thu hồi Bộ đà lắp trạm giàn (U160) | 7 | bộ | |
| BZ | Đà U160-3000 đôi tháp đầu trụ | |||
| 1 | Đà sắt U160x68x5 - 3 mét | VTTB thu hồi về kho PCTG nhà thầu không chào giá cho mục này | 2 | Cây |
| 2 | Boulon VRS M16x300 (4 tán + 4 LĐV 50x3) | VTTB thu hồi về kho PCTGnhà thầu không chào giá cho mục này | 1 | bộ |
| 3 | Boulon 16x300 + LĐV 50x3 | VTTB thu hồi về kho PCTGnhà thầu không chào giá cho mục này | 1 | bộ |
| 4 | Tháo gỡ thu hồi Bộ Đà U160-3000 đôi tháp đầu trụ | 1 | bộ | |
| CA | Phần dây dẫn & phụ kiện | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty | Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG | 60 | cái |
| 2 | Sứ chuỗi polymer 24kV | Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG | 6 | cái |
| 3 | Khóa néo 5BL | Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG | 6 | cái |
| 4 | Thùng TOLE 400X750X350MM | Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG | 50 | cái |
| 5 | Thùng tole 300x250x450 | Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG | 34 | cái |
| 6 | Thùng tole 650x550x400 | Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG | 10 | cái |
| 7 | Hộp composite 1 đk | Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG | 2 | cái |
| 8 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm2 | Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG | 576 | mét |
| 9 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 300mm2 | Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG | 36 | mét |
| 10 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 240mm2 | Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG | 75 | mét |
| 11 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 200mm2 | Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG | 73 | mét |
| 12 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2 | Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG | 634 | mét |
| 13 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 | Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG | 36 | mét |
| 14 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 95mm2 | Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG | 193 | mét |
| 15 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 | Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG | 57 | mét |
| 16 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 | Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG | 93 | mét |
| 17 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 35mm2 | Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG | 15 | mét |
| 18 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 25mm2 | Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG | 5 | mét |
| 19 | Cáp nhôm bọc hạ thế AV 70mm2 | Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG | 21 | mét |
| 20 | Cáp LV ABC3x120mm2 | Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG | 48 | mét |
| 21 | Cáp LV ABC4x95mm2 | Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG | 8 | mét |
| 22 | Cáp LV ABC3x95mm2 | Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG | 4 | mét |
| 23 | Cáp đồng bọc mềm 3x4+1x2,5mm2 (màu xám-TU) | Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG | 132 | mét |
| 24 | Cáp đồng bọc mềm 3x4+1x2,5MM2 (màu đen-TI) | Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG | 132 | mét |
| 25 | Bat LI bắt LA,FCO | Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG | 132 | cái |
| 26 | Kẹp IPC trung thế | Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG | 3 | cái |
| 27 | Kẹp IPC hạ thế 95-150 | Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG | 3 | cái |
| 28 | Kẹp quay 2/0 | Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG | 46 | cái |
| 29 | Rack 4 sứ | Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG | 3 | cái |
| 30 | Connect Cu 22mm2 | Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG | 6 | cái |
| 31 | Kẹp Cu-Al 3 boulon | Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG | 21 | cái |
| CB | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
| 2 | Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động - Chi phí ngừng và cấp điện trở lại.- Chi phí di chuyển- Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối bằng hotline (nếu có) lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. | Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 của TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào | 1 | Khoán |
| 3 | - Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình.- Nhà thầu chào vật tư cho công trình tính luôn cả nhân công lắp đặt. | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.479512E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95902E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng).- Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.157.105.586 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng, số lượng 01 người.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình trong khoảng thời gian 05 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): Tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng, số lượng 02 người.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình trong khoảng thời gian 03 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải có gắn cẩu (vận chuyển VTTB). | Trọng tải (khối lượng hàng chuyên chở) cho phép của xe tải ≥ 04 tấn, tải trọng cho phép của cẩu ≥ 03 tấn. | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay. | Trọng lượng máy ≥ 50 kg. | 1 |
| 3 | Tó 3 chân dựng trụ BTLT. | Có khả năng dựng trụ BTLT đến 14 mét. | 2 |
| 4 | Tời quay tay hoặc tời máy. | Lực kéo tối đa ≥ 900 kgf. | 2 |
| 5 | Kích căng dây. | Lực kéo cho phép ≥ 01 tấn. | 2 |
| 6 | Máy ép đầu cosse thủy lực hoặc kềm ép đầu cosse thủy lực. | Lực ép lớn nhất ≥ 10 tấn. | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi. | Công suất ≥ 1,5 kW. | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông. | Thể tích thùng máy ≥ 250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi