Gói thầu: Gói thầu số 2: Hóa chất, dụng cụ năm 2019

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200201338-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Hóa học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Hóa chất, dụng cụ năm 2019
Số hiệu KHLCNT 20200114364
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-14 21:52:00 đến ngày 2020-02-24 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,497,737,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Cr2O3 150 kg Dạng bột màu xanh Hàm lượng: 99% Nhiệt độ nóng chảy: 2.265°C Điểm sôi: 4.000°C Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng
2 MnO2 180 kg Chất rắn có màu đen hoặc nâu Hàm lượng: 90% Nhiệt độ nóng chảy: 535 °C. Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng
3 NiO 90 kg Dạng bột màu xanh Hàm lượng: 99% Nhiệt độ nóng chảy: 1.955 °C Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng
4 Al(OH)3 kỹ thuật 190 kg Dạng bột màu trắng Hàm lượng: 65% Nhiệt độ nóng chảy: 300 °C Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng
5 Sb2O3 100 kg Dạng bột mịn màu trắng Hàm lượng: 99,5% Nhiệt độ nóng chảy: 1.425 °C Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng
6 SnO2 110 kg Chất rắn màu trắng hay xám nhạt Hàm lượng: 99% Nhiệt độ nóng chảy: 1.630°C Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng
7 CaO công nghiệp 48 kg Chất rắn màu trắng Hàm lượng: 98% Nhiệt độ nóng chảy: 2572 °C Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng
8 ZnO công nghiệp 48 kg Dạng hạt màu trắng Hàm lượng: 99% Nhiệt độ nóng chảy: 1.975 °C Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng
9 CuO (công nghiệp) 48 kg Bột màu đen, không tan trong nước Hàm lượng: 98% Nhiệt độ nóng chảy: 1.201 °C Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng
10 PbO (công nghiệp) 48 kg Chất rắn có màu đỏ hoặc vàng Hàm lượng: 98% Nhiệt độ nóng chảy: 888°C Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng
11 SiO2 (công nghiệp) 45 kg Dạng bột màu trắng Hàm lượng: 99% Nhiệt độ nóng chảy: 1.650 (±75)°C Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng
12 La2O (công nghiệp) 45 kg Bột màu trắng, hút ẩm trong không khí Hàm lượng: 99,5% Nhiệt độ nóng chảy: 2.315°C Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng
13 BaCO3 (công nghiệp) 55 kg Dạng bột màu trắng Hàm lượng: 98,5% Nhiệt độ nóng chảy: 811°C Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng
14 Na2CO3 (công nghiệp) 45 kg Tinh thể có màu trắng Hàm lượng: 99% Điểm nóng chảy: 851°C (1124 K) Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng
15 CoCO3 (công nghiệp) 45 kg Tinh thể có màu hồng, tím, đỏ (ngậm 6 nước) Hàm lượng: 98% Khối lượng riêng: 4.13 g/cm3 Điểm nóng chảy: 427°C Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng
16 CoSO4.7H2O (công nghiệp) 48 kg Có dạng tinh thể đơn sắc đỏ Hàm lượng: 98% Điểm nóng chảy: 735 °C (1.008 K; 1.355°F) Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng
17 CoCl2.6H2O (công nghiệp) 48 kg Tinh thể có màu tím Hàm lượng: 98% Điểm nóng chảy: 851°C (1124 K) Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng
18 Co(NO3)2.6H2O (công nghiệp) 48 kg Tinh thể màu đỏ Hàm lượng: 98% Điểm nóng chảy: 55°C Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng
19 Ni(NO3)2.6H2O (công nghiệp) 48 kg Tinh thể có màu ngọc lục Hàm lượng: 98% Điểm nóng chảy: 56,7°C (134,1°F; 329,8 K) Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng
20 ZnSO4.7H2O (công nghiệp) 48 kg Dạng bột màu trắng Hàm lượng: 98% Điểm nóng chảy: 100°C Điểm sôi: 280°C Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng
21 Na2Cr2O7.2H2O (công nghiệp) 48 kg Tinh thể có màu cam sáng Hàm lượng: 98,3% Điểm nóng chảy: 356,7°C Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng
22 AlCl3.6H2O (công nghiệp) 48 kg Tinh thể màu trắng hoặc vàng nhạt, hút ẩm Hàm lượng: 95% Điểm nóng chảy: 100 °C Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng
23 MgCl2.6H2O (công nghiệp) 48 kg Tinh thể màu trắng Hàm lượng: 95% Điểm nóng chảy: 117 °C (243°F; 390 K) Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng
24 Fe(NO3)3.9H2O (công nghiệp) 48 kg Dạng tinh thể Hàm lượng: 98% Điểm nóng chảy: 47,2 °C Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng
25 Al(NO3)3.9H2O (công nghiệp) 45 kg Dạng tinh thể màu trắng Hàm lượng: 98% Điểm nóng chảy: 73,9 °C Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng
26 Zn(NO3)3.6H2O (công nghiệp) 54 kg Chất rắn tinh thể màu trắng Hàm lượng: 99,9% Điểm nóng chảy: 36,4 °C Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng
27 FeCl3.6H2O (công nghiệp) 54 kg Chất rắn màu vàng Hàm lượng: 99% Điểm nóng chảy: 37°C (99°F; 310 K) Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng
28 MnSO4 (công nghiệp) 54 kg Tinh thể rắn màu trắng Hàm lượng: 98% Điểm nóng chảy: 27 °C Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng
29 MnCl2 (công nghiệp) 54 kg Chất rắn màu hồng Hàm lượng: 99% Điểm nóng chảy: 58 °C Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng
30 Lưu huỳnh rắn (công nghiệp) 54 kg Chất rắn màu vàng, dễ thăng hoa Hàm lượng: 99,9% Điểm nóng chảy: 58 °C Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng
31 Cốc chịu nhiệt 5000 ml 150 cái Cốc được làm bằng thủy tinh borosilicat (borosilicate glass) trong suốt chịu nhiệt, hệ số giãn nở thấp, sự chênh lệch nhiệt độ mà thủy tinh borosilicate có thể chịu được trước khi nứt vỡ khoảng 165°C (329°F)
32 Cốc chịu nhiệt 2000 ml 140 cái Cốc được làm bằng thủy tinh borosilicat (borosilicate glass) trong suốt chịu nhiệt, hệ số giãn nở thấp, sự chênh lệch nhiệt độ mà thủy tinh borosilicate có thể chịu được trước khi nứt vỡ khoảng 165°C (329°F)
33 Cốc chịu nhiệt 500 ml 140 cái Cốc được làm bằng thủy tinh borosilicat (borosilicate glass) trong suốt chịu nhiệt, hệ số giãn nở thấp, sự chênh lệch nhiệt độ mà thủy tinh borosilicate có thể chịu được trước khi nứt vỡ khoảng 165°C (329°F)
34 Bình định mức 1000 ml 150 cái Bình định mức được làm bằng thủy tinh borosilicat Dung tích: 1000 ml Dung sai: ± 0.4ml Chiều cao: 300mm Đường kính cổ trong: 24mm
35 Bình định mức 500 ml 150 cái Bình định mức được làm bằng thủy tinh borosilicat Dung tích: 500 ml Đường kính: 100mm Chiều cao: 260mm Cổ trong: 19 ± 2 mm Độ chia nhỏ nhất: 0,25mm
36 Bình định mức 250 ml 150 cái Bình định mức được làm bằng thủy tinh borosilicat Dung tích: 250 ml Dung sai: ± 0.150 ml Chiều cao: 220 mm Đường kính cổ trong: 14,50 mm
37 Bình định mức 100 ml 150 cái Bình định mức được làm bằng thủy tinh borosilicat Dung tích: 100 ml Dung sai: ± 0.100 ml Chiều cao: 170 mm Đường kính cổ trong: 14,50 mm
38 Bình định mức 50 ml 150 cái Bình định mức được làm bằng thủy tinh borosilicat Dung tích: 50 ml Dung sai: ± 0.060 ml Chiều cao: 140 mm Đường kính cổ trong: 14,50 mm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->