Gói thầu: Mua sắm 361 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 19)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210917542-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy quốc phòng A29 |
| Tên gói thầu | Mua sắm 361 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 19) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210912848 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 10:32:00 đến ngày 2021-09-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,470,177,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy quốc phòng A29 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm 361 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 19) Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 19) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ). |
| E-CDNT 12.2 | Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Vật tư, hàng hóa ≥ 06 tháng; |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A29/ QC Phòng Không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A29/QC Phòng Không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A29/ QC Phòng Không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. ĐT: 0978687686 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính/Nhà máy A29/ QC Phòng Không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 0979830598 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng đấu dây 3ПС5-12 | 18 | Cái | Vật liệu: phíp + thépSố chân: 12, 1 hàng mỗi bên 6 chânĐiện áp: 600VDòng điện: 20A | ||
| 2 | Biến áp xung ETD29 | 1 | Cái | Điện áp vào: 220VTần số: 400HzKích thước lõi thép chữ E ngửa: (Dài 30,6 x Rộng 9,8)mm x Cao(15,8+11)mmLõi trụ Ф9,8mm, khoảng trống Ф22mmTrọng lượng: 28g | ||
| 3 | Biến áp xung TEN5-2423WI | 1 | Cái | Điện áp vào: 9-36VDCĐiện áp ra: ±15VDòng đầu ra cực đại: ±200mANhiệt độ hoạt động: -40°C đến +70°C | ||
| 4 | Biến áp xung TMR3-2412W1 | 1 | Cái | Điện áp vào: 9-36VDCĐiện áp ra: 12VDòng đầu ra cực đại: 250mANhiệt độ hoạt động: -40°C đến +85°C | ||
| 5 | Biến áp xung TMR3-2423WI | 1 | Cái | Điện áp vào: 9-36VDCĐiện áp ra: ±15VDòng đầu ra cực đại: ±100mANhiệt độ hoạt động: -40°C đến +85°C | ||
| 6 | Biến thế БY4.712.006 | 1 | Cái | Điện áp vào: 220VĐiện áp ra: 28V; 6VTần số: 50HzKích thước: (139x59x77) mmTrọng lượng: 4,8 kg | ||
| 7 | Biến thế БУ4.710.033 Сп | 1 | Cái | Điện áp vào: 220VĐiện áp ra: 56V; 110V; 230V; Tần số: 50HzKích thước: (120x68x125) mmTrọng lượng: 2,4 kg | ||
| 8 | Biến thế БУ4.710.034 Сп | 1 | Cái | Điện áp vào: 220VĐiện áp ra: 28V; 6V; Tần số: 50HzKích thước: (137x60x75) mmTrọng lượng: 4,5 kg | ||
| 9 | Biến thế БУ4.710.035 | 1 | Cái | Điện áp vào: 220VĐiện áp ra: 28V; 6,3V; Tần số: 50HzKích thước: (139x59x77) mmTrọng lượng: 4,8 kg | ||
| 10 | Biến thế ГХО.472.004 ТУ | 1 | Cái | Điện áp vào: 220VĐiện áp ra: 12V; 24V; 36V; 110VTần số: 50HzKích thước: (65x46x50) mm | ||
| 11 | Biến thế ПK4.719.054 CП | 1 | Cái | Điện áp vào: 220VĐiện áp ra: 12V; 24V; 36V; 110VTần số: 50HzKích thước: (60x46x50) mmTrọng lượng: 0,52 kg | ||
| 12 | Biến thế ПK4.719.129 CП | 1 | Cái | Điện áp vào: 220VĐiện áp ra: 5V; 14V; 42V; 56VTần số: 50HzKích thước: (78x56x65) mmTrọng lượng: 1,03 kg | ||
| 13 | Biến trở ППБ-25Е-1 кОм±10% | 1 | Cái | Dải điện trở danh định: 0 kΩ ÷1 kΩ;- Công suất định mức: 25 W;- Giới hạn điện áp hoạt động: 500 V;- Điện trở tối thiểu, không quá: 0,2 Ω;- Sai lệch so với các đặc tính chức năng: ± 10%; | ||
| 14 | Biến trở ППБ-25Е-10 Ом±10% | 1 | Cái | Dải điện trở danh định: 2.2Ω ÷4.7 kΩ;- Công suất định mức: 25 W;- Giới hạn điện áp hoạt động: 500 V;- Điện trở tối thiểu, không quá: 0,2 Ω;- Sai lệch so với các đặc tính chức năng: ± 10%; | ||
| 15 | Biến trở ППБ-25Е-150 Ом±10% | 1 | Cái | Dải điện trở danh định: 0 Ω ÷150 Ω;- Công suất định mức: 25 W;- Giới hạn điện áp hoạt động: 500 V;- Điện trở tối thiểu, không quá: 0,2 Ω;- Sai lệch so với các đặc tính chức năng: ± 10%; | ||
| 16 | Biến trở ППБ-25Е-620 Ом±10% | 1 | Cái | Dải điện trở danh định: 0 Ω ÷620 Ω;- Công suất định mức: 25 W;- Giới hạn điện áp hoạt động: 500 V;- Điện trở tối thiểu, không quá: 0,2 Ω;- Sai lệch so với các đặc tính chức năng: ± 10%; | ||
| 17 | Biến trở ППБ-2А 330 Ом ±5% | 1 | Cái | Dải điện trở danh định: 0 Ω ÷330 Ω;- Công suất định mức: 25 W;- Giới hạn điện áp hoạt động: 500 V;- Điện trở tối thiểu, không quá: 0,2 Ω;- Sai lệch so với các đặc tính chức năng: ±5%; | ||
| 18 | Biến trở СП-II-1 1MОм±30%-А | 2 | Cái | Công suất tiêu thụ: 0,2÷1WSai số: 10%Dải trở kháng: 0 ÷1MΩ | ||
| 19 | Biến trở СП-II-1-100 кОм±20%-А | 1 | Cái | Công suất tiêu thụ: 0,2÷1WSai số: 10%Dải trở kháng: 0 ÷100kΩ | ||
| 20 | Biến trở СП-II-1-68 кОм±20% | 3 | Cái | Công suất tiêu thụ: 0,2÷1WSai số: 10%Dải trở kháng: 0 ÷68kΩ | ||
| 21 | Bộ biến đổi DC-DC CN100A24-24 | 2 | Cái | Điện áp vào: 14,4-36VDCĐiện áp ra: 24VDòng đầu vào: 2,5 - 4,91ADòng đầu ra: 4,2ACông suất: 28WNhiệt độ hoạt động: -40°C đến +150°C | ||
| 22 | Bộ chuyển đổi RS-422/485 TCC 120I | 3 | Cái | Tốc độ truyền dữ liệu, bit / s 50 ~ 921600 Cách ly dòng nối tiếp 2 kVĐiện áp làm việc 12 ~ 48 VDC Mức tiêu thụ hiện tại 180mA | ||
| 23 | Bóng đèn 12V - 10W | 10 | Cái | Điện áp hoạt động: 12VCông suất: 10W | ||
| 24 | Bóng đèn 12V - 21W | 15 | Cái | Điện áp hoạt động: 12VCông suất: 210W | ||
| 25 | Cảm biến xung EQP 143 | 1 | Cái | Số đầu vào: 1-4Số bit đếm: 16bitTần số tính toán: 433MHzĐiện áp hoạt động: 2,0 - 3,6VNhiệt độ hoạt động: -20°C đến +60°C | ||
| 26 | Cáp 12 lõi bọc kim | 15 | m | Số lõi dây: 12 lõi bọc kimĐường kính lõi: Ф3mm | ||
| 27 | Cáp 12 lõi thường | 80 | m | Số lõi dây: 12 lõiĐường kính lõi: Ф3mm | ||
| 28 | Cáp 24 lõi thường | 15 | m | Số lõi dây: 24 lõiĐường kính lõi: Ф3mm | ||
| 29 | Cáp 7 lõi bọc kim | 19 | m | Số lõi dây: 7 lõi bọc kimĐường kính lõi: Ф3mm | ||
| 30 | Cáp 7 lõi thường | 18 | m | Số lõi dây: 7 lõiĐường kính lõi: Ф3mm | ||
| 31 | Cáp cao tần PK-75-4-12 | 300 | m | Dải tần hoạt động: 0-3GHzTrở kháng sóng: 75ΩBọc kim chống nhiễuĐường kính lõi: Ф4mm | ||
| 32 | Cáp điện lực 1 pha 1x35 | 100 | m | Số lõi dây: 1 không bọc kimĐường kính lõi: 35 mm | ||
| 33 | Cáp điện lực 3 pha 3x10+1x6 | 200 | m | Số lõi dây: 4 không bọc kimĐường kính lõi: 3 lõi Ф10mm+ 1 lõi Ф6mm | ||
| 34 | Cáp tín hiệu П269 4x4+2x2-100 | 200 | m | Dải tần hoạt động: 0-3GHzTrở kháng sóng: 75ΩBọc kim chống nhiễuĐường kính lõi: Ф3mm | ||
| 35 | Cầu chì ВП2Б-1 0,25А | 10 | Cái | Dòng hoạt động định mức: 0,25 A;Điện áp hoạt động: 250 V; | ||
| 36 | Cầu chì ВП2Б-1В 10А | 10 | Cái | Dòng hoạt động định mức: 10 A;Điện áp hoạt động: 250 V; | ||
| 37 | Cầu chì ВП2Б-1В 1А | 5 | Cái | Dòng hoạt động định mức: 1 A;Điện áp hoạt động: 250 V; | ||
| 38 | Cầu chì ВП2Б-1В 2,0А | 8 | Cái | Dòng hoạt động định mức: 2 A;Điện áp hoạt động: 250 V; | ||
| 39 | Cầu chì ВП2Б-1В 5,0А | 30 | Cái | Dòng hoạt động định mức: 5 A;Điện áp hoạt động: 250 V; | ||
| 40 | Cầu chì ПК30 10А | 2 | Cái | Dòng hoạt động định mức: 10AĐiện áp định mức: 250 V | ||
| 41 | Cầu chì ПК30 5А | 2 | Cái | Dòng hoạt động định mức: 5AĐiện áp định mức: 250 V | ||
| 42 | Cầu chì ПЦ-30-2A | 2 | Cái | Dòng hoạt động định mức: 2AĐiện áp định mức: 250 V | ||
| 43 | Cầu chì ПЦ-30-3A | 2 | Cái | Vỏ thủy tinh gắn đế hai đầu;Dòng điện định mức: 5ANhiệt độ hoạt động: -10°C đến +100°C | ||
| 44 | Chiết áp 3852-2-1 кОм | 8 | Cái | Phạm vi điều chỉnh điện trở: 1kΩSai số: 10%Công suất : 2W | ||
| 45 | Công tắc 11П2H-K8 | 1 | Cái | Chuyển mạch xoay 1-4 trạng tháiSố tiếp điểm: 1-11Số hướng chuyển mạch: 1-16Nhiệt độ hoạt động: -60°C đến +85°C | ||
| 46 | Công tắc A801 | 4 | Cái | Hai chế độ đóng, mở | ||
| 47 | Công tắc П1T-4 | 11 | Cái | Hai chế độ đóng, mở | ||
| 48 | Công tắc П2T-1 | 8 | Cái | Loại tải hoạt động (20 ÷ 220) VDòng tải: (0,001 ÷ 2) A Tiếp xúc kháng ˂0,03 ΩĐộ bền điện môi 1100 V eff | ||
| 49 | Công tắc П2T-5 | 6 | Cái | Loại tải hoạt động (20 ÷ 220) VDòng tải: (0,01 ÷ 2) A Tiếp xúc kháng ˂0,02 Ω | ||
| 50 | Công tắc П2Г3 | 7 | Cái | Loại tải hoạt động : 30 - 220 V Dòng tải: 0,05 - 2 A Công suất chuyển đổi tối đa 60 w | ||
| 51 | Công tắc П2Кн3-2В | 6 | Cái | Điện trở tiếp xúc điện, không hơn, Ohm 0,05Độ bền điện môi: 750 VĐiện trở cách điện: 1000 MOhm | ||
| 52 | Công tắc ПП-45М | 6 | Cái | Hai chế độ đóng, mở | ||
| 53 | Công tắc Т3-В | 6 | Cái | Loại tải hoạt động (1,6 ÷ 220) VDòng tải: (0,001 ÷ 2) A | ||
| 54 | Công tắc ТВ1-2 | 1 | Cái | Ba chế độ 2 đóng, 1 mởLoại tải hoạt động (1,6 ÷ 220) VDòng tải: (0,001 ÷ 2) A Tiếp xúc kháng ˂0,02 Ω | ||
| 55 | Công tắc ТВ1-4 | 1 | Cái | Loại tải hoạt động (1,6 ÷ 220) VDòng tải: (0,001 ÷ 2) A Số chân: 4 | ||
| 56 | Công tắc ТП1-2 | 1 | Cái | Loại tải hoạt động (1,6 ÷ 220) VDòng tải: (0,001 ÷ 2) ATiếp xúc kháng ˂0,02 ΩĐộ bền điện môi 1100 V | ||
| 57 | Cuộn cảm FR-BAL-B-11/15 k | 3 | Cái | Công suất: 15 kwtĐiện áp đầu vào 3 pha ~ 380 ... 480VKích thước tổng thể (WxHxD) 190 x 210 x 115 mm | ||
| 58 | Cuộn cảm FR-BAL-B-7,5 k | 3 | Cái | Dòng định mức, A 23 Điện cảm, L 1.220mHKích thước (WxHxD), mm 155 x 150 x 100 | ||
| 59 | Cuộn cảm БУ4.750.027 | 1 | Cái | Điện áp vào: 220VĐiện áp ra: 12V; 19V; 24V; 36V; 42VTần số: 50HzKích thước: 5,1 kgTrọng lượng: (232x103x165) mm | ||
| 60 | Cuộn cảm БУ5.775.028 | 1 | Cái | Điện cảm: 1 ÷ 500 μHDòng tiêu thụ: 0,1 ÷ 3 ATần số hoạt động: Đến 35 MHz Kích thước: Đường kính: 3,2 đến 4,2 mm Chiều dài: 12 đến 21,5 mm | ||
| 61 | Cuộn cảm БУ5.778.022 | 6 | Cái | Điện cảm: 1 ÷ 500 μHDòng tiêu thụ: 0,1 ÷ 3 ATần số hoạt động: Đến 35 MHz | ||
| 62 | Cuộn cảm ПК4.750.158 Сп | 2 | Cái | Điện áp vào: 220VĐiện áp ra: 12V; 19V; 24V; 36V; 42VTần số: 50HzKích thước: 5,1 kgTrọng lượng: (232x103x165) mm | ||
| 63 | Cuộn cảm ПК4.750.265 Сп | 1 | Cái | Điện cảm: 1 ÷ 500 μHDòng tiêu thụ: 0,1 ÷ 3 ATần số hoạt động: Đến 35 MHz Kích thước:Đường kính: 3,2 đến 4,2 mmChiều dài: 12 đến 21,5 mm | ||
| 64 | Cuộn cảm ПК5.750.141 | 1 | Cái | Điện cảm: 1 ÷ 500 μHDòng tiêu thụ: 0,1 ÷ 3 ATần số hoạt động: Đến 35 MHz | ||
| 65 | Cuộn cảm ПК5.778.039 | 1 | Cái | Điện cảm: 1 ÷ 500 μHDòng tiêu thụ: 0,1 ÷ 3 ATần số hoạt động: Đến 35 MHz | ||
| 66 | Đầu sứ điện lực 3 pha | 35 | Cái | Trở kháng phối hợp: 150Ω, 3 chân;Vật liệu: Te-Ph-Lon;Điện áp hoạt động: ≥ 10 KV; | ||
| 67 | Đầu Ф H3A3.642.105 CП | 15 | Cái | Trở kháng phối hợp: 75ΩVật liệu: Te-Ph-LonĐiện áp hoạt động: ≥ 12 KVTần số hoạt động: 0 ÷ 8 GHz | ||
| 68 | Đầu Ф HЗA3.642.022 CП | 2 | Cái | Trở kháng phối hợp: 75ΩVật liệu: Te-Ph-LonĐiện áp hoạt động: ≥ 3 KVTần số hoạt động: 0 ÷ 3 GHz | ||
| 69 | Đầu Ф HЗAЗ.642.021 CП | 1 | Cái | Trở kháng phối hợp: 75ΩVật liệu: Te-Ph-LonĐiện áp hoạt động: ≥ 10 KVTần số hoạt động: 0 ÷ 9 GHz | ||
| 70 | Đầu Ф PK-75 | 10 | Cái | Trở kháng phối hợp: 75ΩVật liệu: Te-Ph-LonĐiện áp hoạt động: ≥ 10 KVTần số hoạt động: 0 ÷ 8,5 GHz | ||
| 71 | Đầu Ф БT3.642.184 CП | 4 | Cái | Trở kháng phối hợp: 75ΩVật liệu: Te-Ph-LonĐiện áp hoạt động: ≥ 10 KVTần số hoạt động: 0 ÷ 12 GHz | ||
| 72 | Đầu Ф НЗАЗ.642.106 CП | 3 | Cái | Trở kháng phối hợp: 75ΩVật liệu: Te-Ph-LonĐiện áp hoạt động: ≥ 15 KVTần số hoạt động: 0 ÷ 4 GHz | ||
| 73 | Đầu Ф ПK3.642.018 CП | 15 | Cái | Trở kháng phối hợp: 75ΩVật liệu: Te-Ph-LonĐiện áp hoạt động: ≥ 10 KVTần số hoạt động: 0 ÷ 10 GHz | ||
| 74 | Đầu Ф ПК3.640.100 CП | 20 | Cái | Trở kháng phối hợp: 75ΩVật liệu: Te-Ph-LonĐiện áp hoạt động: ≥ 10 KVTần số hoạt động: 0 ÷ 12 GHz | ||
| 75 | Đầu Ш 6 chân AT6.823.054 | 4 | Cái | Đầu Ш đực 6 chân Điện áp hoạt động: 250 VDòng điện: 5A | ||
| 76 | Đầu Ш ВП63-4В1К | 3 | bộ | Đầu Ш đực 4 chân Điện áp hoạt động: 250 VDòng điện: 5A | ||
| 77 | Đầu Ш 25 chân БР3.647.009 | 10 | Cái | Vật liệu hợp kim kẽmĐiện áp cực đại: 650VLoại đầu Ш đực, 25chânNhiệt độ hoạt động: -60°C đến +150°C | ||
| 78 | Đầu Ш 2РМТ14Б4Ш1В1 | 1 | Cái | Vật liệu hợp kim kẽmĐiện áp cực đại: 700VLoại đầu Ш đực, 4 chânNhiệt độ hoạt động: 1-100°C | ||
| 79 | Đầu Ш điện lực đực tròn | 5 | Cái | Vật liệu hợp kim kẽmĐiện áp cực đại: 700VLoại đầu Ш đực tròn, 4 chânNhiệt độ hoạt động: 1-100°C | ||
| 80 | Đầu Ш điện ПС-325 | 8 | Cái | Số lượng chân: 7Vật liệu hợp kim kẽmĐiện áp hoạt động: 12-24VDòng cực đại: 40AKhối lượng: 0,205kg | ||
| 81 | Đầu Ш đực PC10TB | 6 | Cái | Vật liệu hợp kim kẽmĐiện áp cực đại: 450VLoại đầu Ш đực, 10chânNhiệt độ hoạt động: -60°C đến +150°C | ||
| 82 | Đầu Ш PШA BПБ-20 | 4 | Cái | Vật liệu hợp kim kẽmĐiện áp cực đại:850VLoại đầu Ш đực, 20chânNhiệt độ hoạt động: -60°C đến +150°C | ||
| 83 | Đầu Ш PШA ГПБ-14 | 2 | Cái | Vật liệu hợp kim kẽmĐiện áp cực đại:850VLoại đầu Ш đực, 14chânNhiệt độ hoạt động: -60°C đến +150°C | ||
| 84 | Đầu Ш PШA ГПБ-20 | 1 | Cái | Vật liệu hợp kim kẽmĐiện áp cực đại:850VLoại đầu Ш cái, 20chân Nhiệt độ hoạt động: -60°C đến +150°C | ||
| 85 | Đầu Ш АП-4 | 3 | Cái | Trở kháng phối hợp: 75ΩVật liệu: Te-Ph-LonĐiện áp hoạt động: ≤ 3 KVTần số hoạt động: 0 ÷ 3 GHz | ||
| 86 | Đầu Ш БP3.645.007CП | 8 | Cái | Trở kháng phối hợp: 75ΩVật liệu: Te-Ph-LonĐiện áp hoạt động: ≤ 3 KVTần số hoạt động: 0 ÷ 3 GHz | ||
| 87 | Đầu Ш ГEO.364.107TY | 2 | Cái | Vật liệu hợp kim kẽmĐiện áp cực đại: 850VLoại đầu Ш cái, 6 chânNhiệt độ hoạt động: -60°C đến +150°C | ||
| 88 | Đầu Ш ПC-300 | 59 | Cái | Trở kháng phối hợp: 150Ω, 3 chân;Vật liệu: Te-Ph-Lon;Điện áp hoạt động: ≥ 10 KV; | ||
| 89 | Đầu Ш ЦAM4-1 | 3 | Cái | Trở kháng phối hợp: 75ΩVật liệu: Te-Ph-LonĐiện áp hoạt động: ≤ 3 KVTần số hoạt động: 0 ÷ 3 GHz | ||
| 90 | Đế cắm Ф cái chuẩn SMA | 2 | Cái | Đầu kết nối cao tầnTần số hoạt động: đến 18 GHzĐường kính: 40 mm | ||
| 91 | Đèn điện tử 6Ж1П-ЕВ | 2 | Cái | Điện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 VDòng tiêu thụ: 170 ± 15 mАĐiện áp a nốt danh định: 120 VĐiện áp a nốt cực đại: 200 VDòng A nốt: 7,35 ± 2,35 mАCông suất tiêu thụ: 1,8 WNội trở: 0,1 ÷ 1,1 MOmSố chân: 7 | ||
| 92 | Đèn điện tử 6Н6П | 4 | Cái | Điện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 VDòng tiêu thụ: 750 ± 60 mAĐiện áp a nốt danh định: 120 VĐiện áp a nốt cực đại: 300 VCông suất tiêu thụ: 8 WNội trở: 1 MOmSố chân: 9 | ||
| 93 | Đèn điện tử 6С19П-В | 2 | Cái | Điện áp dây tóc 6,3 ± 0,6VDây tóc hiện tại 1 ± 0,1 AĐiện áp anốt danh nghĩa (không đổi) 110 VĐiện áp lưới danh định (không đổi) -7 VĐảo ngược dòng điện lưới không quá 3 μACông suất tiêu tán bởi cực dương, hạn chế 11W | ||
| 94 | Đèn điện tử СГ1П-ЕВ | 2 | Cái | Điện áp đánh lửa, V không quá 170Điện áp ổn định, V: 149 Dòng ổn định thấp nhất, mA: 5Dòng điện ổn định cao nhất, mA: 30 | ||
| 95 | Đèn điện tử ТГИ2-260/12 | 1 | Cái | Điện áp nguồn: 6,3 V Dòng tiêu thụ: ≤ 1,1 ATần số lặp xung lớn nhất: 2000 xung/sSố chân: 7 | ||
| 96 | Đèn tín hiệu EL334-15/W2C5 | 15 | Cái | Đèn LED hai màuMàu ánh sáng: Đỏ, Xanh lục | ||
| 97 | Đèn tín hiệu L-59EGC | 5 | Cái | Đèn LED hai màuMàu ánh sáng: Đỏ, Xanh lục Bước sóng / Nhiệt độ màu: 625 nm, 568 nm Kích thước đèn LED: T-1 3/4 (5 mm) | ||
| 98 | Đèn tín hiệu LA-07W | 60 | Cái | Đèn LED Màu ánh sáng: Đỏ, Xanh lục | ||
| 99 | Đèn tín hiệu СМ 28-10 | 9 | Cái | Điện áp 28VDC Công suất 10W | ||
| 100 | Đèn tín hiệu СМ28-2,8 | 4 | Cái | Hình tròn đường kính : 16mmĐiện áp 28VDC Công suất 2,8W | ||
| 101 | Đèn tín hiệu СМ-28-4,8 | 1 | Cái | Điện áp 28VDC Công suất 4,8W | ||
| 102 | Đèn ГИ-30 | 30 | Cái | - Chức năng: điều chế dao động cao tần- Dòng kênh, A: 1,125 ± 0,125- Dòng anot, A: 58,5 ± 23,5- Trọng lượng: 125 g | ||
| 103 | Đi ốt BAV99 | 12 | Cái | Điện dung thấp: Cd ≤ 1,5 pF“Dòng rò rỉ thấp“ Điện áp ngược: VR ≤ 100 V | ||
| 104 | Đi ốt 1.5KE250A | 4 | Cái | Điện áp : 344 V Công suất đỉnh: 1,5 kw Điện áp phóng tĩnh điện khi tiếp xúc: 8 kV Điện áp phóng tĩnh điện tại khe hở không khí: 15 kV Dòng điện xung đỉnh: 4,4 A | ||
| 105 | Đi ốt 1N4007 | 7 | Cái | Điện áp xung ngược đỉnh (V RRM ) - lên đến 1000 V; dòng chỉnh lưu chuyển tiếp tối đa (I O ) - lên đến 1 A; phạm vi nhiệt độ hoạt động (T J ) từ - 65 đến + 175 О С. | ||
| 106 | Đi ốt 1N5401 | 8 | Cái | Điện áp ngược: 100 V Nếu - dòng điện một chiều: 3 A Điện áp chuyển tiếp: 1 V Dòng quá tải tối đa: 200 A Dòng điện ngược: 10 uA | ||
| 107 | Đi ốt 2Ц202Е | 5 | Cái | Điện áp ngược xung cực đại: 15 kV; Dòng chuyển tiếp tối đa: 500 mA; Điện áp thuận không đổi: không quá 10 V ở 500 mA | ||
| 108 | Đi ốt 30BQ060 | 2 | Cái | Dòng điện một chiều: 3 A Điện áp ngược lặp lại: 60 V Điện áp chuyển tiếp: 520 mV Dòng điện ngược: 20 mA | ||
| 109 | Đi ốt 7ГЕ12АФ | 3 | Cái | Dòng điện một chiều: 3 A Điện áp chuyển tiếp: 520 mV | ||
| 110 | Đi ốt FR107 | 11 | Cái | Điện áp chuyển tiếp: 1,3 V Dòng quá tải tối đa: 30 A Dòng điện ngược: 5 uA Thời gian hồi phục: 500 ns | ||
| 111 | Đi ốt FR157 | 65 | Cái | Điện áp chuyển tiếp: 1,3 V Dòng quá tải tối đa: 60 A Dòng điện ngược: 5 uA Thời gian hồi phục: 500 ns | ||
| 112 | Đi ốt L-C170gct | 1 | Cái | Công suất tiêu tán 100 mW Dòng điện chuyển tiếp: 120 mA | ||
| 113 | Đi ốt P1200B | 21 | Cái | Dòng điện: 12 AĐiện áp ngược: 50 đến 1200 V | ||
| 114 | Đi ốt S2D | 10 | Cái | Đi ốt ZenerĐiện áp thuận max: 200 VDòng tiêu thụ max: 3AKiểu chân: DO-214AB | ||
| 115 | Đi ốt Д237Б | 10 | Cái | - Điện áp ngược cực đại: 400 V- Điện áp thuận cực đại: 1 V khi Ith = 300 mA | ||
| 116 | Đi ốt Д814Д | 4 | Cái | - Điện áp ổn định: 8 ± 0,5 V- Điện áp thuận cực đại: 1 V khi Ith = 50 mA- Dòng điện thuận cực đại: 50 mA- Dòng điện ổn định: 3 ÷ 36 mA- Công suất cực đại: 0,34 W | ||
| 117 | Đi ốt КД522Б | 10 | Cái | Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 50 V;Dòng chuyển tiếp tối đa: 100 mA; Điện áp thuận không đổi: không quá 1,1 V tại 100 mA;Dòng ngược không đổi: không quá 2 μA tại Uobp 50 V;Thời gian khôi phục ngược: 0,004 μs;Tổng điện dung: 4 pF | ||
| 118 | Đi ốt Р1200В | 5 | Cái | Đi ốt chỉnh lưuĐiện áp thuận max: 100 VDòng tiêu thụ max: 12AKiểu chân: chân cắm, 2 chân | ||
| 119 | Đĩa cố định quét YB-10-2TM | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 120 | Điện trở dán 0805; 1 кОм | 8 | Cái | - Kiểu chân: SMD 0805- Giá trị: 1KΩ ± 1% | ||
| 121 | Điện trở dán 0805; 10 кОм | 6 | Cái | - Kiểu chân: SMD 0805- Giá trị: 10KΩ ± 1% | ||
| 122 | Điện trở dán 0805; 180 кОм | 2 | Cái | - Kiểu chân: SMD 0805- Giá trị: 180KΩ ± 1% | ||
| 123 | Điện trở dán 0805; 2,7 кОм | 2 | Cái | - Kiểu chân: SMD 0805- Giá trị: 2,7KΩ ± 1% | ||
| 124 | Điện trở dán 0805; 240 Ом | 2 | Cái | - Kiểu chân: SMD 0805- Giá trị: 240Ω ± 1% | ||
| 125 | Điện trở dán 0805; 3,3 кОм | 5 | Cái | - Kiểu chân: SMD 0805- Giá trị: 3,3KΩ ± 1% | ||
| 126 | Điện trở dán 0805; 30 кОм | 2 | Cái | - Kiểu chân: SMD 0805- Giá trị: 30KΩ ± 1% | ||
| 127 | Điện trở dán 0805; 330 Ом | 4 | Cái | - Kiểu chân: SMD 0805- Giá trị: 330Ω ± 1% | ||
| 128 | Điện trở dán 0805; 47 кОм | 4 | Cái | - Kiểu chân: SMD 0805- Giá trị: 47KΩ ± 1% | ||
| 129 | Điện trở dán 0805; 47 Ом | 1 | Cái | - Kiểu chân: SMD 0805- Giá trị: 47Ω ± 1% | ||
| 130 | Điện trở dán 0805; 470 Ом | 2 | Cái | - Kiểu chân: SMD 0805- Giá trị: 470Ω ± 1% | ||
| 131 | Điện trở dán 2010-2,7 кОм | 40 | Cái | - Kiểu chân: SMD 2010- Giá trị: 2,7KΩ ± 1% | ||
| 132 | Điện trở dán 3852-20 кОм | 2 | Cái | - Kiểu chân: SMD 3852- Giá trị: 20KΩ ± 1% | ||
| 133 | Điện trở dán 3852-2-1 кОм | 5 | Cái | - Kiểu chân: SMD 3852- Giá trị: 1KΩ ± 1% | ||
| 134 | Điện trở dán 7286-1 кОм | 1 | Cái | - Kiểu chân: SMD 7286- Giá trị: 1KΩ ± 1% | ||
| 135 | Điện trở dây quấn 220 Ом±5% БУ5.634.051 Сп | 1 | Cái | Công suất danh định: 0,25WĐiện trở danh định: 100kΩ | ||
| 136 | Điện trở dây quấn БУ5.638.049 | 1 | Cái | Công suất danh định: 0,5WĐiện trở danh định: 64,kΩ | ||
| 137 | Điện trở dây quấn БУ5.638.050 | 2 | Cái | Công suất danh định: 15WĐiện trở danh định: 1kΩ | ||
| 138 | Điện trở ОМЛТ-0.5-150 кОм | 15 | Cái | Công suất danh định: 0,5WĐiện trở danh định: 150kΩ | ||
| 139 | Điện trở ОМЛТ-1-510 Ом | 2 | Cái | Công suất danh định: 2WĐiện trở danh định: 510kΩ | ||
| 140 | Điện trở ОМЛТ-2-150 Ом | 3 | Cái | Công suất danh định: 2WĐiện trở danh định: 150Ω | ||
| 141 | Điện trở ОМЛТ-2-750 Ом | 5 | Cái | Công suất danh định: 2WĐiện trở danh định: 750kΩ | ||
| 142 | Điện trở С2-33-0,5-1 кОм | 15 | Cái | Công suất danh định: 0,5WĐiện trở danh định: 1 kΩ | ||
| 143 | Điện trở С2-33-0,5-2,7 кОм | 55 | Cái | Công suất danh định: 0,5WĐiện trở danh định: 2,7 kΩ | ||
| 144 | Điện trở С2-33-2-22 кОм | 5 | Cái | Công suất danh định: 2WĐiện trở danh định: 22kΩ | ||
| 145 | Điện trở С2-33-2-270 Ом | 8 | Cái | Công suất danh định: 2WĐiện trở danh định: 270Ω | ||
| 146 | Điện trở С2-33-2-390 Ом | 10 | Cái | Công suất danh định: 2WĐiện trở danh định: 390Ω | ||
| 147 | Điện trở С2-33Н-0,5 Вт-2,7 кОм | 4 | Cái | Công suất danh định: 0,5WĐiện trở danh định: 2,7 kΩ | ||
| 148 | Điện trở С2-33Н-0,5 Вт-470 Ом | 4 | Cái | Công suất danh định: 0,5WĐiện trở danh định: 470Ω | ||
| 149 | Điện trở С5-35В-50 Вт-24 кОм | 2 | Cái | Công suất danh định: 50WĐiện trở danh định: 24kΩ | ||
| 150 | Điện trở С5-35В-7.5Вт-1.8 кОм | 2 | Cái | Công suất danh định: 7,5WĐiện trở danh định: 1,8kΩ | ||
| 151 | Điện trở С5-36В-15 Вт-56 Ом | 2 | Cái | Công suất danh định: 15WĐiện trở danh định: 56Ω | ||
| 152 | Điện trở С5-36В-50 Вт-24 Ом | 2 | Cái | Công suất danh định: 50WĐiện trở danh định: 24Ω | ||
| 153 | Động cơ AДП-1П | 1 | Cái | Điện áp kích thích - 120V;Tần số - 500Hz;Dòng kích từ tiêu thụ - 0,38A;Công suất thực - 3,7W;Tần số quay - 9000 vòng / phút;Trọng lượng của ADP-1P - 0,75kg; | ||
| 154 | Động cơ EFL282 | 2 | Cái | Tần số 50HzĐiện áp kích từ 220VDòng kích từ 0,5ACông suất 10WTốc độ vòng quay 9000 vòng/phút | ||
| 155 | Động cơ ЭМУ12A | 1 | Cái | Công suất: 1.2kW,Điện áp: 115V,Dòng điện: 10.4A,Số vòng dây điều khiển: 3,Động cơ không đồng bộ:Công suất tiêu thụ: 1.9kW,Điện áp: 380 / 220V,Dòng điện: 3.56A, | ||
| 156 | Đồng hồ báo khí: MTП-60/1-250x2,5 | 2 | Cái | Mặt đường kính Ф100Áp suất 250at MaxSai số: 0,1 % | ||
| 157 | Hộp số 1:600 GP22A | 1 | Cái | Hệ số truyền 1:600Đường kính ngoài: 22 mmLực quay: (0.5 ÷ 1) NmVật liệu: Kim loại | ||
| 158 | IC 129I3 | 2 | Cái | Điện áp ngắt: 400 mVDòng điện ra: 700 mADòng điện khi không làm việc: 50 µAĐiện áp ra điều chỉnh được trong khoảng: (3.8÷30)VĐiện áp ra cố định: 3.3 V và 5 V | ||
| 159 | IC 282 | 4 | Cái | Rơ le quangĐiện áp tải lớn nhất (AC): 60VDòng điện tải lớn nhất: 0.3ADòng điện phải hồi lớn nhất: 1ACông suất vào: 75 mW | ||
| 160 | IC 346EP1 | 1 | Cái | Điện áp cung cấp: 2.2V-5,5 V Công suất tiêu tán: 2,5 mW | ||
| 161 | IC 5AW | 2 | Cái | Điện áp nguồn: 2.7V ~ 5VTần số thường hoạt động: 20 Mhz | ||
| 162 | IC 61A | 2 | Cái | Điện áp cung cấp (Min) (V) 4,5Điện áp cung cấp (Tối đa) (V) 5.5Số kênh số 8 | ||
| 163 | IC 63C02 | 1 | Cái | Mosfet 2 kênh N - PĐiện áp nguồn: 20VKiểu chân: MSOP8 | ||
| 164 | IC 6CW | 2 | Cái | Tranzistor NPN BC817-40VCEO: 45 VVCBO: 50VVEBO: 5VIC: 500 mAPD: 300 mWNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 150)0C | ||
| 165 | IC 74AC161 | 2 | Cái | Bộ đếm nhị phân 4 bit không đồng bộĐiện áp nguồn: 1.5 V ~ 6 VDòng hoạt động: 20mADải nhiệt độ: –55°C ~ 125°CKiểu chân: 16-SOIC | ||
| 166 | IC 74ACT11244 | 1 | Cái | Loại logic: CMOS Số kênh: tám Điện áp cung cấp - tối đa: 8 uA Loại tín hiệu đầu vào: Kết thúc đơn Điện áp cung cấp làm việc: 4,5 V đến 5,5 V Pd - công suất tiêu tán: 0,65 W | ||
| 167 | IC 74HC04 | 1 | Cái | IC logic NOT 6 cổngĐiện áp nguồn: 2 V ~ 6 V.Điện áp mức 0: 0.5 V ~ 1.8 VĐiện áp mức 1: 1.5 V ~ 4.2 VKiểu chân: 14-SOIC | ||
| 168 | IC 74HC138 | 1 | Cái | Dải điện áp cung cấp rộng từ 2.0V đến 6.0VDòng điện đầu ra liên tục ± 25 mANhiệt độ mối nối hoạt động -40 đến +150 ° C | ||
| 169 | IC 74HC244 | 2 | Cái | Trình điều khiển dòng / bộ đệm 8 bit với đầu ra 3 trạng thái. Thiết bịcó thể được sử dụng như hai bộ đệm 4 bit hoặc một bộ đệm 8 bit. Thiết bị có hai đầu ra | ||
| 170 | IC 74HC283 | 2 | Cái | IC cộng 4 bít nhị phân có nhớ CMOSĐiện áp hoạt động: (4.5 ÷ 5)VNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)0C | ||
| 171 | IC 74HC40103 | 1 | Cái | Bộ đếm xuống 8 bit nhị phânĐiện áp nguồn: 2 V ~ 6 V.Dòng nuôi: 50mADải nhiệt độ: -40 °C ~ +125 °CKiểu chân: SO16, TSSOP16 | ||
| 172 | IC 74HCT123 | 1 | Cái | Dải điện áp cung cấp rộng từ 2.0 V đến 6.0 V | ||
| 173 | IC 74HCT244N | 2 | Cái | Bộ đệm truyền thẳng 8 kênh với đầu ra 3 trạng tháiKiểu chân: SSOP20Nhiệt độ hoạt động: -40 đến 110 0C | ||
| 174 | IC 74HCT32N | 2 | Cái | Bộ 4 cổng OR 2 đầu vàoKiểu chân: SO14Nhiệt độ hoạt động: -40 đến 110 0C | ||
| 175 | IC 74HCT574 | 1 | Cái | Số kênh: tám Số dòng đầu vào: 3 Số dòng đầu ra: 1 Điện áp cung cấp làm việc: 6 V | ||
| 176 | IC 74HCT74 | 3 | Cái | IC D flip-flopĐiện áp nguồn: -0.5 ~ 7 VDòng hoạt động: 25mADải nhiệt độ: -20 °C ~125 °CKiểu chân: 14-SOIC | ||
| 177 | IC 74LV245A | 1 | Cái | Dải điện áp cung cấp rộng từ 2.0 V đến 5.5 V | ||
| 178 | IC 75FTX9K | 1 | Cái | IC DAIO (Digital Audio input/output)Kiểu chân: SOT307-2Nhiệt độ hoạt động: -40 đến 110 0C | ||
| 179 | IC 7805 | 4 | Cái | IC ổn ápĐiện áp vào lớn nhất: 30VĐiện áp ra: 5V | ||
| 180 | IC 7905 | 1 | Cái | IC ổn ápĐiện áp vào lớn nhất: 30VĐiện áp ra: -5V | ||
| 181 | IC AD5312BRM | 2 | Cái | IC chuyển đổi dữ liệuĐiện áp cung cấp: 2.2V-5,5 V Công suất tiêu tán: 2,5 mWSố kênh: 2 kênh | ||
| 182 | IC AD7274 | 1 | Cái | Tốc độ thông lượng: 3 MSPSĐiện áp cung cấp từ 2,35 V đến 3,6 VSự tiêu thụ năng lượng11,4 mW ở 3 MSPS với nguồn 3 VBăng thông đầu vào rộng70 dB SNR ở tần số đầu vào 1 MHz | ||
| 183 | IC AD8000 | 2 | Cái | Dòng điện đầu ra trên mỗi kênh: 100 mA Dòng phân cực đầu vào: 5 uA Điện áp bù không đầu vào: 1 mV Điện áp cung cấp - tối đa: 12 V, +/- 6 V Điện áp cung cấp - tối thiểu: 4,5 V, +/- 2,25 V | ||
| 184 | IC AD8055 | 2 | Cái | Bộ khuếch đại thuật toán tốc độ caoTần số làm việc: Đến 300 MHzĐộ suy giảm: -3 dBĐiện áp hoạt động: (4.5 ÷ 5.5)V | ||
| 185 | IC AD8075 | 1 | Cái | Ba bộ đệm video tốc độ caoNguồn cung cấp: 12VDòng nuôi: 24mADải nhiệt độ : -65°C~ 150°CKiểu chân: TSSOP16 | ||
| 186 | IC AD8139 | 4 | Cái | Bộ biến đổi ADC dạng vi sai tạp âm thấpTần số làm việc: Đến 410 MHzĐộ suy giảm: -3 dBĐiện áp hoạt động: (5 ÷ 12)V | ||
| 187 | IC AD825 | 1 | Cái | Bộ khuếch đại tốc độ caoNguồn cung cấp: ±18 VDòng nuôi: 7.5mADải nhiệt độ : -65°C~ 125°CKiểu chân: TSSOP16 | ||
| 188 | IC AD8611 | 1 | Cái | Logic đầu ra: TTLDải điện áp cung cấp: 3V đến 5VSố chân: 8 | ||
| 189 | IC AD9951 | 1 | Cái | Điều khiển đầu vào / đầu ra (I / O) nối tiếpNguồn điện 1.8 V | ||
| 190 | IC ADF4106 | 2 | Cái | Bộ tổng hợp tần sốĐiện áp nguồn: 2.7V ~ 3.3VDải nhiệt độ: -65~+150 °CKiểu chân: TSSOP-16, LFCSP_WQ | ||
| 191 | IC ADF4111 | 2 | Cái | Bộ tổng hợp tần sốĐiện áp: 2.7V ~ 5.5VDải nhiệt độ: -65~+150 °CKiểu chân: TSSOP-16, LFCSP_WQ | ||
| 192 | IC ADF4156 | 1 | Cái | Băng thông RF đến 6,2 GHzNguồn điện 2,7 V đến 3,3 V | ||
| 193 | IC ADL5330 | 2 | Cái | IC khuếch đại cao tần, dải tần số làm việc: 10 Mhz đến 3 GhzHệ số khuếch đại: đến 60 dBĐiện áp hoạt động: (4.75 ÷ 5.25)V | ||
| 194 | IC ADM232AARN | 1 | Cái | Dải dữ liệu: 200 kb / giây Số lượng trình điều khiển: 2 trình điều khiển Điện áp cung cấp - tối đa: 5,5 V Điện áp cung cấp - tối thiểu: 4,5 V Nguồn điện hoạt động hiện tại: 8 mA | ||
| 195 | IC ADM660 | 8 | Cái | Bộ biến đổi điện áp loại Chuyển mạch-Tụ điện CMOSĐiện áp hoạt động: (1.5 ÷ 7)VĐiện dung đầu vào: 2.2 µF hoặc 10 µFDòng điện ra: 100 mA | ||
| 196 | IC ADP3334 | 2 | Cái | Bộ điều chỉnh điện áp - dòng điệnDòng điện ổn định: 500 mAĐiện áp ra: (1.5 ÷ 10)VĐiện áp hoạt động: (2.6 ÷ 11)VNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)0C | ||
| 197 | IC ADR360 | 2 | Cái | Bộ biến đổi điện áp công suất thấp, tạp nhỏTần số làm việc: đến 10 HzĐiện áp hoạt động: (3 ÷ 5.5) V | ||
| 198 | IC ADuM1210 | 2 | Cái | Số kênh: 2 kênh Phân cực: Một chiều Dải dữ liệu: 10 Mb / giây Điện áp cách ly: 2500 vrms Điện áp cung cấp - tối đa: 5,5 V Điện áp cung cấp - tối thiểu: 2,7 V Nguồn điện hoạt động hiện tại: 600 uA | ||
| 199 | IC ADV7123 | 1 | Cái | Nguồn cung cấp đơn 5 V / 3,3 Vcông suất: 6 mW Dải nhiệt độ công nghiệp (–40 C đến +85 C) | ||
| 200 | IC AT25256AB | 1 | Cái | Vi điều khiển AVR 16 bitĐiện áp nguồn: 2.7V ~ 5VTần số thường hoạt động: 20 MhzDải nhiệt độ: -40°C ~ 85°CKiêu chân: 44TQFP | ||
| 201 | IC Atmega 16 | 3 | Cái | Vi điều khiển AVR 16 bitĐiện áp nguồn: 2.7V ~ 5VSố cổng vào ra: 6 cổngTần số thường hoạt động: 20 MhzDải nhiệt độ: -40°C ~ 85°CKiêu chân: 44TQFP | ||
| 202 | IC AXICOM IMO7 | 4 | Cái | Điện áp nguồn: 2.7V ~ 5VTần số thường hoạt động: 20 MhzDải nhiệt độ: -40°C ~ 85°C | ||
| 203 | IC BC816W | 2 | Cái | Nguồn cung cấp đơn 5 V / 3,3 VCông suất: 6 mW Dải nhiệt độ công nghiệp (–40 C đến +85 C) | ||
| 204 | IC BCP68 | 2 | Cái | Transistor NPNĐiện áp VCE0: 20VĐiện áp VCBO: 30VĐiện áp VEBO: 5VDòng điện: 1AKiểu chân: SOT-223Dải nhiệt độ: -55 ~ +150 °C | ||
| 205 | IC BCW33LT1 | 2 | Cái | Phân cực: NPNCông suất tản nhiệt tối đa của bộ thu (Pc): 0,3 WĐiện áp cơ sở thu (Ucb): 30 VĐiện áp cực thu-phát tối đa cho phép (Uce): 20 V | ||
| 206 | IC BF532 | 1 | Cái | Bộ xử lý Blackfin hiệu suất cao lên đến 600 MHz Hai MAC 16 bit, hai ALU 40 bit | ||
| 207 | IC BFS20 | 6 | Cái | Tranzistor NPNVCEO: 20 VVCBO: 30VVEBO: 4VIC: 25 mAPD: 250 mWNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 150)0C | ||
| 208 | IC BT846TL1 | 3 | Cái | Tranzistor NPNVCEO: 25 VVCBO: 35VVEBO: 4VIC: 30 mAPD: 250 mWNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 150)0C | ||
| 209 | IC BZV49 | 1 | Cái | Dải điện áp làm việc: 2,4 đến 75 V Công suất :tối đa 40 W | ||
| 210 | IC Cảm biến 56300C | 2 | Cái | Cảm biến dòngDòng điện cảm biến: đến 10 ATần số hoạt động: (20 ÷ 200) KHzNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)0C | ||
| 211 | IC CD4001 | 3 | Cái | Bộ 4 cổng NAND hai đầu vào loại CMOSĐiện áp nguồn: đến 10 VNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 100)0C | ||
| 212 | IC CLC5665IM | 2 | Cái | Bộ khuếch đại hệ số méo phi tuyến thấpDải thông: 90 MhzĐiện áp hoạt động: ±5V, ±15VNhiệt độ làm việc: (-65 ÷ 150)0C | ||
| 213 | IC CP82C55 | 1 | Cái | Phần tử giao diện - Mô-đun I / O mở rộng W / ANNEAL PERIPH PRG- I / O 5V 5MHZ COM | ||
| 214 | IC DBL205G | 2 | Cái | Bộ chỉnh lưu cầu 2A, 600V, | ||
| 215 | IC FGH60N60SMD | 2 | Cái | Tranzistor IGBTVCES: 600VVGES: ± 20VIC: 60APD: 378WNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 150)0C | ||
| 216 | IC FH5T7 | 1 | Cái | Dải thông: ≥ 200 KhzCông suất hoạt động: ≤ 15 mWHệ số truyền: 0.557 đến 1.681 | ||
| 217 | IC G1A | 6 | Cái | Đi ốt chỉnh lưu tốc độ caoĐiện áp phân cực thuận: Đến 80VDòng điện thuận: 0.5 µA | ||
| 218 | IC GAL18V10B-20LP | 1 | Cái | IC khả trình PLDKiểu chân: DIP 20 chânĐiện áp nguồn: +5V Nhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 150)0C | ||
| 219 | IC HCT541 | 4 | Cái | Điện áp cung cấp (Min) (V) 4,5Điện áp cung cấp (Tối đa) (V) 5.5Số kênh số 8 | ||
| 220 | IC HCT574 | 5 | Cái | Tri gơ Flip-Flop 8 kênh loại D với đầu ra 3 trạng tháiĐiện áp hoạt động: (4.5 ÷ 5)VĐộ rộng sườn xung: 22 ns | ||
| 221 | IC HEF4001BT | 3 | Cái | Bộ 4 cổng NOR hai đầu vào Điện áp nguồn: đến 10 VNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)0C | ||
| 222 | IC HMC221 | 7 | Cái | IC chuyển mạch cao tần Tần số làm việc: đến 3GHzĐiện áp hoạt động: 5V | ||
| 223 | IC HMC363 | 2 | Cái | Bộ chia tần số cao tầnĐiện áp hoạt động: 3VHệ số suy giảm: -2 dBHệ số chia: 8 | ||
| 224 | IC HMC434 | 2 | Cái | Bộ chia tần số cao tầnĐiện áp hoạt động: 3VHệ số suy giảm: -2 dB Hệ số chia: 7 | ||
| 225 | IC HMC441 | 5 | Cái | Bộ khuếch đại cao tầnTần số hoạt động: 7 đến 15.5 GHzHệ số khuếch đại: 10 đến 13 dBĐiện áp nguồn: +5V | ||
| 226 | IC HMC493 | 1 | Cái | Bộ chia tần số 4 lần Điện áp nguồn cung cấp: 5VTín hiệu RF đầu vào: +13dBmDải nhiệt độ: -65 ~+150 °CKiểu chân: 16-VFQFN | ||
| 227 | IC HMC510 | 1 | Cái | IC tổng hợp tần số cao tầnTần số tổng hợp: 8.45 đến 10 GHzCông suất ra: đến 13 dBmĐiện áp nguồn: +5V | ||
| 228 | IC IL300 | 2 | Cái | IC chuyển mạch quangDải thông: ≥ 200 KhzCông suất hoạt động: ≤ 15 mWHệ số truyền: 0.557 đến 1.681 | ||
| 229 | IC IPS521G | 17 | Cái | Bộ chuyển mạch 2 chiều công suất lớn Imax: 10 AĐiện áp hở mạch: 3VĐiện áp làm việc: 50V | ||
| 230 | IC IR2113S | 2 | Cái | Bộ điều khiển chuyển mạch hai chiều VOFFSET MAX: 600VIO+/-: 2A/2AVOUT: 10 đến 20 VĐiện áp nguồn: +5V | ||
| 231 | IC L54B | 2 | Cái | Bộ so sánh vi phânĐiện áp nguồn cung cấp: ±15VKiểu chân: PDIP-8, SOIC-8 | ||
| 232 | IC L7805CV | 1 | Cái | Điện áp đầu ra: 10 V Sản lượng hiện tại: 2 A Điện áp đầu vào (tối đa): 35 V | ||
| 233 | IC L78S12CV | 3 | Cái | Điện áp đầu ra: 10 V Sản lượng hiện tại: 2 A Điện áp đầu vào (tối đa): 35 V Điện áp đầu vào MIN.: 13 V | ||
| 234 | IC LM1117IMP - 5.0 | 2 | Cái | Điện áp đầu ra: 5 V Sản lượng hiện tại: 800 mA Số lượng đầu ra: 1 đầu ra Dòng điện tĩnh: 5 mA Điện áp đầu vào (tối đa): 15 V Điện áp đầu vào MIN.: 1,4 V | ||
| 235 | IC LM211 | 2 | Cái | Bộ so sánh vi phânĐiện áp nguồn cung cấp: ±15VDải nhiệt độ: -65°C~ +150°CKiểu chân: PDIP-8, SOIC-8 | ||
| 236 | IC LM217 | 4 | Cái | Bộ điều chỉnh điện áp dòng thấpĐiện áp ra: 1.2 đến 37 VDòng điện ra: 100 mA | ||
| 237 | IC LM2596S-12 | 1 | Cái | Điện áp đầu ra: 3V Sản lượng hiện tại: 3 A Điện áp đầu vào (tối đa): 40 V Điện áp đầu vào MIN.: 4,5 V | ||
| 238 | IC LM2596S-3.3 | 1 | Cái | Điện áp đầu ra: 3,3V Sản lượng hiện tại: 3 A Số lượng đầu ra: 1 đầu ra Điện áp đầu vào (tối đa): 40 V Điện áp đầu vào MIN.: 4,5 V Chuyển đổi thường xuyên: 150 kHz | ||
| 239 | IC LM2901 | 4 | Cái | Bộ so sánh 4 kênhKiểu chân: SOIC-14Điện áp hoạt động: đến 30VNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)0C | ||
| 240 | IC LM2903M | 6 | Cái | Loại cài đặt: SMD / SMT Đơn vị đóng gói: SOIC-8 Số kênh: 2 kênh Thời gian đáp ứng: 700 ns Điện áp cung cấp - tối thiểu: 2 V Điện áp cung cấp - tối đa: 36 V Nguồn điện hoạt động hiện tại: 200 uA Điện áp bù không đầu vào: 7 mVDòng phân cực đầu vào: 250 nA | ||
| 241 | IC LM2940IMP-8.0 | 1 | Cái | Loại cài đặt: SMD / SMT Điện áp đầu ra: 8 V Sản lượng hiện tại: 1 A Số lượng đầu ra: 1 đầu ra Dòng điện tĩnh: 15 mA Điện áp đầu vào (tối đa): 26 V Điện áp đầu vào MIN.: 9,4 V | ||
| 242 | IC LM2941S | 2 | Cái | Bộ điều chỉnh điện áp raĐiện áp hoạt động: 6V ~ 26VĐiện áp ra: 5V ~ 20VDải nhiệt độ: -40°C~ +125°CKiểu chân: TO-263, TO-220, WSON | ||
| 243 | IC LM317 | 2 | Cái | Bộ điều chỉnh điện áp ba cực tínhĐiện áp điều chỉnh: giảm đến 1.25VDòng điện ra: 1.5 ANhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)0C | ||
| 244 | IC LMZ14202 | 1 | Cái | Bộ chuyển mạch đơn Điện áp hoạt động: 6 đến 42 VDòng điện ra: đến 2AĐiện áp ra: 0.8 đến 6 VNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)0C | ||
| 245 | IC LT1764AEQ-2.5 | 1 | Cái | Điện áp đầu ra: 2,5 V Sản lượng hiện tại: 3 A Số lượng đầu ra: 1 đầu ra Phân cực: Khả quan Dòng điện tĩnh: 1 mA Điện áp đầu vào (tối đa): 20 V Điện áp đầu vào MIN.: 2,7 V | ||
| 246 | IC LTC1044A | 2 | Cái | IC NOT 8 kênh một đầu vào Điện áp hoạt động: 1.6 đến 3.5VDòng điện ra: 500 mA | ||
| 247 | IC LVC14A | 2 | Cái | IC NOT 8 kênh một đầu vào Điện áp hoạt động: 1.65 đến 3.6VDòng điện ra: 500 mA | ||
| 248 | IC MAX1044ESA | 1 | Cái | Điện áp đầu ra: - 1,5 V đến - 10 V, 3 V đến 20 V Sản lượng hiện tại: 20 mA Số lượng đầu ra: 1 đầu ra Điện áp đầu vào (tối đa): 10 V Điện áp đầu vào MIN.: 1,5 V Chuyển đổi thường xuyên: 5 kHz | ||
| 249 | IC MAX249CQH | 2 | Cái | Bộ chuyển đổi giao tiếp RS-485 và RS-422Điện áp nguồn cung cấp: 3.3VĐiện áp vào chế độ chung: 7V ~ 12VTốc độ truyền dữ liệu: 12 Mb/sKiểu chân: SOIC-8, SO-8, PDIP-8 | ||
| 250 | IC MAX3160 | 1 | Cái | Bộ chuyển đổi giao tiếp RS-232/RS-485/422Điện áp nguồn: từ 3 đến 5.5 VTốc độ đọc dữ liệu: 10 Mbps với RS-485 và 1 Mbps với RS-232Dòng điện khi không hoạt động: 1µA | ||
| 251 | IC MAX3490 | 2 | Cái | Hàm số: Máy thu phát Dải dữ liệu: 12 Mb / giây Điện áp cung cấp làm việc: 3,3V Nguồn điện hoạt động hiện tại: 1 mA Nhiệt độ làm việc tối thiểu: - 40 C Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 85 C | ||
| 252 | IC MAX3535 | 3 | Cái | Hàm số: Máy thu phát Dải dữ liệu: 1 Mb / giây Điện áp cung cấp làm việc: 3 V đến 5,5 V Nguồn điện hoạt động hiện tại: 5,9 mA | ||
| 253 | IC MC12026A | 1 | Cái | Bộ chia 2 đầu vào với hệ số chia thay đổiTần số hoạt động: đến 1.1GHzĐiện áp nguồn: 4.5 đến 5.5 V | ||
| 254 | IC MC145152 | 1 | Cái | Bộ tổng hợp tần số PLL dạng CMOSĐiện áp nguồn: 3 đến 9VBiến đếm đầu ra: lập trình được (từ 3 đến 16383)Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)0C | ||
| 255 | IC MC7805ABT | 1 | Cái | Số lượng đầu ra: 1 đầu ra Điện áp đầu ra: 5 V Sản lượng hiện tại: 2,2 A Nhiệt độ làm việc tối thiểu: - 40 C Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 C | ||
| 256 | IC MC7808ABT | 1 | Cái | Điện áp đầu ra: 8 V Sản lượng hiện tại: 2,2 A Loại đầu ra: đã sửa Nhiệt độ làm việc tối thiểu: - 40 C Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 C | ||
| 257 | IC MC7815BT | 1 | Cái | Số lượng đầu ra: 1 đầu ra Điện áp đầu ra: - 15 V Sản lượng hiện tại: 1 A | ||
| 258 | IC MC7915BT | 1 | Cái | Số lượng đầu ra: 1 đầu ra Điện áp đầu ra: - 15 V Sản lượng hiện tại: 1 A | ||
| 259 | IC MSA - 1105 | 1 | Cái | Tần suất làm việc: 50 MHz đến 1,3 GHz P1dB - Điểm nén: 17,5 dBm Thu được: 12 dB Điện áp cung cấp làm việc: 5,5 V Nguồn điện hoạt động hiện tại: 60 mA | ||
| 260 | IC NDS8434 | 1 | Cái | Số kênh: 1 kênh Điện áp sự cố nguồn xả: 20 V Dòng rò liên tục: 6,5 A Điện trở nguồn xả: 26 mOhms Điện áp nguồn cổng: - 8 V, + 8 V | ||
| 261 | IC OMRON 355FR | 4 | Cái | Dòng tải định mức: 120 mA Điện áp tải định mức: 350 VAC, 350 VDC Dải điện áp điều khiển: 1 VDC đến 1,3 VDC Đơn vị đóng gói: SMD DIP-8 Loại đầu ra: MOSFET Đầu vào hiện tại: 50 mA | ||
| 262 | IC OP184 | 1 | Cái | Bộ khuếch đại thuật toánĐiện áp nguồn: 2 đến 10VDải thông: đến 4 MhzDải điện áp điều chỉnh: 3 đến 36VNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)0C | ||
| 263 | IC OPA2604AP | 2 | Cái | Loại sản phẩm: Bộ khuếch đại chính xácĐiện áp cung cấp kép: +/- 5 V, +/- 9 V, +/- 12 V Điện áp cung cấp kép tối đa: +/- 24 V Điện áp cung cấp kép tối thiểu: +/- 4,5 VĐiện áp cung cấp làm việc: +/- 4,5 V đến +/- 24 V | ||
| 264 | IC OPA547FKTWT | 3 | Cái | Dòng điện đầu ra trên mỗi kênh: 500 mA Vos - Điện áp bù không đầu vào: 5 mV Ib - Dòng phân cực đầu vào: 500 nA | ||
| 265 | IC PDS57002 | 2 | Cái | Tranzistor Khuếch đại cao tần kênh NCông suất ra cực đại: 2W Hệ số khuếch đại lớn nhất: 15 dBTần số làm việc: Đến 1GHzĐiện áp nguồn: 28V | ||
| 266 | IC PDS57030 | 2 | Cái | Tranzistor Khuếch đại cao tần Công suất ra cực đại: 2W Hệ số khuếch đại lớn nhất: 15 dBTần số làm việc: Đến 1GHzĐiện áp nguồn: 25V | ||
| 267 | IC PIC12F629 | 1 | Cái | Dung lượng bộ nhớ chương trình (KB) 1,75Số bộ so sánh 1Tốc độ CPU (MIPS / DMIPS) 5EEPROM dữ liệu (byte) 128 | ||
| 268 | IC PIC16F8525 | 1 | Cái | Độ phân giải ADC tối đa (bit) 10Số lượng ADC 1Dung lượng bộ nhớ chương trình (KB) 48 | ||
| 269 | IC PIC16F870-I/SO | 4 | Cái | Vi điều khiển khả trìnhĐiện áp nguồn: 3.3V | ||
| 270 | IC PIC18F242-I/SP | 1 | Cái | Kích thước bộ nhớ chương trình: 16 kB Chiều rộng bus dữ liệu: 8 bit Độ phân giải ADC: 10 bit Tần số đồng hồ tối đa: 40 MHz Số lượng đầu vào / đầu ra: 23 I / O Kích thước RAM dữ liệu: 768 B Điện áp cung cấp làm việc: 2 V đến 5,5 V | ||
| 271 | IC PIC18F442 - I/P | 1 | Cái | Tần số đồng hồ tối đa: 40 MHz Số lượng đầu vào / đầu ra: 34 I / O Kích thước RAM dữ liệu: 768 B Điện áp cung cấp làm việc: 2 V đến 5,5 V | ||
| 272 | IC PIC24F16 | 2 | Cái | Vi điều khiển khả trìnhĐiện áp nguồn: 5V | ||
| 273 | IC PIC24HJ128GP202 | 2 | Cái | Vi điều khiển khả trìnhĐiện áp nguồn: 5V | ||
| 274 | IC SA555N | 2 | Cái | Bộ điều chỉnh thời gian chính xácĐiện áp nguồn: 5 đến 15VDòng điện tiêu thụ: 225 mANhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)0C | ||
| 275 | IC SFH601-1 | 1 | Cái | Loại đầu ra: NPN Phototransistor Số kênh: 1 kênh Dòng thu tối đa: 100 mA Điện áp cách ly: 5000 vrms Điện áp bão hòa cực thu-phát tối đa: 0,4 V Điện áp chuyển tiếp: 1,65 V Điện áp ngược: 6 V | ||
| 276 | IC SGA7489 | 4 | Cái | IC khuếch đại cao tần Hệ số khuếch đại: 3.3 đến 35.5 dBTần số làm việc: 850 Mhz đến 1950 MhzĐiện áp nguồn: 4.7 đến 5.3 V | ||
| 277 | IC SM4004 | 13 | Cái | Đi ốt chỉnh lưuĐiện áp thuận: 30V | ||
| 278 | IC SN74ABTE16245 | 2 | Cái | Bộ đệm dữ liệu 16 bít với đầu ra 3 trạng tháiĐiện áp hoạt động: 3.3 đến 7 VNhiệt độ làm việc: (-65 ÷ 150)0C | ||
| 279 | IC SP491CS | 1 | Cái | Bộ chuyển đổi RS-485 hai chiềuĐiện áp nguồn: +5VKiểu chân: SOIC-14 | ||
| 280 | IC ST16C554DCJ | 1 | Cái | Bộ chuyển đổi điện áp 16 bít qua 4 cổng UARTĐiện áp nguồn: 2.97V đến 5.5VKiểu chân: 68 chân PLCCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)0C | ||
| 281 | IC TES2N-2410 | 1 | Cái | Số lượng đầu ra: 1 đầu ra Công suất ra: 2 W Điện áp đầu vào, danh định: 24 VĐiện áp đầu vào, tối thiểu: 18 V Điện áp đầu vào, tối đa: 36 V Điện áp đầu ra - Kênh 1: 3,3V Dòng điện đầu ra - Kênh 1: 500 mA | ||
| 282 | IC TL431 | 2 | Cái | IC ổn áp Điện áp làm việc: 2.5 to 36 V Dải dòng điện làm việc: 1 to 100 mATrở kháng đầu ra: 0.22 OhmDải nhiệt độ: -40°C to +125 °C | ||
| 283 | IC TL7705 | 6 | Cái | Bộ ổn áp nguồnĐiện áp hoạt động: từ 3 đến 3.6VNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)0C | ||
| 284 | IC TPL281 | 19 | Cái | Loại đầu vào: Điện áp DC - Cách ly: 2500Vrms Tỷ lệ truyền dòng điện 100% 5mA Điện áp đầu ra: 80V Dòng điện / Kênh đầu ra: 50mA Dòng điện - DC: 50mA | ||
| 285 | IC TPS70445 | 1 | Cái | Tranzistor quangVCE: 80VVEC: 7VDòng phải hồi: 80 mA | ||
| 286 | IC TPS73 | 2 | Cái | Tranzistor quangCE: 80VVEC: 7VDòng phải hồi: 80 mA | ||
| 287 | IC TPS75725 | 1 | Cái | Bộ điều khiển dịch pha mở rộng PWMĐiện áp nguồn: 17VDòng điện tiêu thụ: 30 mA Nhiệt độ làm việc: (-65 ÷ 150)0C | ||
| 288 | IC UCC1895J | 6 | Cái | Bộ điều khiển chuyển mạch dạng BiCMOSĐiện áp nguồn: 9V đến 16.5VKiểu chân: 68 chân CDIP-20Nhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)0C | ||
| 289 | IC UNL2003A | 8 | Cái | Bảy mạch DalingtonĐiện áp nguồn: 50VDòng điện thiêu thụ: ≤ 600 mANhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 85)0C | ||
| 290 | IC VO3120 | 4 | Cái | IGBT điều khiển dòng đầu ra 2.5AĐiện áp nguồn: 15 đến 32 VDòng đầu vào: 7 đến 16 mANhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 110)0C | ||
| 291 | IC XC2S50-5TQ144I | 1 | Cái | Bộ nhớ trong: 32 kbit Số lượng đầu vào / đầu ra: 92 I / O Điện áp cung cấp làm việc: 2,5 V Nhiệt độ làm việc tối thiểu: - 40 C Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 100 C Loại cài đặt: SMD / SMT | ||
| 292 | IC XC3S500E | 1 | Cái | Số lượng đầu vào / đầu ra: 92 I / O Điện áp cung cấp làm việc: 1,2 V Loại cài đặt: SMD / SMTTần số hoạt động tối đa: 300 MHz | ||
| 293 | IC XC6SLX9 | 1 | Cái | IC lập trình được dạng FPGAKiểu chân: 144 chân TQG144Điện áp nguồn: 3.3VNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)0C | ||
| 294 | IC XCF01SVO20C | 1 | Cái | Loại bộ nhớ: EEPROM Kích thước bộ nhớ: 1 Mbit Tần số hoạt động tối đa: 50 MHz Điện áp cung cấp làm việc: 3,3V | ||
| 295 | IC XCF04S | 2 | Cái | PROMS khả trìnhĐiện áp nguồn: 3.3VNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)0C | ||
| 296 | IC XILINX XC95288XL | 2 | Cái | IC lập trình được dạng CPLDKiểu chân: 208 chân PQFPĐiện áp nguồn: 3.3VNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)0C | ||
| 297 | Mạch in FR-4 | 1 | Cái | Kích thước mạch: 20 x 15 cmĐộ dầy mạch: 1 mmChất liệu mạch in: sợi FR-4 | ||
| 298 | Rơ le БP4.575.001 | 1 | Cái | Trở kháng phối hợp: (850 ± 85) ΩĐiện áp hoạt động: 500 VDòng điện tiêu thụ 35 mA | ||
| 299 | Rơ le PCЧ 52RЩ4.529-035-17 | 36 | Cái | Điện áp làm việc: 27VChuyển mạch điện DC và AC với tần số đến 400 Hz. | ||
| 300 | Rơ le ЭМРВ-27Б-1 (40÷200)s | 1 | Cái | Trở kháng phối hợp: (850 ± 85) ΩĐiện áp hoạt động: 270 VDải thời gian từ 40-200s | ||
| 301 | Rơ le РС4.523.402 П1 | 1 | Cái | Điện áp hoạt động: 24-30V DCTrở kháng phối hợp: (680 ± 68) ΩNhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)0C | ||
| 302 | Rơ le РС4.590.201-01 | 21 | Cái | Điện áp hoạt động: 27V DCSố chân: 4Khối lượng: 160 gNhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)0C | ||
| 303 | Rơ le РФО.452.142 | 2 | Cái | Trở kháng phối hợp: (850 ± 85) ΩĐiện áp hoạt động: 500 VDòng điện tiêu thụ: 31 ÷ 33 mA | ||
| 304 | Rơ le ТКД 103 ДОД | 2 | Cái | Trở kháng phối hợp: (550 ± 55) ΩĐiện áp hoạt động: 500 VDòng điện tiêu thụ: 44 ÷ 46 mA | ||
| 305 | Rơ le ТКД 133 ДОД | 1 | Cái | Điện áp định mức của mạch nguồn, V: 27Dòng chuyển mạch, A; 10; 5Điện áp chuyển mạch, V: - DC ...... 30 - AC ...... 200V 440Hz; 380V 55HzSố lượng mạch chuyển đổi: 3 | ||
| 306 | Rơ le ТКД 203 ДОД | 8 | Cái | Điện áp hoạt động: 27V DCSố chân: 10Dòng điện tiêu thụ: 160 mADòng chịu trên tiếp điểm: 2,5 đến 25 A | ||
| 307 | Rơ le ТКЕ 52 ПД1 | 14 | Cái | Điện áp hoạt động: 27V DCSố chân: 6Khối lượng: 130 gNhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)0C | ||
| 308 | Rơ le ТКЕ 54 ПД1 | 23 | Cái | Điện áp hoạt động: 24V DCSố chân: 8Dòng điện tiêu thụ: 160 mADòng chịu trên tiếp điểm: 6A | ||
| 309 | Rơ le ТКЕ 56 ПД1 | 1 | Cái | Điện áp hoạt động: 27V DCSố chân: 18Khối lượng: 180 gNhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)0C | ||
| 310 | Rơ le ТРТ-115 | 2 | Cái | Điện áp hoạt động: 440 VDòng điện tiêu thụ: 7 mACông suất tiêu thụ: 4,5 WTần số hoạt động: 50 đến 60 Hz | ||
| 311 | Rơ le ХП4.500.011-02 | 9 | Cái | Điện trở cuộn dây, Ohm: 3400-4600;Dòng kích hoạt, mA: 3.6;Dòng thả ra, mA: 0,4;Điện áp làm việc, V: 24-32; | ||
| 312 | Rơ le ХП4.500.035-01 | 1 | Cái | Điện trở cuộn dây, Ohm: 3400-4400;Dòng kích hoạt, mA: 4.2;Dòng thả ra, mA: 0,4;Điện áp làm việc, V: 24-32; | ||
| 313 | Thạch anh 100 MHz | 1 | Cái | Điện áp nguồn: +5VTần số dao động: 100 MhzSố chân: 4 | ||
| 314 | Thạch anh 10MHz | 1 | Cái | Điện áp nguồn: +5VTần số dao động: 10 MhzSố chân: 4 | ||
| 315 | Thạch anh 20 MHz | 1 | Cái | Điện áp nguồn: +5VTần số dao động: 20 MhzSố chân: 4 | ||
| 316 | Transistor BC817-40 | 5 | Cái | Tranzistor N-P-NĐiện áp nguồn: +45VKiểu chân: SOT-23 | ||
| 317 | Transistor КТ502Е | 4 | Cái | Cấu trúc pnpDòng thu (xung) liên tục tối đa cho phép 150 (350) mATản nhiệt không đổi tối đa cho phép của bộ thu nhiệt không có tản nhiệt (có tản nhiệt) 0,35 WDòng điện ngược bộ thu | ||
| 318 | Transistor КТ503Е | 5 | Cái | Tranzistor N-P-NĐiện áp nguồn: Đến 150VKiểu chân: TO-5Nhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 150)0C | ||
| 319 | Tụ điện 10 мкФ/35 B | 2 | Cái | Điện áp nguồn: 35 VĐiện dung: 100 µF | ||
| 320 | Tụ điện 10000 мкФ × 40 В | 5 | Cái | Điện áp nguồn: 40 VĐiện dung: 1000 µF | ||
| 321 | Tụ điện 220 мкФ/35 B | 3 | Cái | Điện áp nguồn: 35 VĐiện dung: 220 µF | ||
| 322 | Tụ điện dán 0805; 220 пФ | 1 | Cái | Giá trị điện dung: 220pFSai số:+/-5% | ||
| 323 | Tụ điện dán 0805; 3 пФ | 1 | Cái | Giá trị điện dung: 3pFSai số:+/-5% | ||
| 324 | Tụ điện dán 0805; 39 пФ | 1 | Cái | Giá trị điện dung: 39pFSai số:+/-5% | ||
| 325 | Tụ điện dán 0805; 0,01 мкФ | 4 | Cái | Giá trị điện dung: 0,01μFSai số:+/-5% | ||
| 326 | Tụ điện dán 0805; 0,1мкФ | 1 | Cái | Giá trị điện dung: 0,1μFSai số:+/-5% | ||
| 327 | Tụ điện dán 0805; 1,0 мкФ | 13 | Cái | Giá trị điện dung: 1 pFSai số:+/-5% | ||
| 328 | Tụ điện dán 0805; 100 пФ | 1 | Cái | Giá trị điện dung: 100 pFSai số:+/-5% | ||
| 329 | Tụ điện dán 0805; 1000 пФ | 2 | Cái | Giá trị điện dung: 1000 pFSai số:+/-5% | ||
| 330 | Tụ điện dán C0G; 0805; 15 пФ | 2 | Cái | Giá trị điện dung: 15pFSai số:+/-5% | ||
| 331 | Tụ điện dán C0G; 0805; 300 пФ | 1 | Cái | Giá trị điện dung: 300 pFSai số:+/-5% | ||
| 332 | Tụ điện dán C0G;0805; 33 пФ | 2 | Cái | Giá trị điện dung: 33 pFSai số:+/-5% | ||
| 333 | Tụ điện dán X7R; 0805; 0,01 мкФ | 14 | Cái | Giá trị điện dung: 0,01 μFSai số:+/-5% | ||
| 334 | Tụ điện dán X7R; 0805; 0,1 мкФ | 43 | Cái | Giá trị điện dung: 0,1 μFSai số:+/-5% | ||
| 335 | Tụ điện dán X7R;0805; 1000 пФ | 3 | Cái | Giá trị điện dung: 1000 pFSai số:+/-5% | ||
| 336 | Tụ điện К73-15-400В-0,01 мкФ±10% | 1 | Cái | Điện áp nguồn: 400 VCông suất hoạt động: 15WĐiện dung: 0,01 µF | ||
| 337 | Tụ điện К73-15-400В-0,015 мкФ±10% | 1 | Cái | Điện áp nguồn: 400 VCông suất hoạt động: 15WĐiện dung: 0,015 µF | ||
| 338 | Tụ điện К73-15-400В-0,022 мкФ±10% | 3 | Cái | Điện áp nguồn: 400 VCông suất hoạt động: 15WĐiện dung: 0,022 µF | ||
| 339 | Tụ điện К73-15-400В-0,033 мкф±10% | 1 | Cái | Điện áp nguồn: 400 VCông suất hoạt động: 15WĐiện dung: 0,033 µF | ||
| 340 | Tụ điện К73-15-400В-0,1 мкФ±10% | 5 | Cái | Điện áp nguồn: 400 VCông suất hoạt động: 15WĐiện dung: 0,1 µF | ||
| 341 | Tụ điện К73-15-400В-2200 пФ±10% | 1 | Cái | Điện áp nguồn: 1600 VCông suất hoạt động: 15WĐiện dung: 0,25 pF | ||
| 342 | Tụ điện К73-15-400В-4700 пФ±10% | 1 | Cái | Điện áp nguồn: 400 VCông suất hoạt động: 2WĐiện dung: 0,25 µF | ||
| 343 | Tụ điện КБГ-П2-8-0,25 | 2 | Cái | Điện dung: 0,25 µF | ||
| 344 | Tụ điện КВИ-2-30-20 | 14 | Cái | Điện dung: 20 µF | ||
| 345 | Tụ điện КС-1а-М150-100 | 1 | Cái | Điện áp nguồn: 150 VĐiện dung: 100 µF | ||
| 346 | Tụ điện КС-2а-М150-750 | 2 | Cái | Điện áp nguồn: 150 VĐiện dung: 750 µF | ||
| 347 | Tụ điện МБГО-2-400-1мкФ | 1 | Cái | Điện áp nguồn: 400 VĐiện dung: 1 µF | ||
| 348 | Tụ điện МБМ-160-0,1 мкФ | 1 | Cái | Điện áp nguồn: 160 VĐiện dung: 0,1 µF | ||
| 349 | Tụ điện МБМ-160-0,25 мкФ | 4 | Cái | Điện áp nguồn: 160 VĐiện dung: 0,25 µF | ||
| 350 | Tụ điện МБМ-250-0,05 мкФ | 1 | Cái | Điện áp nguồn: 250 VĐiện dung: 0,05 µF | ||
| 351 | Tụ điện МБМ-500-0,5 мкФ | 1 | Cái | Điện áp nguồn: 500 VĐiện dung: 0,5 µF | ||
| 352 | Tụ điện ОКБГ-И-200В-0.1 мкФ | 2 | Cái | Điện áp nguồn: 200 VĐiện dung: 0,1 µF | ||
| 353 | Tụ điện ОКБП-Ф-500-20-0,1 мкФ | 2 | Cái | Điện áp nguồn: 500 VCông suất hoạt động: 20WĐiện dung: 0,1 µF | ||
| 354 | Tụ điện ОМБГ-2-1600В-0.25 мкФ | 1 | Cái | Điện áp nguồn: 1600 VCông suất hoạt động: 2WĐiện dung: 0,25 µF | ||
| 355 | Tụ điện ОМБГ-2-1600В-0.5 мкФ | 1 | Cái | Điện áp nguồn: 1600 VCông suất hoạt động: 2WĐiện dung: 0,5 µF | ||
| 356 | Tụ điện ОМБГ-2-400В- 2 мкФ | 2 | Cái | Điện áp nguồn: 400 VCông suất hoạt động: 2WĐiện dung: 2 µF | ||
| 357 | Tụ điện ОМБГ-2-400В-0.25 мкФ | 2 | Cái | Điện áp nguồn: 400VCông suất hoạt động: 2WĐiện dung: 0,25 µF | ||
| 358 | Tụ điện ОМБГ-2-400В-0.5 мкФ | 1 | Cái | Điện áp nguồn: 400 VCông suất hoạt động: 2WĐiện dung: 0,5 µF | ||
| 359 | Tụ điện ОМБГ-2-400В-1 мкФ | 2 | Cái | Điện áp nguồn: 400 VCông suất hoạt động: 2WĐiện dung: 1 µF | ||
| 360 | Tụ điện ОМБГ-2-400В-4 мкФ | 1 | Cái | Điện áp nguồn: 400 VCông suất hoạt động: 2WĐiện dung: 1 µF | ||
| 361 | Tụ điện ОМБГ-2-630В-1 мкФ | 4 | Cái | Điện áp nguồn: 630 VCông suất hoạt động: 2WĐiện dung: 1 µF |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Đại học | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa | 1 | Đại học | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi