Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210917484-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210855333 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 10:37:00 đến ngày 2021-09-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 492,470,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.38705E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.477E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 344.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥689.400.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. - Tài liệu chứng minh: 1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc 70kg; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5T; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng công trình. Sửa chữa một số hạng mục Trạm CSGT Phố Nối 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm (bản gốc và 01 bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh các thông tin kê khai trong E-HSDT để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Hưng Yên (Địa chỉ: Số 45, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công an tỉnh Hưng Yên (Địa chỉ: Số 45, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Hưng Yên (Địa chỉ: Số 45, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Hưng Yên (Địa chỉ: Số 45, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. Sửa chữa phòng làm việc đội 3 phòng PC03: | |||
| B | Phá dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V- E-HSMT | 8,313 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V- E-HSMT | 30,1 | md |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,525 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V- E-HSMT | 2,695 | m3 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V- E-HSMT | 3,22 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải các loại 10m khởi điểm | Chương V- E-HSMT | 3,22 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V- E-HSMT | 3,22 | m3 |
| C | Làm móng phòng LV: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 0,492 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,246 | m3 |
| 3 | Cốt thép giằng tường, dầm móng ĐK ≤18mm | Chương V- E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm móng ĐK ≤18mm | Chương V- E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình L40x3 | Chương V- E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,601 | m3 |
| D | Xây, trát, ốp: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 1,324 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 2,239 | m3 |
| 3 | Trát má cửa, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V- E-HSMT | 2,189 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 54,276 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2 (Gạch 300x600) | Chương V- E-HSMT | 49,012 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 300x300 chống trơn) | Chương V- E-HSMT | 13,567 | m2 |
| E | Hoàn thiện: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V- E-HSMT | 23,388 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V- E-HSMT | 68,848 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 148,701 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 22,1 | m2 |
| 5 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V- E-HSMT | 23,6 | m2 |
| 6 | Thi công trần, tường vách thạch cao chống ẩm (trọn gói cả sơn bả) | Chương V- E-HSMT | 82,957 | m2 |
| 7 | Làm vách vệ sinh bằng tấm COMPACT HPL dày 18mm (trọn gói cả phụ kiện inox 304 và lắp đặt) | Chương V- E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 8 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V- E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 9 | SXLD khung chậu rửa, bằng thép hình, khung chậu đôi | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| F | Phần cửa: | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánhnhựa lõi thép kình trắng đục 6,38mm (trọn gói cả lắp dựng, phụ kiện đồng bộ) | Chương V- E-HSMT | 3,438 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kình trắng đục 6,38mm (trọn gói cả lắp dựng, phụ kiện đồng bộ) | Chương V- E-HSMT | 3,519 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 1 cánh mở trượt lõi thép kình trắng đục 6,38mm (trọn gói cả lắp đặt, phụ kiện đồng bộ) | Chương V- E-HSMT | 0,54 | m2 |
| G | Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (dây 1x2,5mm2) | Chương V- E-HSMT | 70 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (dây 1x1,5mm2) | Chương V- E-HSMT | 90 | m |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (32A) | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm (D25) | Chương V- E-HSMT | 45 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (D25) | Chương V- E-HSMT | 45 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (tận dụng bóng cũ) | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Móc quạt trần bao gồm cả công lắp | Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ô cắm đôi | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 300x300 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| H | Phần nước: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V- E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Chương V- E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt giá treo | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt kệ kính | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt gương soi | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Vòi đồng D16 | Chương V- E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu rửa) | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| I | 2. Lán để xe đội 3 phòng PC03: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,375 | 1m3 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V- E-HSMT | 0,375 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V- E-HSMT | 0,375 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 0,075 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,375 | m3 |
| 6 | Sản xuất khung cột thép | Chương V- E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 7 | Lắp đặt khung cột thép | Chương V- E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V- E-HSMT | 12,679 | 1m2 |
| 11 | Lợp mái tôn chống nóng dày 0,42mm | Chương V- E-HSMT | 0,521 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc khổ 400 | Chương V- E-HSMT | 28,9 | md |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC class 2, ĐK 76mm | Chương V- E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 76mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| J | 3. Cải tạo lán xe thành phòng ăn: | |||
| K | Phá dỡ: | |||
| 1 | Di chuyển xe tạm giữ sang lán xe mới | Chương V- E-HSMT | 3 | Công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V- E-HSMT | 3,375 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V- E-HSMT | 1,304 | m3 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V- E-HSMT | 1,304 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải các loại 10m khởi điểm | Chương V- E-HSMT | 1,304 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V- E-HSMT | 1,304 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,859 | m3 |
| 8 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤18mm | Chương V- E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V- E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,477 | m3 |
| L | Xây, trát, ốp: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 6,181 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 0,323 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E-HSMT | 3,522 | m2 |
| 4 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 5 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,352 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,557 | m3 |
| 8 | Láng granitô tam cấp | Chương V- E-HSMT | 14,516 | m2 |
| 9 | Trát má cửa, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V- E-HSMT | 10,516 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 31,005 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 21,603 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2 (Gạch 300x450) | Chương V- E-HSMT | 11,024 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (Gạch 600x600) | Chương V- E-HSMT | 94,863 | m2 |
| M | Hoàn thiện: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V- E-HSMT | 42,342 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V- E-HSMT | 162,122 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 171,068 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 98,95 | m2 |
| 5 | Trần thạch cao giật 1 cấp kháng ẩm (trọn gói cả sơn) | Chương V- E-HSMT | 65,948 | m2 |
| N | Phần cửa: | |||
| 1 | Sản xuất, gia công, lắp dựng vách nhựa lõi thép kình trắng đục 6,38mm (trọn gói cả lắp đặt, phụ kiện đồng bộ) | Chương V- E-HSMT | 29,6 | m2 |
| 2 | Cửa đi 2 cánh lõi thép kình trắng 6,38mm (trọn gói cả lắp đặt, phụ kiện đồng bộ) | Chương V- E-HSMT | 12,875 | m2 |
| 3 | Cửa đi 1 cánh lõi thép kình trắng 6,38mm (trọn gói cả lắp đặt, phụ kiện đồng bộ) | Chương V- E-HSMT | 4,41 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 1 cánh mở hất lõi thép kình trắng 6,38mm (trọn gói cả lắp đặt, phụ kiện đồng bộ) | Chương V- E-HSMT | 13,005 | m2 |
| O | Phần điện: | |||
| 1 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (dây 2x16mm2) | Chương V- E-HSMT | 55 | m |
| 2 | Cung cấp, kéo rải dây đơn ≤ 2,5mm2 (dây 1x2,5mm2) | Chương V- E-HSMT | 80 | m |
| 3 | Cung cấp, kéo rải dây đơn ≤ 2,5mm2 (dây 1x1,5mm2) | Chương V- E-HSMT | 160 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha ≤100A (3P-60A) | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (32A) | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm (D25) | Chương V- E-HSMT | 40 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (D25) | Chương V- E-HSMT | 40 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt đèn trang trí nổi D110 | Chương V- E-HSMT | 24 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Móc quạt trần bao gồm cả công lắp | Chương V- E-HSMT | 3 | Cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt ô cắm đôi | Chương V- E-HSMT | 13 | cái |
| P | 4. Xây dựng lán xe để vật chứng: | |||
| 1 | Chặt cây, dọn dẹp vệ sinh, phế thải | Chương V- E-HSMT | 5 | Công |
| 2 | Đào xúc đất - phế thải, đất hữu cơ | Chương V- E-HSMT | 0,143 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đen, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,143 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 1,25 | 1m3 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V- E-HSMT | 1,393 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V- E-HSMT | 1,393 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 9 | Sản xuất khung cột thép mạ kẽm | Chương V- E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 10 | Lắp đặt khung cột thép mạ kẽm | Chương V- E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Chương V- E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V- E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 13 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V- E-HSMT | 60 | m2 |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp mạ kẽm | Chương V- E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 15 | Lợp mái tôn dày 0,42mm | Chương V- E-HSMT | 1,372 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc khổ 400 | Chương V- E-HSMT | 33 | md |
| 17 | Dải nilon chống mất nước | Chương V- E-HSMT | 134,4 | m2 |
| 18 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 16,8 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.38705E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.477E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 344.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥689.400.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. - Tài liệu chứng minh: 1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc 70kg; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá 1,7kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ ≥ 5T; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy khoan | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1,5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Máy trộn | Máy trộn bê tông 250 lít; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi