Gói thầu: Gói thầu số 1: Nguyên vật liệu, linh kiện năm 2019
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200201155-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Hóa học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Nguyên vật liệu, linh kiện năm 2019 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200114364 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-14 21:49:00 đến ngày 2020-02-24 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,575,863,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ống phân phối khí cho bể phản ứng: | 10 | Bộ | Đường kính trong: phi 91 (3,6''); Lưu lượng: (3,4-22) m3/giờ; Diện tích bề mặt ống: 0,44 m2; Lỗ thổi khí: 1mmx1mm Slit; Vật liệu: Teflon. | Bảo hành 12 tháng | |
| 2 | Ống dẫn dung dịch (ống chịu nhiệt, chịu hóa chất) | 100 | Mét | Ống nhựa chịu nhiệt, chịu hóa chất (axit, kiềm, muối); Vật liệu: Ethylenechlorotrifluorethylene; Đường kính trong: phi 48, dày 2mm; Độ cứng: 90 Mpa; Độ bền kéo: 30 Mpa; Modul đàn hồi: 1690 Mpa. | ||
| 3 | Van chịu nhiệt, chịu hóa chất | 20 | Cái | Thân van: Inox 316; Đĩa/ball: Inox 316; Đường kính trong: phi 40; Lớp lót: Teflon; Nhiệt độ làm việc: từ -20°C đến 190°C; Hoạt động: Tay gạt hoặc tay quay. | ||
| 4 | Thùng phi bằng nhựa nhiệt rắn | 10 | Cái | Thể tích: 220 lít; Kích thước: D x H = (585 x 935) mm; Khối lượng: 10 kg; Vật liệu: HDPE. | ||
| 5 | Trục và cánh khuấy pha hóa chất | 10 | Cái | Trục cánh khuấy: Inox 316; Dạng cánh: Đơn hoặc kép; Kiểu cánh khuấy: Turbine; Lớp bọc: Teflon; Tầng cánh: 1 hoặc nhiều tầng; Tốc độ trục khuấy: tới 1500 vòng/phút; Nhiệt độ làm việc: -20°C đến 190°C. | ||
| 6 | Khung thép CT3 đỡ đường ống, thùng chứa | 200 | Kg | Thép CT3 L(50 x 50 x 5 x 6000) mm | ||
| 7 | Bệ đỡ thiết bị phản ứng, thùng chứa hóa chất bằng bê tông cốt thép | 10 | Bệ | Bệ bê tông cốt thép, kích thước (800-1200x800x200) mm | ||
| 8 | Bộ điều kiển nhiệt độ và phụ kiện | 10 | Bộ | Ngõ vào: tùy chọn K, J, R, , E, T, S, N, W, PT100, analog (1-5)VDC, (0-10)VDC, (4-20)mA Ngõ ra điều khiển: SSR Ngõ ra phụ: event 1 Điều khiển: ON/OFF, P, PI, PIDF, PIDS Phạm vi đo: (0-2300)độ C Kích thước: (48x48)cm Nguồn cấp: (100-240)V Can nhiệt loại K và dây bù kèm theo (bao gồm bộ điều khiển thời gian, khởi động từ, aptomat và rơle bảo vệ) | Bảo hành 12 tháng | |
| 9 | Bộ điều khiển thời gian | 10 | Bộ | Điện áp sử dụng: 220VAC - 50 Hz; Chế độ hoạt động : ON - AUTO - OFF; Thời gian pin chờ khi mất điện: (2-3) ngày; Thời gian cài đặt tối thiểu: 15 phút; Ngõ ra dạng rơ le với công suất tải điện trở là 3000W; tải động cơ 750W (1HP); Kích thước (11x4x8) cm; Trọng lượng 300g (bao gồm bộ điều khiển thời gian, khởi động từ, aptomat và rơle bảo vệ). | Bảo hành 12 tháng | |
| 10 | Dây cáp điện 3 pha (4x2,5mm) | 300 | Mét | Ruột dẫn: đồng; Số lõi: 4 lõi; Đường kính lõi: 2,5mm; Kết cấu: Vặn xoắn từ sợi đồng cứng hoặc mềm; Mặt cắt danh định: 1,5mm2-10,00mm2; Điện áp danh định: 0,6/1kV-18/30 kV. | ||
| 11 | APTOMAT 3 pha (150A) | 2 | Cái | Dòng điện định mức: 150 A; Khung kích thước chế tạo: ABS203C; Khả năng chịu dòng max: Icu=65(kA); Điện áp làm việc định mức: 400V/440V; Tần số định mức: 50Hz / 60Hz. | ||
| 12 | APTOMAT 3 pha (30A) | 5 | Cái | Dòng điện định mức: 30 A; Khung kích thước chế tạo: ABS53c; Khả năng chịu dòng max: Icu=14(kA); Điện áp làm việc: 400V/440V; Tần số định mức: 50Hz / 60Hz. | ||
| 13 | Que hàn Inox 316 | 55 | Kg | Thành phần hóa học (%): C:0,06; Si:0.73; Mn:1.18; Cr:18.3;Mo:2.3;Ni:9.3. Đường kính: 3.2 mm. Chiều dài: 350 mm. Tiêu chuẩn: AWS E316-16. | ||
| 14 | Que hàn sắt | 70 | Kg | Đường kính: 2.5 mm; Chiều dài: 300 mm; Dòng điện hàn (A): 50 – 90; Dòng điện hàn trần, hàn đứng (A): 50 – 80. | ||
| 15 | Bình khí ôxy công nghiệp | 20 | Bình | Thành phần khí: O2 ≥ 99,96%, N2 ≤ 500 ppm, CO2≤ 500 ppm, H2O ≤ 250 ppm, CnHm ≤ 10ppm. Áp suất nạp: (150 ± 5) bar; Thể tích chứa khí tiêu chuẩn: 6 m3. | ||
| 16 | Biến áp vô cấp 3 pha | 2 | Cái | Điện áp vào: 380V; Điện áp ra: (0-430)V; Dòng tải tối đa: 50A; Tần số: (49-62)Hz. | Bảo hành 12 tháng | |
| 17 | Bép cắt plasma | 2 | Cái | Kích thước: 1,5mm; Độ dày cắt: (8-12)mm; Dòng cắt: 90A. | ||
| 18 | Đá mài, đá cắt, đá ráp | 10 | Viên | Đường kính ngoài: 355mm; Đường kính trong: 25,4mm; Độ dày: 3mm. | ||
| 19 | Sơn chống gỉ | 10 | Lít | Sơn Alkyd chống gỉ | ||
| 20 | Máy nén khí | 1 | Cái | Điện áp: 220V; Công suất (HP): 1,5HP; Lưu lượng (L/phút): 120; Áp lực (Kg/cm): 8; Dung tích bình chứa (Lít): 70. | Bảo hành 12 tháng | |
| 21 | Bơm hóa chất chịu ăn mòn | 10 | Cái | Công suất (HP): 0,5HP; Cột áp (M): (28-11,5) mH2O; Lưu lượng (Lít/ phút): 5-45; Nguồn điện (V): 220; Nhiệt độ làm việc tối đa (Độ C): 45; Đường kính hút - xả (mm): 34-34; Vật liệu: Inox304. | Bảo hành 12 tháng | |
| 22 | Van điều chỉnh lưu lượng chất lỏng | 5 | Cái | Đường kính: 40mm; Áp Suất: 16/25/40 bar; Chức năng hoạt động: Đóng/mở 1 cấp, đóng mở tuyến tính. | Bảo hành 12 tháng | |
| 23 | Máy phun sơn | 1 | Cái | Lưu lượng : 11 lít / phút; Tốc độ tối đa: 60 vòng / phút; Đường kính motor khí: 254 mm; Hành trình pitton: 120 mm; Áp lực đầu vào (Max): 100psi ( 7 bar ); Áp lực đầu ra (Max): 6300psi ( 430 bar ); Đường kính đầu cấp khí: 3/4"; Đường kính ống hút sơn: (1- ¼)''; Đầu nối dây sơn: 1/4''. | ||
| 24 | Máy mài và cắt cầm tay | 1 | Cái | Công suất: 670W Điện áp: 220V-60Hz | Bảo hành 12 tháng | |
| 25 | Nhám vòng đánh inox | 5 | Cái | Kích thước: (4x36) mm; Hạt mài: ZrO2; Nền vải: Ywt; Độ hạt: 400. | ||
| 26 | Lơ đánh bóng bề mặt inox | 7 | Cái | Lơ đánh bóng bề mặt màu xanh dùng cho các loại vật liệu, khối lượng 250 gam. | ||
| 27 | Taro | 5 | Cái | Đường kính 3.0; d=2.2, I=11, L=40 (mm). | ||
| 28 | Mũi khoan thép | 6 | Cái | Mũi khoan thép phủ Titanium, đường kính 10mm. | ||
| 29 | Đá mài hợp kim | 5 | Cái | Đá mài dạng hình trụ. Độ nhám 80#; Đường kính ngoài 60mm; Đường kính trong 20mm; Chiều cao 20mm; Chất liệu: gốm silic cacbuar. | ||
| 30 | Khoan điện | 1 | Cái | Chức năng: Khoan thép, gỗ, tường; Công suất: 750 W; Khoan bê tông: 16 mm; Khoan thép: 12 mm; Khoan gỗ: 30 mm; Tốc độ đập không tải: 3,000 v/p; Trọng lượng: 1,9 kg. | Bảo hành 6 tháng | |
| 31 | Ống INOX 304 | 300 | Kg | Mác thép: 304; Đường kính: 48,6 mm (1.1/2''); Chiều dày: 1,65 mm (Sch.58); Tiêu chuẩn: JIS 3459. | ||
| 32 | Ống INOX 304 | 200 | Kg | Mác thép: 304; Đường kính: 60,5 mm (2''); Chiều dày: 1,65 mm (Sch.58); Tiêu chuẩn: JIS 3459. | ||
| 33 | Tấm INOX304 | 200 | Kg | Mác thép: 304; Kích thước: (1.000x2.000)mm; Chiều dày: 1,2 mm; Tiêu chuẩn: ASTM; Độ bóng bề mặt: 2D. | ||
| 34 | Thép hình CT3 | 200 | Kg | Thép hình H150; Kích thước: H150x150mm; Độ dày bụng: T1=7 mm; Độ dày cánh: T2=10 mm; Chiều dài cây: 6.000mm. | ||
| 35 | Moto khuấy 1 pha | 10 | Cái | Điện áp: 220V-60Hz; Công suất: 0,75 kW – 3,0kW; Đường kính cốt (trục) của motor: 24 mm; Cường độ dòng điện định mức: 6.1 Ampe; Hệ số bảo vệ bụi và nước IP 54; Cấp chịu nhiệt F; Chế độ làm mát toàn phần; Trọng lượng động cơ: (10-15) kg; Nguyên liệu: tôn silic xanh cán nguội, dây ê may (dây đồng cách điện). | Bảo hành 12 tháng | |
| 36 | Bể lắng dung dịch | 2 | Cái | Thể tích bể: 500 lít; Vật liệu: Inox 340 dày 1,5mm; Van tháo dịch: Van cầu inox 1000WOG; Cấu tạo: Hình trụ, đáy côn, 3 chân đỡ. | Bảo hành 12 tháng | |
| 37 | Xe đẩy | 5 | Cái | Xe đẩy hàng. Kiểu xe: Xe đẩy tay (Gấp được); Kích thước: (Dài 900 x Rộng 600)mm; Cao (Tay đẩy) 870mm; Trọng lượng xe: 19,5 kg; Tải trọng: 300kg; Đường kính bánh xe: 130mm. | Bảo hành 12 tháng | |
| 38 | Bao chứa, muôi xúc | 1 | Lô | Bao tải dứa, bao PE, muôi xúc Inox, muôi xúc bằng nhựa PP. | ||
| 39 | Quần áo bảo hộ, khẩu trang, găng tay, ủng, mặt nạ, kính... | 1 | Bộ | Quần áo bảo hộ, mũ, găng tay vải và găng tay cao su, khẩu trang, ủng bằng cao su, mặt nạ phòng độc khói và hơi hóa chất, kính bảo vệ mắt khi làm việc với hóa chất. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi