Gói thầu: Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 07-324 ngày 19 6 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210917912-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 07-324 ngày 19 6 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210917875 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách 324 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 11:01:00 đến ngày 2021-09-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,418,462,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,200,000 VNĐ ((Mười bốn triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.13E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 993.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.986.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; Chi phí khắc phục do Nhà thầu chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 07-324 ngày 19 6 2021 Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 07-324 ngày 19/6/2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách 324 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Ký, mã hiệu các hàng hóa theo danh mục chào thầu; b) Cam kết cung cấp: - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu; - Giấy chứng nhận kiểm tra xuất xưởng đối với hàng hóa trong nước; |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A32/QC PK-KQ, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nhà máy A32/QC PK-KQ; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Vật tư, Nhà máy A32/QC PK-KQ; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy A32/QC PK-KQ; Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.746313. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vi mạch | 4 | Cái | Sáu bộ đệm - đảo với tăng áp cực collector.Kiểu đóng gói: 402.16-32; U: +4.5V ÷ +5.5V;I≤40mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ +125°С. | ||
| 2 | Vi mạch | 18 | Cái | Bộ ổn định điện áp.Kiểu đóng gói: 4116.8-3;U-in: 9V ÷ 45V; U-out: 3V ÷ 30V;I-out max: 1000mA;Sai số điện áp do không ổn định: 0,25%;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ +125°С. | ||
| 3 | Vi mạch | 8 | Cái | Hai bộ đệm/trình điều khiển bốn kênh với đầu ra ba trạng tháiKiểu đóng gói 402.16-32.U: +5V±10%;I≤23mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ +125°С. | ||
| 4 | Vi mạch | 8 | Cái | Hai bộ đệm/trình điều khiển bốn kênh, đầu ra ba trạng thái với điều khiển nghịch đảoKiểu đóng gói 4153.20-6U: +5V±10%;I ≤ 24mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ +125°С. | ||
| 5 | Vi mạch | 8 | Cái | Bộ đệm/trình điều khiển hai chiều tám kênhKiểu đóng gói 4153.20-6U: +5V±10%;I ≤ 24mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60°С ÷ +125°С | ||
| 6 | Vi mạch | 8 | Cái | Thanh ghi bộ đệm 8 bitKiểu đóng gói 4153.20-6U: +5V±10%; I ≤ 24mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60°С ÷ +125°С | ||
| 7 | Vi mạch | 10 | Cái | Bốn bộ chọn 2-1Kiểu đóng gói 402.16-32U: +5V±10%;I ≤ 8.5mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60°С ÷ +125°С | ||
| 8 | Vi mạch | 6 | Cái | Bốn cổng logic 2 HOẶC - ĐẢOKiểu đóng gói 401.14-5U: +5V±10%;I ≤ 4 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60°С ÷ +125°С | ||
| 9 | Vi mạch | 2 | Cái | Sáu cổng logic ĐẢOKiểu đóng gói 401.14-5U: +5V±10%;I ≤ 3.8 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60°С ÷ +125°С | ||
| 10 | Vi mạch | 8 | Cái | Hai tri gơ D có đồng bộKiểu đóng gói 401.14-5.U: +5V±10%;I ≤ 4 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60°С ÷ +125°С | ||
| 11 | Vi mạch | 6 | Cái | Bốn tri gơ D với đầu ra THUẬN và ĐẢO.Kiểu đóng gói 402.16-32U: +5V±10%;I ≤ 14 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60°С ÷ +125°С | ||
| 12 | Vi mạch | 13 | Cái | Cấu hình PROMKiểu đóng gói: 8-pin Plastic DIP;Nhiệt độ bảo quản bộ nhớ (môi trường xung quanh): –65 ° đến + 150 ° C;Bit cấu hình: 262,144;Điện áp cung cấp so với GND: 4,50 ÷ 5,50V | ||
| 13 | Vi mạch | 20 | Cái | Ma trận tranzito, cấu trúc của tranzito chuyển mạch dạng n-p-n.Kiểu đóng gói 401.14-6Рк max: 400mWfгр: >200 MHzUкэr max:45VUэбо max: 4VIк max: 400mA | ||
| 14 | Vi mạch | 12 | Cái | Mảng đi ốt, bao gồm 8 đi ốt siliconUoбp max: 50 V;Inp max: 200 mА;Unp: 1,3 V;Ioбp:2 mА;tвoc : 40 ns;Сд : 5 пF; | ||
| 15 | Bán dẫn | 6 | Cái | Bóng bán dẫn silicon dạng P-N-PРк т max : 5 W;fгр 4 МHz;Uкбо max : 100 V;Uэбо max : 5 V;Iк max : 2 А;Iк и max : 4 А;Iкбо 100 mА;h21э : 20;Rкэ 1,2 Ом | ||
| 16 | Bán dẫn | 6 | Cái | Bóng bán dẫn silicon dạng N-P-NРк т max : 5 W;fгр 4 МHz;Uкбо max : 100 V;Uэбо max : 5 V;Iк max : 2 А;Iк и max : 4 А;Iкбо 100 mА;h21э : 20;Rкэ :0.6 Ом | ||
| 17 | Vi mạch | 4 | Cái | Ma trận bóng bán dẫn, cấu trúc dạng P-N-PFгр: >200 МHz;Uкэr max : 45 V;Uэбо max: 4 V; Iк max : 400 mА;Iк и max : 600 mА;Iкбо 10 mA;Ск 15 pF; Rкэ нас 3,25 Ом;tрас : 120 ns; | ||
| 18 | Vi mạch | 16 | Cái | Ma trận bóng bán dẫn, cấu trúc dạng P-N-Pfгр : > 200 МHz;Uкэr max : 35 V;Uэбо : 4 V;Iк max 400 mА;Iк и: 600 mА;Iкбо : 10 mА;h21э : 25...150;Ск 15 pF;Rкэ 3,25 Ом;tрас 200 ns; | ||
| 19 | Vi mạch | 4 | Cái | Saus bộ tri gơ Schmitt đảoKiểu đóng gói 401.14-5;U: +5V±10%;I≤20mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60°С ÷ +125°С | ||
| 20 | Vi mạch | 8 | Cái | Bộ đếm thập phân đặt trước.Kiểu đóng gói 401.14-5U: +5V±10%;I ≤ 27 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60°С ÷ +125°С | ||
| 21 | Vi mạch | 4 | Cái | Thanh ghi dịch chuyển nối tiếp, đầu ra song song tám bitKiểu đóng gói 401.14-5U: +5V±10%;I ≤ 27 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60°С ÷ +125°С | ||
| 22 | Vi mạch | 6 | Cái | Sáu phần tử logic 2 HOẶCKiểu đóng gói 401.14-5U: +5V±10%;I ≤ 27 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60°С ÷ +125°С | ||
| 23 | Vi mạch | 14 | Cái | Hai tri gơ D với điều khiển độngKiểu đóng gói 401.14-5U: 4,2-13,5V; I ≤ 1.2mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60°С ÷ +125°С | ||
| 24 | Vi mạch | 26 | Cái | Hai bộ điều khiển đa năng đơn ổn.Kiểu đóng gói 402.16-33;U: 4,2-13,5V; I ≤ 12mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60°С ÷ +125°С | ||
| 25 | Vi mạch | 58 | Cái | Bộ giải mã BCD.Kiểu đóng gói 402.16-23U: 4,2-13,5V; I ≤ 0,6mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60°С ÷ +125°С | ||
| 26 | Vi mạch | 14 | Cái | Hai bộ đếm 4 bitKiểu đóng gói 402.16-23U: 4,2-13,5V; I ≤ 0,6mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60°С ÷ +125°С | ||
| 27 | Vi mạch | 20 | Cái | Bộ đếm lên/xuống nhị phân - thập phân 4 chữ số với giá trị đặt trước.Kiểu đóng gói 402.16-23U: 4,2-13,5V; I ≤ 0,6mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60°С ÷ +125°С | ||
| 28 | Vi mạch | 28 | Cái | Hai thanh ghi dịch 4 bit.Kiểu đóng gói 402.16-23U: 4,2-13,5V; I ≤ 0,6mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60°С ÷ +125°С | ||
| 29 | Vi mạch | 20 | Cái | Bộ ghép tám kênh.Kiểu đóng gói 402.16-23U: 4,2-13,5V; I ≤ 0,6mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60°С ÷ +125°С | ||
| 30 | Vi mạch | 33 | Cái | Hai cổng logic 2 VÀ - ĐẢO với đầu ra cực hở.Kiểu đóng gói 402.16-23U: 4,2-13,5V; I ≤ 0,6mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60°С ÷ +125°С | ||
| 31 | Vi mạch | 64 | Cái | Bốn phần tử logic 2 VÀ - ĐẢO.Kiểu đóng gói 402.16-23U: 4,2-13,5V; I ≤ 0,6mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60°С ÷ +125°С | ||
| 32 | Vi mạch | 20 | Cái | Ba phần tử VÀ - ĐẢO ba đầu vàoKiểu đóng gói 402.16-23U: 4,2-13,5V; I ≤ 0,6mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60°С ÷ +125°С | ||
| 33 | Vi mạch | 36 | Cái | Sáu phần tử logic ĐẢO với bộ đệm đầu raKiểu đóng gói 402.16-23U: 4,2-13,5V; I ≤ 0,6mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60°С ÷ +125°С | ||
| 34 | Vi mạch | 14 | Cái | Bốn phần tử logic EX-ORKiểu đóng gói 401.14-5U:4,3-13,5V;I≤0,003mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60°С ÷ +125°С | ||
| 35 | Vi mạch | 78 | Cái | Sáu bộ chuyển đổi mứcKiểu đóng gói 402.16-32U:4,3-13,5V;I≤0,03mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60°С ÷ +125°С | ||
| 36 | Vi mạch | 48 | Cái | Bốn bộ chuyển đổi mứcKiểu đóng gói 402.16-32U:4,3-13,5V;I≤0,12 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60°С ÷ +125°С | ||
| 37 | Vi mạch | 36 | Cái | Hai bộ tri gơ D với điều khiển độngKiểu đóng gói 401.14-5U: 4,2-13,5V; I ≤ 1.2mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60°С ÷ +125°С | ||
| 38 | Vi mạch | 16 | Cái | Bốn bộ chuyển mạch tín hiệu tương tự cùng mạch điều khiển.Kiểu đóng gói 402.16-18U: ±15V±10%; I ≤ 1.5mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60°С ÷ +125°С | ||
| 39 | Vi mạch | 16 | Cái | Bộ chuyển mạch 8 kênh tín hiệu tương tự cùng với bộ giải mãKiểu đóng gói 402.16-18U: ±15V±10%;I ≤ 1.5mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60°С ÷ +125°С | ||
| 40 | Vi mạch | 4 | Cái | Chip SRAM 5V đơn, 4M-bit 512K x 8 Thời gian: 20ns Không đồng bộ;Kiểu đóng gói CSOJ 36-Pin;U: +5V±10%;I ≤ 225mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động -55°С ÷ +125°С | ||
| 41 | Vi mạch | 13 | Cái | Sáu bộ tri gơ Schmitt, cổng CMOS silicon hiệu suất caoKiểu đóng gói 14-Pin SOICU: 2-6V;I:1uA;14-PinPhạm vi nhiệt độ hoạt động -55°С ÷ +125°С | ||
| 42 | Vi mạch | 26 | Cái | Bộ cách ly quang, Đầu ra photodarlington, Đầu vào AC, Độ lợi cao, kênh đôi.Chuyển tiếp đầu vào liên tục: 60 mA;Điện áp đánh thủng bộ phát cực thu đầu ra: 60V;Công suất tiêu tán: 150mW;Nhiệt độ hoạt động: -55 ° C đến + 100 ° C; | ||
| 43 | Vi mạch | 8 | Cái | Bộ nhớ song song NOR Flash 8M (1Mx8)Kích thước bộ nhớ: 8 Mbit;U: + 5V ± 10%;Imax: 40mA;Tốc độ: 90ns;Loại giao diện: Song song;Phạm vi nhiệt độ hoạt động -55°С ÷ +125°С | ||
| 44 | Vi mạch | 2 | Cái | Xilinx CPLD hiệu suất caoU:2.5-3.3V;Pin I/O: 5V;f:208MHz;Kiểu đóng gói 160-Pin PQFP | ||
| 45 | Ma trận điện trở | 20 | Cái | Khối điện trở nguyên khối B19K-2 với các dây dẫn phẳng.P:0,3-1 W;Phạm vi nhiệt độ hoạt động -55°С ÷ +120°С | ||
| 46 | Ma trận điện trở | 4 | Cái | Khối điện trở nguyên khối К33J với các dây dẫn phẳng.P:0,3-1 W;Phạm vi nhiệt độ hoạt động -55°С ÷ +120°С | ||
| 47 | Bán dẫn | 96 | Cái | Bóng bán dẫn 2T630A cấu trúc phẳng silicon dạng n-p-n phổ quát.Рк max - : 0,8 W;fгр - 50 MHz;Uкбо max : 120 V;Uэбо max : 7 V;Iк max : 1000 mА; Iк и max : 2000 mА;Iкбо :1 mА (90В);h21э : 40... 120;Ск : 15 пФ; Rкэ нас : 2 Ом | ||
| 48 | Bán dẫn | 84 | Cái | Bóng bán dẫn cấu trúc chuyển mạch dạng p-n-pРк max : 5 W;fгр 3 MHz;Uкбо max : 100 V;Uэбо max : 5 V; Iк max : 2,5 А;h21э 500. | ||
| 49 | Bán dẫn | 224 | Cái | Bóng bán dẫn cấu trúc chuyển mạch dạng p-n-pРк т max : 125 W;fгр 4 MHz;Uэбо max : 5 V; Iк max : 20 А;Iк и max : 40 А;h21э : 500...18000;Ск 600 пФ;Rкэ нас 0,4 Ом | ||
| 50 | Bán dẫn | 80 | Cái | Bóng bán dẫn 2Т630Б cấu trúc phẳng silicon dạng n-p-n phổ quát.Рк max - : 0,8 W;fгр - 50 MHz;Uкбо max : 120 V;Uэбо max : 7 V;Iк max : 1000 mА; Iк и max : 2000 mА;Iкбо :1 mА (90В);h21э : 40... 120;Ск : 15 пФ; Rкэ нас : 2 Ом | ||
| 51 | Tụ điện | 26 | Cái | Tụ điện К52-1БМ .U:6,3-100V;Imax:1,1-17,5μA;Z:1-25 Ohm;Phạm vi nhiệt độ hoạt động -55°С ÷ +120°С | ||
| 52 | Tụ điện | 40 | Cái | Tụ điện К50-29.C:100μFU:6,3-63V;I≤1270μA;Z:90.0 Ohm;Phạm vi nhiệt độ hoạt động -55°С ÷ +120°С | ||
| 53 | Tụ điện | 14 | Cái | Tụ điện К50-29 .C:2200μFU:6,3-25V;I≤1270μA;Z:90.0 Ohm;Phạm vi nhiệt độ hoạt động -55°С ÷ +120°С | ||
| 54 | Tụ điện | 28 | Cái | Tụ điện К50-29.C:1000μFU:6,3-63V;I≤1270μA;Z:90.0 Ohm;Phạm vi nhiệt độ hoạt động -55°С ÷ +120°С | ||
| 55 | Tụ điện | 26 | Cái | Tụ điện К50-29 .C:47μFU:6,3-1000V;I≤1270μA;Z:90.0 Ohm;Phạm vi nhiệt độ hoạt động -55°С ÷ +120°С | ||
| 56 | Tụ điện | 26 | Cái | Tụ điện К52-1БМ .C:100μFU:6,3-60V;I≤17.5 μA;Z:25 Ohm;Phạm vi nhiệt độ hoạt động -55°С ÷ +120°С | ||
| 57 | Tụ điện | 8 | Cái | Tụ điện К52-18B.C:100μFU:6,3-18V;Z:25 Ohm;Phạm vi nhiệt độ hoạt động -55°С ÷ +120°С | ||
| 58 | Cuộn chặn | 14 | Cái | Cuộn cảm có độ tự cảm không đổi tần số cao.I≤3A;f: 35MHz | ||
| 59 | Đi ốt | 114 | Cái | Đi ốt 2Д102А . Uoбp max : 250 V;Inp max : 100 mА;fд : 1 KHz;Ioбp : 0,1 mА;Uoбp :250 V. | ||
| 60 | Đi ốt | 112 | Cái | Đi ốt 2Д202Д . Uoбp max : 200 V;Inp max : 100 mА;fд : 1,2 KHz;Ioбp : 5А;Uoбp :200 V. | ||
| 61 | Đi ốt | 42 | Cái | Đi ốt Д237А . Uoбp max : 200 V;Inp max : 300 mА;fд : 1KHz;Ioбp : 300mА;Uoбp :200 V. | ||
| 62 | Công tắc tơ | 84 | Cái | Rơ le điện từ chuyển mạch trung tính ТКД101ОДГ .U: 17-30 V;I: 0,1-10 A;Phạm vi nhiệt độ hoạt động -55°С ÷ +120°С | ||
| 63 | Công tắc tơ | 12 | Cái | Rơ le điện từ chuyển mạch trung tính TКД 201 ОДГ U: 17-30 V;I: 0,1-10 A;Phạm vi nhiệt độ hoạt động -55°С ÷ +120°С | ||
| 64 | Công tắc tơ | 12 | Cái | Rơ le điện từ chuyển mạch trung tính ТКД501ОДГ .U: 17-30 V;I: 0,1-20A;Phạm vi nhiệt độ hoạt động -55°С ÷ +120°С | ||
| 65 | Công tắc tơ | 24 | Cái | Rơ le điện từ chuyển mạch trung tính ТКД103ОДГ .U: 17-30 V;I: 0,1-25 A;Phạm vi nhiệt độ hoạt động -55°С ÷ +120°С | ||
| 66 | Rơ le | 24 | Cái | Rơ le DC.U:27V;Z:1880 Om;T:1,5-2,3s;Phạm vi nhiệt độ hoạt động -55°С ÷ +120°С | ||
| 67 | Rơ le | 20 | Cái | Rơ le DC.U:30V;Z:1,4Om;T:1,5s;Phạm vi nhiệt độ hoạt động -55°С ÷ +120°С | ||
| 68 | Rơ le | 60 | Cái | Rơ le hai vị trí РЭС-64АU:5-7V;Z:0,2Om;T:0,3s;Phạm vi nhiệt độ hoạt động -55°С ÷ +120°С | ||
| 69 | Rơ le | 26 | Cái | Rơ le hai vị trí РЗК63.U:22-36V;Z:1,4Om;T:0,3s;Phạm vi nhiệt độ hoạt động -55°С ÷ +120°С | ||
| 70 | Rơ le | 154 | Cái | Rơ le hai vị trí РЭК-23.U:22-36V;Z:1,4Om;T:0,3s;Phạm vi nhiệt độ hoạt động -55°С ÷ +120°С | ||
| 71 | Rơ le | 60 | Cái | Rơ le kín, trong vỏ kim loại РЭК-63-В.U:22-36V;Z:0,3Om;T:0,3s; | ||
| 72 | Rơ le | 302 | Cái | Rơ le RES-52-T là loại kín, hai vị trí, ổn định đơn.U:27V;Z:0,5Om;T | ||
| 73 | Rơ le | 24 | Cái | Rơ le phân cực РПС-45U:22-30V;Z:0,25Om;T | ||
| 74 | Rơ le | 104 | Cái | Rơ le phân cực РПС-45-ТU:22-30V;Z:0,25Om;T |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.13E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 993.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.986.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; Chi phí khắc phục do Nhà thầu chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi