Gói thầu: Mua tài liệu ngoại văn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210912122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua tài liệu ngoại văn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210768614 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 10:59:00 đến ngày 2021-09-16 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 409,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.14E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 287.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 574.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành Thư viện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Bàn giao, hướng dẫn sử dụng, bảo hành hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua tài liệu ngoại văn Tăng cường năng lực khoa học công nghệ và đào tạo nguồn nhân lực phục vụ tái cơ cấu nông nghiệp và xây dựng nông thôn mới 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu Xuất bản phẩm do Cục xuất bản, In và phát hành cấp - Giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm do Sở thông tin truyền thông cấp - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020 và kèm theo là bản chụp một trong các tài liệu sau đây : + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy phép bán hàng, hỗ trợ kỹ thuật của tối thiểu 03 nhà xuất bản ngoài nước hoặc đại diện của hãng được ủy quyền tại Việt Nam (nhà thầu có thể tùy ý lựa chọn các nhà xuất bản theo danh mục hàng hóa mời thầu); - Có cam kết cung cấp Giấy xác nhận đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm do Cục Xuất bản, In và Phát hành cấp đối với các hàng hóa cung cấp cho gói thầu này. - Nhà thầu phải có cam kết toàn bộ hàng hóa cung cấp phải đảm bảo: hàng hóa là mới 100% chưa qua sử dụng. - Có cam kết đổi trả nếu phát hiện lỗi của nhà sản xuất và bảo hành theo đúng điều kiện bảo hành của hãng sản xuất. Thời gian bảo hành: ≥3 tháng - Nhà thầu cung cấp các thông tin cần thiết với hàng hóa như: Ký mã hiệu ISBN, Nhà xuất bản. - Nhà thầu phải có phải cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm về mọi thiệt hại phát sinh do việc khiếu nại của bên thứ ba về việc vi phạm bản quyền sở hữu trí tuệ liên quan đến hàng hóa mà Nhà thầu đã cung cấp cho Chủ đầu tư. - Nhà thầu có cam kết các nội dung, tranh, ảnh trong tài liệu mà nhà thầu cung cấp không vi phạm chủ quyền lãnh thổ Việt Nam. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào là giá được vận chuyển đến Chủ đầu tư và bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí, hoặc đề xuất giảm giá (nếu có) theo mẫu 18 (webform trên hệ thống). Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo, dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu chào giá đã bao gồm các chi phí cho các dịch vụ này để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 (webform hệ thống). |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Tình hình tài chính của nhà thầu trong 02 năm gần nhất. - Bộ hợp đồng tương tự về hàng hóa do nhà thầu thực hiện. - Các cam kết của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Nông nghiệp Việt Nam;địa chỉ: Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội, ĐT: 024 62617586 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Nông nghiệp Việt Nam, ĐT: 024 62617586, số fax 024 62617586 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án, Học viện Nông nghiệp Việt Nam, ĐT: 024 62617586, số fax 024 62617586 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đầu tư, Học viện Nông nghiệp Việt Nam, ĐT: 024 62617586, số fax 024 62617586 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Plant Factory | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 2 | Vegetable Crops Production Technology | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 3 | Residential Landscape Architecture: Design Process for the Private Residence (7th Edition) (What's New in Trades & Technology) 7th Edition | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 4 | Encyclopedia of Landscape Design: Planning, Building, and Planting Your Perfect Outdoor Space | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 5 | Drawing for Landscape Architecture: Sketch to Screen to Site 1st Edition | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 6 | Rooftop Urban Agriculture 1st ed | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 7 | Urban Horticulture 1st Edition | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 8 | Propagating Plants: How to Create New Plants for Free | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 9 | Leaf Supply: A Guide to Keeping Happy House Plants | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 10 | RHS Practical House Plant Book: Choose The Best, Display Creatively, Nurture and Care, 175 Plant Profiles | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 11 | Greenhouse Horticulture: Technology for Optimal Crop Production | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 12 | Achieving sustainable greenhouse cultivation (Burleigh Dodds Series in Agricultural Science) | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 13 | Fundamentals of Plant Physiology | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 14 | Statistical methods in agriculture and experimental biology | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 15 | Managers Guide to Marketing, Advertising, and Publicity (Briefcase Books Series) | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 16 | Performance Auditing: Measuring inputs, outputs, and outcomes, 3rd Edition. | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 17 | Price Elasticity of Demand and Marketing: Mastering elasticity to market strategically | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 18 | Goal Setting Planner for EntrepreneursBusiness Goal Planning for Entrepreneurs | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 19 | Implementing Integrated Business PlanningA Guide Exemplified With Process Context and SAP IBP Use Cases | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 20 | Interpretation and Application of IFRS Standards | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 21 | Chicago Price Theory | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 22 | Issues in Entrepreneurship & Small Business Management: | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 23 | Small Business Management: Launching and Growing Entrepreneurial Values | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 24 | Veterinary pharmacology and therapeutics | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 25 | Small animal surrgery | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 26 | Farm animal surgery | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 27 | Small animal Theriogenology | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 28 | Veterinary Epidemiology | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 29 | veterinary immunology | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 30 | Veterinary Mycology | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 31 | A Laboratory Manual, Loose Leaf Edition | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 32 | Diseases of Swine | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 33 | Recent Trends in Human and Animal Mycology | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 34 | Emerging and Epizootic Fungal Infections in Animals | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 35 | Veterinary Clinical Epidemiology:From Patient to Population | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 36 | Laboratory Manual in General Microbiology | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 37 | General Microbiology Lab Manual | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 38 | Laboratory Experiments in Microbiology | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 39 | Foundations of Environmental Economics | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 40 | Global Value Chains, Flexibility and Sustainability | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 41 | Statistics for Business and Economics, 13th edition | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 42 | Social Research Method | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 43 | Rural Development | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 44 | Economics of Public Issues | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 45 | Theories of Human Resources and Employment Relations | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 46 | Economic Growth and Development: A Dynamic Dual Economy Approach | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 47 | Macroeconomics. 10th edition. | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 48 | Fundamentals of Risk Management: Understanding, Evaluating and Implementing Effective Risk Management 5th Edition | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 49 | Research Design: Qualitative, Quantitative, and Mixed Methods Approaches | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 50 | Principles of Risk Analysis: Decision Making Under Uncertainty | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 51 | Regional Economic Development and Policy: Theory and Practice in the European Community | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 52 | The Global Economics of Forestry, 2nd edition | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 53 | Environmental and Natural Resource Economics (11th edition). | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 54 | Cost-Benefit Analysis for Project Appraisal | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 55 | Forests Are Gold: Trees, People, and Environmental Rule in Vietnam | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 56 | Introductory statistics for business and economics | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 57 | Passion Fruit Farming: A Step by Step Guide to Growing Passion Fruits for Massive Profit | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 58 | Recent Researches in Science and Landscape Management | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 59 | Production Technology of Vegetables and Flowers | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 60 | Accounting Principles | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 61 | Diagnostic Parasitology for Veterinary Technicians | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 62 | 555 Questions in Veterinary and Tropical Parasitology | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 63 | Veterinary Toxicology: Basic and Clinical Principles 3rd Edition | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 64 | Cowell and Tyler's Diagnostic Cytology and Hematology of the Dog and Cat 5th Edition | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 65 | Veterinary Emergency and Critical Care Manual, 3rd Edition | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 66 | Antimicrobial Resistance in the 21st Century | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 67 | Trade and Development | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 68 | Aid, trade and development: 50 years of globalization ( 2017) | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 69 | Investment: An Introduction | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 70 | Investment, | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 71 | Essentials of Investments | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 72 | Southeast Asia and the ASEAN Economic Community | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 73 | Introduction to Agricultural Economics, 7th Edition | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 74 | Textbook Of Vegetables Tubercrops & Spices | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 75 | Probability and Statistics (4th Edition) | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 76 | The Practice of Surgical Pathology: A Beginner's Guide to the Diagnostic Process | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 77 | Miller - Fowler's Zoo and Wild Animal Medicine Current Therapy, Volume 9 1st Edition | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 78 | Histology and Cell Biology an introduction to Pathology (2002) (MUA) | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 79 | Infectious Diseases of the Dog and Cat: A Color Handbook (Veterinary Color Handbook Series) 1st Edition | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 80 | Animal Manure Recycling: Treatment and Management | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 81 | The Art of Public Speaking, | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 82 | International Trade: Theory and Policy (11th edtion) | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 83 | Microeconomics. 8th edition. | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 84 | Principles of Real Estate Practice: 6th Edition | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 85 | Managing in the Public Sector 2nd Edition | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 86 | Principles of Risk Management and Insurance 14th Edition | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 87 | Advances in Plant breeding strategies: Nut and beverage crops (tập 4) | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 88 | Agricultural risk transfer | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 89 | Animals in disasters | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 90 | Antimicrobial resistance in agriculture | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 91 | Aquaculture | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 92 | Clinical laboratory animal medicine | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 93 | Horticultural plant breeding | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 94 | Intelligent data mining and fusion systems in Agriculture | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 95 | Investments analysis and management | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 96 | Nutrition and feeding of organic poultry | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 97 | Parasitogogy for veterinarians | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 98 | Pharmacotherapeutics for veterinary Dispensing | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 99 | Soil chemistry | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 100 | Soil fertility and fertilizers | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 101 | Strategic management for public governance in europe | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 102 | Textbook of Veterinary diagnostic radiology | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 103 | Aquaculture businesses | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 104 | Veterinary oral and maxillofacial pathology | 1 | Cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.14E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 287.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 574.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Đại học ngành Thư viện | 2 | 2 |
| 2 | Bàn giao, hướng dẫn sử dụng, bảo hành hàng hóa | 1 | Cao đẳng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi