Gói thầu: Mua sắm hoá chất, vật tư phục vụ đề tài T1.16 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210912348-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua sắm hoá chất, vật tư phục vụ đề tài T1.16 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210902378 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quỹ chung năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 10:46:00 đến ngày 2021-09-19 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 356,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,300,000 VNĐ ((Năm triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.34375E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 249.375.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 748.125.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết bảo hành |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng trung cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hoá chất, vật tư phục vụ đề tài T1.16 năm 2021 Mua sắm hoá chất, vật tư phục vụ đề tài T1.16 năm 2021 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quỹ chung năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1) Giấy phép đăng ký kinh doanh và mã số thuế của nhà thầu. 2) Bản scan các tài liệu về bộ hợp đồng tương tự (gồm hợp đồng, biên bản bàn giao nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, hoá đơn) 3) Bản scan các báo cáo tài chính cho các năm 2018, 2019, 2020, kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. Trường hợp nhà thầu là hộ kinh doanh cửa hàng chỉ cần nộp bản scan chứng thực văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. 4) Bản scan chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực của Nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A, Chương IV. 5) Bản scan Bảo lãnh dự thầu. 6) Các tài liệu theo yêu cầu về kỹ thuật (nếu có). Khi đến thương thảo hợp đồng đề nghị nhà thầu mang theo các tài liệu gốc để bên mời thầu kiểm tra và đối chiếu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó, phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất và năm sản xuất; - Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam; - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường …; |
| E-CDNT 12.2 | - Danh mục hàng hóa rõ nguồn gốc xuất xứ. - Bản cam kết của Nhà thầu: Hàng hóa cung cấp gói thầu phải bảo đảm còn hạn sử dụng và sản xuất từ năm 2021. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. c) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Phía Nam/ Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga, số 3 đường 3 tháng 2, phường 11, quận 10, TP.HCM
Điện thoại: 028 3839 6020 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Phía Nam/ Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga, địa chỉ: Số 3, đường 3/2, P.11, Q.10, TP.HCM. ĐT: 0283 8396 020. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Phía Nam/ Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga , địa chỉ: Số 3, đường 3/2, P.11, Q.10, TP.HCM. ĐT: 0283 8396 020. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Trọng Dân, Phó giám đốc KH, Chi nhánh Phía Nam/ Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga. Số 3 đường 3 tháng 2, P.11, Q.10, TP.HCM. ĐT: 0283 8396 020. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá phơi mẫu | 3 | cái | Kích thước: 220cm x 130cm x 230cm, thép mạ kẽm V40x4; Quy cách: cái | ||
| 2 | Triethanolamine | 10 | Lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99,7%Hàm lượng Cl-: max.0,001%; Quy cách: Lọ1kg | ||
| 3 | Boric acid | 15 | lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99%Áp suất hóa hơi ở 20 oC: 2,7 hPaĐiểm chảy: 185 oC; Quy cách: lọ1kg | ||
| 4 | Oleic acid | 10 | chai | Độ tính khiết > 90%Khối lượng riêng: 0,889-0,895 g/ml,Chỉ số axit: 196-204 mg KOH/gChỉ số iot: 85-95 gI2/100g; Quy cách: chai1L | ||
| 5 | Citric acid | 2 | lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99,5%Điểm chảy: 153 oCMerck hoặc tương đương; Quy cách: lọ1kg | ||
| 6 | Тhiourea | 2 | lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99%Scharlau hoặc tương đương; Quy cách: lọ1kg | ||
| 7 | Dầu dừa | 20 | chai | Hàm lượng nước: ≤ 1%; Quy cách: chai1kg | ||
| 8 | Dầu hạt cải | 20 | chai | Chỉ số I-ốt (Wijs): 105 - 115Chai 1 kg; Quy cách: chai1kg | ||
| 9 | Dầu đậu nành | 20 | chai | Hàm lượng axit béo tự do (Oleic): 0,10% maxChỉ số Iot (Wijs): 125 - 130; Quy cách: chai1kg | ||
| 10 | Dầu hướng dương | 20 | chai | Chỉ số I-ốt (Wijs): 118- 135; Quy cách: chai1kg | ||
| 11 | Benzotriazole | 10 | lọ | Độ tinh khiết: ≥ 97%; Quy cách: lọ1kg | ||
| 12 | Toluene | 10 | chai | Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; Quy cách: chai1L | ||
| 13 | Ethanol | 50 | chai | Độ tinh khiết: ≥ 99%; Quy cách: chai1L | ||
| 14 | Acetone | 50 | chai | Độ tinh khiết: ≥ 99%Scharlau hoặc tương đương; Quy cách: chai1L | ||
| 15 | n-Hexane | 10 | chai | Độ tinh khiết: ≥ 99%Scharlau hoặc tương đương; Quy cách: chai2 | ||
| 16 | HCl | 30 | chai | Độ tinh khiết: ≥ 37%Scharlau hoặc tương đương; Quy cách: chai1L | ||
| 17 | H2SO4 | 10 | chai | Độ tinh khiết: ≥ 98%Scharlau hoặc tương đương; Quy cách: chai1L | ||
| 18 | Urotropine | 2 | lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99%Sigma Aldrich hoặc tương đương; Quy cách: lọ250g | ||
| 19 | KI | 5 | lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99%Sigma Aldrich hoặc tương đương; Quy cách: lọ100g | ||
| 20 | K2Cr2O7 | 5 | chai | Độ tinh khiết: ≥ 99%; Quy cách: chai1kg | ||
| 21 | NaCl | 30 | chai | Độ tinh khiết: ≥ 99%Scharlau hoặc tương đương; Quy cách: chai1kg | ||
| 22 | Na2SO4 | 3 | chai | Độ tinh khiết: ≥ 99%Hàm lượng Cl-: ≤0.045%Scharlau hoặc tương đương; Quy cách: chai1kg | ||
| 23 | Bình phản ứng đáy bằng 2 cổ 2 L | 3 | cái | Dung tích 2 lít, 2 cổ cỡ LThủy tinh borosilicateIsoLab hoặc tương đương; Quy cách: cái | ||
| 24 | Bình phản ứng đáy bằng 2 cổ 1 L | 3 | cái | Dung tích 1 lít, 2 cổ cỡ LThủy tinh borosilicateIsoLab hoặc tương đương; Quy cách: cái | ||
| 25 | Bình Desicactor 10 L | 3 | cái | Thủy tinh borosilicate, vỉ sứ, dung tích 10LIsoLab hoặc tương đương; Quy cách: cái | ||
| 26 | Bình Desicactor 5.8 L | 3 | cái | Thủy tinh borosilicatevỉ sứ, dung tích 5,8LIsoLab hoặc tương đương; Quy cách: cái | ||
| 27 | Cốc thủy tinh 2 L | 10 | cái | Thủy tinh borosilicateIsoLab hoặc tương đương; Quy cách: cái | ||
| 28 | Cốc thủy tinh 1 L | 10 | cái | Thủy tinh borosilicateIsoLab hoặc tương đương; Quy cách: cái | ||
| 29 | Cốc thủy tinh 0.5 L | 20 | cái | Thủy tinh borosilicateDuran hoặc tương đương; Quy cách: cái | ||
| 30 | Chai thủy tinh trung tính 2L | 20 | cái | Thủy tinh borosilicate, trong suốt, vai nghiêng, có chia vạch.Nắp vặn nhựa PP chịu nhiệt đến 140oCIsoLab hoặc tương đương; Quy cách: cái | ||
| 31 | Chai thủy tinh trung tính 1L | 20 | cái | Thủy tinh borosilicate, trong suốt, vai nghiêng, có chia vạch.Nắp vặn nhựa PP chịu nhiệt đến 140oCIsoLab hoặc tương đương; Quy cách: cái | ||
| 32 | Dầu khoáng I20A | 3 | can | Độ nhớt động học: 29-35Hàm lượng lưu huỳnh max.1.1%Hàm lượng tro max.0.005%Điểm chớp cháy: 200 oC; Quy cách: can20L | ||
| 33 | Dầu khoáng SN70 | 5 | hộp | Khối lượng riêng ở 15 oC: 0,8621 g/cm3Điểm chớp cháy: 150,4 oCHàm lượng lưu huỳnh 0,072 %Hệ số độ nhớt: 90; Quy cách: hộp10L | ||
| 34 | Dầu khoáng SN150 | 5 | hộp | Khối lượng riêng ở 15 oC: 865,4 kg.m3Điểm chớp cháy: 210 oCHàm lượng lưu huỳnh >0,03 %Hệ số độ nhớt: 90-92; Quy cách: hộp10L | ||
| 35 | Dầu khoáng BS150 | 5 | hộp | Hệ số độ nhớt: 150 SUS; Quy cách: hộp10L | ||
| 36 | Monoethanolamine | 10 | chai | Độ tinh khiết: ≥ 99%Scharlau hoặc tương đương; Quy cách: chai1kg | ||
| 37 | Diethanolamine | 20 | chai | Độ tinh khiết: ≥ 99%Scharlau hoặc tương đương; Quy cách: chai1kg | ||
| 38 | Đĩa mài Φ40 P120 | 30 | cái | Độ nhám: P120 gritĐường kính 40 cm, có đầu gắn nhám dính; Quy cách: cái | ||
| 39 | Đĩa mài Φ40 P240 | 30 | cái | Độ nhám: P240 gritĐường kính 40 cm, có đầu gắn nhám dính; Quy cách: cái | ||
| 40 | Đĩa mài Φ40 P320 | 30 | cái | Độ nhám: P320 gritĐường kính 40 cm, có đầu gắn nhám dính; Quy cách: cái | ||
| 41 | Đĩa mài Φ40 P400 | 30 | cái | Độ nhám: P400 gritĐường kính 40 cm, có đầu gắn nhám dính; Quy cách: cái | ||
| 42 | Đĩa mài Φ40 P600 | 30 | cái | Độ nhám: P600 gritĐường kính 40 cm, có đầu gắn nhám dính; Quy cách: cái | ||
| 43 | Dây mài P80 | 30 | cái | Độ nhám: P80 gritDây vòng kín, đường kính 50 cm; Quy cách: cái | ||
| 44 | Dây mài P120 | 30 | cái | Độ nhám: P120 gritDây vòng kín, kích thước: 230x280 x 1000mm; Quy cách: cái | ||
| 45 | Dây mài P320 | 30 | cái | Độ nhám: P320 gritDây vòng kín, kích thước: 230x280 x 1000mm; Quy cách: cái | ||
| 46 | Dây mài P400 | 30 | cái | Độ nhám: P400 gritDây vòng kín, kích thước: 230x280 x 1000mm; Quy cách: cái | ||
| 47 | Dây mài P600 | 30 | cái | Độ nhám: P600 gritDây vòng kín, kích thước: 230x280 x 1000mm; Quy cách: cái | ||
| 48 | Thép Ct.3 50x100x3mm | 340 | mẫu | Kích thước: 50 x 100 x 3 mm%C:0,14-0,22%; %Mn: 0,4-0,6%; %S:≤0,035%; %P:≤0,035%Độ nhám bề mặt Ra: max.0,15 umĐộ gợn sóng bề mặt Wa: 0,20 um; Quy cách: mẫu | ||
| 49 | Đồng M-1 50x100x3mm | 90 | mẫu | Hàm lượng: Cu: 99.9%; Fe: ≤0.005%Kích thước: 50mm x 100mm x 3mmĐộ nhám bề mặt Ra: max.0,15 µmĐộ gợn sóng bề mặt Wa: max. 0,20 µm; Quy cách: mẫu | ||
| 50 | Giấy lọc 25mm x 25mm | 10 | hộp | Kích thước: 25 mm x 25 mmĐộ giữ hạt trong chất lỏng: 1,6 umĐộ dày 260 umTốc độ lọc: 62 giây; Quy cách: hộp | ||
| 51 | Găng tay | 5 | hộp | Chất liệu: Cao su tự nhiên, Kích cỡ: L, 100 chiếc/ hộp; Quy cách: hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.34375E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 249.375.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 748.125.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết bảo hành | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Có bằng trung cấp trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi