Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình. Cầu Khe Đề, cầu thôn Sín Chải, xã Tả Củ Tỷ, cầu thôn Nậm Đét, xã Nậm Đét, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210867198-02
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình. Cầu Khe Đề, cầu thôn Sín Chải, xã Tả Củ Tỷ, cầu thôn Nậm Đét, xã Nậm Đét, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20210861894
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 15:33:00 đến ngày 2021-09-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,705,941,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên thi công trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông, trong đó có hạng mục thi công cầu, nền đường, mặt đường, công trình thoát nước, hệ thống an toàn….
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường(đối với nhà thầu liên danh: Thì từng thành viên liên danh phải đề xuất tối thiểu 01 người có năng lực phù hợp với phạm vi công việc do mình đảm nhận)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình giao thông cầu hạng IV còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cấp IV,
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động đảm bảo vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông và có chứng chỉ an toàn vệ sinh môi trường còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm ... hặc hóa đơn mua bán kèm theo và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký, hoặc hóa đơn mua bán kèm theo...
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký, hoặc hóa đơn mua bán kèm theo...
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký, hoặc hóa đơn mua bán kèm theo...
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn vữa, bê tông dung tích thùng trộn ≥80l trở lên
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy nén khí công suất 660mh/h
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan đá
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động ( hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị đủ tiêu chuẩn)
- Đặc điểm thiết bị Phải đủ đủ điều kiện hoạt động theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình. Cầu Khe Đề, cầu thôn Sín Chải, xã Tả Củ Tỷ, cầu thôn Nậm Đét, xã Nậm Đét, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
Cầu Khe Đề, cầu thôn Sín Chải, xã Tả Củ Tỷ, cầu thôn Nậm Đét, xã Nậm Đét, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
350 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà , địa chỉ: Tổ dân phố Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA - ĐTXD huyện Bắc Hà,TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.Số điện thoại: 02143 880 769; Số fax: 02143 880 633
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty TNHH MTV Đầu tư và xây dựng 57 + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai; + Tổ chức thẩm định HSMT; Phòng TC-KH huyện Bắc Hà


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà , địa chỉ: Tổ dân phố Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA - ĐTXD huyện Bắc Hà,TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.Số điện thoại: 02143 880 769; Số fax: 02143 880 633


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu (bao gồm cả Nhà thầu phụ trong E-HSDT) được cấp thẩm quyền cấp theo quy định. Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000 đồng. - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA - ĐTXD huyện Bắc Hà,TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.Số điện thoại: 02143 880 769; Số fax: 02143 880 633
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA - ĐTXD huyện Bắc Hà,TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.Số điện thoại: 02143 880 769; Số fax: 02143 880 633;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA - ĐTXD huyện Bắc Hà, TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143 880 769; Số fax: 02143 880 633; - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Hà; thị trấn Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Hà; thị trấn Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU KHE ĐỀ
1Đào nền đường Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT22,4179100m3
2Phá đá nền đường Cấp đá IVTheo yêu cầu của E-HSMT7,6237100m3
3Phá đá nền đường Cấp đá IIITheo yêu cầu của E-HSMT32,0127100m3
4Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT39,6364100m3
5Đào kênh mương bằng máy Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,3504100m3
6Phá đá hố móng công trình bằng máy Cấp đá IVTheo yêu cầu của E-HSMT0,0652100m3
7Phá đá hố móng công trình bằng máy Cấp đá IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,1622100m3
8Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT0,2274100m3
9Đào móng bằng máy Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT1,1826100m3
10Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy Cấp đá IVTheo yêu cầu của E-HSMT0,2637100m3
11Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy Cấp đá IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,9091100m3
12Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT1,1728100m3
13Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT13,5269100m3
14Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT200,376m3
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo yêu cầu của E-HSMT11,132100m2
16Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT1,0819100m2
17Rải nilon lớp cách lyTheo yêu cầu của E-HSMT11,132100m2
18Khe co mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT10,210m
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi ≤300mTheo yêu cầu của E-HSMT8,6655100m3
20Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤300mTheo yêu cầu của E-HSMT41,0366100m3
21Đào kênh mương bằng máy Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,7003100m3
22Bê tông mương cáp, rãnh nước M150, đá 2x4,Theo yêu cầu của E-HSMT70,0258m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu của E-HSMT2,7049100m2
24Đệm vữa M50 dày 3cmTheo yêu cầu của E-HSMT5,3196m3
25Rải nilon lớp cách lyTheo yêu cầu của E-HSMT3,4863100m2
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT0,7003100m3
27Đào móng bằng máy Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,4822100m3
28Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT0,0878100m3
29Bê tông lót móng M100, đá 4x6,Theo yêu cầu của E-HSMT2,24m3
30Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100,Theo yêu cầu của E-HSMT5,13m3
31Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100Theo yêu cầu của E-HSMT11,89m3
32Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2,Theo yêu cầu của E-HSMT4,62m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của E-HSMT0,7744100m2
34Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,469tấn
35Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo yêu cầu của E-HSMT111 đoạn ống
36Nối ống bê tông Đường kính 1000mmTheo yêu cầu của E-HSMT10mối nối
37Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu của E-HSMT42,9m2
38Vận chuyển đất bằng ô tô phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,383100m3
39Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, 30MpaTheo yêu cầu của E-HSMT33,075m3
40Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, 30MpaTheo yêu cầu của E-HSMT3,384m3
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT0,92100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT0,4125tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT3,5359tấn
44Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT9,3352tấn
45Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn ĐK >18mmTheo yêu cầu của E-HSMT12,8538tấn
46Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, 25MpaTheo yêu cầu của E-HSMT355,4484m3
47Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, 20MpaTheo yêu cầu của E-HSMT217m3
48Bê tông lót móng, 10 MPaTheo yêu cầu của E-HSMT11,498m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu của E-HSMT7,6473100m2
50Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn ĐK >18mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,3352tấn
51Khoan lỗ Fi 42mm để cắm néo anke bằng máy cấp đá IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,25100m
52Vữa không co ngótTheo yêu cầu của E-HSMT0,0224m3
53Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínTheo yêu cầu của E-HSMT1,1666tấn
54Lắp đặt kết cấu thép lan can cầuTheo yêu cầu của E-HSMT1,1666tấn
55Bu lông U-M22x550Theo yêu cầu của E-HSMT68bộ
56Xây đá hộc, xây móng vữa XM 10MpaTheo yêu cầu của E-HSMT7,344m3
57Đệm vữa M50Theo yêu cầu của E-HSMT1,224m3
58Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100Theo yêu cầu của E-HSMT0,5m3
59Đệm vữa M50Theo yêu cầu của E-HSMT0,03m3
60Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo yêu cầu của E-HSMT20cái
61Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
62Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
63Phá đá hố móng công trình bằng máy Cấp đá IVTheo yêu cầu của E-HSMT8,9573100m3
64Xúc đá sau nổ mìn bằng máy lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT8,9573100m3
65Đắp đất bằng đầm độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT1,4015100m3
66Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT5,6062100m3
67Đắp đá tận dụngTheo yêu cầu của E-HSMT39,9m3
68Gia công hệ khung dàn trụ tạm, đà giáo thi côngTheo yêu cầu của E-HSMT7,1938tấn
69Khấu hao vật tư chínhTheo yêu cầu của E-HSMT7,1938tấn
70Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu của E-HSMT11,4068tấn
71Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu của E-HSMT11,4068tấn
72Bê tông đập đầu mối, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của E-HSMT1,0375m3
73Bê tông tường M200, đá 1x2,Theo yêu cầu của E-HSMT0,975m3
74Ván khuôn đậpTheo yêu cầu của E-HSMT0,055100m2
75Ván khuôn tường cánhTheo yêu cầu của E-HSMT0,0645100m2
76Bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của E-HSMT0,1912m3
77Ván khuôn cửa thu nướcTheo yêu cầu của E-HSMT0,0188100m2
78Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của E-HSMT0,052m3
79Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT0,002100m2
80Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT0,0048tấn
81Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT21cấu kiện
82Gia công lưới chắn rácTheo yêu cầu của E-HSMT0,0352tấn
83Lắp đặt lưới chắn rácTheo yêu cầu của E-HSMT1cái
84Pin LọcTheo yêu cầu của E-HSMT1cái
85Bu LôngTheo yêu cầu của E-HSMT8cái
B CẦU SÍN CHẢI
1Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT55,0598100m3
2Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy Cấp đá IVTheo yêu cầu của E-HSMT6,3499100m3
3Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy Cấp đá IIITheo yêu cầu của E-HSMT6,3499100m3
4Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT12,6998100m3
5Đào kênh mương bằng máy Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,3426100m3
6Phá đá hố móng công trình bằng máy Cấp đá IVTheo yêu cầu của E-HSMT0,0277100m3
7Phá đá hố móng công trình bằng máy Cấp đá IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,0277100m3
8Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT0,0554100m3
9Đào móng bằng máy đào Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,9751100m3
10Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy Cấp đá IVTheo yêu cầu của E-HSMT0,0964100m3
11Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy Cấp đá IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,0964100m3
12Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT0,1928100m3
13Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT9,5529100m3
14Bê tông mặt đường M250, đá 2x4,Theo yêu cầu của E-HSMT139,3812m3
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo yêu cầu của E-HSMT7,7434100m2
16Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT0,7104100m2
17Rải nilon lớp cách lyTheo yêu cầu của E-HSMT7,7434100m2
18Khe co mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT1210m
19Vận chuyển đất bằng ô tô phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT45,5827100m3
20Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô trong phạm vi ≤300mTheo yêu cầu của E-HSMT12,948100m3
21San đất bãi thải bằng máyTheo yêu cầu của E-HSMT22,518100m3
22San đá bãi thải bằng máyTheo yêu cầu của E-HSMT6,474100m3
23Đào móng bằng máy Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT1,0003100m3
24Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT0,2349100m3
25Bê tông lót móng M100, đá 4x6,Theo yêu cầu của E-HSMT3,48m3
26Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100,Theo yêu cầu của E-HSMT5,13m3
27Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100Theo yêu cầu của E-HSMT20,45m3
28Xếp đá khan tận dụngTheo yêu cầu của E-HSMT3,93m3
29Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2,Theo yêu cầu của E-HSMT5,46m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của E-HSMT0,9152100m2
31Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,5543tấn
32Lắp đặt ống cống đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo yêu cầu của E-HSMT131 đoạn ống
33Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo yêu cầu của E-HSMT12mối nối
34Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu của E-HSMT50,7m2
35Vận chuyển đất bằng ô tô phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,383100m3
36Bê tông mặt cầu, bê tông 28Mpa, đá 1x2,Theo yêu cầu của E-HSMT17,745m3
37Ván khuôn thép, bản trànTheo yêu cầu của E-HSMT0,5683100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT0,1955tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT2,1726tấn
40Bê tông mũ mố, mũ trụ bê tông 20Mpa, đá 1x2,Theo yêu cầu của E-HSMT9,646m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu của E-HSMT0,2117100m2
42Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,2207tấn
43Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,4269tấn
44Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn ĐK >18mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,0337tấn
45Bê tông lót móng 8Mpa, đá 4x6,Theo yêu cầu của E-HSMT2,814m3
46Bê tông móng, mố, trụ bê tông 15Mpa, đá 2x4,Theo yêu cầu của E-HSMT114,75m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu của E-HSMT2,014100m2
48Đào móng bằng máy Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,1963100m3
49Phá đá hố móng công trình bằng máy - Cấp đá IVTheo yêu cầu của E-HSMT0,7852100m3
50Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT0,2529100m3
51Khoan để cắm néo anke bằng máy cấp đá IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,21100m
52Thép D25Theo yêu cầu của E-HSMT0,1618tấn
53Vữa không co ngótTheo yêu cầu của E-HSMT0,0009m3
54Bê tông lót móng 8Mpa, đá 4x6,Theo yêu cầu của E-HSMT4,847m3
55Bê tông móng 15Mpa, đá 2x4,Theo yêu cầu của E-HSMT42,444m3
56Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của E-HSMT0,5904100m2
57Bê tông tường 15Mpa, đá 2x4,Theo yêu cầu của E-HSMT97,5295m3
58Ván khuôn thép, ván khuôn tườngTheo yêu cầu của E-HSMT1,9369100m2
59Đào móng bằng máy Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,4168100m3
60Phá đá hố móng công trình bằng máy Cấp đá IVTheo yêu cầu của E-HSMT1,667100m3
61Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT0,3505100m3
62Bê tông lót móng 8Mpa, đá 4x6,Theo yêu cầu của E-HSMT1,1m3
63Bê tông xà dầm, giằng bê tông 20Mpa, đá 1x2,Theo yêu cầu của E-HSMT6m3
64Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của E-HSMT0,24100m2
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,1435tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,2992tấn
67Bê tông lót móng 8Mpa, đá 4x6,Theo yêu cầu của E-HSMT16,5327m3
68Bê tông nền 15Mpa, đá 2x4,Theo yêu cầu của E-HSMT58,425m3
69Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của E-HSMT0,7848100m2
70Đào móng bằng máy Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,1499100m3
71Phá đá hố móng công trình bằng máy Cấp đá IVTheo yêu cầu của E-HSMT0,5997100m3
72Bê tông cột 15Mpa, đá 1x2,Theo yêu cầu của E-HSMT0,1152m3
73Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của E-HSMT0,0384100m2
74Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,0401tấn
75Bê tông cọc, cột, bê tông 15Mpa, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT0,3749m3
76Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu của E-HSMT0,075100m2
77Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,0704tấn
78Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu của E-HSMT12cái
79Đệm VXM M50Theo yêu cầu của E-HSMT4,269m3
80Bê tông mái bờ kênh mương M200, đá 2x4,Theo yêu cầu của E-HSMT21,345m3
81Đệm VXM M50Theo yêu cầu của E-HSMT1,9719m3
82Bê tông móng M200, đá 2x4,Theo yêu cầu của E-HSMT16,3386m3
83Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của E-HSMT0,6592100m2
84Đào móng bằng máy Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,6881100m3
85Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT0,1803100m3
86Đắp đất đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của E-HSMT0,686100m3
87Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT0,686100m3
88Vận chuyển đất bằng ô tô , phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT0,686100m3
89Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo yêu cầu của E-HSMT20cái
90Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 40x60 cmTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
91Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
92Xúc đá sau nổ mìn bằng máy lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT3,0519100m3
93Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤300mTheo yêu cầu của E-HSMT3,0519100m3
94San đá bãi thải bằng máyTheo yêu cầu của E-HSMT3,0519100m3
C CẦU NẬM ĐÉT
1Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT0,3366100m3
2Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT1,3463100m3
3Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT0,0189100m3
4Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,0754100m3
5Đào móng bằng máy Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT0,0174100m3
6Đào móng bằng máy Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,0696100m3
7Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT4,4299100m3
8Bê tông mặt đường M250, đá 2x4,Theo yêu cầu của E-HSMT62,9928m3
9Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmTheo yêu cầu của E-HSMT3,4996100m2
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT0,221100m2
11Rải nilon lớp cách lyTheo yêu cầu của E-HSMT3,4996100m2
12Khe co mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT3,910m
13Đào kênh mương máy - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,099100m3
14Bê tông mương cáp, rãnh nước M150, đá 2x4,Theo yêu cầu của E-HSMT9,9025m3
15Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu của E-HSMT0,3825100m2
16Đệm vữa M50 dày 3cmTheo yêu cầu của E-HSMT0,7522m3
17Rải nilon lớp cách lyTheo yêu cầu của E-HSMT0,493100m2
18Vận chuyển đất bằng ô tô phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,099100m3
19Bê tông mặt cầu 28Mpa, đá 1x2,Theo yêu cầu của E-HSMT17,745m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT0,5897100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm,Theo yêu cầu của E-HSMT0,1737tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmTheo yêu cầu của E-HSMT1,9622tấn
23Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn 20Mpa, đá 1x2,Theo yêu cầu của E-HSMT13,2076m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu của E-HSMT0,2899100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,2077tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,4465tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK >18mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,0506tấn
28Bê tông lót móng 8Mpa, đá 4x6,Theo yêu cầu của E-HSMT3,822m3
29Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông 15Mpa, đá 2x4,Theo yêu cầu của E-HSMT135,87m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu của E-HSMT2,3464100m2
31Đào móng bằng máy Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT0,4046100m3
32Đào móng bằng máy đào Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT1,6184100m3
33Đắp đất bằng đầm độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT0,3747100m3
34Bê tông lót móng 8Mpa, đá 4x6Theo yêu cầu của E-HSMT2,1978m3
35Bê tông móng 15Mpa, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT16,9164m3
36Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của E-HSMT0,3666100m2
37Bê tông tường 15Mpa, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT66,58m3
38Ván khuôn tườngTheo yêu cầu của E-HSMT1,2848100m2
39Đào móng bằng máy Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT0,4901100m3
40Đào móng bằng máy Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT1,9602100m3
41Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT0,2178100m3
42Bê tông lót móng 8Mpa, đá 4x6,Theo yêu cầu của E-HSMT0,953m3
43Bê tông xà dầm, giằng, bê tông 20Mpa, đá 1x2,Theo yêu cầu của E-HSMT5,44m3
44Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của E-HSMT0,2176100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,1193tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,1829tấn
47Bê tông lót móng 8Mpa, đá 4x6,Theo yêu cầu của E-HSMT10,0752m3
48Bê tông nền 15Mpa, đá 2x4,Theo yêu cầu của E-HSMT40,6338m3
49Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của E-HSMT0,8831100m2
50Đào móng bằng máy Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT0,1014100m3
51Đào móng bằng máy Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,4057100m3
52Bê tông cột 15Mpa, đá 1x2,Theo yêu cầu của E-HSMT0,144m3
53Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của E-HSMT0,048100m2
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,0442tấn
55Bê tông cọc, cột, bê tông 15Mpa, đá 1x2,Theo yêu cầu của E-HSMT0,4051m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu của E-HSMT0,081100m2
57Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,0768tấn
58Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu của E-HSMT16cái
59Đệm VXM M50Theo yêu cầu của E-HSMT1,0512m3
60Bê tông mái bờ kênh mương M200, đá 2x4,Theo yêu cầu của E-HSMT5,256m3
61Bê tông lót móng M100, đá 4x6,Theo yêu cầu của E-HSMT0,9295m3
62Bê tông móng M200, đá 2x4,Theo yêu cầu của E-HSMT5,843m3
63Bê tông tường M200, đá 2x4,Theo yêu cầu của E-HSMT4,5081m3
64Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của E-HSMT0,1122100m2
65Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT0,4522100m2
66Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của E-HSMT0,75100m3
67Đào xúc đất bằng máy Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT0,75100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT0,75100m3
69Đào xúc đất bằng máy Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT4,7573100m3
70Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu của E-HSMT3,3311100m3
71Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của E-HSMT1,2672100m2
72Cốt thép ống cốngTheo yêu cầu của E-HSMT0,7675tấn
73Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của E-HSMT7,596m3
74Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu của E-HSMT18đoạn ống
75Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo yêu cầu của E-HSMT20cái
76Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 40x60cmTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
77Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
78Biển báo chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,48m2
79Phá dỡ kết cấu bằng máy Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT25,34m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô , phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT1,3689100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô , phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,3585100m3
82San đất bãi thải bằng máyTheo yêu cầu của E-HSMT1,7274100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên thi công trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông, trong đó có hạng mục thi công cầu, nền đường, mặt đường, công trình thoát nước, hệ thống an toàn….
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường(đối với nhà thầu liên danh: Thì từng thành viên liên danh phải đề xuất tối thiểu 01 người có năng lực phù hợp với phạm vi công việc do mình đảm nhận) 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình giao thông cầu hạng IV còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cấp IV,33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động đảm bảo vệ sinh môi trường 1 Có trình độ trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông và có chứng chỉ an toàn vệ sinh môi trường còn hiệu lực33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển Có đăng ký, đăng kiểm ... hặc hóa đơn mua bán kèm theo và còn sử dụng tốt2
2 Máy xúc Phải có đăng ký, hoặc hóa đơn mua bán kèm theo...2
3 Máy ủi Phải có đăng ký, hoặc hóa đơn mua bán kèm theo...1
4 Máy lu Phải có đăng ký, hoặc hóa đơn mua bán kèm theo...1
5 Máy đầm dùi Có hóa đơn mua bán kèm theo3
6 Đầm bàn Có hóa đơn mua bán kèm theo3
7 Máy trộn vữa, bê tông dung tích thùng trộn ≥80l trở lên Có hóa đơn mua bán kèm theo3
8 Máy hàn điện Có hóa đơn mua bán kèm theo3
9 Máy cắt uốn thép Có hóa đơn mua bán kèm theo3
10 Đầm cóc Có hóa đơn mua bán kèm theo3
11 Máy nén khí công suất 660mh/h Có hóa đơn mua bán kèm theo1
12 Máy khoan đá Có hóa đơn mua bán kèm theo1
13 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động ( hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị đủ tiêu chuẩn) Phải đủ đủ điều kiện hoạt động theo quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->