Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210917829-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vầy Nưa
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210917629
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-09 10:55:00 đến ngày 2021-09-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,261,720,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.893E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78516E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 885.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.770.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình, kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng dân dụng còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự- chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách giám sất chất lượng, ATLĐ công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự- chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa >= 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >= 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=7T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi >=1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >=1kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn>=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn>=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay >=0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay >=0,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài >= 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài >= 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy xúc đào>= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đào>= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Vầy Nưa
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Mở rộng cơ sở vật chất UBND xã Vầy Nưa, huyện Đà Bắc
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vầy Nưa , địa chỉ: xã Vầy Nưa, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vầy Nưa, địa chỉ: Xã Vầy Nưa, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây lắp Mạnh Tiến; Địa chỉ: tiểu khu Bờ, Thị Trấn Đà Bắc, Huyện Đà Bắc, Tỉnh Hòa Bình, điện thoại: + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Đà Bắc; địa chỉ: thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát: Địa chỉ: đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 0973838776;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vầy Nưa , địa chỉ: xã Vầy Nưa, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vầy Nưa, địa chỉ: Xã Vầy Nưa, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản công chứng Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, báo cáo tài chính và xác nhận của cơ quan thuế, bằng cấp chứng chỉ nhân sự. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có cấp hạng công trình phù hợp với gói thầu này. Phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vầy Nưa, địa chỉ: Xã Vầy Nưa, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Vầy Nưa, địa chỉ: xã Vầy Nưa, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát: Địa chỉ: đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 0973838776
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Vầy Nưa, địa chỉ: xã Vầy Nưa, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1Phá dỡ bậc tam cấpChương V- yêu cầu kỹ thuật3,9132m3
2Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ (Áp dụng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1)Chương V- yêu cầu kỹ thuật5công
3Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V- yêu cầu kỹ thuật113,8622m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàChương V- yêu cầu kỹ thuật455,449m2
5Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V- yêu cầu kỹ thuật167,3556m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàChương V- yêu cầu kỹ thuật669,4224m2
7Phá lớp vữa trát cột, trụChương V- yêu cầu kỹ thuật8,3364m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụChương V- yêu cầu kỹ thuật33,3454m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm chắn nắngChương V- yêu cầu kỹ thuật6,7284m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầmChương V- yêu cầu kỹ thuật26,9137m2
11Phá lớp vữa trát trầnChương V- yêu cầu kỹ thuật85,2529m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnChương V- yêu cầu kỹ thuật341,0115m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V- yêu cầu kỹ thuật197,204m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V- yêu cầu kỹ thuật77,3362m2
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V- yêu cầu kỹ thuật9,6362m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V- yêu cầu kỹ thuật9,6362m3
17Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1km bằng ô tô 5 tấnChương V- yêu cầu kỹ thuật9,6362m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- yêu cầu kỹ thuật3,205m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- yêu cầu kỹ thuật1,6025m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- yêu cầu kỹ thuật7,38m3
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- yêu cầu kỹ thuật21,948m2
22Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Bằng DT cạo sơn cửa gỗ)Chương V- yêu cầu kỹ thuật197,204m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Bằng DT cạo sơn sắt thép hoa sắt cửa)Chương V- yêu cầu kỹ thuật77,3362m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 ( Bằng DT phá dỡ lớp vữa trát)Chương V- yêu cầu kỹ thuật113,8622m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 ( Bằng DT phá dỡ lớp vữa trát)Chương V- yêu cầu kỹ thuật8,3364m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 ( Bằng DT phá dỡ lớp vữa trát)Chương V- yêu cầu kỹ thuật167,3556m2
27Trát xà dầm, chắn nắng vữa XM mác 75 ( Bằng DT phá dỡ lớp vữa trát)Chương V- yêu cầu kỹ thuật6,7284m2
28Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 ( Bằng DT phá dỡ lớp vữa trát)Chương V- yêu cầu kỹ thuật85,2529m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- yêu cầu kỹ thuật610,993m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- yêu cầu kỹ thuật1.296,6845m2
31Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- yêu cầu kỹ thuật4,9354100m2
32Lắp đặt đèn led Mica Điện Quang ĐQ LEDMF02 HPE V02 36765 (1,2m 36w daylight nguồn tích hợp)Chương V- yêu cầu kỹ thuật31bộ
33Lắp đặt đèn ốp trần, bóng LEDChương V- yêu cầu kỹ thuật6bộ
34Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S hoặc tương đươngChương V- yêu cầu kỹ thuật16cái
35Lắp đặt công tắc 2 hạt 220V/6A - 1phaChương V- yêu cầu kỹ thuật12cái
36Lắp đặt công tắc 1 hạt 220V/6A - 1phaChương V- yêu cầu kỹ thuật7cái
37Lắp đặt ổ cắm kép 3 chấu 1 pha 220V/16A có màn che bảo vệChương V- yêu cầu kỹ thuật35cái
38Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 80AChương V- yêu cầu kỹ thuật1cái
39Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 20AChương V- yêu cầu kỹ thuật12cái
40Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 6AChương V- yêu cầu kỹ thuật1cái
41Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2 ruột 2x10mm2Chương V- yêu cầu kỹ thuật45m
42Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x6mm2Chương V- yêu cầu kỹ thuật24m
43Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2Chương V- yêu cầu kỹ thuật220m
44Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2Chương V- yêu cầu kỹ thuật340m
45Tủ điện tổng bằng tôn dày 1,5mm KT 500x400x200mmChương V- yêu cầu kỹ thuật1cái
46Bảng điện 250x200Chương V- yêu cầu kỹ thuật13cái
47Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- yêu cầu kỹ thuật260m
B HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- yêu cầu kỹ thuật17,7426m3
2Đắp đất hoàn trảChương V- yêu cầu kỹ thuật5,9142m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- yêu cầu kỹ thuật3,6619m3
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,0307tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,0407tấn
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- yêu cầu kỹ thuật0,048100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,8113m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- yêu cầu kỹ thuật4,0559m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- yêu cầu kỹ thuật4,6708m3
10Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu kỹ thuật5,1742m3
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,0333tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,2368tấn
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V- yêu cầu kỹ thuật0,1549100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- yêu cầu kỹ thuật1,7037m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,1691100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V- yêu cầu kỹ thuật3,4531m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,0104tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,0672tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- yêu cầu kỹ thuật0,0871100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,4792m3
21Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- yêu cầu kỹ thuật19,7314m3
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,0743tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,2787tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,0552tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,0483tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- yêu cầu kỹ thuật0,1938100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- yêu cầu kỹ thuật0,1561100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- yêu cầu kỹ thuật1,7855m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,8753m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- yêu cầu kỹ thuật0,0096100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- yêu cầu kỹ thuật0,006tấn
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,036m3
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- yêu cầu kỹ thuật4cái
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,5122tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- yêu cầu kỹ thuật0,5443100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- yêu cầu kỹ thuật5,9508m3
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- yêu cầu kỹ thuật14,7m2
38Trát gờ móc nước sênô + Ô văng vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu kỹ thuật30m
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- yêu cầu kỹ thuật169,1774m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- yêu cầu kỹ thuật169,1774m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- yêu cầu kỹ thuật27,3022m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V- yêu cầu kỹ thuật43,776m2
43Công tác ốp gạch Bệ bếp gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V- yêu cầu kỹ thuật3,9598m2
44Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- yêu cầu kỹ thuật51,1924m2
45Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- yêu cầu kỹ thuật18,7672m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- yêu cầu kỹ thuật97,2618m2
47Gia công liên kết xà gồChương V- yêu cầu kỹ thuật0,0263tấn
48Sản xuất xà gồ thépChương V- yêu cầu kỹ thuật0,1843tấn
49Lắp dựng xà gồ thép + liên kếtChương V- yêu cầu kỹ thuật0,2471tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- yêu cầu kỹ thuật24,2416m2
51Lợp mái tôn liên doanh 11 sóng dày 0,4mmChương V- yêu cầu kỹ thuật0,4842100m2
52Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V- yêu cầu kỹ thuật50,584m2
53Sản xuất cửa đi mở quay nhôm định hình , kính dán an toàn 6,38 mm. (Phụ kiện đồng bộ + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V- yêu cầu kỹ thuật6,48m2
54Sản xuất cửa sổ mở quay nhôm định hình , kính dán an toàn 6,38 mm. (Phụ kiện đồng bộ + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V- yêu cầu kỹ thuật8,64m2
55Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmChương V- yêu cầu kỹ thuật0,1511tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- yêu cầu kỹ thuật6,3936m2
57Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- yêu cầu kỹ thuật8,64m2
58Lắp đặt Rọ chắn rácChương V- yêu cầu kỹ thuật4cái
59Lắp đặt phễu thu D=90mmChương V- yêu cầu kỹ thuật4cái
60Lắp đặt ống nhựa PVC, D=90mmChương V- yêu cầu kỹ thuật0,16100m
61Lắp đặt cút nhựa PVC, D=90mmChương V- yêu cầu kỹ thuật8cái
62Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=90mmChương V- yêu cầu kỹ thuật4cái
63Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 30AChương V- yêu cầu kỹ thuật1cái
64Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A - 1phaChương V- yêu cầu kỹ thuật1cái
65Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A - 1phaChương V- yêu cầu kỹ thuật1cái
66Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- yêu cầu kỹ thuật7cái
67Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 20AChương V- yêu cầu kỹ thuật1cái
68Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S hoặc tương đươngChương V- yêu cầu kỹ thuật2cái
69Lắp đặt Đèn LED ốp trần 14WChương V- yêu cầu kỹ thuật1bộ
70Lắp đặt đèn led Mica Điện Quang ĐQ LEDMF02 HPE V02 36765 (1,2m 36w daylight nguồn tích hợp)Chương V- yêu cầu kỹ thuật4bộ
71Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2Chương V- yêu cầu kỹ thuật45m
72Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2Chương V- yêu cầu kỹ thuật20m
73Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x4mm2Chương V- yêu cầu kỹ thuật40m
74Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- yêu cầu kỹ thuật50m
75Lắp đặt ống nhựa PPR, d=20mmChương V- yêu cầu kỹ thuật0,2100m
76Lắp đặt cút nhựa PPR, D20mmChương V- yêu cầu kỹ thuật5cái
77Lắp đặt Tê nhựa PPR, D20x20mmChương V- yêu cầu kỹ thuật1cái
78Lắp đặt van chặn, đường kính van 20mmChương V- yêu cầu kỹ thuật1cái
79Lắp đặt rắc co nhựa PPR, D20mmChương V- yêu cầu kỹ thuật5cái
80Lắp đặt cút PVC D60mmChương V- yêu cầu kỹ thuật5cái
81Lắp đặt Tê PVC D60mmChương V- yêu cầu kỹ thuật1cái
82Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmChương V- yêu cầu kỹ thuật0,05100m
83Lắp đặt chậu rửa bát INOX 2 hố + phụ kiệnChương V- yêu cầu kỹ thuật1bộ
84Lắp đặt vòi chậu rửaChương V- yêu cầu kỹ thuật1bộ
C NHÀ ĂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V- yêu cầu kỹ thuật7,29m3
2Đào móng băng, rộng Chương V- yêu cầu kỹ thuật4,5318m3
3Đắp đất nền móng công trìnhChương V- yêu cầu kỹ thuật3,9406m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- yêu cầu kỹ thuật4,5084m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- yêu cầu kỹ thuật0,32100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- yêu cầu kỹ thuật6,4m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- yêu cầu kỹ thuật1,9576m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,0586tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,3877tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- yêu cầu kỹ thuật0,26100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- yêu cầu kỹ thuật2,86m3
12Lót cát đen nền nhàChương V- yêu cầu kỹ thuật18,5388m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- yêu cầu kỹ thuật18,5388m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- yêu cầu kỹ thuật16,64m2
15Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V- yêu cầu kỹ thuật4,9361m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- yêu cầu kỹ thuật52,9606m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- yêu cầu kỹ thuật52,9606m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- yêu cầu kỹ thuật46,0836m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- yêu cầu kỹ thuật46,0836m2
20Sản xuất cột D114x4,3mm mạ kẽmChương V- yêu cầu kỹ thuật0,785tấn
21Lắp dựng cột thép các loạiChương V- yêu cầu kỹ thuật0,785tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V- yêu cầu kỹ thuật1,897tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V- yêu cầu kỹ thuật1,897tấn
24Bu lông M20Chương V- yêu cầu kỹ thuật40cái
25Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2,5Chương V- yêu cầu kỹ thuật1,1833tấn
26Lắp dựng xà gồ thépChương V- yêu cầu kỹ thuật1,1833tấn
27Bu lông M12Chương V- yêu cầu kỹ thuật96cái
28Sản xuất giằng mái thépChương V- yêu cầu kỹ thuật1,471tấn
29Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V- yêu cầu kỹ thuật1,471tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- yêu cầu kỹ thuật408,56m2
31Lợp mái tôn múi 11 sóng dày 0,4mm chiều dài bất kỳChương V- yêu cầu kỹ thuật2,717100m2
32Lợp tôn che tường bằng tôn múi 11 sóng dày 0,4mm chiều dài bất kỳChương V- yêu cầu kỹ thuật2,0957100m2
33Công tác lợp mái bằng tấm lợp sinh thái lấy ánh sáng OndulineChương V- yêu cầu kỹ thuật1,1036100m2
34Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- yêu cầu kỹ thuật4,5100m2
35S/x cửa đi sắt xếp (cả sơn + lắp dựng hoàn chỉnh)Chương V- yêu cầu kỹ thuật22,5m2
36Lắp khoá cửa treo Việt TiệpChương V- yêu cầu kỹ thuật3bộ
37Lắp đặt Rọ chắn rácChương V- yêu cầu kỹ thuật6cái
38Lắp đặt phễu thu D=90mmChương V- yêu cầu kỹ thuật6cái
39Lắp đặt ống nhựa PVC, D=90mmChương V- yêu cầu kỹ thuật0,4100m
40Lắp đặt cút nhựa PVC, D=90mmChương V- yêu cầu kỹ thuật6cái
41Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=90mmChương V- yêu cầu kỹ thuật12cái
42Đai thép + Bu lông D12 giữ ốngChương V- yêu cầu kỹ thuật48cái
43Thép lập là 40x40 (30ck, l=1,19m)Chương V- yêu cầu kỹ thuật45kg
44Máng tôn thu nước dày 0,4mmChương V- yêu cầu kỹ thuật42m
45Tủ điện KT 500x400x200 tôn dày 1,5mmChương V- yêu cầu kỹ thuật1cái
46Khung bảng điện nhựa (KT:200x300)Chương V- yêu cầu kỹ thuật3bảng
47Lắp đặt aptomat loại MCCB 1P-60AChương V- yêu cầu kỹ thuật1cái
48Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 30AChương V- yêu cầu kỹ thuật4cái
49Lắp đặt ổ cắm kép 3 chấu 1 pha 220V/16A có màn che bảo vệChương V- yêu cầu kỹ thuật9cái
50Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A - 1phaChương V- yêu cầu kỹ thuật3cái
51Lắp đặt công tắc 3 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A - 1phaChương V- yêu cầu kỹ thuật1cái
52Lắp đặt đèn led Mica Điện QuangChương V- yêu cầu kỹ thuật10bộ
53Lắp đặt đèn led thả 30W treo trần đui xoáy E27Chương V- yêu cầu kỹ thuật9bộ
54Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Panasonic F-60Z2-S hoặc tương đươngChương V- yêu cầu kỹ thuật6cái
55Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường SENKO TC16 (TC-16)-50W hoặc tương đươngChương V- yêu cầu kỹ thuật9cái
56Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x10mm2Chương V- yêu cầu kỹ thuật50m
57Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x6mm2Chương V- yêu cầu kỹ thuật50m
58Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2Chương V- yêu cầu kỹ thuật120m
59Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2Chương V- yêu cầu kỹ thuật200m
60Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D=16mmChương V- yêu cầu kỹ thuật300m
61Đào đất chôn dây tản sét, rộng Chương V- yêu cầu kỹ thuật9m3
62Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- yêu cầu kỹ thuật9m3
63Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5mChương V- yêu cầu kỹ thuật9cọc
64Gia công lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V- yêu cầu kỹ thuật5cái
65Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V- yêu cầu kỹ thuật45m
66Kéo rải dây tản sét 40x4Chương V- yêu cầu kỹ thuật20m
67Thép fi 10 đỡ dây thu sétChương V- yêu cầu kỹ thuật7,04kg
68Hồ lô xứChương V- yêu cầu kỹ thuật5cái
69Bình bọt chữa cháy ABC-MFZL4Chương V- yêu cầu kỹ thuật4bình
70Bình chữa cháy khí CO2-MT3Chương V- yêu cầu kỹ thuật2bình
71Bảng nội quy và tiêu lệnhChương V- yêu cầu kỹ thuật2bộ
72Hộp đựng bình chữa cháy trong nhàChương V- yêu cầu kỹ thuật2bộ
D CẤP THOÁT NƯỚC NGOẠI TUYẾN
1Đào hào chôn đường ống nước, đất cấp IIIChương V- yêu cầu kỹ thuật6,6m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V- yêu cầu kỹ thuật1,1m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- yêu cầu kỹ thuật5,5m3
4Lắp đặt ống nhựa PPR, d=25mmChương V- yêu cầu kỹ thuật1,1100m
5Lắp đặt cút nhựa PPR, D25mmChương V- yêu cầu kỹ thuật8cái
6Lắp đặt phễu thu D=90mmChương V- yêu cầu kỹ thuật1cái
7Lắp đặt ống nhựa PVC, D=90mmChương V- yêu cầu kỹ thuật0,12100m
8Lắp đặt cút nhựa PVC, D=90mmChương V- yêu cầu kỹ thuật4cái
E BỂ NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V- yêu cầu kỹ thuật1,3231m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,1992m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,6464m3
4Lót cát nền móng công trìnhChương V- yêu cầu kỹ thuật0,3476m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,3476m3
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- yêu cầu kỹ thuật3,476m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,0671tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,0671tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- yêu cầu kỹ thuật0,0139100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,998m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- yêu cầu kỹ thuật2,7723m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,0046tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,0259tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- yêu cầu kỹ thuật0,0182100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,2002m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt bể, đá 1x2, mác 200Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,8159m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,1125tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,0495tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn Mặt bểChương V- yêu cầu kỹ thuật0,0408100m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- yêu cầu kỹ thuật17,0688m2
21Đánh màu xi măng nguyên chấtChương V- yêu cầu kỹ thuật17,0688m2
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,2271m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- yêu cầu kỹ thuật2,0088m2
24nắp bể bằng tôn + khoáChương V- yêu cầu kỹ thuật2cái
25Vòi đồng D22Chương V- yêu cầu kỹ thuật2cái
26Lắp đặt ống nhựa PPR, d=25mmChương V- yêu cầu kỹ thuật0,005100m
27Lưới làm tầng lọc bằng nhựaChương V- yêu cầu kỹ thuật4,0572m2
28Chèn sỏiChương V- yêu cầu kỹ thuật0,1352m3
29Cát vàng rửa sạch làm tầng lọcChương V- yêu cầu kỹ thuật0,1352m3
F SÂN HÈ BÊ TÔNG
1Lót cát đen nền sânChương V- yêu cầu kỹ thuật1,05m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V- yêu cầu kỹ thuật2,1m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.893E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78516E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 885.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.770.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình, kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng dân dụng còn hiệu lực53
2 Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự- chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.33
3 Kỹ sư phụ trách giám sất chất lượng, ATLĐ công trình 1 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự- chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cắt thép >=5kW Máy cắt uốn cắt thép >=5kW1
2 Máy trộn vữa >= 80 lít Máy trộn vữa >= 80 lít1
3 Ô tô tự đổ >=7T Ô tô tự đổ >=7T1
4 Máy trộn bê tông >= 250 lít Máy trộn bê tông >= 250 lít1
5 Máy đầm dùi >=1kW Máy đầm dùi >=1kW1
6 Máy đầm bàn>=1,5kW Máy đầm bàn>=1,5kW1
7 Máy hàn 23kW Máy hàn 23kW1
8 Máy khoan cầm tay >=0,5kW Máy khoan cầm tay >=0,5kW1
9 Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn1
10 Máy cắt gạch đá >=1,7kW Máy cắt gạch đá >=1,7kW1
11 Máy mài >= 2,7kW Máy mài >= 2,7kW1
12 Máy xúc đào>= 0,8m3 Máy xúc đào>= 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->