Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210917829-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vầy Nưa |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210917629 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 10:55:00 đến ngày 2021-09-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,261,720,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.893E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78516E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 885.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.770.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình, kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng dân dụng còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự- chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách giám sất chất lượng, ATLĐ công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự- chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa >= 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa >= 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn>=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn>=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay >=0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay >=0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá >=1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài >= 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài >= 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy xúc đào>= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đào>= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Vầy Nưa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Mở rộng cơ sở vật chất UBND xã Vầy Nưa, huyện Đà Bắc 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản công chứng Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, báo cáo tài chính và xác nhận của cơ quan thuế, bằng cấp chứng chỉ nhân sự. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có cấp hạng công trình phù hợp với gói thầu này. Phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Vầy Nưa, địa chỉ: Xã Vầy Nưa, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Vầy Nưa, địa chỉ: xã Vầy Nưa, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát: Địa chỉ: đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 0973838776 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Vầy Nưa, địa chỉ: xã Vầy Nưa, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ bậc tam cấp | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 3,9132 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ (Áp dụng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 113,8622 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 455,449 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 167,3556 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 669,4224 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 8,3364 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 33,3454 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm chắn nắng | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6,7284 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 26,9137 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 85,2529 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 341,0115 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 197,204 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 77,3362 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 9,6362 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 9,6362 | m3 |
| 17 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1km bằng ô tô 5 tấn | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 9,6362 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 3,205 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1,6025 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 7,38 | m3 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 21,948 | m2 |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Bằng DT cạo sơn cửa gỗ) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 197,204 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Bằng DT cạo sơn sắt thép hoa sắt cửa) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 77,3362 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 ( Bằng DT phá dỡ lớp vữa trát) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 113,8622 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 ( Bằng DT phá dỡ lớp vữa trát) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 8,3364 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 ( Bằng DT phá dỡ lớp vữa trát) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 167,3556 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, chắn nắng vữa XM mác 75 ( Bằng DT phá dỡ lớp vữa trát) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6,7284 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 ( Bằng DT phá dỡ lớp vữa trát) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 85,2529 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 610,993 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1.296,6845 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4,9354 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt đèn led Mica Điện Quang ĐQ LEDMF02 HPE V02 36765 (1,2m 36w daylight nguồn tích hợp) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 31 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn ốp trần, bóng LED | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S hoặc tương đương | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 220V/6A - 1pha | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 220V/6A - 1pha | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm kép 3 chấu 1 pha 220V/16A có màn che bảo vệ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 80A | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 20A | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 6A | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2 ruột 2x10mm2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x6mm2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 220 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 340 | m |
| 45 | Tủ điện tổng bằng tôn dày 1,5mm KT 500x400x200mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Bảng điện 250x200 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 260 | m |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 17,7426 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 5,9142 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 3,6619 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0307 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0407 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,8113 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4,0559 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4,6708 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 5,1742 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0333 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,2368 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,1549 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1,7037 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,1691 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 3,4531 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0104 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0672 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0871 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,4792 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 19,7314 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0743 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,2787 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0552 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0483 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,1938 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,1561 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1,7855 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,8753 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0096 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | m3 |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,5122 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,5443 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 5,9508 | m3 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 14,7 | m2 |
| 38 | Trát gờ móc nước sênô + Ô văng vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 169,1774 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 169,1774 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 27,3022 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 43,776 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch Bệ bếp gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 3,9598 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 51,1924 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 18,7672 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 97,2618 | m2 |
| 47 | Gia công liên kết xà gồ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0263 | tấn |
| 48 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,1843 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép + liên kết | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,2471 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 24,2416 | m2 |
| 51 | Lợp mái tôn liên doanh 11 sóng dày 0,4mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,4842 | 100m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 50,584 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa đi mở quay nhôm định hình , kính dán an toàn 6,38 mm. (Phụ kiện đồng bộ + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa sổ mở quay nhôm định hình , kính dán an toàn 6,38 mm. (Phụ kiện đồng bộ + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,1511 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6,3936 | m2 |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 58 | Lắp đặt Rọ chắn rác | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu D=90mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D=90mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D=90mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=90mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 30A | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A - 1pha | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A - 1pha | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 20A | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S hoặc tương đương | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần 14W | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn led Mica Điện Quang ĐQ LEDMF02 HPE V02 36765 (1,2m 36w daylight nguồn tích hợp) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x4mm2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 74 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR, d=20mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D20mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, D20x20mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 20mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR, D20mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút PVC D60mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê PVC D60mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa bát INOX 2 hố + phụ kiện | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| C | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 7,29 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4,5318 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 3,9406 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4,5084 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6,4 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1,9576 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0586 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,3877 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2,86 | m3 |
| 12 | Lót cát đen nền nhà | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 18,5388 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 18,5388 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 16,64 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4,9361 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 52,9606 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 52,9606 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 46,0836 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 46,0836 | m2 |
| 20 | Sản xuất cột D114x4,3mm mạ kẽm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,785 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,785 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1,897 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1,897 | tấn |
| 24 | Bu lông M20 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2,5 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1,1833 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1,1833 | tấn |
| 27 | Bu lông M12 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 96 | cái |
| 28 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1,471 | tấn |
| 29 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1,471 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 408,56 | m2 |
| 31 | Lợp mái tôn múi 11 sóng dày 0,4mm chiều dài bất kỳ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2,717 | 100m2 |
| 32 | Lợp tôn che tường bằng tôn múi 11 sóng dày 0,4mm chiều dài bất kỳ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2,0957 | 100m2 |
| 33 | Công tác lợp mái bằng tấm lợp sinh thái lấy ánh sáng Onduline | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1,1036 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | 100m2 |
| 35 | S/x cửa đi sắt xếp (cả sơn + lắp dựng hoàn chỉnh) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 22,5 | m2 |
| 36 | Lắp khoá cửa treo Việt Tiệp | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Rọ chắn rác | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu D=90mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D=90mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D=90mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=90mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 42 | Đai thép + Bu lông D12 giữ ống | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 43 | Thép lập là 40x40 (30ck, l=1,19m) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 45 | kg |
| 44 | Máng tôn thu nước dày 0,4mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 45 | Tủ điện KT 500x400x200 tôn dày 1,5mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Khung bảng điện nhựa (KT:200x300) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 3 | bảng |
| 47 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 1P-60A | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 30A | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm kép 3 chấu 1 pha 220V/16A có màn che bảo vệ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A - 1pha | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 3 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A - 1pha | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn led Mica Điện Quang | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn led thả 30W treo trần đui xoáy E27 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Panasonic F-60Z2-S hoặc tương đương | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường SENKO TC16 (TC-16)-50W hoặc tương đương | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x10mm2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x6mm2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D=16mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 61 | Đào đất chôn dây tản sét, rộng | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 9 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 9 | m3 |
| 63 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 9 | cọc |
| 64 | Gia công lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 65 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 66 | Kéo rải dây tản sét 40x4 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 67 | Thép fi 10 đỡ dây thu sét | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 7,04 | kg |
| 68 | Hồ lô xứ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 69 | Bình bọt chữa cháy ABC-MFZL4 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| 70 | Bình chữa cháy khí CO2-MT3 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 71 | Bảng nội quy và tiêu lệnh | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 72 | Hộp đựng bình chữa cháy trong nhà | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC NGOẠI TUYẾN | |||
| 1 | Đào hào chôn đường ống nước, đất cấp III | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 5,5 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR, d=25mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D25mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu D=90mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D=90mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D=90mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| E | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1,3231 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,1992 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,6464 | m3 |
| 4 | Lót cát nền móng công trình | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,3476 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,3476 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 3,476 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0671 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0671 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0139 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,998 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2,7723 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0046 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0259 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0182 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,2002 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,8159 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,1125 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0495 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn Mặt bể | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0408 | 100m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 17,0688 | m2 |
| 21 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 17,0688 | m2 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,2271 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2,0088 | m2 |
| 24 | nắp bể bằng tôn + khoá | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Vòi đồng D22 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR, d=25mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 27 | Lưới làm tầng lọc bằng nhựa | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4,0572 | m2 |
| 28 | Chèn sỏi | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,1352 | m3 |
| 29 | Cát vàng rửa sạch làm tầng lọc | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,1352 | m3 |
| F | SÂN HÈ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lót cát đen nền sân | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.893E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78516E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 885.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.770.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình, kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng dân dụng còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự- chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách giám sất chất lượng, ATLĐ công trình | 1 | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự- chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa >= 80 lít | Máy trộn vữa >= 80 lít | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ >=7T | Ô tô tự đổ >=7T | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Máy trộn bê tông >= 250 lít | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi >=1kW | Máy đầm dùi >=1kW | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn>=1,5kW | Máy đầm bàn>=1,5kW | 1 |
| 7 | Máy hàn 23kW | Máy hàn 23kW | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay >=0,5kW | Máy khoan cầm tay >=0,5kW | 1 |
| 9 | Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn | Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá >=1,7kW | Máy cắt gạch đá >=1,7kW | 1 |
| 11 | Máy mài >= 2,7kW | Máy mài >= 2,7kW | 1 |
| 12 | Máy xúc đào>= 0,8m3 | Máy xúc đào>= 0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi