Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210917627-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210908932
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-09 10:54:00 đến ngày 2021-09-20 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,659,323,376 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29889E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5977E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.061.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.123.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên (theo thông tư 06/2021/TT-BXD) trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chính kết cấu khung sàn bê tông cốt thép; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống báo cháy và chống sét;Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.061.500.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.061.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.123.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục/ cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
14-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Loại 42 khung, 42 chéo
- Số lượng tối thiểu 15
15-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trụ sở Đài truyền thanh huyện Long Thành
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM , địa chỉ: 409/4 Nguyễn Oanh, Phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Long Thành; Địa chỉ: Ấp 3, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Hoàn Thịnh Phát; Địa chỉ: Số 84 đường Võ Thị Sáu, phường Quyết Thắng, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Kiến Chương; Địa chỉ: Số K2/33 Tân Mỹ, phường Bửu Hòa, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Long Thành; Địa chỉ: Số 1, đường Lê Hồng Phong, khu Phước Hải, thị trấn Long Thành, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý Xây dựng Toàn Tâm; Địa chỉ: Số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Chuẩn Việt; Địa chỉ: Số 46 Lê Đức Thọ, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM , địa chỉ: 409/4 Nguyễn Oanh, Phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Long Thành; Địa chỉ: Ấp 3, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Long Thành; Địa chỉ: Ấp 3, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Long Thành; Địa chỉ: Số 1, đường Lê Hồng Phong, khu Phước Hải, thị trấn Long Thành, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Tầng 3, số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,126100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,933m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,093100m3
4Cung cấp đất đắp nềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế91,773m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,464m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế48,741m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,988m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,31m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đà kiềng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,313m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đà tầng 2)Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,201m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đà tầng áp mái)Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,473m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Đà dầm mái)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,097m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,997m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Sàn tầng 2)Theo chương V và hồ sơ thiết kế26,191m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Sàn tầng mái)Theo chương V và hồ sơ thiết kế24,575m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (sàn mái)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,018m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,044m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Tường 100)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,557m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Tường 200)Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,508m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,8m3
21Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,583100m2
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,451100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,896100m2
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,516100m2
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,706100m2
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,719100m2
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,344100m2
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,298100m2
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,456100m2
30Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,411100m2
31Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cầu thangTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,254100m2
32Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,572100m2
33Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,707100m2
34Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,261100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,222tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,058tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,092tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,696tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,888tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,375tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,84tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,018tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,123tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,351tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,03tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,387tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,019tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,081tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,539tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,479tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,832tấn
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,39m3
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,441m3
54Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,209m3
55Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,512m3
56Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế48,5m3
57Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế22,127m3
58Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,696m3
59Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,476m3
60Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế43,849m3
61Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,764m3
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế149,12m2
63Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế24,565m2
64Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế39,78m2
65Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế377,671m2
66Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế197,468m2
67Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế692,766m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế335,71m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế442,684m2
70Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế67,2m2
71Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế288,035m2
72Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Thạch cao kháng ẩm 9mm, khung xương lồi 600x600)Theo chương V và hồ sơ thiết kế192,518m2
73Lát đá bậc tam cấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế15,355m2
74Lát đá bậc cầu thangTheo chương V và hồ sơ thiết kế27,022m2
75Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế32,64m2
76Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế457,328m2
77Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng (Gạch Terrazzo 400x400)Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,42m2
78Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế82,3m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế64,66m2
80Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.085,652m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.133,629m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế484,651m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.734,629m2
84Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế135,95m
85Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn sóng vuông 0,45mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,533100m2
86Gia công xà gồ thép (Hộp 40x80x1,8 mạ kẽm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,848tấn
87Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,848tấn
88CCLĐ bu lông neo M18x500 (8,8)Theo chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
89CCLĐ bu lông neo M18x250 (8,8)Theo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
90CCLĐ bu lông neo M18x60 (8,8)Theo chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
91Gia công hệ khung dànTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,407tấn
92Lắp dựng kết cấu thép cầu thang thoát hiểmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,407tấn
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế27,021m2
94Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 55, kính an toàn 5 lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế43,16m2
95Cung cấp cửa sổ cánh lùa, khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 55, kính an toàn 5 lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế51m2
96Cung cấp cửa sổ cánh lật, khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 55, kính an toàn 5 lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,76m2
97Cung cấp Vách kính, khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 65 dày 2 ly, kính cường lực an toàn dày 8,38 lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế43,37m2
98Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế99,92m2
99Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế43,37m2
100CCLĐ khung sắt bảo vệ (hoa sắt) cửa sổTheo chương V và hồ sơ thiết kế51m2
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế51m2
102CCLĐ Ổ khóa rời cửa lên máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
103Cung cấp lan can Ram dốc, Inox 304 D60 dày 1.4 ly; D42, D34 dày 1,2 lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,02m2
104Cung cấp lan can cầu thang, Inox 304 D60 dày 1.4 ly; Hộp 40x40, Hộp 30x30, Hộp 13x26 dày 1,2 ly (kèm trụ D90 dày 2 ly)Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,81m2
105Cung cấp lan can bảo vệ chiếu nghỉ vách kính Inox, tay vịn D60 dày 1,4 ly, Hộp 40x40, 13x26 dày 1,2 lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế18,92m2
106Cung cấp lan can hành lang Inox, tay vịn D60 dày 1,4 ly, Hộp 40x40, 30x30, 13x26 dày 1,2 lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,14m2
107Cung cấp lan can cầu thang thoát hiểm STK, tay vịn D50 dày 2,0 ly, Hộp 14x14 dày 1,4 lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế22,55m2
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế22,55m2
109Cung cấp lan can kính cường lực 10 ly, hệ đỡ, tay vịn Inox D50 dày 1,4 ly, phụ kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế15,51m2
110Lắp dựng lan can sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế89,95m2
111CCLĐ thang Inox D40, D30 dày 1,4 ly và nắp InoxTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
112CCLĐ chi tiết chữ Inox mạ đồng mặt tiền, cao 500 dày 30mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
113CCLĐ hệ lam nhôm Khung hộp 50x200 dày 1,8mm, hộp 50x100 dày 1,5mm, phụ kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế78,05m2
114CCLĐ hệ vách ngăn Compact dày 12 ly nhà vệ sinh, cửa và phụ kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,06m2
115Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,546100m2
116Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,86100m2
117Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn Led tube đơn 1,2m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế42bộ
118Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi (Đèn led gắn trần D300)Theo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
119Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần (Đèn led lowlight âm trần D114-12W)Theo chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
120Lắp đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn ở độ cao H >=3m (Đèn led pha gắn tường 100W)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
121Lắp đặt ổ cắm đôi (Ổ cắm ba chấu đôi âm tường+mặt)Theo chương V và hồ sơ thiết kế42cái
122Lắp đặt linh kiện chống điện giật (Bộ chống lan truyền sét)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
123Lắp đặt ổ cắm đơn (Ổ cắm điện thoại RJ11)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
124Lắp đặt ổ cắm đơn (Ổ cắm mạng Internet RJ45)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
125CCLĐ Router Wirless 8 PortTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
126CCLĐ Hộp đấu nối 10 đầu số điện thoạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
127Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.850m
128Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.500m
129Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.250m
130Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
131Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
133Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.850m
134Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
135Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
136Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
137Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
138Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
139Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
140Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
141Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Công tắc âm 1 chiều 16A)Theo chương V và hồ sơ thiết kế48cái
142Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Công tắc âm 2 chiều 16A)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
143Cung cấp Mặt công tắc đơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
144Cung cấp Mặt công tắc đôiTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
145Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và hồ sơ thiết kế210hộp
146Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và hồ sơ thiết kế28hộp
147Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
148Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
149Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm (Ống đồng D12,7/6,4)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm (Ống PVC D21)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7100m
151Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
152Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
153Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
154Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
155CCLĐ Phao cơ D42Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
156CCLĐ Phao điện D42Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm (Ống PVC D42)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,72100m
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm (Ống PVC D34)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,42100m
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm (Ống PVC D27)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,46100m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm (Ống PVC D21)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,58100m
161Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm (Co PVC D42)Theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
162Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm (Co PVC D27)Theo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
163Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm (Co PVC D21)Theo chương V và hồ sơ thiết kế56cái
164Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Co thu PVC D27/21)Theo chương V và hồ sơ thiết kế46cái
165Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Co thu PVC D42/34)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
166Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Tê thu PVC D42/34)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
167Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Tê thu PVC D34/21)Theo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
168Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Tê thu PVC D27/21)Theo chương V và hồ sơ thiết kế58cái
169Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm (Co răng trong PVC D21)Theo chương V và hồ sơ thiết kế72cái
170Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm (Co răng ngoài PVC D42)Theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
171CCLĐ Dây cấp nước Inox 60cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế32cái
172Lắp đặt van 2 chiều PVC D42Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
173Lắp đặt van 1 chiều PVC D42Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
174Lắp đặt van 2 chiều PVC D34Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
175Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm (Ống PVC D42)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,18100m
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (Ống PVC D60)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,08100m
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (Ống PVC D90)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,66100m
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm (Ống PVC D114)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,38100m
179Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm (Co PVC D42)Theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
180Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Co PVC D60)Theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
181Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm (Co lơi PVC D42)Theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
182Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Co lơi PVC D60)Theo chương V và hồ sơ thiết kế35cái
183Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Co lơi PVC D90)Theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
184Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Co lơi PVC D114)Theo chương V và hồ sơ thiết kế35cái
185Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm (Co giàm D60/42)Theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
186Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Tê cong PVC D60/60)Theo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
187Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Y PVC D60)Theo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
188Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Y PVC D114)Theo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
189Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Y giảm D90/60)Theo chương V và hồ sơ thiết kế45cái
190Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Y giảm D114/60)Theo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
191Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Tê giảm chếch D90/50)Theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
192Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Tê giảm chếch D114/50)Theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
193Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Tê PVC D60)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
194Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
195Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế7bộ
196Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
197Lắp đặt hộp đựngTheo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
198Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
199Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,075100m3
200Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,016100m3
201Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,675m3
202Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,274m3
203Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,426m3
204Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,013100m2
205Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,036100m2
206Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m2
207Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,55tấn
208Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,948m3
209Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,08m3
210Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế58,75m2
211Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,64m2
212Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
B THÁP ANTEN 75M VÀ CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 350Theo chương V và hồ sơ thiết kế22,924m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,298100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,772tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,413tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,084tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,925tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế2,572100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế16mối nối
9Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,016m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,676100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,277100m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,452m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 350Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,936m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 350Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,28m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 350Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,28m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 350Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,64m3
17Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,568100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,132100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,064100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,342tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,324tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,134tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,325tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,14tấn
25Cung cấp Bu lông neo M42 (10,9) L=1,2mTheo chương V và hồ sơ thiết kế32bộ
26Gia công hệ khung dàn (Thép V120-V200)Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,29tấn
27Gia công hệ khung dàn (Thép V25-V100)Theo chương V và hồ sơ thiết kế26,344tấn
28Mạ kẽm nhúng nóng dày trung bình 80 µm (bao gồm chi phí vận chuyển đến xưởng mạ kẽm và vận chuyển về)Theo chương V và hồ sơ thiết kế37,634tấn
29Bu lông các loại (cấp độ bền 10,9)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.463,05kg
30Sơn epoxy sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.143m2
31Sơn epoxy báo hiệu theo chiều cao cột, hTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.143M2
32Lắp dựng tháp anten thép, độ cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế39,097Tấn
33Cung cấp Đầu thu sét và đế (kim thu sét cổ điển)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1Đầu thu sét
34Kéo đầu thu sét dynasphere lên đỉnh cột, tháp antel, ở độ cao lắp đặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Đầu thu sét
35Lắp đầu thu sét dynasphere với đầu cáp trên đỉnh cột antel, ở độ cao lắp đặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế1Đầu thu
36Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế80m
37Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế80m
38Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế55m
39Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo chương V và hồ sơ thiết kế40m
40Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
41Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế105m
42Gia công và đóng cọc chống sét (Cọc mạ đồng D16, L=2,4m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cọc
43Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hệ thống
44Thi công hàn hóa nhiệt CadwellTheo chương V và hồ sơ thiết kế3Mối
45Cung cấp hóa chất giảm điện trởTheo chương V và hồ sơ thiết kế20kg
46Cung cấp kẹp giữ dây thoát sétTheo chương V và hồ sơ thiết kế80bộ
47Cung cấp bu lông cố định đế kim thu sétTheo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
48Lắp đặt đèn báo không 06-DL (Sử dụng năng lượng mặt trời, tầm nhìn xa trên 5km, chớp 50 lần/phút)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
C NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,093100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,063100m3
3Đắp đá 0x4 công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,057100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,58m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,245m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,168m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,996m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,894m3
9Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,99m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,027100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,024100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,011tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,091tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,009tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,046tấn
17Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,134tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,466tấn
19Gia công xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,205tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,134tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,466tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,205tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế70,539m2
24CCLĐ bu lông M18x600 (8,8)Theo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
25CCLĐ bu lông M16x50 (8,8)Theo chương V và hồ sơ thiết kế96bộ
26CCLĐ bu lông M12 khóa cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
27CCLĐ Cáp giằng D12Theo chương V và hồ sơ thiết kế28m
28CCLĐ Tăng đơ M14Theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn sóng vuông dày 0,45mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,578100m2
30Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn tuýt Led đơn 1x18W/240V-1.2m, Máng siêu mỏng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
31Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế40m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
33Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Công tắc 1 chiều 16A + mặt + đế nổi)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
D NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,087100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,088100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,572m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,969m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,344m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,48m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,84m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,04m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,627m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,411m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,728m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,14100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,088100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,18100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,142100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,09100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,008tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,152tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,05tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,082tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,049tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,24tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,168tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,066tấn
26Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,913m3
27Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,45m3
28Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,68m3
29Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,672m3
30Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế33,315m2
31Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế25,186m2
32Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,584m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế22,376m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,84m2
35Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,12m2
36Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,84m2
37Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,12m2
38Lát đá bậc tam cấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,69m2
39Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế57,38m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế35,336m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế54,282m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế38,435m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế33,6m
44Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,09tấn
45Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,09tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,24100m2
47Cung cấp cửa đi sắt bao gồm song sắt (không kính)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,32m2
48Cung cấp sổ khung sắt bao gồm song sắt (không kính)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,69m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,02m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,02m2
51Cung cấp lắp đặt kính trắng dày 5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,19m2
52Cung cấp Ổ khóa rờiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
53Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn tuýt Led đơn 1x18W/240V-1.2m, Máng siêu mỏng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
54Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế35m
55Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế35m
56Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế40m
57Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế40m
58Lắp đặt ổ cắm đôi (Ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tường)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
59Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
60Lắp đặt công tắc âm 1 chiều 16A +mặt +đếTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
61Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
E SAN NỀN
1Đào san đất trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,001100m3
2Cung cấp đất san lấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế321,48m3
3San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,284100m3
F CỔNG VÀ TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,062m3
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,152m3
3Phá dỡ hàng rào song sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế33,39m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,214m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,479100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,259100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,943m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,604m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,109m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,408m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,717m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,308m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,403m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,502100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,206100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,956100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,452100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,029100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,384tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,462tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,112tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,858tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,391tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,264tấn
25Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,361m3
26Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,416m3
27Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,339m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,334m3
29Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,231m3
30Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế117,3m
31Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế80m
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,6m
33Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế318,008m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế62,31m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế45,2m2
36Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế318,008m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế107,51m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế425,518m2
39Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,363m2
40Gia công hàng rào song sắt (L40x40x4 mạ kẽm, tròn D16, La 20x5)Theo chương V và hồ sơ thiết kế165,88m2
41Lắp dựng hàng rào sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế165,88m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế165,88m2
43Gia công cửa cổng (Hộp mạ kẽm 50x100x1.8, L40x40x4 mạ kẽm, tròn D16, la 20x5)Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,72m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế18,72m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế18,72m2
46Thi công khắc chữ chìm sơn nhũ đồng Font VNI-HELVE Bảng tên trườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1t bộ
G ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,84m3
3CCLĐ Băng báo hiệu cáp ngầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế25,2m2
4Rải cáp ngầm (Dây dẫn CXV/DATA 2x16mm2)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,65100m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế40m
6Rải cáp ngầm (Dây dẫn CXV 2x2,5mm2)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m
7Rải cáp ngầm (Dây dẫn CXV-DATA 2x10mm2)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,25100m
8Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
10Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
12Lắp công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn (Điện kế 3 pha 100A)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
13Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
14Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm (Ống HDPE gân xoắn D85/65)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,63100m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm (Ống HDPE gân xoắn D50/40)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7100m
16Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế100m
17Gia công và đóng cọc chống sét (Cọc mạ đồng D16; L=2,4m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế9cọc
18Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế120m
19Cung cấp đầu cos đồngTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
20Cung cấp Ốc xiết cáp (kẹp cọc tiếp địa và dây tiếp địa)Theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
21Thi công mối hàn hóa nhiệt CadwellTheo chương V và hồ sơ thiết kế18mối
22Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m3
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,3m3
24CCLĐ Băng báo hiệu cáp ngầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế14m2
25Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
26Lắp đặt linh kiện chống điện giật (Thiết bị cắt xung sét 40 kA)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
27Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế150m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế199m
29Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế49cái
30Lắp đặt linh kiện chống điện giật (Bộ chống lan truyền sét)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
31Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế40m
32Lắp đặt cút ống thông gió hộp, chu vi cút Theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
H NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,07100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm (Ống HDPE D40)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6100m
5Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm (Co HPDE D40)Theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
6Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm (Đầu bịt HDPE D40)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
7Đấu nối lắp đặt đường ống từ thủy cục vào tới chân công trình (bao gồm đường ống, đào đắp, tái lập mặt bằng và chi phí đấu nối)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1HT
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm (Ống uPVC D114)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,28100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (Ống uPVC D90)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Co lơi uPVC D114)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Co lơi uPVC D90)Theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,48100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m3
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế5đoạn ống
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5mối nối
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (BT lót)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,525m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,599m3
20Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,008100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,028100m2
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế24,37m3
23Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế113,552m2
24Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế35,54m2
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,741m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,237100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,491tấn
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế117cái
I PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (Đế đầu báo cháy và đầu báo cháy)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,210 đầu
2Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,45 nút
3Lắp đặt chuông báo cháy (Chuông, đèn báo cháy)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,45 chuông
4Lắp đặt đèn báo cháy (Đèn chiếu sáng khẩn cấp)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,25 đèn
5Lắp đặt đèn thoát hiểm (Đèn chỉ dẫn thoát hiểm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,45 đèn
6Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Trung tâm báo cháy 4 zone và Ắc quy dự phòng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1trung tâm
7Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
8Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và hồ sơ thiết kế100hộp
9Lắp đặt linh kiện báo cháy (Điện trở cuối nguồn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế320m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế550m
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế320m
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế550m
14Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
J SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ VÀ CÂY XANH
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,793100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế52,86m3
3Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,457100m
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,38m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,006100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,08m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bó vỉa)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,2m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài (Bó vỉa)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,624100m2
9Trồng cỏ lá gừngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,12100m2
10Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7mTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cây
11Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m (Cây giáng hương)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cây
12Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máyTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cây/90ngày
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29889E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5977E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.061.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.123.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên (theo thông tư 06/2021/TT-BXD) trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chính kết cấu khung sàn bê tông cốt thép; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống báo cháy và chống sét;Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.061.500.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.061.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.123.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
7 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
8 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)2
2 Cần trục/ cần cẩu Sức nâng ≥ 16 tấn1
3 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m31
4 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,8 tấn1
5 Máy ép cọc Lực ép ≥ 150 tấn1
6 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
7 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít5
8 Máy cắt, uốn thép Không yêu cầu5
9 Máy cắt gạch, đá Không yêu cầu5
10 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Không yêu cầu3
11 Đầm dùi Không yêu cầu5
12 Đầm bàn Không yêu cầu5
13 Máy hàn Không yêu cầu5
14 Dàn giáo Loại 42 khung, 42 chéo15
15 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->