Gói thầu: Số 01: Xây lắp + thiết bị (Phần xây dựng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210904275-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo |
| Tên gói thầu | Số 01: Xây lắp + thiết bị (Phần xây dựng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210863156 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối ngân sách địa phương (do huyện Tuần Giáo quản lý) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 17:23:00 đến ngày 2021-09-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,212,526,984 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.535E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là giám sát 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu. Có chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Thể tích gầu ≥ 0,8 m3; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Lưu lượng khí nén ≥ 600m3/h; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy Phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 10KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥0,62KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ván khuôn thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 15-Máy vận thăng (hoặc cần cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sức nâng >=0,8 tấn - nâng cao 80m; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,7kW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo |
| E-CDNT 1.2 |
Số 01: Xây lắp + thiết bị (Phần xây dựng) Trung tâm giáo dục nghề nghiệp và giáo dục thường xuyên 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn cân đối ngân sách địa phương (do huyện Tuần Giáo quản lý) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA các công trình huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.862.510 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.510 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BẾP + ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK/Phần móng | 3,6437 | 100m3 |
| 2 | Đắp cấp phối sỏi suối công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK/Phần móng | 1,5215 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK/Phần móng | 3,6312 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK/Phần móng | 18,4324 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần móng | 0,4953 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK/Phần móng | 11,9968 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK/Phần móng | 0,252 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần móng | 0,1051 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần móng | 0,5561 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK/Phần móng | 1,8163 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Cổ cột | Theo HSTK/Phần móng | 0,288 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần móng | 0,6797 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần móng | 0,1378 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK/Phần móng | 1,7931 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 - Dầm móng, giằng móng | Theo HSTK/Phần móng | 14,4989 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài - Dầm móng, giằng móng | Theo HSTK/Phần móng | 1,3181 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK/Phần móng | 9,2628 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK/Phần móng | 1,8109 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 - Nền nhà | Theo HSTK/Phần móng | 17,506 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần thân | 0,1799 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần thân | 0,8167 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK/Phần thân | 0,754 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK/Phần thân | 4,6451 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK/Phần thân | 48,2982 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK/Phần thân | 8,826 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần thân | 0,5712 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần thân | 1,6372 | tấn |
| 28 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK/Phần thân | 0,9229 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK/Phần thân | 10,1521 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần thân | 0,141 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK/Phần thân | 0,0698 | tấn |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK/Phần thân | 0,2884 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Phần thân | 2,0958 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK/Phần thân | 2,2426 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần thân | 1,9786 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Phần thân | 22,4262 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK/Phần mái | 10,9912 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK/Phần mái | 4,1765 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần mái | 0,2711 | tấn |
| 40 | Tấm úp tôn lối lên xuống mái | Theo HSTK/Phần mái | 1 | tấm |
| 41 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK/Phần mái | 0,1303 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK/Phần mái | 1,4335 | m3 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK/Phần mái | 0,8017 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK/Phần mái | 0,8017 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK/Phần mái | 56,736 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK/Phần mái | 2,0245 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc | Theo HSTK/Phần mái | 19,72 | m |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 348,6228 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 167,322 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 23,562 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 224,2624 | m2 |
| 52 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 31,0072 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 63,28 | m |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 170,0464 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 90,828 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 22,025 | m2 |
| 57 | Láng granitô cầu thang - Tam cấp | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 27,438 | m2 |
| 58 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 50,4 | m |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 348,62 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 438,56 | m2 |
| 61 | Cửa đi khung nhôm kính(khung cánh 1,4mm; thanh ngang, thanh ốp 1,2mm; kính an toàn 2 lớp 6,38mm) | Theo HSTK/Phần cửa | 17,01 | m2 |
| 62 | Cửa sổ khung nhôm kính(thanh đứng, thanh ngang dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) | Theo HSTK/Phần cửa | 21,6 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK/Phần cửa | 38,61 | m2 |
| 64 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK/Phần cửa | 0,5048 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK/Phần cửa | 19,124 | m2 |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK/Phần cửa | 22,16 | m2 |
| 67 | Tủ điện phân phối | Theo HSTK/Phần điện | 1 | tủ |
| 68 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK/Phần điện | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK/Phần điện | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK/Phần điện | 10 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK/Phần điện | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK/Phần điện | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK/Phần điện | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSTK/Phần điện | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Theo HSTK/Phần điện | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK/Phần điện | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK/Phần điện | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x6 | Theo HSTK/Phần điện | 60 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1,5 | Theo HSTK/Phần điện | 220 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK/Phần điện | 280 | m |
| 81 | Conson đón điện | Theo HSTK/Phần điện | 1 | cái |
| 82 | Đầu cốt M6,M4 | Theo HSTK/Phần điện | 22 | cái |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK/Phần chống sét | 0,0512 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK/Phần chống sét | 0,0512 | 100m3 |
| 85 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK/Phần chống sét | 4 | cọc |
| 86 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK/Phần chống sét | 2 | cái |
| 87 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK/Phần chống sét | 150 | m |
| 88 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo HSTK/Phần chống sét | 16 | m |
| 89 | Đai giữ dây | Theo HSTK/Phần chống sét | 90 | cái |
| 90 | Mối nối kiểm tra | Theo HSTK/Phần chống sét | 2 | mối |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo HSTK/Phần thoát nước mái | 0,24 | 100m |
| 92 | Cầu chắn rác D110 | Theo HSTK/Phần thoát nước mái | 4 | cái |
| 93 | Cút PVC D90 | Theo HSTK/Phần thoát nước mái | 4 | cái |
| 94 | Đai giữ ống | Theo HSTK/Phần thoát nước mái | 20 | cái |
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK/Phần rãnh thoát nước (L=68m) | 0,2372 | 100m3 |
| 96 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK/Phần rãnh thoát nước (L=68m) | 4,5545 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK/Phần rãnh thoát nước (L=68m) | 8,6056 | m3 |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK/Phần rãnh thoát nước (L=68m) | 78,2336 | m2 |
| 99 | Đổ tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Phần rãnh thoát nước (L=68m) | 3,805 | m3 |
| 100 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK/Phần rãnh thoát nước (L=68m) | 0,2198 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK/Phần rãnh thoát nước (L=68m) | 0,2783 | tấn |
| 102 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSTK/Phần rãnh thoát nước (L=68m) | 72 | cái |
| 103 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK/Phần rãnh thoát nước (L=68m) | 22,36 | m2 |
| B | NHÀ NỘI TRÚ HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK/Phần móng | 2,8525 | 100m3 |
| 2 | Đắp cấp phối sỏi suối công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK/Phần móng | 0,6138 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK/Phần móng | 3,6312 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK/Phần móng | 17,7671 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần móng | 0,6456 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK/Phần móng | 14,9658 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK/Phần móng | 0,352 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần móng | 0,1432 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần móng | 0,3596 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK/Phần móng | 0,4439 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK/Phần móng | 3,1364 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK/Phần móng | 0,5702 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần móng | 1,3542 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần móng | 1,3678 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK/Phần móng | 1,5714 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Phần móng | 29,4695 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài - Dầm, giằng móng | Theo HSTK/Phần móng | 2,7604 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK/Phần móng | 17,0765 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK/Phần móng | 2,0328 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Phần móng | 31 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK/Bể phốt | 0,3496 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK/Bể phốt | 1,84 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Bể phốt | 2,76 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Bể phốt | 0,1943 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK/Bể phốt | 0,0378 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK/Bể phốt | 10,9388 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK/Bể phốt | 0,161 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK/Bể phốt | 0,108 | 100m2 |
| 29 | Đổ tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Bể phốt | 1,84 | m3 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSTK/Bể phốt | 20 | cái |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Bể phốt | 13,2432 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Bể phốt | 46,592 | m2 |
| 33 | Cút sành F90 | Theo HSTK/Bể phốt | 10 | cái |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần thân | 0,3315 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần thân | 0,6472 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK/Phần thân | 0,6836 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK/Phần thân | 1,3352 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK/Phần thân | 7,1082 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK/Phần thân | 76,8926 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK/Phần thân | 27,209 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK/Phần thân | 6,9816 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần thân | 1,2172 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần thân | 2,6207 | tấn |
| 44 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK/Phần thân | 1,8764 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Phần thân | 1,8764 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần thân | 0,0099 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK/Phần thân | 0,081 | tấn |
| 48 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK/Phần thân | 0,1277 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Phần thân | 0,6688 | m3 |
| 50 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK/Phần thân | 3,7835 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần thân | 3,6237 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Phần thân | 37,8354 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK/Phần mái | 17,1921 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK/Phần mái | 5,6945 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần mái | 0,3537 | tấn |
| 56 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK/Phần mái | 0,216 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK/Phần mái | 2,376 | m3 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK/Phần mái | 1,3768 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK/Phần mái | 97,44 | m2 |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK/Phần mái | 1,3768 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0.42 | Theo HSTK/Phần mái | 3,515 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp nóc | Theo HSTK/Phần mái | 29 | md |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 475,6569 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 807,3475 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 25,9908 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 378,3544 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 8,1592 | m2 |
| 68 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 41,8852 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 85,48 | m |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 228,0276 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 - Khu WC | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 61,3936 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 235,048 | m2 |
| 73 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 26,5954 | m2 |
| 74 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 54,66 | m |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 475,65 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 1.219,54 | m2 |
| 77 | Cửa đi khung nhôm kính(khung cánh 1,4mm; thanh ngang, thanh ốp 1,2mm; kính an toàn 2 lớp 6,38mm) | Theo HSTK/Phần cửa | 62,88 | m2 |
| 78 | Cửa sổ khung nhôm kính(thanh đứng, thanh ngang dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) | Theo HSTK/Phần cửa | 19,44 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK/Phần cửa | 82,32 | m2 |
| 80 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK/Phần cửa | 1,0062 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK/Phần cửa | 40,935 | m2 |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK/Phần cửa | 53,588 | m2 |
| 83 | Làm trần thạch cao chịu nước dầy 9mm | Theo HSTK/Phần cửa | 28,9456 | m2 |
| 84 | Tủ điện phân phối | Theo HSTK/Phần điện | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK/Phần điện | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK/Phần điện | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK/Phần điện | 32 | bộ |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK/Phần điện | 16 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt điện - Quạt 360 | Theo HSTK/Phần điện | 16 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK/Phần điện | 24 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSTK/Phần điện | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK/Phần điện | 17 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK/Phần điện | 24 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4 | Theo HSTK/Phần điện | 80 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5 | Theo HSTK/Phần điện | 160 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5 | Theo HSTK/Phần điện | 240 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK/Phần điện | 400 | m |
| 98 | Conson đón điện | Theo HSTK/Phần điện | 1 | cái |
| 99 | Đầu cốt M6,M4 | Theo HSTK/Phần điện | 40 | cái |
| 100 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK/Phần chống sét | 0,0512 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK/Phần chống sét | 0,0512 | 100m3 |
| 102 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK/Phần chống sét | 6 | cọc |
| 103 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK/Phần chống sét | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK/Phần chống sét | 3 | cái |
| 105 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK/Phần chống sét | 200 | m |
| 106 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4 | Theo HSTK/Phần chống sét | 16 | m |
| 107 | Đai giữ dây | Theo HSTK/Phần chống sét | 90 | cái |
| 108 | Mối nối kiểm tra | Theo HSTK/Phần chống sét | 2 | mối |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo HSTK/Phần thoát nước mái | 0,36 | 100m |
| 110 | Cầu chắn rác D110 | Theo HSTK/Phần thoát nước mái | 6 | cái |
| 111 | Cút PVC D90 | Theo HSTK/Phần thoát nước mái | 6 | cái |
| 112 | Đai giữ ống | Theo HSTK/Phần thoát nước mái | 35 | cái |
| 113 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK/Phần rãnh thoát nước: (L=50m) | 0,1223 | 100m3 |
| 114 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK/Phần rãnh thoát nước: (L=50m) | 2,869 | m3 |
| 115 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK/Phần rãnh thoát nước: (L=50m) | 5,2617 | m3 |
| 116 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Phần rãnh thoát nước: (L=50m) | 47,8336 | m2 |
| 117 | Đổ tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Phần rãnh thoát nước: (L=50m) | 2,3074 | m3 |
| 118 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK/Phần rãnh thoát nước: (L=50m) | 0,1535 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK/Phần rãnh thoát nước: (L=50m) | 0,1701 | tấn |
| 120 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSTK/Phần rãnh thoát nước: (L=50m) | 54 | cái |
| 121 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK/Phần rãnh thoát nước: (L=50m) | 11,44 | m2 |
| 122 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK/Phần thiết bị vệ sinh | 8 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK/Phần thiết bị vệ sinh | 8 | bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK/Phần thiết bị vệ sinh | 8 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK/Phần thiết bị vệ sinh | 8 | bộ |
| 126 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo HSTK/Phần thiết bị vệ sinh | 16 | cái |
| 127 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK/Phần thiết bị vệ sinh | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK/Phần thiết bị vệ sinh | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK/Phần thiết bị vệ sinh | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK/Phần thiết bị vệ sinh | 8 | cái |
| 131 | Vòi vặn D15 bằng đồng | Theo HSTK/Phần thiết bị vệ sinh | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Theo HSTK/Phần thiết bị vệ sinh | 2 | bể |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Theo HSTK/Phần cấp nước sinh hoạt | 0,3 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Theo HSTK/Phần cấp nước sinh hoạt | 0,45 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo HSTK/Phần cấp nước sinh hoạt | 0,8 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo HSTK/Phần cấp nước sinh hoạt | 2,2 | 100m |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo HSTK/Phần cấp nước sinh hoạt | 16 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo HSTK/Phần cấp nước sinh hoạt | 24 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK/Phần cấp nước sinh hoạt | 16 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo HSTK/Phần cấp nước sinh hoạt | 16 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo HSTK/Phần cấp nước sinh hoạt | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK/Phần cấp nước sinh hoạt | 24 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo HSTK/Phần cấp nước sinh hoạt | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo HSTK/Phần cấp nước sinh hoạt | 16 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK/Phần cấp nước sinh hoạt | 16 | cái |
| 146 | Lắp đặt khóa nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo HSTK/Phần cấp nước sinh hoạt | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo HSTK/Phần cấp nước sinh hoạt | 1 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo HSTK/Phần cấp nước sinh hoạt | 0,58 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HSTK/Phần cấp nước sinh hoạt | 0,45 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo HSTK/Phần cấp nước sinh hoạt | 0,45 | 100m |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK/Phần cấp nước sinh hoạt | 24 | cái |
| 152 | Lắp đặt vếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK/Phần cấp nước sinh hoạt | 16 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK/Phần cấp nước sinh hoạt | 12 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK/Phần cấp nước sinh hoạt | 16 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo HSTK/Phần cấp nước sinh hoạt | 16 | cái |
| C | NHÀ LÀM VIỆC + THƯ VIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK/Phần móng | 4,8733 | 100m3 |
| 2 | Đắp cấp phối sỏi suối công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK/Phần móng | 1,1137 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK/Phần móng | 1,827 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK/Phần móng | 24,3266 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần móng | 1,3881 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần móng | 3,2923 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK/Phần móng | 4,8712 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần móng | 0,248 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần móng | 0,0612 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK/Phần móng | 1,3341 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần móng | 0,3572 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần móng | 0,1162 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK/Phần móng | 73,8234 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK/Phần móng | 2,8807 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 - Giằng móng | Theo HSTK/Phần móng | 5,4518 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK/Phần móng | 1,5006 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK/Phần móng | 0,4208 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng dài - Giằng | Theo HSTK/Phần móng | 0,5383 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK/Phần móng | 38,8849 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK/Phần móng | 8,1237 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK/Phần móng | 2,786 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III - Xúc đất thừa | Theo HSTK/Phần móng | 2,4588 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK/Phần móng | 31,659 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK/Phần bể phốt | 0,1748 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK/Phần bể phốt | 0,92 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Phần bể phốt | 1,38 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần bể phốt | 0,0971 | tấn |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK/Phần bể phốt | 0,0189 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK/Phần bể phốt | 5,4694 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK/Phần bể phốt | 0,0805 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK/Phần bể phốt | 0,054 | 100m2 |
| 32 | Đổ tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Phần bể phốt | 0,92 | m3 |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSTK/Phần bể phốt | 10 | cái |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Phần bể phốt | 6,6216 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Phần bể phốt | 23,296 | m2 |
| 36 | Cút sành F90 | Theo HSTK/Phần bể phốt | 5 | cái |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK/Phần thân tầng 1, tầng 2 | 2,556 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK/Phần thân tầng 1, tầng 2 | 15,451 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần thân tầng 1, tầng 2 | 0,6684 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần thân tầng 1, tầng 2 | 0,968 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK/Phần thân tầng 1, tầng 2 | 2,6003 | tấn |
| 42 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK/Phần thân tầng 1, tầng 2 | 3,845 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK/Phần thân tầng 1, tầng 2 | 40,4087 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần thân tầng 1, tầng 2 | 2,3078 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần thân tầng 1, tầng 2 | 3,0387 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK/Phần thân tầng 1, tầng 2 | 4,4275 | tấn |
| 47 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK/Phần thân tầng 1, tầng 2 | 0,3175 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Phần thân tầng 1, tầng 2 | 1,7149 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần thân tầng 1, tầng 2 | 0,0244 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK/Phần thân tầng 1, tầng 2 | 0,1571 | tấn |
| 51 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK/Phần thân tầng 1, tầng 2 | 0,5991 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Phần thân tầng 1, tầng 2 | 5,3984 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần thân tầng 1, tầng 2 | 0,4092 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK/Phần thân tầng 1, tầng 2 | 0,2453 | tấn |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK/Phần thân tầng 1, tầng 2 | 141,2114 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK/Phần thân tầng 1, tầng 2 | 12,4309 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK/Phần thân tầng 1, tầng 2 | 0,3127 | m3 |
| 58 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK/Phần thân tầng 1, tầng 2 | 7,6293 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Phần thân tầng 1, tầng 2 | 76,293 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần thân tầng 1, tầng 2 | 8,4779 | tấn |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK/Phần mái | 25,7383 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK/Phần mái | 6,7505 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần mái | 0,623 | tấn |
| 64 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK/Phần mái | 0,238 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 - Thu hồi | Theo HSTK/Phần mái | 2,618 | m3 |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK/Phần mái | 1,526 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK/Phần mái | 107,9952 | m2 |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK/Phần mái | 1,526 | tấn |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0.42 ly | Theo HSTK/Phần mái | 4,2 | 100m2 |
| 70 | Tôn úp nóc | Theo HSTK/Phần mái | 53,3 | md |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 938,236 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 1.042,6318 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 162,5048 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 762,5 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 41,92 | m2 |
| 76 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 96,1432 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 102,28 | m |
| 78 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 90 | m |
| 79 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 266,96 | m |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 570,6452 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 - Khu WC | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 45,4933 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 142,4 | m2 |
| 83 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 22,7965 | m2 |
| 84 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 53,85 | m |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 938,23 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 2.011,41 | m2 |
| 87 | Cửa đi khung nhôm kính(khung cánh 1,4mm; thanh ngang, thanh ốp 1,2mm; kính an toàn 2 lớp 6,38mm) | Theo HSTK/Phần cửa | 62,404 | m2 |
| 88 | Cửa sổ khung nhôm kính(thanh đứng, thanh ngang dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) | Theo HSTK/Phần cửa | 95,4 | m2 |
| 89 | Vách kính khung nhôm kính(thanh đứng, thanh ngang dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) | Theo HSTK/Phần cửa | 13,959 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK/Phần cửa | 157,8 | m2 |
| 91 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK/Phần cửa | 2,1161 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK/Phần cửa | 76,454 | m2 |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK/Phần cửa | 92,88 | m2 |
| 94 | Gia công lan can inox 304 cầu thang | Theo HSTK/Phần cửa | 0,0925 | tấn |
| 95 | Lắp dựng lan can inox 304 | Theo HSTK/Phần cửa | 7,976 | m2 |
| 96 | Làm trần thạch cao chịu nước dầy 9mm (Đơn giá hoàn thiện) | Theo HSTK/Phần cửa | 38,7103 | m2 |
| 97 | Tủ điện phân phối | Theo HSTK/Phần điện | 2 | cái |
| 98 | Tủ điện phòng | Theo HSTK/Phần điện | 11 | hộp |
| 99 | Hôp đấu điện | Theo HSTK/Phần điện | 9 | hộp |
| 100 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK/Phần điện | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK/Phần điện | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK/Phần điện | 13 | cái |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK/Phần điện | 24 | bộ |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK/Phần điện | 13 | bộ |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK/Phần điện | 16 | bộ |
| 106 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo HSTK/Phần điện | 1 | máy |
| 107 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK/Phần điện | 17 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK/Phần điện | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK/Phần điện | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK/Phần điện | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK/Phần điện | 38 | cái |
| 112 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSTK/Phần điện | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần | Theo HSTK/Phần điện | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK/Phần điện | 80 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4 | Theo HSTK/Phần điện | 100 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5 | Theo HSTK/Phần điện | 250 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5 | Theo HSTK/Phần điện | 500 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK/Phần điện | 80 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK/Phần điện | 760 | m |
| 120 | Conson đón điện | Theo HSTK/Phần điện | 1 | cái |
| 121 | Đầu cốt M6,M4 | Theo HSTK/Phần điện | 40 | cái |
| 122 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK/Phần chống sét | 0,15 | 100m3 |
| 123 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK/Phần chống sét | 0,15 | 100m3 |
| 124 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK/Phần chống sét | 5 | cọc |
| 125 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK/Phần chống sét | 6 | cái |
| 126 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK/Phần chống sét | 288 | m |
| 127 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo HSTK/Phần chống sét | 37 | m |
| 128 | Đai giữ dây | Theo HSTK/Phần chống sét | 140 | cái |
| 129 | Mối nối kiểm tra | Theo HSTK/Phần chống sét | 2 | mối |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo HSTK/Phần thoát nước mái | 0,465 | 100m |
| 131 | Cầu chắn rác D110 | Theo HSTK/Phần thoát nước mái | 6 | cái |
| 132 | Cút PVC D90 | Theo HSTK/Phần thoát nước mái | 6 | cái |
| 133 | Đai giữ ống | Theo HSTK/Phần thoát nước mái | 42 | cái |
| 134 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK/Phần rãnh thoát nước (L=113m) | 0,258 | 100m3 |
| 135 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK/Phần rãnh thoát nước (L=113m) | 6,2122 | m3 |
| 136 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK/Phần rãnh thoát nước (L=113m) | 11,0211 | m3 |
| 137 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Phần rãnh thoát nước (L=113m) | 100,192 | m2 |
| 138 | Đổ tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Phần rãnh thoát nước (L=113m) | 5,0052 | m3 |
| 139 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK/Phần rãnh thoát nước (L=113m) | 0,3353 | 100m2 |
| 140 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK/Phần rãnh thoát nước (L=113m) | 0,3718 | tấn |
| 141 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSTK/Phần rãnh thoát nước (L=113m) | 118 | cái |
| 142 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK/Phần rãnh thoát nước (L=113m) | 24,4 | m2 |
| 143 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK/Phần thiết bị nước | 4 | bộ |
| 144 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK/Phần thiết bị nước | 6 | bộ |
| 145 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK/Phần thiết bị nước | 6 | bộ |
| 146 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK/Phần thiết bị nước | 4 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK/Phần thiết bị nước | 4 | bộ |
| 148 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo HSTK/Phần thiết bị nước | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK/Phần thiết bị nước | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK/Phần thiết bị nước | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK/Phần thiết bị nước | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK/Phần thiết bị nước | 8 | cái |
| 153 | Vòi vặn D15 bằng đồng | Theo HSTK/Phần thiết bị nước | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK/Phần thiết bị nước | 1 | bể |
| 155 | SX vách ngăn vệ sinh compact dày 12mm | Theo HSTK/Phần thiết bị nước | 21,045 | m2 |
| 156 | Chân đỡ Inox cao 100 | Theo HSTK/Phần thiết bị nước | 6 | cái |
| 157 | LD vách ngăn vệ sinh compact dày 12mm | Theo HSTK/Phần thiết bị nước | 21,045 | m2 |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo HSTK/Phần cấp nước sinh hoạt | 0,65 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo HSTK/Phần cấp nước sinh hoạt | 0,28 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo HSTK/Phần cấp nước sinh hoạt | 0,22 | 100m |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo HSTK/Phần cấp nước sinh hoạt | 15 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo HSTK/Phần cấp nước sinh hoạt | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK/Phần cấp nước sinh hoạt | 19 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo HSTK/Phần thoát nước sinh hoạt | 0,13 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HSTK/Phần thoát nước sinh hoạt | 0,28 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo HSTK/Phần thoát nước sinh hoạt | 0,25 | 100m |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK/Phần thoát nước sinh hoạt | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt vếch - mặt bích nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK/Phần thoát nước sinh hoạt | 12 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn thu 90-60mm | Theo HSTK/Phần thoát nước sinh hoạt | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK/Phần thoát nước sinh hoạt | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo HSTK/Phần thoát nước sinh hoạt | 8 | cái |
| 172 | Wall plate 2 cổng (1cat 6+ ổ cắm điện) | Theo HSTK/Hệ thống mạng Internet | 11 | bộ |
| 173 | Dây cáp mạng Cat 5E UTP | Theo HSTK/Hệ thống mạng Internet | 250 | m |
| 174 | Dây cáp quang MulTimode 4Core - 4Fo | Theo HSTK/Hệ thống mạng Internet | 35 | m |
| 175 | SWitch 12 cổng 10/100MBPS | Theo HSTK/Hệ thống mạng Internet | 1 | bộ |
| 176 | Bộ phát WiFi 300MBPS | Theo HSTK/Hệ thống mạng Internet | 2 | bộ |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK/Hệ thống mạng Internet | 250 | m |
| 178 | Lắp đặt trọn bộ | Theo HSTK/Hệ thống mạng Internet | 1 | TB |
| D | NHÀ XƯỞNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK/Phần móng | 2,9924 | 100m3 |
| 2 | Đắp cấp phối sỏi suối công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK/Phần móng | 1,0406 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK/Phần móng | 1,9492 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK/Phần móng | 5,432 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần móng | 0,6134 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK/Phần móng | 0,262 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK/Phần móng | 14,5278 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần móng | 0,1116 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần móng | 0,3259 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK/Phần móng | 0,3169 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK/Phần móng | 0,311 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK/Phần móng | 2,1683 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần móng | 0,616 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK/Phần móng | 1,5545 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK/Phần móng | 1,1376 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 - Dầm móng | Theo HSTK/Phần móng | 12,5136 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK/Phần móng | 6,2146 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK/Phần móng | 1,454 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Phần móng | 48,6068 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Phần móng | 486,0684 | m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần thân | 0,3495 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần thân | 0,7535 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK/Phần thân | 0,6158 | tấn |
| 24 | Bu lông M20 L=300 cột C1A | Theo HSTK/Phần thân | 24 | cái |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK/Phần thân | 1,2236 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK/Phần thân | 8,4841 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK/Phần thân | 96,5114 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK/Phần thân | 1,6741 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần thân | 0,7584 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần thân | 1,2728 | tấn |
| 31 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK/Phần thân | 1,0604 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK/Phần thân | 10,5767 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần thân | 0,4371 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK/Phần thân | 0,4361 | tấn |
| 35 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK/Phần thân | 0,8875 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Phần thân | 8,5455 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK/Phần thân | 49 | cấu kiện |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần thân | 0,8346 | tấn |
| 39 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK/Phần thân | 0,9468 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Phần thân | 8,3108 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK/Phần mái | 9,0042 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK/Phần mái | 6,9432 | m3 |
| 43 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Phần mái | 71,536 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép C150x50x15x2,5 | Theo HSTK/Phần mái | 2,4641 | tấn |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK/Phần mái | 4,0136 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK/Phần mái | 350,9856 | m2 |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK/Phần mái | 4,0136 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép C150x50x15x2,5 | Theo HSTK/Phần mái | 2,7848 | tấn |
| 49 | Giằng xà D14 | Theo HSTK/Phần mái | 117,7 | kg |
| 50 | Bu lông M22-6.6 dài 700 | Theo HSTK/Phần mái | 84 | cái |
| 51 | Bu lông M20-8.8 dài 50 | Theo HSTK/Phần mái | 140 | cái |
| 52 | Bu lông M14-6.6 dài 20 | Theo HSTK/Phần mái | 392 | cái |
| 53 | Tăng đơ D16 | Theo HSTK/Phần mái | 24 | bộ |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0.42 | Theo HSTK/Phần mái | 5,1432 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc | Theo HSTK/Phần mái | 36,22 | md |
| 56 | Gia công dầm mái | Theo HSTK/Phần mái sảnh | 0,6348 | tấn |
| 57 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Theo HSTK/Phần mái sảnh | 0,6348 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK/Phần mái sảnh | 44,928 | m2 |
| 59 | Tấm nhựa thông minh đặc D3.6mm | Theo HSTK/Phần mái sảnh | 65,196 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 687,729 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 534,24 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 164,632 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 83,108 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 105,2 | m |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 687,7 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 781,94 | m2 |
| 67 | Cửa đi khung nhôm kính(khung cánh 1,4mm; thanh ngang, thanh ốp 1,2mm; kính an toàn 2 lớp 6,38mm) | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 61,44 | m2 |
| 68 | Cửa sổ khung nhôm kính(thanh đứng, thanh ngang dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 46 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 107,44 | m2 |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 0,8595 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 31,052 | m2 |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK/Phần hoàn thiện | 46 | m2 |
| 73 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo HSTK/Phần điện | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK/Phần điện | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK/Phần điện | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK/Phần điện | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK/Phần điện | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK/Phần điện | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK/Phần điện | 2 | cái |
| 80 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn | Theo HSTK/Phần điện | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn LED HIGH BAY POTECH PT HBL 150 N | Theo HSTK/Phần điện | 10 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK/Phần điện | 14 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK/Phần điện | 14 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK/Phần điện | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK/Phần điện | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK/Phần điện | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc âm tường 1 chiều | Theo HSTK/Phần điện | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK/Phần điện | 50 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK/Phần điện | 120 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5 | Theo HSTK/Phần điện | 276 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK/Phần điện | 120 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK/Phần điện | 630 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK/Phần điện | 282 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK/Phần điện | 126 | m |
| 95 | Tủ điện KT700x600x200 | Theo HSTK/Phần điện | 1 | cái |
| 96 | Hệ thống nối đất | Theo HSTK/Phần điện | 1 | tb |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK/Phần chống sét | 0,112 | 100m3 |
| 98 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK/Phần chống sét | 0,112 | 100m3 |
| 99 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK/Phần chống sét | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK/Phần chống sét | 4 | cái |
| 101 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo HSTK/Phần chống sét | 160 | m |
| 102 | Bật sắt F8 | Theo HSTK/Phần chống sét | 70 | cái |
| 103 | Chân giữ dây thu sét | Theo HSTK/Phần chống sét | 160 | cái |
| 104 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo HSTK/Phần chống sét | 3 | hộp |
| 105 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK/Phần chống sét | 8 | cọc |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo HSTK/Phần thoát nước mái | 0,86 | 100m |
| 107 | Cầu chắn rác D110 | Theo HSTK/Phần thoát nước mái | 8 | cái |
| 108 | Cút PVC D90 | Theo HSTK/Phần thoát nước mái | 8 | cái |
| 109 | Đai giữ ống | Theo HSTK/Phần thoát nước mái | 40 | cái |
| 110 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK/Phần rãnh thoát nước (L=110m) | 0,3674 | 100m3 |
| 111 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK/Phần rãnh thoát nước (L=110m) | 7,1586 | m3 |
| 112 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK/Phần rãnh thoát nước (L=110m) | 13,2257 | m3 |
| 113 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK/Phần rãnh thoát nước (L=110m) | 120,2336 | m2 |
| 114 | Đổ tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Phần rãnh thoát nước (L=110m) | 5,989 | m3 |
| 115 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK/Phần rãnh thoát nước (L=110m) | 0,3475 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK/Phần rãnh thoát nước (L=110m) | 0,4414 | tấn |
| 117 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSTK/Phần rãnh thoát nước (L=110m) | 114 | cái |
| 118 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK/Phần rãnh thoát nước (L=110m) | 34,96 | m2 |
| E | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK/Nhà để xe học sinh + ô tô | 0,2677 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK/Nhà để xe học sinh + ô tô | 0,0892 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK/Nhà để xe học sinh + ô tô | 2,028 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK/Nhà để xe học sinh + ô tô | 4,8206 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Nhà để xe học sinh + ô tô | 0,1964 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Nhà để xe học sinh + ô tô | 0,1104 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK/Nhà để xe học sinh + ô tô | 0,1901 | 100m2 |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK/Nhà để xe học sinh + ô tô | 0,1122 | tấn |
| 9 | Bu lông D20 L=700 chân cột | Theo HSTK/Nhà để xe học sinh + ô tô | 48 | cái |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK/Nhà để xe học sinh + ô tô | 17,818 | m3 |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK/Nhà để xe học sinh + ô tô | 0,0606 | tấn |
| 12 | Bu lông D12 L=30 | Theo HSTK/Nhà để xe học sinh + ô tô | 48 | cái |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK/Nhà để xe học sinh + ô tô | 0,2865 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK/Nhà để xe học sinh + ô tô | 0,4618 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK/Nhà để xe học sinh + ô tô | 0,689 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK/Nhà để xe học sinh + ô tô | 102,7282 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK/Nhà để xe học sinh + ô tô | 0,2865 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK/Nhà để xe học sinh + ô tô | 0,4618 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK/Nhà để xe học sinh + ô tô | 0,689 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0.42 | Theo HSTK/Nhà để xe học sinh + ô tô | 2,5405 | 100m2 |
| 21 | Tăng đơ D12 | Theo HSTK/Nhà để xe học sinh + ô tô | 6 | bộ |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK/Nhà để xe giáo viên | 2,688 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK/Nhà để xe giáo viên | 0,009 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK/Nhà để xe giáo viên | 0,384 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK/Nhà để xe giáo viên | 1,512 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK/Nhà để xe giáo viên | 0,1008 | 100m2 |
| 27 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK/Nhà để xe giáo viên | 0,0524 | tấn |
| 28 | Bu lông D20 L=700 chân cột | Theo HSTK/Nhà để xe giáo viên | 24 | cái |
| 29 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK/Nhà để xe giáo viên | 4,62 | m3 |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK/Nhà để xe giáo viên | 0,0953 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK/Nhà để xe giáo viên | 0,1088 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK/Nhà để xe giáo viên | 0,1145 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK/Nhà để xe giáo viên | 20,8157 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK/Nhà để xe giáo viên | 0,0953 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK/Nhà để xe giáo viên | 0,1088 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK/Nhà để xe giáo viên | 0,1145 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0.42 | Theo HSTK/Nhà để xe giáo viên | 0,4275 | 100m2 |
| 38 | Máng nước | Theo HSTK/Nhà để xe giáo viên | 15 | md |
| 39 | Cầu chắn rác | Theo HSTK/Nhà để xe giáo viên | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo HSTK/Nhà để xe giáo viên | 0,12 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo HSTK/Nhà để xe giáo viên | 9 | cái |
| 42 | Đai vít ống | Theo HSTK/Nhà để xe giáo viên | 15 | cái |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK/Nhà bảo vệ | 0,0507 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK/Nhà bảo vệ | 0,0169 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK/Nhà bảo vệ | 0,78 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Nhà bảo vệ | 0,756 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK/Nhà bảo vệ | 1,3068 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Nhà bảo vệ | 0,2834 | m3 |
| 49 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK/Nhà bảo vệ | 0,0258 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Nhà bảo vệ | 0,0195 | tấn |
| 51 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK/Nhà bảo vệ | 0,0116 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK/Nhà bảo vệ | 1,1328 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Nhà bảo vệ | 7,7284 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK/Nhà bảo vệ | 0,6223 | m3 |
| 55 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK/Nhà bảo vệ | 0,0963 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Nhà bảo vệ | 1,521 | m3 |
| 57 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK/Nhà bảo vệ | 0,1521 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Nhà bảo vệ | 0,0402 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Nhà bảo vệ | 0,0868 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Nhà bảo vệ | 0,074 | tấn |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Nhà bảo vệ | 9,7 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Nhà bảo vệ | 12,57 | m2 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK/Nhà bảo vệ | 5,9057 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK/Nhà bảo vệ | 26,405 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK/Nhà bảo vệ | 21,829 | m2 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK/Nhà bảo vệ | 0,3432 | m3 |
| 67 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Nhà bảo vệ | 5,616 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Nhà bảo vệ | 15,6 | m |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Nhà bảo vệ | 11,12 | m |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK/Nhà bảo vệ | 32,6936 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK/Nhà bảo vệ | 36,8626 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Nhà bảo vệ | 11,544 | m2 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK/Nhà bảo vệ | 0,4675 | m3 |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK/Nhà bảo vệ | 0,0678 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK/Nhà bảo vệ | 0,0678 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK/Nhà bảo vệ | 4,8 | m2 |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0.42 | Theo HSTK/Nhà bảo vệ | 0,1159 | 100m2 |
| 78 | Tôn úp nóc | Theo HSTK/Nhà bảo vệ | 7,2 | md |
| 79 | Cửa đi khung nhôm kính(khung cánh 1,4mm; thanh ngang, thanh ốp 1,2mm; kính an toàn 2 lớp 6,38mm) | Theo HSTK/Nhà bảo vệ | 1,89 | m2 |
| 80 | Cửa sổ khung nhôm kính(thanh đứng, thanh ngang dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) | Theo HSTK/Nhà bảo vệ | 5,148 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK/Nhà bảo vệ | 7,038 | m2 |
| 82 | Tủ điện tổng | Theo HSTK/Nhà bảo vệ | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK/Nhà bảo vệ | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK/Nhà bảo vệ | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK/Nhà bảo vệ | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK/Nhà bảo vệ | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK/Nhà bảo vệ | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK/Nhà bảo vệ | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK/Nhà bảo vệ | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK/Nhà bảo vệ | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5 | Theo HSTK/Nhà bảo vệ | 5 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5 | Theo HSTK/Nhà bảo vệ | 10 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK/Nhà bảo vệ | 0,07 | 100m |
| 94 | Rọ chắn rác D90 | Theo HSTK/Nhà bảo vệ | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo HSTK/Nhà bảo vệ | 0,07 | 100m |
| 96 | Tiếp địa tủ điện tổng RC2 | Theo HSTK/Nhà bảo vệ | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK/Nhà bảo vệ | 1 | cái |
| 98 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK/Nhà bảo vệ | 17 | m |
| 99 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm | 2,5083 | 100m3 |
| 100 | Đắp cấp phối sỏi suối công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm | 0,8967 | 100m3 |
| 101 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm | 1,01 | 100m2 |
| 102 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm | 0,6516 | 100m3 |
| 103 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm | 4,284 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm | 8 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm | 21,9014 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm | 1,397 | m3 |
| 107 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm | 0,0708 | 100m2 |
| 108 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm | 7,403 | m3 |
| 109 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm | 1,991 | 100m2 |
| 110 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm | 0,149 | 100m2 |
| 111 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm | 0,543 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm | 0,0266 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm | 1,3225 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm | 3,3759 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm | 0,1383 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm | 0,2796 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm | 1,0757 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm | 1,0595 | tấn |
| 119 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm | 7,3146 | m3 |
| 120 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm | 0,4241 | m3 |
| 121 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm | 48,864 | m2 |
| 122 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm | 1,276 | m2 |
| 123 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm | 78,016 | m2 |
| 124 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm | 272,52 | m2 |
| 125 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm | 141,264 | m2 |
| 126 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm | 19,47 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm | 34,92 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm | 69,606 | m2 |
| 129 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm | 0,152 | m3 |
| 130 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm | 0,72 | m3 |
| 131 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm | 3,58 | m2 |
| 132 | Cửa xếp inox | Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm | 4,83 | m2 |
| 133 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm | 4,83 | m2 |
| 134 | Gia công thang sắt | Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm | 0,0288 | tấn |
| 135 | Khóa cửa | Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm | 1 | cái |
| 136 | Nắp tôn dày 1mm có khung thép xung quanh | Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5 | Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm | 25 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5 | Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm | 7 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm | 5 | m |
| 144 | Tủ điện tổng | Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm | 0,02 | 100m |
| 146 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK/Phần mái tôn bể nước | 0,0638 | tấn |
| 147 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK/Phần mái tôn bể nước | 0,1738 | tấn |
| 148 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK/Phần mái tôn bể nước | 0,0114 | tấn |
| 149 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK/Phần mái tôn bể nước | 18,687 | m2 |
| 150 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK/Phần mái tôn bể nước | 0,0319 | tấn |
| 151 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK/Phần mái tôn bể nước | 0,0869 | tấn |
| 152 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK/Phần mái tôn bể nước | 0,0057 | tấn |
| 153 | Bulông M12x300 | Theo HSTK/Phần mái tôn bể nước | 12 | cái |
| 154 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0.42 | Theo HSTK/Phần mái tôn bể nước | 0,4092 | 100m2 |
| 155 | Vòi đồng gạt tay D16 | Theo HSTK/Phần mái tôn bể nước | 4 | cái |
| 156 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK/Phần kè bê tông | 2,9266 | 100m3 |
| 157 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK/Phần kè bê tông | 24,388 | m3 |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần kè bê tông | 2,0512 | tấn |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần kè bê tông | 3,1519 | tấn |
| 160 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK/Phần kè bê tông | 0,898 | 100m2 |
| 161 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK/Phần kè bê tông | 117,585 | m3 |
| 162 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK/Phần kè bê tông | 6,7149 | 100m3 |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần kè bê tông | 4,3273 | tấn |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần kè bê tông | 5,3838 | tấn |
| 165 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK/Phần kè bê tông | 10,1403 | 100m2 |
| 166 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo HSTK/Phần kè bê tông | 166,293 | m3 |
| 167 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo HSTK/Phần kè bê tông | 0,0314 | 100m3 |
| 168 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo HSTK/Phần kè bê tông | 0,0314 | 100m3 |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo HSTK/Phần kè bê tông | 0,9799 | 100m |
| 170 | Gia công lan can | Theo HSTK/Phần kè bê tông | 1,1565 | tấn |
| 171 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK/Phần kè bê tông | 76,2586 | m2 |
| 172 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK/Phần kè bê tông | 85,492 | m2 |
| 173 | Bu lông D12 | Theo HSTK/Phần kè bê tông | 132 | cái |
| 174 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK/Phần tường xây đá hộc | 0,9762 | 100m3 |
| 175 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK/Phần tường xây đá hộc | 0,135 | 100m3 |
| 176 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK/Phần tường xây đá hộc | 0,255 | 100m2 |
| 177 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK/Phần tường xây đá hộc | 10,0237 | m3 |
| 178 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSTK/Phần tường xây đá hộc | 79,2409 | m3 |
| 179 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK/Phần tường xây đá hộc | 140,8099 | m3 |
| 180 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo HSTK/Phần tường xây đá hộc | 22,7968 | m3 |
| 181 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần tường xây đá hộc | 0,5558 | tấn |
| 182 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK/Phần tường xây đá hộc | 0,5617 | 100m2 |
| 183 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Phần tường xây đá hộc | 9,7913 | m3 |
| 184 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo HSTK/Phần tường xây đá hộc | 0,0128 | 100m3 |
| 185 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo HSTK/Phần tường xây đá hộc | 0,0128 | 100m3 |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo HSTK/Phần tường xây đá hộc | 0,5999 | 100m |
| 187 | Gia công lan can | Theo HSTK/Phần tường xây đá hộc | 1,0099 | tấn |
| 188 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK/Phần tường xây đá hộc | 66,4719 | m2 |
| 189 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK/Phần tường xây đá hộc | 75,141 | m2 |
| 190 | Bu lông D12 | Theo HSTK/Phần tường xây đá hộc | 140 | cái |
| 191 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK/Phần bậc tam cấp | 0,1918 | 100m3 |
| 192 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK/Phần bậc tam cấp | 3,2746 | m3 |
| 193 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần bậc tam cấp | 0,4148 | tấn |
| 194 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo HSTK/Phần bậc tam cấp | 0,0864 | 100m2 |
| 195 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK/Phần bậc tam cấp | 4,734 | m3 |
| 196 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần bậc tam cấp | 0,0795 | tấn |
| 197 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần bậc tam cấp | 0,3072 | tấn |
| 198 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK/Phần bậc tam cấp | 0,2799 | 100m2 |
| 199 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK/Phần bậc tam cấp | 1,5391 | m3 |
| 200 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần bậc tam cấp | 0,3615 | tấn |
| 201 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần bậc tam cấp | 1,3624 | tấn |
| 202 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK/Phần bậc tam cấp | 0,7212 | 100m2 |
| 203 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Phần bậc tam cấp | 7,9325 | m3 |
| 204 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK/Phần bậc tam cấp | 1,1295 | tấn |
| 205 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK/Phần bậc tam cấp | 1,0257 | 100m2 |
| 206 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Phần bậc tam cấp | 12,3077 | m3 |
| 207 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK/Phần bậc tam cấp | 6,4164 | m3 |
| 208 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK/Phần bậc tam cấp | 1,4875 | m3 |
| 209 | Rải sỏi 2x4 chống trơn | Theo HSTK/Phần bậc tam cấp | 123,975 | m2 |
| 210 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK/Phần bậc tam cấp | 123,975 | m2 |
| 211 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Phần bậc tam cấp | 118,118 | m2 |
| 212 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK/Phần bậc tam cấp | 118,118 | m2 |
| 213 | Gia công lan can | Theo HSTK/Phần bậc tam cấp | 0,7706 | tấn |
| 214 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK/Phần bậc tam cấp | 49,0515 | m2 |
| 215 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK/Phần bậc tam cấp | 50,82 | m2 |
| 216 | Bu lông D12 | Theo HSTK/Phần bậc tam cấp | 120 | cái |
| 217 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK/Phần cổng chính | 0,1671 | 100m3 |
| 218 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK/Phần cổng chính | 0,633 | m3 |
| 219 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần cổng chính | 0,0633 | tấn |
| 220 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK/Phần cổng chính | 0,037 | 100m2 |
| 221 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK/Phần cổng chính | 1,6555 | m3 |
| 222 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK/Phần cổng chính | 0,0557 | 100m3 |
| 223 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần cổng chính | 0,0457 | tấn |
| 224 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần cổng chính | 0,0456 | tấn |
| 225 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK/Phần cổng chính | 0,1886 | tấn |
| 226 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK/Phần cổng chính | 0,1496 | 100m2 |
| 227 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK/Phần cổng chính | 1,0469 | m3 |
| 228 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần cổng chính | 0,0257 | tấn |
| 229 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần cổng chính | 0,1034 | tấn |
| 230 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK/Phần cổng chính | 0,047 | 100m2 |
| 231 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Phần cổng chính | 0,517 | m3 |
| 232 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần cổng chính | 0,2081 | tấn |
| 233 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK/Phần cổng chính | 0,3016 | 100m2 |
| 234 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Phần cổng chính | 2,1936 | m3 |
| 235 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK/Phần cổng chính | 1,9018 | m3 |
| 236 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK/Phần cổng chính | 0,517 | m3 |
| 237 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK/Phần cổng chính | 8,28 | m2 |
| 238 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Phần cổng chính | 21,928 | m2 |
| 239 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Phần cổng chính | 21,516 | m2 |
| 240 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK/Phần cổng chính | 51,68 | m2 |
| 241 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Phần cổng chính | 58,2 | m |
| 242 | Đắp chi tiết đố trụ | Theo HSTK/Phần cổng chính | 3 | cái |
| 243 | Gắn chữ INOX màu đồng | Theo HSTK/Phần cổng chính | 1 | TB |
| 244 | Gia công lan can | Theo HSTK/Phần cổng chính | 0,1503 | tấn |
| 245 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK/Phần cổng chính | 14,9636 | m2 |
| 246 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK/Phần cổng chính | 11,9 | m2 |
| 247 | Bản lề cối | Theo HSTK/Phần cổng chính | 9 | Cái |
| 248 | Khoá + vật liệu cổng phụ | Theo HSTK/Phần cổng chính | 2 | Bộ |
| 249 | Cầu chắn rác inox | Theo HSTK/Phần cổng chính | 2 | Cái |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK/Phần cổng chính | 0,1 | 100m |
| 251 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK/Phần tường rào | 1,1284 | 100m3 |
| 252 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK/Phần tường rào | 0,3761 | 100m3 |
| 253 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK/Phần tường rào | 8,5817 | m3 |
| 254 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSTK/Phần tường rào | 88,631 | m3 |
| 255 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK/Phần tường rào | 7,6957 | m3 |
| 256 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK/Phần tường rào | 12,6028 | m3 |
| 257 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo HSTK/Phần tường rào | 5,502 | m3 |
| 258 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK/Phần tường rào | 0,48 | 100m2 |
| 259 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần tường rào | 0,6885 | tấn |
| 260 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK/Phần tường rào | 22,6619 | m3 |
| 261 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK/Phần tường rào | 6,9454 | m3 |
| 262 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK/Phần tường rào | 401,47 | m2 |
| 263 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Phần tường rào | 82,984 | m2 |
| 264 | Đầu trụ hàng rào | Theo HSTK/Phần tường rào | 41 | cái |
| 265 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK/Phần tường rào | 484,45 | m2 |
| 266 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK/Phần tường rào | 23,7875 | m3 |
| 267 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK/Phần tường rào | 2,1625 | m3 |
| 268 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK/Phần tường rào | 21,625 | m3 |
| 269 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK/Phần tường rào | 0,8414 | tấn |
| 270 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK/Phần tường rào | 0,8414 | tấn |
| 271 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK/Phần tường rào | 55,4084 | m2 |
| 272 | Gia công lan can - Gia công lắp dựng, hàng rào thép B40 | Theo HSTK/Phần tường rào | 0,8812 | tấn |
| F | NHÀ VỆ SINH CHUNG (02 NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 0,541 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 0,1804 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 2,208 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 3,312 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 0,0426 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 0,1756 | tấn |
| 7 | Đổ tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 2,208 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 0,1296 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 0,1432 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 24 | cái |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 11,982 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 45,44 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 63,872 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 63,872 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 16,2192 | m2 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 0,3678 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 6,449 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 13,0162 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 4,7634 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 0,16 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 0,5458 | tấn |
| 22 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 0,5526 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 5,4804 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 0,3408 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 7,2746 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 0,3408 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 0,6906 | tấn |
| 28 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 0,7426 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 5,7388 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 0,4544 | tấn |
| 31 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 1,0124 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 10,124 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 38,9472 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 6,8534 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 3,468 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 0,6372 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 0,0362 | tấn |
| 38 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 0,058 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 0,6578 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 65,0524 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 211,306 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 237,0392 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 112,464 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 101,24 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 86,6208 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 237,04 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 213,704 | m2 |
| 48 | Láng granitô nền sàn | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 10,584 | m2 |
| 49 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 19,92 | m |
| 50 | Cửa đi khung nhôm kính(khung cánh 1,4mm; thanh ngang, thanh ốp 1,2mm; kính an toàn 2 lớp 6,38mm) | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 23,52 | m2 |
| 51 | Cửa sổ khung nhôm kính(thanh đứng, thanh ngang dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 5,76 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 29,28 | m2 |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 10 | bộ |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 2 | hộp |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5 | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 70 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5 | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 60 | m |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 12 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 12 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 8 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 0,24 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 0,28 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 0,56 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 16 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 20 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 34 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 44 | cái |
| 72 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 20 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 6 | cái |
| 74 | Van phao đồng D32 | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt khóa nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt khóa nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 18 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Theo HSTK/Phần thoát nước | 0,56 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo HSTK/Phần thoát nước | 0,4 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo HSTK/Phần thoát nước | 0,2 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm | Theo HSTK/Phần thoát nước | 0,1 | 100m |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Theo HSTK/Phần thoát nước | 38 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK/Phần thoát nước | 48 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo HSTK/Phần thoát nước | 36 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Theo HSTK/Phần thoát nước | 18 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK/Phần thoát nước | 24 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo HSTK/Phần thoát nước | 20 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo HSTK/Phần thoát nước | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK/Phần thoát nước | 18 | cái |
| 91 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo HSTK/Phần thoát nước | 24 | cái |
| G | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK/Sửa chữa nhà lớp học 8 phòng | 3,7453 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK/Sửa chữa nhà lớp học 8 phòng | 12,96 | m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK/Sửa chữa nhà lớp học 8 phòng | 4,2205 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Sửa chữa nhà lớp học 8 phòng | 37 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK/Sửa chữa nhà lớp học 8 phòng | 37 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Sửa chữa nhà lớp học 8 phòng | 7,98 | m2 |
| 7 | Cửa đi khung nhôm kính FRAVI 450 (khung cánh 1,4mm; thanh ngang, thanh ốp 1,2mm; kính an toàn 2 lớp 6,38mm) | Theo HSTK/Sửa chữa nhà lớp học 8 phòng | 3,24 | m2 |
| 8 | Khuôn cửa thép hộp 60x120x1.8 (Bao gồm toàn bộ) | Theo HSTK/Sửa chữa nhà lớp học 8 phòng | 17,45 | md |
| 9 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK/Sửa chữa nhà lớp học 8 phòng | 17,45 | m cấu kiện |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK/Sửa chữa nhà lớp học 8 phòng | 3,24 | m2 |
| H | SAN NỀN | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Theo HSTK/San nền | 26 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo HSTK/San nền | 26 | gốc cây |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Theo HSTK/San nền | 50 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo HSTK/San nền | 50 | gốc cây |
| 5 | Đào san đất, đất cấp I | Theo HSTK/San nền | 7,3987 | 100m3 |
| 6 | Đào san đất, đất cấp III | Theo HSTK/San nền | 26,6466 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK/San nền | 60,3542 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất, đất cấp III (đất chở về đấp) | Theo HSTK/San nền | 31,0834 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK/San nền | 31,0834 | 100m3 |
| I | SÂN, ĐƯỜNG, BỒN HOA CÂY XANH | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 - Sân bê tông + đường | Theo HSTK/Sân, đường, bồn hoa cây xanh | 400,6 | m3 |
| 2 | Cắt khe co giãn sân đường bê tông (tính 1 ô 25m2) | Theo HSTK/Sân, đường, bồn hoa cây xanh | 650 | md |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK/Sân, đường, bồn hoa cây xanh | 16,9754 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Sân, đường, bồn hoa cây xanh | 130,7304 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK/Sân, đường, bồn hoa cây xanh | 130,7304 | m2 |
| 6 | Cây tóc tiên, hoa sao, cỏ linh chi cao 0,25m | Theo HSTK/Sân, đường, bồn hoa cây xanh | 40 | m2 |
| 7 | Di chuyển cây hiện trạng | Theo HSTK/Sân, đường, bồn hoa cây xanh | 34 | Cây |
| J | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK/Cấp điện | 1,8375 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK/Cấp điện | 1,8375 | 100m3 |
| 3 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0,5m | Theo HSTK/Cấp điện | 262,5 | m2 |
| 4 | Gạch chỉ | Theo HSTK/Cấp điện | 475,2 | m2 |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột - 3x25 | Theo HSTK/Cấp điện | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn - Dây cáp CXV/DSTA(3x16+1x10) | Theo HSTK/Cấp điện | 306 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x10 | Theo HSTK/Cấp điện | 170 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x25 | Theo HSTK/Cấp điện | 125 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x16 | Theo HSTK/Cấp điện | 75 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo HSTK/Cấp điện | 2,3 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo HSTK/Cấp điện | 4,35 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo HSTK/Cấp điện | 0,12 | 100m |
| 13 | Đầu cốt M25 | Theo HSTK/Cấp điện | 48 | cái |
| 14 | Đầu cốt M16 | Theo HSTK/Cấp điện | 40 | cái |
| 15 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK/Cấp điện | 12 | cọc |
| 16 | Thanh tiếp địa 40x4 | Theo HSTK/Cấp điện | 37,68 | kg |
| 17 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK/Cấp điện | 0,182 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK/Cấp điện | 0,182 | 100m3 |
| 19 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0,5m | Theo HSTK/Cấp điện | 26 | m2 |
| 20 | Gạch chỉ | Theo HSTK/Cấp điện | 46,8 | m2 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK/Cấp điện | 0,588 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK/Cấp điện | 0,49 | m3 |
| 23 | Cột lục giác cần đơn cao 8m | Theo HSTK/Cấp điện | 1 | cột |
| 24 | Cần thép gắn tường chiếu sáng | Theo HSTK/Cấp điện | 6 | cái |
| 25 | Đèn pha cao áp 150W | Theo HSTK/Cấp điện | 7 | Đèn |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4 | Theo HSTK/Cấp điện | 575 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5 | Theo HSTK/Cấp điện | 40 | m |
| 28 | Đầu cốt M16 | Theo HSTK/Cấp điện | 32 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK/Cấp điện | 1 | cái |
| 30 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK/Cấp điện | 4 | cọc |
| 31 | Thanh tiếp địa 40x4 | Theo HSTK/Cấp điện | 12,56 | kg |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo HSTK/Cấp điện | 5,75 | 100m |
| K | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK/Cấp nước | 1,127 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK/Cấp nước | 1,127 | 100m3 |
| 3 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt | Theo HSTK/Cấp nước | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK/Cấp nước | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo HSTK/Cấp nước | 0,87 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo HSTK/Cấp nước | 2,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK/Cấp nước | 0,86 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo HSTK/Cấp nước | 3,8 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo HSTK/Cấp nước | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Theo HSTK/Cấp nước | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo HSTK/Cấp nước | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo HSTK/Cấp nước | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo HSTK/Cấp nước | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo HSTK/Cấp nước | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Theo HSTK/Cấp nước | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo HSTK/Cấp nước | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK/Cấp nước | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Theo HSTK/Cấp nước | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Theo HSTK/Cấp nước | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo HSTK/Thoát nước | 0,3 | 100m |
| 21 | Măng sông nối ống PVC D110 | Theo HSTK/Thoát nước | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Theo HSTK/Thoát nước | 4 | cái |
| L | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | LĐ đầu báo cháy khói quang | Theo HSTK/PCCC trong nhà | 46 | bộ |
| 2 | LĐ đầu báo tia chiếu | Theo HSTK/PCCC trong nhà | 1 | bộ |
| 3 | LĐ tổ hợp báo cháy | Theo HSTK/PCCC trong nhà | 6 | bộ |
| 4 | LĐ đèn Exit | Theo HSTK/PCCC trong nhà | 6 | bộ |
| 5 | LĐ đèn sự cố | Theo HSTK/PCCC trong nhà | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75mm2 | Theo HSTK/PCCC trong nhà | 350 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK/PCCC trong nhà | 130 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK/PCCC trong nhà | 220 | m |
| 9 | Lắp đặt dây tín hiệu 20x2x0.5mm2 | Theo HSTK/PCCC trong nhà | 420 | m |
| 10 | Công đục tường đi dây nhà lớp học | Theo HSTK/PCCC trong nhà | 1 | tb |
| 11 | Đào móng băng, rộng | Theo HSTK/PCCC ngoài nhà | 15,0975 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK/PCCC ngoài nhà | 2,8686 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK/PCCC ngoài nhà | 3,0196 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo HSTK/PCCC ngoài nhà | 3,12 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 100mm | Theo HSTK/PCCC ngoài nhà | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 100mm | Theo HSTK/PCCC ngoài nhà | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y lọc, đường kính 100mm | Theo HSTK/PCCC ngoài nhà | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt chống rung, đường kính 100mm | Theo HSTK/PCCC ngoài nhà | 4 | cái |
| 19 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK/PCCC ngoài nhà | 3,5 | m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK/Trụ đỡ họng cứu hỏa | 4,719 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK/Trụ đỡ họng cứu hỏa | 0,363 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo HSTK/Trụ đỡ họng cứu hỏa | 1,8225 | m3 |
| M | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Theo HSTK/Thiết bị phòng hoả | 24 | Bình |
| 2 | Bình khí chữa cháy CO2-MT3 | Theo HSTK/Thiết bị phòng hoả | 10 | Bình |
| 3 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK/Thiết bị phòng hoả | 12 | bộ |
| 4 | Giá đựng bình bọt cứu hoả (Sắt tráng kẽm chống rỉ, chịu lực 80kg; Quy cách để 3 bình sơn đỏ tĩnh điện) | Theo HSTK/Thiết bị phòng hoả | 20 | Cái |
| 5 | Trụ cứu hỏa ngoài nhà D65 02 cửa (Áp lực làm việc 10bar; Lưu lượng 2000l/phút; Kích thước H830xD530; Sơn đỏ) | Theo HSTK/Thiết bị phòng hoả | 4 | Cái |
| 6 | Hộp đựng lăng phun + vòi ngoài nhà (Kích thước 600x500x180mm; Tủ có chân và mái che, chứa được 3 bình chữa cháy xách tay) | Theo HSTK/Thiết bị phòng hoả | 3 | Bộ |
| 7 | Lăng phun phi D19 (Chất liệu gang nguyên khối; Đường kính D65mm; Tiết diện đầu phun 13mm) | Theo HSTK/Thiết bị phòng hoả | 6 | Cái |
| 8 | ống vải mềm D65 (Chịu được áp lực 13bar; cuộn dài 20m có đầu khớp nối ngàm) | Theo HSTK/Thiết bị phòng hoả | 12 | Cuộn |
| 9 | Đồng hồ đo áp 6BAR (Mặt đồng hồ: 63; Giá trị đọc 6bar; Vỏ Inox) | Theo HSTK/Thiết bị phòng hoả | 2 | cái |
| 10 | Tủ điều khiển bơm (Tự động vận hành bơm bù áp; Tự động vận hành bơm điện khi có sự cố) | Theo HSTK/Thiết bị phòng hoả | 1 | cái |
| 11 | Máy bơm chữa cháy điện H=60m.c.n, Q=17,5l/s | Theo HSTK/Thiết bị phòng hoả | 1 | Cái |
| 12 | Máy bơm chữa cháy Diezen H=60m.c.n, Q=17,5l/s | Theo HSTK/Thiết bị phòng hoả | 1 | Cái |
| 13 | Rụ hút D100( áp suất làm việc 25bar) | Theo HSTK/Thiết bị phòng hoả | 2 | Cái |
| 14 | Bình nước mồi 200l (Chất liệu nhựa; thể tích 200l) | Theo HSTK/Thiết bị phòng hoả | 1 | cái |
| 15 | Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh (Nguồn điện 230VAC+-15% 50/60Hz; Kích thước 380mm x 320mm x 95mm) | Theo HSTK/Thiết bị báo cháy tự động | 1 | Bộ |
| N | THIẾT BỊ PHỤC VỤ LÀM VIỆC VÀ HỌC TẬP | |||
| 1 | Giường tầng (Kích thước: W 1900 x D 850 x H1 350 x H2 1350 x H 1650 ) | Theo HSTK/Thiết bị nhà nội trú | 32 | bộ |
| 2 | Tủ đựng đồ học sinh (Kích thước: Rộng sâu cao (1000x450x1830)) | Theo HSTK/Thiết bị nhà nội trú | 16 | bộ |
| 3 | Điều hòa nhiệt độ 12000BTU | Theo HSTK/Nhà hiệu bộ + Thư viện | 1 | cái |
| 4 | Phông rèm (Rèm vải 1 lớp - Vải thô trang trí cản nắng cách nhiệt 100%) | Theo HSTK/Nhà hiệu bộ + Thư viện | 20 | m2 |
| 5 | Bàn cho phòng hội trường (Bàn họp hình chữ nhật, kích thước W3000xD1200xH750mm; Chất liệu gỗ công nghiệp cao cấp) | Theo HSTK/Nhà hiệu bộ + Thư viện | 3 | cái |
| 6 | Ghế cho phòng hội trường (Ghế tựa lưới, khung thép mạ khung thép tĩnh điện, tựa bọc vải lưới chịu lực, đệm mút bọc bải lưới xốp; Kích thước W470xD590xH855mm) | Theo HSTK/Nhà hiệu bộ + Thư viện | 15 | cái |
| 7 | Bàn tiếp khách (Khung gỗ tự nhiên, mặt gỗ venneer phủ PU; Kích thước W1300xD700xH420mm) | Theo HSTK/Nhà hiệu bộ + Thư viện | 1 | bộ |
| 8 | Ghế tiếp khách (Bọc PVC cao cấp, chân bằng kim loại tĩnh điện; Kích thước ghế đơn W830xD750xH780mm, ghế băng W1760xD750xH780mm) | Theo HSTK/Nhà hiệu bộ + Thư viện | 1 | bộ |
| 9 | Tủ hồ sơ sắt, chất liệu sắt sơn tĩnh điện, KT: 12x(W100xD450xH1830mm) | Theo HSTK/Nhà hiệu bộ + Thư viện | 5 | cái |
| 10 | Bàn, ghế làm việc (Kiểu giáng yếm lửng có đợt gỗ, bàn làm việc chân sắt kết hợp hộc để tài liệu; Kích thước Rộng 1000 x Sâu 700 x Cao 750mm) | Theo HSTK/Nhà hiệu bộ + Thư viện | 1 | cái |
| 11 | Bàn, ghế đọc thư viện 6 chỗ vách ngăn (Bàn thư viện 6 khoang, chân sắt tĩnh điện, mặt bàn gỗ melamine dày 18mm; Kích thước W2400xD1200xH1200mm) | Theo HSTK/Nhà hiệu bộ + Thư viện | 4 | cái |
| 12 | Tủ sắt sơn tĩnh điện (Tủ 20 cánh, sơn tĩnh điện màu ghi xám, tủ có chân đỡ di động; Kích thước Cao 1830 x Rộng1200 x Sâu 450mm) | Theo HSTK/Nhà hiệu bộ + Thư viện | 2 | cái |
| 13 | Bàn ăn học sinh (Chất liệu Inox; Kích thước W1600xD750xH750) | Theo HSTK/Nhà bếp + ăn | 12 | cái |
| 14 | Ghế ăn học sinh ( Chất liệu Inox; Kích thước 275x440m | Theo HSTK/Nhà bếp + ăn | 72 | cái |
| 15 | Hệ cầu trục dầm đơn 3 tấn ( Tải trọng nâng 3 tấn; Chiều cao nâng hạ max 6m; Khoảng cách Hmin=1115mm; Vận tốc nâng hạ 7,5m/phút; Công suất động cơ nâng móc P=5,5xp kWxP; Công suất động cơ di chuyển xe chạy P=0,75x4; Kiểu luồn cáp nâng hạ móc 2/1; Đường kính cáp thép tải 12,5mm; Điện áp chính 3 pha/380-400V/50Hz, Điện áp kiểu 480VAC; Kiểu điều khiển hộp nút bấm bằng tay) | Theo HSTK/Nhà xưởng | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.535E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là giám sát 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng | 10 | Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu. Có chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: Thể tích gầu ≥ 0,8 m3; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy nén khí diezel | Đặc điểm thiết bị: Lưu lượng khí nén ≥ 600m3/h; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 3 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 3 |
| 5 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 3 |
| 7 | Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy Phát điện | Đặc điểm thiết bị: Công suất 10KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Khoan cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥0,62KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn | Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Ván khuôn thép (m2) | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 100 |
| 15 | Máy vận thăng (hoặc cần cẩu) | Đặc điểm thiết bị: Sức nâng >=0,8 tấn - nâng cao 80m; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 16 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,7kW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi