Gói thầu: Cải tạo phòng khám và khu vực ngồi chờ khám chữa bệnh của Trung tâm y tế huyện Vụ Bản
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210909190-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Vụ Bản |
| Tên gói thầu | Cải tạo phòng khám và khu vực ngồi chờ khám chữa bệnh của Trung tâm y tế huyện Vụ Bản |
| Số hiệu KHLCNT | 20210879583 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp năm 2021; Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 10:52:00 đến ngày 2021-09-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 866,960,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.30044E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.60088E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng. - Nhà thầu phải nộp kèm biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 606.872.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.213.744.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng Dân dụng & Công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị tối thiểu là 606.872.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng Dân dụng & Công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc Kỹ sư cơ khí.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III hoặc đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị tối thiểu là 606.872.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng Dân dụng & Công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình.Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >= 16,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=12,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá . | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay. | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm dùi. | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan. | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện. | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế huyện Vụ Bản |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo phòng khám và khu vực ngồi chờ khám chữa bệnh của Trung tâm y tế huyện Vụ Bản Cải tạo phòng khám và khu vực ngồi chờ khám chữa bệnh Trung tâm y tế huyện Vụ Bản. 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước cấp năm 2021; Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao đăng ký kinh doanh có ngành nghề thi công công trình dân dụng. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Bản sao văn bằng, chứng chỉ của chỉ huy trưởng công trường, kỹ thuật thi công. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Bản sao chứng thực hợp đồng thi công xây dựng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền); Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư; Bản sao chứng thực Quyết định phê duyệt báo cáo KT-KT công trình hoặc Văn bản thông báo kết quả thẩm định báo cáo KT-KT công trình để chứng minh loại và cấp công trình. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 là bản sao được chứng thực kèm theo một trong các tài liệu sau: Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế các năm 2018, 2019, 2020 hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập các năm 2018, 2019, 2020. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu trong E-HSMT. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị huy động tham gia phục vụ thi công gói thầu theo yêu cầu trong E-HSMT. - Các vật tư, vật liệu, thiết bị lắp đặt trong công trình nhà thầu phải nêu rõ nguồn gốc xuất xứ, tiêu chuẩn chất lượng. - Văn bản thỏa thuận liên danh (nếu có): (Trường hợp liên danh: các thành viên trong Liên danh phải có năng lực phù hợp tương ứng với công việc đảm nhiệm). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Vụ Bản.
Địa chỉ: Thôn Thiện Vịnh xã Cộng Hoà, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định.
Số điện thoại: 0228.3955372.
Số fax: 0228.3822408.
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nam Định, + Địa chỉ: số 57 đường Vị Hoàng, phường Vị Hoàng, thành phố Nam Định. + Số điện thoại: 0228.3849315. + Số fax: 0228.3867059 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm y tế huyện Vụ Bản. + Địa chỉ: Xã Cộng Hoà, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. + Số điện thoại: 0228.3955372. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND tỉnh Nam Định (VP6), Địa chỉ: Số 57 đường Vị Hoàng, phường Vị Hoàng, thành phố Nam Định. + Số điện thoại: 0228.3849315. Sở Tài chính tỉnh Nam Định. + Địa chỉ: số 415 đường Hàn Thuyên, thành phố Nam Định. + Số điện thoại: 0228.3637923 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng+Nền nhà | |||
| 1 | Cắt sân bê tông để đào móng. | Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt | 0,672 | 100m |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II (lấy hệ số taluy k=1,2). | Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt | 33,869 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt | 2,352 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng. | Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt | 0,059 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt | 7,399 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy. | Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt | 0,331 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt | 0,109 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt | 0,436 | tấn |
| 9 | Sản xuất bản mã chân cột. | Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt | 0,174 | tấn |
| 10 | Mua+lắp đặt bu lông neo chân cột M24x850. | Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt | 72 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. | Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt | 0,241 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt | 0,07 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I. | Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt | 0,07 | 100m3/1km |
| 14 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95. | Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt | 0,462 | 100m3 |
| 15 | Ni lông lót nền chống mất nước xi măng . | Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt | 384,8 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200. | Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt | 38,48 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa Xm mác 75. | Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt | 1,465 | m3 |
| 18 | Trát lót bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM mác 75. | Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt | 12,136 | m2 |
| 19 | Lát nền, kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75. | Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt | 392,496 | m2 |
| 20 | Di chuyển cây ra vị trí khác. | Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt | 3 | cây |
| B | Phần cột, khung, vì kèo, mái tôn | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt | 4,244 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt | 4,244 | tấn |
| 3 | Gia công cột bằng thép tấm. | Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt | 4,386 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại. | Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt | 4,386 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép. | Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt | 0,836 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép. | Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt | 0,836 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước. | Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt | 478,204 | m2 |
| 8 | Mua+lắp đặt bu lông M20x60. | Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt | 144 | cái |
| 9 | Mua+lắp đặt bu lông M14x40. | Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt | 228 | cái |
| 10 | Mua+lắp đặt tăng đơ D20 giằng cột, khung K1. | Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt | 32 | bộ |
| 11 | Lợp mái bằng tôn lạnh 3 lớp cách âm, cách nhiệt dày 0,45mm. | Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt | 4,255 | 100m2 |
| 12 | Mua+lắp đặt ke chống bão (định mức 450 cái/100m2). | Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt | 1.915 | cái |
| 13 | Mua+lắp đặt máng nước inox khổ rộng 400mm, dày 0,45mm. | Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt | 12,2 | m |
| C | Phần mở cửa vào nhà khoa khám bệnh 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công. | Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt | 5,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ sen hoa cửa sổ. | Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt | 1 | trọn gói |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt | 0,461 | m3 |
| 4 | Trát má cửa tường dạ dưới phần đục cửa đi, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75. | Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt | 0,308 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt | 0,308 | m2 |
| 6 | Mua+lắp đặt cửa xếp Inox 304 (Hộp 13x26 (20x20)x0.6, nhịp ép D12.7, có lá gió 0.3). | Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt | 7,84 | m2 |
| D | Phần xây cơi rãnh thoát nước | |||
| 1 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây cơi rãnh thoát nước, vữa Xm mác 75. | Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt | 2,455 | m3 |
| 2 | Trát tường xây cơi rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. | Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt | 22,32 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công-sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200. | Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt | 1,554 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan rãnh. | Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt | 0,119 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp rãnh, đường kính | Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt | 0,209 | tấn |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt | 74 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.30044E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.60088E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng. - Nhà thầu phải nộp kèm biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 606.872.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.213.744.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng. | 1 | Kỹ sư xây dựng Dân dụng & Công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị tối thiểu là 606.872.000 VND. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công. | 1 | Kỹ sư xây dựng Dân dụng & Công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc Kỹ sư cơ khí.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III hoặc đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị tối thiểu là 606.872.000 VND. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT. | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng Dân dụng & Công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình.Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi. | Sức nâng >= 16,0 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông. | >=12,0kW | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ. | Tải trọng >=5 tấn | 1 |
| 4 | Máy cắt thép. | >= 5,0kW | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá . | >= 1,7kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông. | >= 250 lít | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay. | >= 70kg | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm dùi. | >= 1,0kW | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm bàn. | >= 1,5kW | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa. | >= 150 lít | 1 |
| 11 | Máy khoan. | >= 4,5kW | 1 |
| 12 | Máy hàn điện. | >= 23kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi