Gói thầu: Xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210917832-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp |
| Tên gói thầu | Xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210658285 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021, năm 2022. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 11:06:00 đến ngày 2021-09-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,012,054,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.518E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.03E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: xây dựng và cung cấp thiết bị theo khối lượng thiết bị mời thầu, trường hợp liên danh thì nhà thầu liên danh phải có 02 hợp đồng cung cấp thiết bị có giá trị tương tự giá trị thiết bị của gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 708.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.416.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc 01 biên bản nghiệm thu công việc có liên quan); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên nghành kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại thanh toán của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc 01 biên bản nghiệm thu công việc có liên quan); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị nội thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp tối thiểu sơ cấp nghề mộc (tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp), đã là kỹ thuật lắp đặt thiết bị của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân nghề |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp tối thiểu bậc thợ 3/5 nghề sắt (tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp) (Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước diezel 75CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí diezel 120m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và thiết bị Trụ sở làm việc Công an xã Đắk Sin 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2021, năm 2022. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Văn bản xác nhận số thuế đã nộp của cơ quan quản lý thuế |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk R’Lấp.
+ Địa chỉ: Tổ 6, TT. Kiến Đức, huyện Đắk R’Lấp, tỉnh Đắk Nông
+ Số điện thoại: 02613.648.041 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đắk R’Lấp + Địa chỉ: Tổ 3, TT. Kiến Đức, huyện Đắk R’Lấp, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đắk Nông - Địa chỉ: TDP. 6, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 0905254936 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk R’Lấp. + Địa chỉ: Tổ 6, TT. Kiến Đức, huyện Đắk R’Lấp, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 02613.648.041 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,5926 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 0,296 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 17,2375 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,6935 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,3125 | tấn | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 8,2287 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0413 | 100m3 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,6361 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,1743 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 16,0675 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3977 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,1723 | tấn | |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | 10,794 | tấn | |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5536 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 2,92 | 100m3 | |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,511 | m3 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0794 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5303 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 3,4016 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,4252 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,7206 | m3 | |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 1,5942 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2549 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0996 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,1425 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 54,29 | 100m2 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 5,1216 | tấn | |
| 28 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày >30cm, vữa XM M50 | 1,2023 | tấn | |
| 29 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 41,2775 | m3 | |
| 30 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | 25,38 | 100m2 | |
| 31 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | 1,11 | tấn | |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | 225,27 | m3 | |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | 308,01 | m3 | |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 47,96 | m3 | |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 68,7 | m3 | |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 53,8 | m3 | |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 37,6 | m3 | |
| 38 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 57,72 | m3 | |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 37,5344 | 100m | |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 60,1024 | m2 | |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp | 20,3 | m2 | |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | 101,22 | m2 | |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | 6,9025 | m2 | |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | 534,12 | m2 | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 105,68 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 332,27 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 308,01 | m2 | |
| 48 | Gia công xà gồ thép | 1,0072 | m2 | |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0072 | m2 | |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 63,3927 | m2 | |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,5092 | m2 | |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,2496 | m2 | |
| 53 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 91,79 | m2 | |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cửa sắt | 43,53 | m2 | |
| 55 | Sản xuất hoa sắt bảo vệ | 35 | m2 | |
| 56 | Sản xuất, lắp dụng khóa cửa đi loại tay nắm | 5 | m2 | |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt huy hiệu bằng đồng | 1 | m2 | |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 1,9404 | m2 | |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,2776 | m2 | |
| 60 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,2124 | m | |
| 61 | Đào giếng đứng | 3,4587 | m | |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 1,079 | tấn | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 4,5708 | Cái | |
| 64 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,9265 | tấn | |
| 65 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0371 | m2 | |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0792 | 100m2 | |
| 67 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 8 | M | |
| 68 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,518 | 100m2 | |
| 69 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | 5,18 | m2 | |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | 23,04 | m2 | |
| 71 | Quét nước xi măng 2 nước | 23,04 | m2 | |
| 72 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,078 | 100m2 | |
| 73 | Lắp đặt xí bệt | 2 | m2 | |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | m2 | |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | m2 | |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | m2 | |
| 77 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 1 | m2 | |
| 78 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | 1 | m2 | |
| 79 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | 1 | m2 | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | 0,17 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | 0,18 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | 0,5 | cái | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | 0,15 | cái | |
| 84 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | 3 | cái | |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | 1 | cái | |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | 3 | cái | |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | 5 | cái | |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | 7 | tủ | |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | 6 | m | |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | 5 | m | |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | 12 | m | |
| 92 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | cái | |
| 93 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 9 | m | |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | sứ | |
| 95 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 3 | 100m3 | |
| 96 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 2 | m3 | |
| 97 | Lắp đặt ô cắm đơn | 16 | m3 | |
| 98 | Lắp đặt quạt ốp trần | 4 | m3 | |
| 99 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 5 | m3 | |
| 100 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 350 | m3 | |
| 101 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 200 | m3 | |
| 102 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 20 | tấn | |
| 103 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | 100 | 100m2 | |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | m2 | |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 4 | m2 | |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 1 | bể | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 320 | bộ | |
| B | Hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | Đầu ghi hình 8 kênh 5 in 1 KBVISION KX-E4K8108H1 Đầu ghi hình 4K (5 in 1) 8 kênh + 8 kênh IP | - Chuẩn nén hình ảnh: H.265+ giúp tiết kiệm băng thông và ổ cứng. - Hỗ trợ đầu vào video HDCVI/ AHD/ TVI/ CVBS/ IP. - Hỗ trợ 16 kênh truy cập IPC, mỗi kênh đầu vào tối đa 8MP; băng thông đến tối đa 64Mbps. - Chức năng IoT & POS. - Tìm kiếm thông minh và hệ thống video thông minh. - Ghi hình ở độ phân giải: 4K(1~15fps); 6MP(1~20fps); 5MP(1~20fps); 4MP/3MP/1080P/720P/960H/D1/CIF (1~25/30fps). - Tương thích với tín hiệu ngõ ra: VGA/HDMI. - Chế độ xem lại: 1/4/9. - Audio: 8 in/ 1 out - Hỗ trợ 1 ổ cứng SATA dung lượng 10TB. - Hỗ trợ 1 USB 3.0 + 1 USB 2.0. - Hỗ trợ tên miền miễn phí KBVISION.TV. - Hỗ trợ 1 cổng RJ45 (1000Mbps). - Hỗ trợ Cloud (server tại Việt Nam hoạt động mạnh mẽ, ổn định) chỉ cần scan QR Code: Dễ dàng cài đặt, quan sát qua phần mềm trên điện thoại. | 1 | Bộ |
| 2 | Ổ cứng ghi dữ liệu 2t seagate ST2000VX008 | Số vòng quay: 5900rpm.-Chuẩn: SATA III.-Bộ nhớ đệm: 64MB Cache.-Dung lượng: 2000GB.-Kích thước: 3.5 inch.-Tốc độ truyền dữ liệu: 600MB/s.-Hoạt động liên tục 24 x 7 trên các thiết bị DVR.-Cung cấp đồng thời 16 luồng dữ liệu HD.-Đảm bảo môi trường yên tĩnh, tiết kiệm điện năng.-Giải pháp lưu trữ Video cho hệ thống giám sát chuyên nghiệp.-Ổ cứng trong video Seagate Skyhawk 2TB tăng thời gian đọc tốt hơn của hệ thống cho phép người lắp đặt tùy chỉnh nguồn điện | 1 | Bộ |
| 3 | Camera KBvision HD CVI 2K KX-2K15C 4.0MP | • Camera HDCVI hồng ngoại 4.0 Megapixel KBVISION KX-2K15C- Cảm biến hình ảnh: 1/3 inch CMOS.- Độ phân giải: 4.0 Megapixel.- Tốc độ khung hình: 30fps@4Mp, 30fps@1080P, [email protected] Ống kính: 2.7-13.5mm (góc nhìn 98°-26°).- Tầm quan sát hồng ngoại: 60 mét.- Hồng ngoại thông minh tự động điều chỉnh độ sáng chống lóa.- Hỗ trợ cân bằng ánh sáng, bù sáng, chống ngược sáng DWDR, chống nhiễu 2D-DNR.- Hỗ trợ tính năng OSD menu điều chỉnh từ xa, cảm biến ngày/đêm giúp camera tự động điều chỉnh hình ảnh và màu sắc đẹp phù hợp với mọi môi trường ánh sáng.- Truyền tín hiệu, hình ảnh rõ nét với khoảng cách xa lên đến 500 mét.- Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).- Nhiệt độ hoạt động: -40~+60°C.- Nguồn điện: 12VDC.- Vật liệu: Vỏ kim loại | 5 | Cái |
| 4 | Dây cáp thông tin 4 lõi đồng TS có dây gia cường4 lõi đồng 0.48mm: tc tcn68-132-1998 | 70 | m | |
| 5 | SMART TIVI LG 4K 43 INCH 43UN7000PTA UHD THINQ AI | 1 | Cái | |
| 6 | Bàn làm việc lãnh đạo Hòa Phát DT1890H2, W1800 x D900 x H760 mm | làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU cao cấp Mặt bàn hình chữ nhật dày 80mm, mẫu bàn giám đốc giá rẻ này có tấm PVC kẻ caro phần ngồi, Yếm bàn ghép, Sử dụng hộc H2 cố định 3 ngăn kéo liền chân, kích thước : W450xD540 x H600mm | 3 | Chiếc |
| 7 | Bàn làm việc nhân viên Hòa Phát SV140HL3C, W1400 x D700 x H750 mm | được làm bằng gỗ MFC bề mặt phủ Melamine chống trầy xước, chống bám bẩn, chịu nhiệt độ cao trong điều kiện sử dụng bình thường | 3 | Chiếc |
| 8 | Ghế nhân viên Hòa Phát SG550, W560 x D540 x H(900÷ 1025) mm | Chất liệu : Đệm tựa bọc vải, chân bằng nhựaKiểu dáng : Ghế nhân viên văn phòng có tay+ Đệm tựa mút bọc vải nỉ tạo sự thoải mái cho người ngồi | 3 | Chiếc |
| 9 | Ghế lãnh đạo:Hòa Phát SG1020B | lưng cao, mặt ngồi có lớp đệm mút vừa phải+ Đệm tựa bọc da, da CN hoặc PVC có các đường may trang trí ô vuông.+ Ghế có piston thủy lực có chức năng điều chỉnh độ cao kết hợp với cần chỉnh độ ngả của ghế.+ Chân Ghế da trưởng phòng Hòa Phát SG1020B xoay có bánh xe, có thể di chuyển | 3 | Chiếc |
| 10 | Tủ hồ sơ, tủ tài liệu, tủ sắt Hòa Phát | TU09K3CK được làm bằng sắt, sơn tĩnh điện, W1000 x D450 x 1830 mm - KT kính : W1025 x D363 x H3 mm | 4 | Chiếc |
| 11 | Ghế chờ | Băng gồm 3 chỗ ngồiKhung thép sơn tĩnh điện sáng bóng không rỉ, chịu lực tốt | 2 | Bộ |
| 12 | Bàn họp Hòa phát gỗ công nghiệp SV1850L, W1800 x D500 x H750 mm | 6 | Cái | |
| 13 | Ghế hội trường Hòa Phát G895 , Rộng 475 x Sâu 585 x Cao 850 mm, Chất liệu chân : Inox 201 ,Đệm tựa : mút bọc PVC | 12 | Cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.518E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.03E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: xây dựng và cung cấp thiết bị theo khối lượng thiết bị mời thầu, trường hợp liên danh thì nhà thầu liên danh phải có 02 hợp đồng cung cấp thiết bị có giá trị tương tự giá trị thiết bị của gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 708.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.416.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát) | 1 | trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường | 1 | trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc 01 biên bản nghiệm thu công việc có liên quan); | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | Đại học chuyên nghành kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại thanh toán của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc 01 biên bản nghiệm thu công việc có liên quan); | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị nội thất | 1 | Tốt nghiệp tối thiểu sơ cấp nghề mộc (tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp), đã là kỹ thuật lắp đặt thiết bị của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan) | 2 | 3 |
| 5 | Công nhân nghề | 3 | Tốt nghiệp tối thiểu bậc thợ 3/5 nghề sắt (tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp) (Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan) | 2 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước diezel 75CV | Sử dung tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Sử dung tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Sử dung tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Sử dung tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Sử dung tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW | Sử dung tốt | 1 |
| 7 | Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3 | Sử dung tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 10 | Máy nén khí diezel 120m3/h | Sử dung tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sử dung tốt | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ 10T | Sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi