Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường bãi rác thôn Bái Khê, An Tào, Đặng Xá, xã Cương Chính

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210918215-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường bãi rác thôn Bái Khê, An Tào, Đặng Xá, xã Cương Chính
Số hiệu KHLCNT 20210881829
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã Cương Chính và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-09 11:32:00 đến ngày 2021-09-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,578,452,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.867E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.373E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng;+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.204.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.408.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm lu
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường bãi rác thôn Bái Khê, An Tào, Đặng Xá, xã Cương Chính
Cải tạo, nâng cấp đường bãi rác thôn Bái Khê, An Tào, Đặng Xá, xã Cương Chính
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã Cương Chính và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh , địa chỉ: Thôn Quang Trung, Xã Tân Hưng, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cương Chính, Địa chỉ: xã Cương Chính, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: + Tổ chức thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT:


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh , địa chỉ: Thôn Quang Trung, Xã Tân Hưng, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cương Chính, Địa chỉ: xã Cương Chính, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm file scan màu lên hệ thống): + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định pháp luật có ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng…. + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu… + Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; + Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ; + Nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp bộ HSDT (bản giấy) hoàn chỉnh để bên mời thầu lưu trữ (trường hợp thương thảo hợp đồng thành công).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cương Chính, Địa chỉ: xã Cương Chính, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Cương Chính. Địa chỉ: xã Cương Chính, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh. Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 0915 467 155.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Cương Chính. Địa chỉ: xã Cương Chính, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào bùn ,đất yếu bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V310,938m3
2Đào bùn, đất yếu bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2552100m3
3Đánh cấp bằng thủ công, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V343,721m3
4Đào khuôn mới, thủ công, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V869,2021m3
5Đào khuôn mới, máy đào 0.8m3, máy ủi 110CV, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,2814100m3
6Bù vênh khuôn mới bằng cát đen, máy đầm cóc, độ chặt Y/C k=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1801100m3
7Đắp đất lề, ta luy bằng máy đầm cóc, đầm chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,245100m3
8Đất đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V3.718,812m3
9Vận chuyển đất đổ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km đầu, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,4938100m3
10Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 2km tiếp theo, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,4938100m3/1km
11Lớp cát đen dày 50cm, đầm chặt k=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,2735100m3
12Móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4821100m3
13Lớp cát vàng tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V170,048m3
14Mặt đường BTXM, M250, PCB30, đá 2x4 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.131,013m3
15Ván khuôn thi công bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,492100m2
B THOÁT NƯỚC NGANG
1Đá dăm 2x4 đệm móng cống bản, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,39m3
2Bê tông móng cống bản M150, đá 2x4, PCB30 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V3,475m3
3Xây tường cống bản bằng gạch không nung 6x10,5x22cm,vữa XMCV M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,168m3
4Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XMCV M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17m2
5Bê tông xà mũ cống bản, M200, PCB30, đá 1x2 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1,23m3
6Bê tông M250, PCB30, đá 1x2 đúc sẵn tấm bản cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,19m3
7Ván khuôn đúc sẵn tấm bản cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0537100m2
8Ván khuôn bê tông móng, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m2
9Ván khuôn đổ tại chỗ xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m2
10Cốt thép tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1696tấn
11Bốc xếp cấu kiện bê tông tấm bản cống, bằng cần cẩu, bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9751 cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện bê tông tấm bản cống, bằng cần cẩu, bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9751 cấu kiện
13Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm bản cống, bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,297510 tấn/1km
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V101cấu kiện
15Đào móng cống bản thủ công, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,25951m3
16Đào móng cống bản, máy đào 0,8m3, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3561100m3
17Lấp hố móng cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3337100m3
18Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1416100m3
19Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 2km tiếp theo, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1416100m3/1km
20Đá dăm 2x4 đệm móng cống, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,582m3
21Bê tông móng cống M150, đá 2x4, PCB30 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V61,867m3
22Xây tường đầu, tường cánh, hèm phai bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XMCV M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,087m3
23Đào hố móng cống, thủ công, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,09721m3
24Đào hố móng cống, máy đào 0.8m3, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7323100m3
25Lấp đất hố móng, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K=0,90 ( Tận dụng đất đào hố móng để đắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6446100m3
26Sản xuất, lắp đặt ống cống Ø600, TT-HL.93, đoạn ống dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V281 đoạn ống
27Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24mối nối
28Sản xuất, lắp đặt ống cống Ø1000, TT-HL.93, đoạn ống dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V201 đoạn ống
29Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18mối nối
30Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,223100m2
31Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XMCV M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,17m2
32Đóng cọc tre D6-8cm, cọc dài 2,5m, khoảng cách 0,25m/cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V18,2100m
33Phên nứa gia cố bờ vây thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V264m2
34Đắp đất bờ vây thi công bằng thủ công, dung trọng gama Mô tả kỹ thuật theo Chương V66m3
35Đào xúc đất thanh thải bờ vây thi công, máy đào 1,25m3, máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66100m3
36Vận chuyển đất đổ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1Km đầu, đất C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9942100m3
37Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 2km tiếp theo, đất C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9942100m3/1km
C CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ
1Ván khuôn thi công đệm móng kè gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V0,225100m2
2Bê tông M150 đá 2x4, đệm móng, đổ tại chỗ, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,77m3
3Xây móng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XMCV M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,77m3
4Xây tường gạch không nung 6x10,5x22cm, dày 33cm, vữa XMCV M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,68m3
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa làm khe lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,33m2
6Ống nhựa uPVC D90-C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4md
7Cát vàng hạt thô tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11m3
8Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo Chương V7,62m2
9Đá dăm 1x2 tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0019m3
10Đá dăm 2x4 tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0032m3
11Đất sét luyện dẻo làm tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
12Đóng cọc tre D6-8cm, cọc dài 2,5m (mật độ 25 cọc/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,834100m
13Đào móng kè, thủ công, đất C1(30% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,7281m3
14Đào móng kè, máy đào 0,8m3, đất C1 (70% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3703100m3
15Lấp móng kè, máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 ( Tận dụng đất đào móng để đắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4238100m3
16Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu, đất C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3914100m3
17Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 2km tiếp theo, đất C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3914100m3/1km
18Đóng cọc tre D6-8cm, cọc dài 2,5m, khoảng cách 0,25m/cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V41,425100m
19Phên nứa gia cố chân ta luyMô tả kỹ thuật theo Chương V248,4m2
D BÁO HIỆU AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông M150, PCB30 đá 2x4 đổ tại chỗ móng biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
2Cột biển D89mm ( bằng thép ống dày 2mm, sơn đỏ trắng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3md
3Biển báo tròn kích thước D90cm; Tôn dày 2mm, mạ kẽm, màng phản quang 3M, seri 3900Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Làm cọc tiêu BTCT 0,15 x 0,15 x 1,1 m( bê tông móng và cọc tiêu tính riêng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V166cái
5Bê tông M150 đá 2x4 đổ tại chỗ móng cọc tiêu (chỉ tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,13m3
6Bê tông M200 đá 1x2 đúc sẵn cọc tiêu (chỉ tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,15m3
E
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.867E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.373E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng;+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.204.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.408.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh).33
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Sẵn sàng huy động1
2 Máy đầm cóc Sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm dùi Sẵn sàng huy động1
4 Máy đào Sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm lu Sẵn sàng huy động1
6 Máy trộn bê tông Sẵn sàng huy động1
7 Máy trộn vữa Sẵn sàng huy động1
8 Ô tô tự đổ Sẵn sàng huy động1
9 Máy ủi Sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->