Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường bãi rác thôn Bái Khê, An Tào, Đặng Xá, xã Cương Chính
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210918215-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường bãi rác thôn Bái Khê, An Tào, Đặng Xá, xã Cương Chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20210881829 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã Cương Chính và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 11:32:00 đến ngày 2021-09-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,578,452,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.867E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.373E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng;+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.204.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.408.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường bãi rác thôn Bái Khê, An Tào, Đặng Xá, xã Cương Chính Cải tạo, nâng cấp đường bãi rác thôn Bái Khê, An Tào, Đặng Xá, xã Cương Chính 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã Cương Chính và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm file scan màu lên hệ thống): + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định pháp luật có ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng…. + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu… + Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; + Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ; + Nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp bộ HSDT (bản giấy) hoàn chỉnh để bên mời thầu lưu trữ (trường hợp thương thảo hợp đồng thành công). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cương Chính, Địa chỉ: xã Cương Chính, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Cương Chính. Địa chỉ: xã Cương Chính, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh. Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 0915 467 155. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Cương Chính. Địa chỉ: xã Cương Chính, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bùn ,đất yếu bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,938 | m3 |
| 2 | Đào bùn, đất yếu bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2552 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp bằng thủ công, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343,72 | 1m3 |
| 4 | Đào khuôn mới, thủ công, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 869,202 | 1m3 |
| 5 | Đào khuôn mới, máy đào 0.8m3, máy ủi 110CV, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2814 | 100m3 |
| 6 | Bù vênh khuôn mới bằng cát đen, máy đầm cóc, độ chặt Y/C k=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1801 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất lề, ta luy bằng máy đầm cóc, đầm chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,245 | 100m3 |
| 8 | Đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.718,812 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km đầu, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4938 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 2km tiếp theo, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4938 | 100m3/1km |
| 11 | Lớp cát đen dày 50cm, đầm chặt k=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,2735 | 100m3 |
| 12 | Móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4821 | 100m3 |
| 13 | Lớp cát vàng tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,048 | m3 |
| 14 | Mặt đường BTXM, M250, PCB30, đá 2x4 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.131,013 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thi công bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,492 | 100m2 |
| B | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đá dăm 2x4 đệm móng cống bản, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,39 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống bản M150, đá 2x4, PCB30 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,475 | m3 |
| 3 | Xây tường cống bản bằng gạch không nung 6x10,5x22cm,vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,168 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m2 |
| 5 | Bê tông xà mũ cống bản, M200, PCB30, đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | m3 |
| 6 | Bê tông M250, PCB30, đá 1x2 đúc sẵn tấm bản cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đúc sẵn tấm bản cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0537 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bê tông móng, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn đổ tại chỗ xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1696 | tấn |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông tấm bản cống, bằng cần cẩu, bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,975 | 1 cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông tấm bản cống, bằng cần cẩu, bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,975 | 1 cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm bản cống, bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2975 | 10 tấn/1km |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 15 | Đào móng cống bản thủ công, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2595 | 1m3 |
| 16 | Đào móng cống bản, máy đào 0,8m3, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3561 | 100m3 |
| 17 | Lấp hố móng cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3337 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1416 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 2km tiếp theo, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1416 | 100m3/1km |
| 20 | Đá dăm 2x4 đệm móng cống, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,582 | m3 |
| 21 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4, PCB30 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,867 | m3 |
| 22 | Xây tường đầu, tường cánh, hèm phai bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,087 | m3 |
| 23 | Đào hố móng cống, thủ công, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,0972 | 1m3 |
| 24 | Đào hố móng cống, máy đào 0.8m3, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7323 | 100m3 |
| 25 | Lấp đất hố móng, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K=0,90 ( Tận dụng đất đào hố móng để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6446 | 100m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt ống cống Ø600, TT-HL.93, đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1 đoạn ống |
| 27 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | mối nối |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt ống cống Ø1000, TT-HL.93, đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 đoạn ống |
| 29 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | mối nối |
| 30 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,223 | 100m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,17 | m2 |
| 32 | Đóng cọc tre D6-8cm, cọc dài 2,5m, khoảng cách 0,25m/cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2 | 100m |
| 33 | Phên nứa gia cố bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264 | m2 |
| 34 | Đắp đất bờ vây thi công bằng thủ công, dung trọng gama | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m3 |
| 35 | Đào xúc đất thanh thải bờ vây thi công, máy đào 1,25m3, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1Km đầu, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9942 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 2km tiếp theo, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9942 | 100m3/1km |
| C | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Ván khuôn thi công đệm móng kè gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | 100m2 |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4, đệm móng, đổ tại chỗ, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,77 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,77 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch không nung 6x10,5x22cm, dày 33cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,68 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa làm khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,33 | m2 |
| 6 | Ống nhựa uPVC D90-C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | md |
| 7 | Cát vàng hạt thô tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,62 | m2 |
| 9 | Đá dăm 1x2 tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0019 | m3 |
| 10 | Đá dăm 2x4 tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | m3 |
| 11 | Đất sét luyện dẻo làm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 12 | Đóng cọc tre D6-8cm, cọc dài 2,5m (mật độ 25 cọc/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,834 | 100m |
| 13 | Đào móng kè, thủ công, đất C1(30% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,728 | 1m3 |
| 14 | Đào móng kè, máy đào 0,8m3, đất C1 (70% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3703 | 100m3 |
| 15 | Lấp móng kè, máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 ( Tận dụng đất đào móng để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4238 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3914 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 2km tiếp theo, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3914 | 100m3/1km |
| 18 | Đóng cọc tre D6-8cm, cọc dài 2,5m, khoảng cách 0,25m/cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,425 | 100m |
| 19 | Phên nứa gia cố chân ta luy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,4 | m2 |
| D | BÁO HIỆU AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông M150, PCB30 đá 2x4 đổ tại chỗ móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 2 | Cột biển D89mm ( bằng thép ống dày 2mm, sơn đỏ trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | md |
| 3 | Biển báo tròn kích thước D90cm; Tôn dày 2mm, mạ kẽm, màng phản quang 3M, seri 3900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Làm cọc tiêu BTCT 0,15 x 0,15 x 1,1 m( bê tông móng và cọc tiêu tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166 | cái |
| 5 | Bê tông M150 đá 2x4 đổ tại chỗ móng cọc tiêu (chỉ tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,13 | m3 |
| 6 | Bê tông M200 đá 1x2 đúc sẵn cọc tiêu (chỉ tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,15 | m3 |
| E | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.867E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.373E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng;+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.204.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.408.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đào | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm lu | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy ủi | Sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi