Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210912438-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Tân Phú
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210911083
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-09 11:21:00 đến ngày 2021-09-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,127,749,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.51916235E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0383247E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.089.424.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật xây dựng và đáp các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng và hoàn hiện công trình còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu3. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật xây dựng và đáp các điều kiện sau:+ Đã là giám sát ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng và hoàn hiện công trình còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu3. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và đáp các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu3. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc, chuyên ngành kinh tế, ngân hàng hoặc tài chính và đáp các điều kiện sau:Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu3. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào xúc đất gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án huyện Tân Phú
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Xây dựng phòng chức năng trường THCS Phú Thịnh
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Tân Phú , địa chỉ: 175 đường Nguyễn Tất Thành, Khu 10, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 175, đường Nguyễn Tất Thành, khu 7, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3697293
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng QTC; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thống Nhất T.N; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Phú; - Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thống Nhất T.N.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Tân Phú , địa chỉ: 175 đường Nguyễn Tất Thành, Khu 10, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 175, đường Nguyễn Tất Thành, khu 7, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3697293


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm chủ chốt của nhà thầu, năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt, các tài liệu bằng cấp, giấy xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý của các hợp đồng tư vấn liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 175, đường Nguyễn Tất Thành, khu 7, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3697293
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Phú. Địa chỉ: Số 175 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + PHỤC VỤ HỌC TẬP
B Kết cấu
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V18,328m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,099100m3
3Đào phá đá hố móng dùng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V47,892m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38100m3
5Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,662100m3
6Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,662100m3/km
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,901m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V21,148m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,366m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,401m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,22m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V21,584m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V44,063m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V60,195m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,849m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,963m3
17Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,367100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,615100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,547100m2
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,558100m2
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,331100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,468100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,436100m2
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,03100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,026tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,277tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,759tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,417tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,881tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,154tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,853tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,047tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,823tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,149tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,206tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,895tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,138tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,985tấn
42Gia công xà gồ thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,94tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,94tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,172100m2
C Kiến trúc
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,764100m3
2Cung cấp đất đắp tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V107,04m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V22,728m3
4Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,598m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,281m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V61,433m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V70,987m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,762m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,362m3
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,276m3
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,134m3
13Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V319,924m2
14Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.211,467m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V322,07m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V478,12m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V592,18m2
18Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V189,48m2
19Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic nhám 60x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V41,76m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V191,2m2
21Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 150x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V46,215m2
22Lát nền, sàn, gạch 200x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V54,04m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V591,91m2
25Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
26Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V22,395m2
27Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V52,66m2
28Làm trần thạch cao khung xương nổi chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V54,62m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.581,85m2
30Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.340,313m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V648,896m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.273,267m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V189,792m
34Kẻ jont tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
35Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V127,49m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V156,01m2
37Cung cấp cửa đi khung sắt kính 5mm + hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V55,08m2
38Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
39Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm + hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V65,22m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V145,5m2
41CCLD ổ khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
42Cung cấp vách kính khung sắt, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,709m2
43Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V10,709m2
44CCLD lam nhôm lá sách khung bao nhôm 30x60x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,92m2
45Cung cấp lan can cầu thang bằng sắt tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V18,581m2
46Cung cấp lan can bằng sắt tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V41,385m2
47Gia công tay vịn lan can sắt tráng kẽm D60x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
48Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V60,35m2
49CCLD thang thăm mái + tấm nắp bằng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V150,65m2
51Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,859100m2
D Hệ thống cấp thoát nước
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 + chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
2Van phao điện D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Van phao cơ D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 34/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
18Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
19Dây cấp nước inox 60cmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
20Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
25Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Lắp đặt chậu tiểu nam + vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
28Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
29Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
30Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
31Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
37Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
38Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
39Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
40Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
43Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
44Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt phễu thu 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
50Ty treo ống D60, D114Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
E Thoát nước mưa
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,62100m
2Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
3Lắp đặt cầu chắn rác inox D120mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
4Cùm omega D90 neo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V95cái
F Bể tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,222100m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,739m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,678m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,411m3
10Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,958m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
G Hệ thống điện
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
3Lắp đặt đèn led áp trần D220-15WMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
6Lắp đặt MCCB 3P-100A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt MCB 3P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt MCB 2P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
9Lắp đặt RCBO 2P-25A-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
10Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
11Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
15Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt máng cáp + nắp sắt 100x75x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
17Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V64hộp
18Lắp đặt hộp nối 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
19Tủ điện tổng KT 600x500x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Tủ điện tổng KT 500x400x210mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
22Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.500m
23Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.200m
24Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.900m
25Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
26Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
27Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.150m
28Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V950m
29Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
H Thông tin liên lạc
1Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
2Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
3Lắp đặt cáp mạng CAT6 - 8 pairMô tả kỹ thuật theo chương V280m
4Lắp đặt cáp điện thoại 2 pairsMô tả kỹ thuật theo chương V280m
5Bộ chống sét lan truyềnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Router switch 16 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
I Đường ống máy lạnh
1Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4/9,88mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
2Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4/9,88mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
J CÔNG TRÌNH: KHỐI THỰC HÀNH + ĐA NĂNG
K Kết cấu
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,542100m3
2Đào phá đá hố móng dùng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V69,846m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,69100m3
4Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,698100m3
5Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,698100m3/km
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V14,314m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V29,654m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,355m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,365m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V21,837m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V20,988m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V48,176m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V56,246m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,188m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,011m3
16Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,524100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,987100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,755100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,022100m2
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,456100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,949100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,387100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,469100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,845tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,347tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,385tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,186tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,476tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,458tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,119tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,032tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,171tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,379tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,745tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,257tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,109tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,722tấn
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,514tấn
42Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,514tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V157,725m2
44Gia công xà gồ thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,892tấn
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,892tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,546100m2
L Kiến trúc
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2606100m3
2Cung cấp đất đắp tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V197,98m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V45,715m3
4Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,326100m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,265m3
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,878m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V36,472m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V67,605m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,62m3
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,273m3
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,831m3
13Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V231,903m2
14Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V975,51m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V397,48m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V576,548m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V560,22m2
18Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V346,9m2
19Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic nhám 60x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,69m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V100,48m2
21Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 150x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,78m2
22Lát nền, sàn, gạch 200x300Mô tả kỹ thuật theo chương V14,43m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,98m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V750,722m2
25Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,24m2
26Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V36,39m2
27Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V47,795m2
28Làm trần thạch cao khung xương nổi chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V34,68m2
29Làm trần thạch cao khung xương nổiMô tả kỹ thuật theo chương V218,68m2
30Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìmMô tả kỹ thuật theo chương V19,972m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.901,12m2
32Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.158,318m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V938,037m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.121,401m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V37m
36Kẻ jont tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
37Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V281,519m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V298,859m2
39Cung cấp cửa đi khung sắt kính 5mm + hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V65,64m2
40Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,9m2
41Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm + hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V52,56m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V137,1m2
43CCLD ổ khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
44Cung cấp vách kính khung sắt, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,63m2
45Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V16,63m2
46CCLD lam nhôm lá sách khung bao nhôm 30x60x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,46m2
47Cung cấp lan can cầu thang bằng sắt tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V11,539m2
48Cung cấp lan can bằng sắt tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V61,14m2
49Gia công tay vịn lan can sắt tráng kẽm 50x50x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
50Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V73,349m2
51CCLD thang thăm mái + tấm nắp bằng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V194,875m2
53Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,807100m2
54Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,215100m2
55Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V2,215100m2
M Hệ thống cấp thoát nước
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 + chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
2Van phao điện D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Van phao cơ D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
15Dây cấp nước inox 60cmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
16Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
20Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
23Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
30Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
33Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
34Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
35Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
37Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
38Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
39Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt phễu thu 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
43Ty treo ống D60, D90, D114Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
N Thoát nước mưa
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,53100m
2Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V164cái
3Lắp đặt cầu chắn rác inox D120mmMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
4Cùm omega D90 neo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V157cái
O Bể tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,222100m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,739m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,678m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,411m3
10Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,958m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
P Hệ thống điện
1Lắp đặt đèn led pha highbay 150W chóa phản quang D400Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
4Lắp đặt đèn led áp trần D220-15WMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Lắp đặt quạt treo tường công suất lớn 350WMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8Lắp đặt MCCB 3P-80A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt MCB 3P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt MCB 2P-32A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt MCB 2P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
12Lắp đặt RCBO 2P-32A-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt RCBO 2P-25A-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
15Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt máng cáp + nắp sắt 100x75x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
20Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V52hộp
21Tủ điện tổng KT 600x500x210mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.800m
23Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.450m
24Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
25Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
26Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
27Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
28Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V950m
29Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V700m
30Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
Q Thông tin liên lạc
1Lắp đặt ổ cắm mạng data + telMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt cáp mạng 6 CATUPMô tả kỹ thuật theo chương V100m
3Lắp đặt cáp điện thoại 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
4Router switch 8 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt đấu hộp nối thông tinMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
R HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HÀNH CHÁNH
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V4,48m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V100,34m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V100,34m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V7,49m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (HSMTC:)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,49m3
6Đục nhám mặt tường trước khi ốp gạch (HSNC:)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,84m2
7Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 150x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,64m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V198,93m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V63,02m2
11Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V261,95m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V198,93m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,02m2
14Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,692100m2
S Hệ thống điện
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
8Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp đặt RCBO 2P-32A-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
12Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
T Thông tin liên lạc
1Lắp đặt ổ cắm mạng + điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt cáp mạng CAT6 UTPMô tả kỹ thuật theo chương V10m
3Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
U HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VĂN PHÒNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,356m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,215m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,475m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,386m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,123m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,244m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,342m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V5,574m3
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V202,395m2
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V11,646m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (HSMTC:)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,646m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,979m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,005m3
22Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,432m3
23Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,455m2
24Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 150x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V207,655m2
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V262,292m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V171,872m2
28Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V481,019m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V268,98m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V212,039m2
31Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,96m2
32Cung cấp cửa đi khung sắt kính 5mm + hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V6,16m2
33Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm + hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V5,2m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V11,36m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,36m2
36CCLD ổ khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
37Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,584100m2
V Hệ thống điện
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led, máng chiếu sáng bảng họcMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
9Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm 12 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Lắp đặt MCB 3P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt RCBO 2P-40A-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt MCB 2P-40A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
16Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
17Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
18Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
19Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
W Thông tin liên lạc
1Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt cáp mạng CAT6 UTPMô tả kỹ thuật theo chương V25m
X HẠNG MỤC: NHÀ XE
Y Kết cấu
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,191100m3
2Đào phá đá hố móng dùng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V13,728m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m3
4Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137100m3
5Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137100m3/km
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,288m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,992m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,643100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,188tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,654tấn
11CCLD bulong D20x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,317tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,317tấn
14Gia công xà gồ thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,181tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,181tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V82,404m2
17Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,842100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V27,134m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V24,166m3
20Kẻ ron nền bê tông 1mx1mMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,639m3
22Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,41m2
23Cung cấp lan can bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V7,457m2
24Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V7,457m2
Z Hệ thống điện
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
2Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt hộp box 50x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
4Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V225m
5Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
AA CỔNG, NHÀ BẢO VỆ
AB Kết cấu
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,878m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,592m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,376m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,411m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m2
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
AC Kiến trúc
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,225m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,34m3
4Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,286m3
5Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,58m2
6Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,52m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15m2
8Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic nhám 60x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,015m2
9Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,74m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
11Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,214100m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V15m2
13Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V69,345m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,66m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,685m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7m
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
19Cung cấp cửa đi khung sắt kính 5mm + hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,08m2
20Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm + hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5,92m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,92m2
23Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,456100m2
AD Hệ thống điện
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt MCB 2P-25A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
7Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
8Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
9Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
10Lắp đặt ổ cắm mạng data + telMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt cáp mạng 6 CATUPMô tả kỹ thuật theo chương V10m
12Lắp đặt cáp điện thoại 2x2X0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
AE HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,167100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,496m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,237m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,853m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,706m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,983m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m2
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m2
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,303100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,142tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,329tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,424tấn
17Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m3
18Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,326m3
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,08m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,27m2
22Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,684m2
23Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic nhám 60x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,643m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V68,35m2
25Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V19,04m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V87,39m2
27Đắp vữa mái, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,133m3
28Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m2
29Gia công hàng rào song sắt tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V25,02m2
30Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V25,02m2
31Gia công cửa cổng sắt tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V10,75m2
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V10,75m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,77m2
34CCLD bảng tên trường và bảng "CỔNG TRƯỜNG EM SẠCH - ĐẸP - AN TOÀN" bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AF SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ+Cột cờ
AG Gờ lề
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,52m3
4Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6m2
5Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
AH Sân đường BT
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,451100m3
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V2,255100m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V22,546m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,546m3
AI Cột cờ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,321m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,511m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
9Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V4,082m2
10CCLD cột cờ bằng sắt tráng kẽm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AJ A. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
AK Cấp nước tổng thể
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,01100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 49/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt van ren, đường kính van 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
12Lắp đặt máy bơm nước hỏa tiễn 3HP + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
13Lắp đặt racco D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt van phao D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AL Hố ga giếng khoan
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,635m3
3Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,176m2
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AM Mương đặt ống
1Cắt mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,373100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,85m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,294100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
AN B. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
AO Thoát nước mưa
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,454100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,298100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V11,52m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V53,728m3
5Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V297,6m2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,785tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V160cái
11Lắp đặt ống bê tông rung ép bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm H30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,8đ.ong
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m.noi
13Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V102cái
14Cắt mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,24100m
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V9,3m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,972100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,812100m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3m3
AP Hố ga+bể thấm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,692100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,159m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,159m3
5Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,528m2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,12m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,751m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,316100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,295tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,999m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,168tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,403tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
16CCLD lưới chắn rắc bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
AQ Thoát nước thải
1Lắp đặt ống nhựa HDPE PP hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm chiều dày 5,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,33100m
2Cắt mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,24100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,407100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V13,566m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,271100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V12,57m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (HSMTC:)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,57m3
AR BỂ NƯỚC NGẦM
1Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,756100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,731100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m3
4Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756100m3
5Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756100m3/km
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,876m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V39,496m3
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,541100m2
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,374100m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5,046tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
14Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,12m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V84,64m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V107,22m2
17Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V27,2m
18CCLD thang thăm bể + nắp bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AS Nhà che máy bơm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,306m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,604m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
10Gia công khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,259tấn
11Lắp dựng khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V13,32m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,66m2
13Sản xuất xà gồ thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
15Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,2demMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
AT HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG
AU CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện phân phối tổng MSB KT 1200x800x600mm, tủ ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt các thiết bị vol kế +ampe kế + cầu chì bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Đèn báo pha + cầu chì bảo vệ + MCT 200A/5AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt MCCB-3P -200A-25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt MCCB-3P -100A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt MCCB-3P -80A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt MCB-3P -40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt MCB-2P -63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt MCB-2P -32A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Rải cáp CV 1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
11Rải cáp CV 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
12Rải cáp CXV/Fr 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
13Rải cáp CXV 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
14Rải cáp CXV 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
15Rải cáp CXV 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
16Rải cáp CXV 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
17Rải cáp CXV 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 105/80mm, đoạn ống dài 5mMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
19Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 65/50mm, đoạn ống dài 5mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3100m
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
AV Tiếp địa cho tủ điện (6 bãi)
1Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V18cọc
2Kẹp cọc nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
3Kéo rải dây dây đồng trần 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
4Đầu cos tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Mối hàn CadwellMô tả kỹ thuật theo chương V36mối
AW Hố ga điện (06 hố)+Móng tủ MSB
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,745m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,963m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,36m2
AX CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn thép tráng kẽm hình côn 6m dày 4mm + cần đèn ,bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
2Lắp đèn pha led 100W/220VAC-50HZ, IP 66Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Lắp đèn pha led 100W/220V, IP 66Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt tủ điện chiếu sáng KT 600x400x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Lắp đặt MCB-2P -63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt MCB-2P -32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt MCB-2P -25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Domino đấu dây chân trụ đènMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Cầu chì ống 5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Rải cáp CXV 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65100m
11Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CXV 3x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
14Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
15Kẹp cọc nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
16Kéo rải dây dây đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
AY Móng trụ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,813m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m2
5Bulong neo móng M20x800Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
AZ Mương cáp
1Cắt mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,8100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V14,25m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,25m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,835100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V33,453m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m3
BA THÔNG TIN LIÊN LẠC TỔNG THỂ
1Cáp mạng UTP Cat 6EMô tả kỹ thuật theo chương V2,35100m
2Cáp điện thoại 4 đôi (4x2x0,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
3Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V330m
4Trung tâm MDF TEL, SWITCH mạng dataMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 10 dôiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt MCB 2P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
BB HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC, BÁO CHÁY + CHỐNG SÉT
BC HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 114mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m (HSNC:)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,87100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 76mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
4Lắp đặt tê bích thép tráng kẽm đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
5Lắp đặt tê bích thép tráng kẽm đường kính 114/76mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn, đường kính cút 76/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt cút bích thép tráng kẽm, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn, đường kính cút 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn, đường kính cút 76/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
11Lắp đặt bàu giảm ren thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính 76/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt côn thép nối bằng PP hàn, đường kính côn 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt bích thép đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,5c.bich
14Lắp đặt hai đầu răng, đường kính 34mm, L=150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt hai đầu răng, đường kính 60mm, L=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V124,589m2
19Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V3,82100m
20Cắt mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,02100m
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V11,325m3
22Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,972100m3
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V30,6m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,687100m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,33m3
28Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
BD HỆ THỐNG BÁO CHÁY
BE Tổng thể
1Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x16AWGMô tả kỹ thuật theo chương V285m
2Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V280m
3Hộp kỹ thuật MDFMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
4Điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt role điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt MCB 1P - 10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,174m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m3
10Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
11Kẹp cọc nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Mối hàn CadweldMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng fi16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
14Đầu cos tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
BF Khối HCQT+Phụ vụ học tập
1Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x16AWGMô tả kỹ thuật theo chương V265m
2Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V440m
3Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V1,610đau
4Lắp đặt hộp tròn nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V19hộp
5Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 đèn
6Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,65chuong
7Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 nút
8Điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/FR tiết diện 2x1 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V185m
11Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 đèn
12Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V15 đèn
13Lắp đặt MCB-2P-16A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
BG Khối thực hành+đa năng
1Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x16AWGMô tả kỹ thuật theo chương V255m
2Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V460m
3Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V3,210đau
4Lắp đặt hộp tròn nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V42hộp
5Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V25 đèn
6Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V25chuong
7Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V25 nút
8Điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/FR tiết diện 2x1 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V215m
11Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V2,25 đèn
12Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2,45 đèn
13Lắp đặt MCB-2P-16A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
BH Cải tạo nhà hành chánh
1Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x16AWGMô tả kỹ thuật theo chương V15m
2Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V22m
3Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V0,310đau
4Lắp đặt hộp tròn nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
5Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 đèn
6Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,25chuong
7Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 nút
8Điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/FR tiết diện 2x1 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
11Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 đèn
12Lắp đặt MCB-2P-16A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
BI Cải tạo nhà văn phòng
1Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x16AWGMô tả kỹ thuật theo chương V28m
2Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V37m
3Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu
4Lắp đặt hộp tròn nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
5Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 đèn
6Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,25chuong
7Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 nút
8Điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/FR tiết diện 2x1 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
11Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 đèn
12Lắp đặt MCB-2P-16A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
BJ HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
2Mối hàn CadweldMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt cáp lụa neo trụMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Đóng cọc chống sét bằng thép bọc đồng fi 16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
5Lắp đặt khớp nối trụ D60 giảm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt kẹp cố định ốngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
8Lắp đặt bộ gắn đế kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
12Khoan giếng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V40m
BK HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21,76m2
2Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V40,7m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V57,75m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V6,799m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V7,237m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V33,658m3
7Phá dỡ hàng rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V53,346m2
8Phá dỡ kết cấu móng, khung kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V47,694m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (HSMTC:)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,694m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.51916235E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0383247E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.089.424.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật xây dựng và đáp các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng và hoàn hiện công trình còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu3. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư.53
2 Giám sát kỹ thuật 1 Có trình độ đại học chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật xây dựng và đáp các điều kiện sau:+ Đã là giám sát ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng và hoàn hiện công trình còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu3. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư.53
3 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và đáp các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu3. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư.33
4 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc, chuyên ngành kinh tế, ngân hàng hoặc tài chính và đáp các điều kiện sau:Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu3. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào xúc đất gầu ≥ 0,5m3 Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu1
2 Ô tô tải ≥ 5T Thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm mở thầu3
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT4
4 Máy đầm bàn Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT2
5 Máy đầm dùi Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT4
6 Máy đầm cóc Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT2
7 Máy cắt, uốn thép Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT2
8 Máy hàn Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT2
9 Máy phát điện Thiết bị phải có kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT1
10 Máy kinh vĩ Thiết bị phải có kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->