Gói thầu: Gói thầu số 21: Toàn bộ phần xây lắp đoạn hói từ Km0 đến Km1+500, công trình trên tuyến

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210902943-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 21: Toàn bộ phần xây lắp đoạn hói từ Km0 đến Km1+500, công trình trên tuyến
Số hiệu KHLCNT 20210881457
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 17:23:00 đến ngày 2021-09-14 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,911,625,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 290,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công Công trình Nạo vét, gia cố bờ bằng đá lát hoặc đá xây, chế tạo cửa van thép không rỉ, trong đó:- Có ít nhất 01 hợp đồng thi công: Gia cố bờ bằng đá lát hoặc đá xây có chiều dài tuyến tối thiểu là 1100m, chế tạo cửa van thép không rỉ với khẩu độ tiêu thoát lũ tối thiểu là 27m2, có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và- Tổng tất cả các hợp đồng có tổng chiều dài tuyến gia cố bờ bằng đá lát hoặc đá xây tối thiểu là 2200m, chế tạo cửa van thép không rỉ với tổng khẩu độ tiêu thoát lũ tối thiếu là 54m2, có tổng giá trị tối thiểu là 28.000.000.000 VND và
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng thủy lợi- Đã làm Chỉ huy trưởng 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Nạo vét và gia cố bờ bằng đá lát hoặc đá xây.(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn * 01 Kỹ sư xây dựng thủy lợi- Đã giám sát kỹ thuật, chất lượng 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Nạo vét và gia cố bờ bằng đá lát hoặc đá xây.* 01 Kỹ sư xây dựng Cầu đường- Đã giám sát kỹ thuật, chất lượng 02 công trình giao thông Cầu.* 01 Kỹ sư Cơ khí- Đã giám sát kỹ thuật, chất lượng 02 công trình Cửa van thép không rỉ(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn * 02 Kỹ sư xây dựng thủy lợi- Đã làm Kỹ thuật thi công 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Nạo vét và gia cố bờ bằng đá lát hoặc đá xây và cống điều tiết lũ.* 01 Kỹ sư xây dựng Cầu đường- Đã làm Kỹ thuật thi công 02 công trình giao thông Cầu.* 01 Kỹ sư xây dựng Cơ khí- Đã làm Kỹ thuật thi công 02 công trình giao Cửa van thép không rỉ.(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Trắc đạc
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng/Trắc đạc- Đã làm Trắc đạc 02 công trình xây dựng(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn * 01 đội trưởng thi công phần Thủy lợi- Đã làm đội trưởng thi công 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Nạo vét, gia cố bờ bằng đá lát hoặc đá xây và cống điều tiết lũ* 01 đội trưởng thi công phần cầu- Đã làm đội trưởng thi công 02 công trình giao thông Cầu.* 01 đội trưởng thi công phần Cơ khí- Đã làm đội trưởng thi công 02 công trình Cửa van thép không rỉ.(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã có kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 10÷25T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Cần trục 3÷6T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm 5CV
- Số lượng tối thiểu 9
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 50kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy c¬ưa kim loại
- Đặc điểm thiết bị Máy c¬a kim loại 2.7 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tiện
- Đặc điểm thiết bị Máy tiện 10 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phay bào thép
- Đặc điểm thiết bị Máy phay bào thép 7,0Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt thép Plaxma
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt thép Plaxma
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đứng 2.5÷4.5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 1÷2.7kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan BT
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan BT ≤1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≤16T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn 150l
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn 250l
- Số lượng tối thiểu 6
17-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≤1.25m3
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy đào gắn đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy đào gắn đầu búa thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 6
21-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 3
22-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≤110CV
- Số lượng tối thiểu 1
23-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≤7T
- Số lượng tối thiểu 5
24-Máy thủy bình/Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình/Máy toàn đạt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 21: Toàn bộ phần xây lắp đoạn hói từ Km0 đến Km1+500, công trình trên tuyến
Nâng cấp, mở rộng kết hợp nạo vét gia cố bờ hói Hàng Tổng, huyện Quảng Điền
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế , địa chỉ: Số 03, Lê Hồng Phong, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Số 119 Vạn Xuân, thành phố Huế, số điện thoại: 0234.3837394; email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: . Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Trí Huy (Địa chỉ: Lô C1-2 Khu quy hoạch Xuân Phú - Thành phố Huế) . Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng TMD (Địa chỉ: 53 Nguyễn Biểu - Thành phố Huế). . Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và PTNT Thừa Thiên Huế. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có (Ban QLDA Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế lập - thẩm định HSMT); + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có (Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc Ban QLDA Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế đánh giá HSDT; Ban QLDA Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế , địa chỉ: Số 03, Lê Hồng Phong, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Số 119 Vạn Xuân, thành phố Huế, số điện thoại: 0234.3837394; email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Bản sao có chứng thực các hợp đồng tương tự, các biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận khối lượng hoàn thành trên 80% của chủ đầu tư; Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. + Bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động; xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã làm ở vị trí tương ứng với công việc sẽ đảm nhận trong gói thầu này cho các vị trí: Chỉ huy trưởng công trình; Giám sát kỹ thuật, chất lượng; Kỹ thuật thi công trực tiếp; Trắc đạc; Đội trưởng; Quản lý an toàn lao động. + Bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu {giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng}, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê cho các thiết bị chính như: Cần cẩu, Ô tô, máy đào, máy ủi, máy đầm, máy thủy bình, máy toàn đạc phải có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sử dụng. + Bản sao có chứng thực hồ sơ chứng minh phòng thí nghiệm có đủ điều kiện, đủ năng lực theo quy định hiện hành để thực hiện các công tác thí nghiệm để phục vụ cho gói thầu tham dự. Trường hợp Phòng thí nghiệm không thuộc sở hữu của Nhà thầu thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị đủ năng lực. + Phân tích đơn giá và Dự toán dự thầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 290.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Số 119 Vạn Xuân, thành phố Huế, số điện thoại: 0234.3837394; email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: 16 Lê Lợi - Thành phố Huế, Số điện thoại: 0234.3823338, Số fax: 0234.3834537
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng - Thành phố Huế, Số điện thoại: 0234.3822538, Số fax: 0234.3821264
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A * Tuyến đê :
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V707,781 m2
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, Đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V149Cây
3Đào gốc cây, Đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V149Cây
4San đầm lấp đất bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V5.452,751 m3
5Đào kênh mương bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V37.186,141 m3
6Đào đất chân khay bằng thủ công, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V413,381 m3
7Đào đất không phù hợp bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V3.783,471 m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1.25m3, gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V70,221 m3
9Đào phế thải lên p.tiện đổ đi bằng máy đào, Máy đào Mụ tả kỹ thuật theo chương V70,221 m3
10Vận chuyển đất ra bãi thải,bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V22.351,6841 m3
11San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V22.351,6841 m3
12Đắp kênh mương bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V11.196,431 m3
13Đắp kênh mương bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V5.318,831 m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.676,61 m3
15Đóng cọc tre L=1.5m, Đất cấp I, bằng máy đào 0.5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V11.9171 cọc
16Trải vải địa kỹ thuật mái kèMô tả kỹ thuật theo chương V18.132,061 m2
17Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, Không chít mạchMô tả kỹ thuật theo chương V3.929,591 m3
18Trồng cỏ mái bờ kênhMô tả kỹ thuật theo chương V9.878,031 m2
19Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V38,091 m3
20Bê tông giằng mái bờ kênh mương, vữa BT đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V33,611 m3
21Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn giằng mái bờ kênhMô tả kỹ thuật theo chương V340,011 m2
22Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao - 2 lớp nhựaMụ tả kỹ thuật theo chương V18,961 m2
23Bạt ny long lótMô tả kỹ thuật theo chương V6.971,161 m2
24Bê tông mặt đường, Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1.268,471 m3
25Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V845,111 m2
26Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V2,011 Tấn
27Bơm nước hố móng máy bơm 5CVMô tả kỹ thuật theo chương V56Ca
28Bê tông móng, tường chắn,Vữa bê tông đá 2x4 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V221,961 m3
29Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng, tường chắn,Mô tả kỹ thuật theo chương V783,261 m2
30Đắp đê quai bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V215,951 m3
31Đắp đê quai bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mụ tả kỹ thuật theo chương V5401 m3
32Gia công và đóng cọc thép I , trên cạn, Lcọc Mụ tả kỹ thuật theo chương V219,961 m
33Gia công và đóng cọc thép I, trên cạn, Lcọc Mô tả kỹ thuật theo chương V172,041 m
34Nhổ cọc thép hình,ống thép, bằng cần cẩu 25T, trên cạnMụ tả kỹ thuật theo chương V3921 m
35Gia công và lắp dựng thép tấm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,7821 tấn
36Tháo thép tấm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,7821 Tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép néo, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,2751 Tấn
38Đào phá đê quai bằng máy đào, Máy đào Mụ tả kỹ thuật theo chương V215,951 m3
39Đào phá đê quai bằng máy đào, Máy đào Mụ tả kỹ thuật theo chương V5401 m3
40Lu tăng cường nền đường bằng đầm 16T, chiều sâu tác dụng dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V637,95m2
B * Bến tại Km0+71,23m : (bờ Tả)
1Đào đất hố móng bằng thủ công, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,391 m3
2Đóng cọc tre L=1.5m, Đất cấp I, bằng máy đào 0.5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V241 cọc
3Làm lớp đệm móng, Bằng hỗn hợp cát sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V1,061 m3
4Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống 800mm (tải trọng vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,751 m
5Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V1,451 m3
6Bê tông móng chiều rộng R>250cm,Vữa bê tông đá 2x4 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,151 m3
7Bê tông xà, dầm, giằng,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,031 m3
8Bê tông bản,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,451 m3
9Bê tông đỉnh bến,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMụ tả kỹ thuật theo chương V0,411 m3
10Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V2,641 m2
11Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép dầmMô tả kỹ thuật theo chương V4,61 m2
12Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V3,751 m2
13Bạt ny long lótMô tả kỹ thuật theo chương V2,251 m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0261 Tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,071 Tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0181 Tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0311 Tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép bản, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,015Tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép bản, Đ/kính cốt thép d> 10 mmMụ tả kỹ thuật theo chương V0,0411 Tấn
20Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,391 m3
21San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V3,391 m3
C * Bến tại Km0+169,79m : (bờ tả)
1Đào đất hố móng bằng thủ công, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,631 m3
2Đóng cọc tre L=1.5m, Đất cấp I, bằng máy đào 0.5m3Mụ tả kỹ thuật theo chương V241 cọc
3Làm lớp đệm móng, Bằng hỗn hợp cát sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V1,061 m3
4Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống 800mm - TT vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V3,751 m
5Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V1,031 m3
6Bê tông móng chiều rộng R>250cm,Vữa bê tông đá 2x4 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,071 m3
7Bê tông xà, dầm, giằng,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMụ tả kỹ thuật theo chương V1,031 m3
8Bê tông bản,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,451 m3
9Bê tông đỉnh bến,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,411 m3
10Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn bản đáyMụ tả kỹ thuật theo chương V2,361 m2
11Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép dầmMô tả kỹ thuật theo chương V4,61 m2
12Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V3,751 m2
13Bạt ny long lótMô tả kỹ thuật theo chương V2,251 m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0171 Tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy, Đường kính cốt thép dMụ tả kỹ thuật theo chương V0,0491 Tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0181 Tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0311 Tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép bản, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,015Tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép bản, Đ/kính cốt thép d> 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0411 Tấn
20Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,631 m3
21San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V3,631 m3
D * Bến tại Km0+221,16m : (bờ tả)
1Đào đất hố móng bằng thủ công, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,051 m3
2Đóng cọc tre L=1.5m, Đất cấp I, bằng máy đào 0.5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V241 cọc
3Làm lớp đệm móng, bằng hỗn hợp cát sỏiMụ tả kỹ thuật theo chương V1,061 m3
4Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống 800mm - TT vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V3,751 m
5Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V1,031 m3
6Bê tông móng chiều rộng R>250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,071 m3
7Bê tông xà, dầm, giằng,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,031 m3
8Bê tông bản,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,451 m3
9Bê tông đỉnh bến,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,411 m3
10Bạt ny long lótMô tả kỹ thuật theo chương V2,251 m2
11Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn bản đáyMụ tả kỹ thuật theo chương V2,361 m2
12Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép dầmMô tả kỹ thuật theo chương V4,61 m2
13Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V3,751 m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0171 Tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0491 Tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0181 Tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0311 Tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép bản, Đ/kính cốt thép dMụ tả kỹ thuật theo chương V0,015Tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép bản, Đ/kính cốt thép d> 10 mmMụ tả kỹ thuật theo chương V0,0411 Tấn
20Vận chuyển đất ra bãi thải,bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,051 m3
21San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V1,051 m3
E * Bến tại Km0+165m : (bờ hữu)
1Đóng cọc tre L=1.5m, Đất cấp I, bằng máy đào 0.5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V241 cọc
2Làm lớp đệm móng, Bằng hỗn hợp cát sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V1,061 m3
3Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống 800mm - TT vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V3,751 m
4Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V1,071 m3
5Bê tông móng chiều rộng R>250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,051 m3
6Bê tông xà, dầm, giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,011 m3
7Bê tông bản, Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,451 m3
8Bê tông đỉnh bến, Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,121 m3
9Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V2,281 m2
10Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép dầmMô tả kỹ thuật theo chương V4,531 m2
11Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V3,751 m2
12Bạt ny long lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,751 m2
13Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0181 Tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0511 Tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0171 Tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0311 Tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép bản, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,015Tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép bản, Đ/kính cốt thép d> 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0411 Tấn
F * Cống Ông Đúng tại Km 0+98,72:
1Gia công và đóng cọc thép I , trên cạn, Lcọc Mô tả kỹ thuật theo chương V5681 m
2Gia công và đóng cọc thép I, trên cạn, Lcọc Mô tả kỹ thuật theo chương V821 m
3Nhổ cọc thép hình, ống thép, bằng cần cẩu 25T, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V6501 m
4Gia công và lắp dựng thép tấm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,8431 tấn
5Tháo thép tấm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,8431 Tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép néo, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0331 Tấn
7Đắp đất đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (mua đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V75,931 m3
8Lắp đặt ống BT bằng cần trục,Đkính ống 800mm - TT vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V51 m
9Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm nền đường, mái đê đậpMô tả kỹ thuật theo chương V872,631 m2
10Làm lớp đá đệm hố thu nước (tận dụng vật liệu phá dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51 m3
11Bơm nước hố móng máy bơm 5CVMô tả kỹ thuật theo chương V11Ca
12Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1.25m3, gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V36,641 m3
13Đào phế thải lên p.tiện đổ đi bằng máy đào, Máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V36,641 m3
14Vận chuyển đất ra bãi thải,bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1.230,2561 m3
15San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V1.230,2561 m3
16Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1.030,241 m3
17Đào móng bằng thủ công, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V34,451 m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg,Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V387,041 m3
19Đào phá đất đê quai đổ đi bằng máy đào, Máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V75,931 m3
20Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm,Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V52,081 m3
21Bê tông móng chiều rộng R>250cm,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V176,091 m3
22Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo chương V107,621 m3
23Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V3,61 m3
24Bê tông xà, dầm, giằng,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,261 m3
25Bê tông bản cống,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,381 m3
26Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V255,31 m2
27Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V459,881 m2
28Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V361 m2
29Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V10,741 m2
30Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V79,871 m2
31Gia công, lắp dựng cốt thép móng,Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V2,751 Tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép móng,Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V5,091 Tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép tường,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,35Tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép tường,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V4,231 Tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép trụ pin,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép trụ pin,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V2,11 Tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép bản,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,68Tấn
38Gia công, lắp dựng cốt thép bản,Đ/kính cốt thép d> 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,751 Tấn
39Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,11 Tấn
40Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,341 Tấn
41Gia công, lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,041 Tấn
42Gia công, lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,071 Tấn
43Gia công, lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng,Đ/kính cốt thép d>18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1Tấn
44Làm khớp nối,Bằng tấm nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V50,81 m
45Quét nhựa bitum , dán bao tải,1 lớp bao - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V67,891 m2
46LĐ ống nhựa PVC d60, dày 3lyMô tả kỹ thuật theo chương V23,21 m
47SX LD ván phai gỗ dự phòng,Gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,931 m3
48Đóng cọc tre L=1.5m, Đất cấp I,bằng máy đào 0.5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2551 cọc
49Xếp đá khan trên mặt bằng, Không chít mạchMô tả kỹ thuật theo chương V9,91 m3
50Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m,,ở trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V741rọ
51Gia công lan can thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7Tấn
52Lắp dựng lan can sắt,Vữa XM cát vàng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,84m2
53Gia công, lắp dựng thiết bị thép cửa van phẳng, bằng thép inox 201Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0091 Tấn
54Roăng cao su tấm dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,691 m2
55Roăng cao su củ tỏi P40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,41 m
56Bu long M27x120mm - inox 201Mô tả kỹ thuật theo chương V61 Cái
57Bu long M20x60mm - inox 201Mô tả kỹ thuật theo chương V61 Cái
58Bu long M12x40mm - inox 201Mô tả kỹ thuật theo chương V2341 Cái
59Gia công, lắp đặt kết cấu thép khe van, bằng thép inox 201Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61 tấn
60Bu long chân máy M24x300mm - inox 201Mô tả kỹ thuật theo chương V481 Cái
61Mua và lắp đặt Máy đóng mở 2VĐ10,(quay tay + chạy điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cái
62Gia công chân máy đóng mở 10VĐ2, bằng thép inox 201Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8931 Tấn
63Hệ thống điện vận hành của vanMô tả kỹ thuật theo chương V31 Bộ
64Đào đất không phù hợp bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V287,21 m3
65Đào kênh mương bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V191,541 m3
66Đắp kênh mương bằng máy đầm 16T,Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V1.481,591 m3
67Đắp kênh mương bằng máy đầm 16T,Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V243,591 m3
68Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, Không chít mạchMô tả kỹ thuật theo chương V125,131 m3
69Cấp phối vữa lót M100,Xếp đá khan trên mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V6,371 m3
70Xây mái dốc cong bằng đá hộc,Vữa XM cát vàng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V31,831 m3
71Bê tông giằng mái bờ kênh mương,vữa BT đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V25,91m3
72Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn kim loại, giằng mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V350,241 m2
73Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, Đườngkính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,61 Tấn
74Bê tông mặt đường, Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V85,261 m3
75Bạt ny long lótMô tả kỹ thuật theo chương V478,981 m2
76Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V33,131 m2
77Bê tông móng, tường chắn,Vữa bê tông đá 2x4 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V74,551 m3
78Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng, tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V136,251 m2
G * Cống D600 tại Km0+171 (bờ hữu):
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V21,141 m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg,Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V15,551 m3
3Đóng cọc tre L=1.5m, Đất cấp I,bằng máy đào 0.5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V241 cọc
4Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V6,581 m3
5Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V2,521 m3
6Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo chương V0,971 m3
7Lắp đặt ống BT bằng cần trục,Đkính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn
8Nối ống BT bằng PP xảm,Đkính ống 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V11mối nố
9Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V7,71 m2
10Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,871 m2
11Xếp đá khan trên mặt bằng, Không chít mạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,61 m3
12Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm nền đường, mái đê đậpMô tả kỹ thuật theo chương V2,41 m2
13Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, Có chít mạch vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,911 m3
14Vận chuyển đất ra bãi thải,bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,0351 m3
15San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V4,0351 m3
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,tấm phai, vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031 m3
17Gia công, lắp dựng cấu kiện thép cửa van,đặt sẵn trong BT, Pck Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0571 tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép tấm phai,Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0031 Tấn
19Roăng cao su củ tỏi P30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,22m
20Bu lông D10, L=100mm - inox 201Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
21Bu lông D12, L=100mm - inox 201Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
22Mua và lắp dựng máy đóng mở V0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
H * Cầu Mụ ả:
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,dầm cầu, vữa BT đá 1x2 M300, Sn=6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V43,81 m3
2Cốt thép dầm cầu, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7421 tấn
3Cốt thép dầm cầu, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0911 tấn
4Cốt thép dầm cầu, Đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,8641 tấn
5LĐ ống nhựa PVC d32, dày 3ly,Mô tả kỹ thuật theo chương V7,51 m
6Gia công, lắp dựng cốt thép mối nối dầm,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0541 Tấn
7Vữa không co ngót Sikagrout 214-11,(Cần 76 bao loại 25Kg cho 1m3 vữa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,41 m3
8Bê tông mặt cầu,Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V91m3
9Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,62Tấn
10Bê tông lan can, gờ chắn,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,321 m3
11Gia công, lắp dựng cốt thép cột lan can,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0951 Tấn
12Lắp đặt ống thép bằng PP hàn,Đkính ống 60mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V91,21 m
13Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm,Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,051 m3
14Bê tông móng, mố, trụ trên cạn,Vữa bê tông đá 1x2 M300, Sn=6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V80,41m3
15Gia công c.thép móng...trụ cầu trên cạn,Đ/kínhcốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,101Tấn
16Gia công c.thép móng...trụ cầu trên cạn,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V2,532Tấn
17Gia công c.thép móng...trụ cầu trên cạn,Đ/kính cốt thép d> 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,471Tấn
18Đóng cọc tre L=2.5m, Đất cấp I,bằng máy đào 0.5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.1551 cọc
19Sản xuất kết cấu thép tấm không gỉ,khe biến dạng PMô tả kỹ thuật theo chương V0,4161tấn
20Lắp dựng kết cấu thép tấm không gỉ,khe biến dạng PMô tả kỹ thuật theo chương V0,416Tấn
21Thép tấm mạ kẽm theo tiêu chuẩn,Khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4161 Tấn
22Quét nhựa bitum nóng vào tường,Mô tả kỹ thuật theo chương V17,241m2
23Xây mặt bằng bằng đá hộc lòng hói,Vữa XM cát vàng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V62,381 m3
24Xây móng chân khay đá hộc,Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,821 m3
25Xây mái dốc cong bằng đá hộc,Vữa XM cát vàng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V88,661 m3
26Xây móng đá hộc,Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V28,181 m3
27Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm nền đường, mái đê đậpMô tả kỹ thuật theo chương V1.262,741 m2
28Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V8,591 m3
29Xây tường thẳng,Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V102,581 m3
30Bê tông mặt đường, Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V130,611 m3
31Bạt ny long lót,Mô tả kỹ thuật theo chương V737,931 m2
32Đào đất không phù hợp bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V301,841 m3
33Đắp kênh mương bằng máy đầm 16T,Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.386,561 m3
34Trồng cỏ mái bờ kênhMô tả kỹ thuật theo chương V286,751 m2
35Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép, Kích thước 0.12x0.12x1.025 (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V541 Cái
36Lắp đặt biển báo phản quang vào cột,Biển chữ nhật 30x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V21 Cái
37Lắp đặt cột và biển báo phản quang,Biển tròn D57cmMô tả kỹ thuật theo chương V21 Cái
38Lắp đặt cột và biển báo phản quang,Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V61 Cái
39Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1.25m3,gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V23,981 m3
40Đào phế thải lên p.tiện đổ đi bằng máy đào,Máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V23,981 m3
41Vận chuyển đất ra bãi thải,bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1.373,4231 m3
42San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V1.373,4231 m3
43Đào móng bằng máy đào 20m, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V791,431 m3
44Gia công và đóng cọc thép I , trên cạn, Lcọc Mô tả kỹ thuật theo chương V361,21 m
45Gia công và đóng cọc thép I, trên cạn, Lcọc Mô tả kỹ thuật theo chương V22,81 m
46Gia công và lắp dựng thép tấm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,8881 tấn
47Gia công, lắp dựng cốt thép néo,Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0411 Tấn
48Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V273,781 m3
49Đào rãnh thoát nước,Rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,961 m3
50Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn,Mố,trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V271,581m2
51Nhổ cọc thép hình, ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V361,21 m
52Tháo thép tấm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,8881 Tấn
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg,Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V239,851 m3
54Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại của dầm cầu bảnMô tả kỹ thuật theo chương V238,471 m2
55Lắp dầm bê tông cốt thép,trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V151 Cái
56Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V9,91 m2
57Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn kim loại cột lan canMô tả kỹ thuật theo chương V15,841m2
58Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn lớp bảo vệ mặt cầu,Mô tả kỹ thuật theo chương V2,981 m2
59Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn mặt đường bê tông,Mô tả kỹ thuật theo chương V30,221 m2
60Đào kênh mương bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1.414,521 m3
61Đắp đê quai bằng máy đầm 16T,Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V76,551 m3
62Đào phá đê quai bằng máy đào, Máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V76,551 m3
63Đào móng chân khay bằng thủ công,Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V14,81 m3
64Đắp kênh mương bằng máy đầm 16T,Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V1.087,321 m3
65Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, Không chít mạchMô tả kỹ thuật theo chương V198,631 m3
66Đóng cọc tre L=1m, Đất cấp I,bằng máy đào 0.5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1081 cọc
I * Tuyến ống nhựa qua hói K0+418:
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V63,931 m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg,Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V46,471 m3
3Đóng cọc tre L=1.5m, Đất cấp I,bằng máy đào 0.5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V901 cọc
4Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V1,841 m3
5Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V5,171 m3
6Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,81 m3
7Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo chương V1,551 m3
8Lắp đặt ống BT bằng cần trục,Đkính ống 400mm - ống L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn
9Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V21,371 m2
10Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,21 m2
11Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V32,061 m2
12Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,3521 Tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép móng,Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1351 Tấn
14Xếp đá khan trên mặt bằng, Không chít mạchMô tả kỹ thuật theo chương V6,751 m3
15Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm nền đường, mái đê đậpMô tả kỹ thuật theo chương V271 m2
16LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối = PP nối,Đkính ống 220mm, dày 5,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,61 m
17Đai ôm inox ống nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V61 Cái
18Gia công và đóng cọc thép I , trên cạn, Lcọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1601 m
19Nhổ cọc thép hình, ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1601 m
20Gia công và lắp dựng thép tấm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8261 tấn
21Tháo thép tấm dày 3mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8261 Tấn
22Vận chuyển đất ra bãi thải,bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V12,8131 m3
23San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV,Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8131 m3
J * Tuyến ống nhựa qua hói K0+750:
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V62,91 m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg,Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V461 m3
3Đóng cọc tre L=1.5m, Đất cấp I,bằng máy đào 0.5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V901 cọc
4Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V1,21 m3
5Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V3,341 m3
6Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,81 m3
7Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo chương V0,961 m3
8Lắp đặt ống BT bằng cần trục,Đkính ống 400mm - ống L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn
9Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V151 m2
10Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,151 m2
11Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V32,061 m2
12Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,3521 Tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép móng,Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1351 Tấn
14Xếp đá khan trên mặt bằng, Không chít mạchMô tả kỹ thuật theo chương V6,751 m3
15Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm nền đường, mái đê đậpMô tả kỹ thuật theo chương V271 m2
16LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP nối,Đkính ống 220mm, dày 5,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,61 m
17Đai ôm inox ống nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V61 Cái
18Gia công và đóng cọc thép I , trên cạn, Lcọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1601 m
19Nhổ cọc thép hình, ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1601 m
20Gia công và lắp dựng thép tấm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8261 tấn
21Tháo thép tấm dày 3mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8261 Tấn
22Vận chuyển đất ra bãi thải,bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V12,31 m3
23San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV,Mô tả kỹ thuật theo chương V12,31 m3
K * Tuyến ống nhựa qua hói K0+960:
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V60,41 m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg,Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V43,931 m3
3Đóng cọc tre L=1.5m, Đất cấp I,bằng máy đào 0.5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V901 cọc
4Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V1,21 m3
5Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V3,341 m3
6Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,81 m3
7Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo chương V0,961 m3
8Lắp đặt ống BT bằng cần trục,Đkính ống 400mm - ống L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn
9Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V151 m2
10Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,151 m2
11Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V32,061 m2
12Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,3521 Tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép móng,Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1351 Tấn
14Xếp đá khan trên mặt bằng, Không chít mạchMô tả kỹ thuật theo chương V6,751 m3
15Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm nền đường, mái đê đậpMô tả kỹ thuật theo chương V271 m2
16LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP nối,Đkính ống 315mm, dày 6.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,11 m
17LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP nối,Đkính ống 315mm, dày 6.2mm (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V121 m
18Đai ôm inox ống nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V61 Cái
19Gia công và đóng cọc thép I , trên cạn, Lcọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1601 m
20Nhổ cọc thép hình, ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1601 m
21Gia công và lắp dựng thép tấm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8261 tấn
22Tháo thép tấm dày 3mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8261 Tấn
23Vận chuyển đất ra bãi thải,bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V12,0771 m3
24San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV,Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0771 m3
L * Tuyến ống nhựa qua cống Thượng Nô 2:
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V11,331 m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg,Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V14,871 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,751 m3
4Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V1,831 m3
5Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61 m3
6Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo chương V1,421 m3
7Bê tông sàn mái,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,71 m3
8Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V7,211 m2
9Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,251 m2
10Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V71 m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0331 Tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0951 Tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép móng,Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0251 Tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép móng,Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0341 Tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép tường,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,01Tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép tường,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0681 Tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép bản,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,014Tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép bản,Đ/kính cốt thép d> 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0241 Tấn
19LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP nối,Đkính ống 315mm, dày 6.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,31 m
20Đai ôm inox ống nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V21 Cái
21Gia công và đóng cọc thép I , trên cạn, Lcọc Mô tả kỹ thuật theo chương V641 m
22Nhổ cọc thép hình, ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V641 m
23Gia công và lắp dựng thép tấm dày3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,131 tấn
24Tháo thép tấm dày 3mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,131 Tấn
M * Cống Bàu Dạ D1200m tại Km0+477,7:
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V27,11 m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg,Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V15,141 m3
3Đóng cọc tre L=1.5m, Đất cấp I,bằng máy đào 0.5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V441 cọc
4Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V8,491 m3
5Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V9,251 m3
6Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo chương V2,641 m3
7Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151 m3
8Bê tông xà, dầm, giằng,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,041 m3
9Lắp đặt ống BT bằng cần trục,Đkính ống D1200mm - ống L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn
10Nối ống BT bằng PP xảm,Đkính ống 1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V21mối nố
11Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V13,031 m2
12Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V21,121 m2
13Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,91 m2
14Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,771 m2
15Quét nhựa bitum , dán bao tải,1 lớp bao - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,491 m2
16Xếp đá khan trên mặt bằng, Không chít mạchMô tả kỹ thuật theo chương V8,11 m3
17Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm nền đường, mái đê đậpMô tả kỹ thuật theo chương V32,41 m2
18Mua và lắp dựng Máy đóng mở V1Mô tả kỹ thuật theo chương V11 Cái
19SX LD ván phai gỗ, Gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131 m3
20Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0041 Tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0271 Tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép dầm,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0011 Tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép dầm,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0121 Tấn
24Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, Có chít mạch vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,11 m3
25Vận chuyển đất ra bãi thải,bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V10,4461 m3
26San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV,Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4461 m3
N * Cống Thượng Nô1 tại Km0+711,15 (bờ tả) :
1Gia công và đóng cọc thép I , trên cạn, Lcọc Mô tả kỹ thuật theo chương V2521 m
2Nhổ cọc thép hình, ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2521 m
3Gia công và lắp dựng thép tấm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4511 tấn
4Tháo thép tấm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4511 Tấn
5Đắp đê quai bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V269,451 m3
6Đào phá đê quaibằng máy đào,Máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V269,451 m3
7Lắp đặt ống BT bằng cần trục,Đkính ống 800mm - ống L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V1,251 m
8Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm nền đường, mái đê đậpMô tả kỹ thuật theo chương V239,721 m2
9Làm lớp đá đệm hố thu nước,(tận dụng vật liệu phá dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131 m3
10Bơm nước hố móng máy bơm 5CVMô tả kỹ thuật theo chương V2Ca
11Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V537,661 m3
12Đào móng chân khay bằng thủ công,Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V58,561 m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V306,221 m3
14Vận chuyển đất ra bãi thải,bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V331,7471 m3
15San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V331,7471 m3
16Đóng cọc tre L=1.5m, Đất cấp I,bằng máy đào 0.5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1491 cọc
17Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm,Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,941 m3
18Bê tông móng chiều rộng R>250cm,Vữa bê tông đá 2x4 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V37,061 m3
19Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo chương V26,571 m3
20Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,821 m3
21Bê tông xà, dầm, giằng,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,671 m3
22Bê tông bản cống,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,81 m3
23Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V54,171 m2
24Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V132,411 m2
25Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V9,521 m2
26Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,361 m2
27Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V23,451 m2
28Làm khớp nối,Bằng tấm nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V161 m
29Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V9,991 m2
30Xếp đá khan trên mặt bằng, Không chít mạchMô tả kỹ thuật theo chương V26,551 m3
31Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, Không chít mạchMô tả kỹ thuật theo chương V30,831 m3
32SX LD ván phai gỗ, Gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,581 m3
33GC&LĐ thang ống thép bằng PP hàn,Đkính ống 50mm, dày 3.5lyMô tả kỹ thuật theo chương V151 m
34Gia công, lắp dựng cốt thép móng,Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,471 Tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép móng,Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,061 Tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép tường,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,23Tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép tường,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,351 Tấn
38Gia công, lắp dựng cốt thép tường,Đ/kính cốt thép d>18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05Tấn
39Gia công, lắp dựng cốt thép bản cống,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,2Tấn
40Gia công, lắp dựng cốt thép bản cống,Đ/kính cốt thép d> 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,221 Tấn
41Gia công, lắp dựng cốt thép cột cầu công tác,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,021 Tấn
42Gia công, lắp dựng cốt thép cột cầu công tác,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,11 Tấn
43Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu công tác,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,021 Tấn
44Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu công tác,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,021 Tấn
45Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu công tác,Đ/kính cốt thép d>18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,051 Tấn
46SX LD ván phai gỗ dự phòng,Gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,621 m3
47Gia công cấu kiện thép cửa van gỗ,đặt sẵn trong BT, Pck >100kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,51 tấn
48Lắp dựng cấu kiện thép cửa van gỗ,đặt sẵn trong BT, Pck >100kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Tấn
49Bu lông D14, L=140mm - inox 201Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
50Bu lông D18, L=150mm - inox 201Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
51Roăng cao su tấm dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,351 m2
52Roăng cao su củ tỏi P40Mô tả kỹ thuật theo chương V51 m
53Mua và lắp đặt Pa lăng xích 5TMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
54Đào kênh mương bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V159,831 m3
55Đắp kênh mương bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V79,511 m3
56Đắp kênh mương bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,741 m3
57Bạt ny long lótMô tả kỹ thuật theo chương V28,851 m2
58Bê tông mặt đường, Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,231 m3
59Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,071 m2
60Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép, Kích thước 0.12x0.12x1.025 (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V121 Cái
O * Cống qua đường tại Km0+729.3:
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V6,091 m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg,Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,151 m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép,bằng máy khoan bê tông 1.5KWMô tả kỹ thuật theo chương V2,21m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V3,831 m3
5Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V5,971 m3
6Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo chương V10,041 m3
7Bê tông bản cống,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,331 m3
8Bê tông giằng kênh,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,091 m3
9Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V24,581 m2
10Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V126,41 m2
11Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V7,381 m2
12Gia công, lắp dựng cốt thép móng,Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,2481 Tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép móng,Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0571 Tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép tường,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,044Tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép tường,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1971 Tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép bản cống,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,036Tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép bản cống,Đ/kính cốt thép d> 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0571 Tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0411 Tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0961 Tấn
20Quét nhựa bitum , dán bao tải,1 lớp bao - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,631 m2
21Vận chuyển đất ra bãi thải,bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,6251 m3
22San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV,Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6251 m3
P * Cống qua đường tại Km1+67.0:
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V6,91 m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg,Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,21 m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép,bằng máy khoan bê tông 1.5KWMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V11 m3
5Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V2,191 m3
6Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo chương V3,21 m3
7Bê tông bản cống,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,081 m3
8Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V6,381 m2
9Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V321 m2
10Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V11,21 m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép móng,Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0621 Tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép móng,Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0881 Tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép tường,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,063Tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép tường,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,2791 Tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép bản cống,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,06Tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép bản cống,Đ/kính cốt thép d> 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0881 Tấn
17Quét nhựa bitum , dán bao tải,1 lớp bao - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,391 m2
18Vận chuyển đất ra bãi thải,bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,381 m3
19San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV,Mô tả kỹ thuật theo chương V3,381 m3
Q * Cống D400 tại Km0+865.05 (bờ tả)
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V13,441 m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg,Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V9,61 m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép,bằng máy khoan bê tông 1.5KWMô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
4Đóng cọc tre L=1.5m, Đất cấp I,bằng máy đào 0.5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V231 cọc
5Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V7,851 m3
6Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V2,821 m3
7Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo chương V1,191 m3
8Lắp đặt ống BT bằng cần trục,Đkính ống D400mm - ống L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn
9Nối ống BT bằng PP xảm,Đkính ống 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V31mối nố
10Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V12,141 m2
11Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,771 m2
12Xếp đá khan trên mặt bằng, Không chít mạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,561 m3
13Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm nền đường, mái đê đậpMô tả kỹ thuật theo chương V2,251 m2
14Quét nhựa bitum , dán bao tải,1 lớp bao - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,631 m2
15Gia công, lắp dựng cốt thép móng,Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0011 Tấn
16Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, Có chít mạch vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V17,511 m3
17Vận chuyển đất ra bãi thải,bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,881 m3
18San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV,Mô tả kỹ thuật theo chương V2,881 m3
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,tấm phai, vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021 m3
20Lắp dựng cấu kiện thép cửa van, Khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0961 tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép tấm phai,Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0011 Tấn
22Roăng cao su củ tỏi P30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m
23Bu lông D10, L=100mm - inox 201Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
24Bu lông D12, L=100mm - inox 201Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
25Mua và lắp dựng máy đóng mở V0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
R * Cống D400 tại Km0+850 (bờ tả)
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V38,281 m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg,Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V18,361 m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép,bằng máy khoan bê tông 1.5KWMô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
4Đóng cọc tre L=1.5m, Đất cấp I,bằng máy đào 0.5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V231 cọc
5Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V1,141 m3
6Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V2,821 m3
7Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo chương V1,191 m3
8Lắp đặt ống BT bằng cần trục,Đkính ống D400mm - ống L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn
9Nối ống BT bằng PP xảm,Đkính ống 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V31mối nố
10Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V12,141 m2
11Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,771 m2
12Xếp đá khan trên mặt bằng, Không chít mạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,561 m3
13Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm nền đường, mái đê đậpMô tả kỹ thuật theo chương V2,251 m2
14Quét nhựa bitum , dán bao tải,1 lớp bao - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,631 m2
15Gia công, lắp dựng cốt thép móng,Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0011 Tấn
16Vận chuyển đất ra bãi thải,bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V18,0841 m3
17San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV,Mô tả kỹ thuật theo chương V18,0841 m3
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,tấm phai, vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021 m3
19Lắp dựng cấu kiện thép cửa van, Khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0961 tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép tấm phai,Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0011 Tấn
21Roăng cao su củ tỏi P30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m
22Bu lông D10, L=100mm - inox 201Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
23Bu lông D12, L=100mm - inox 201Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
24Mua và lắp dựng máy đóng mở V0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
S * Cống D400 tại Km0+850(bờ hữu)
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V8,11 m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg,Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,781 m3
3Đóng cọc tre L=1.5m, Đất cấp I,bằng máy đào 0.5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V231 cọc
4Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,611 m3
5Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V1,731 m3
6Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo chương V0,781 m3
7Lắp đặt ống BT bằng cần trục,Đkính ống D400mm - ống L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn
8Nối ống BT bằng PP xảm,Đkính ống 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V11mối nố
9Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V6,771 m2
10Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,141 m2
11Xếp đá khan trên mặt bằng, Không chít mạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,561 m3
12Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, Không chít mạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,311 m3
13Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm nền đường, mái đê đậpMô tả kỹ thuật theo chương V3,831 m2
14Vận chuyển đất ra bãi thải,bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,7421 m3
15San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7421 m3
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,tấm phai, vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021 m3
17Lắp dựng cấu kiện thép cửa van, Khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0961 tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép tấm phai,Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0011 Tấn
19Roăng cao su củ tỏi P30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m
20Bu lông D10, L=100mm - inox 201Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
21Bu lông D12, L=100mm - inox 201Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
22Mua và lắp dựng máy đóng mở V0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
T * Cống D400 tại Km1+204 (bờ tả)
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V6,71 m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg,Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,41 m3
3Đóng cọc tre L=1.5m, Đất cấp I,bằng máy đào 0.5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V241 cọc
4Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,851 m3
5Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V2,351 m3
6Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo chương V1,261 m3
7Lắp đặt ống BT bằng cần trục,Đkính ống D400mm - ống L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn
8Nối ống BT bằng PP xảm,Đkính ống 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V11mối nố
9Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V8,531 m2
10Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,781 m2
11Xếp đá khan trên mặt bằng, Không chít mạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,61 m3
12Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, Không chít mạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,271 m3
13Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm nền đường, mái đê đậpMô tả kỹ thuật theo chương V3,811 m2
14Vận chuyển đất ra bãi thải,bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,861 m3
15San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,861 m3
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,tấm phai, vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021 m3
17Lắp dựng cấu kiện thép cửa van, Khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0961 tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép tấm phai,Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0011 Tấn
19Roăng cao su củ tỏi P30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m
20Bu lông D10, L=100mm - inox 201Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
21Bu lông D12, L=100mm - inox 201Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
22Mua và lắp dựng máy đóng mở V0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
U * Cống D400 tại Km1+204 (bờ hữu)
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V8,41 m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg,Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V61 m3
3Đóng cọc tre L=1.5m, Đất cấp I,bằng máy đào 0.5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V231 cọc
4Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,611 m3
5Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V1,731 m3
6Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo chương V0,781 m3
7Lắp đặt ống BT bằng cần trục,Đkính ống D400mm - ống L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn
8Nối ống BT bằng PP xảm,Đkính ống 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V11mối nố
9Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V6,771 m2
10Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,141 m2
11Xếp đá khan trên mặt bằng, Không chít mạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,561 m3
12Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, Không chít mạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,311 m3
13Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm nền đường, mái đê đậpMô tả kỹ thuật theo chương V3,831 m2
14Vận chuyển đất ra bãi thải,bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,81 m3
15San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,81 m3
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,tấm phai, vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021 m3
17Lắp dựng cấu kiện thép cửa van, Khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0961 tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép tấm phai,Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0011 Tấn
19Roăng cao su củ tỏi P30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m
20Bu lông D10, L=100mm - inox 201Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
21Bu lông D12, L=100mm - inox 201Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
22Mua và lắp dựng máy đóng mở V0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
V * Cống Thượng Nô 2 tại Km0+971,42 (bờ hữu):
1Gia công và đóng cọc thép I , trên cạn, Lcọc Mô tả kỹ thuật theo chương V2361 m
2Nhổ cọc thép hình,ống thép,bằng cần cẩu 25T. Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2361 m
3Gia công và lắp dựng thép tấm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1681 tấn
4Tháo thép tấm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1681 Tấn
5Đắp đê quai bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V292,541 m3
6Đào phá đê quaibằng máy đào,Máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V292,541 m3
7Lắp đặt ống BT bằng cần trục,Đkính ống 800mm - ống L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V1,251 m
8Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm nền đường, mái đê đậpMô tả kỹ thuật theo chương V225,121 m2
9Làm lớp đá đệm hố thu nước,(tận dụng vật liệu phá dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131 m3
10Bơm nước hố móng máy bơm 5CVMô tả kỹ thuật theo chương V2Ca
11Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V385,71 m3
12Đào móng chân khay bằng thủ công,Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V51,661 m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V265,911 m3
14Vận chuyển đất ra bãi thải,bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V149,8961 m3
15San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V149,8961 m3
16Đóng cọc tre L=1.5m, Đất cấp I,bằng máy đào 0.5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1491 cọc
17Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm,Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,181 m3
18Bê tông móng chiều rộng R>250cm,Vữa bê tông đá 2x4 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V33,251 m3
19Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo chương V21,671 m3
20Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,821 m3
21Bê tông xà, dầm, giằng,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,671 m3
22Bê tông bản cống,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,891 m3
23Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V51,811 m2
24Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V111,611 m2
25Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V9,521 m2
26Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,361 m2
27Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V15,851 m2
28Làm khớp nối,Bằng tấm nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V161 m
29Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V9,991 m2
30Xếp đá khan trên mặt bằng, Không chít mạchMô tả kỹ thuật theo chương V26,551 m3
31Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, Không chít mạchMô tả kỹ thuật theo chương V27,41 m3
32SX LD ván phai gỗ, Gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,581 m3
33GC&LĐ thang ống thép bằng PP hàn,Đkính ống 50mm, dày 3.5lyMô tả kỹ thuật theo chương V151 m
34Gia công, lắp dựng cốt thép móng,Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,441 Tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép móng,Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,911 Tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép tường,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,2Tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép tường,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,071 Tấn
38Gia công, lắp dựng cốt thép tường,Đ/kính cốt thép d>18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03Tấn
39Gia công, lắp dựng cốt thép bản cống,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,13Tấn
40Gia công, lắp dựng cốt thép bản cống,Đ/kính cốt thép d> 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,131 Tấn
41Gia công, lắp dựng cốt thép cột cầu công tác,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,021 Tấn
42Gia công, lắp dựng cốt thép cột cầu công tác,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,11 Tấn
43Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu công tác,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,021 Tấn
44Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu công tác,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,021 Tấn
45Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu công tác,Đ/kính cốt thép d>18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,051 Tấn
46SX LD ván phai gỗ dự phòng,Gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,621 m3
47Gia công cấu kiện thép cửa van gỗ,đặt sẵn trong BT, Pck >100kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,491 tấn
48Lắp dựng cấu kiện thép cửa van gỗ,đặt sẵn trong BT, Pck >100kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,49Tấn
49Bu lông D14, L=140mm - inox 201Mô tả kỹ thuật theo chương V103Cái
50Bu lông D18, L=150mm - inox 201Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
51Roăng cao su tấm dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,351 m2
52Roăng cao su củ tỏi P40Mô tả kỹ thuật theo chương V51 m
53Mua và lắp đặt Pa lăng xích 5TMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
54Đào kênh mương bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V95,821 m3
55Đắp kênh mương bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V82,531 m3
56Đắp kênh mương bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,541 m3
57Bạt ny long lótMô tả kỹ thuật theo chương V16,381 m2
58Bê tông mặt đường, Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,711 m3
59Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,351 m2
60Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép, Kích thước 0.12x0.12x1.025 (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V121 Cái
W * Cống Tam Đạt tại Km1+81,58 (bờ tả) :
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V28,881 m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg,Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V14,51 m3
3Đóng cọc tre L=1.5m, Đất cấp I,bằng máy đào 0.5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V441 cọc
4Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V8,761 m3
5Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V10,431 m3
6Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo chương V2,71 m3
7Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151 m3
8Bê tông xà, dầm, giằng,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,041 m3
9Lắp đặt ống BT bằng cần trục,Đkính ống D1200mm - ống L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn
10Nối ống BT bằng PP xảm,Đkính ống 1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V31mối nố
11Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V14,381 m2
12Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V21,571 m2
13Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,91 m2
14Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,771 m2
15Quét nhựa bitum , dán bao tải,1 lớp bao - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,531 m2
16Xếp đá khan trên mặt bằng, Không chít mạchMô tả kỹ thuật theo chương V8,11 m3
17Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm nền đường, mái đê đậpMô tả kỹ thuật theo chương V32,41 m2
18Mua và lắp dựng Máy đóng mở V1Mô tả kỹ thuật theo chương V11 Cái
19SX LD ván phai gỗ, Gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131 m3
20Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0041 Tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0271 Tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép dầm,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0011 Tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép dầm,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0121 Tấn
24Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, Có chít mạch vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,891 m3
25Vận chuyển đất ra bãi thải,bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V12,931 m3
26San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV,Mô tả kỹ thuật theo chương V12,931 m3
X * Cống Mơn cát tại Km0+598.62 (bờ tả):
1Gia công và đóng cọc thép I , trên cạn, Lcọc Mô tả kỹ thuật theo chương V2681 m
2Gia công và lắp dựng thép tấm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,7341 tấn
3Tháo thép tấm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,7341 Tấn
4Đắp đê quai bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V331,181 m3
5Lắp đặt ống BT bằng cần trục,Đkính ống 800mm - ống L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V1,251 m
6Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm nền đường, mái đê đậpMô tả kỹ thuật theo chương V406,431 m2
7Làm lớp đá đệm hố thu nước,(tận dụng vật liệu phá dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131 m3
8Bơm nước hố móng máy bơm 5CVMô tả kỹ thuật theo chương V2Ca
9Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V519,531 m3
10Đào móng chân khay bằng thủ công,Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V58,241 m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V253,851 m3
12Nhổ cọc thép hình, ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V194,31 m
13Đào phá đê quai bằng máy đào,Máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V331,181 m3
14Vận chuyển đất ra bãi thải,bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V680,3961 m3
15San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V680,3961 m3
16Đóng cọc tre L=1.5m, Đất cấp I,bằng máy đào 0.5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1851 cọc
17Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm,Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,491 m3
18Bê tông móng chiều rộng R>250cm,Vữa bê tông đá 2x4 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V44,771 m3
19Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo chương V36,281 m3
20Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,821 m3
21Bê tông xà, dầm, giằng,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,671 m3
22Bê tông bản cống,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,81 m3
23Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V58,181 m2
24Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V158,731 m2
25Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V9,521 m2
26Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,361 m2
27Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V23,451 m2
28Làm khớp nối,Bằng tấm nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V17,41 m
29Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V10,791 m2
30Xếp đá khan trên mặt bằng, Không chít mạchMô tả kỹ thuật theo chương V26,551 m3
31Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, Không chít mạchMô tả kỹ thuật theo chương V59,711 m3
32SX LD ván phai gỗ, Gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,581 m3
33GC&LĐ thang ống thép bằng PP hàn,Đkính ống 50mm, dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V151 m
34Gia công, lắp dựng cốt thép móng,Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,51 Tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép móng,Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,231 Tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép tường,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,27Tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép tường,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,951 Tấn
38Gia công, lắp dựng cốt thép tường,Đ/kính cốt thép d>18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05Tấn
39Gia công, lắp dựng cốt thép bản cống,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,2Tấn
40Gia công, lắp dựng cốt thép bản cống,Đ/kính cốt thép d> 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,221 Tấn
41Gia công, lắp dựng cốt thép cột cầu công tác,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,021 Tấn
42Gia công, lắp dựng cốt thép cột cầu công tác,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,11 Tấn
43Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu công tác,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,021 Tấn
44Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu công tác,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,021 Tấn
45Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu công tác,Đ/kính cốt thép d>18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,051 Tấn
46SX LD ván phai gỗ dự phòng,Gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,621 m3
47Gia công cấu kiện thép cửa van gỗ,đặt sẵn trong BT, Pck >100kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,491 tấn
48Lắp dựng cấu kiện thép cửa van gỗ,đặt sẵn trong BT, Pck >100kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,49Tấn
49Bu lông D14, L=140mm - inox 201Mô tả kỹ thuật theo chương V103Cái
50Bu lông D18, L=150mm - inox 201Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
51Roăng cao su tấm dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,351 m2
52Roăng cao su củ tỏi P40Mô tả kỹ thuật theo chương V51 m
53Mua và lắp đặt Pa lăng xích 5TMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
54Đào kênh mương bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V553,591 m3
55Đào đất chân khay bằng thủ công, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,591 m3
56Đào đất không phù hợp bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V27,581 m3
57Đắp kênh mương bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V188,091 m3
58Đắp kênh mương bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,81 m3
59Xếp đá khan trên mặt bằng, Có chít mạch vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,041 m3
60Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V1,371 m3
61Xây tường thẳng,Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,221 m3
62Bạt ny long lótMô tả kỹ thuật theo chương V78,751 m2
63Bê tông mặt đường, Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,911 m3
64Đóng cọc tre L=1m, Đất cấp I,bằng máy đào 0.5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2161 cọc
65Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép, Kích thước 0.12x0.12x1.025 (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V121 Cái
Y * Cầu Hàn Xạ:
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,dầm cầu, vữa BT đá 1x2 M300, Sn=6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,791 m3
2Cốt thép dầm cầu, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3381 tấn
3Cốt thép dầm cầu, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0721 tấn
4Cốt thép dầm cầu, Đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5681 tấn
5LĐ ống nhựa PVC d32, dày 3ly,Mô tả kỹ thuật theo chương V4,51 m
6Gia công, lắp dựng cốt thép mối nối dầm,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0241 Tấn
7Vữa không co ngót Sikagrout 214-11,(Cần 76 bao loại 25Kg cho 1m3 vữa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,051 m3
8Bê tông mặt cầu,Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V3,521m3
9Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,236Tấn
10Bê tông lan can, gờ chắn,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,061 m3
11Gia công, lắp dựng cốt thép cột lan can,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0761 Tấn
12Lắp đặt ống thép bằng PP hàn,Đkính ống 60mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V81,841 m
13Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm,Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,581 m3
14Bê tông móng, mố, trụ trên cạn,Vữa bê tông đá 1x2 M300, Sn=6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V40,611m3
15Gia công c.thép móng...trụ cầu trên cạn,Đ/kínhcốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,456Tấn
16Gia công c.thép móng...trụ cầu trên cạn,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,923Tấn
17Gia công c.thép móng...trụ cầu trên cạn,Đ/kính cốt thép d> 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,994Tấn
18Sản xuất kết cấu thép tấm không gỉ,khe biến dạng PMô tả kỹ thuật theo chương V0,1881tấn
19Lắp dựng kết cấu thép tấm không gỉ,khe biến dạng PMô tả kỹ thuật theo chương V0,188Tấn
20Thép tấm mạ kẽm theo tiêu chuẩn,Khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,188Tấn
21Quét nhựa bitum nóng vào tường,Mô tả kỹ thuật theo chương V7,81m2
22Xây mặt bằng bằng đá hộc lòng hói,Vữa XM cát vàng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V38,51 m3
23Xây móng chân khay đá hộc,Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,281 m3
24Xây mái dốc cong bằng đá hộc,Vữa XM cát vàng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V66,421 m3
25Xây móng đá hộc,Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,761 m3
26Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm nền đường, mái đê đậpMô tả kỹ thuật theo chương V731,191 m2
27Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V6,791 m3
28Xây tường thẳng,Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V70,871 m3
29Bạt ny long lót,Mô tả kỹ thuật theo chương V294,611 m2
30Bê tông mặt đường, Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V51,751 m3
31Đào đất không phù hợp bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V158,271 m3
32Đắp kênh mương bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.013,961 m3
33Trồng cỏ mái bờ kênhMô tả kỹ thuật theo chương V189,281 m2
34Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép, Kích thước 0.12x0.12x1.025 (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V821 Cái
35Lắp đặt biển báo phản quang vào cột,Biển chữ nhật 30x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V21 Cái
36Lắp đặt cột và biển báo phản quang,Biển tròn D57cmMô tả kỹ thuật theo chương V21 Cái
37Lắp đặt cột và biển báo phản quang,Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V61 Cái
38Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1.25m3,gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V321 m3
39Đào phế thải lên p.tiện đổ đi bằng máy đào,Máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V321 m3
40Vận chuyển đất ra bãi thải,bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V868,4951 m3
41San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V868,4951 m3
42Đào móng bằng máy đào 20m, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V485,141 m3
43Gia công và đóng cọc thép I , trên cạn, Lcọc Mô tả kỹ thuật theo chương V151,81 m
44Gia công và đóng cọc thép I, trên cạn, Lcọc Mô tả kỹ thuật theo chương V118,21 m
45Gia công và lắp dựng thép tấm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2721 tấn
46Gia công, lắp dựng cốt thép néo,Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0241 Tấn
47Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V173,791 m3
48Đào rãnh thoát nước,Rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,091 m3
49Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn,Mố,trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V136,471m2
50Nhổ cọc thép hình, ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V151,81 m
51Tháo thép tấm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2721 Tấn
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V135,661 m3
53Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván,khuôn kim loại của dầm cầu bảnMô tả kỹ thuật theo chương V118,131 m2
54Lắp dầm bê tông cốt thép,trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V91 Cái
55Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V7,921 m2
56Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn kim loại cột lan canMô tả kỹ thuật theo chương V12,671m2
57Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn lớp bảo vệ mặt cầu,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,321 m2
58Đào kênh mương bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V439,681 m3
59Đào móng chân khay bằng thủ công, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V17,711 m3
60Đắp kênh mương bằng máy đầm 16T,Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V215,691 m3
61Xếp đá khan trên mặt bằng, Có chít mạch,vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,851 m3
62Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, Không chít mạchMô tả kỹ thuật theo chương V95,361 m3
63Đóng cọc tre L=1m, Đất cấp I,bằng máy đào 0.5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3691 cọc
64Đóng cọc tre L=1.5m, Đất cấp I,bằng máy đào 0.5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2161 cọc
65Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V51,991 m2
Z * Cống Hói Má D1200mm :
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V87,751 m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg,Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V59,651 m3
3Đóng cọc tre L=1.5m, Đất cấp I,bằng máy đào 0.5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V441 cọc
4Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V8,761 m3
5Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V10,431 m3
6Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo chương V2,71 m3
7Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151 m3
8Bê tông xà, dầm, giằng,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,041 m3
9Lắp đặt ống BT bằng cần trục,Đkính ống D1200mm - ống L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn
10Nối ống BT bằng PP xảm,Đkính ống 1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V31mối nố
11Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V14,381 m2
12Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V21,571 m2
13Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,91 m2
14Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,771 m2
15Quét nhựa bitum , dán bao tải,1 lớp bao - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,531 m2
16Xếp đá khan trên mặt bằng, Không chít mạchMô tả kỹ thuật theo chương V8,11 m3
17Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm nền đường, mái đê đậpMô tả kỹ thuật theo chương V32,41 m2
18Mua và lắp dựng Máy đóng mở V1Mô tả kỹ thuật theo chương V11 Cái
19SX LD ván phai gỗ, Gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131 m3
20Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0041 Tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0271 Tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép dầm,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0011 Tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép dầm,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0121 Tấn
24Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, Có chít mạch vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,891 m3
25Vận chuyển đất ra bãi thải,bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V22,1351 m3
26San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV,Mô tả kỹ thuật theo chương V22,1351 m3
AA * Cống trạm bơm Bàu Dạ tại Km0+272,5
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V5,111 m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V21,041 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm,Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11 m3
4Bê tông móng chiều rộng R>250cm,Vữa bê tông đá 2x4 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,41 m3
5Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo chương V7,771 m3
6Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V5,671 m2
7Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V59,81 m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng,Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1721 Tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép tường,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,5381 Tấn
10Đóng cọc tre L=2.5m, Đất cấp I,bằng máy đào 0.5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V4541 cọc
11Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V1,821 m3
12Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V5,921 m3
13Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V7,791 m2
14Lắp đặt ống BT bằng cần trục,Đkính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn
15Nối ống BT bằng PP xảm,Đkính ống 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V21mối nố
16Gia công lưới chắn rác,khung thép hình chữ V và thép trònMô tả kỹ thuật theo chương V0,0421 Tấn
17Lắp dựng lưới chắn rác,khung thép hình chữ V và thép trònMô tả kỹ thuật theo chương V0,0421 Tấn
18Xếp đá khan trên mái dốc thẳng,Không chít mạchMô tả kỹ thuật theo chương V2,951 m3
19Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm nền đường, mái đê đậpMô tả kỹ thuật theo chương V11,81 m2
20Lắp đặt ống thép bằng PP hàn,Đkính ống 60mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,311 m
21Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,tấm phai, vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021 m3
22Gia công, lắp dựng cốt thép tấm phai,Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0051 Tấn
23Gia công cấu kiện thép cửa van gỗ,đặt sẵn trong BT, Pck >100kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,1411 tấn
24Lắp dựng cấu kiện thép cửa van gỗ,đặt sẵn trong BT, Pck >100kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,141Tấn
25Roăng cao su củ tỏi P30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,42m
26Bu lông D10, L=100mm - inox 201Mô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
27Bu lông D12, L=100mm - inox 201Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
28Mua và lắp dựng Máy đóng mở V1Mô tả kỹ thuật theo chương V11 Cái
AB * Đền bù tuyến kênh:
1Đào đất phong hóa máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V2,921 m3
2Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V32,121 m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V40,151 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V2,561 m3
5Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V7,671 m3
6Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo chương V13,141 m3
7Bê tông giằng ngang,Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141 m3
8Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V29,21 m2
9Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V175,21 m2
10Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép giằng ngangMô tả kỹ thuật theo chương V3,121 m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép móng,Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,3431 Tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép giằng ngang,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1661 Tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0591 Tấn
14Quét nhựa bitum , dán bao tải,1 lớp bao - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,041 m2
AC * Cấp điện cống Ông Đúng
1Đào đất hào cáp bằng máy đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V9,61 m3
2Đắp đất rảnh cáp bằng đầm cóc K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V61 m3
3Lấp bột đá rãnh cáp bằng đầm cóc K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,61 m3
4Lát gạch rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V3001 viên
5Cáp ngầm CXV/DSTA (4x35) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V46,41 m
6Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/65Mô tả kỹ thuật theo chương V331 m
7Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V529,0031 m
8Lắp dựng Cột BTLT 8,5m-160-3.0 (NPC)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
9Lắp dựng Cột BTLT 8,5m-160-5.4 (NPC)Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cột
10Lắp đặt tiếp địa RC4Mô tả kỹ thuật theo chương V11 Bộ
11Tiếp địa ngọn TĐNMô tả kỹ thuật theo chương V21 cái
12Giá móc treo cáp vặn xoắn A50Mô tả kỹ thuật theo chương V181 cái
13Đai thép và khóa đai inox20x0.4Mô tả kỹ thuật theo chương V371 cái
14Khóa đỡ cáp vặn xoắn A50Mô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ
15Khóa néo cáp vặn xoắn A50Mô tả kỹ thuật theo chương V121 cái
16Kẹp răng 2 bu lông KR-95-50Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cái
17Đào đất hố móng bằng máy đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4081 m3
18Đào đất rảnh tiếp bằng máy đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,041 m3
19Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1891 m3
20Đắp đất rảnh tiếp địa bằng đầm cóc K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,041 m3
21Bê tông móng cột M100, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,8771 m3
22Bê tông móng cột M150, RMô tả kỹ thuật theo chương V4,9121 m3
23Đổ bê tông móng cột M200, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,431 m3
24Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V22,6871 m2
25Thí nghiệm tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V11 Vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công Công trình Nạo vét, gia cố bờ bằng đá lát hoặc đá xây, chế tạo cửa van thép không rỉ, trong đó:- Có ít nhất 01 hợp đồng thi công: Gia cố bờ bằng đá lát hoặc đá xây có chiều dài tuyến tối thiểu là 1100m, chế tạo cửa van thép không rỉ với khẩu độ tiêu thoát lũ tối thiểu là 27m2, có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và- Tổng tất cả các hợp đồng có tổng chiều dài tuyến gia cố bờ bằng đá lát hoặc đá xây tối thiểu là 2200m, chế tạo cửa van thép không rỉ với tổng khẩu độ tiêu thoát lũ tối thiếu là 54m2, có tổng giá trị tối thiểu là 28.000.000.000 VND và
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng thủy lợi- Đã làm Chỉ huy trưởng 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Nạo vét và gia cố bờ bằng đá lát hoặc đá xây.(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư)55
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 3 * 01 Kỹ sư xây dựng thủy lợi- Đã giám sát kỹ thuật, chất lượng 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Nạo vét và gia cố bờ bằng đá lát hoặc đá xây.* 01 Kỹ sư xây dựng Cầu đường- Đã giám sát kỹ thuật, chất lượng 02 công trình giao thông Cầu.* 01 Kỹ sư Cơ khí- Đã giám sát kỹ thuật, chất lượng 02 công trình Cửa van thép không rỉ(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư)53
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp 4 * 02 Kỹ sư xây dựng thủy lợi- Đã làm Kỹ thuật thi công 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Nạo vét và gia cố bờ bằng đá lát hoặc đá xây và cống điều tiết lũ.* 01 Kỹ sư xây dựng Cầu đường- Đã làm Kỹ thuật thi công 02 công trình giao thông Cầu.* 01 Kỹ sư xây dựng Cơ khí- Đã làm Kỹ thuật thi công 02 công trình giao Cửa van thép không rỉ.(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư)53
4 Trắc đạc 2 - Kỹ sư xây dựng/Trắc đạc- Đã làm Trắc đạc 02 công trình xây dựng(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư)53
5 Đội trưởng thi công 3 * 01 đội trưởng thi công phần Thủy lợi- Đã làm đội trưởng thi công 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Nạo vét, gia cố bờ bằng đá lát hoặc đá xây và cống điều tiết lũ* 01 đội trưởng thi công phần cầu- Đã làm đội trưởng thi công 02 công trình giao thông Cầu.* 01 đội trưởng thi công phần Cơ khí- Đã làm đội trưởng thi công 02 công trình Cửa van thép không rỉ.(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư)53
6 Quản lý an toàn lao động 1 - Đã có kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Cần cẩu 10÷25T2
2 Cần trục Cần trục 3÷6T1
3 Máy bơm Máy bơm 5CV9
4 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép 5KW4
5 Máy hàn điện Máy hàn điện 23kW1
6 Máy hàn điện Máy hàn điện 50kW1
7 Máy c¬ưa kim loại Máy c¬a kim loại 2.7 Kw1
8 Máy tiện Máy tiện 10 Kw1
9 Máy phay bào thép Máy phay bào thép 7,0Kw1
10 Máy cắt thép Plaxma Máy cắt thép Plaxma1
11 Máy khoan đứng Máy khoan đứng 2.5÷4.5 Kw1
12 Máy mài Máy mài 1÷2.7kW2
13 Máy khoan BT Máy khoan BT ≤1.5KW1
14 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép ≤16T1
15 Máy trộn Máy trộn 150l3
16 Máy trộn Máy trộn 250l6
17 Máy đào Máy đào ≤1.25m33
18 Máy đào gắn đầu búa thủy lực Máy đào gắn đầu búa thủy lực1
19 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1KW1
20 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1.5KW6
21 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay 70kg3
22 Máy ủi Máy ủi ≤110CV1
23 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ ≤7T5
24 Máy thủy bình/Máy toàn đạt Máy thủy bình/Máy toàn đạt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->