Gói thầu: Cung cấp mực, vật tư thay thế cho máy in và máy photocopy năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210917458-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Tim Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cung cấp mực, vật tư thay thế cho máy in và máy photocopy năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210909128 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí tự chủ của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 11:45:00 đến ngày 2021-09-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 725,230,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.530.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành thiết bị tối thiểu: 1 tháng, tại nơi sử dụng. Có bản cam kết thời gian bảo hành bảo trì.- Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong thời gian không quá 2h kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng. Mỗi cơ sở có 1 người trực giờ hành chính để sửa chữa trực tiếp. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Công nhân, cán bộ kỹ thuật thực hiện các công việc của phần kiểm tra, sửa chữa thiết bị.- 02 người (mỗi cơ sở 1 người) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên hoặc chứng chỉ đào tạo nghề chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện tim Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp mực, vật tư thay thế cho máy in và máy photocopy năm 2021 Cung cấp mực, vật tư thay thế cho máy in và máy photocopy năm 2021 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí tự chủ của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa và các dịch vụ liên quan: - Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, các thông số kỹ thuật, đơn vị sản xuất; nguồn gốc xuất xứ và các tài liệu kèm theo chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; - Có đội ngũ hỗ trợ kỹ thuật có khả năng đáp ứng trong vòng 2h kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư (Có tài liệu chứng minh: Trung tâm bảo hành, văn phòng đại diện, trụ sở công ty...đáp ứng yêu cầu trên) - Cam kết vật tư, phụ kiện chào thầu đảm bảo mới 100%, sản xuất hoặc xuất xưởng sau năm 2019 trở lại đây và có đầy đủ phụ kiện kèm theo (do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam. Nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đối với hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | từ 1 tháng đến 3 tháng tùy thuộc từng mặt hàng. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện tim Hà Nội; Gói thầu: Cung cấp mực, vật tư thay thế cho máy in và máy photocopy năm 2021; địa chỉ: 92 Trần Hưng Đạo, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Tim Hà Nội Địa chỉ: Số 92 Trần Hưng Đạo, Phường Cửa Nam, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Công nghệ thông tin, Bệnh viện Tim Hà Nội + Địa chỉ: Số 92 Trần Hưng Đạo, Phường Cửa Nam, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số 92 Trần Hưng Đạo, Phường Cửa Nam, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; 0982 355 822; phòng CNTT. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mực đổ máy in Canon/HP | 3.279 | Lọ | Dạng bột từ mịn. Mới 100%. In được 1000 đến 1800 bản tùy theo loại máy, độ che phủ bản in và số lần thay. | ||
| 2 | Mực đổ máy in Brother | 6 | Lọ | Dạng bột không từ. Mới 100%. In được 600 đến 1200 bản tùy theo độ che phủ bản in. | ||
| 3 | Mực đổ máy in HP 608 | 150 | Lọ | Dạng bột từ mịn. Mới 100%. In được 1000 đến 1800 bản tùy theo loại máy, độ che phủ bản in và số lần thay. | ||
| 4 | Mực đổ máy in Canon 264 | 10 | Lọ | Dạng bột từ mịn. Mới 100%. In được 1000 đến 1800 bản tùy theo loại máy, độ che phủ bản in và số lần thay. | ||
| 5 | Mực cho máy in màu EPSON | 90 | Lọ | Dạng nước bình 100ml /1 lọ. Mới 100%. In được 400 đến 600 bản / 6 mầu tùy theo độ che phủ bản in. | ||
| 6 | Mực đổ máy in Samsung/Panasonic | 1 | Lọ | Dạng bột không từ. Mới 100%. In được 600 đến 1200 bản tùy theo độ che phủ bản in. | ||
| 7 | Trống máy in HP/Canon | 772 | Cái | Chất liệu nhôm phủ hóa chất, bánh răng nhựa. Mới 100%. Sử dụng từ 2 đến 3 lần thay mực. | ||
| 8 | Gạt máy in HP/Canon | 143 | Cái | Sắt phủ cao su. Mới 100%. Sử dụng từ 2 đến 3 lần thay mực. | ||
| 9 | Trục từ máy in HP/Canon | 117 | Cái | Trục sắt phủ từ. Mới 100%. Sử dụng từ 2 đến 3 lần thay mực. | ||
| 10 | Trục từ máy in Canon 251DW | 11 | Cái | Trục sắt phủ từ. Mới 100%. Sử dụng từ 2 đến 3 lần thay mực. | ||
| 11 | Trục/lô cao su máy in HP/Canon | 86 | Cái | Mới 100%. Sử dụng từ 2 đến 3 lần thay mực | ||
| 12 | Hộp mực mới máy in Canon 2900/6000 | 81 | Hộp | Yêu cầu hộp mực chính hãng của hãng sản xuất máy in. Nguyên hộp. Mới 100%. Số lượng Bản in ≥ 2.000 trang (với độ bao phủ 5%). Lượng hộp mực ≥ 669gr. Lượng mực Toner ≥ 120gr. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, 14001:2015 hoặc tương đương | ||
| 13 | Hộp mực mới máy in HP 608 | 10 | Hộp | Yêu cầu hộp mực chính hãng của hãng sản xuất máy in. Nguyên hộp. Mới 100%. Số lượng Bản in ≥10.000 trang (với độ bao phủ 5%). Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, 14001:2015 hoặc tương đương | ||
| 14 | Hộp mực mới máy in Canon 264 | 2 | Hộp | Yêu cầu hộp mực chính hãng của hãng sản xuất máy in. Nguyên hộp. Mới 100%. Số lượng Bản in ≥2.000 trang (với độ bao phủ 5%). Lượng hộp mực ≥669gr. Lượng mực Toner≥120gr. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, 14001:2015 hoặc tương đương | ||
| 15 | Bộ lô cuốn/tách giấy máy in Canon/HP | 11 | Bộ | Chia và phân bổ giấy cho lệnh in. Mới 100%. Bảo hành 6 tháng. | ||
| 16 | Bộ lô cuốn/tách giấy máy in HP Pro 402 | 3 | Bộ | Chia và phân bổ giấy cho lệnh in. Mới 100%. Bảo hành 6 tháng. | ||
| 17 | Card formatter máy in Canon/HP | 7 | Cái | Bảng mạch điều khiển chính của máy. Mới 100%. Bảo hành 6 tháng. | ||
| 18 | Hộp quang máy in Canon/HP | 2 | Hộp | Nguyên hộp. Mới 100%. Bảo hành 6 tháng. | ||
| 19 | Sensor máy in Canon/HP | 13 | Cái | Mới 100%. Bảo hành 6 tháng | ||
| 20 | Sensor máy in HP Pro 402 | 1 | Cái | Mới 100%. Bảo hành 6 tháng. | ||
| 21 | Bộ nhận giấy máy in HP Pro M402 | 6 | Bộ | Mới 100%. In từ 1000 đến 1800 bản tùy theo loại máy và độ che phủ bản in. | ||
| 22 | Hộp mực cho máy in HP Pro M402 | 12 | Hộp | Yêu cầu hộp mực chính hãng của hãng sản xuất máy in. Nguyên hộp. Mới 100%. Số lượng Bản in ≥3000 trang (với độ bao phủ 5%). Lượng hộp mực ≥760gr. Lượng mực Toner ≥140gr. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, 14001:2015 hoặc tương đương | ||
| 23 | Bộ cơ cho máy in Canon/HP | 2 | Bộ | Nguyên hộp. Mới 100%. Bảo hành 3 tháng. | ||
| 24 | Bao lụa cho máy in Canon/HP | 77 | Cái | Film chịu nhiệt. Mới 100%. Bảo hành 6 tháng | ||
| 25 | Bao lụa cho máy in HP Pro 402 | 10 | Cái | Film chịu nhiệt. Mới 100%. Bảo hành 6 tháng | ||
| 26 | Quả đào cho máy in Canon/HP | 3 | Cái | Cao su dẻo. Mới 100%. Bảo hành 6 tháng | ||
| 27 | Cụm sấy cho máy in HP Pro 402 | 5 | Cụm | Bao gồm thanh nhiệt, sấy. Mới 100%. In từ 100 đến 300 bản / 4 mầu tùy theo độ che phủ bản in. | ||
| 28 | Cụm sấy cho máy in Canon/HP | 12 | Cụm | Cung cấp nhiệt sấy bản in. Mới 100%. Bảo hành 6 tháng. | ||
| 29 | Lô ép cho máy in Canon/HP | 19 | Cái | Trục sắt, cao su chịu nhiệt. Mới 100%. Bảo hành 6 tháng. | ||
| 30 | Hộp mực mới máy in Canon 251DW | 7 | Hộp | Yêu cầu hộp mực chính hãng của hãng sản xuất máy in. Nguyên hộp. Mới 100%. Số lượng Bản in ≥2.300. trang (với độ bao phủ 5%). Lượng hộp mực ≥790gr. Lượng mực Toner≥140gr. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, 14001:2015 hoặc tương đương | ||
| 31 | Bảng mạch nguồn máy in HP Pro 402 | 2 | Cái | Bảng mạch chuyển tải điện. Mới 100%. In từ 1500 đến 2000 bản tùy theo độ che phủ bản in. | ||
| 32 | Bảng mạch nguồn máy in Canon/HP | 2 | Cái | Bảng mạch chuyển tải điện. Mới 100%. Bảo hành 6 tháng. | ||
| 33 | Thanh nhiệt cho máy in Canon/HP | 3 | Cái | Thanh dẫn mỏng chứa các linh kiện dẫn nhiệt. Mới 100%. Bảo hành 6 tháng. | ||
| 34 | Mực máy photocopy Gesterner MP 4054 | 6 | Ống | Yêu cầu: Mực chính hãng của hãng sản xuất máy photocopy. Nguyên hộp. Dạng bột đen, mịn, không vón cục. Đơn vị tính: Ống. Mới 100%. In, photocopy được 37.000 bản chụp | ||
| 35 | Cụm từ máy photocopy Gesterner MP 4054 | 1 | Cụm | Yêu cầu: Cụm từ chính hãng của hãng sản xuất máy photocopy. Nguyên hộp. Cụm trục màu đen, bên trong có bột từ, trục từ mang từ tính. Đơn vị tính: Cụm. Mới 100%. In, photocopy được 160.000 bản chụp | ||
| 36 | Cụm trống máy photocopy Gesterner MP 4054 | 1 | Cụm | Yêu cầu: Cụm trống chính hãng của hãng sản xuất máy photocopy. Nguyên hộp. Dạng trục tròn, dài, bên ngoài phủ sơn tĩnh điện màu xanh, 2 đầu có 2 bánh răng. Đơn vị tính: Chiếc. Mới 100%. In, photocopy được từ 120.000 đến 160.000 bản chụp | ||
| 37 | Thanh nhiệt máy photocopy Gesterner MP 4054 | 1 | Cái | Yêu cầu: Thanh nhiệt chính hãng của hãng sản xuất máy photocopy. Nguyên hộp. Bao gồm dây dẫn và bộ phận cảm ứng nhiệt. Đơn vị tính: Chiếc. Mới 100%. In, photocopy được 300.000 bản chụp | ||
| 38 | Cụm lụa sấy máy photocopy Gesterner MP 4054 | 1 | Cụm | Yêu cầu: Cụm lụa chính hãng của hãng sản xuất máy photocopy. Nguyên hộp. Cụm trục sắt, bao quanh là lớp lụa màu đen có chức năng sấy giấy. Đơn vị tính: Cụm. Mới 100%. In, photocopy được 300.000 bản chụp | ||
| 39 | Bột từ máy photocopy Gesterner MP 4054 | 1 | Gói | Yêu cầu: Bột từ chính hãng của hãng sản xuất máy photocopy. Nguyên hộp. Dạng bột đen, mịn, không vón cục có từ tính mạnh. Đơn vị tính: Gói. Mới 100%. In, photocopy được từ 120.000 đến 160.000 bản chụp | ||
| 40 | Lô ép máy photocopy Gesterner MP 4054 | 1 | Cái | Yêu cầu: Lô ép chính hãng của hãng sản xuất máy photocopy. Nguyên hộp. Bên trong là trục sắt, bên ngoài là lớp cao su dày màu đen. Đơn vị tính: Chiếc. Mới 100%. In, photocopy được 300.000 bản chụp | ||
| 41 | Mực máy photocopy Gesterner MP 2501 | 10 | Ống | Yêu cầu: Mực chính hãng của hãng sản xuất máy photocopy. Nguyên hộp. Dạng bột đen, mịn, không vón cục. Đơn vị tính: Ống. Mới 100%. In, photocopy được 9.000 bản chụp | ||
| 42 | Cụm trống máy photocopy Gesterner MP 2501 | 1 | Cụm | Yêu cầu Cụm trống chính hãng của hãng sản xuất máy photocopy. Nguyên hộp. Cụm trục màu đen, bên trong có Trống, gạt mực, Đơn vị tính: Cụm. Mới 100%. In, photocopy được 90.000 bản chụp | ||
| 43 | Bột từ máy photocopy Gesterner MP 2501 | 2 | Gói | Yêu cầu: Bột từ chính hãng của hãng sản xuất máy photocopy. Nguyên hộp. Dạng bột đen, mịn, không vón cục, có từ tính mạnh. Đơn vị tính: Gói. Mới 100%. In, photocopy được 60.000 bản chụp | ||
| 44 | Bạc đệm lô ép máy photocopy Gesterner MP 2501 | 1 | Cái | Yêu cầu: Bạc đệm chính hãng của hãng sản xuất máy photocopy. Nguyên hộp. Bằng nhựa, màu đen, hình chữ U. Đơn vị tính: Bộ (2c). Mới 100%. In, photocopy được 60.000 bản chụp | ||
| 45 | Đệm tách giấy máy photocopy Gesterner MP 2501 | 1 | Cái | Yêu cầu: Đệm tách giấy chính hãng của hãng sản xuất máy photocopy. Nguyên hộp. Bằng nhựa, mặt tiếp xúc giấy thô giáp Đơn vị tính: Chiếc. Mới 100%. In, photocopy được 90.000 bản chụp | ||
| 46 | Giá đỡ mực máy photocopy Gesterner MP 2501 | 2 | Cái | Yêu cầu: Giá đỡ mực chính hãng của hãng sản xuất máy photocopy. Nguyên hộp. Giá màu đen, đầu giá có khóa màu xanh, bằng nhựa. Đơn vị tính: Chiếc Mới 100%. In, photocopy được 120.000 bản chụp | ||
| 47 | Lẫy tách lô sấy máy photocopy Gesterner MP 2501 | 2 | Cái | Yêu cầu: Lẫy tách giấy chính hãng của hãng sản xuất máy photocopy. Nguyên hộp. Lẫy màu đen, bằng nhựa cứng, nhọn Đơn vị tính: Bộ (5 chiếc). Mới 100%. In, photocopy được 60.000 bản chụp | ||
| 48 | Thanh nhiệt máy photocopy Gesterner MP 2501 | 3 | Cái | Yêu cầu: Thanh nhiệt chính hãng của hãng sản xuất máy photocopy. Nguyên hộp. Bao gồm dây dẫn và bộ phận cảm ứng nhiệt. Đơn vị tính: Chiếc. Mới 100%. In, photocopy được 120.000 bản chụp | ||
| 49 | Lô ép máy photocopy Gesterner MP 2501 | 1 | Cái | Yêu cầu: Lô ép chính hãng của hãng sản xuất máy photocopy. Nguyên hộp. Nhà thầu phải có Thư ủy quyền của hãng sản xuất máy photocopy. Bên trong là trục sắt, bên ngoài là lớp cao su dày màu đen. Đơn vị tính: Chiếc. Mới 100%. In, photocopy được 60.000 bản chụp | ||
| 50 | Lô sấy máy photocopy Gesterner MP 2501 | 2 | Cái | Yêu cầu: Lô sấy chính hãng của hãng sản xuất máy photocopy. Nguyên hộp. Trục sắt rỗng, màu đen. Đơn vị tính: Chiếc. Mới 100%. In, photocopy được 60.000 bản chụp | ||
| 51 | Lô cao su cuốn giấy máy photocopy Gesterner MP 2501 | 2 | Cái | Yêu cầu: Lô cao su chính hãng của hãng sản xuất máy photocopy. Nguyên hộp. Hình trục tròn nhỏ, có lõi bằng nhựa cứng, vỏ ngoài bằng cao su. Đơn vị tính: Chiếc. Mới 100%. In, photocopy được 120.000 bản chụp | ||
| 52 | Mực máy photocopy Fuji Xerox DC IV 3065 CPS | 5 | Ống | Yêu cầu: Mực chính hãng của hãng sản xuất máy photocopy. Nguyên hộp. Dạng bột đen, mịn, không vón cục. Đơn vị tính: hộp. Mới 100%. In, photocopy được 7.000 - 9.000 bản chụp | ||
| 53 | Cụm sấy máy photocopy Fuji Xerox DC IV 3065 CPS | 1 | Cụm | Yêu cầu: Cụm sấy chính hãng của hãng sản xuất máy photocopy. Nguyên hộp. Cụm trục màu đen, bên trong có Lô sấy, lô ép, đèn sấy, cầu trì nhiệt... Đơn vị tính: Cụm. Mới 100%. In, photocopy được 300.000 bản chụp | ||
| 54 | Cụm trục chờ máy photocopy Fuji Xerox DC IV 3065 CPS | 1 | Cụm | Yêu cầu: Cụm trục chờ chính hãng của hãng sản xuất máy photocopy. Nguyên hộp. Đơn vị tính: Cụm. Mới 100%. In, photocopy được 300.000 bản chụp | ||
| 55 | Bánh cao su cuốn giấy máy photocopy Fuji Xerox DC IV 3065 CPS | 1 | Cái | Yêu cầu: Bánh cao su chính hãng của hãng sản xuất máy photocopy. Nguyên hộp. Trục hình trụ nhỏ bằng cao su, bề mặt thô giáp. Đơn vị tính: Bộ (3c). Mới 100%. In, photocopy được 300.000 bản chụp | ||
| 56 | Bánh cao su cuốn giấy khay gầm máy photocopy Fuji Xerox DC IV 3065 CPS | 2 | Cái | Yêu cầu: Bánh cao su chính hãng của hãng sản xuất máy photocopy. Nguyên hộp. Trục hình trụ nhỏ bằng cao su, bề mặt thô giáp. Đơn vị tính: Bộ (3c). Mới 100%. In, photocopy được 300.000 bản chụp | ||
| 57 | Cụm trống máy photocopy Fuji Xerox DC IV 3065 CPS | 2 | Cụm | Yêu cầu: Cụm trục màu đen, bên trong có Trống, gạt mực. Đơn vị tính: Cụm Mới 100%. In, photocopy được 40.000 - 50.000 bản chụp | ||
| 58 | Panel điều khiển máy photocopy Fuji Xerox DC IV 3065 CPS | 1 | Cái | Yêu cầu: Panel chính hãng của hãng sản xuất máy photocopy. Nguyên hộp. Mới 100%. In, photocopy được 40.000 - 50.000 bản chụp | ||
| 59 | Mực máy photocopy Fuji Xerox DC S1810 CPS | 3 | Ống | Yêu cầu: Mực chính hãng của hãng sản xuất máy photocopy. Nguyên hộp. Dạng bột đen, mịn, không vón cục. Đơn vị tính: hộp. Mới 100%. In, photocopy được 7.000 - 9.000 bản chụp | ||
| 60 | Cụm trống máy photocopy Fuji Xerox DC S1810 CPS | 2 | Cụm | Yêu cầu: Cụm trống chính hãng của hãng sản xuất máy photocopy. Nguyên hộp. Cụm trục màu đen, bên trong có Trống, gạt mực. Đơn vị tính: Cụm. Mới 100%. In, photocopy được 40.000 - 50.000 bản chụp | ||
| 61 | Cụm sấy máy photocopy Fuji Xerox DC S1810 CPS | 1 | Cụm | Yêu cầu: Cụm sấy chính hãng của hãng sản xuất máy photocopy. Nguyên hộp. Cụm trục màu đen, bên trong có Lô sấy, lô ép, đèn sấy, cầu trì nhiệt.... Đơn vị tính: Cụm. Mới 100%. In, photocopy được 300.000 bản chụp | ||
| 62 | Bánh cao su cuốn giấy máy photocopy Fuji Xerox DC S1810 CPS | 1 | Cái | Yêu cầu: Bánh cao su chính hãng của hãng sản xuất máy photocopy. Nguyên hộp. Trục hình trụ nhỏ bằng cao su, bề mặt thô giáp. Đơn vị tính: Bộ (3c). Mới 100%. In, photocopy được 300.000 bản chụp | ||
| 63 | Bộ bánh xe máy photocopy Fuji Xerox DC S1810 CPS | 2 | Bộ | Yêu cầu: Thanh nhiệt chính hãng của hãng sản xuất máy photocopy. Nguyên hộp. Trục hình trụ nhỏ bằng cao su, bề mặt thô giáp. Đơn vị tính: chiếc. Mới 100%. In, photocopy được 300.000 bản chụp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.530.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành thiết bị tối thiểu: 1 tháng, tại nơi sử dụng. Có bản cam kết thời gian bảo hành bảo trì.- Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong thời gian không quá 2h kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng. Mỗi cơ sở có 1 người trực giờ hành chính để sửa chữa trực tiếp. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Công nhân, cán bộ kỹ thuật thực hiện các công việc của phần kiểm tra, sửa chữa thiết bị.- 02 người (mỗi cơ sở 1 người) | 2 | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên hoặc chứng chỉ đào tạo nghề chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi