Gói thầu: Gói thầu số 104 - ĐTXL 2021 - ĐTRR “Đại tu thay thế đầu cáp các TBA và các cầu dao ngoài trời”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210914875-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hoàng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 104 - ĐTXL 2021 - ĐTRR “Đại tu thay thế đầu cáp các TBA và các cầu dao ngoài trời”
Số hiệu KHLCNT 20210912613
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-09 11:47:00 đến ngày 2021-09-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 660,373,518 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.98112E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. ( Hợp đồng Cải tạo trạm biến áp,Đại tu đường trục HT và HT công tơ ...).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 462.261.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.386.783.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minhkhả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
11-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hoàng Mai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 104 - ĐTXL 2021 - ĐTRR “Đại tu thay thế đầu cáp các TBA và các cầu dao ngoài trời”
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình “ Đại tu thay thế đầu cáp các TBA và các cầu dao ngoài trời”
60 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hoàng Mai - Số 06 ngõ 587 đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP.Hà Nội, Việt Nam, Số điện thoại: 024.22100476, Số fax: 024.36413934; Số điện thoại Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư phát triển Điện lực.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hoàng Mai , địa chỉ: Số 06, ngõ 587, Đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoàng Mai - Số 06 ngõ 587 đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP.Hà Nội, Việt Nam, Số điện thoại: 024.22100476, Số fax: 024.36413934; Số điện thoại Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khú (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoàng Mai - Số 06 ngõ 587 đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP.Hà Nội, Việt Nam, Số điện thoại: 024.22100476, Số fax: 024.36413934; Số điện thoại Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Tuấn Anh Công ty Điện lực Hoàng Mai - Số 06 ngõ 587 đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP.Hà Nội, Việt Nam, Số điện thoại: 024.22100476, Số fax: 024.36413934; Số điện thoại Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư, Công ty Điện lực Hoàng Mai - Số 06 ngõ 587 đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP.Hà Nội, Việt Nam, Số điện thoại: 024.22100476, Số fax: 024.36413934
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý Đầu tư, Công ty Điện lực Hoàng Mai - Số 06 ngõ 587 đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP.Hà Nội, Việt Nam, Số điện thoại: 024.22100476, Số fax: 024.36413934 Số điện thoại Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VẬT LIỆU B CẤP
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2Chương 5 HSMT69m
2Đầu cốt đồng M50Chương 5 HSMT66cái
3ống co ngót trung thế 240Chương 5 HSMT87m
4Thanh line đồng 50x5 (2,25kg/m)Chương 5 HSMT195,75kg
5Giá đỡ cápTL:22.54 (kg/bộ)Chương 5 HSMT45,08kg
6Xà trung gian 2.6m TL:39.04 (kg/bộ)Chương 5 HSMT39,04kg
7Xà trung gian 2.7m TL:39.83 (kg/bộ)Chương 5 HSMT39,83kg
8Xà đỡ cầu chì tự rơi SI 2.6m TL:42.27 (kg/bộ)Chương 5 HSMT42,27kg
9Xà đỡ cầu chì tự rơi SI 2.7m TL:43.06 (kg/bộ)Chương 5 HSMT86,12kg
10Thang trèo TL:34.38 (kg/bộ)Chương 5 HSMT34,38kg
11Ghế thao tác MBA 2.7m TL:154.23 (kg/bộ)Chương 5 HSMT308,46kg
12Bulong M50Chương 5 HSMT336cái
13Sứ đứng 24kV kèm tyChương 5 HSMT14quả
14Dây buộc định hìnhChương 5 HSMT9sợi
15Chụp đầu sứ cao thế MBAChương 5 HSMT4bộ
16Chụp đầu sứ hạ thế MBAChương 5 HSMT4bộ
17Chụp cầu chì tự rơiChương 5 HSMT12bộ
18Chụp chống sét vanChương 5 HSMT15bộ
19Sơn chống rỉ màu xámChương 5 HSMT4,3kg
20Băng báo cápChương 5 HSMT168m
21Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Chương 5 HSMT11viên
22Gạch chỉ đặc không nung 220x105x60Chương 5 HSMT1.512viên
23Cát đen mịnChương 5 HSMT38,66m3
24Dây đồng mềm tiếp địa M35Chương 5 HSMT128m
25Đầu cốt đồng M35Chương 5 HSMT295cái
26Đầu cốt đồng nhôm AM 35Chương 5 HSMT66cái
27Ghíp 3 bulongChương 5 HSMT6cái
B NHÂN CÔNG PHẦN THIẾT BỊ
1Thay cầu dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp Chương 5 HSMT34bộ
C NHÂN CÔNG PHẦN VẬT LIỆU
1Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Chương 5 HSMT69m
2Lắp đặt Giá đỡ cápTL:22.54 (kg/bộ)Chương 5 HSMT2bộ
3Lắp đặt Xà trung gian 2.6m TL:39.04 (kg/bộ)Chương 5 HSMT1bộ
4Lắp đặt Xà trung gian 2.7m TL:39.83 (kg/bộ)Chương 5 HSMT1bộ
5Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi SI 2.6m TL:42.27 (kg/bộ)Chương 5 HSMT1bộ
6Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi SI 2.7m TL:43.06 (kg/bộ)Chương 5 HSMT2bộ
7Lắp đặt Thang trèo TL:34.38 (kg/bộ)Chương 5 HSMT1bộ
8Lắp đặt Ghế thao tác MBA 2.7m TL:154.23 (kg/bộ)Chương 5 HSMT2bộ
9Thay đầu cáp khô Chương 5 HSMT54bộ
10Thay đầu cáp khô Chương 5 HSMT4bộ
11Ép đầu cốt tiết diện Chương 5 HSMT16,210 đầu
12Ép đầu cốt tiết diện Chương 5 HSMT1,210 đầu
13Ép đầu cốt tiết diện Chương 5 HSMT6,610 đầu
14Lắp đặt thanh cái 50x5Chương 5 HSMT8,710m
15Lăp đặt sứ đứng 15-22kV trên cộtChương 5 HSMT1,410sứ
16Rải dây tiếp địa trạm biến ápChương 5 HSMT12,7510m
17Ép đầu cốt tiết diện Chương 5 HSMT36,110 đầu
18Di chuyển cáp trung thế 1x50mm2Chương 5 HSMT51m
19Di chuyển cáp cáp hạ thế 1x240mm2Chương 5 HSMT153m
20Di chuyển cầu chì tự rơiChương 5 HSMT3bộ 3 pha
21Sơn lại xà sắt ( sơn 2 nước)Chương 5 HSMT17,18m2
22Thu hồi dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Chương 5 HSMT33m
23Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 50mm2Chương 5 HSMT0,014km
24Tháo sứ đứng 15-22kV trên cộtChương 5 HSMT1,410sứ
25Thu hồi giá đỡ cápChương 5 HSMT2bộ
26Thu hồi xà trung gianChương 5 HSMT2bộ
27Thu hồi xà SIChương 5 HSMT3bộ
28Thu hồi thang trèoChương 5 HSMT1bộ
29Thu hồi ghế thao tácChương 5 HSMT2bộ
30Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmChương 5 HSMT38,66m3
31Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngChương 5 HSMT0,336100m2
32Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉChương 5 HSMT1,5121000viên
33Cắt đường BTXM dày 10cmChương 5 HSMT270m
34Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng máy khoanChương 5 HSMT10,8m3
35Đào nền đường, mặt đường bằng thủ côngChương 5 HSMT53,04m3
36Đắp đất nền đường bằng thủ côngChương 5 HSMT2,64m3
37Làm mốc báo hiệu cápChương 5 HSMT11viên
D MÁY THI CÔNG PHẦN VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệuChương 5 HSMT1ca
2Cắt đường BTXM dày 10cmChương 5 HSMT270m3
3Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng máy khoanChương 5 HSMT10,8m3
4Đắp đất nền đường bằng thủ côngChương 5 HSMT2,64m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmChương 5 HSMT61,2m3
6Ép đầu cốt tiết diện Chương 5 HSMT42,710 đầu
7Ép đầu cốt tiết diện Chương 5 HSMT1,210 đầu
8Ép đầu cốt tiết diện Chương 5 HSMT16,210 đầu
E PHẦN HOÀN TRẢ
1Hoàn trả mặt đường BTXMChương 5 HSMT54m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.98112E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. ( Hợp đồng Cải tạo trạm biến áp,Đại tu đường trục HT và HT công tơ ...).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 462.261.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.386.783.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minhkhả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Tình trạng thiết bị tốt còn sử dụng được1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Tình trạng thiết bị tốt còn sử dụng được2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Tình trạng thiết bị tốt còn sử dụng được1
4 Máy bơm nước Tình trạng thiết bị tốt còn sử dụng được1
5 Máy đầm bê tông các loại Tình trạng thiết bị tốt còn sử dụng được1
6 Máy hàn điện Tình trạng thiết bị tốt còn sử dụng được1
7 Máy phát điện >10kVA Tình trạng thiết bị tốt còn sử dụng được1
8 Tời kéo Tình trạng thiết bị tốt còn sử dụng được2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Tình trạng thiết bị tốt còn sử dụng được2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Tình trạng thiết bị tốt còn sử dụng được2
11 Các thiết bị thí nghiệm Tình trạng thiết bị tốt còn sử dụng được1
12 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu Tình trạng thiết bị tốt còn sử dụng được1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->