Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210917507-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng công trình đô thị |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210910107 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 12:13:00 đến ngày 2021-09-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,388,770,289 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.583155434E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.316631086E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng (có khung bê tông cốt thép) cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3,1 tỷ đồng. Tài liệu chứng minh xem file E-HSMT đính kèm Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp nghiệp Chỉ huy trưởng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng hoàn thành [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình dân dụng (có khung bê tông cốt thép) cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật phần xây dựng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình dân dụng (có khung bê tông cốt thép) cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật phần cấp thoát nước [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình dân dụng (có khung bê tông cốt thép) cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật phần điện [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình dân dụng (có khung bê tông cốt thép) cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình dân dụng (có khung bê tông cốt thép) cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. (Trường hợp có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động).- Đã làm công tác quản lý an toàn lao động [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình dân dụng (có khung bê tông cốt thép) cấp III trở lên- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ bậc nghề 3/7 trở lên thuộc chuyên môn phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu [Bao gồm công nhân có lĩnh vực chuyên môn về các ngành nghề như sau: nề hoặc bê tông; cốp pha; sắt; hàn; cây xanh; điện dân dụng; cấp thoát nước; đường bộ] và đã qua lớp huấn luyện về an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng hàng hóa >= 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng đầm >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu >=1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Giàn giáo thép (02 chân, 02 chéo/bộ).Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 7-Coppha thép.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 8-Máy đầm bê tông dùi.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm bê tông bàn.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng đầm >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=2HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=10kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích bồn trộn >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy cắt thép.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt gạch, đá.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy vận thăng hoặc tương đương.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng nâng >=2 tấn và chiều cao nâng >=10m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng công trình đô thị |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trụ sở Trung đội dân quân thường trực khu công nghiệp Lộc An – Bình Sơn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản sao được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực). Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT và đồng thời nhà thầu trúng thầu thì nhà thầu phải xuất trình Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) trước khi trao hợp đồng. - Bản sao được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2018-2019-2020 và Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết năm 2020. - Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp siêu nhỏ hoặc nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp tại Khoản 1, khoản 2, Điều 6, Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/03/2018, cụ thể như sau: Xác nhận số lao động bình quân tham gia BHXH năm 2020 của cơ quan BHXH hoặc Thông báo của BHXH, trong đó có thể hiện số người tham gia BHXH từ tháng 1/2020 đến tháng 12/2020 và Báo cáo tài chính năm 2020. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải cung cấp các tài liệu chứng minh nêu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án huyện Long Thành – Địa chỉ: Ấp 3, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân huyện Long Thành. - Địa chỉ: Số 1 Lê Hồng Phong, Khu Phước Hải, thị trấn Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. - Điện thoại: 0251.3844298 Fax: 0251.3844383 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. - Địa chỉ: 02 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. - Điện thoại: 0251.3822505 Fax: 0251.3941718 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý dự án huyện Long Thành. - Địa chỉ: Ấp 3, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. - Điện thoại: 0251.3547929 Fax: 0251.3547929 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối nhà trụ sở chính – Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,174 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,529 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,379 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,029 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,505 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 60,21 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,724 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,103 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,432 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,648 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,524 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,196 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,24 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,783 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,071 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,064 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,558 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,084 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn lanh tô, xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,018 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,255 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3,89 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,859 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,206 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,508 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,012 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,742 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,292 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,119 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,678 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,647 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,252 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,474 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,421 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,084 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 5,969 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,837 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,251 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,231 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,244 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,428 | tấn |
| B | Khối nhà trụ sở chính – Kiến trúc | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 7,439 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,455 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,118 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 10,925 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 79,67 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 10,546 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,142 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 16,673 | m3 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 26,03 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 120,6 | m2 |
| 11 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 183,505 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,385 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 248,32 | m2 |
| 14 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 680,632 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 473,59 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 219,129 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 352,56 | m2 |
| 18 | Bốc xếp Gạch ống 8x8x19cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,548 | 1000v |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,687 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 99,88 | m2 |
| 21 | Ngâm nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 74,88 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 119,6 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 902,922 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1.045,279 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 243,2 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.705,001 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 125,1 | m |
| 28 | Cắt ron trang trí | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,2 | m |
| 30 | Lát đá granite bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 25,978 | m2 |
| 31 | Lát đá granite bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 16,945 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá da vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 15,32 | m2 |
| 33 | Cung cấp đất đắp nền | Theo hồ sơ thiết kế | 61,76 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,192 | 100m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,801 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 322,08 | m2 |
| 37 | Lát gạch nền dốc gạch Terrazzo 400x400x30 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,68 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300 vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,81 | m2 |
| 39 | Thi công trần tấm thạch cao khung nổi chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế | 36,44 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,378 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,378 | tấn |
| 42 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,935 | 100m2 |
| 43 | Cung cấp lan can cầu thang bằng Inox (bao gồm trụ Inox+tay vịn) | Theo hồ sơ thiết kế | 18,87 | m |
| 44 | Cung cấp lan can hành lang inox | Theo hồ sơ thiết kế | 9,46 | m2 |
| 45 | Cung cấp lan can Ram dốc bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 16,3 | m |
| 46 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 43,257 | m2 |
| 47 | CCLD Tay vịn lan can bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 48 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly (bao gồm ổ khóa, phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 48,18 | m2 |
| 49 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế | 53,92 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 102,1 | m2 |
| 51 | CCLD hoa sắt mạ kẽm bảo vệ cửa sổ (hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 50,32 | m2 |
| 52 | Vách khung nhôm kính cường lực 8ly + lam nhôm ô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 9,1 | m2 |
| 53 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế | 9,1 | m2 |
| 54 | Bộ chữ "TRỤ SỞ TRUNG ĐỘI DÂN QUÂN THƯỜNG TRỰC KCN LỘC AN - BÌNH SƠN" bằng inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 55 | Huy hiệu bằng xi măng đúc sẵn sơn giả đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Lam nhôm lá sách trang trí mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế | 26,4 | m2 |
| 57 | Lam nhôm lá sách chống nắng mặt sau (bao gồm thanh treo) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,8 | m2 |
| 58 | Lắp dựng Lam nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 34,2 | m2 |
| 59 | CCLD thang thăm mái + nắp dậy Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 60 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 5,311 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,032 | 100m2 |
| C | Khối nhà trụ sở chính – Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, Máng mỏng gắn trần hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, Máng mỏng gắn trần hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 4 | Đèn Led trang trí D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế âm chống cháy 50x100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.150 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 900 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 650 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp box âm tròn chia 2 nhánh | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp box âm tròn chia 3 nhánh | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngưng, đk=21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 21 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35/12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 23 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35/12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi 2x2-2 Pair | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp mạng vi tính | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | MODEM WIFI 3G/4G 150Mbps | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | SWITCH 16 PORT DATA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | MCB 2P - C/63A - 10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | MCB 2P - C/50A - 10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 33 | MCB 2P - C/32A - 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 34 | MCB 2P - C/25A - 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 1P - C/16A - 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp box âm tường 100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 37 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | hộp |
| 38 | Lắp đặt tủ điện tổng, (KT:800x600x250mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 39 | Tủ điện âm 12 MODULE | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 40 | Tủ điện âm 6 MODULE | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | tủ |
| D | Khối nhà trụ sở chính – Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabol + bộ xả + vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 + chân đế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bể |
| 6 | Van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Van phao cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,19 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42/34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 34/21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây cấp nước inox 60cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt Van ren 2 chiều đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Van ren 2 chiều đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| E | Khối nhà trụ sở chính – Hệ thống thoát nước khu vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 140mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa đk 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt co lơi đk 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa đk 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt co lơi đk 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 10 | Lắp đặt co lơi đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 11 | Lắp đặt co lơi đk 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| 12 | Lắp đặt co lơi đk 140mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê cong đk 90-42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y đk 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y đk 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y giảm, đk 90-60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y giảm, đk 114-90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y giảm, đk 140-114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y giảm, đk 140-60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê chếch đk 114-50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tê chếch đk 140-50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 22 | Tê bảo vệ thông hơi đk 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt phễu thu bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt co tắc đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 29 | Lắp đặt co tắc đk 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 30 | Vách ngăn tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Ty treo ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 32 | Ty treo ống D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa Inox 2 ngăn + vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| F | Khối nhà trụ sở chính – Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,197 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 2,66 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,924 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,148 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,848 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,075 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 5,198 | m3 |
| 10 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 54,716 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| G | Khối nhà trụ sở chính – Giến thấm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,071 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 8 | Làm tầng lọc giếng thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| H | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x16AWG | Theo hồ sơ thiết kế | 185 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 270 | m |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt hộp tròn nối dây | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | hộp |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 nút |
| 9 | Điện trở cuối nguồn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Hộp kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/FR tiết diện 2x1 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 95 | m |
| 12 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt MCB-2P-16A-4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| I | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét hiện đại bán kính bảo vệ cấp 3, R=45m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 3 | Mối hàn Cadweld | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp lụa neo trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | Đóng cọc chống sét bằng thép bọc đồng fi 16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 6 | Lắp đặt khớp nối trụ D60 giảm D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt kẹp cố định ống | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt bộ gắn đế kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 13 | Khoan giếng tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| J | Cổng tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,582 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,308 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,809 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,758 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,379 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,072 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,267 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,311 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,075 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,241 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,437 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,102 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,475 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,733 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,884 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,144 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 9,773 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 10,731 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 13,196 | m3 |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 130,8 | m |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 143,62 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 95,985 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 317,494 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 239,605 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 317,494 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 557,099 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 5,52 | m2 |
| 29 | Gia công hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 86,368 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 86,368 | m2 |
| 31 | CCLD khung sắt bảo vệ đèn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 32 | Cung cấp cửa cổng lùa bằng sắt tráng kẽm + ray cổng + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 61,547 | m2 |
| 35 | CCLD motor cửa cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| K | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,092 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,816 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,85 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,136 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,337 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,337 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình tráng kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,752 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,752 | tấn |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,251 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,251 | tấn |
| 14 | Lợp mái bằng tôn màu dày 4,2dem | Theo hồ sơ thiết kế | 0,787 | 100m2 |
| 15 | CCLD bulong đường kính M16 - L500 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 69,069 | m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 3,459 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,55 | m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,348 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,674 | m3 |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 105 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 100x50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| L | Sân đường nội bộ - Gờ lề | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,074 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,354 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,384 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 1,338 | 100m2 |
| M | Sân đường nội bộ - Sân đường BT | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,572 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp nilong LDPE dày 0,2mm chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 3,813 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,753 | m3 |
| 4 | Kẻ jont chống nứt khoảng cách 3m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| N | Cây xanh thảm cỏ | |||
| 1 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 100m2 |
| 2 | San rải đất màu trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m3 |
| 3 | Trồng cây hoàng nam đường kính 15-20cm, cao 2m | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cây |
| O | Cột cờ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,216 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,682 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,264 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m2 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,834 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,562 | m3 |
| 7 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,02 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 5,033 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch gốm 50x200 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8 | m2 |
| 10 | CCLD cột cờ bằng inox + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| P | Hệ thống cấp nước tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren trong HDPE D32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42/21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi nước 360 độ | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| Q | Hệ thống cấp nước tổng thể - Hố van | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,115 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,547 | m3 |
| 3 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,051 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| R | Hệ thống cấp nước tổng thể - Mương đặt ống | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,427 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 12,888 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,298 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | m3 |
| S | Hệ thống thoát nước – Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,526 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,104 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,688 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 26,528 | m3 |
| 5 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 146,94 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,7 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,844 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,183 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,364 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 79 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông rung ép bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm H10 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,145 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,114 | 100m3 |
| T | Hệ thống thoát nước – Hố ga+hố van | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,081 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,791 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 3,933 | m3 |
| 5 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,58 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,81 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,375 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,057 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m3 |
| U | Cấp điện + chiếu sáng tổng thể | |||
| 1 | Lắp đèn pha led 100W, IP 66 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chóa cầu thủy tinh D400 led 11W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Rải cáp ngầm, Cáp CXV 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,25 | 100m |
| 4 | Rải cáp ngầm, Cáp CXV 3x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây nhôm AL-ABC 2x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 6 | Lắp đặt các loại đồng hồ điện kế 2P 240V-50HZ- 63A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 50/40mm, đoạn ống dài 5m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 9 | Lắp đặt tủ điện kế 2P KT 600x400x250mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt MCB-2P -63A-16KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| V | Mương cáp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,148 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 4,65 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,101 | 100m3 |
| W | Móng trụ hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,19 | m3 |
| 4 | Lắp dựng trụ BTLT 8,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 5 | Bộ kẹp dừng cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Bộ cách điện đỉnh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Cổ dê bắt tủ điện vào thân trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Collier kẹp ống D90 vào trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Neo trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| X | Tiếp địa cho tủ điện (1 bãi) | |||
| 1 | Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 2 | Kẹp cọc nối đất | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Kéo rải dây dây đồng trần 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 4 | Đầu cos tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Mối hàn Cadwell | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | mối |
| Y | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,09 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,49 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,49 | 100m3/km |
| 4 | Cung cấp đất đắp nền | Theo hồ sơ thiết kế | 1.437,7 | m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,07 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.583155434E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.316631086E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng (có khung bê tông cốt thép) cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3,1 tỷ đồng. Tài liệu chứng minh xem file E-HSMT đính kèm Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp nghiệp Chỉ huy trưởng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng hoàn thành [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình dân dụng (có khung bê tông cốt thép) cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật phần xây dựng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình dân dụng (có khung bê tông cốt thép) cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật phần cấp thoát nước [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình dân dụng (có khung bê tông cốt thép) cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật phần điện [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình dân dụng (có khung bê tông cốt thép) cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình dân dụng (có khung bê tông cốt thép) cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. (Trường hợp có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động).- Đã làm công tác quản lý an toàn lao động [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình dân dụng (có khung bê tông cốt thép) cấp III trở lên- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Có trình độ bậc nghề 3/7 trở lên thuộc chuyên môn phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu [Bao gồm công nhân có lĩnh vực chuyên môn về các ngành nghề như sau: nề hoặc bê tông; cốp pha; sắt; hàn; cây xanh; điện dân dụng; cấp thoát nước; đường bộ] và đã qua lớp huấn luyện về an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | tải trọng hàng hóa >= 7 tấn | 2 |
| 2 | Máy đầm.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | trọng lượng đầm >=16T | 1 |
| 3 | Máy ủi.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | công suất >=110CV | 1 |
| 4 | Máy đào.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | dung tích gàu >=1,25m3 | 1 |
| 5 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | . | 1 |
| 6 | Giàn giáo thép (02 chân, 02 chéo/bộ).Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | . | 200 |
| 7 | Coppha thép.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | . | 500 |
| 8 | Máy đầm bê tông dùi.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | công suất >=1,5kw | 4 |
| 9 | Máy đầm bê tông bàn.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | công suất >=1,5kw | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | trọng lượng đầm >=70kg | 2 |
| 11 | Máy bơm nước.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | công suất >=2HP | 2 |
| 12 | Máy phát điện.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | công suất >=10kw | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | dung tích bồn trộn >=250 lít | 4 |
| 14 | Máy cắt thép.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | công suất >=5kw | 2 |
| 15 | Máy cắt gạch, đá.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | công suất >=1,7kw | 2 |
| 16 | Máy hàn.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | công suất >=23kw | 2 |
| 17 | Máy vận thăng hoặc tương đương.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | trọng lượng nâng >=2 tấn và chiều cao nâng >=10m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi