Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210917507-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng công trình đô thị
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210910107
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-09 12:13:00 đến ngày 2021-09-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,388,770,289 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.583155434E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.316631086E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công công trình dân dụng (có khung bê tông cốt thép) cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3,1 tỷ đồng. Tài liệu chứng minh xem file E-HSMT đính kèm
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp nghiệp Chỉ huy trưởng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng hoàn thành [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình dân dụng (có khung bê tông cốt thép) cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật phần xây dựng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình dân dụng (có khung bê tông cốt thép) cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật phần cấp thoát nước [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình dân dụng (có khung bê tông cốt thép) cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật phần điện [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình dân dụng (có khung bê tông cốt thép) cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình dân dụng (có khung bê tông cốt thép) cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. (Trường hợp có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động).- Đã làm công tác quản lý an toàn lao động [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình dân dụng (có khung bê tông cốt thép) cấp III trở lên- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ bậc nghề 3/7 trở lên thuộc chuyên môn phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu [Bao gồm công nhân có lĩnh vực chuyên môn về các ngành nghề như sau: nề hoặc bê tông; cốp pha; sắt; hàn; cây xanh; điện dân dụng; cấp thoát nước; đường bộ] và đã qua lớp huấn luyện về an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Đặc điểm thiết bị tải trọng hàng hóa >= 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng đầm >=16T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Đặc điểm thiết bị công suất >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu >=1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Giàn giáo thép (02 chân, 02 chéo/bộ).Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 200
7-Coppha thép.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 500
8-Máy đầm bê tông dùi.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm bê tông bàn.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng đầm >=70kg
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Đặc điểm thiết bị công suất >=2HP
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Đặc điểm thiết bị công suất >=10kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Đặc điểm thiết bị dung tích bồn trộn >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy cắt thép.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Đặc điểm thiết bị công suất >=5kw
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt gạch, đá.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Đặc điểm thiết bị công suất >=23kw
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy vận thăng hoặc tương đương.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng nâng >=2 tấn và chiều cao nâng >=10m
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng công trình đô thị
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trụ sở Trung đội dân quân thường trực khu công nghiệp Lộc An – Bình Sơn
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng công trình đô thị , địa chỉ: 7.08B chung cư Mỹ Thuận, An Dương Vương, phường 16, quận 8, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Long Thành – Địa chỉ: Ấp 3, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế đầu tư xây dựng Khánh Thành – Địa chỉ: Số 63/10 đường Khổng Tử, khu phố 1, phường Xuân Trung, TP. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. + Thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm tư vấn quy hoạch kiểm định xây dựng Đồng Nai – Địa chỉ: Số 38 đường Phan Chu Trinh, phường Quang Vinh, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Long Thành – Địa chị: Số 1 Lê Hồng Phong, Khu Phước Hải, thị trấn Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng công trình đô thị – Địa chỉ: 7.08B Chung cư Mỹ Thuận, đường An Dương Vương, phường 16, quận 8, TP. Hồ Chí Minh. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư tư vấn xây dựng Trường Sơn – Địa chỉ: 611 Bến Ba Đình, phường 9, quận 8, TP. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng công trình đô thị , địa chỉ: 7.08B chung cư Mỹ Thuận, An Dương Vương, phường 16, quận 8, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Long Thành – Địa chỉ: Ấp 3, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản sao được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực). Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT và đồng thời nhà thầu trúng thầu thì nhà thầu phải xuất trình Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) trước khi trao hợp đồng. - Bản sao được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2018-2019-2020 và Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết năm 2020. - Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp siêu nhỏ hoặc nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp tại Khoản 1, khoản 2, Điều 6, Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/03/2018, cụ thể như sau: Xác nhận số lao động bình quân tham gia BHXH năm 2020 của cơ quan BHXH hoặc Thông báo của BHXH, trong đó có thể hiện số người tham gia BHXH từ tháng 1/2020 đến tháng 12/2020 và Báo cáo tài chính năm 2020. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải cung cấp các tài liệu chứng minh nêu trên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Long Thành – Địa chỉ: Ấp 3, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân huyện Long Thành. - Địa chỉ: Số 1 Lê Hồng Phong, Khu Phước Hải, thị trấn Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. - Điện thoại: 0251.3844298 Fax: 0251.3844383
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. - Địa chỉ: 02 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. - Điện thoại: 0251.3822505 Fax: 0251.3941718
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý dự án huyện Long Thành. - Địa chỉ: Ấp 3, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. - Điện thoại: 0251.3547929 Fax: 0251.3547929
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối nhà trụ sở chính – Kết cấu
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế5,174100m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế2,529m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế4,379100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế3,029m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế12,505m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế60,21m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,724100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế12,103m3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,432100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế14,648m3
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế2,524100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế11,196m3
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,24100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế9,783m3
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,071100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế13,064m3
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,558100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế15,084m3
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn lanh tô, xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế2,018100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế39,255m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế3,89100m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế2,859m3
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,206100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,508tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế2,012tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế0,742tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,292tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế2,119tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,678tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế3,647tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,252tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,474tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,421tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế2,084tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế5,969tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,837tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,251tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,231tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,244tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,428tấn
B Khối nhà trụ sở chính – Kiến trúc
1Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế7,439m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế2,455m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế1,118m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế10,925m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế79,67m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế10,546m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế1,142m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế16,673m3
9Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x600mmTheo hồ sơ thiết kế26,03m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế120,6m2
11Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế183,505m2
12Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế40,385m2
13Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế248,32m2
14Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế680,632m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế473,59m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế219,129m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế352,56m2
18Bốc xếp Gạch ống 8x8x19cmTheo hồ sơ thiết kế4,5481000v
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế3,687m3
20Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế99,88m2
21Ngâm nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế74,88m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế119,6m2
23Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế902,922m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế1.045,279m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế243,2m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.705,001m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế125,1m
28Cắt ron trang tríTheo hồ sơ thiết kế1t.bộ
29Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế30,2m
30Lát đá granite bậc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế25,978m2
31Lát đá granite bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế16,945m2
32Công tác ốp đá da vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế15,32m2
33Cung cấp đất đắp nềnTheo hồ sơ thiết kế61,76m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế1,192100m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế14,801m3
36Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600Theo hồ sơ thiết kế322,08m2
37Lát gạch nền dốc gạch Terrazzo 400x400x30Theo hồ sơ thiết kế7,68m2
38Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300 vữa M75Theo hồ sơ thiết kế45,81m2
39Thi công trần tấm thạch cao khung nổi chống ẩmTheo hồ sơ thiết kế36,44m2
40Gia công xà gồ thép tráng kẽmTheo hồ sơ thiết kế1,378tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,378tấn
42Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế2,935100m2
43Cung cấp lan can cầu thang bằng Inox (bao gồm trụ Inox+tay vịn)Theo hồ sơ thiết kế18,87m
44Cung cấp lan can hành lang inoxTheo hồ sơ thiết kế9,46m2
45Cung cấp lan can Ram dốc bằng InoxTheo hồ sơ thiết kế16,3m
46Lắp dựng lan canTheo hồ sơ thiết kế43,257m2
47CCLD Tay vịn lan can bằng InoxTheo hồ sơ thiết kế18m
48Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly (bao gồm ổ khóa, phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế48,18m2
49Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày 5lyTheo hồ sơ thiết kế53,92m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế102,1m2
51CCLD hoa sắt mạ kẽm bảo vệ cửa sổ (hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế50,32m2
52Vách khung nhôm kính cường lực 8ly + lam nhôm ô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế9,1m2
53Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế9,1m2
54Bộ chữ "TRỤ SỞ TRUNG ĐỘI DÂN QUÂN THƯỜNG TRỰC KCN LỘC AN - BÌNH SƠN" bằng inox 304Theo hồ sơ thiết kế1bộ
55Huy hiệu bằng xi măng đúc sẵn sơn giả đồngTheo hồ sơ thiết kế1cái
56Lam nhôm lá sách trang trí mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế26,4m2
57Lam nhôm lá sách chống nắng mặt sau (bao gồm thanh treo)Theo hồ sơ thiết kế7,8m2
58Lắp dựng Lam nhômTheo hồ sơ thiết kế34,2m2
59CCLD thang thăm mái + nắp dậy InoxTheo hồ sơ thiết kế1bộ
60Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế5,311100m2
61Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế2,032100m2
C Khối nhà trụ sở chính – Hệ thống điện
1Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, Máng mỏng gắn trần hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế14bộ
2Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, Máng mỏng gắn trần hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế17bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế10cái
4Đèn Led trang trí D114Theo hồ sơ thiết kế16bộ
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạTheo hồ sơ thiết kế25cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo hồ sơ thiết kế6cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo hồ sơ thiết kế18cái
8Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo hồ sơ thiết kế3cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiềuTheo hồ sơ thiết kế4cái
10Lắp đặt đế âm chống cháy 50x100mmTheo hồ sơ thiết kế60hộp
11Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế1.150m
12Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế900m
13Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế450m
14Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế200m
15Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế650m
16Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế450m
17Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế150m
18Lắp đặt hộp box âm tròn chia 2 nhánhTheo hồ sơ thiết kế10hộp
19Lắp đặt hộp box âm tròn chia 3 nhánhTheo hồ sơ thiết kế12hộp
20Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngưng, đk=21mmTheo hồ sơ thiết kế0,2100m
21Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống 2mmTheo hồ sơ thiết kế0,2100m
22Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35/12,7mmTheo hồ sơ thiết kế0,1100m
23Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35/12,7mmTheo hồ sơ thiết kế0,1100m
24Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi 2x2-2 PairTheo hồ sơ thiết kế110m
25Lắp đặt cáp mạng vi tínhTheo hồ sơ thiết kế120m
26Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11Theo hồ sơ thiết kế3cái
27Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Theo hồ sơ thiết kế4cái
28Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế2cái
29MODEM WIFI 3G/4G 150MbpsTheo hồ sơ thiết kế2cái
30SWITCH 16 PORT DATATheo hồ sơ thiết kế1cái
31MCB 2P - C/63A - 10KATheo hồ sơ thiết kế1cái
32MCB 2P - C/50A - 10KATheo hồ sơ thiết kế3cái
33MCB 2P - C/32A - 6KATheo hồ sơ thiết kế3cái
34MCB 2P - C/25A - 6KATheo hồ sơ thiết kế6cái
35Lắp đặt MCB 1P - C/16A - 6KATheo hồ sơ thiết kế26cái
36Lắp đặt hộp box âm tường 100x100mmTheo hồ sơ thiết kế10hộp
37Lắp đặt hộp nối 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế14hộp
38Lắp đặt tủ điện tổng, (KT:800x600x250mm)Theo hồ sơ thiết kế1tủ
39Tủ điện âm 12 MODULETheo hồ sơ thiết kế1tủ
40Tủ điện âm 6 MODULETheo hồ sơ thiết kế11tủ
D Khối nhà trụ sở chính – Hệ thống cấp nước
1Lắp đặt Lavabol + bộ xả + vòiTheo hồ sơ thiết kế6Bộ
2Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế6Cái
3Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế6Cái
4Lắp đặt vòi rửaTheo hồ sơ thiết kế4Bộ
5Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 + chân đếTheo hồ sơ thiết kế1Bể
6Van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế1bộ
7Van phao cơTheo hồ sơ thiết kế1bộ
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo hồ sơ thiết kế0,19100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo hồ sơ thiết kế0,16100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ thiết kế0,14100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo hồ sơ thiết kế0,32100m
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 42mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 34mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 27mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 21mmTheo hồ sơ thiết kế19cái
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
17Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42/34mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
18Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 34/27mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
19Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 34/21mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
21Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 21mmTheo hồ sơ thiết kế19cái
22Lắp đặt dây cấp nước inox 60cmTheo hồ sơ thiết kế6cái
23Lắp đặt Van ren 2 chiều đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
24Lắp đặt Van ren 2 chiều đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
25Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 42mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
E Khối nhà trụ sở chính – Hệ thống thoát nước khu vệ sinh
1Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 42mm bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế0,06100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế0,16100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế0,26100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế0,28100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 140mm bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế0,12100m
6Lắp đặt co nhựa đk 42mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
7Lắp đặt co lơi đk 42mmTheo hồ sơ thiết kế12Cái
8Lắp đặt co nhựa đk 60mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
9Lắp đặt co lơi đk 60mmTheo hồ sơ thiết kế16Cái
10Lắp đặt co lơi đk 90mmTheo hồ sơ thiết kế6Cái
11Lắp đặt co lơi đk 114mmTheo hồ sơ thiết kế14Cái
12Lắp đặt co lơi đk 140mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
13Lắp đặt Tê cong đk 90-42mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
14Lắp đặt Y đk 114mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
15Lắp đặt Y đk 60mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
16Lắp đặt Y giảm, đk 90-60mmTheo hồ sơ thiết kế14cái
17Lắp đặt Y giảm, đk 114-90mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
18Lắp đặt Y giảm, đk 140-114mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
19Lắp đặt Y giảm, đk 140-60mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
20Lắp đặt tê chếch đk 114-50mmTheo hồ sơ thiết kế2Cái
21Lắp đặt tê chếch đk 140-50mmTheo hồ sơ thiết kế2Cái
22Tê bảo vệ thông hơi đk 60Theo hồ sơ thiết kế1Cái
23Lắp đặt phễu thu bằng InoxTheo hồ sơ thiết kế12cái
24Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế7bộ
25Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế7cái
26Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế7cái
27Lắp đặt chậu tiểu nam + vòiTheo hồ sơ thiết kế2bộ
28Lắp đặt co tắc đk 90mmTheo hồ sơ thiết kế4Cái
29Lắp đặt co tắc đk 114mmTheo hồ sơ thiết kế4Cái
30Vách ngăn tiểu namTheo hồ sơ thiết kế2cái
31Ty treo ống D90Theo hồ sơ thiết kế18cái
32Ty treo ống D114Theo hồ sơ thiết kế10cái
33Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế2bộ
34Lắp đặt chậu rửa Inox 2 ngăn + vòiTheo hồ sơ thiết kế1bộ
F Khối nhà trụ sở chính – Bể tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,197100m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế2,66m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế0,924m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,148m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,848m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,034100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,075tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,077tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế5,198m3
10Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế54,716m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế6cái
G Khối nhà trụ sở chính – Giến thấm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,027100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,008100m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,071m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,003100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,006tấn
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mmTheo hồ sơ thiết kế1đoạn ống
8Làm tầng lọc giếng thấmTheo hồ sơ thiết kế1cái
H Hệ thống báo cháy
1Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x16AWGTheo hồ sơ thiết kế185m
2Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mmTheo hồ sơ thiết kế270m
3Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo khóiTheo hồ sơ thiết kế1,110 đầu
4Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo nhiệtTheo hồ sơ thiết kế0,310 đầu
5Lắp đặt hộp tròn nối dâyTheo hồ sơ thiết kế18hộp
6Lắp đặt đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế0,85 đèn
7Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế0,85 chuông
8Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế0,85 nút
9Điện trở cuối nguồnTheo hồ sơ thiết kế2cái
10Hộp kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế2hộp
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/FR tiết diện 2x1 mm2Theo hồ sơ thiết kế95m
12Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế0,45 đèn
13Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế15 đèn
14Lắp đặt MCB-2P-16A-4,5KATheo hồ sơ thiết kế2cái
I Hệ thống chống sét
1Lắp đặt kim thu sét hiện đại bán kính bảo vệ cấp 3, R=45mTheo hồ sơ thiết kế1cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây 70mm2Theo hồ sơ thiết kế100m
3Mối hàn CadweldTheo hồ sơ thiết kế2bộ
4Lắp đặt cáp lụa neo trụTheo hồ sơ thiết kế3bộ
5Đóng cọc chống sét bằng thép bọc đồng fi 16, L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế2cọc
6Lắp đặt khớp nối trụ D60 giảm D40Theo hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt kẹp cố định ốngTheo hồ sơ thiết kế6cái
8Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế1hộp
9Lắp đặt bộ gắn đế kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế1bộ
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mmTheo hồ sơ thiết kế0,01100m
11Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế0,05100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ thiết kế0,15100m
13Khoan giếng tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế40m
J Cổng tường rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,582100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,308100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế6,809m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế8,758m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế5,379m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế12,072m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,267100m2
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,311100m2
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,075100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,241tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,437tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,102tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,475tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,733tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,884tấn
16Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế29,144m3
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,024100m
18Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế9,773m3
19Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế10,731m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế13,196m3
21Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế130,8m
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế143,62m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế95,985m2
24Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế317,494m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế239,605m2
26Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế317,494m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế557,099m2
28Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế5,52m2
29Gia công hàng rào song sắtTheo hồ sơ thiết kế86,368m2
30Lắp dựng hàng rào song sắtTheo hồ sơ thiết kế86,368m2
31CCLD khung sắt bảo vệ đèn cầuTheo hồ sơ thiết kế2bộ
32Cung cấp cửa cổng lùa bằng sắt tráng kẽm + ray cổng + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế27m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế27m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế61,547m2
35CCLD motor cửa cổngTheo hồ sơ thiết kế1bộ
K Nhà xe
1Đào móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế0,092100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,096100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế0,816m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế2,85m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,16100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,019tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,136tấn
8Gia công cột bằng thép hình tráng kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,337tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,337tấn
10Gia công vì kèo thép hình tráng kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế0,752tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế0,752tấn
12Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,251tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,251tấn
14Lợp mái bằng tôn màu dày 4,2demTheo hồ sơ thiết kế0,787100m2
15CCLD bulong đường kính M16 - L500Theo hồ sơ thiết kế32cái
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế69,069m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế1m3
18Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế3,459m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế11,55m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế7,348m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế3,674m3
22Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế105m
23Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mmTheo hồ sơ thiết kế50m
24Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế3bộ
25Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế1cái
26Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 100x50mmTheo hồ sơ thiết kế1hộp
L Sân đường nội bộ - Gờ lề
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,074100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế5,354m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế13,384m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế1,338100m2
M Sân đường nội bộ - Sân đường BT
1Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4Theo hồ sơ thiết kế0,572100m3
2Rải lớp nilong LDPE dày 0,2mm chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế3,813100m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế45,753m3
4Kẻ jont chống nứt khoảng cách 3mTheo hồ sơ thiết kế1t.bộ
N Cây xanh thảm cỏ
1Trồng cỏ lá gừngTheo hồ sơ thiết kế3100m2
2San rải đất màu trồng cỏTheo hồ sơ thiết kế0,6100m3
3Trồng cây hoàng nam đường kính 15-20cm, cao 2mTheo hồ sơ thiết kế14cây
O Cột cờ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế0,216m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế0,682m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,264m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế0,019100m2
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,834m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,562m3
7Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế7,02m2
8Lát đá bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế5,033m2
9Công tác ốp gạch gốm 50x200 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế3,8m2
10CCLD cột cờ bằng inox + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1bộ
11Trồng cây lá màu, bồn cảnhTheo hồ sơ thiết kế0,012100m2
P Hệ thống cấp nước tổng thể
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo hồ sơ thiết kế0,48100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo hồ sơ thiết kế0,24100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ thiết kế0,65100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế0,42100m
5Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
6Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren trong HDPE D32mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42/21mmTheo hồ sơ thiết kế40cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
10Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34/27mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 21mmTheo hồ sơ thiết kế48cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
13Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 21mmTheo hồ sơ thiết kế48cái
14Lắp đặt vòi nước 360 độTheo hồ sơ thiết kế48bộ
15Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
16Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van 32mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
Q Hệ thống cấp nước tổng thể - Hố van
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế0,115m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,547m3
3Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế2,16m2
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế0,36m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế0,051m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,003100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,007tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế1cái
R Hệ thống cấp nước tổng thể - Mương đặt ống
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,427100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế12,888m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,298100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế1,08m3
S Hệ thống thoát nước – Thoát nước mưa
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,526100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,104100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế5,688m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế26,528m3
5Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế146,94m2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế23,7m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế2,844m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,183100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,364tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế79cái
11Lắp đặt ống bê tông rung ép bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm H10Theo hồ sơ thiết kế10đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế9mối nối
13Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế23cái
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,145100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,114100m3
T Hệ thống thoát nước – Hố ga+hố van
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,081100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,021100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế0,791m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế3,933m3
5Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế16,58m2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế2,81m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,375m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,017100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,033tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế0,1tấn
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế6cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ thiết kế0,12100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,12100m
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,057100m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế2,16m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,035100m3
U Cấp điện + chiếu sáng tổng thể
1Lắp đèn pha led 100W, IP 66Theo hồ sơ thiết kế2bộ
2Lắp đặt đèn chóa cầu thủy tinh D400 led 11WTheo hồ sơ thiết kế2bộ
3Rải cáp ngầm, Cáp CXV 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế1,25100m
4Rải cáp ngầm, Cáp CXV 3x16mm2Theo hồ sơ thiết kế0,35100m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây nhôm AL-ABC 2x35mm2Theo hồ sơ thiết kế35m
6Lắp đặt các loại đồng hồ điện kế 2P 240V-50HZ- 63ATheo hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 50/40mm, đoạn ống dài 5mTheo hồ sơ thiết kế0,3100m
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế120m
9Lắp đặt tủ điện kế 2P KT 600x400x250mmTheo hồ sơ thiết kế1tủ
10Lắp đặt MCB-2P -63A-16KATheo hồ sơ thiết kế1cái
V Mương cáp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,148100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế4,65m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,101100m3
W Móng trụ hạ thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo hồ sơ thiết kế1,28m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế0,06m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế1,19m3
4Lắp dựng trụ BTLT 8,5mTheo hồ sơ thiết kế1cột
5Bộ kẹp dừng cápTheo hồ sơ thiết kế1cái
6Bộ cách điện đỉnhTheo hồ sơ thiết kế1cái
7Cổ dê bắt tủ điện vào thân trụTheo hồ sơ thiết kế1cái
8Collier kẹp ống D90 vào trụTheo hồ sơ thiết kế3cái
9Neo trụTheo hồ sơ thiết kế1bộ
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,06100m
X Tiếp địa cho tủ điện (1 bãi)
1Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế3cọc
2Kẹp cọc nối đấtTheo hồ sơ thiết kế6bộ
3Kéo rải dây dây đồng trần 16mm2Theo hồ sơ thiết kế40m
4Đầu cos tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế3cái
5Mối hàn CadwellTheo hồ sơ thiết kế6mối
Y San nền
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế1,09100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,49100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,49100m3/km
4Cung cấp đất đắp nềnTheo hồ sơ thiết kế1.437,7m3
5San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế13,07100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.583155434E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.316631086E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công công trình dân dụng (có khung bê tông cốt thép) cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3,1 tỷ đồng. Tài liệu chứng minh xem file E-HSMT đính kèm
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp nghiệp Chỉ huy trưởng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng hoàn thành [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình dân dụng (có khung bê tông cốt thép) cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật phần xây dựng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình dân dụng (có khung bê tông cốt thép) cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật phần cấp thoát nước [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình dân dụng (có khung bê tông cốt thép) cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật phần điện [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình dân dụng (có khung bê tông cốt thép) cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm53
5 Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình dân dụng (có khung bê tông cốt thép) cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm53
6 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. (Trường hợp có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động).- Đã làm công tác quản lý an toàn lao động [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình dân dụng (có khung bê tông cốt thép) cấp III trở lên- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm53
7 Công nhân kỹ thuật 15 - Có trình độ bậc nghề 3/7 trở lên thuộc chuyên môn phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu [Bao gồm công nhân có lĩnh vực chuyên môn về các ngành nghề như sau: nề hoặc bê tông; cốp pha; sắt; hàn; cây xanh; điện dân dụng; cấp thoát nước; đường bộ] và đã qua lớp huấn luyện về an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm tải trọng hàng hóa >= 7 tấn2
2 Máy đầm.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm trọng lượng đầm >=16T1
3 Máy ủi.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm công suất >=110CV1
4 Máy đào.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm dung tích gàu >=1,25m31
5 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm .1
6 Giàn giáo thép (02 chân, 02 chéo/bộ).Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm .200
7 Coppha thép.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm .500
8 Máy đầm bê tông dùi.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm công suất >=1,5kw4
9 Máy đầm bê tông bàn.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm công suất >=1,5kw2
10 Máy đầm cóc.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm trọng lượng đầm >=70kg2
11 Máy bơm nước.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm công suất >=2HP2
12 Máy phát điện.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm công suất >=10kw2
13 Máy trộn bê tông.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm dung tích bồn trộn >=250 lít4
14 Máy cắt thép.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm công suất >=5kw2
15 Máy cắt gạch, đá.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm công suất >=1,7kw2
16 Máy hàn.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm công suất >=23kw2
17 Máy vận thăng hoặc tương đương.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm trọng lượng nâng >=2 tấn và chiều cao nâng >=10m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->