Gói thầu: Gói thầu BKII-58: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hạng mục Cải tạo, sữa chữa và khắc phục tình trạng ngập lụt trường THCS Bắc Kạn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210916637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ BẮC KẠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu BKII-58: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hạng mục Cải tạo, sữa chữa và khắc phục tình trạng ngập lụt trường THCS Bắc Kạn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210911827 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay WB và vốn đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 195 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 12:03:00 đến ngày 2021-09-29 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,382,714,662 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 516,000,000 VNĐ ((Năm trăm mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1574E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0314E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ tháng 09 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu) và phải đáp ứng yêu cầu dưới đây:- Về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có cấp công trình từ cấp III trở lên (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021)).- Về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 24 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có 7 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. - Có xác nhận của Chủ đầu tư về công trình tương tự(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có 5 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Đã là cán bộ kỹ thuật tại hiện trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về công trình tương tự(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện có 5 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Đã là cán bộ kỹ thuật tại hiện trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về công trình tương tự(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp nước hoặc thoát nước có 5 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Đã là cán bộ kỹ thuật tại hiện trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về công trình tương tự(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có 5 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là cán phụ trách an toàn lao động tại hiện trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về công trình tương tự(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu ≥9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy duỗi, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Cốp pha thép định hình (đơn vị tính: m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 18-Giáo sắt (đơn vị tính: bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 19-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy phát điện 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Phòng thí nghiệm LAS - XD được cấp có thẩm quyền cấp phép dùng cho gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thí nghiệm, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ BẮC KẠN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu BKII-58: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hạng mục Cải tạo, sữa chữa và khắc phục tình trạng ngập lụt trường THCS Bắc Kạn Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - thị xã Bắc Kạn giai đoạn II (2017-2020) 195 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay WB và vốn đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Theo quy định tại Điểm b, Khoản 2, Điều 13, Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư thì nhà thầu không cần đính kèm bản scan các văn bản, tài liệu liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm. Tuy nhiên, để đảm bảo tính minh bạch, chính xác của E-HSDT, tạo điều kiện thuận lợi trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu đề nghị các nhà thầu tham gia dự thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động thi công xây dựng và phải còn hiệu lực trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng, bao gồm: + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên; + Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. - Bản chính bản cam kết đảm bảo vệ sinh môi trường trong suốt quá trình thi công (trong đó nêu rõ vị trí đổ thải theo đề xuất kỹ thuật của nhà thầu); - Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực báo cáo tài chính và hóa đơn giá trị gia tăng đầu ra xuất cho các công trình năm 2018, năm 2019 và năm 2020 mà nhà thầu kê khai theo Mẫu số 13B chương IV của E-HSMT. - Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu có liên quan đến hợp đồng tương tự, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu mà nhà thầu kê khai theo Mẫu số 04A, Mẫu số 04B và Mẫu số 10A chương IV của E-HSMT; Trường hợp nhà thầu không nộp các tài liệu nêu tại mục E-CDNT 10.1 này thì E-HSDT của nhà thầu sẽ được đánh giá là không đáp ứng tư cách hợp lệ của E-HSMT. Trường hợp File đính kèm các tài liệu theo yêu cầu trên có dung lượng lớn mà không thể đính kèm cùng E-HSDT thì nhà thầu có thể nộp các tài liệu này vào hòm thư điện tử của bên mời thầu tại địa chỉ email: [email protected] trước thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 516.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Bắc Kạn;
Đại điện chủ đầu tư (bên mời thầu) là: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Bắc Kạn.
- Có cùng địa chỉ tại: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn- Điện thoại: 0209.3879.426 - Số Fax: 0209.3870.374 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Kạn. + Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Điện Thoại: 02093 870 425 Fax: 02093 871 751. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn. + Địa chỉ: Số 9, Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 0209.3873.795. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tổ chức: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn. + Địa chỉ: Số 9, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 02093 873 795; - Cá nhân: Ông Đinh Quang Tuyên - Phó chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn; + Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Điện Thoại: 02093 870 425 Fax: 02093 871 751. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14,1979 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4016 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3049 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 39,2791 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 170,1259 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,7754 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,9006 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,773 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,1501 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,662 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,9992 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 89,7324 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 42,417 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,3537 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2101 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,1853 | tấn |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,9412 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0267 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,6263 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0263 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0208 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3006 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0955 | tấn |
| 24 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,7272 | m3 |
| 25 | Xây bể chứa bằng gạch không nung KT 6x10x21cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,3724 | m3 |
| 26 | Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,2606 | m2 |
| 27 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 45,157 | m2 |
| 28 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 45,157 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 54,417 | m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,548 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1012 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0764 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 34 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,8992 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,6099 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,719 | 100m3 |
| 37 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32,3159 | m3 |
| 38 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 43,5449 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,6201 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,9638 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,4148 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,648 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 75,662 | m3 |
| 44 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,879 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,2849 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21,4543 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 260,0977 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22,8164 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19,3318 | 100m2 |
| 50 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18,2349 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,7433 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,4921 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0513 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,2441 | m3 |
| 55 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,3604 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,9713 | tấn |
| 57 | Bê tông giằng tường thu hồi, tường bo mái, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,3597 | m3 |
| 58 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5782 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,9175 | tấn |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,4824 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,482 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 74,124 | 1m2 |
| 64 | Gia công hệ khung đỡ mái sảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,7767 | tấn |
| 65 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ mái sảnh alu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,777 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 52,6324 | 1m2 |
| 67 | Bu lông M20, L=200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Cái |
| 68 | Bu lông M20, L=50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | Cái |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21m-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 147,6733 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 186,7835 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27,7918 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,797 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26,6922 | m3 |
| 74 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 56,5598 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 743,0619 | m2 |
| 76 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3.060,0835 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 242,33 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.460,7311 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.086,9958 | m2 |
| 80 | Tường kẻ mạch chống nứt, sâu 10mm, rộng 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 131,04 | Md |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 153,41 | M |
| 82 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 118,386 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 861,4479 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5.850,1404 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.556,0363 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột , gạch ceramic 600x120mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 97,4144 | m2 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,3723 | m3 |
| 88 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14,05 | m3 |
| 89 | Bê tông nền SX, M200, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,81 | m3 |
| 90 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,2411 | m2 |
| 91 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15,3288 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15,3288 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 278,8122 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 104,569 | m2 |
| 95 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 73,059 | m2 |
| 96 | Lát gạch lá nem 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 149,4898 | m2 |
| 97 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,0957 | 100m2 |
| 98 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,564 | m3 |
| 99 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 102,528 | m2 |
| 100 | Xẻ rãnh chống trượt A20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 475,2 | md |
| 101 | Gia công lan can inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 747,8 | kg |
| 102 | Bu lông nở inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 832 | cái |
| 103 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 43,912 | m2 |
| 104 | Trụ thang bằng inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Ốp tấm hợp kim nhôm aluminium, chiều dày 5mm, màu trắng bạc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 62,868 | m2 |
| 106 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 75,4892 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 89,1258 | m2 |
| 108 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 , vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 240,846 | m2 |
| 109 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,7518 | m2 |
| 110 | Khoét lỗ bàn đá đặt lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | lỗ |
| 111 | Gia công hệ khung đỡ bàn đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 112 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL chịu nước dày 12mm,phụ kiện đồng bộ inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 88,26 | m2 |
| 113 | Trần nhôm khung xương chìm KT 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 88,9256 | m2 |
| 114 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính mờ 2 lớp dày 6.38 (chưa bao gồm khóa, đã bao gồm công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 126 | m2 |
| 115 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay , nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính mờ 2 lớp dày 6.38 (chưa bao gồm khóa, đã bao gồm công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 39,78 | m2 |
| 116 | Sản xuất của sổ 2 cánh mở trượt , nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính an toàn trong suốt dày 6.38 (Đã bao gồm công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 228,6 | m2 |
| 117 | Sản xuất của sổ 1 cánh mở hất , nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính an toàn trong suốt dày 6.38 (Đã bao gồm công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 118 | Vách kính khung nhôm hệ Xingfa hệ 55 hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (Đã bao gồm công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,24 | m2 |
| 119 | Phụ kiện khóa cửa đi đa điểm (hệ 55) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 42 | bộ |
| 120 | Phụ kiện khóa cửa đi đơn điểm (hệ 55) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21 | bộ |
| 121 | Gia công khung cửa sổ bằng inox hộp 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2.602,446 | kg |
| 122 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 240,84 | m2 |
| 123 | Rèm cuốn trơn cản nắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 380,205 | m2 |
| 124 | Gia công khung cửa sổ bằng inox hộp 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3.269,29 | kg |
| 125 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 164,142 | m2 |
| 126 | Mũ chụp inox D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 114 | cái |
| 127 | Bu lông inox M8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.324 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 129 | Lam chắn nắng hình hộp chữ nhật KT 40x120x1mm, chất liệu lam nhôm đúc từ hợp kim nhôm, sơn phủ tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 488,34 | m |
| 130 | Nắp đầu bịt bằng thép dày 1,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 348 | cái |
| 131 | Gia công hệ khung dàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,2601 | tấn |
| 132 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,26 | tấn |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26,3516 | 1m2 |
| 134 | Vít nở 3,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.404 | bộ |
| 135 | Vít nở 5,6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 422 | bộ |
| 136 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,4392 | m3 |
| 137 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0454 | 100m2 |
| 138 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,0558 | m3 |
| 139 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,1016 | m3 |
| 140 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 76,5107 | m2 |
| 141 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,3444 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,345 | m2 |
| 143 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4032 | m3 |
| 144 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 145 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0592 | 100m3 |
| 146 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,8619 | m3 |
| 147 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,0962 | m3 |
| 148 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3264 | tấn |
| 149 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,0082 | m2 |
| 150 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,008 | m2 |
| 151 | Gia công lan can inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 765,4 | kg |
| 152 | Bu lông M8 inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 132 | cái |
| 153 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 51,26 | m2 |
| 154 | Xẻ rãnh chống trượt rộng 10, sâu 5, cách đều a200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 111,752 | md |
| 155 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 33,6142 | m2 |
| 156 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông chống trượt 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 33,6142 | 1m2 |
| 157 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22,1393 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Khung tủ điện KT 600x500x170, tôn dày 1.5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | ATTOMAT MCCB 3P 150A, 25KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | ATTOMAT MCB 3P 100A, 15KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | ATTOMAT MCB 3P 50A, 10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | ATTOMAT MCB 3P 40A, 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đèn báo hiển thị pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Cầu chì | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Biến dòng 150/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Vôn kế, giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0,2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Chuyển mạch vôn kế 500V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Đồng hồ ampeke thang đo 0-150A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Khung tủ điện KT 500x300x150 tôn dày 1,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 13 | ATTOMAT MCB 3P 50A, 10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | ATTOMAT MCB 2P 25A, 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | ATTOMAT MCB 2P 32A, 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | ATTOMAT MCB 2P 20A, 4.5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Đèn báo hiển thị pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Cầu chì | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Khung tủ điện KT 500x300x150 tôn dày 1,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 20 | ATTOMAT MCB 3P 50A, 10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | ATTOMAT MCB 2P 25A, 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | ATTOMAT MCB 2P 32A, 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | ATTOMAT MCB 2P 20A, 4.5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Đèn báo hiển thị pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Cầu chì | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Khung tủ điện KT 500x300x150 tôn dày 1,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 27 | ATTOMAT MCB 3P 100A, 15KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | ATTOMAT MCB 2P 25A, 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | ATTOMAT MCB 2P 32A, 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 30 | ATTOMAT MCB 2P 20A, 4.5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Đèn báo hiển thị pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Cầu chì | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Tủ nhựa âm tường (3 - 6 modul) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | hộp |
| 34 | APTOMAT MCB 2P-25A, 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | APTOMAT MCB 1P-16A, 4,5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 36 | APTOMAT MCB 1P-20A, 4,5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Tủ nhựa âm tường (3 - 6 modul) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | hộp |
| 38 | APTOMAT MCB 3P-32A, 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | APTOMAT MCB 1P-16A, 4,5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | APTOMAT MCB 1P-20A, 4,5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Tủ nhựa âm tường (2 - 4 modul) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | hộp |
| 42 | APTOMAT MCB 1P-16A, 4,5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Tủ nhựa âm tường (3- 6 modul) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | hộp |
| 44 | APTOMAT MCB 2P-25A, 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | APTOMAT MCB 1P-16A, 4,5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | APTOMAT MCB 1P-20A, 4,5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Tủ nhựa âm tường (3 - 6 modul) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | hộp |
| 48 | APTOMAT MCB 2P-32A, 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 49 | APTOMAT MCB 1P-16A, 4,5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | APTOMAT MCB 1P-20A, 4,5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 51 | Tủ nhựa âm tường (3 - 6 modul) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | hộp |
| 52 | APTOMAT MCB 2P-32A, 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | APTOMAT MCB 1P-16A, 4,5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | APTOMAT MCB 1P-20A, 4,5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Tủ nhựa âm tường (3 - 6 modul) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 56 | APTOMAT MCB 2P-32A, 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | APTOMAT MCB 1P-20A, 4,5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Đèn tuýp led đôi gắn trần 1,2M-2x18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 105 | bộ |
| 59 | Đèn Led tròn gắn trần 12W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 133 | bộ |
| 60 | Quạt trần sải cánh 1400mm-85W + hộp số | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 62 | cái |
| 61 | Quạt gắn tường 300x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 62 | Công tắc 10A âm tường loại 1 phím (mặt+hạt+đế âm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 63 | Công tắc 10A âm tường loại 2 phím (mặt+hạt+đế âm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 64 | Công tắc 10A âm tường loại 3 phím (mặt+hạt+đế âm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Công tắc 10A âm tường loại 4 phím (mặt+hạt+đế âm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 66 | Công tắc 10A 2 chiều âm tường loại 1 phím (mặt+hạt+đế âm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Công tắc 10A 2 chiều âm tường loại 2 phím (mặt+hạt+đế âm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 101 | cái |
| 69 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x35+1x25)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 70 | Ông nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 100 m |
| 71 | Cáp CU/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 72 | Cáp CU/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 73 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 730 | m |
| 74 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.050 | m |
| 75 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2.540 | m |
| 76 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 77 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 78 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 730 | m |
| 79 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.050 | m |
| 80 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3.590 | m |
| 81 | Máng cáp 200x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 180 | m |
| 82 | Đào móng đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,2798 | 100m3 |
| 83 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,9685 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,279 | 100m3 |
| 85 | Băng báo cáp (6m / 1 cái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 53 | m |
| 86 | Cáp đồng bện M35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 87 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cọc |
| 88 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 89 | Hóa chất gem tăng điện trở (11kg/1 bao) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 55 | kg |
| 90 | Kim thu sét D16, dài 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 91 | Bu lông + ecu inox D8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 33 | cái |
| 92 | Cọc tiếp địa L63x63x5-2500 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cọc |
| 93 | Thép dẹt 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | m |
| 94 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 95 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 96 | Phụ kiện kẹp định vị dây thoát sét trên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 97 | Phụ kiện kẹp định vị dây thoát sét trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 98 | Sơn xịt chống rỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | hộp |
| 99 | Bao hóa chất tăng điện trở (11kg/1 bao) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 44 | kg |
| 100 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13 | máy |
| 101 | Khung đỡ dàn nóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 106 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 107 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 108 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 109 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 110 | Ống thoát nước ngưng D21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 100m |
| 111 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 10mm, đường kính ống 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 100m |
| 112 | Ống thoát nước ngưng D21( trục đứng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 113 | Cút PVC D21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | cái |
| 114 | Tê thu PVC D21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25 | cái |
| 115 | Đai ôm giữ đường ống bảo ôn D80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 56 | cái |
| 116 | Đai ôm giữ đường ống thoát nước ngưng D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 90 | cái |
| 117 | Ống cấp nước DN50 (PP-R PN10) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 118 | Ống cấp nước DN40 (PP-R PN10) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 119 | Ống cấp nước DN32 (PP-R PN10) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 120 | Ống cấp nước DN25 (PP-R PN10) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 121 | Ống cấp nước DN20 (PP-R PN10) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 122 | Đầu nối ren trong PPR DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Đầu nối ren trong PPR DN40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 124 | Đầu nối ren trong PPR DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 125 | Đầu nối ren trong PPR DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 126 | Đầu nối ren trong PPR DN20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 127 | Cút PPR DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 128 | Cút PPR DN40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Cút PPR DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 130 | Cút PPR DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 131 | Cút PPR DN20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 75 | cái |
| 132 | Cút PPR DN25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 133 | Tê PPR DN50x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Tê PPR DN40x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 135 | Tê PPR DN32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 136 | Tê PPR DN25x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 137 | Tê PPR DN25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22 | cái |
| 138 | Tê PPR DN20x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 60 | cái |
| 139 | Côn thu PPR DN50x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Côn thu PPR DN40x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Côn thu PPR DN32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 142 | Côn thu PPR DN25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 143 | Van 2 chiều DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 144 | Van 2 chiều DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 145 | Van 2 chiều DN20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 146 | Van 2 chiều DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Van 2 chiều DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 148 | Van 2 chiều DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 149 | Van phao điện D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Van phao cơ D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Van điện từ điều khiển bật tắt bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt thiết bị cảm biến mực nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 153 | Cảm biến mực nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 154 | Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 155 | Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 156 | Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 157 | Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 158 | Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 159 | Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 160 | Ống kiểm tra D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 161 | Ống kiểm tra D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 162 | Nắp đậy ống kiểm tra D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 163 | Nắp đậy ống kiểm tra D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 164 | Cút chếch PVC D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 165 | Cút chếch PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 166 | Cút chếch PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | cái |
| 167 | Cút chếch PVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22 | cái |
| 168 | Tê chếch PVC D125x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 169 | Tê chếch PVC D125x75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 170 | Tê chếch PVC D110x75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 171 | Tê chếch PVC D90x75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 172 | Tê chếch PVC D75x42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | cái |
| 173 | Thông tắc PVC D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 174 | Thông tắc PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 175 | Nút bịt PVC D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 176 | Nút bịt PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 177 | Măng sông PVC D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 178 | Măng sông PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 179 | Măng sông PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 180 | Măng sông PVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 181 | Măng sông PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 182 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21 | bộ |
| 183 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21 | cái |
| 184 | Lắp đặt hộp giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21 | cái |
| 185 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 186 | Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 187 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ |
| 188 | Xả bồn tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ |
| 189 | Cung cấp Xi phông tiểu chất liệu nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | bộ |
| 190 | Lắp đặt lavabor (bao gồm cả chân chậu) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 191 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 192 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | bộ |
| 193 | Phễu thu sàn inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 194 | Lắp đặt két nước inox trên mái 3000l | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bể |
| 195 | Lắp đặt gương soi KT 1200x800 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 196 | Rọ chắn rác D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 197 | Phễu thu inox D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 198 | Ống thoát nước UPVC-CLASS2-D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 199 | Ống thoát nước UPVC-CLASS2-D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 200 | Tê PVC 135 D60x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 201 | Chếch PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO DÃY NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17,3895 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,1032 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ tấm lam che khu vực mái trang trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,12 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng bê tông xỉ trên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 472,2616 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 278,3933 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 632,8584 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 326,52 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.047,86 | m |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ vòi xịt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ vòi chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh hộp giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ kệ đựng xà phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ ga thu sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ thiết bị điện, đường ống nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | công |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 52,0593 | m3 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.930,7868 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 151,404 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 120,1944 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 709,3425 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2.811,3507 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2.028,8538 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.291,0752 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 686,99 | m2 |
| 28 | Đục tẩy bề mặt cầu thang, tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 196,7472 | m2 |
| 29 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 252,1012 | m3 |
| 30 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 342,5472 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 342,5472 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,8146 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 709,3425 | m2 |
| 34 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2.561,4476 | m2 |
| 35 | Trát má cửa - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 223,08 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 686,99 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 709,3425 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6.791,4466 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn,gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.872,5154 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, gạch ceramic 600x120mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 120,1944 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 197,8706 | m2 |
| 42 | Xẻ rãnh chống trượt A20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 662,031 | md |
| 43 | Gia công lan can cầu thang inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.422,81 | kg |
| 44 | Bu lông nở inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 560 | cái |
| 45 | Lắp dựng lan can cầu thang inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 92,88 | m2 |
| 46 | Trụ thang bằng inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay ,nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, khuôn đố màu cà phê, kính an toàn trong suốt dày 6.38 (chưa bao gồm khóa, đã bao gồm công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 69,12 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay , nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, khuôn đố màu cà phê, kính an toàn trong suốt dày 6.38 (chưa bao gồm khóa, đã bao gồm công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 37,44 | m2 |
| 49 | Sản xuất của sổ 4 cánh mở trượt , nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, khuôn đố màu cà phê, kính an toàn trong suốt dày 6.38 (đã bao gồm công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 336 | m2 |
| 50 | Sản xuất của sổ 1 cánh mở hất , nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính an toàn trong suốt dày 6.38 (đã bao gồm công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 51 | Vách kính khung nhôm hệ Xingfa hệ 55 hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27,492 | m2 |
| 52 | Phụ kiện khóa cửa đi đa điểm (hệ 55) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | bộ |
| 53 | Phụ kiện khóa cửa đi đơn điểm (hệ 55) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | bộ |
| 54 | Gia công khung cửa sổ bằng inox hộp 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2.506,35 | kg |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,5064 | m2 |
| 56 | Rèm cuốn trơn cản nắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 405,12 | m2 |
| 57 | Gia công lan can inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3.301,99 | kg |
| 58 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 156,087 | m2 |
| 59 | Mũ chụp inox D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 126 | cái |
| 60 | Bu lông inox M8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.428 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 62 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 750,6549 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 750,6549 | m2 |
| 64 | Khoan hiti tạo lỗ sâu 10 cm để cấy bu lông liên kết giữa cột thép, vỉ kèo, xà gồ vào cột bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.296 | lỗ khoan |
| 65 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,3392 | tấn |
| 66 | Lắp cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,3392 | tấn |
| 67 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,7089 | tấn |
| 68 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,7089 | tấn |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,6951 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,6951 | tấn |
| 71 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5013 | tấn |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5013 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 247,761 | 1m2 |
| 74 | Bu lông M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.296 | cái |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,4971 | 100m2 |
| 76 | Máng thu nước bằng tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 194,83 | md |
| 77 | Ống PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,2 | 100m |
| 78 | Ống PVC D110 đấu ngầm ra rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 79 | Cầu chắn rác D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 80 | Phễu thu nước inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 81 | Cút PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 80 | cái |
| 82 | Nối thẳng PVC 110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 60 | cái |
| 83 | Chếch PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | cái |
| 84 | Đai giữ ống D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 200 | cái |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3147 | m3 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 53,5844 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic chống trơn chống trơn 300x300mm, vữa mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 59,0406 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 203,76 | m2 |
| 89 | Trần nhôm khung xương chìm KT 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 57,8526 | m2 |
| 90 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL chịu nước dày 12mm,phụ kiện đồng bộ inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,6875 | m2 |
| 91 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,56 | m2 |
| 92 | Khoét lỗ đặt chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 93 | Chống thấm cổ ống bằng vữa xi măng tự chảy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | vị trí |
| 94 | Khoan rút lõi để đi đường ống thoát nước dưới sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 khoản |
| 95 | Ống PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 96 | Ống lạnh PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 97 | Van khóa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 98 | Van khóa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 99 | Côn thu PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 100 | Cút PPR ren trong D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 101 | Cút PPR ren trong D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 102 | Tê PPR ren trong D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 103 | Cút PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 104 | Tê PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 105 | Cút PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 106 | Tê PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 107 | Măng sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 108 | Măng sông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 109 | Ông tránh PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 110 | Rắc co PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 111 | Rắc co PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 112 | Nơ inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 113 | Kép inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 114 | Tê inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 115 | Ống PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 116 | Ống PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 117 | Ống PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 118 | Ống PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 119 | Y thu PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 120 | Cút con thỏ D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 121 | Chếch PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 122 | Cút PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 123 | Chếch PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 124 | Y thu PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 125 | Cút con thỏ D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 126 | Côn thu PVC D90/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 127 | Cút PVC D60/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 128 | Cút PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 129 | Măng sông PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 130 | Măng sông PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 134 | Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 135 | Cung cấp Xi phông tiểu chất liệu nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt vòi xả khu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 137 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn loại 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 139 | Khung đỡ bàn đá bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 140 | Lắp đặt gương soi 600x700 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 141 | Ga thu sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 142 | Kệ để xà phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 144 | Bể inox 2.5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bể |
| 145 | Lắp đặt đèn tròn ốp trần 24W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 78 | bộ |
| 146 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi gắn trần (18W) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 132 | bộ |
| 147 | Tháo dỡ quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 45 | cái |
| 148 | Vệ sinh, bảo dưỡng quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 45 | cái |
| 149 | Lắp đặt quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 45 | cái |
| 150 | Tháp dỡ quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 168 | cái |
| 151 | Vệ sinh, bảo dưỡng quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 168 | cái |
| 152 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 168 | cái |
| 153 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 180 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm mặt + hạt+ đế âm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt (bao gồm mặt + hạt+ đế âm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt (bao gồm mặt + hạt+ đế âm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21 | cái |
| 157 | Dây dẫn điện CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2.000 | m |
| 158 | Dây dẫn điện CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.425 | m |
| 159 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 630 | m |
| 160 | Cáp CU/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 161 | Cáp (3x16+1x10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 162 | Máng gen luồn dây điện (30x14)MM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3.800 | m |
| 163 | Máng gen luồn dây điện hành lang (100x60) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 330 | m |
| 164 | ÁPTOMAT MCB 1P-16A 4,5kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 51 | cái |
| 165 | ÁPTOMAT MCB 1P-20A 4,5kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 166 | ÁPTOMAT MCCB 3P-25A 6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 167 | ÁPTOMAT MCB 2P-32A 6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 168 | ÁPTOMAT MCCB 3P-50A 10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 169 | ÁPTOMAT MCCB 3P-100A 30kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 170 | Bộ chống mất pha, lệch pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 171 | Hộp chứa áptomat (3-6 aptomat) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | hộp |
| 172 | TỦ ĐIỆN TỔNG ( 40X50X18) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 173 | Cáp đồng trần M10mm2 (Vận dụng mã hiệu tính) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 35 | m |
| 174 | Cọc nối đất bọc đồng tiếp địa phi 20, L=2.4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cọc |
| 175 | Kẹp cọc tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 176 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 177 | Hóa chất gem tăng điện trở (11kg/1 bao) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 66 | kg |
| 178 | Kim thu sét D16, dài 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 179 | Bu lông + ecu inox D8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32 | cái |
| 180 | Cọc tiếp địa L63x63x5-2500 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cọc |
| 181 | Thép dẹt 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | m |
| 182 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 110 | m |
| 183 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 184 | Phụ kiện kẹp định vị dây thoát sét trên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 60 | cái |
| 185 | Phụ kiện kẹp định vị dây thoát sét trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 186 | Sơn xịt chống rỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | hộp |
| 187 | Bao hóa chất tăng điện trở (11kg/1 bao) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 44 | kg |
| 188 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 29,4247 | tấn |
| 189 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 302,3616 | m3 |
| 190 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,4216 | tấn |
| 191 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 101,498 | 10m2 |
| 192 | Vận chuyển Cửa các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21,3467 | 10m2 |
| 193 | Lưới chắn bụi vật rơi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.155,708 | m2 |
| 194 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,5571 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC 4: PHÁ DỠ CÁC KHỐI NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 288,9405 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,819 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 73,12 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 63,6723 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt, lan can, cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 23,2844 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 103,4 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22,2217 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch lát nền + bê tông lót nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21,5364 | m3 |
| 13 | Đào móng đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,6603 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 29,4123 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông lót móng không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,6468 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 229,8155 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 213,1611 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32,4607 | m |
| 19 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,699 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,8552 | m3 |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 46,9218 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch lát nền + bê tông lót nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20,3954 | m3 |
| 25 | Đào móng đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,7603 | 100m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 31,5093 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông lót móng không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,8052 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 121,1205 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | 63,7313 | m2 | |
| 30 | Tháo dỡ tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16,3407 | m |
| 31 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,435 | tấn |
| 32 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | m2 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,2952 | m3 |
| 35 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14,1124 | m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch lát + bê tông lót nền không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,0447 | m3 |
| 37 | Đào san đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0936 | 100m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,9317 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông lót móng không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,3463 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30,0423 | m3 |
| E | HẠNG MỤC 5: CẢI TẠO CÁC HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 89,31 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 55,44 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 186,9 | m |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị điện, đường ống nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,2395 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 387,6189 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 118,3752 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15,9494 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 451,3396 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 492,7591 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 47,4768 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 241,5351 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 212,3882 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,93 | 100m2 |
| 15 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,1131 | tấn |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 104,53 | m2 |
| 17 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 38,2552 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 38,256 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,419 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0762 | 100m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường - trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 451,3396 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường - trát tường trong - chiều dày 1,5cm M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 480,4761 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 47,4768 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 241,5351 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 451,3396 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 769,488 | m2 |
| 27 | Lắp dựng trần nhôm vân giả gỗ C100 cho khu vực sân khấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 60,582 | m2 |
| 28 | Trần nhôm khung xương chìm KT 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 151,8062 | m2 |
| 29 | Lớp xốp lót tráng bạc phía dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 78,624 | |
| 30 | Lát sàn bằng gỗ công nghiệp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 78,6244 | m2 |
| 31 | Nẹp gỗ công nghiệp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30,54 | md |
| 32 | Phào góc bằng gỗ công nghiệp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,112 | |
| 33 | Lát nền, sàn,gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 308,5189 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, gạch ceramic 600x120mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,2846 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 118,3752 | m2 |
| 36 | Gia công lan can bằng inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 171,5833 | kg |
| 37 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28,1424 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, khuôn đố màu cà phê, kính an toàn trong suốt dày 6.38 (chưa bao gồm khóa, đã bao gồm công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25,23 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, khuôn đố màu cà phê, kính an toàn trong suốt dày 6.38 (chưa bao gồm khóa, đã bao gồm công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 40 | Sản xuất của sổ 2 cánh quay , nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, khuôn đố màu cà phê, kính an toàn trong suốt dày 6.38 (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) (đã bao gồm công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 55,44 | m2 |
| 41 | Sản xuất của sổ 1 cánh, mở hất, nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, khuôn đố màu cà phê, kính an toàn trong suốt dày 6.38 (đã bao gồm công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 42 | Phụ kiện khóa cửa đi đa điểm (hệ 55) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Phụ kiện khóa cửa đi đơn điểm (hệ 55) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 44 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox hộp 304 20x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 349,37 | kg |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 55,44 | m2 |
| 46 | Rèm cuốn trơn cản nắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 55,44 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 104,53 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 45,858 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 58,672 | m2 |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,575 | tấn |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,575 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5381 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,538 | tấn |
| 54 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 56 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 56 | lỗ khoan |
| 57 | Bơm keo hiti D16, chiều sâu lỗ khoan 16cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 56 | lỗ |
| 58 | Bu lông M16, l=150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 56 | cái |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 75,6116 | 1m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,93 | 100m2 |
| 61 | Đèn tuýp led đôi máng âm trần 1.2m-36W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | bộ |
| 62 | Đèn led ốp trần D150-12W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | bộ |
| 63 | Đèn led ốp trần D220-18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21 | cái |
| 65 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần nối ống 300x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống gió mềm D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 1 hạt ( bao gồm mặt + hạt+ đế âm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt (bao gồm mặt + hạt+ đế âm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt (bao gồm mặt + hạt+ đế âm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt (bao gồm mặt + hạt+ đế âm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây điện 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 350 | m |
| 73 | Lắp đặt dây điện 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 250 | m |
| 74 | Lắp đặt dây điện 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 75 | Cáp (3x16+1x10)mm2 - nguồn từ lưới điện khu vực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 250 | m |
| 76 | ÁPTOMAT MCB 1P-20A 4,5kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 77 | ÁPTOMAT MCB 1P-32A -6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | ÁPTOMAT MCB 1P-75A -20KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 79 | Ông nhựa gân xoắn HPDE D30/40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,5 | 100 m |
| 80 | Ông gen luồn dây điện D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 600 | m |
| 81 | Ốp nổi hộp 16x14mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 82 | Tủ điện tổng ( 300x400x150) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 83 | Lắp đặt điều hòa CASSETTE âm trần 36000BTU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | máy |
| 84 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 85 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 86 | Ống thoát nước ngưng D21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 87 | Ống thoát nước ngưng D34 ( trục đứng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 88 | Cút PVC D21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 89 | Tê thu PVC D34/21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 90 | Tê thu PVC D21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 91 | Đai giữ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 92 | Cáp đồng trần M10mm2 (Vận dụng mã hiệu tính) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 93 | Cọc nối đất bọc đồng tiếp địa phi 20, L=2.4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cọc |
| 94 | Kẹp cọc tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 95 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 96 | Hóa chất gem tăng điện trở (11kg/1 bao) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 33 | kg |
| 97 | Kim thu sét D16, dài 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Bu lông + ecu inox D8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 99 | Cọc tiếp địa L63x63x5-2500 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cọc |
| 100 | Thép dẹt 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | m |
| 101 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 102 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 103 | Phụ kiện kẹp định vị dây thoát sét trên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 104 | Phụ kiện kẹp định vị dây thoát sét trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 105 | Sơn xịt chống rỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | hộp |
| 106 | Bao hóa chất tăng điện trở (11kg/1 bao) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 44 | kg |
| 107 | Đào móng đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,1306 | 100m3 |
| 108 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,0712 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3979 | 100m3 |
| 110 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,9107 | m3 |
| 111 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1771 | 100m2 |
| 112 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1554 | 100m2 |
| 113 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24,8782 | m3 |
| 114 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,7299 | 100m2 |
| 115 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3418 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2269 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,6729 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,9045 | tấn |
| 119 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,9814 | m3 |
| 120 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,3966 | m3 |
| 121 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,3966 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2707 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,6539 | tấn |
| 124 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,7024 | m3 |
| 125 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1548 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0502 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2144 | tấn |
| 128 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,0653 | m3 |
| 129 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,4047 | m3 |
| 130 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung KT 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,4425 | m3 |
| 131 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 119,939 | m2 |
| 132 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 65,03 | m2 |
| 133 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32,4996 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 217,469 | m2 |
| 135 | Ốp đá granit vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30,63 | m2 |
| 136 | Kẻ chỉ lõm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 34,8 | m |
| 137 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,2464 | tấn |
| 138 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 123,808 | m2 |
| 139 | Gia công cổng sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1889 | tấn |
| 140 | Mũi chống sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 65 | cái |
| 141 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17,556 | m2 |
| 142 | Gia công thép hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2106 | tấn |
| 143 | Lắp dựng thép hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2106 | tấn |
| 144 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 105,8508 | 1m2 |
| 145 | Bản lề cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 146 | Chốt cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 147 | Khóa cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 148 | Bánh xe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 149 | Lắp dựng biển hiệu cổng trưởng KT 11550x1200mm, chất liệu mika dày 5mm in UV (bao gồm cả vật liệu khung, mê ca, in UV, công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,86 | m2 |
| 150 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15,98 | m3 |
| 151 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 232,45 | m2 |
| 152 | Phá dỡ vỉa hè cũ bằng bê tông xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 143,52 | m3 |
| 153 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,17 | 100m3 |
| 154 | Bê tông lót móng, M100, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 72,92 | m3 |
| 155 | Lát gạch Terrazzo-tiết diện gạch ≤0,16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.630 | m2 |
| 156 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,5066 | 100m2 |
| 157 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 31,08 | m3 |
| 158 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 274 | 1 cấu kiện |
| 159 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,8376 | 10 tấn/1km |
| 160 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 274 | 1cấu kiện |
| 161 | Bê tông lót bó vỉa, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,58 | m3 |
| 162 | Chét VXM mác 75 dày 2cm giữa hai viên bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 205,5 | m2 |
| 163 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 164 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 165 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0038 | tấn |
| 166 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 167 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | 1cấu kiện |
| 168 | Vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 169 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 43,746 | m2 |
| 170 | Tháo dỡ tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19,02 | m |
| 171 | Tháo dỡ hệ xà gồ, vỉ kèo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 1 khoản |
| 172 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21,12 | m2 |
| 173 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 174 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,2714 | m3 |
| 175 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 45,0463 | m3 |
| 176 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,5542 | m3 |
| 177 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,7121 | m3 |
| 178 | Đào móng đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,9523 | 100m3 |
| 179 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,2641 | m3 |
| 180 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,439 | m3 |
| 181 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25,0971 | m3 |
| 182 | Vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100,8054 | m3 |
| 183 | Đào móng đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,0112 | 100m3 |
| 184 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1251 | 100m2 |
| 185 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,1175 | m3 |
| 186 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,1233 | m3 |
| 187 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16,5996 | m3 |
| 188 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,1032 | m3 |
| 189 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2662 | 100m2 |
| 190 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1657 | tấn |
| 191 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3365 | tấn |
| 192 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,1769 | m3 |
| 193 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0258 | 100m2 |
| 194 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 195 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2058 | tấn |
| 196 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 197 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,7555 | m3 |
| 198 | Bê tông tấm đan bể M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 199 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 200 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0659 | tấn |
| 201 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 202 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21,896 | m2 |
| 203 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26,04 | m2 |
| 204 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,9452 | m2 |
| 205 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 31,985 | m2 |
| 206 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5453 | 100m3 |
| 207 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4662 | 100m3 |
| 208 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0258 | 100m3 |
| 209 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,4465 | m3 |
| 210 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,4728 | m3 |
| 211 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2248 | 100m2 |
| 212 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1263 | tấn |
| 213 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4757 | tấn |
| 214 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,24 | m3 |
| 215 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,8606 | 100m2 |
| 216 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,611 | tấn |
| 217 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2772 | m3 |
| 218 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0648 | 100m2 |
| 219 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0341 | tấn |
| 220 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21,571 | m3 |
| 221 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,7685 | m3 |
| 222 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 90,2868 | m2 |
| 223 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 69,593 | m2 |
| 224 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19,536 | m2 |
| 225 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22,5 | m2 |
| 226 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 76,2968 | m2 |
| 227 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 53,553 | m2 |
| 228 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mm , vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 118,601 | m2 |
| 229 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 90,287 | m2 |
| 230 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 187,927 | m2 |
| 231 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 85,5664 | m2 |
| 232 | Lát gạch lá nem kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 78,4224 | m2 |
| 233 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14,288 | m2 |
| 234 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay ,nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, khuôn đố màu cà phê, kính an toàn trong suốt dày 6.38 (chưa bao gồm khóa, đã bao gồm công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 235 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay , nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, khuôn đố màu cà phê, kính an toàn trong suốt dày 6.38 (chưa bao gồm khóa, đã bao gồm công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,32 | m2 |
| 236 | Sản xuất của sổ 2 cánh, mở hất, nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, khuôn đố màu cà phê, kính an toàn trong suốt dày 6.38 (đã bao gồm công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 237 | Phụ kiện khóa cửa đi đa điểm (hệ 55) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 238 | Phụ kiện khóa cửa đi đơn điểm (hệ 55) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | bộ |
| 239 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,23 | m2 |
| 240 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,3725 | 100m2 |
| 241 | Lắp đặt công tắc 1 hạt ( bao gồm mặt + hạt+ đế âm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 242 | Lắp đặt công tắc 1 hạt ( bao gồm mặt + hạt+ đế âm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 243 | Lắp đặt hộp chứa aptomat 3-6 modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 244 | Lắp đặt đèn compact gắn trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | bộ |
| 245 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 246 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 125 | m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 80 | m |
| 248 | Lắp đặt MCB 1P-16A-4,5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 249 | Lắp đặt MCB 2P-20A-4,5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 251 | Kim thu sét D16, dài 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 252 | Bu lông + ecu inox D8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 253 | Cọc tiếp địa L63x63x5-2500 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cọc |
| 254 | Thép dẹt 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | m |
| 255 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 256 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 257 | Phụ kiện kẹp định vị dây thoát sét trên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 258 | Phụ kiện kẹp định vị dây thoát sét trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 259 | Sơn xịt chống rỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | hộp |
| 260 | Bao hóa chất tăng điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 44 | kg |
| 261 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 262 | Lắp đặt lavabo (bao gồm cả chân chậu) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 263 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 264 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 265 | Lắp đặt két nước inox trên mái 3000l | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bể |
| 266 | Lắp đặt máy bơm nước Q=3m3/h, H=18m, P=1,5KW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 267 | Máy bơm nước Q=3m3/h, H=18m, P=1,5KW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 268 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32- PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25- PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20- PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 271 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 272 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22 | cái |
| 273 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 274 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 275 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 276 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 277 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22 | cái |
| 278 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 279 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 280 | Lắp đặt kép nối PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 281 | Lắp đặt kép nối PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 282 | Lắp đặt kép nối PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 283 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 284 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 285 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 286 | Lắp đặt van khóa D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 287 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 288 | Lắp đặt van phao điện D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 289 | Lắp đặt van phao cơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 290 | Lắp đặt van 1 chiều D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 291 | Lắp nút bịt PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 292 | Lắp nút bịt PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 293 | Lắp nút bịt PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 294 | Lắp đặt ống PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 295 | Lắp đặt ống PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 296 | Lắp đặt ống PVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 297 | Lắp đặt ống PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 298 | Lắp đặt ống PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 299 | Lắp đặt Y thu PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 300 | Lắp đặt Y thu PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 301 | Lắp đặt Y thu PVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 302 | Lắp đặt Y thu PVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 303 | Lắp đặt cút PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 304 | Lắp đặt cút PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 305 | Lắp đặt cút PVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 306 | Lắp đặt cút PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 307 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 308 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 309 | Lắp đặt chếch PVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 310 | Lắp đặt chếch PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 311 | Lắp đặt côn thu PVC D42/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 312 | Lắp đặt côn thu PVC D60/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 313 | Lắp đặt côn thu PVC D90/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 314 | Xi phông D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 315 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 316 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 317 | Lắp đặt măng sông PVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 318 | Lắp đặt măng sông PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 319 | Lắp nút bịt nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 320 | Lắp nút bịt nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 321 | Lắp nút bịt nhựa PVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 322 | Lắp nút bịt nhựa PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| F | HẠNG MỤC 6: NHÀ TRẠM BƠM + BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,1536 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch gạch không nung KT 6x10x21cm, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,4112 | m3 |
| 5 | Xây gạch gạch không nung KT 6x10x21cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,412 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,9372 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0852 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0122 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0992 | tấn |
| 10 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0522 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0378 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0221 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,4236 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0282 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3106 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0103 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0992 | tấn |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0234 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0178 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1464 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,2104 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 33,44 | m2 |
| 23 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 33,44 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,068 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,82 | m2 |
| 26 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,252 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,2 | m |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0213 | tấn |
| 31 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0213 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,4032 | 1m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2481 | 100m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,036 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 38,328 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36,692 | m2 |
| 37 | Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa thép, khung thép sơn chống gỉ 2 lớp đơn màu, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 38 | Cửa lan thép mở hất, khung thép, sơn chống gỉ 2 lớp đơn màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,6869 | 100m2 |
| 41 | Khung tủ điện KT 500x300x150 tôn dày 1,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 42 | ATTOMAT MCCB 3P 100A, 22KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Đèn báo hiển thị pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Cầu chì | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Khởi động từ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Cáp CU/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 120 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,08 | 100 m |
| 48 | Cáp đồng bện M35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m |
| 49 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cọc |
| 50 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 51 | Hóa chất gem tăng điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 33 | kg |
| 52 | Đào móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,1363 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,8258 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,3106 | 100m3 |
| 55 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,178 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0362 | 100m2 |
| 57 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27,37 | m3 |
| 58 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,778 | m3 |
| 59 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20,23 | m3 |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20,2357 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4098 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,1013 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,5286 | tấn |
| 64 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2535 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,156 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3179 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,8528 | 100m2 |
| 68 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,5922 | m3 |
| 69 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 64,584 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 123,1891 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 123,1891 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 65,02 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 102,17 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 102,17 | m2 |
| 75 | Chống thấm bằng tấm cách nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 68 | m |
| 76 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 356,6791 | m2 |
| 77 | Nắp tôn đậy bể KT 800x800 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1031 | 100m3 |
| 80 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1012 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,134 | 100m3 |
| 82 | Ống cấp nước DN50 (PP-R PN10) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 83 | Cút PPR DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 84 | Cút 120 độ PPR DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 85 | Van 1 chiều DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC 7: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,7 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo cháy khói quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,7 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy, loại cáp (6P)x0.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 196 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy, loại cáp (20P)x0.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 105 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy, loại cáp (30P)x0.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 6 | Dây điện 2x1mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.270 | m |
| 7 | Dây điện 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.510 | m |
| 8 | Dây điện 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 330 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp cho cụm đèn, chuông, nút ấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | hộp |
| 10 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,2 | 5 chuông |
| 11 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,2 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,2 | 5 nút |
| 13 | Lắp đặt hộp đấu đây kỹ thuật ( 4 ngả - loại 10 cầu đấu dây) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | hộp |
| 14 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn kênh báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Kẹp giữ (ốp giữ) ống ghen bảo vệ dây dẫn hệ thống báo cháy hiệu báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 200 | cái |
| 17 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho hệ thống báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | HT |
| 18 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Emer | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,2 | 5 đèn |
| 19 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,6 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt hộp kỹ thuật điện cho hệ thống chiếu sáng sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ tổng kỹ thuật điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 22 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho hệ thống báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | HT |
| 23 | Ống thép tráng kẽm D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 24 | Ống thép tráng kẽm D80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 25 | Ống thép tráng kẽm D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 26 | Ống thép tráng kẽm D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,8 | 100m |
| 29 | Côn thép D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Côn thép D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Cút thép 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Cút thép D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 33 | Cút thép D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Tê thép D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Tê thép D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 36 | Tê thép D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính kép d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 39 | Lắp đặt van chặn d=50mm (loại van gạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Họng cứu hoả, D100 (02 cửa D65) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van chặn loại mặt bích, đường kính van d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van một chiều chặn loại mặt bích, đường kính van d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Khớp nối mềm chống rung D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Y lọc d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Rọ hút d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van chặn kèm công tắc giám sát d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Alamrvan đường kính D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt bình tích áp 100 lít | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van an toàn đường kính D100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắt đặt hộp đựng bình chữa cháy 650x500x180mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | 1 tủ |
| 54 | Lắt đặt hộp đựng bình chữa cháy 500x400x180mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 23 | 1 tủ |
| 55 | Lắp đặt cuộn lăng vòi D50, L=20m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cuộn |
| 56 | Lắp đặt lăng phun D50/D13 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt bình bột chữa cháy loại MFZ8 loại 10Kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 46 | Bình |
| 58 | Lắp đặt bình khí chữa cháy loại CO2MT loại 10kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 23 | Bình |
| 59 | Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi loại D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt bảng nội quy PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 61 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 62 | Cùm treo ống cấp nước chữa cháy D50 (3m/1 cái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 70 | cái |
| 63 | Cùm treo ống cấp nước chữa cháy D65 (3m/1 cái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 64 | Cùm cố định ống chữa cháy gắn tường D80 (4m/1 cái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt tủ dụng cụ phá dỡ thông thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 66 | Dụng cụ phá dỡ thông thường (kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 67 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm động cơ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 68 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm động cơ Diezel | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 69 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện (90M3/h; H=60m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 70 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel (90M3/h; H=60m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 71 | Lắp đặt máy bơm bơm bù áp 5m3/h; H=80m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 72 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 7,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bể |
| 73 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| H | HẠNG MỤC 8: CẢI TẠO TÌNH TRẠNG NGẬP LỤT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 95,9348 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22,748 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 152,152 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 270,835 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,225 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20,8133 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 23,7213 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48,759 | m3 |
| 9 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,8058 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,9068 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,8969 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 67,88 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,7635 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1754 | 100m2 |
| 15 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 131,85 | m3 |
| 16 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,96 | m3 |
| 17 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.280,34 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 280,002 | m2 |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,8085 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0924 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 38,7089 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,235 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,6861 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 904 | 1cấu kiện |
| 25 | Gia công hệ khung đỡ tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1379 | tấn |
| 26 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1379 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,768 | 1m2 |
| 28 | Tấm đan rãnh bằng gang KT 1000x520 qua cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21 | tấm |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 30 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,1493 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4199 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,7294 | 100m3 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,4688 | m3 |
| 34 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,3616 | m3 |
| 35 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,1274 | m3 |
| 36 | Ván khuôn hố ga, cửa thu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 37 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,6412 | m3 |
| 38 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 23,048 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4343 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0098 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0655 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 44 | Tấm đan rãnh bằng gang chịu lực KT 690x690 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | tấm |
| 45 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 78 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25,9 | 1 đoạn ống |
| 47 | Nối ống bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25 | mối nối |
| 48 | Đào kênh mương, rộng ≤6m đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,1828 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,9517 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2311 | 100m3 |
| 51 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,3062 | m3 |
| 52 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,1517 | m3 |
| 53 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,9131 | m3 |
| 54 | Ván khuôn hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2336 | 100m2 |
| 55 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,8546 | m3 |
| 56 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20,7455 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | m2 |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4627 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0098 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1489 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 62 | Tấm đan rãnh bằng gang chịu lực KT 690x690 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | tấm |
| 63 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 69 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 23,12 | 1 đoạn ống |
| 65 | Nối ống bê tông ĐK 600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22 | mối nối |
| 66 | Đào kênh mương, rộng ≤6m đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3387 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2645 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0742 | 100m3 |
| 69 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,5 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, ĐK ≤1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,5 | 1 đoạn ống |
| 71 | Nối ống bê tông ĐK 1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | mối nối |
| 72 | Van chống lật D1000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14,2682 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,8098 | 100m3 |
| 75 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 193,44 | m3 |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,185 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0495 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2356 | tấn |
| 79 | Ván khuôn xà dầm, giằng kè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,279 | 100m2 |
| 80 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0219 | 100m3 |
| 81 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0216 | 100m3 |
| 82 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,957 | m3 |
| 83 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 84 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,7603 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,451 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,7222 | m2 |
| 87 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,544 | m2 |
| 88 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,3651 | tấn |
| 89 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0155 | tấn |
| 90 | Lắp dựng lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 116,25 | m2 |
| 91 | Bu lông M8 nở inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 992 | Bộ |
| 92 | Lắp đặt ống PVC D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 100m |
| 93 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 357,464 | m3 |
| 94 | Đào xúc đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,2019 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 357,464 | m3 |
| 96 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,2019 | 100m3 |
| 97 | Đắp nền độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,9429 | 100m3 |
| 98 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,8722 | 100m2 |
| 99 | Bê tông nền M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 198 | m3 |
| 100 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 70,221 | 10m |
| 101 | Thi công khe co | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 702,21 | m |
| 102 | Lát gạch Terrazzo-tiết diện gạch ≤0,16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.980 | m2 |
| 103 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,5112 | 100m3 |
| 104 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,977 | 100m2 |
| 105 | Bê tông nền M200, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 702,24 | m3 |
| 106 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 264,1 | 10m |
| 107 | Thi công khe co | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2.641 | m |
| 108 | Đắp nền độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,9038 | 100m3 |
| 109 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3013 | 100m3 |
| 110 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2901 | 100m2 |
| 111 | Bê tông nền M200, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 60,25 | m3 |
| 112 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19,188 | 10m |
| 113 | Thi công khe co | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 191,88 | m |
| 114 | Đào móng đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,787 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3915 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3955 | 100m3 |
| 117 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20,1755 | m3 |
| 118 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,8805 | 100m2 |
| 119 | Xây móng bằng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48,4361 | m3 |
| 120 | Ốp gạch thẻ 60x280mm vào tường bồn hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 228,971 | m2 |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa thoát tràn PVC D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,175 | 100m |
| 122 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 144,1118 | m2 |
| 123 | Đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 505,0725 | m3 |
| 124 | Ghi bảo vệ gốc cây bằng composite dày 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 125 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cây |
| 126 | Trồng bàng Đài Loan kích thước đường kính thân 8| Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | cây | |
| 127 | Đào móng đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1436 | 100m3 |
| 128 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,5953 | m3 |
| 129 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0635 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0961 | 100m3 |
| 131 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0608 | 100m2 |
| 132 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,168 | m3 |
| 133 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,496 | 100m2 |
| 134 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,44 | m3 |
| 135 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,7906 | tấn |
| 136 | Lắp cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,79 | tấn |
| 137 | Gia công thép ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2904 | tấn |
| 138 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,291 | tấn |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 85,2024 | 1m2 |
| 140 | Cáp thép bọc nhựa D6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 464 | m |
| 141 | Căng lưới chắn bóng -CPE d3.0 ô 145 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 928 | m2 |
| 142 | Tăng đơ inox M12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 143 | Puli nhựa PA-D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 144 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,1616 | 100m3 |
| 145 | Rải lớp đá base dày 5cm, độ dốc i=0.5% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2904 | 100m3 |
| 146 | Thảm cỏ nhân tạo cao 5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 580,8 | m2 |
| 147 | Cát đen dày 2cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,616 | m3 |
| 148 | Đào xúc cát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,616 | m3 |
| 149 | Lớp cao su hạt mịn 5kg/ m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2.904 | m2 |
| 150 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1395 | 100m3 |
| 151 | Bê tông sân, đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,95 | m3 |
| 152 | Đào móng đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3303 | 100m3 |
| 153 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0762 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2541 | 100m3 |
| 155 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0282 | 100m3 |
| 156 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2091 | 100m2 |
| 157 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,6462 | m3 |
| 158 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,3526 | m3 |
| 159 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 85,024 | m2 |
| 160 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 33,7408 | m2 |
| 161 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2126 | 100m2 |
| 162 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,828 | m3 |
| 163 | Gia công thép V40x4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5144 | tấn |
| 164 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,514 | tấn |
| 165 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 34,0096 | 1m2 |
| 166 | Nắp rãnh bằng tấm đan nhựa composite KT 950x350 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 115 | tấm |
| 167 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2036 | 100m2 |
| 168 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,036 | m3 |
| 169 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 101,8 | m |
| 170 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3978 | m3 |
| 171 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 172 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3058 | 100m3 |
| 173 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0325 | 100m2 |
| 174 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,442 | m3 |
| 175 | Khung móng tủ M16x650 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100 m |
| 177 | Đào đất móng băng rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,112 | m3 |
| 178 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0811 | 100m3 |
| 179 | Cọc nối đất L63x63x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cọc |
| 180 | Thép dẹt 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,5 | m |
| 181 | Thép dẹt 25x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | m |
| 182 | Que hàn D4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | kg |
| 183 | Hóa chất làm giảm điện trở (gem) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 55 | kg |
| 184 | Đào móng đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1693 | 100m3 |
| 185 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1414 | 100m3 |
| 186 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,169 | 100m3 |
| 187 | Băng báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 120 | m |
| 188 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,632 | m3 |
| 189 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0532 | 100m3 |
| 190 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0031 | 100m3 |
| 191 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 192 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2816 | 100m2 |
| 193 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,12 | m3 |
| 194 | Khung móng cột 4 bu lông M16x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 195 | Cọc nối đất bằng sắt mạ đồng D16 dài 2,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cọc |
| 196 | Kẹp cọc nối đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 197 | Dây tiếp địa bằng dây đồng trần M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48 | m |
| 198 | Đầu cốt tiếp địa cho dây đồng trần M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | |
| 199 | Bu lông, đai ốc, long đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 200 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng 1200x800x350 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 201 | Hệ thống thanh cái, cáp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | khoản |
| 202 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (2x6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 125 | m |
| 203 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (2x4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 130 | m |
| 204 | MCCB-2P-40A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 205 | MCCB-1P-32A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 206 | Lắp dựng cột đèn bát giác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | 1 cột |
| 207 | Lắp đèn master chụp kính, công suất 150W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 208 | Ống nhựa HDPE gân xoắn D40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,25 | 100 m |
| 209 | Ống nhựa HDPE gân xoắn D30/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,3 | 100 m |
| 210 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3978 | m3 |
| 211 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3936 | 100m3 |
| 212 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0042 | 100m3 |
| 213 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0325 | 100m2 |
| 214 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,442 | m3 |
| 215 | Khung móng tủ M16x650 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100 m |
| 217 | Cọc nối đất L63x63x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cọc |
| 218 | Thép dẹt 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,5 | m |
| 219 | Thép dẹt 25x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | m |
| 220 | Que hàn D4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | kg |
| 221 | Hóa chất làm giảm điện trở (gem) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 55 | kg |
| 222 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng 1200x800x350 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 223 | Đèn báo hiển thị pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 224 | Lắp đặt khởi động từ 3P-40A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 225 | Cầu chì 1P-2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 226 | Ổn áp 1P/220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 227 | Rơ le thời gian | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 228 | Chuyển mạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 229 | Hệ thống thanh cái, cáp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | khoản |
| 230 | MCCB -3P-40A-18KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 231 | MCB 1P-20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 232 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 85 | m |
| 233 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 250 | m |
| 234 | Ống nhựa gân xoắn D50/40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,5 | 100 m |
| 235 | Ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,75 | 100 m |
| 236 | Lắp dựng cột đèn bát giác 7m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | 1 cột |
| 237 | Lắp đèn master chụp kính, công suất 150W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | bộ |
| 238 | Đào móng đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,7581 | 100m3 |
| 239 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5438 | 100m3 |
| 240 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0319 | 100m3 |
| 241 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,7262 | 100m3 |
| 242 | Băng báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 62 | m |
| 243 | Đào móng đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,143 | 100m3 |
| 244 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1155 | 100m3 |
| 245 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0275 | 100m3 |
| 246 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | m3 |
| 247 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3472 | 100m2 |
| 248 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,016 | m3 |
| 249 | Khung móng cột 4 bu lông M16x260x260x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | bộ |
| 250 | Thép dẹt 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 251 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 252 | Ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100 m |
| 253 | Hóa chất làm giảm điện trở (gem) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 110 | kg |
| 254 | Dây tiếp địa bằng dây đồng trần M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 255 | Lắp đặt bảng phip | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | bảng |
| 256 | Lắp đặt cần đấy dây 15A-500V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | 1 cần đèn |
| 257 | MCB 1P-6A-250V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 258 | Bu lông + ecu M6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 259 | Cọc nối đất L63x63x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cọc |
| 260 | Thép dẹt 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,5 | m |
| 261 | Thép dẹt 25x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | m |
| 262 | Que hàn D4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | kg |
| 263 | Hóa chất làm giảm điện trở (gem) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 55 | kg |
| I | HẠNG MỤC 9: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa gắn tường 9000 BTU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Điều hòa gắn tường 12.000 BTU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Điều hòa gắn tường 18.000 BTU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Điều hòa Cassette âm trần 36000 BTU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Máy bơm động cơ điện Q=150M3/H , H=20m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Máy bơm động cơ Diezel Q=150M3/H , H=20m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 8 | Bơm chữa cháy động cơ điện Q= 90 m3/H; H>=60m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Bơm chữa cháy động cơ Diezel Q= 90 m3/H; H>=60m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Bơm bù áp 5m3/h; H=80m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| J | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng công việc phát sinh | Chi phí dự phòng nhà thầu phải đề xuất bằng 5% giá trị thành tiền của các mục (A+B+C+D+E+F+G+H+I).Trường hợp nhà thầu đề xuất | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1574E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0314E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ tháng 09 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu) và phải đáp ứng yêu cầu dưới đây:- Về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có cấp công trình từ cấp III trở lên (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021)).- Về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 24 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có 7 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. - Có xác nhận của Chủ đầu tư về công trình tương tự(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác)) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có 5 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Đã là cán bộ kỹ thuật tại hiện trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về công trình tương tự(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác)) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện có 5 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Đã là cán bộ kỹ thuật tại hiện trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về công trình tương tự(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác)) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp nước hoặc thoát nước có 5 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Đã là cán bộ kỹ thuật tại hiện trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về công trình tương tự(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác)) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có 5 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là cán phụ trách an toàn lao động tại hiện trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về công trình tương tự(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác)) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥7 tấn | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 3 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥0,8 m3 | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 3 | Máy lu ≥9 tấn | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 1 |
| 4 | Máy vận thăng | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 6 | Máy mài | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 14 | Máy duỗi, uốn thép | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 15 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 16 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 17 | Cốp pha thép định hình (đơn vị tính: m2) | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 500 |
| 18 | Giáo sắt (đơn vị tính: bộ) | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 300 |
| 19 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 3 |
| 20 | Máy phát điện 5KW | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 1 |
| 21 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 22 | Máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 23 | Phòng thí nghiệm LAS - XD được cấp có thẩm quyền cấp phép dùng cho gói thầu | Thí nghiệm, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi