Gói thầu: Gói thầu BKII-58: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hạng mục Cải tạo, sữa chữa và khắc phục tình trạng ngập lụt trường THCS Bắc Kạn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210916637-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ BẮC KẠN
Tên gói thầu Gói thầu BKII-58: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hạng mục Cải tạo, sữa chữa và khắc phục tình trạng ngập lụt trường THCS Bắc Kạn
Số hiệu KHLCNT 20210911827
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay WB và vốn đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 195 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-09 12:03:00 đến ngày 2021-09-29 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,382,714,662 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 516,000,000 VNĐ ((Năm trăm mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1574E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0314E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ tháng 09 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu) và phải đáp ứng yêu cầu dưới đây:- Về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có cấp công trình từ cấp III trở lên (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021)).- Về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 24 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có 7 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. - Có xác nhận của Chủ đầu tư về công trình tương tự(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có 5 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Đã là cán bộ kỹ thuật tại hiện trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về công trình tương tự(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện có 5 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Đã là cán bộ kỹ thuật tại hiện trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về công trình tương tự(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp nước hoặc thoát nước có 5 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Đã là cán bộ kỹ thuật tại hiện trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về công trình tương tự(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có 5 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là cán phụ trách an toàn lao động tại hiện trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về công trình tương tự(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào dung tích gầu ≥0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu ≥9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy duỗi, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
17-Cốp pha thép định hình (đơn vị tính: m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 500
18-Giáo sắt (đơn vị tính: bộ)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 300
19-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy phát điện 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
23-Phòng thí nghiệm LAS - XD được cấp có thẩm quyền cấp phép dùng cho gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Thí nghiệm, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ BẮC KẠN
E-CDNT 1.2 Gói thầu BKII-58: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hạng mục Cải tạo, sữa chữa và khắc phục tình trạng ngập lụt trường THCS Bắc Kạn
Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - thị xã Bắc Kạn giai đoạn II (2017-2020)
195 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay WB và vốn đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ BẮC KẠN , địa chỉ: tổ 6, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Bắc Kạn; Đại điện chủ đầu tư (bên mời thầu) là: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Bắc Kạn. - Có cùng địa chỉ tại: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn- Điện thoại: 0209.3879.426 - Số Fax: 0209.3870.374
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn Văn Phú và Công ty Cổ phần tư vấn Đầu tư và Xây dựng Việt Nam và Công ty cổ phần tư vấn Xây dựng T&D Việt Nam và Công ty cổ phần M&E Bình Minh (BM&E). (Địa chỉ: Số 32, ngõ 81, đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội) + Tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần kiến trúc sư Bắc Kạn (địa chỉ: Số 245, đường Kon Tum, tổ 4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn); Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bắc Kạn (địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn). + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bắc Kạn (Địa chỉ: Số 7, đường Trường Chinh, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn); Phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Kạn (Địa chỉ:Số 168, đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn). + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168, đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ BẮC KẠN , địa chỉ: tổ 6, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Bắc Kạn; Đại điện chủ đầu tư (bên mời thầu) là: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Bắc Kạn. - Có cùng địa chỉ tại: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn- Điện thoại: 0209.3879.426 - Số Fax: 0209.3870.374


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Theo quy định tại Điểm b, Khoản 2, Điều 13, Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư thì nhà thầu không cần đính kèm bản scan các văn bản, tài liệu liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm. Tuy nhiên, để đảm bảo tính minh bạch, chính xác của E-HSDT, tạo điều kiện thuận lợi trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu đề nghị các nhà thầu tham gia dự thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động thi công xây dựng và phải còn hiệu lực trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng, bao gồm: + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên; + Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. - Bản chính bản cam kết đảm bảo vệ sinh môi trường trong suốt quá trình thi công (trong đó nêu rõ vị trí đổ thải theo đề xuất kỹ thuật của nhà thầu); - Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực báo cáo tài chính và hóa đơn giá trị gia tăng đầu ra xuất cho các công trình năm 2018, năm 2019 và năm 2020 mà nhà thầu kê khai theo Mẫu số 13B chương IV của E-HSMT. - Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu có liên quan đến hợp đồng tương tự, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu mà nhà thầu kê khai theo Mẫu số 04A, Mẫu số 04B và Mẫu số 10A chương IV của E-HSMT; Trường hợp nhà thầu không nộp các tài liệu nêu tại mục E-CDNT 10.1 này thì E-HSDT của nhà thầu sẽ được đánh giá là không đáp ứng tư cách hợp lệ của E-HSMT. Trường hợp File đính kèm các tài liệu theo yêu cầu trên có dung lượng lớn mà không thể đính kèm cùng E-HSDT thì nhà thầu có thể nộp các tài liệu này vào hòm thư điện tử của bên mời thầu tại địa chỉ email: [email protected] trước thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 516.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Bắc Kạn; Đại điện chủ đầu tư (bên mời thầu) là: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Bắc Kạn. - Có cùng địa chỉ tại: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn- Điện thoại: 0209.3879.426 - Số Fax: 0209.3870.374
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Kạn. + Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Điện Thoại: 02093 870 425 Fax: 02093 871 751.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn. + Địa chỉ: Số 9, Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 0209.3873.795.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Tổ chức: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn. + Địa chỉ: Số 9, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 02093 873 795; - Cá nhân: Ông Đinh Quang Tuyên - Phó chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn; + Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Điện Thoại: 02093 870 425 Fax: 02093 871 751.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14,1979100m3
2Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,4016100m2
3Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3049100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT39,2791m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT170,1259m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,7754m3
7Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,9006100m2
8Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,773100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,1501tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,662tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,9992tấn
12Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT89,7324m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT42,417m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10,3537m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2101tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,1853tấn
17Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,9412100m2
18Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0267100m2
19Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,6263m3
20Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0263100m2
21Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0208100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3006tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0955tấn
24Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,7272m3
25Xây bể chứa bằng gạch không nung KT 6x10x21cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,3724m3
26Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,2606m2
27Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT45,157m2
28Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT45,157m2
29Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT54,417m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,548m3
31Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1012tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0764100m2
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT121cấu kiện
34Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10,8992100m3
35Vận chuyển đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,6099100m3
36Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,719100m3
37Bê tông nền, M100, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT32,3159m3
38Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT43,5449m3
39Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,6201100m2
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,9638tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,4148tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,648tấn
43Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT75,662m3
44Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,879100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,2849tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21,4543tấn
47Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT260,0977m3
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT22,8164tấn
49Ván khuôn thép, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT19,3318100m2
50Bê tông cầu thang M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18,2349m3
51Ván khuôn cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,7433100m2
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,4921tấn
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0513tấn
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,2441m3
55Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,3604100m2
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,9713tấn
57Bê tông giằng tường thu hồi, tường bo mái, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,3597m3
58Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,5782100m2
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,163tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,9175tấn
61Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,4824tấn
62Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,482tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT74,1241m2
64Gia công hệ khung đỡ mái sảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,7767tấn
65Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ mái sảnh aluChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,777tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT52,63241m2
67Bu lông M20, L=200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Cái
68Bu lông M20, L=50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT40Cái
69Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21m-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT147,6733m3
70Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT186,7835m3
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT27,7918m3
72Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10,797m3
73Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT26,6922m3
74Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT56,5598m3
75Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT743,0619m2
76Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3.060,0835m2
77Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT242,33m2
78Trát trần, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.460,7311m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.086,9958m2
80Tường kẻ mạch chống nứt, sâu 10mm, rộng 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT131,04Md
81Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT153,41M
82Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT118,386m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT861,4479m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5.850,1404m2
85Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.556,0363m2
86Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột , gạch ceramic 600x120mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT97,4144m2
87Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,3723m3
88Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14,05m3
89Bê tông nền SX, M200, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,81m3
90Lát đá mặt bệ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11,2411m2
91Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15,3288m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15,3288m2
93Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT278,8122m2
94Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT104,569m2
95Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT73,059m2
96Lát gạch lá nem 300x300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT149,4898m2
97Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,0957100m2
98Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,564m3
99Lát đá bậc cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT102,528m2
100Xẻ rãnh chống trượt A20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT475,2md
101Gia công lan can inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT747,8kg
102Bu lông nở inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT832cái
103Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT43,912m2
104Trụ thang bằng inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
105Ốp tấm hợp kim nhôm aluminium, chiều dày 5mm, màu trắng bạcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT62,868m2
106Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT75,4892m2
107Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT89,1258m2
108Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 , vữa xi măng mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT240,846m2
109Lát đá mặt bệ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,7518m2
110Khoét lỗ bàn đá đặt lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12lỗ
111Gia công hệ khung đỡ bàn đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12bộ
112Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL chịu nước dày 12mm,phụ kiện đồng bộ inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT88,26m2
113Trần nhôm khung xương chìm KT 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT88,9256m2
114Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính mờ 2 lớp dày 6.38 (chưa bao gồm khóa, đã bao gồm công lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT126m2
115Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay , nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính mờ 2 lớp dày 6.38 (chưa bao gồm khóa, đã bao gồm công lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT39,78m2
116Sản xuất của sổ 2 cánh mở trượt , nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính an toàn trong suốt dày 6.38 (Đã bao gồm công lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT228,6m2
117Sản xuất của sổ 1 cánh mở hất , nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính an toàn trong suốt dày 6.38 (Đã bao gồm công lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10,8m2
118Vách kính khung nhôm hệ Xingfa hệ 55 hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (Đã bao gồm công lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12,24m2
119Phụ kiện khóa cửa đi đa điểm (hệ 55)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT42bộ
120Phụ kiện khóa cửa đi đơn điểm (hệ 55)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21bộ
121Gia công khung cửa sổ bằng inox hộp 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2.602,446kg
122Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT240,84m2
123Rèm cuốn trơn cản nắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT380,205m2
124Gia công khung cửa sổ bằng inox hộp 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3.269,29kg
125Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT164,142m2
126Mũ chụp inox D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT114cái
127Bu lông inox M8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.324cái
128Lắp đặt ống nhựa PVC D27Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,06100m
129Lam chắn nắng hình hộp chữ nhật KT 40x120x1mm, chất liệu lam nhôm đúc từ hợp kim nhôm, sơn phủ tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT488,34m
130Nắp đầu bịt bằng thép dày 1,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT348cái 
131Gia công hệ khung dànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,2601tấn
132Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,26tấn
133Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT26,35161m2
134Vít nở 3,5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.404bộ
135Vít nở 5,6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT422bộ
136Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,4392m3
137Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0454100m2
138Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,0558m3
139Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13,1016m3
140Lát đá bậc tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT76,5107m2
141Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,3444m2
142Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,345m2
143Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,4032m3
144Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0192100m2
145Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0592100m3
146Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,8619m3
147Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,0962m3
148Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3264tấn
149Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13,0082m2
150Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13,008m2
151Gia công lan can inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT765,4kg
152Bu lông M8 inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT132cái
153Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT51,26m2
154Xẻ rãnh chống trượt rộng 10, sâu 5, cách đều a200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT111,752md
155Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT33,6142m2
156Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông chống trượt 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT33,61421m2
157Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT22,1393100m2
B HẠNG MỤC 2: NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC
1Khung tủ điện KT 600x500x170, tôn dày 1.5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1hộp
2ATTOMAT MCCB 3P 150A, 25KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
3ATTOMAT MCB 3P 100A, 15KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
4ATTOMAT MCB 3P 50A, 10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
5ATTOMAT MCB 3P 40A, 6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
6Đèn báo hiển thị phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
7Cầu chìChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
8Biến dòng 150/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
9Vôn kế, giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0,2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
10Chuyển mạch vôn kế 500VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
11Đồng hồ ampeke thang đo 0-150AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
12Khung tủ điện KT 500x300x150 tôn dày 1,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1hộp
13ATTOMAT MCB 3P 50A, 10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
14ATTOMAT MCB 2P 25A, 6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
15ATTOMAT MCB 2P 32A, 6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
16ATTOMAT MCB 2P 20A, 4.5KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
17Đèn báo hiển thị phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
18Cầu chìChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
19Khung tủ điện KT 500x300x150 tôn dày 1,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1hộp
20ATTOMAT MCB 3P 50A, 10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
21ATTOMAT MCB 2P 25A, 6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
22ATTOMAT MCB 2P 32A, 6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
23ATTOMAT MCB 2P 20A, 4.5KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
24Đèn báo hiển thị phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
25Cầu chìChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
26Khung tủ điện KT 500x300x150 tôn dày 1,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1hộp
27ATTOMAT MCB 3P 100A, 15KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
28ATTOMAT MCB 2P 25A, 6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
29ATTOMAT MCB 2P 32A, 6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9cái
30ATTOMAT MCB 2P 20A, 4.5KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
31Đèn báo hiển thị phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
32Cầu chìChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
33Tủ nhựa âm tường (3 - 6 modul)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8hộp
34APTOMAT MCB 2P-25A, 6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
35APTOMAT MCB 1P-16A, 4,5KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16cái
36APTOMAT MCB 1P-20A, 4,5KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
37Tủ nhựa âm tường (3 - 6 modul)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4hộp
38APTOMAT MCB 3P-32A, 6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
39APTOMAT MCB 1P-16A, 4,5KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
40APTOMAT MCB 1P-20A, 4,5KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
41Tủ nhựa âm tường (2 - 4 modul)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6hộp
42APTOMAT MCB 1P-16A, 4,5KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
43Tủ nhựa âm tường (3- 6 modul)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2hộp
44APTOMAT MCB 2P-25A, 6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
45APTOMAT MCB 1P-16A, 4,5KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
46APTOMAT MCB 1P-20A, 4,5KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
47Tủ nhựa âm tường (3 - 6 modul)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5hộp
48APTOMAT MCB 2P-32A, 6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5cái
49APTOMAT MCB 1P-16A, 4,5KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5cái
50APTOMAT MCB 1P-20A, 4,5KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10cái
51Tủ nhựa âm tường (3 - 6 modul)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2hộp
52APTOMAT MCB 2P-32A, 6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
53APTOMAT MCB 1P-16A, 4,5KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
54APTOMAT MCB 1P-20A, 4,5KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
55Tủ nhựa âm tường (3 - 6 modul)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1hộp
56APTOMAT MCB 2P-32A, 6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
57APTOMAT MCB 1P-20A, 4,5KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
58Đèn tuýp led đôi gắn trần 1,2M-2x18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT105bộ
59Đèn Led tròn gắn trần 12WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT133bộ
60Quạt trần sải cánh 1400mm-85W + hộp sốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT62cái
61Quạt gắn tường 300x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9cái
62Công tắc 10A âm tường loại 1 phím (mặt+hạt+đế âm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20cái
63Công tắc 10A âm tường loại 2 phím (mặt+hạt+đế âm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
64Công tắc 10A âm tường loại 3 phím (mặt+hạt+đế âm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
65Công tắc 10A âm tường loại 4 phím (mặt+hạt+đế âm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
66Công tắc 10A 2 chiều âm tường loại 1 phím (mặt+hạt+đế âm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
67Công tắc 10A 2 chiều âm tường loại 2 phím (mặt+hạt+đế âm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
68Ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT101cái
69Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x35+1x25)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT200m
70Ông nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2100 m
71Cáp CU/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20m
72Cáp CU/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20m
73Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT730m
74Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.050m
75Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2.540m
76Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30m
77Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30m
78Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT730m
79Dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.050m
80Ống luồn dây PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3.590m
81Máng cáp 200x50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT180m
82Đào móng đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,2798100m3
83Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,9685100m3
84Vận chuyển đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,279100m3
85Băng báo cáp (6m / 1 cái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT53m
86Cáp đồng bện M35Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT50m
87Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cọc
88Hộp kiểm tra điện trởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1hộp
89Hóa chất gem tăng điện trở (11kg/1 bao)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT55kg
90Kim thu sét D16, dài 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5cái
91Bu lông + ecu inox D8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT33cái
92Cọc tiếp địa L63x63x5-2500 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cọc
93Thép dẹt 40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9m
94Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT60m
95Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30m
96Phụ kiện kẹp định vị dây thoát sét trên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30cái
97Phụ kiện kẹp định vị dây thoát sét trên tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
98Sơn xịt chống rỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5hộp
99Bao hóa chất tăng điện trở (11kg/1 bao)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT44kg
100Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13máy
101Khung đỡ dàn nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13cái
102Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,07100m
103Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,07100m
104Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,84100m
105Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,84100m
106Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,07100m
107Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,07100m
108Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,84100m
109Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,84100m
110Ống thoát nước ngưng D21Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1100m
111Bảo ôn đường ống lớp bọc 10mm, đường kính ống 21mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1100m
112Ống thoát nước ngưng D21( trục đứng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,8100m
113Cút PVC D21Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT40cái
114Tê thu PVC D21Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT25cái
115Đai ôm giữ đường ống bảo ôn D80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT56cái
116Đai ôm giữ đường ống thoát nước ngưng D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT90cái
117Ống cấp nước DN50 (PP-R PN10)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,12100m
118Ống cấp nước DN40 (PP-R PN10)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,06100m
119Ống cấp nước DN32 (PP-R PN10)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,4100m
120Ống cấp nước DN25 (PP-R PN10)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,7100m
121Ống cấp nước DN20 (PP-R PN10)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,5100m
122Đầu nối ren trong PPR DN50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
123Đầu nối ren trong PPR DN40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
124Đầu nối ren trong PPR DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9cái
125Đầu nối ren trong PPR DN25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9cái
126Đầu nối ren trong PPR DN20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24cái
127Cút PPR DN50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
128Cút PPR DN40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
129Cút PPR DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
130Cút PPR DN25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24cái
131Cút PPR DN20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT75cái
132Cút PPR DN25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16cái
133Tê PPR DN50x32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
134Tê PPR DN40x32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
135Tê PPR DN32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
136Tê PPR DN25x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14cái
137Tê PPR DN25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT22cái
138Tê PPR DN20x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT60cái
139Côn thu PPR DN50x40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
140Côn thu PPR DN40x32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
141Côn thu PPR DN32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
142Côn thu PPR DN25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
143Van 2 chiều DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
144Van 2 chiều DN25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
145Van 2 chiều DN20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24cái
146Van 2 chiều DN50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
147Van 2 chiều DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
148Van 2 chiều DN25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
149Van phao điện D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
150Van phao cơ D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
151Van điện từ điều khiển bật tắt bơmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
152Lắp đặt thiết bị cảm biến mực nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
153Cảm biến mực nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
154Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D125Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,9100m
155Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,2100m
156Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,8100m
157Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,6100m
158Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,9100m
159Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,75100m
160Ống kiểm tra D125Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
161Ống kiểm tra D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
162Nắp đậy ống kiểm tra D125Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
163Nắp đậy ống kiểm tra D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
164Cút chếch PVC D125Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
165Cút chếch PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24cái
166Cút chếch PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36cái
167Cút chếch PVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT22cái
168Tê chếch PVC D125x110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9cái
169Tê chếch PVC D125x75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
170Tê chếch PVC D110x75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9cái
171Tê chếch PVC D90x75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18cái
172Tê chếch PVC D75x42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36cái
173Thông tắc PVC D125Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
174Thông tắc PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9cái
175Nút bịt PVC D125Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
176Nút bịt PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9cái
177Măng sông PVC D125Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20cái
178Măng sông PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30cái
179Măng sông PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16cái
180Măng sông PVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18cái
181Măng sông PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11cái
182Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21bộ
183Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21cái
184Lắp đặt hộp giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21cái
185Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12bộ
186Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12bộ
187Lắp đặt chậu tiểu nữChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9bộ
188Xả bồn tiểu nữChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9bộ
189Cung cấp Xi phông tiểu chất liệu nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18bộ
190Lắp đặt lavabor (bao gồm cả chân chậu)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3bộ
191Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12bộ
192Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15bộ
193Phễu thu sàn inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
194Lắp đặt két nước inox trên mái 3000lChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bể
195Lắp đặt gương soi KT 1200x800Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,76m2
196Rọ chắn rác D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15cái
197Phễu thu inox D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
198Ống thoát nước UPVC-CLASS2-D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,2100m
199Ống thoát nước UPVC-CLASS2-D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,12100m
200Tê PVC 135 D60x110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
201Chếch PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24cái
C HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO DÃY NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17,3895m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10,1032m3
3Tháo dỡ tấm lam che khu vực mái trang tríChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,12m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng bê tông xỉ trên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT472,2616m2
5Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT278,3933m2
6Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT632,8584m2
7Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT326,52m2
8Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.047,86m
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6bộ
10Tháo dỡ vòi xịtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6bộ
12Tháo dỡ vòi chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh hộp giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6bộ
16Tháo dỡ kệ đựng xà phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6bộ
17Tháo dỡ ga thu sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18bộ
18Tháo dỡ thiết bị điện, đường ống nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15công
19Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT52,0593m3
20Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.930,7868m2
21Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT151,404m2
22Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT120,1944m2
23Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT709,3425m2
24Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2.811,3507m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2.028,8538m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.291,0752m2
27Phá lớp vữa trát cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT686,99m2
28Đục tẩy bề mặt cầu thang, tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT196,7472m2
29Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT252,1012m3
30Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT342,5472m3
31Vận chuyển phế thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT342,5472m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,8146m3
33Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT709,3425m2
34Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2.561,4476m2
35Trát má cửa - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT223,08m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT686,99m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT709,3425m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6.791,4466m2
39Lát nền, sàn,gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.872,5154m2
40Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, gạch ceramic 600x120mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT120,1944m2
41Lát đá bậc cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT197,8706m2
42Xẻ rãnh chống trượt A20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT662,031md
43Gia công lan can cầu thang inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.422,81kg
44Bu lông nở inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT560cái
45Lắp dựng lan can cầu thang inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT92,88m2
46Trụ thang bằng inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
47Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay ,nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, khuôn đố màu cà phê, kính an toàn trong suốt dày 6.38 (chưa bao gồm khóa, đã bao gồm công lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT69,12m2
48Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay , nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, khuôn đố màu cà phê, kính an toàn trong suốt dày 6.38 (chưa bao gồm khóa, đã bao gồm công lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT37,44m2
49Sản xuất của sổ 4 cánh mở trượt , nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, khuôn đố màu cà phê, kính an toàn trong suốt dày 6.38 (đã bao gồm công lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT336m2
50Sản xuất của sổ 1 cánh mở hất , nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính an toàn trong suốt dày 6.38 (đã bao gồm công lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,32m2
51Vách kính khung nhôm hệ Xingfa hệ 55 hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm công lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT27,492m2
52Phụ kiện khóa cửa đi đa điểm (hệ 55)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24bộ
53Phụ kiện khóa cửa đi đơn điểm (hệ 55)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18bộ
54Gia công khung cửa sổ bằng inox hộp 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2.506,35kg
55Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,5064m2
56Rèm cuốn trơn cản nắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT405,12m2
57Gia công lan can inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3.301,99kg
58Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT156,087m2
59Mũ chụp inox D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT126cái
60Bu lông inox M8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.428cái
61Lắp đặt ống nhựa PVC D27Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,14100m
62Vệ sinh công nghiệp toàn bộ máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT750,6549m2
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT750,6549m2
64Khoan hiti tạo lỗ sâu 10 cm để cấy bu lông liên kết giữa cột thép, vỉ kèo, xà gồ vào cột bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.296lỗ khoan
65Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,3392tấn
66Lắp cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,3392tấn
67Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,7089tấn
68Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,7089tấn
69Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,6951tấn
70Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,6951tấn
71Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,5013tấn
72Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,5013tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT247,7611m2
74Bu lông M16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.296cái
75Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,4971100m2
76Máng thu nước bằng tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT194,83md
77Ống PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,2100m
78Ống PVC D110 đấu ngầm ra rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3100m
79Cầu chắn rác D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20cái
80Phễu thu nước inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20cái
81Cút PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT80cái
82Nối thẳng PVC 110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT60cái
83Chếch PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT40cái
84Đai giữ ống D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT200cái
85Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3147m3
86Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT53,5844m2
87Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic chống trơn chống trơn 300x300mm, vữa mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT59,0406m2
88Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa xi măng mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT203,76m2
89Trần nhôm khung xương chìm KT 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT57,8526m2
90Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL chịu nước dày 12mm,phụ kiện đồng bộ inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,6875m2
91Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,56m2
92Khoét lỗ đặt chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
93Chống thấm cổ ống bằng vữa xi măng tự chảyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18vị trí
94Khoan rút lõi để đi đường ống thoát nước dưới sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11 khoản
95Ống PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,1100m
96Ống lạnh PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,75100m
97Van khóa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
98Van khóa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
99Côn thu PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
100Cút PPR ren trong D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24cái
101Cút PPR ren trong D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20cái
102Tê PPR ren trong D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24cái
103Cút PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24cái
104Tê PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24cái
105Cút PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24cái
106Tê PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
107Măng sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15cái
108Măng sông PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10cái
109Ông tránh PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
110Rắc co PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24cái
111Rắc co PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
112Nơ inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24cái
113Kép inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24cái
114Tê inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24cái
115Ống PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,4100m
116Ống PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,72100m
117Ống PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,24100m
118Ống PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,36100m
119Y thu PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
120Cút con thỏ D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
121Chếch PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
122Cút PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
123Chếch PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
124Y thu PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
125Cút con thỏ D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18cái
126Côn thu PVC D90/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18cái
127Cút PVC D60/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
128Cút PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24cái
129Măng sông PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
130Măng sông PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
131Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6bộ
132Lắp đặt vòi xịtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
133Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6bộ
134Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6bộ
135Cung cấp Xi phông tiểu chất liệu nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
136Lắp đặt vòi xả khu tiểu nữChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6bộ
137Lắp đặt chậu rửa âm bàn loại 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6bộ
138Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6bộ
139Khung đỡ bàn đá bằng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6bộ
140Lắp đặt gương soi 600x700Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
141Ga thu sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18cái
142Kệ để xà phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
143Lắp đặt hộp đựng giấy inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
144Bể inox 2.5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bể
145Lắp đặt đèn tròn ốp trần 24WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT78bộ
146Lắp đặt đèn tuýp led đôi gắn trần (18W)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT132bộ
147Tháo dỡ quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT45cái
148Vệ sinh, bảo dưỡng quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT45cái
149Lắp đặt quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT45cái
150Tháp dỡ quạt treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT168cái
151Vệ sinh, bảo dưỡng quạt treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT168cái
152Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT168cái
153Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT180cái
154Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm mặt + hạt+ đế âm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
155Lắp đặt công tắc - 2 hạt (bao gồm mặt + hạt+ đế âm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
156Lắp đặt công tắc - 3 hạt (bao gồm mặt + hạt+ đế âm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21cái
157Dây dẫn điện CU/PVC 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2.000m
158Dây dẫn điện CU/PVC 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.425m
159Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT630m
160Cáp CU/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT60m
161Cáp (3x16+1x10)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT200m
162Máng gen luồn dây điện (30x14)MMChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3.800m
163Máng gen luồn dây điện hành lang (100x60)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT330m
164ÁPTOMAT MCB 1P-16A 4,5kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT51cái
165ÁPTOMAT MCB 1P-20A 4,5kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30cái
166ÁPTOMAT MCCB 3P-25A 6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
167ÁPTOMAT MCB 2P-32A 6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24cái
168ÁPTOMAT MCCB 3P-50A 10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
169ÁPTOMAT MCCB 3P-100A 30kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
170Bộ chống mất pha, lệch phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
171Hộp chứa áptomat (3-6 aptomat)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30hộp
172TỦ ĐIỆN TỔNG ( 40X50X18)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT31 tủ
173Cáp đồng trần M10mm2 (Vận dụng mã hiệu tính)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT35m
174Cọc nối đất bọc đồng tiếp địa phi 20, L=2.4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cọc
175Kẹp cọc tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
176Hộp kiểm tra điện trởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1hộp
177Hóa chất gem tăng điện trở (11kg/1 bao)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT66kg
178Kim thu sét D16, dài 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
179Bu lông + ecu inox D8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT32cái
180Cọc tiếp địa L63x63x5-2500 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cọc
181Thép dẹt 40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9m
182Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT110m
183Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30m
184Phụ kiện kẹp định vị dây thoát sét trên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT60cái
185Phụ kiện kẹp định vị dây thoát sét trên tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20cái
186Sơn xịt chống rỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6hộp
187Bao hóa chất tăng điện trở (11kg/1 bao)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT44kg
188Vận chuyển Xi măng lên caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT29,4247tấn
189Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT302,3616m3
190Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,4216tấn
191Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT101,49810m2
192Vận chuyển Cửa các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21,346710m2
193Lưới chắn bụi vật rơiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.155,708m2
194Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11,5571100m2
D HẠNG MỤC 4: PHÁ DỠ CÁC KHỐI NHÀ CŨ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT288,9405m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,819tấn
3Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT73,12m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36m2
5Tháo dỡ chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4bộ
6Tháo dỡ bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4bộ
7Tháo dỡ chậu tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8bộ
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT63,6723m3
9Tháo dỡ hoa sắt, lan can, cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT23,2844m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT103,4m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT22,2217m3
12Phá dỡ kết cấu gạch lát nền + bê tông lót nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21,5364m3
13Đào móng đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,6603100m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông móng có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT29,4123m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông lót móng không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,6468m3
16Vận chuyển phế thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT229,8155m3
17Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT213,1611m2
18Tháo dỡ tôn úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT32,4607m
19Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,699tấn
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT31,68m2
21Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20,16m2
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,8552m3
23Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT46,9218m3
24Phá dỡ kết cấu gạch lát nền + bê tông lót nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20,3954m3
25Đào móng đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,7603100m3
26Phá dỡ kết cấu bê tông móng có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT31,5093m3
27Phá dỡ kết cấu bê tông lót móng không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10,8052m3
28Vận chuyển phế thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT121,1205m3
29Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m63,7313m2
30Tháo dỡ tôn úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16,3407m
31Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,435tấn
32Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15,6m2
33Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12m2
34Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,2952m3
35Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14,1124m3
36Phá dỡ kết cấu gạch lát + bê tông lót nền không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,0447m3
37Đào san đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0936100m3
38Phá dỡ kết cấu bê tông móng có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,9317m3
39Phá dỡ kết cấu bê tông lót móng không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,3463m3
40Vận chuyển phế thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30,0423m3
E HẠNG MỤC 5: CẢI TẠO CÁC HẠNG MỤC KHÁC
1Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT89,31m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT55,44m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT186,9m
4Tháo dỡ thiết bị điện, đường ống nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8công
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,2395m3
6Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT387,6189m2
7Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT118,3752m2
8Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15,9494m2
9Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT451,3396m2
10Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT492,7591m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT47,4768m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT241,5351m2
13Tháo dỡ trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT212,3882m2
14Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,93100m2
15Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,1131tấn
16Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT104,53m2
17Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT38,2552m3
18Vận chuyển phế thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT38,256m3
19Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M150, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,419m3
20Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0762100m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường - trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT451,3396m2
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường - trát tường trong - chiều dày 1,5cm M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT480,4761m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT47,4768m2
24Trát trần, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT241,5351m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT451,3396m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT769,488m2
27Lắp dựng trần nhôm vân giả gỗ C100 cho khu vực sân khấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT60,582m2
28Trần nhôm khung xương chìm KT 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT151,8062m2
29Lớp xốp lót tráng bạc phía dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT78,624
30Lát sàn bằng gỗ công nghiệpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT78,6244m2
31Nẹp gỗ công nghiệpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30,54md
32Phào góc bằng gỗ công nghiệpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,112
33Lát nền, sàn,gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT308,5189m2
34Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, gạch ceramic 600x120mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12,2846m2
35Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT118,3752m2
36Gia công lan can bằng inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT171,5833kg
37Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT28,1424m2
38Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, khuôn đố màu cà phê, kính an toàn trong suốt dày 6.38 (chưa bao gồm khóa, đã bao gồm công lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT25,23m2
39Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, khuôn đố màu cà phê, kính an toàn trong suốt dày 6.38 (chưa bao gồm khóa, đã bao gồm công lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,2m2
40Sản xuất của sổ 2 cánh quay , nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, khuôn đố màu cà phê, kính an toàn trong suốt dày 6.38 (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) (đã bao gồm công lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT55,44m2
41Sản xuất của sổ 1 cánh, mở hất, nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, khuôn đố màu cà phê, kính an toàn trong suốt dày 6.38 (đã bao gồm công lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,44m2
42Phụ kiện khóa cửa đi đa điểm (hệ 55)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
43Phụ kiện khóa cửa đi đơn điểm (hệ 55)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8bộ
44Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox hộp 304 20x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT349,37kg
45Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT55,44m2
46Rèm cuốn trơn cản nắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT55,44m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT104,53m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT45,858m2
49Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT58,672m2
50Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,575tấn
51Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,575tấn
52Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,5381tấn
53Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,538tấn
54Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,022tấn
55Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,022tấn
56Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT56lỗ khoan
57Bơm keo hiti D16, chiều sâu lỗ khoan 16cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT56lỗ
58Bu lông M16, l=150mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT56cái
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT75,61161m2
60Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,93100m2
61Đèn tuýp led đôi máng âm trần 1.2m-36WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18bộ
62Đèn led ốp trần D150-12WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20bộ
63Đèn led ốp trần D220-18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT19bộ
64Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21cái
65Lắp đặt quạt thông gió âm trần nối ống 300x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
66Lắp đặt ống gió mềm D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,2100m
67Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
68Lắp đặt công tắc 1 hạt ( bao gồm mặt + hạt+ đế âm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7cái
69Lắp đặt công tắc - 2 hạt (bao gồm mặt + hạt+ đế âm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
70Lắp đặt công tắc - 3 hạt (bao gồm mặt + hạt+ đế âm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
71Lắp đặt công tắc - 3 hạt (bao gồm mặt + hạt+ đế âm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
72Lắp đặt dây điện 2x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT350m
73Lắp đặt dây điện 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT250m
74Lắp đặt dây điện 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT100m
75Cáp (3x16+1x10)mm2 - nguồn từ lưới điện khu vựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT250m
76ÁPTOMAT MCB 1P-20A 4,5kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5cái
77ÁPTOMAT MCB 1P-32A -6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
78ÁPTOMAT MCB 1P-75A -20KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5cái
79Ông nhựa gân xoắn HPDE D30/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,5100 m
80Ông gen luồn dây điện D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT600m
81Ốp nổi hộp 16x14mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT100m
82Tủ điện tổng ( 300x400x150)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11 tủ
83Lắp đặt điều hòa CASSETTE âm trần 36000BTUChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4máy
84Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,64100m
85Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,64100m
86Ống thoát nước ngưng D21Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,5100m
87Ống thoát nước ngưng D34 ( trục đứng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2100m
88Cút PVC D21Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20cái
89Tê thu PVC D34/21Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10cái
90Tê thu PVC D21Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10cái
91Đai giữ ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30cái
92Cáp đồng trần M10mm2 (Vận dụng mã hiệu tính)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30m
93Cọc nối đất bọc đồng tiếp địa phi 20, L=2.4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cọc
94Kẹp cọc tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
95Hộp kiểm tra điện trởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1hộp
96Hóa chất gem tăng điện trở (11kg/1 bao)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT33kg
97Kim thu sét D16, dài 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
98Bu lông + ecu inox D8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20cái
99Cọc tiếp địa L63x63x5-2500 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cọc
100Thép dẹt 40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9m
101Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT40m
102Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30m
103Phụ kiện kẹp định vị dây thoát sét trên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30cái
104Phụ kiện kẹp định vị dây thoát sét trên tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
105Sơn xịt chống rỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5hộp
106Bao hóa chất tăng điện trở (11kg/1 bao)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT44kg
107Đào móng đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,1306100m3
108Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,0712100m3
109Vận chuyển đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3979100m3
110Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,9107m3
111Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1771100m2
112Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1554100m2
113Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24,8782m3
114Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,7299100m2
115Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3418100m2
116Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2269tấn
117Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,6729tấn
118Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,9045tấn
119Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,9814m3
120Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,3966m3
121Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,3966100m2
122Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2707tấn
123Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,6539tấn
124Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,7024m3
125Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1548100m2
126Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0502tấn
127Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2144tấn
128Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11,0653m3
129Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,4047m3
130Xây cột, trụ bằng gạch không nung KT 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,4425m3
131Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT119,939m2
132Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT65,03m2
133Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT32,4996m2
134Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT217,469m2
135Ốp đá granit vào tường sử dụng keo dánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30,63m2
136Kẻ chỉ lõm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34,8m
137Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,2464tấn
138Lắp dựng hàng rào hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT123,808m2
139Gia công cổng sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1889tấn
140Mũi chống sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT65cái
141Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17,556m2
142Gia công thép hộpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2106tấn
143Lắp dựng thép hộpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2106tấn
144Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT105,85081m2
145Bản lề cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
146Chốt cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
147Khóa cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
148Bánh xeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
149Lắp dựng biển hiệu cổng trưởng KT 11550x1200mm, chất liệu mika dày 5mm in UV (bao gồm cả vật liệu khung, mê ca, in UV, công lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13,86m2
150Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15,98m3
151Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT232,45m2
152Phá dỡ vỉa hè cũ bằng bê tông xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT143,52m3
153Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,17100m3
154Bê tông lót móng, M100, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT72,92m3
155Lát gạch Terrazzo-tiết diện gạch ≤0,16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.630m2
156Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bó vỉaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,5066100m2
157Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT31,08m3
158Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2741 cấu kiện
159Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,837610 tấn/1km
160Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2741cấu kiện
161Bê tông lót bó vỉa, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,58m3
162Chét VXM mác 75 dày 2cm giữa hai viên bó vỉaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT205,5m2
163Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,4m3
164Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,128100m2
165Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0038tấn
166Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,4m3
167Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT501cấu kiện
168Vận chuyển phế thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,4m3
169Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT43,746m2
170Tháo dỡ tôn úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT19,02m
171Tháo dỡ hệ xà gồ, vỉ kèoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21 khoản
172Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21,12m2
173Tháo dỡ bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6bộ
174Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,2714m3
175Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT45,0463m3
176Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,5542m3
177Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,7121m3
178Đào móng đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,9523100m3
179Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,2641m3
180Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,439m3
181Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT25,0971m3
182Vận chuyển phế thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT100,8054m3
183Đào móng đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,0112100m3
184Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1251100m2
185Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,1175m3
186Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,1233m3
187Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16,5996m3
188Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,1032m3
189Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2662100m2
190Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1657tấn
191Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3365tấn
192Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,1769m3
193Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0258100m2
194Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,025100m2
195Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2058tấn
196Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,112tấn
197Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,7555m3
198Bê tông tấm đan bể M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,8m3
199Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,024100m2
200Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0659tấn
201Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT41cấu kiện
202Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21,896m2
203Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT26,04m2
204Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,9452m2
205Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT31,985m2
206Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,5453100m3
207Vận chuyển đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,4662100m3
208Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0258100m3
209Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,4465m3
210Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,4728m3
211Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2248100m2
212Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1263tấn
213Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,4757tấn
214Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,24m3
215Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,8606100m2
216Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,611tấn
217Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2772m3
218Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0648100m2
219Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0341tấn
220Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21,571m3
221Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,7685m3
222Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT90,2868m2
223Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT69,593m2
224Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT19,536m2
225Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT22,5m2
226Trát trần, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT76,2968m2
227Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT53,553m2
228Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mm , vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT118,601m2
229Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT90,287m2
230Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT187,927m2
231Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT85,5664m2
232Lát gạch lá nem kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT78,4224m2
233Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14,288m2
234Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay ,nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, khuôn đố màu cà phê, kính an toàn trong suốt dày 6.38 (chưa bao gồm khóa, đã bao gồm công lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,76m2
235Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay , nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, khuôn đố màu cà phê, kính an toàn trong suốt dày 6.38 (chưa bao gồm khóa, đã bao gồm công lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12,32m2
236Sản xuất của sổ 2 cánh, mở hất, nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, khuôn đố màu cà phê, kính an toàn trong suốt dày 6.38 (đã bao gồm công lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,2m2
237Phụ kiện khóa cửa đi đa điểm (hệ 55)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bộ
238Phụ kiện khóa cửa đi đơn điểm (hệ 55)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10bộ
239Lắp dựng cửa đi, cửa sổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,23m2
240Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,3725100m2
241Lắp đặt công tắc 1 hạt ( bao gồm mặt + hạt+ đế âm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
242Lắp đặt công tắc 1 hạt ( bao gồm mặt + hạt+ đế âm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
243Lắp đặt hộp chứa aptomat 3-6 modulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1hộp
244Lắp đặt đèn compact gắn trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16bộ
245Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT100m
246Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT125m
247Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT80m
248Lắp đặt MCB 1P-16A-4,5KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
249Lắp đặt MCB 2P-20A-4,5KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
250Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
251Kim thu sét D16, dài 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
252Bu lông + ecu inox D8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
253Cọc tiếp địa L63x63x5-2500 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cọc
254Thép dẹt 40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9m
255Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT40m
256Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30m
257Phụ kiện kẹp định vị dây thoát sét trên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30cái
258Phụ kiện kẹp định vị dây thoát sét trên tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
259Sơn xịt chống rỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5hộp
260Bao hóa chất tăng điện trởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT44kg
261Lắp đặt chậu xí xổmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8bộ
262Lắp đặt lavabo (bao gồm cả chân chậu)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4bộ
263Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4bộ
264Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
265Lắp đặt két nước inox trên mái 3000lChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bể
266Lắp đặt máy bơm nước Q=3m3/h, H=18m, P=1,5KWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11 máy
267Máy bơm nước Q=3m3/h, H=18m, P=1,5KWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
268Lắp đặt ống nhựa PPR D32- PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,08100m
269Lắp đặt ống nhựa PPR D25- PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,12100m
270Lắp đặt ống nhựa PPR D20- PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,6100m
271Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
272Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT22cái
273Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
274Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
275Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
276Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
277Lắp đặt cút nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT22cái
278Lắp đặt côn thu PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
279Lắp đặt côn thu PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
280Lắp đặt kép nối PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
281Lắp đặt kép nối PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5cái
282Lắp đặt kép nối PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10cái
283Lắp đặt măng sông PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5cái
284Lắp đặt măng sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5cái
285Lắp đặt măng sông PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5cái
286Lắp đặt van khóa D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
287Lắp đặt van khóa D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
288Lắp đặt van phao điện D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
289Lắp đặt van phao cơChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
290Lắp đặt van 1 chiều D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
291Lắp nút bịt PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
292Lắp nút bịt PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
293Lắp nút bịt PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10cái
294Lắp đặt ống PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,22100m
295Lắp đặt ống PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,5100m
296Lắp đặt ống PVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,12100m
297Lắp đặt ống PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1100m
298Lắp đặt ống PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,04100m
299Lắp đặt Y thu PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10cái
300Lắp đặt Y thu PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
301Lắp đặt Y thu PVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
302Lắp đặt Y thu PVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
303Lắp đặt cút PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
304Lắp đặt cút PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
305Lắp đặt cút PVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
306Lắp đặt cút PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
307Lắp đặt chếch PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20cái
308Lắp đặt chếch PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
309Lắp đặt chếch PVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
310Lắp đặt chếch PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
311Lắp đặt côn thu PVC D42/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
312Lắp đặt côn thu PVC D60/90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
313Lắp đặt côn thu PVC D90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
314Xi phông D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
315Lắp đặt măng sông PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5cái
316Lắp đặt măng sông PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5cái
317Lắp đặt măng sông PVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5cái
318Lắp đặt măng sông PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
319Lắp nút bịt nhựa PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5cái
320Lắp nút bịt nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5cái
321Lắp nút bịt nhựa PVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5cái
322Lắp nút bịt nhựa PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5cái
F HẠNG MỤC 6: NHÀ TRẠM BƠM + BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,105100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,1536m3
3Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,033100m2
4Xây gạch gạch không nung KT 6x10x21cm, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,4112m3
5Xây gạch gạch không nung KT 6x10x21cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,412m3
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,9372m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0852100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0122tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0992tấn
10Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0522100m3
11Vận chuyển đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0378100m3
12Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0221100m3
13Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,4236m3
14Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0282100m2
15Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3106m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0103tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0992tấn
18Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0234100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0178tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1464m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,2104m3
22Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT33,44m2
23Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT33,44m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,068m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,82m2
26Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,252m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,2m
28Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,023tấn
29Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,023tấn
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0213tấn
31Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0213tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,40321m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2481100m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11,036m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT38,328m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36,692m2
37Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa thép, khung thép sơn chống gỉ 2 lớp đơn màu, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,4m2
38Cửa lan thép mở hất, khung thép, sơn chống gỉ 2 lớp đơn màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,72m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,12m2
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,6869100m2
41Khung tủ điện KT 500x300x150 tôn dày 1,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1hộp
42ATTOMAT MCCB 3P 100A, 22KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
43Đèn báo hiển thị phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
44Cầu chìChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
45Khởi động từChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
46Cáp CU/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT120m
47Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,08100 m
48Cáp đồng bện M35Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15m
49Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cọc
50Hộp kiểm tra điện trởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1hộp
51Hóa chất gem tăng điện trởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT33kg
52Đào móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,1363100m3
53Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,8258100m3
54Vận chuyển đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,3106100m3
55Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,178m3
56Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0362100m2
57Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT27,37m3
58Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,778m3
59Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20,23m3
60Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20,2357m3
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,4098tấn
62Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,1013tấn
63Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,5286tấn
64Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2535100m2
65Ván khuôn tường, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,156100m2
66Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3179100m2
67Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,8528100m2
68Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,5922m3
69Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT64,584m2
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT123,1891m2
71Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT123,1891m2
72Trát trần, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT65,02m2
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT102,17m2
74Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT102,17m2
75Chống thấm bằng tấm cách nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT68m
76Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT356,6791m2
77Nắp tôn đậy bể KT 800x800Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
78Khóa cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
79Đào móng rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1031100m3
80Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1012100m3
81Vận chuyển đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,134100m3
82Ống cấp nước DN50 (PP-R PN10)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,95100m
83Cút PPR DN50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10cái
84Cút 120 độ PPR DN50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
85Van 1 chiều DN50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
86Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
87Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
G HẠNG MỤC 7: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt đầu báo cháy khói quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,710 đầu
2Lắp đặt đế đầu báo cháy khói quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,710 đầu
3Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy, loại cáp (6P)x0.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT196m
4Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy, loại cáp (20P)x0.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT105m
5Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy, loại cáp (30P)x0.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT60m
6Dây điện 2x1mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.270m
7Dây điện 2x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.510m
8Dây điện 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT330m
9Lắp đặt hộp cho cụm đèn, chuông, nút ấnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12hộp
10Lắp đặt chuông báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,25 chuông
11Lắp đặt đèn báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,25 đèn
12Lắp đặt nút ấn báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,25 nút
13Lắp đặt hộp đấu đây kỹ thuật ( 4 ngả - loại 10 cầu đấu dây)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8hộp
14Lắp đặt đèn báo phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT115 đèn
15Lắp đặt điện trở cuối nguồn kênh báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8bộ
16Kẹp giữ (ốp giữ) ống ghen bảo vệ dây dẫn hệ thống báo cháy hiệu báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT200cái
17Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho hệ thống báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2HT
18Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố EmerChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,25 đèn
19Đèn chỉ dẫn thoát hiểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,65 đèn
20Lắp đặt hộp kỹ thuật điện cho hệ thống chiếu sáng sự cốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8hộp
21Lắp đặt tủ tổng kỹ thuật điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11 tủ
22Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho hệ thống báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2HT
23Ống thép tráng kẽm D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,7100m
24Ống thép tráng kẽm D80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,4100m
25Ống thép tráng kẽm D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3100m
26Ống thép tráng kẽm D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,1100m
27Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,7100m
28Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,8100m
29Côn thép D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
30Côn thép D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
31Cút thép 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
32Cút thép D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24cái
33Cút thép D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10cái
34Tê thép D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
35Tê thép D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5cái
36Tê thép D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
37Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính kép d=50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
38Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cặp bích
39Lắp đặt van chặn d=50mm (loại van gạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
40Họng cứu hoả, D100 (02 cửa D65)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
41Lắp đặt van chặn loại mặt bích, đường kính van d=100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
42Lắp đặt van một chiều chặn loại mặt bích, đường kính van d=100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
43Khớp nối mềm chống rung D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
44Y lọc d=100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
45Rọ hút d=100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
46Lắp đặt van chặn kèm công tắc giám sát d=100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
47Alamrvan đường kính D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
48Lắp đặt công tắc dòng chảyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
49Lắp đặt công tắc áp lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
50Lắp đặt bình tích áp 100 lítChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
51Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
52Lắp đặt van an toàn đường kính D100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
53Lắt đặt hộp đựng bình chữa cháy 650x500x180mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT121 tủ
54Lắt đặt hộp đựng bình chữa cháy 500x400x180mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT231 tủ
55Lắp đặt cuộn lăng vòi D50, L=20mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cuộn
56Lắp đặt lăng phun D50/D13Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
57Lắp đặt bình bột chữa cháy loại MFZ8 loại 10KgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT46Bình
58Lắp đặt bình khí chữa cháy loại CO2MT loại 10kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT23Bình
59Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi loại D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
60Lắp đặt bảng nội quy PCCCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24cái
61Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24cái
62Cùm treo ống cấp nước chữa cháy D50 (3m/1 cái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT70cái
63Cùm treo ống cấp nước chữa cháy D65 (3m/1 cái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10cái
64Cùm cố định ống chữa cháy gắn tường D80 (4m/1 cái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10cái
65Lắp đặt tủ dụng cụ phá dỡ thông thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11 tủ
66Dụng cụ phá dỡ thông thường (kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Tủ
67Lắp đặt tủ điều khiển bơm động cơ điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11 tủ
68Lắp đặt tủ điều khiển bơm động cơ DiezelChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11 tủ
69Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện (90M3/h; H=60m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11 máy
70Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel (90M3/h; H=60m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11 máy
71Lắp đặt máy bơm bơm bù áp 5m3/h; H=80mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11 máy
72Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 7,5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bể
73Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 kênhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11 trung tâm
H HẠNG MỤC 8: CẢI TẠO TÌNH TRẠNG NGẬP LỤT
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT95,9348m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT22,748m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT152,152m3
4Vận chuyển phế thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT270,835m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,225m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20,8133m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT23,7213m3
8Vận chuyển phế thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48,759m3
9Đào móng rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,8058100m3
10Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,9068100m3
11Vận chuyển đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,8969100m3
12Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT67,88m3
13Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,7635100m2
14Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1754100m2
15Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT131,85m3
16Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12,96m3
17Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.280,34m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT280,002m2
19Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,8085m3
20Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0924100m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT38,7089m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,235100m2
23Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,6861tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9041cấu kiện
25Gia công hệ khung đỡ tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1379tấn
26Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1379tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12,7681m2
28Tấm đan rãnh bằng gang KT 1000x520 qua cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21tấm
29Lắp đặt ống nhựa UPVC D125Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,17100m
30Đào móng rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,1493100m3
31Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,4199100m3
32Vận chuyển đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,7294100m3
33Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,4688m3
34Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,3616m3
35Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,1274m3
36Ván khuôn hố ga, cửa thuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,264100m2
37Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,6412m3
38Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT23,048m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,4m2
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,4343m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0098100m2
42Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0655tấn
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT51cấu kiện
44Tấm đan rãnh bằng gang chịu lực KT 690x690Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5tấm
45Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT78cái
46Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT25,91 đoạn ống
47Nối ống bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT25mối nối
48Đào kênh mương, rộng ≤6m đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,1828100m3
49Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,9517100m3
50Vận chuyển đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2311100m3
51Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,3062m3
52Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,1517m3
53Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,9131m3
54Ván khuôn hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2336100m2
55Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,8546m3
56Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20,7455m2
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4m2
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,4627m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0098100m2
60Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1489tấn
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT51cấu kiện
62Tấm đan rãnh bằng gang chịu lực KT 690x690Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5tấm
63Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT69cái
64Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT23,121 đoạn ống
65Nối ống bê tông ĐK 600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT22mối nối
66Đào kênh mương, rộng ≤6m đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3387100m3
67Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2645100m3
68Vận chuyển đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0742100m3
69Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13,5cái
70Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, ĐK ≤1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,51 đoạn ống
71Nối ống bê tông ĐK 1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4mối nối
72Van chống lật D1000Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
73Đào móng rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14,2682100m3
74Vận chuyển đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,8098100m3
75Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT193,44m3
76Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,185m3
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0495tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2356tấn
79Ván khuôn xà dầm, giằng kèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,279100m2
80Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0219100m3
81Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0216100m3
82Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,957m3
83Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,44m3
84Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,7603m3
85Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,451m3
86Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,7222m2
87Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12,544m2
88Gia công lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,3651tấn
89Gia công lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0155tấn
90Lắp dựng lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT116,25m2
91Bu lông M8 nở inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT992Bộ
92Lắp đặt ống PVC D27Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2100m
93Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT357,464m3
94Đào xúc đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10,2019100m3
95Vận chuyển phế thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT357,464m3
96Vận chuyển đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10,2019100m3
97Đắp nền độ chặt Y/C K = 0,9Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,9429100m3
98Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,8722100m2
99Bê tông nền M100, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT198m3
100Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT70,22110m
101Thi công khe coChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT702,21m
102Lát gạch Terrazzo-tiết diện gạch ≤0,16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.980m2
103Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,9Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,5112100m3
104Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,977100m2
105Bê tông nền M200, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT702,24m3
106Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT264,110m
107Thi công khe coChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2.641m
108Đắp nền độ chặt Y/C K = 0,9Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,9038100m3
109Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3013100m3
110Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2901100m2
111Bê tông nền M200, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT60,25m3
112Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT19,18810m
113Thi công khe coChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT191,88m
114Đào móng đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,787100m3
115Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3915100m3
116Vận chuyển đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3955100m3
117Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20,1755m3
118Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,8805100m2
119Xây móng bằng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48,4361m3
120Ốp gạch thẻ 60x280mm vào tường bồn hoaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT228,971m2
121Lắp đặt ống nhựa thoát tràn PVC D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,175100m
122Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT144,1118m2
123Đất màu trồng câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT505,0725m3
124Ghi bảo vệ gốc cây bằng composite dày 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
125Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18cây
126Trồng bàng Đài Loan kích thước đường kính thân 8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36cây
127Đào móng đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1436100m3
128Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,5953m3
129Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0635100m3
130Vận chuyển đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0961100m3
131Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0608100m2
132Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,168m3
133Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,496100m2
134Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,44m3
135Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,7906tấn
136Lắp cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,79tấn
137Gia công thép ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2904tấn
138Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,291tấn
139Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT85,20241m2
140Cáp thép bọc nhựa D6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT464m
141Căng lưới chắn bóng -CPE d3.0 ô 145Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT928m2
142Tăng đơ inox M12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
143Puli nhựa PA-D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
144Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,1616100m3
145Rải lớp đá base dày 5cm, độ dốc i=0.5%Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2904100m3
146Thảm cỏ nhân tạo cao 5cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT580,8m2
147Cát đen dày 2cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11,616m3
148Đào xúc cátChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11,616m3
149Lớp cao su hạt mịn 5kg/ m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2.904m2
150Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1395100m3
151Bê tông sân, đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13,95m3
152Đào móng đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3303100m3
153Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0762100m3
154Vận chuyển đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2541100m3
155Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,9Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0282100m3
156Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2091100m2
157Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,6462m3
158Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,3526m3
159Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT85,024m2
160Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT33,7408m2
161Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2126100m2
162Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,828m3
163Gia công thép V40x4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,5144tấn
164Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,514tấn
165Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34,00961m2
166Nắp rãnh bằng tấm đan nhựa composite KT 950x350Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT115tấm
167Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2036100m2
168Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,036m3
169Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT101,8m
170Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3978m3
171Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,092100m3
172Vận chuyển đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3058100m3
173Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0325100m2
174Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,442m3
175Khung móng tủ M16x650Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
176Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,08100 m
177Đào đất móng băng rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,112m3
178Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0811100m3
179Cọc nối đất L63x63x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cọc
180Thép dẹt 40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12,5m
181Thép dẹt 25x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5m
182Que hàn D4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,5kg
183Hóa chất làm giảm điện trở (gem)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT55kg
184Đào móng đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1693100m3
185Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1414100m3
186Vận chuyển đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,169100m3
187Băng báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT120m
188Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,632m3
189Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0532100m3
190Vận chuyển đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0031100m3
191Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,512m3
192Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2816100m2
193Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,12m3
194Khung móng cột 4 bu lông M16x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8bộ
195Cọc nối đất bằng sắt mạ đồng D16 dài 2,4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16cọc
196Kẹp cọc nối đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16cái
197Dây tiếp địa bằng dây đồng trần M16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48m
198Đầu cốt tiếp địa cho dây đồng trần M16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8
199Bu lông, đai ốc, long đenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8bộ
200Lắp đặt tủ điện chiếu sáng 1200x800x350Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11 tủ
201Hệ thống thanh cái, cáp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1khoản
202Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (2x6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT125m
203Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (2x4)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT130m
204MCCB-2P-40A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
205MCCB-1P-32A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
206Lắp dựng cột đèn bát giác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT81 cột
207Lắp đèn master chụp kính, công suất 150WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8bộ
208Ống nhựa HDPE gân xoắn D40/30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,25100 m
209Ống nhựa HDPE gân xoắn D30/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,3100 m
210Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3978m3
211Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3936100m3
212Vận chuyển đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0042100m3
213Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0325100m2
214Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,442m3
215Khung móng tủ M16x650Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
216Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,08100 m
217Cọc nối đất L63x63x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cọc
218Thép dẹt 40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12,5m
219Thép dẹt 25x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5m
220Que hàn D4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,5kg
221Hóa chất làm giảm điện trở (gem)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT55kg
222Lắp đặt tủ điện chiếu sáng 1200x800x350Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11 tủ
223Đèn báo hiển thị phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
224Lắp đặt khởi động từ 3P-40AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
225Cầu chì 1P-2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
226Ổn áp 1P/220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
227Rơ le thời gianChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bộ
228Chuyển mạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
229Hệ thống thanh cái, cáp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1khoản
230MCCB -3P-40A-18KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
231MCB 1P-20A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9cái
232Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT85m
233Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT250m
234Ống nhựa gân xoắn D50/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,5100 m
235Ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,75100 m
236Lắp dựng cột đèn bát giác 7mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT101 cột
237Lắp đèn master chụp kính, công suất 150WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10bộ
238Đào móng đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,7581100m3
239Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,5438100m3
240Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0319100m3
241Vận chuyển đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,7262100m3
242Băng báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT62m
243Đào móng đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,143100m3
244Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1155100m3
245Vận chuyển đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0275100m3
246Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1m3
247Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3472100m2
248Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,016m3
249Khung móng cột 4 bu lông M16x260x260x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10bộ
250Thép dẹt 40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20m
251Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,6m2
252Ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2100 m
253Hóa chất làm giảm điện trở (gem)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT110kg
254Dây tiếp địa bằng dây đồng trần M16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT60m
255Lắp đặt bảng phipChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10bảng
256Lắp đặt cần đấy dây 15A-500VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT101 cần đèn
257MCB 1P-6A-250VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10cái
258Bu lông + ecu M6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10cái
259Cọc nối đất L63x63x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cọc
260Thép dẹt 40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12,5m
261Thép dẹt 25x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5m
262Que hàn D4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,5kg
263Hóa chất làm giảm điện trở (gem)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT55kg
I HẠNG MỤC 9: THIẾT BỊ
1Điều hòa gắn tường 9000 BTUChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
2Điều hòa gắn tường 12.000 BTUChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7cái
3Điều hòa gắn tường 18.000 BTUChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5cái
4Điều hòa Cassette âm trần 36000 BTUChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
5Máy bơm động cơ điện Q=150M3/H , H=20mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
6Máy bơm động cơ Diezel Q=150M3/H , H=20mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
7Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Tủ
8Bơm chữa cháy động cơ điện Q= 90 m3/H; H>=60mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
9Bơm chữa cháy động cơ Diezel Q= 90 m3/H; H>=60mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
10Bơm bù áp 5m3/h; H=80mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
J CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng công việc phát sinhChi phí dự phòng nhà thầu phải đề xuất bằng 5% giá trị thành tiền của các mục (A+B+C+D+E+F+G+H+I).Trường hợp nhà thầu đề xuất 1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1574E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0314E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ tháng 09 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu) và phải đáp ứng yêu cầu dưới đây:- Về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có cấp công trình từ cấp III trở lên (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021)).- Về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 24 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có 7 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. - Có xác nhận của Chủ đầu tư về công trình tương tự(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))75
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có 5 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Đã là cán bộ kỹ thuật tại hiện trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về công trình tương tự(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện có 5 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Đã là cán bộ kỹ thuật tại hiện trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về công trình tương tự(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp nước hoặc thoát nước có 5 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Đã là cán bộ kỹ thuật tại hiện trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về công trình tương tự(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có 5 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là cán phụ trách an toàn lao động tại hiện trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về công trình tương tự(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥7 tấn Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V3
2 Máy đào dung tích gầu ≥0,8 m3 Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
3 Máy lu ≥9 tấn Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V1
4 Máy vận thăng Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V1
5 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
6 Máy mài Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
7 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
8 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
9 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
10 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
11 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
12 Máy khoan bê tông cầm tay Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
13 Máy cắt uốn cốt thép Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
14 Máy duỗi, uốn thép Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
15 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
16 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
17 Cốp pha thép định hình (đơn vị tính: m2) Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V500
18 Giáo sắt (đơn vị tính: bộ) Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V300
19 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V3
20 Máy phát điện 5KW Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V1
21 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
22 Máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
23 Phòng thí nghiệm LAS - XD được cấp có thẩm quyền cấp phép dùng cho gói thầu Thí nghiệm, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->