Gói thầu: Xây dựng các giải pháp nâng cấp sàn giao dịch thương mại điện tử Nghệ An phục vụ giới thiệu, quảng bá các sản phẩm nông thôn tiêu biểu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210917799-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Công Thương Nghệ An |
| Tên gói thầu | Xây dựng các giải pháp nâng cấp sàn giao dịch thương mại điện tử Nghệ An phục vụ giới thiệu, quảng bá các sản phẩm nông thôn tiêu biểu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210917690 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 12:04:00 đến ngày 2021-09-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 467,980,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,785,710 VNĐ ((Sáu triệu bảy trăm tám mươi lăm nghìn bảy trăm mười đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là467.980.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 140.394.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự là "Xây dựng các giải pháp nâng cấp sàn giao dịch thương mại điện tử"+ Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hóa đơn GTGT xuất theo khối lượng hoàn thành hợp đồng (nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tài liệu gốc để đối chiếu với tài liệu nộp kèm E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 328.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 656.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng- Chứng nhận hoàn thành khóa học Lập và quản lý dự án CNTT;- Có kinh nghiệm trong ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân sự chủ chốt phải đáp ứng theo yêu cầu Mục 2.2 Chương 3 đính kèm E-TBMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phân tích, thiết kế |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành Quản trị Thương mại điện tử;- Có kinh nghiệm trong ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân sự chủ chốt phải đáp ứng theo yêu cầu Mục 2.2 Chương 3 đính kèm E-TBMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lập trình phần mềm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, toán tin ứng dụng;- Có kinh nghiệm trong ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân sự chủ chốt phải đáp ứng theo yêu cầu Mục 2.2 Chương 3 đính kèm E-TBMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đào tạo, chuyển giao phần mềm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, toán tin ứng dụng;- Có kinh nghiệm trong ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân sự chủ chốt phải đáp ứng theo yêu cầu Mục 2.2 Chương 3 đính kèm E-TBMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Công Thương Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng các giải pháp nâng cấp sàn giao dịch thương mại điện tử Nghệ An phục vụ giới thiệu, quảng bá các sản phẩm nông thôn tiêu biểu Xây dựng các giải pháp nâng cấp sàn giao dịch thương mại điện tử Nghệ An phục vụ giới thiệu, quảng bá các sản phẩm nông thôn tiêu biểu 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1) Quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, đăng ký kinh doanh. 2) Bảo lãnh dự thầu hợp lệ theo quy định tại mục 17 E-CDNT; 3) Tài liệu chứng minh có nguồn vốn tối thiểu 30% giá trị gói thầu để thực hiện gói thầu 4) Báo cáo tài chính các năm: 2018, 2019 và 2020. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến tháng 5/2021. 4) Tài liệu đã có kinh nghiệm trong các hợp đồng tương tự: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn GTGT lập theo biên bản nghiệm thu; 5) Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt: Bằng tốt nghiệp, tài liệu xác nhận có kinh nghiệm trong các công việc tương tự; |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1) Đảm bảo thực hiện hợp đồng 2) Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) đóng trên địa bàn tỉnh Nghệ An hoặc không quá 150km tính từ Sở Công Thương Nghệ An có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành; 3) Kế hoạch khả thi bao gồm các giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức chỉnh lý tài liệu; 4) E-HSDT bản gốc hoặc bản chính để đối chiếu với bản nộp qua hệ thống mạng và để lưu hồ sơ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.785.710 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 73 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Bên mời thầu là: Sở Công Thương Nghệ An;
- Địa chỉ: Số 70 đường Nguyễn Thị Minh Khai, Tp. Vinh, Nghệ An;
- Điện thoại: 0238 3844 970 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Phạm Văn Hóa + Chức vụ: Giám đốc Sở Công Thương Nghệ An; + Địa chỉ: Số 70 đường Nguyễn Thị Minh Khai, Tp. Vinh, Nghệ An + Điện thoại: 0238 3844 970; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Trường Vạn Lộc; Địa chỉ: Xóm 7, xã Hưng Thịnh, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0916 455 775. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Văn phòng Sở Công Thương Nghệ An; + Ông: Phan Bá Yên - Chức vụ: Chánh Văn phòng + Điện thoại: 0238 3844 970 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng các giải pháp nâng cấp sàn giao dịch thương mại điện tử Nghệ An phục vụ giới thiệu, quảng bá các sản phẩm nông thôn tiêu biểu | Mục 2.3 Chương 5 đính kèm E-TBMT | phần mềm | 1 | |
| 2 | Đào tạo, chuyển giao phần mềm | - Số ngày đào tạo: 01 ngày;- Số lượng học viên tham gia: 05 học viên- Giảng viên chính: 01 người;- Trợ giảng: 01 người- Máy tính xách tay: 05 máy;- Máy chiếu, màn chiếu: 01 bộ;- Giáo trình cho học viên: 05 bộ;- Chi phí khác cho học viên: nước uống, gửi xe;- Chi phí hội trường đào tạo. | gói dịch vụ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.6798E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 140.394.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là467.980.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 140.394.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự là "Xây dựng các giải pháp nâng cấp sàn giao dịch thương mại điện tử"+ Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hóa đơn GTGT xuất theo khối lượng hoàn thành hợp đồng (nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tài liệu gốc để đối chiếu với tài liệu nộp kèm E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 328.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 656.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | - Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng- Chứng nhận hoàn thành khóa học Lập và quản lý dự án CNTT;- Có kinh nghiệm trong ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân sự chủ chốt phải đáp ứng theo yêu cầu Mục 2.2 Chương 3 đính kèm E-TBMT) | 5 | 3 |
| 2 | Phân tích, thiết kế | 2 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành Quản trị Thương mại điện tử;- Có kinh nghiệm trong ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân sự chủ chốt phải đáp ứng theo yêu cầu Mục 2.2 Chương 3 đính kèm E-TBMT) | 5 | 3 |
| 3 | Lập trình phần mềm | 1 | - Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, toán tin ứng dụng;- Có kinh nghiệm trong ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân sự chủ chốt phải đáp ứng theo yêu cầu Mục 2.2 Chương 3 đính kèm E-TBMT) | 4 | 3 |
| 4 | Đào tạo, chuyển giao phần mềm | 2 | - Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, toán tin ứng dụng;- Có kinh nghiệm trong ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân sự chủ chốt phải đáp ứng theo yêu cầu Mục 2.2 Chương 3 đính kèm E-TBMT) | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi