Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt bàn ghế giảng đường 2 nhà G3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210918415-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Khoa Luật, Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt bàn ghế giảng đường 2 nhà G3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210743003 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 13:34:00 đến ngày 2021-09-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 491,086,345 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là491.086.345(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 147.325.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 343.760.442 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.031.281.326 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.Có chứng chỉ an toàn lao động. Chứng chỉ phòng cháy, chữa cháyĐã có kinh nghiệm quản lý tối thiểu 03 công trình tương đương về tính chất và quy mô. Yêu cầu có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thi công phần gỗ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ an toàn lao động. Chứng chỉ phòng cháy, chữa cháy. Có chứng chỉ đào tạo nghề mộcCó kinh nghiệm thực hiện 03 công trình tương đương về tính chất và quy mô. Yêu cầu có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thi công phần sắt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ an toàn lao động. Chứng chỉ phòng cháy, chữa cháyCó chứng chỉ đào tạo nghề hànCó kinh nghiệm thực hiện 03 công trình tương đương về tính chất và quy mô. Yêu cầu có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Khoa Luật, Đại học Quốc gia Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt bàn ghế giảng đường 2 nhà G3 Cải tạo, trang bị cơ sở vật chất cho giảng đường 2, nhà G3, Khoa Luật, ĐHQGHN 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Bảng giá dự thầu của vật liệu, dịch vụ hoặc Biểu đề xuất về kỹ thuật của vật liệu, dịch vụ dự thầu có nêu rõ chủng loại, số lượng, nhà sản xuất, xuất xứ, năm sản xuất, thời gian bảo hành,… và thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu chi tiết của hàng hóa, dịch vụ chào thầu phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp, yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương IV, chương V- E-HSMT; 2. Bản cam kết của nhà thầu với nội dung: Vật liệu chào thầu mới 100%, chưa từng qua sử dụng. Chất lượng sản phẩm sau thi công phải đáp ứng các quy chuẩn kỹ thuật đề ra. 3. Catalogue hoặc tài liệu giới thiệu kỹ thuật có đầy đủ, chi tiết nội dung thông số kỹ thuật của vật liệu chào thầu tương ứng với nội dung nhà thầu đề xuất dự thầu trong Bảng giá dự thầu của hoặc Vật liệu dự thầu được chủ đầu tư xác nhận phù hợp với các yêu cầu của E-HSMT; 4. Bản cam kết của nhà thầu với nội dung: Đơn giá dự thầu đã bao gồm các loại thuế, phí, bảo hiểm, vận chuyển đến địa điểm cung cấp theo yêu cầu của E-HSMT, hướng dẫn sử dụng, nghiệm thu, bàn giao và bảo hành sản phẩm của gói thầu tại nơi sử dụng như yêu cầu của E-HSMT; 5. Bản chụp các tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng đầy đủ yêu cầu năng lực và kinh nghiệm thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT; |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy đăng ký kinh doanh; - Báo cáo kết quả kinh doanh và các hợp đồng tương tự (bao gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu/ thanh lý, hóa đơn tài chính) đã thực hiện cung cấp hàng hóa trong 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020). - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) tại Hà Nội có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp] |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Khoa Luật, Đại Học Quốc Gia Hà Nội, Nhà E1, số 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội, Số điện thoại: 0983891975 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Khoa Luật, Đại Học Quốc Gia Hà Nội, Nhà E1, số 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội, Số điện thoại: 0983891975 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Luật, Đại Học Quốc Gia Hà Nội, Nhà E1, số 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội, Số điện thoại: 0983891975 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Khoa Luật, Đại Học Quốc Gia Hà Nội, Nhà E1, số 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội, Số điện thoại: 0983891975 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng, tháo dỡ bàn ghế cũ, di chuyển đồ đạc và các thiết bị trong phòng học phục vụ thi công | Chi tiết yêu cầu tại chương V | Công | 20 | |
| 2 | Vận chuyển bàn ghế sau khi sản xuất từ xưởng đến công trình bằng xe ô tô vận tải | Chi tiết yêu cầu tại chương V | Ca | 8 | |
| 3 | Thép hộp mạ kẽm KT 20x40mm gia công hệ khung bàn ghế | Chi tiết yêu cầu tại chương V | kg | 1.297,09 | |
| 4 | Vật liệu gỗ thành phẩm mặt bàn, mặt ghế, tựa lưng ghế (theo mẫu CĐT duyệt) | Chi tiết yêu cầu tại chương V | m2 | 173,09 | |
| 5 | Gia công hệ khung xương sắt hộp 20x40mm (chỉ tính vật liệu phụ, nhân công và máy) | Chi tiết yêu cầu tại chương V | Tấn | 1,3 | |
| 6 | Sơn tĩnh điện khung xương sắt hộp theo màu CĐT duyệt | Chi tiết yêu cầu tại chương V | m2 | 97,01 | |
| 7 | Thi công ốp gỗ vào hệ khung thép hộp (chỉ tính vật liệu phụ, nhân công) | Chi tiết yêu cầu tại chương V | m2 | 173,09 | |
| 8 | Bọc bàn ghế, vận chuyển lên vị trí thi công bằng thủ công | Chi tiết yêu cầu tại chương V | Công | 6 | |
| 9 | Bản mã V50x50x3mm | Chi tiết yêu cầu tại chương V | cái | 194 | |
| 10 | Lắp đặt bàn ghế, cố định với mặt bậc bằng bản mã V50x50x3mm bắt vít tại vị trí các chân bàn | Chi tiết yêu cầu tại chương V | m2 | 83,6 | |
| 11 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ phòng trước khi bàn giao | Chi tiết yêu cầu tại chương V | Trọn gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.91086345E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 147.325.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là491.086.345(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 147.325.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 343.760.442 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.031.281.326 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.Có chứng chỉ an toàn lao động. Chứng chỉ phòng cháy, chữa cháyĐã có kinh nghiệm quản lý tối thiểu 03 công trình tương đương về tính chất và quy mô. Yêu cầu có xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 5 |
| 2 | Nhân sự thi công phần gỗ | 3 | Có chứng chỉ an toàn lao động. Chứng chỉ phòng cháy, chữa cháy. Có chứng chỉ đào tạo nghề mộcCó kinh nghiệm thực hiện 03 công trình tương đương về tính chất và quy mô. Yêu cầu có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự thi công phần sắt | 2 | Có chứng chỉ an toàn lao động. Chứng chỉ phòng cháy, chữa cháyCó chứng chỉ đào tạo nghề hànCó kinh nghiệm thực hiện 03 công trình tương đương về tính chất và quy mô. Yêu cầu có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi