Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210916843-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210713265
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Ninh Bình (Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất các lô đất bị ảnh hưởng đường điện khu dân cư mới phía Tây đường Lý Nhân Tông)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-09 14:01:00 đến ngày 2021-09-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,857,040,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7785E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.557E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về quy mô công việc: Xây dựng, lắp đặt đường dây và trạm biến áp + Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng cấp II (110kV) hoặc 02 hợp đồng cấp III (>35kV÷
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện vào công trình (hoặc chứng chỉ giám sát thi công đường dây và trạm biến áp) hạng II (110kV) trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp hạng II (110kV) hoặc 02 công trình đường dây và trạm biến áp hạng III (>35kV÷
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng đường dây và trạm biến áp hạng II (110kV) trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp hạng II (110kV) hoặc 02 công trình đường dây và trạm biến áp hạng III (>35kV÷
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.+ Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp hạng II (110kV) hoặc 02 công trình đường dây và trạm biến áp hạng III (>35kV÷
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp hạng II (110kV) hoặc 02 công trình đường dây và trạm biến áp hạng III (>35kV÷
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cáp quang
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tử viễn thông.+ Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 02 công trình xây lắp có công việc căng chỉnh, bó gọn các loại dây, cáp (viễn thông, thông tin, điện) đi treo trên hệ thống cột điện (có xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện Chủ đầu tư)+ Đối với thành viên liên danh: 01 cán bộ đáp ứng cả công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.+ Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 02 công trình xây lắp có công việc liên quan tới mặt bằng xây dựng (có xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện Chủ đầu tư)+ Đối với thành viên liên danh: 01 cán bộ đáp ứng cả công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3 kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức kéo ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Dụng cụ rải dây
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Bộ tiếp địa di động
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Xây dựng đoạn tuyến đường dây 110kV (Ninh Bình - Bỉm Sơn)
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Ninh Bình (Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất các lô đất bị ảnh hưởng đường điện khu dân cư mới phía Tây đường Lý Nhân Tông)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình, địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Điện Thành Nam; Địa chỉ: Số 2, ngách 132/64 Khương Trung, phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư năng lượng và hạ tầng Việt Nam; Địa chỉ: Số 107 Đại Từ, phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, Ngõ 469, Đường Lê Thái Tổ, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình, địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình, địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Xuân Đán - Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình, địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình; SĐT: 02293.871.491
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Ninh Bình, địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng cột thép MB40-90 (VT 10)
1Phá dỡ bê tông nhựa mặt đườngTheo yêu cầu chương V23,82m3
2Bóc lớp đá dăm móng đườngTheo yêu cầu chương V83,49m3
3Tháo dỡ bó vỉaTheo yêu cầu chương V30m
4Lắp đặt lại bó vỉaTheo yêu cầu chương V30m
5Đổ bê tông bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V23,82m3
6Cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu chương V41,74m3
7Cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu chương V41,74m3
8Vận chuyển đá dăm, bê tông đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu chương V107,31m3
9Đổ bê tông móng bằng thủ công kết hợp cơ giới, móng bản, M100Theo yêu cầu chương V8,46m3
10Đổ bê tông móng bằng thủ công kết hợp cơ giới, móng bản, M200Theo yêu cầu chương V27,79m3
11Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép =Theo yêu cầu chương V187,46kg
12Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép =Theo yêu cầu chương V2.125,92kg
13Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép >18mmTheo yêu cầu chương V1.508,98kg
14Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cộtTheo yêu cầu chương V35,07m2
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V191,45m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V191,45m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu chương V191,45m3
18Vận chuyển bê tông M100Theo yêu cầu chương V8,46m3
19Vận chuyển bê tông đúc M200Theo yêu cầu chương V27,79m3
20Vận chuyển thép móngTheo yêu cầu chương V3.820kg
21Vận chuyển gỗ ván khuôn vào, raTheo yêu cầu chương V0,56m3
22Vận chuyển đất thừa ra bãi tập kếtTheo yêu cầu chương V131,48m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V131,48m3
B Móng cột thép MB37-90A (VT12)
1Đổ bê tông móng bằng thủ công kết hợp cơ giới, móng bản, M100Theo yêu cầu chương V8,46m3
2Đổ bê tông móng bằng thủ công kết hợp cơ giới, móng bản, M200Theo yêu cầu chương V29,06m3
3Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép =Theo yêu cầu chương V213,95kg
4Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép =Theo yêu cầu chương V2.125,92kg
5Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép >18mmTheo yêu cầu chương V1.663,62kg
6Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cộtTheo yêu cầu chương V41,08m2
7Đào móng cột, đất cấp IITheo yêu cầu chương V95,93m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V58,41m3
9Đắp đất chân cột độ chặt K=0,9 (đất mua)Theo yêu cầu chương V197,66m3
10Vận chuyển bê tông M100Theo yêu cầu chương V8,46m3
11Vận chuyển bê tông đúc M200Theo yêu cầu chương V29,06m3
12Vận chuyển thép móngTheo yêu cầu chương V4.000kg
13Vận chuyển gỗ ván khuôn vào, raTheo yêu cầu chương V0,65m3
14Vận chuyển đất thừa ra bãi tập kếtTheo yêu cầu chương V37,52m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V37,52m3
C Móng cột thép MB37-90 (VT11)
1Phá dỡ bê tông nhựa mặt đườngTheo yêu cầu chương V24,75m3
2Bóc lớp đá dăm móng đườngTheo yêu cầu chương V83,49m3
3Tháo dỡ bó vỉaTheo yêu cầu chương V28m
4Lắp đặt lại bó vỉaTheo yêu cầu chương V28m
5Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V24,75m3
6Cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu chương V41,74m3
7Cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu chương V41,74m3
8Vận chuyển đá dăm, bê tông đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu chương V108,24m3
9Đổ bê tông móng bằng thủ công kết hợp cơ giới , móng bản, M100Theo yêu cầu chương V8,46m3
10Đổ bê tông móng bằng thủ công kết hợp cơ giới , móng bản, M200Theo yêu cầu chương V28,2m3
11Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép =Theo yêu cầu chương V196,65kg
12Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép =Theo yêu cầu chương V2.125,92kg
13Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép >18mmTheo yêu cầu chương V1.552,64kg
14Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cộtTheo yêu cầu chương V39,56m2
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V230,1m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V73,83m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu chương V36,2m3
D Móng cột đơn thân MDT 12*12 (VT09)
1Phá dỡ bê tông nhựa mặt đườngTheo yêu cầu chương V11,17m3
2Bóc lớp đá dăm móng đườngTheo yêu cầu chương V147,72m3
3Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cmTheo yêu cầu chương V30,2m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô, chiều dày 7cmTheo yêu cầu chương V30,14m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu chương V30,2m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu chương V30,14m2
7Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V7,55m3
8Cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu chương V73,86m3
9Cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu chương V73,86m3
10Vận chuyển đá dăm, bê tông đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu chương V158,89m3
11Đổ bê tông lót móng, đá 4x7, mác 100Theo yêu cầu chương V1,1m3
12Đổ bê tông bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu chương V7,85m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V706,5kg
14Đổ bê tông móng bằng thủ công kết hợp cơ giới, móng bản, M100Theo yêu cầu chương V14,88m3
15Đổ bê tông móng bằng thủ công kết hợp cơ giới, móng bản, M200Theo yêu cầu chương V210,6m3
16Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép =Theo yêu cầu chương V541,53kg
17Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép =Theo yêu cầu chương V1.069,95kg
18Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép >18mmTheo yêu cầu chương V14.253,08kg
19Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cộtTheo yêu cầu chương V280,8m2
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V829,58m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu chương V69,38m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V310,93m3
23Vận chuyển bê tông M100Theo yêu cầu chương V14,88m3
24Vận chuyển bê tông đúc M200Theo yêu cầu chương V210,6m3
25Vận chuyển thép móngTheo yêu cầu chương V15.860kg
26Vận chuyển gỗ ván khuôn vào, raTheo yêu cầu chương V4,45m3
E Móng cột đơn thân MDT 12*12 (VT13)
1Đổ bê tông móng bằng thủ công kết hợp cơ giới, móng bản, M100Theo yêu cầu chương V14,88m3
2Đổ bê tông móng bằng thủ công kết hợp cơ giới, móng bản, M200Theo yêu cầu chương V210,6m3
3Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép =Theo yêu cầu chương V541,53kg
4Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép =Theo yêu cầu chương V1.069,95kg
5Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép >18mmTheo yêu cầu chương V14.253,08kg
6Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cộtTheo yêu cầu chương V280,8m2
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V331,04m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V128,49m3
9Đắp đất chân cột - độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất mua)Theo yêu cầu chương V305,12m3
10Vận chuyển bê tông M100Theo yêu cầu chương V14,88m3
11Vận chuyển bê tông đúc M200Theo yêu cầu chương V210,6m3
12Vận chuyển thép móngTheo yêu cầu chương V15.860kg
13Vận chuyển gỗ ván khuôn vào, raTheo yêu cầu chương V4,45m3
14Vận chuyển đất thừa ra bãi tập kếtTheo yêu cầu chương V202,55m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V202,55m3
F Thi công đường tạm
1Đào xúc lớp đất thực vật bằng máy đào, Máy Theo yêu cầu chương V72,3m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo yêu cầu chương V241,08m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V313,38m3
4Phá dỡ đường tạmTheo yêu cầu chương V241,08m3
G Bu lông móng
1Bu lông neo BL48-250Theo yêu cầu chương V24cặp
2Bulông neo & dưỡng móng cho cột đơn thânTheo yêu cầu chương V2cái
H Lắp đặt cột, xà, tiếp địa
1Cột đỡ thép hình 2 mạch Đ122-38D dựng cột bằng máyTheo yêu cầu chương V1cột
2Cột đỡ thép hình 2 mạch Đ122-38D dựng cột thủ côngTheo yêu cầu chương V1cột
3Cột đỡ thép hình 2 mạch Đ122-42 dựng cột bằng máyTheo yêu cầu chương V1cột
4Cột thép đơn thân NĐT122-34 dựng cột bằng máyTheo yêu cầu chương V2cột
5Tiếp địa RS-2Theo yêu cầu chương V5vị trí
I Lắp đặt phần dây, cách điện và phụ kiện
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây 300mm2Theo yêu cầu chương V6.006m
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết cơ giới, dây thép, Tiết diện dây 70mm2Theo yêu cầu chương V1.021,02m
3Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR/300Theo yêu cầu chương V12chuỗi
4Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR/300Theo yêu cầu chương V12chuỗi
5Chuỗi đỡ kép dây dẫn ACSR/300Theo yêu cầu chương V18chuỗi
6Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, chiều cao lắp đặt sứ =Theo yêu cầu chương V2chuỗi
7Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, chiều cao lắp đặt sứ =Theo yêu cầu chương V3chuỗi
8Lắp tạ bù 50kg, chiều cao lắp đặt =Theo yêu cầu chương V3bộ
9Lắp chống rung, chiều cao lắp đặt =Theo yêu cầu chương V56chuỗi
10Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Theo yêu cầu chương V24đầu cáp
11Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây > 500mm2Theo yêu cầu chương V2vị trí
12Bọc Hotline vị trí cáp trung ápTheo yêu cầu chương V5vị trí
13Biển báo nguy hiểm và số thứ tự cộtTheo yêu cầu chương V10cái
J Lắp đặt phần cáp quang
1Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu chương V1.101,02m
2Chuỗi néo cáp quang OPGW-57/24Theo yêu cầu chương V2chuỗi
3Chuỗi đỡ đơn cáp quang OPGW-60Theo yêu cầu chương V3chuỗi
4Chống rung dây cáp quang, chống sétTheo yêu cầu chương V10chuỗi
5Hộp nối cáp quangTheo yêu cầu chương V4hộp
K Mua sắm vật liệu đường dây
1Dây dẫn điện 110kV: ACSR-300/39Theo yêu cầu chương V6.126,12m
2Dây chống sétTheo yêu cầu chương V1.021,02m
3Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR/300Theo yêu cầu chương V12chuỗi
4Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR/300Theo yêu cầu chương V12chuỗi
5Chuỗi đỡ kép dây dẫn ACSR/300Theo yêu cầu chương V12chuỗi
6Chuỗi đỡ kép dây dẫn ACSR/300-1Theo yêu cầu chương V6chuỗi
7Chuỗi đỡ dây chống sétTheo yêu cầu chương V3chuỗi
8Chuỗi néo dây chống sétTheo yêu cầu chương V2chuỗi
9Chống rung cho dây dẫnTheo yêu cầu chương V48quả
10Chống rung cho dây chống sétTheo yêu cầu chương V8chuỗi
11Đầu cốt nhôm ĐCA-300Theo yêu cầu chương V24cái
12Tạ bù 150kgTheo yêu cầu chương V3bộ
13Biển báo an toàn và thứ tự cộtTheo yêu cầu chương V10bộ
L Mua sắm cáp quang và phụ kiện
1Dây cáp quang OPGW-60Theo yêu cầu chương V1.101,02m
2Cáp quang ADSSTheo yêu cầu chương V1.101,02m
3Hộp nối 2 đầu OPGW-OPGWTheo yêu cầu chương V2hộp
4Hộp nối cáp quang ADSS/ADSSTheo yêu cầu chương V2hộp
5Chuỗi đỡ đơn cáp quang OPGW-60Theo yêu cầu chương V3bộ
6Chuỗi néo cáp quang OPGW-57/24Theo yêu cầu chương V2bộ
7Chống rung dây cáp quangTheo yêu cầu chương V8bộ
M Mua sắm vật liệu cột, xà thép, tiếp địa mạ kẽm
1Cột đỡ thép hình 2 mạch Đ122-38D dựng cột bằng máyTheo yêu cầu chương V10.252,25kg
2Cột đỡ thép hình 2 mạch Đ122-38D dựng cột thủ côngTheo yêu cầu chương V10.252,25kg
3Cột đỡ thép hình 2 mạch Đ122-42 dựng cột bằng máyTheo yêu cầu chương V12.549,67kg
4Lắp và tháo cột mẫuTheo yêu cầu chương V22.801,92kg
5Bulong neo & dưỡng móng cho cột Đơn thânTheo yêu cầu chương V11.826,24kg
6Tiếp địaTheo yêu cầu chương V381,56kg
7Mua cột đơn thânTheo yêu cầu chương V66.778,92kg
N Vận chuyển vật liệu mua sắm
1Dây dẫn & dây chống sét7.528,8kg
2Dây cáp quang561,52kg
3Cách điện2.599,2kg
4Phụ kiện646,74kg
5Cột thép22.801,92kg
6Bulong neo11.826,24kg
7Tiếp địa381,56kg
8Vận chuyển đường dài1toàn bộ
O Phần thí nghiệm, hiệu chỉnh
1Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt)1sợi cáp
2Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu1hệ thống
3Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép5vị trí
4Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo đã lắp thành chuỗi684bát
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7785E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.557E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về quy mô công việc: Xây dựng, lắp đặt đường dây và trạm biến áp + Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng cấp II (110kV) hoặc 02 hợp đồng cấp III (>35kV÷
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện vào công trình (hoặc chứng chỉ giám sát thi công đường dây và trạm biến áp) hạng II (110kV) trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp hạng II (110kV) hoặc 02 công trình đường dây và trạm biến áp hạng III (>35kV÷75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng đường dây và trạm biến áp hạng II (110kV) trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp hạng II (110kV) hoặc 02 công trình đường dây và trạm biến áp hạng III (>35kV÷53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.+ Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp hạng II (110kV) hoặc 02 công trình đường dây và trạm biến áp hạng III (>35kV÷53
4 Cán bộ an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp hạng II (110kV) hoặc 02 công trình đường dây và trạm biến áp hạng III (>35kV÷53
5 Cán bộ kỹ thuật thi công cáp quang 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tử viễn thông.+ Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 02 công trình xây lắp có công việc căng chỉnh, bó gọn các loại dây, cáp (viễn thông, thông tin, điện) đi treo trên hệ thống cột điện (có xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện Chủ đầu tư)+ Đối với thành viên liên danh: 01 cán bộ đáp ứng cả công trình.32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.+ Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 02 công trình xây lắp có công việc liên quan tới mặt bằng xây dựng (có xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện Chủ đầu tư)+ Đối với thành viên liên danh: 01 cán bộ đáp ứng cả công trình.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
2 Đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 kg2
3 Đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kw2
4 Đầm dùi Công suất ≥1,0 kw2
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 3 kw1
6 Ô tô tải Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn2
7 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kw1
8 Cần trục bánh xích Sức nâng ≥ 10 T1
9 Tời điện Sức kéo ≥ 5 T1
10 Dụng cụ rải dây Hoạt động tốt1
11 Máy ép đầu cốt Hoạt động tốt1
12 Bộ tiếp địa di động Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->