Gói thầu: XL1: Thi công xây dựng: (4.1) + (4.2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210901528-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn
Tên gói thầu XL1: Thi công xây dựng: (4.1) + (4.2)
Số hiệu KHLCNT 20210827882
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (vốn đầu tư phát triển)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-09 13:53:00 đến ngày 2021-09-20 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,816,796,392 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.725194E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.45038E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông có hạng mục thoát nước và đường Bê tông nhựa nóng.Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm hồ sơ chứng minh (xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành). Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh.3/ Bản chụp tài liệu thể hiện quy mô và tính chất của công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên. Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công không xếp hạng thì căn cứ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021, nhân sự thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ và kèm tài liệu chứng minh cho nội dung kê khai. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 tại phụ lục IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông có hạng mục thoát nước và đường Bê tông nhựa nóng. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành cấp thoát nước.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông có hạng mục thoát nước và đường Bê tông nhựa nóng. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông có hạng mục thoát nước và đường Bê tông nhựa nóng. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông có hạng mục thoát nước và đường Bê tông nhựa nóng. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông có hạng mục thoát nước và đường Bê tông nhựa nóng. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ tay nghề (không bao gồm công nhân vận hành máy)-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu ≥ 08 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép thủy lực/búa rung
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn
E-CDNT 1.2 XL1: Thi công xây dựng: (4.1) + (4.2)
Chống ngập trung tâm huyện (khu vực bệnh viện Hóc Môn)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (vốn đầu tư phát triển)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn , địa chỉ: số 814 đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn; địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3883 2908; Fax: 028 3712 9232
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Việt Tín Địa chỉ: 45/7 Liên khu 8-9, khu phố 9, Phường Bình Hưng Hòa A, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Cao Cường Địa chỉ trụ sở: 62 Bà Hom, Lầu 6 Chung cư Kiến Thành, Phường 13, Quận 6, TP. Hồ Chí Minh; Địa chỉ văn phòng: Số 45, đường 17B , Phường Bình trị Đông B, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nhật Minh. Địa chỉ: 201/92 Nguyễn Xí, phường 26, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần. Địa chỉ: Số 71/6 Nguyễn Văn Thương, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nhật Minh. Địa chỉ: 201/92 Nguyễn Xí, phường 26, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần Địa chỉ: Số 71/6 Nguyễn Văn Thương, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn , địa chỉ: số 814 đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn; địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3883 2908; Fax: 028 3712 9232


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. + Tài liệu khác chứng minh năng lực nếu được trúng thầu: Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật/Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn; địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3883 2908; Fax: 028 3712 9232
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn Địa chỉ: Số 1 Lý Nam Đế, xã Đông Thạnh, huyện Hóc Môn, Tp. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn Địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: 028 3883 2908 Fax: 028 3712 9232
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1Nạo vét kênh mương bằng thủ công, đất cấp IPhần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt365,6m3
2Trung chuyển bùn bằng thủ công đến bãi đổ tạm tại vị trí đường KP1-10, cự ly trung bình 200mPhần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt365,6m3
3Xúc bùn từ bãi đổ tạm vị trí đường Kp1-10 lên ô tô tự đổ bằng máy đào 0,4m3Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,656100m3
4Gia cố cừ tràm, L=4m, mật độ 8cây/1md/hàng, bằng thủ côngPhần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt249,805100m
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,656100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,656100m3/km
7Bạt nilongPhần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt30m2
8Bê tông nhựa C12.5 dày 7cmGiao thông. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,476100m2
9Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2Giao thông. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,892100m2
10Cấp phối đá dăm loại 1 dày 17cm, K>=0,98 (lớp trên)Giao thông. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,324100m3
11Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm, K>=0,98 (lớp dưới)Giao thông. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,343100m3
12Vải địa kỹ thuật R>=12Kn/mGiao thông. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,991100m2
13Bù vênh Bê tông nhựa C12.5 dày trung bình 7cmGiao thông. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,363100m2
14Tưới nhũ tương CSS-1h dính bám 0,5kg/m2Giao thông. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,584100m2
15Cốt thép tường đỉnh, tường cánh Cửa xả. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,005tấn
16Cốt thép tường đỉnh, tường cánh > 10mm.Cửa xả. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,277tấn
17Cốt thép sân cửa xả Cửa xả. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,001tấn
18Cốt thép sân cửa xả > 10mmCửa xả. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,243tấn
19Bê tông đá 1x2, M200 tường đỉnh, tường cánhCửa xả. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,418m3
20Bê tông đá 1x2, M200 sân cửa xảCửa xả. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,774m3
21Bê tông lót móng đá 1x2, M150Cửa xả. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,83m3
22Ván khuôn thép, ván khuôn lót móngCửa xả. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,023100m2
23Ván khuôn thép, ván khuôn tường đỉnh, tường cánhCửa xả. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,251100m2
24Ván khuôn thép, ván khuôn sân cửa xảCửa xả. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,108100m2
25Cốt thép bậc thang D16Cửa xả. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,007tấn
26Mạ kẽm thép bậc thang D16Cửa xả. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,007tấn
27Đắp cát đệmCửa xả. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,83m3
28Cung cấp và lắp đặt ống cống hộp đơn (1200x1200)mm x1,2mCống. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt63đoạn ống
29Nối ống cống hợp đơn 1.200x1.200 bằng gioăng cao suCống. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt60mối nối
30Bê tông đá 1x2 M200 mối nối cốngCống. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,938m3
31Ván khuôn mối nối cốngCống. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,881100m2
32Ván gỗ tẩm nhựa dày 3cm (khe lún)Cống. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,11m3
33Bê tông lót móng đá 1x2, M150Cống. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt27,758m3
34Ván khuôn thép, ván khuôn móng cốngCống. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,302100m2
35Cát lót đáy móngCống. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,208100m3
36Bê tông đá 1x2 M200Giếng thu, giếng thăm. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,02m3
37Ván khuôn thépGiếng thu, giếng thăm. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,264100m2
38Cốt thép Giếng thu, giếng thăm. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,259tấn
39Cốt thép > 10mmGiếng thu, giếng thăm. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,164tấn
40Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Trọng lượng cấu kiện Giếng thu, giếng thăm. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
41Bê tông 1x2 M200Giếng thu, giếng thăm. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,44m3
42Ván khuôn thépGiếng thu, giếng thăm. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,29100m2
43Cốt thép Giếng thu, giếng thăm. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,086tấn
44Cốt thép > 10mmGiếng thu, giếng thăm. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,18tấn
45Thép tròn bậc thang D16mmGiếng thu, giếng thăm. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,016tấn
46Mạ kẽm thép bậc thang D16Giếng thu, giếng thăm. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,016tấn
47Bê tông đá 1x2 M200Giếng thu, giếng thăm. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,23m3
48Ván khuôn thép.Giếng thu, giếng thăm. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,023100m2
49Bê tông lót đá 1x2 M150Giếng thu, giếng thăm. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,5m3
50Ván khuôn thép, ván khuôn lót móng dàiGiếng thu, giếng thăm. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m2
51Cát lót đáy móngGiếng thu, giếng thăm. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,025100m3
52Bê tông đá 1x2 M200 đà hầmGiếng thu, giếng thăm. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,282m3
53Cốt thép DGiếng thu, giếng thăm. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,012tấn
54Cốt thép D > 10 đà hầmGiếng thu, giếng thăm. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,041tấn
55Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng 1 cấu kiện <= 50kgGiếng thu, giếng thăm. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,054tấn
56Lắp đặt cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng 1 cấu kiện <= 50kgGiếng thu, giếng thăm. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,054tấn
57Mạ kẽm thép hìnhGiếng thu, giếng thăm. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,054tấn
58Ván khuôn đà hầmGiếng thu, giếng thăm. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,049100m2
59Lắp dựng khuôn hầm trọng lượng >250kg/ cáiGiếng thu, giếng thăm. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cấu kiện
60Gia công các kết cấu thép hìnhGiếng thu, giếng thăm. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,319tấn
61Lắp đặt thép hình (nắp sắt)Giếng thu, giếng thăm. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,319tấn
62Mạ kẽm thép hìnhGiếng thu, giếng thăm. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,319tấn
63Cung cấp cọc ván thép loại IIIBảo vệ hố móng. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt27,53m
64Ép cọc cừ larsen loại III bằng máy ép thuỷ lực - Phần ngập đấtBảo vệ hố móng. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,633100m
65Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcBảo vệ hố móng. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,633100m
66Cung cấp thép tấm thi công hố móngBảo vệ hố móng. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,125tấn
67Lắp dựng, tháo dỡ thép tấmBảo vệ hố móng. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt17,3tấn
68Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cm, thi công cốngHạng mục khác. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,574100m
69Phá dỡ mặt đường bê tông nhựaHạng mục khác. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,134100m3
70Đào kết cấu áo đường, đất cấp IIIHạng mục khác. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,576100m3
71Đào đất hố móng lớp dưới, đất cấp IHạng mục khác. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,605100m3
72Cát đắp cống, K>=0,95Hạng mục khác. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,611100m3
73Đào đất hố móng giếng, đất cấp IHạng mục khác. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,543100m3
74Cát đắp hố móng giếng, K>=0,95Hạng mục khác. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,272100m3
75Tái lập mái kè bằng đá hộc xây vữaHạng mục khác. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,678m3
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IHạng mục khác. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,148100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp IHạng mục khác. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,148100m3/km
78Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IIIHạng mục khác. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,711100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp IIIHạng mục khác. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,711100m3/km
80Cung cấp và lắp đặt Van cửa phai INOXCửa van. Phần Van cửa phai. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
81Bê tông bệ đứng đá 1x2 M200Cửa xả cải tạo. Phần Van cửa phai. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,918m3
82Ván khuôn bệ đứngCửa xả cải tạo. Phần Van cửa phai. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,065100m2
83Cung cấp cọc ván thép loại III thi công cửa xảHạng mục khác. Phần Van cửa phai. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10,274m
84Ép cọc cừ larsen loại 3 bằng máy ép thuỷ lực, phần ngập đấtHạng mục khác. Phần Van cửa phai. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,1100m
85Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcHạng mục khác. Phần Van cửa phai. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,1100m
86Bơm nước hố móng bằng máy bơm động cơ diezel, công suất 10cvHạng mục khác. Phần Van cửa phai. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5ca
87Cung cấp và lắp đặt tôn rào chắn thi công tôn sóngPhần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,56100m2
88Sơn phản quang trên hàng rào tôn sóngPhần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt19,5m2
89Ván khuôn thép, ván khuôn chân cột rào chắn thi côngPhần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,067100m2
90Bê tông đá 1x2 M300 chân đế rào chắn thi côngPhần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,504m3
91Thép hộp 40x40x1,6 mm chân đế rào chắn thi côngPhần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,021tấn
92Lắp đặt cấu kiện thép hộp 40x40x1,6 mm chân đế rào chắn thi côngPhần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,021tấn
93Gia công thép hộp 25x25x2mm rào chắn thi côngPhần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,471tấn
94Lắp đặt, tháo dỡ rào tônPhần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt156m2
95Lắp đặt chân cột rào chắn thi côngPhần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt52cái
96Thép tấm dày 1,2mmPhần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,009tấn
97Thép hộp 25x25x1mmPhần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,02tấn
98Sơn trắng đỏ 1 mặt trên thép tấmPhần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,96m2
99Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào thép (chỉ tính que hàn, định mức NC, MTC x1,6)Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,116tấn
100Cọc gỗ kích thước 0,05x0,05x1,2mPhần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,066m3
101Sơn phản quangPhần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,62m2
102Bê tông đá 1x2 M200 chân đế cọc gỗPhần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,44m3
103Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtPhần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,053100m2
104Thép D10Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,037tấn
105Lắp dựng chân cộtPhần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt44cái
106Dây phản quang trắng đỏPhần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt150m
107Biển báo phản quang hình chữ nhật (100x60) cmPhần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
108Biển báo phản quang hình chữ nhật (160x60) cmPhần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
109Biển báo phản quang hình chữ nhật (127,5x40) cmPhần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
110Biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cmPhần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
111Biển báo tròn D70 cm, đèn led vàng 12V, đèn led đỏ 12VPhần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
112Biển báo vuông 25x25 cm, đèn led vàng 12VPhần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
113Đèn báo hiệuPhần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.725194E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.45038E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông có hạng mục thoát nước và đường Bê tông nhựa nóng.Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm hồ sơ chứng minh (xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành). Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh.3/ Bản chụp tài liệu thể hiện quy mô và tính chất của công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên. Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công không xếp hạng thì căn cứ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021, nhân sự thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ và kèm tài liệu chứng minh cho nội dung kê khai. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 tại phụ lục IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông có hạng mục thoát nước và đường Bê tông nhựa nóng. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành cấp thoát nước.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông có hạng mục thoát nước và đường Bê tông nhựa nóng. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)32
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng 1 -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông có hạng mục thoát nước và đường Bê tông nhựa nóng. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)32
4 Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán 1 -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông có hạng mục thoát nước và đường Bê tông nhựa nóng. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)32
5 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông có hạng mục thoát nước và đường Bê tông nhựa nóng. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)32
6 Công nhân kỹ thuật 10 -Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ tay nghề (không bao gồm công nhân vận hành máy)-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực2
2 Máy đào ≤ 0,8 m3 Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực1
3 Cần trục ≥ 25 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực1
4 Xe lu ≥ 08 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực1
5 Xe lu ≥ 16 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực1
6 Máy ép thủy lực/búa rung Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250l Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.2
8 Đầm dùi Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.2
9 Đầm bàn Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.2
10 Đầm cóc Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.2
11 Máy hàn Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->