Gói thầu: XL1: Thi công xây dựng: (4.1) + (4.2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210901528-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | XL1: Thi công xây dựng: (4.1) + (4.2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210827882 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (vốn đầu tư phát triển) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 13:53:00 đến ngày 2021-09-20 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,816,796,392 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.725194E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.45038E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông có hạng mục thoát nước và đường Bê tông nhựa nóng.Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm hồ sơ chứng minh (xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành). Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh.3/ Bản chụp tài liệu thể hiện quy mô và tính chất của công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên. Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công không xếp hạng thì căn cứ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021, nhân sự thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ và kèm tài liệu chứng minh cho nội dung kê khai. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 tại phụ lục IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông có hạng mục thoát nước và đường Bê tông nhựa nóng. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành cấp thoát nước.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông có hạng mục thoát nước và đường Bê tông nhựa nóng. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông có hạng mục thoát nước và đường Bê tông nhựa nóng. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông có hạng mục thoát nước và đường Bê tông nhựa nóng. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông có hạng mục thoát nước và đường Bê tông nhựa nóng. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ tay nghề (không bao gồm công nhân vận hành máy)-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu ≥ 08 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép thủy lực/búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn |
| E-CDNT 1.2 |
XL1: Thi công xây dựng: (4.1) + (4.2) Chống ngập trung tâm huyện (khu vực bệnh viện Hóc Môn) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (vốn đầu tư phát triển) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. + Tài liệu khác chứng minh năng lực nếu được trúng thầu: Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật/Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn; địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3883 2908; Fax: 028 3712 9232 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn Địa chỉ: Số 1 Lý Nam Đế, xã Đông Thạnh, huyện Hóc Môn, Tp. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn Địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: 028 3883 2908 Fax: 028 3712 9232 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Nạo vét kênh mương bằng thủ công, đất cấp I | Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 365,6 | m3 |
| 2 | Trung chuyển bùn bằng thủ công đến bãi đổ tạm tại vị trí đường KP1-10, cự ly trung bình 200m | Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 365,6 | m3 |
| 3 | Xúc bùn từ bãi đổ tạm vị trí đường Kp1-10 lên ô tô tự đổ bằng máy đào 0,4m3 | Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,656 | 100m3 |
| 4 | Gia cố cừ tràm, L=4m, mật độ 8cây/1md/hàng, bằng thủ công | Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 249,805 | 100m |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,656 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,656 | 100m3/km |
| 7 | Bạt nilong | Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m2 |
| 8 | Bê tông nhựa C12.5 dày 7cm | Giao thông. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,476 | 100m2 |
| 9 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Giao thông. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,892 | 100m2 |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 17cm, K>=0,98 (lớp trên) | Giao thông. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,324 | 100m3 |
| 11 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm, K>=0,98 (lớp dưới) | Giao thông. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,343 | 100m3 |
| 12 | Vải địa kỹ thuật R>=12Kn/m | Giao thông. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,991 | 100m2 |
| 13 | Bù vênh Bê tông nhựa C12.5 dày trung bình 7cm | Giao thông. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,363 | 100m2 |
| 14 | Tưới nhũ tương CSS-1h dính bám 0,5kg/m2 | Giao thông. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,584 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tường đỉnh, tường cánh | Cửa xả. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | tấn |
| 16 | Cốt thép tường đỉnh, tường cánh > 10mm. | Cửa xả. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,277 | tấn |
| 17 | Cốt thép sân cửa xả | Cửa xả. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,001 | tấn |
| 18 | Cốt thép sân cửa xả > 10mm | Cửa xả. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,243 | tấn |
| 19 | Bê tông đá 1x2, M200 tường đỉnh, tường cánh | Cửa xả. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,418 | m3 |
| 20 | Bê tông đá 1x2, M200 sân cửa xả | Cửa xả. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,774 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 | Cửa xả. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,83 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn lót móng | Cửa xả. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường đỉnh, tường cánh | Cửa xả. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,251 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn sân cửa xả | Cửa xả. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,108 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép bậc thang D16 | Cửa xả. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | tấn |
| 26 | Mạ kẽm thép bậc thang D16 | Cửa xả. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | tấn |
| 27 | Đắp cát đệm | Cửa xả. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,83 | m3 |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt ống cống hộp đơn (1200x1200)mm x1,2m | Cống. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | đoạn ống |
| 29 | Nối ống cống hợp đơn 1.200x1.200 bằng gioăng cao su | Cống. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | mối nối |
| 30 | Bê tông đá 1x2 M200 mối nối cống | Cống. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,938 | m3 |
| 31 | Ván khuôn mối nối cống | Cống. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,881 | 100m2 |
| 32 | Ván gỗ tẩm nhựa dày 3cm (khe lún) | Cống. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 | Cống. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,758 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống | Cống. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,302 | 100m2 |
| 35 | Cát lót đáy móng | Cống. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,208 | 100m3 |
| 36 | Bê tông đá 1x2 M200 | Giếng thu, giếng thăm. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,02 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép | Giếng thu, giếng thăm. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép | Giếng thu, giếng thăm. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,259 | tấn |
| 39 | Cốt thép > 10mm | Giếng thu, giếng thăm. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,164 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Trọng lượng cấu kiện | Giếng thu, giếng thăm. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Bê tông 1x2 M200 | Giếng thu, giếng thăm. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,44 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép | Giếng thu, giếng thăm. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,29 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép | Giếng thu, giếng thăm. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,086 | tấn |
| 44 | Cốt thép > 10mm | Giếng thu, giếng thăm. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | tấn |
| 45 | Thép tròn bậc thang D16mm | Giếng thu, giếng thăm. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | tấn |
| 46 | Mạ kẽm thép bậc thang D16 | Giếng thu, giếng thăm. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | tấn |
| 47 | Bê tông đá 1x2 M200 | Giếng thu, giếng thăm. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,23 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép. | Giếng thu, giếng thăm. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Giếng thu, giếng thăm. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, ván khuôn lót móng dài | Giếng thu, giếng thăm. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 51 | Cát lót đáy móng | Giếng thu, giếng thăm. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | 100m3 |
| 52 | Bê tông đá 1x2 M200 đà hầm | Giếng thu, giếng thăm. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,282 | m3 |
| 53 | Cốt thép D | Giếng thu, giếng thăm. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | tấn |
| 54 | Cốt thép D > 10 đà hầm | Giếng thu, giếng thăm. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,041 | tấn |
| 55 | Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng 1 cấu kiện <= 50kg | Giếng thu, giếng thăm. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | tấn |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng 1 cấu kiện <= 50kg | Giếng thu, giếng thăm. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | tấn |
| 57 | Mạ kẽm thép hình | Giếng thu, giếng thăm. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | tấn |
| 58 | Ván khuôn đà hầm | Giếng thu, giếng thăm. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,049 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng khuôn hầm trọng lượng >250kg/ cái | Giếng thu, giếng thăm. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 60 | Gia công các kết cấu thép hình | Giếng thu, giếng thăm. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,319 | tấn |
| 61 | Lắp đặt thép hình (nắp sắt) | Giếng thu, giếng thăm. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,319 | tấn |
| 62 | Mạ kẽm thép hình | Giếng thu, giếng thăm. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,319 | tấn |
| 63 | Cung cấp cọc ván thép loại III | Bảo vệ hố móng. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,53 | m |
| 64 | Ép cọc cừ larsen loại III bằng máy ép thuỷ lực - Phần ngập đất | Bảo vệ hố móng. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,633 | 100m |
| 65 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Bảo vệ hố móng. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,633 | 100m |
| 66 | Cung cấp thép tấm thi công hố móng | Bảo vệ hố móng. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,125 | tấn |
| 67 | Lắp dựng, tháo dỡ thép tấm | Bảo vệ hố móng. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,3 | tấn |
| 68 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cm, thi công cống | Hạng mục khác. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,574 | 100m |
| 69 | Phá dỡ mặt đường bê tông nhựa | Hạng mục khác. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,134 | 100m3 |
| 70 | Đào kết cấu áo đường, đất cấp III | Hạng mục khác. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,576 | 100m3 |
| 71 | Đào đất hố móng lớp dưới, đất cấp I | Hạng mục khác. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,605 | 100m3 |
| 72 | Cát đắp cống, K>=0,95 | Hạng mục khác. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,611 | 100m3 |
| 73 | Đào đất hố móng giếng, đất cấp I | Hạng mục khác. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,543 | 100m3 |
| 74 | Cát đắp hố móng giếng, K>=0,95 | Hạng mục khác. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,272 | 100m3 |
| 75 | Tái lập mái kè bằng đá hộc xây vữa | Hạng mục khác. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,678 | m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp I | Hạng mục khác. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,148 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp I | Hạng mục khác. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,148 | 100m3/km |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III | Hạng mục khác. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,711 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp III | Hạng mục khác. Mục cống hộp 1200x1200. Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,711 | 100m3/km |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt Van cửa phai INOX | Cửa van. Phần Van cửa phai. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 81 | Bê tông bệ đứng đá 1x2 M200 | Cửa xả cải tạo. Phần Van cửa phai. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,918 | m3 |
| 82 | Ván khuôn bệ đứng | Cửa xả cải tạo. Phần Van cửa phai. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,065 | 100m2 |
| 83 | Cung cấp cọc ván thép loại III thi công cửa xả | Hạng mục khác. Phần Van cửa phai. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,274 | m |
| 84 | Ép cọc cừ larsen loại 3 bằng máy ép thuỷ lực, phần ngập đất | Hạng mục khác. Phần Van cửa phai. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1 | 100m |
| 85 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Hạng mục khác. Phần Van cửa phai. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1 | 100m |
| 86 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm động cơ diezel, công suất 10cv | Hạng mục khác. Phần Van cửa phai. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | ca |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt tôn rào chắn thi công tôn sóng | Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,56 | 100m2 |
| 88 | Sơn phản quang trên hàng rào tôn sóng | Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,5 | m2 |
| 89 | Ván khuôn thép, ván khuôn chân cột rào chắn thi công | Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,067 | 100m2 |
| 90 | Bê tông đá 1x2 M300 chân đế rào chắn thi công | Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,504 | m3 |
| 91 | Thép hộp 40x40x1,6 mm chân đế rào chắn thi công | Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,021 | tấn |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện thép hộp 40x40x1,6 mm chân đế rào chắn thi công | Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,021 | tấn |
| 93 | Gia công thép hộp 25x25x2mm rào chắn thi công | Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,471 | tấn |
| 94 | Lắp đặt, tháo dỡ rào tôn | Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 156 | m2 |
| 95 | Lắp đặt chân cột rào chắn thi công | Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | cái |
| 96 | Thép tấm dày 1,2mm | Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,009 | tấn |
| 97 | Thép hộp 25x25x1mm | Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | tấn |
| 98 | Sơn trắng đỏ 1 mặt trên thép tấm | Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | m2 |
| 99 | Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào thép (chỉ tính que hàn, định mức NC, MTC x1,6) | Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,116 | tấn |
| 100 | Cọc gỗ kích thước 0,05x0,05x1,2m | Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,066 | m3 |
| 101 | Sơn phản quang | Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,62 | m2 |
| 102 | Bê tông đá 1x2 M200 chân đế cọc gỗ | Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | m3 |
| 103 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,053 | 100m2 |
| 104 | Thép D10 | Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,037 | tấn |
| 105 | Lắp dựng chân cột | Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| 106 | Dây phản quang trắng đỏ | Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 107 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (100x60) cm | Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 108 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (160x60) cm | Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 109 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (127,5x40) cm | Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 110 | Biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm | Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 111 | Biển báo tròn D70 cm, đèn led vàng 12V, đèn led đỏ 12V | Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 112 | Biển báo vuông 25x25 cm, đèn led vàng 12V | Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 113 | Đèn báo hiệu | Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.725194E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.45038E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông có hạng mục thoát nước và đường Bê tông nhựa nóng.Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm hồ sơ chứng minh (xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành). Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh.3/ Bản chụp tài liệu thể hiện quy mô và tính chất của công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên. Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công không xếp hạng thì căn cứ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021, nhân sự thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ và kèm tài liệu chứng minh cho nội dung kê khai. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 tại phụ lục IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông có hạng mục thoát nước và đường Bê tông nhựa nóng. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành cấp thoát nước.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông có hạng mục thoát nước và đường Bê tông nhựa nóng. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng | 1 | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông có hạng mục thoát nước và đường Bê tông nhựa nóng. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán | 1 | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông có hạng mục thoát nước và đường Bê tông nhựa nóng. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông có hạng mục thoát nước và đường Bê tông nhựa nóng. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | -Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ tay nghề (không bao gồm công nhân vận hành máy)-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Cần trục ≥ 25 tấn | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Xe lu ≥ 08 tấn | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Xe lu ≥ 16 tấn | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy ép thủy lực/búa rung | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | 2 |
| 9 | Đầm bàn | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | 2 |
| 10 | Đầm cóc | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | 2 |
| 11 | Máy hàn | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi