Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng (giai đoạn 1)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210857016-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng (giai đoạn 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210856931 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương và vốn ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 21:32:00 đến ngày 2021-09-14 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 53,027,035,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp (xét tính chất tương tự cho tổng các hợp đồng kê khai): Có một trong các hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm (hoặc đá dăm nước), công trình thoát nước, an toàn giao thông; Cầu dầm BTCT DƯL… Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 36.500.000.000 VND; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình…; (trường hợp là nhà thầu phụ, Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥73.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ) và đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm và thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự là Chỉ huy trưởng; tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, Chỉ huy trưởng công trình cho gói thầu này thuộc nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh và phải được quy định trong thỏa thuận liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình đường bộ tối thiểu 05 năm; là Phó chỉ huy trưởng công trình (trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (có xác nhận chứng minh đã thực hiện công việc tương tự theo quy định). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí ít nhất 01 Phó chỉ huy trưởng vào Ban điều hành công trường để điều hành phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh và kết nối với Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu,cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng hiện trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Trắc đạc |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (trắc đạc, trắc địa, đo đạc bản đồ, địa chính); đã làm Cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ phụ trách trắc đạc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ phụ trách thanh quyết toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ, loại (6 tấn ÷ 15 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Ô tô tải thùng, loại (6 tấn ÷ 15 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô vận chuyển bê tông ≥ 6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục, sức nâng ≥25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bánh hơi ≥16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Lu bánh thép (8 - 12) tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Lu rung, lực rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy rải BTN ≥130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị nấu nhựa và máy phun tưới nhựa (hoặc ô tô tưới nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Trạm trộn bê tông xi măng, công suất ≥50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Trạm trộn bê tông nhựa, công suất ≥50 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đào ≥ 0,40m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy khoan cọc khoan nhồi, đường kính ≥1,0m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc hóa đơn đỏ và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy nén khí điêzen ≥600 m3/h hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 21-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 23-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 24-Đầm cóc ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Máy cắt uốn thép ≥5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có kiểm định theo quy định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có kiểm định theo quy định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Kích ≥250T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng (giai đoạn 1) Cải tạo, nâng cấp đường Phúc Thịnh - Trung Hà - Bản Ba, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách trung ương và vốn ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ ≥03 năm tính đến thời điểm đóng thầu - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại mục 1, mục 2, mục 3 chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Lim, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 851 169. Số fax: 02073 851 296 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Số 160 đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 0273.822484, Số fax: 0273.822897 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Chuyên gia đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 855 468 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: (0207).3822.348 - Fax: 02073.823.160 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 109,3553 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 42,6323 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 867,5814 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 16,267 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt | 8,3746 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 63,7188 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 441,224 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK được duyệt | 52,2305 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 559,1705 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 109,3553 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 42,6323 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 388,3967 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt | 8,3746 | 100m3 |
| 14 | Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo HSTK được duyệt | 282 | 1 đoạn ống |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HSTK được duyệt | 474,46 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo HSTK được duyệt | 191,8469 | 100m2 |
| 3 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo HSTK được duyệt | 191,8469 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt | 119,2869 | 100m3 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo HSTK được duyệt | 397,6229 | 100m2 |
| 6 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo HSTK được duyệt | 397,6229 | 100m2 |
| 7 | Bù vênh cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt | 0,7708 | 100m3 |
| 8 | CPĐD loại I (E=280Mpa), dày 12cm | Theo HSTK được duyệt | 1,2812 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 10,6766 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt | 10,6766 | 100m2 |
| 11 | CPĐD loại II (E=250Mpa), dày 28cm | Theo HSTK được duyệt | 7,6375 | 100m3 |
| 12 | CPĐD loại I (E=280Mpa), dày 12cm | Theo HSTK được duyệt | 2,9125 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 27,2767 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt | 27,2767 | 100m2 |
| 15 | CPĐD loại I, dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 1,477 | 100m3 |
| 16 | Giấy dầu | Theo HSTK được duyệt | 14,4073 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền, M250, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 187,34 | m3 |
| 18 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 39,2784 | 1m3 |
| C | NÚT GIAO THÔNG VÀ ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 0,1258 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 0,0692 | 100m3 |
| 3 | Đào nền - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 0,4107 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 0,2744 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 4,1465 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,2543 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt | 0,0132 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 0,1258 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 0,0692 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 1,4647 | 100m3 |
| 11 | CPĐD loại II (E=250Mpa), dày 28cm | Theo HSTK được duyệt | 1,4534 | 100m3 |
| 12 | CPĐD loại I (E=280Mpa), dày 12cm | Theo HSTK được duyệt | 0,6229 | 100m3 |
| 13 | Tưới nhựa thấm bám TC 1,0kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 5,1906 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt | 5,1906 | 100m2 |
| 15 | Đào khuôn | Theo HSTK được duyệt | 0,1302 | 100m3 |
| 16 | Xáo xới đất trước lu lèn | Theo HSTK được duyệt | 0,3443 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt | 0,8664 | 100m3 |
| 18 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HSTK được duyệt | 17,486 | 100m2 |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo HSTK được duyệt | 11,5966 | 100m2 |
| 20 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo HSTK được duyệt | 11,5966 | 100m2 |
| 21 | Bù vênh CPĐD loại I | Theo HSTK được duyệt | 0,2082 | 100m3 |
| 22 | CPĐD loại I dày 12cm | Theo HSTK được duyệt | 0,2892 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt | 0,3555 | 100m2 |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt | 4,3816 | 100m2 |
| 25 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 59,75 | m3 |
| D | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 376,68 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 7,0194 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 28,6258 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 13.126 | cái |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 95,24 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1.113,77 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 5.092,12 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 125,65 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 5,44 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 32,6518 | tấn |
| 11 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 330,32 | m3 |
| 12 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 54,2232 | 100m2 |
| 13 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt | 110,22 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan rãnh tam giác, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 24,05 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt | 2.004 | 1cấu kiện |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 2,5651 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tô toa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 42,22 | m3 |
| 18 | Cốt thép tô toa | Theo HSTK được duyệt | 0,3669 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tô toa trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt | 1.036 | 1cấu kiện |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột | Theo HSTK được duyệt | 9,3517 | 100m2 |
| 21 | Lưới chắn giác | Theo HSTK được duyệt | 34 | cái |
| E | HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1.165,74 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 283,25 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt | 33,14 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 23,6451 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 8,7717 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 13,9962 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 262,98 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 11,9114 | 100m2 |
| 9 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 2,6298 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 2,6298 | 100m3 |
| 11 | Xây đá hộc, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 266,08 | m3 |
| 12 | Đá dăm chi tiết lọc ngược | Theo HSTK được duyệt | 0,2711 | 100m3 |
| 13 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 3,2756 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 3,2756 | 100m3 |
| F | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt | 228 | 1cấu kiện |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 11,856 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,4323 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt | 1,1856 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 19,84 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 27,36 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0752 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 0,1984 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt | 90 | 1cấu kiện |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 3,54 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 7,68 | m3 |
| 12 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 9 | 1m2 |
| 13 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 39,6 | 1m2 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 1,584 | 100m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 10,8 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0312 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 0,0768 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt | 10 | 1cấu kiện |
| 19 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 1,76 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,61 | m3 |
| 21 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 2,51 | 1m2 |
| 22 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 8,87 | 1m2 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,1742 | 100m2 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 1,45 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0084 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 0,0061 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo HSTK được duyệt | 1.143,35 | m |
| 28 | Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, ĐK cọc ≤300mm | Theo HSTK được duyệt | 4,953 | 100m |
| 29 | Cột thép D141x4,5x2000 | Theo HSTK được duyệt | 381 | cái |
| 30 | Mũ cột | Theo HSTK được duyệt | 381 | cái |
| 31 | Tiêu phản quang 1,6Tx40x65 | Theo HSTK được duyệt | 381 | cái |
| 32 | Bu lông 16x35 | Theo HSTK được duyệt | 3.810 | cái |
| 33 | Bu lông 19x180 | Theo HSTK được duyệt | 381 | cái |
| 34 | Bản đệm | Theo HSTK được duyệt | 381 | cái |
| 35 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo HSTK được duyệt | 132 | cái |
| 36 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 240x150cm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 135x67,5cm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 150x125cm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 25,35 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0845 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 0,169 | 100m3 |
| 43 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK được duyệt | 1.040,39 | m2 |
| 44 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo HSTK được duyệt | 448,6 | m2 |
| 45 | Gương cầu lồi | Theo HSTK được duyệt | 11 | vị trí |
| G | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG KHI THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt | 132 | 1cấu kiện |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 6,864 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 7,2 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2503 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt | 0,6864 | 100m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 73,92 | m2 |
| 7 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 26,1122 | 1m2 |
| 8 | Ống nhựa D90 | Theo HSTK được duyệt | 112,2 | m |
| 9 | Dây băng phản quang rào công trình | Theo HSTK được duyệt | 522 | m |
| 10 | Đèn cảnh báo | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 120x25cm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 160x100cm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 80x140cm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Áo phản quang | Theo HSTK được duyệt | 2 | m |
| 16 | Cờ lệnh | Theo HSTK được duyệt | 2 | m |
| 17 | Còi | Theo HSTK được duyệt | 2 | m |
| 18 | Dây điện | Theo HSTK được duyệt | 250 | m |
| H | HẠNG MỤC CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 14,91 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,9834 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 4,0501 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 71 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông, đường kính 750mm | Theo HSTK được duyệt | 65 | mối nối |
| 6 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 47,95 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 5,1718 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 10,5682 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 137 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông, đường kính 1000mm | Theo HSTK được duyệt | 127 | mối nối |
| 11 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 42,12 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 4,0694 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 7,89 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 81 | 1 đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông, đường kính 1250mm | Theo HSTK được duyệt | 73 | mối nối |
| 16 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 79,2 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 7,5504 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 12,9959 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 110 | 1 đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông, đường kính 1500mm | Theo HSTK được duyệt | 101 | mối nối |
| 21 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 15,96 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,6059 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,1602 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 1,4356 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 57 | cái |
| 26 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 33,82 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 1,0814 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,2501 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 2,7931 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 89 | cái |
| 31 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 10,83 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,3306 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,0534 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 0,9035 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 19 | cái |
| 36 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 20,21 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,6175 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,1208 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Theo HSTK được duyệt | 1,5679 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 43 | cái |
| 41 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 10,5 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,297 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,0422 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 0,8287 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 46 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 36,4 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 1,0498 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,1827 | tấn |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 2,7078 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 65 | cái |
| 51 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 15,3 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,4005 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,0506 | tấn |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Theo HSTK được duyệt | 1,1362 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 56 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 849,241 | m3 |
| 57 | Ván khuôn đầu cống | Theo HSTK được duyệt | 25,1663 | 100m2 |
| 58 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 127,264 | m3 |
| 59 | Đá hộc xây vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 60,18 | m3 |
| 60 | Đá hộc xếp khan | Theo HSTK được duyệt | 27,64 | m3 |
| 61 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 198,85 | m3 |
| 62 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt | 79,325 | m3 |
| 63 | Cốt thép gang | Theo HSTK được duyệt | 0,2052 | tấn |
| 64 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 0,6468 | m3 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,089 | tấn |
| 66 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt | 4 | cấu kiện |
| 68 | Đá dăm đệm móng cống | Theo HSTK được duyệt | 70,5476 | m3 |
| 69 | Đào móng cống - đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 69,6965 | 100m3 |
| 70 | Đào mặt đường cũ | Theo HSTK được duyệt | 1,5743 | 100m3 |
| 71 | Đắp trả móng cống | Theo HSTK được duyệt | 45,0429 | 100m3 |
| 72 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 252,308 | m3 |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 20,52 | m3 |
| 74 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 18,7981 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 2,5231 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 0,6151 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC CỐNG HỘP | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 5,7108 | m3 |
| 2 | Cốt thép D≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,7323 | tấn |
| 3 | Cốt thép D>18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1958 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 0,6466 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cống hộp | Theo HSTK được duyệt | 13 | 1 đoạn cống |
| 6 | Nối cống hộp đơn | Theo HSTK được duyệt | 12 | mối nối |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,38 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 3,9951 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt | 1,7676 | m3 |
| 10 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt | 0,891 | m3 |
| 11 | Đá hộc xây M100 gia cố đầu cống | Theo HSTK được duyệt | 4,47 | m3 |
| 12 | Đào móng cống | Theo HSTK được duyệt | 1,9054 | 100m3 |
| 13 | Đắp trả móng cống | Theo HSTK được duyệt | 5,1131 | 100m3 |
| 14 | Bê tông ống cống, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 1,2144 | m3 |
| 15 | Cốt thép D≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1282 | tấn |
| 16 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 0,1286 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cống hộp | Theo HSTK được duyệt | 2 | 1 đoạn cống |
| 18 | Nối cống hộp đơn | Theo HSTK được duyệt | 1 | mối nối |
| 19 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,1376 | m3 |
| 20 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt | 0,3288 | m3 |
| 21 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt | 1,3213 | m3 |
| 22 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,2904 | m3 |
| 23 | Đá hộc xây M100 sân cống | Theo HSTK được duyệt | 5,2437 | m3 |
| 24 | Đào móng cống | Theo HSTK được duyệt | 0,1985 | 100m3 |
| 25 | Đắp trả móng cống | Theo HSTK được duyệt | 0,2078 | 100m3 |
| 26 | Bê tông ống cống, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 42,435 | m3 |
| 27 | Cốt thép ống cống D | Theo HSTK được duyệt | 2,3873 | tấn |
| 28 | Cốt thép 10mm| Theo HSTK được duyệt | 7,9453 | tấn | |
| 29 | Cốt thép D>18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,6174 | tấn |
| 30 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 3,4227 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cống hộp | Theo HSTK được duyệt | 41 | 1 đoạn cống |
| 32 | Nối cống hộp đơn | Theo HSTK được duyệt | 38 | mối nối |
| 33 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 34,33 | m3 |
| 34 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt | 13,71 | m3 |
| 35 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt | 13,28 | m3 |
| 36 | Đá hộc xây M100 gia cố đầu cống | Theo HSTK được duyệt | 39,37 | m3 |
| 37 | Đá hộc xây M100 sân cống | Theo HSTK được duyệt | 50,76 | m3 |
| 38 | Đào hố móng | Theo HSTK được duyệt | 36,4642 | 100m3 |
| 39 | Đắp trả hố móng | Theo HSTK được duyệt | 24,7875 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 8,4543 | 100m3 |
| 41 | Bê tông ống cống, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 32,7275 | m3 |
| 42 | Cốt thép ống cống D | Theo HSTK được duyệt | 0,2546 | tấn |
| 43 | Cốt thép 10mm| Theo HSTK được duyệt | 3,7933 | tấn | |
| 44 | Cốt thép D>18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0732 | tấn |
| 45 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 0,3437 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt cống hộp | Theo HSTK được duyệt | 13 | 1 đoạn cống |
| 47 | Nối cống hộp đơn | Theo HSTK được duyệt | 12 | mối nối |
| 48 | Bê tông đệm mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 3,3237 | m3 |
| 49 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt | 4,9856 | m3 |
| 50 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 15,4041 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 11,184 | m3 |
| 52 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt | 5,9472 | m3 |
| 53 | Đá hộc xây M100 sân cống | Theo HSTK được duyệt | 40,1292 | m3 |
| 54 | Đào hố móng | Theo HSTK được duyệt | 3,875 | 100m3 |
| 55 | Đắp trả hố móng | Theo HSTK được duyệt | 4,2611 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 3,875 | 100m3 |
| 57 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 63,7455 | m3 |
| 58 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 2,071 | 100m2 |
| 59 | Cốt thép D≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,014 | tấn |
| 60 | Cốt thép 10mm| Theo HSTK được duyệt | 4,7367 | tấn | |
| 61 | Cốt thép D>18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,4145 | tấn |
| 62 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 14,485 | m3 |
| 63 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt | 8,6925 | m3 |
| 64 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 26,2079 | m3 |
| 65 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 0,4765 | 100m2 |
| 66 | Cốt thép 10mm| Theo HSTK được duyệt | 2,4113 | tấn | |
| 67 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 2,1739 | 100m3 |
| 68 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 3,3383 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 2,1739 | 100m3 |
| 70 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 15 | 1 đoạn ống |
| 71 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 72 | Khấu hao hệ đà giáo | Theo HSTK được duyệt | 6,6901 | tấn |
| 73 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK được duyệt | 6,6901 | tấn |
| 74 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 6,6901 | tấn |
| 75 | Tháo dỡ hệ khung chống trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 6,6901 | tấn |
| 76 | Lắp đặt hàng rào tôn | Theo HSTK được duyệt | 28,28 | m |
| 77 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 11 | 1 đoạn ống |
| 78 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 79 | Đắp nền đường tạm | Theo HSTK được duyệt | 2,9952 | 100m3 |
| 80 | Làm mặt đường tạm bằng CPĐD | Theo HSTK được duyệt | 1,1169 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất tận dụng từ nền đào về đắp, phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 3,3846 | 100m3 |
| 82 | Đào thanh thải đường tạm | Theo HSTK được duyệt | 1,1169 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đổ vật liệu thải | Theo HSTK được duyệt | 1,1169 | 100m3 |
| 84 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 79,92 | m3 |
| 85 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 2,7743 | 100m2 |
| 86 | Cốt thép 10mm| Theo HSTK được duyệt | 5,4458 | tấn | |
| 87 | Cốt thép D>18mm | Theo HSTK được duyệt | 5,3648 | tấn |
| 88 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 7,881 | m3 |
| 89 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt | 11,8215 | m3 |
| 90 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 30,651 | m3 |
| 91 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 0,5587 | 100m2 |
| 92 | Cốt thép 10mm| Theo HSTK được duyệt | 3,3833 | tấn | |
| 93 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 16,7078 | m3 |
| 94 | Đá hộc xây M100 sân cống | Theo HSTK được duyệt | 17,5508 | m3 |
| 95 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 6,4928 | 100m3 |
| 96 | Đắp trả hố móng | Theo HSTK được duyệt | 7,233 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 6,4928 | 100m3 |
| 98 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 20 | 1 đoạn ống |
| 99 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 100 | Lắp đặt hàng rào tôn | Theo HSTK được duyệt | 11,02 | m |
| 101 | Khấu hao hệ đà giáo | Theo HSTK được duyệt | 11,7398 | tấn |
| 102 | Gia công hệ đà giáo | Theo HSTK được duyệt | 11,7398 | tấn |
| 103 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 11,7398 | tấn |
| 104 | Tháo dỡ hệ khung chống trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 11,7398 | tấn |
| 105 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 8 | 1 đoạn ống |
| 106 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 107 | Đắp nền đường tạm | Theo HSTK được duyệt | 0,4665 | 100m3 |
| 108 | CPĐD loại 1 | Theo HSTK được duyệt | 1,0718 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 0,5271 | 100m3 |
| 110 | Đào thanh thải đường tạm | Theo HSTK được duyệt | 1,0718 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đổ vật liệu thải | Theo HSTK được duyệt | 1,0718 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: KẾT CẤU PHẦN DƯỚI CẦU | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 6,5754 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 6,5754 | 100m3 |
| 3 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK được duyệt | 5,95 | tấn |
| 4 | Gia công hệ khung chống | Theo HSTK được duyệt | 5,95 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 11,9 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ hệ khung chống trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 11,9 | tấn |
| 7 | Khấu hao cọc ván thép | Theo HSTK được duyệt | 87,67 | tấn |
| 8 | Đóng cọc ván thép trên cạn, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I, phần ngập đất | Theo HSTK được duyệt | 22,08 | 100m |
| 9 | Đóng cọc ván thép trên cạn, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I, phần không ngập đất | Theo HSTK được duyệt | 0,96 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống, trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 22,08 | 100m |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 7,01 | 100m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt | 12,59 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,35 | 100m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 14,03 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 5,376 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,2204 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 0,5376 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt | 672 | 1cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Theo HSTK được duyệt | 0,18 | 100m |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 12kN/m | Theo HSTK được duyệt | 9 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo HSTK được duyệt | 2,28 | 100m2 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 3,06 | 100m2 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt | 0,3672 | 100m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt | 0,6384 | 100m3 |
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật 12kN/m | Theo HSTK được duyệt | 3,6487 | 100m2 |
| 26 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 15,8395 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt | 1,2414 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 6,4387 | 100m3 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt | 8,25 | m3 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 8,06 | m3 |
| 31 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,33 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép nắp đan | Theo HSTK được duyệt | 0,8064 | 100m2 |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 1.008 | cái |
| 34 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 56,12 | m3 |
| 35 | Ống PVC D48 | Theo HSTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 36 | Rải vải địa kỹ thuật 25kN/m | Theo HSTK được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt | 2,4 | 100m3 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt | 0,14 | 100m3 |
| 39 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 2,4 | 100m2 |
| 40 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 17,1888 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt | 1,3014 | 100m3 |
| 42 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 344,95 | m3 |
| 43 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 7,2547 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm, CB400V | Theo HSTK được duyệt | 19,02 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18mm, CB400V | Theo HSTK được duyệt | 8,68 | tấn |
| 46 | Vữa không co ngót | Theo HSTK được duyệt | 0,19 | kg |
| 47 | Khấu hao hệ khung giàn, sàn thao tác | Theo HSTK được duyệt | 13,1944 | tấn |
| 48 | Sản xuất hệ khung giàn, sàn công tác | Theo HSTK được duyệt | 13,19 | tấn |
| 49 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 26,39 | tấn |
| 50 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 26,39 | tấn |
| 51 | Thanh xuyên táo D16 | Theo HSTK được duyệt | 0,32 | tấn |
| 52 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,47 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 54 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 10,79 | m3 |
| 55 | Bê tông nền, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 37,8222 | m3 |
| 56 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 8,6898 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,4004 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,02 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,93 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 3,36 | tấn |
| 61 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt | 0,0451 | 100m2 |
| 62 | Tấm xốp dày 20MM | Theo HSTK được duyệt | 6 | m3 |
| 63 | Bê tông bịt đáy trong khung vây trên cạn, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 240,22 | m3 |
| 64 | Chốt thép mạ kẽm D32 | Theo HSTK được duyệt | 32,812 | kg |
| 65 | Khoan vào đất trên cạn, L | Theo HSTK được duyệt | 89,4 | m |
| 66 | Khoan vào đất trên cạn L | Theo HSTK được duyệt | 82,65 | m |
| 67 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, M350, đá 1x2, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 124,388 | m3 |
| 68 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 2,2523 | tấn |
| 69 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 10,5578 | tấn |
| 70 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 30,473 | m3 |
| 71 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo HSTK được duyệt | 1,77 | m3 |
| 72 | Ống siêu âm cọc D50/60mm | Theo HSTK được duyệt | 3,05 | 100m |
| 73 | Ống siêu âm cọc D102/114mm | Theo HSTK được duyệt | 1,435 | 100m |
| 74 | Nắp ống Sonic M1 | Theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 75 | Nắp ống Sonic M2 | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 76 | Đoạn nối ống Sonic M1 | Theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 77 | Đoạn nối ống Sonic M2 | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 78 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 7,7 | m3 |
| 79 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 0,077 | 100m3 |
| 80 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, M350, đá 1x2, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 3,448 | m3 |
| 81 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,058 | tấn |
| 82 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,489 | tấn |
| 83 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 3,448 | m3 |
| 84 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo HSTK được duyệt | 0,054 | m3 |
| 85 | Ống siêu âm cọc D50/60 | Theo HSTK được duyệt | 0,09 | 100m |
| 86 | Ống siêu âm cọc D102/114 | Theo HSTK được duyệt | 0,045 | 100m |
| 87 | Nắp ống Sonic M1 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 88 | Nắp ống Sonic M2 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 89 | Đoạn nối ống Sonic M1 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 90 | Đoạn nối ống Sonic M2 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 91 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 3,448 | m3 |
| 92 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 0,0345 | 100m3 |
| 93 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 0,022 | tấn |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 3,4671 | tấn |
| 95 | Khấu hao ống vách | Theo HSTK được duyệt | 3,4451 | tấn |
| 96 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Theo HSTK được duyệt | 45 | m |
| 97 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Theo HSTK được duyệt | 5 | m |
| 98 | Nhổ ống vách trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 0,45 | 100m |
| 99 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông | Theo HSTK được duyệt | 30 | 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm |
| 100 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Theo HSTK được duyệt | 2 | lần TN/1 cọc |
| 101 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cọc |
| 102 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK được duyệt | 43,4134 | 100m3 |
| 103 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt | 1,3977 | 100m3 |
| 104 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤2250mm | Theo HSTK được duyệt | 14 | 1 đoạn ống |
| 105 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 5,652 | m3 |
| 106 | Đào phá đường tránh - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 1,4542 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 1,454 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC KẾT CẤU PHẦN TRÊN CẦU | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm I, T, bê tông M400, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 48,146 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 13,342 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,237 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sau | Theo HSTK được duyệt | 6,4612 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống | Theo HSTK được duyệt | 654,8 | m |
| 6 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo HSTK được duyệt | 2,16 | m3 |
| 7 | Lắp neo cáp dự ứng lực | Theo HSTK được duyệt | 40 | đầu neo |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 6,4612 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 6,4612 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn dầm cầu, dầm chữ T, I | Theo HSTK được duyệt | 159,5087 | m2 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,6536 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 0,6536 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ đúc, đường kính ≤18mm, CB240-T | Theo HSTK được duyệt | 0,1508 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ đúc, đường kính ≤18mm, CB400-V | Theo HSTK được duyệt | 0,4298 | tấn |
| 15 | Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 8,096 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,208 | 100m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt | 0,6536 | 100m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 73,456 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 0,7346 | 100m3 |
| 20 | Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm 28 | Theo HSTK được duyệt | 4 | 1 dầm |
| 21 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22 | Theo HSTK được duyệt | 4 | 1 dầm/10m |
| 22 | Lao lắp dầm cầu, chiều dài dầm 22 | Theo HSTK được duyệt | 4 | 1 dầm |
| 23 | Bê tông bản mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 12,2931 | m3 |
| 24 | Cốt thép, đường kính ≤18mm, CB240T | Theo HSTK được duyệt | 1,9079 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 0,4168 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo HSTK được duyệt | 96 | cái |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 15,5182 | m3 |
| 28 | Ván khuôn dầm ngang | Theo HSTK được duyệt | 1,3453 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,6241 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,231 | tấn |
| 31 | Bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 56,1 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt | Theo HSTK được duyệt | 0,166 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép, đường kính ≤18mm, CB240T | Theo HSTK được duyệt | 0,1877 | tấn |
| 34 | Cốt thép, đường kính ≤18mm, CB400V | Theo HSTK được duyệt | 13,621 | tấn |
| 35 | Khấu hao hệ khung dàn | Theo HSTK được duyệt | 6,4445 | tấn |
| 36 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK được duyệt | 6,4445 | tấn |
| 37 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 6,4445 | tấn |
| 38 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 6,4445 | tấn |
| 39 | Thanh xuyên táo D20 | Theo HSTK được duyệt | 0,6551 | tấn |
| 40 | Ống PVC D27 | Theo HSTK được duyệt | 0,172 | 100m |
| 41 | Khấu hao ván khuôn đáy | Theo HSTK được duyệt | 4,3619 | tấn |
| 42 | Gia công ván khuôn đáy | Theo HSTK được duyệt | 4,3619 | tấn |
| 43 | Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn đáy | Theo HSTK được duyệt | 4,3619 | tấn |
| L | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC KHÁC CẦU | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su (350x450x74) | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 2 | Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu | Theo HSTK được duyệt | 17 | 1m |
| 3 | Vữa không co ngót | Theo HSTK được duyệt | 2,88 | m3 |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 0,5642 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 0,5642 | tấn |
| 6 | Bu lông | Theo HSTK được duyệt | 50 | cái |
| 7 | Bu lông M16x180 | Theo HSTK được duyệt | 152 | cái |
| 8 | Bu lông + đai ốc M8x30 | Theo HSTK được duyệt | 152 | cái |
| 9 | Thép tấm | Theo HSTK được duyệt | 0,59 | tấn |
| 10 | Tấm PTFE | Theo HSTK được duyệt | 4 | tấm |
| 11 | Máng thu nước | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Ống cao su thoát nước | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 13 | Tấm bịt cao su 70x85x5 | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 14 | Thép tấm | Theo HSTK được duyệt | 1,17 | tấn |
| 15 | Bu lông M12x40 | Theo HSTK được duyệt | 28 | cái |
| 16 | Vít nở chịu lực M12 | Theo HSTK được duyệt | 28 | cái |
| 17 | Lớp phòng nước mặt cầu | Theo HSTK được duyệt | 280,5 | m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 2,805 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt | 2,805 | 100m2 |
| 20 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Theo HSTK được duyệt | 1,2082 | tấn |
| 21 | Mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 1,1778 | tấn |
| 22 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt | 1,2082 | tấn |
| 23 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D150mm | Theo HSTK được duyệt | 0,4667 | 1 đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, D 150mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1274 | 100m |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 0,0714 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 0,0714 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 11,9025 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 1,122 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,1187 | tấn |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,409 | 100m |
| 31 | Bu lông neo D20 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,48 | 100m3 |
| 33 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt | 0,48 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 0,48 | 100m3 |
| 35 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 17,28 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,384 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,6928 | tấn |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 17,28 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 17,28 | 100m3 |
| 40 | Gỗ chống dầm d150, l=2m | Theo HSTK được duyệt | 1,4844 | m3 |
| 41 | Khấu hao dầm dẫn | Theo HSTK được duyệt | 31,1569 | tấn |
| 42 | Gia công các kết cấu dầm dẫn | Theo HSTK được duyệt | 31,1569 | tấn |
| 43 | Lắp đặt , tháo dỡ dầm dẫn | Theo HSTK được duyệt | 31,1569 | tấn |
| 44 | Bu lông liên kết D22.8 | Theo HSTK được duyệt | 1.204 | bộ |
| 45 | Bu lông liên kết D14 | Theo HSTK được duyệt | 368 | bộ |
| M | PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường | Theo quy định | 1 | Toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,12% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp (xét tính chất tương tự cho tổng các hợp đồng kê khai): Có một trong các hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm (hoặc đá dăm nước), công trình thoát nước, an toàn giao thông; Cầu dầm BTCT DƯL… Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 36.500.000.000 VND; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình…; (trường hợp là nhà thầu phụ, Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥73.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ) và đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm và thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự là Chỉ huy trưởng; tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, Chỉ huy trưởng công trình cho gói thầu này thuộc nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh và phải được quy định trong thỏa thuận liên danh | 7 | 5 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình đường bộ tối thiểu 05 năm; là Phó chỉ huy trưởng công trình (trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (có xác nhận chứng minh đã thực hiện công việc tương tự theo quy định). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí ít nhất 01 Phó chỉ huy trưởng vào Ban điều hành công trường để điều hành phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh và kết nối với Chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. | 3 | 3 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng KCS | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu,cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng hiện trường | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách Trắc đạc | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (trắc đạc, trắc địa, đo đạc bản đồ, địa chính); đã làm Cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ phụ trách trắc đạc. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ phụ trách thanh quyết toán. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ, loại (6 tấn ÷ 15 tấn) | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 6 |
| 2 | Ô tô tải thùng, loại (6 tấn ÷ 15 tấn) | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 3 | Ô tô vận chuyển bê tông ≥ 6m3 | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 4 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 5 | Cần trục, sức nâng ≥25 tấn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 6 | Máy đầm bánh hơi ≥16 tấn | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 7 | Lu bánh thép (8 - 12) tấn | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 8 | Lu rung, lực rung ≥ 25 tấn | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 9 | Máy rải BTN ≥130CV | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 10 | Thiết bị nấu nhựa và máy phun tưới nhựa (hoặc ô tô tưới nhựa) | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 11 | Trạm trộn bê tông xi măng, công suất ≥50m3/h | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 12 | Trạm trộn bê tông nhựa, công suất ≥50 tấn/h | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 13 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 14 | Máy đào ≥ 0,40m3 | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 15 | Máy ủi ≥ 110CV | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 16 | Máy san | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 17 | Máy khoan cọc khoan nhồi, đường kính ≥1,0m | Phải có đăng ký hoặc hóa đơn đỏ và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 18 | Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch đường | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 19 | Máy nén khí điêzen ≥600 m3/h hoặc tương đương | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 20 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 4 |
| 21 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 22 | Đầm dùi | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 3 |
| 23 | Đầm bàn | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 3 |
| 24 | Đầm cóc ≥70kg | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 25 | Máy cắt uốn thép ≥5KW | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 26 | Máy hàn | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 27 | Máy thủy bình | Phải có kiểm định theo quy định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 28 | Máy toàn đạc | Phải có kiểm định theo quy định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 29 | Kích ≥250T | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi