Gói thầu: XD-05: Nhà làm việc Đội 3, Đội Thủy lợi, Đội Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210917706-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 07:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Xây Dựng Khu Kinh Tế Quốc Phòng Tân Hồng |
| Tên gói thầu | XD-05: Nhà làm việc Đội 3, Đội Thủy lợi, Đội Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210881031 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 14:11:00 đến ngày 2021-09-20 07:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,608,197,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình quân sự.- Kèm theo: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đã được ký với chủ đầu tư; Hóa đơn xuất cho chủ đầu tư (giá trị công trình tính theo hóa đơn).+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự là công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Các bảng phô tô phải được chứng thực của cơ quan chức năng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 03 năm (theo bản kinh nghiệm chuyên môn)- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Kèm theo bằng tốt nghiệp.- Có giấy chứng minh hoặc căn cước công dân.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC và CN, CH còn hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm tài liệu để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự của cơ quan nhà nước.(Tất cả tài liệu phải được sao y công chứng theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 03 năm (theo bản kinh nghiệm chuyên môn)- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Kèm theo bằng tốt nghiệp.- Có giấy chứng minh hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC và CN, CH còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm tài liệu để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự của cơ quan nhà nước.(Tất cả tài liệu phải được sao y công chứng theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thanh toán quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 03 năm (theo bản kinh nghiệm chuyên môn)- Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm theo bằng tốt nghiệp.- Có giấy chứng minh hoặc căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC và CN, CH còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ở vị trí thanh quyết toán ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm tài liệu để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự của cơ quan nhà nước.(Tất cả tài liệu phải được sao y công chứng theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 03 năm (theo bản kinh nghiệm chuyên môn)- Kỹ sư chuyên ngành Điện dân dụng công nghiệp hoặc Điện khí hóa. Kèm theo bằng tốt nghiệp.- Có giấy chứng minh hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC và CN, CH còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ở vị trí thi công phần điện ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm tài liệu để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự của cơ quan nhà nước(Tất cả tài liệu phải được sao y công chứng theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 03 năm (theo bản kinh nghiệm chuyên môn)- Kỹ sư hoặc Trung cấp chuyên ngành Cấp thoát nước. Kèm theo bằng tốt nghiệp.- Có giấy chứng minh hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC và CN, CH còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ở vị trí thi công phần nước ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm tài liệu để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự của cơ quan nhà nước(Tất cả tài liệu phải được sao y công chứng theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 03 năm (theo bản kinh nghiệm chuyên môn)- Kỹ sư chuyên ngành Trắc địa. Kèm theo bằng tốt nghiệp.- Có giấy chứng minh hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC và CN, CH còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ở vị trí trắc đạc ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm tài liệu để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự của cơ quan nhà nước.(Tất cả tài liệu phải được sao y công chứng theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 03 năm (theo bản kinh nghiệm chuyên môn)- Kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động hoặc Xây dựng dân dụng. Kèm theo bằng tốt nghiệp.- Có giấy chứng minh hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC và CN, CH còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ở vị trí an toàn lao động ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm tài liệu để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự của cơ quan nhà nước.(Tất cả tài liệu phải được sao y công chứng theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 03 năm (theo bản kinh nghiệm chuyên môn)- Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng. Kèm theo bằng tốt nghiệp.- Có giấy chứng minh hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC và CN, CH còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ở vị trí thi công phần điện ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm tài liệu để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự của cơ quan nhà nước(Tất cả tài liệu phải được sao y công chứng theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 03 năm (theo bản kinh nghiệm chuyên môn)- Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí. Kèm theo bằng tốt nghiệp.- Có giấy chứng minh hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC và CN, CH còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ở vị trí thi công phần điện ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm tài liệu để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự của cơ quan nhà nước(Tất cả tài liệu phải được sao y công chứng theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công dân- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 0 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào có dung tích gàu > 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt – uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo)(Loại thép dùng chống, làm sàn công tác, v..v.) | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 8-Cốp pha thép hoặc nhựa(Cốp pha thép hoặc nhựa dùng để định hình bêtông); | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Xây Dựng Khu Kinh Tế Quốc Phòng Tân Hồng |
| E-CDNT 1.2 |
XD-05: Nhà làm việc Đội 3, Đội Thủy lợi, Đội Xây dựng Dự án ĐT XD công trình (giai đoạn 2 ) khu KT QP Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp/QK9 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép hoặc chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động: Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên; - Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III. E-HSMT - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế nhà thầu không còn nợ thuế đến hết quý I năm 2021 (Tài liệu cung cấp: Bản chụp phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Xây dựng Khu kinh tế Quốc Phòng Tân Hồng.
+ Địa chỉ: Ấp An Tài, xã An Phước, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp.
+ Điện thoại số: 02773.525729 Fax: 02773.525729 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ban QLDA Xây dựng Khu kinh tế Quốc Phòng Tân Hồng. + Địa chỉ: Ấp An Tài, xã An Phước, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại số: 02773.525729 Fax: 02773.525729; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Xây dựng Khu kinh tế Quốc Phòng Tân Hồng. + Địa chỉ: Ấp An Tài, xã An Phước, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại số: 02773.525729 Fax: 02773.525729 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Xây dựng Khu kinh tế Quốc Phòng Tân Hồng. + Địa chỉ: Ấp An Tài, xã An Phước, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại số: 02773.525729 Fax: 02773.525729 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC ĐỘI 3, ĐỘI THỦY LỢI, ĐỘI XÂY DỰNG | |||
| B | Phần xây dựng nhà chính | |||
| 1 | Định vị mặt bằng thi công công trình | 4,7988 | 100m2 | |
| 2 | Đào đất móng bằng máy đào | 3,2199 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất móng bằng đầm cóc đất cấp 2 | 2,148 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cừ đá KT(0,1x0,1x1,2)m vào đất cấp 2 | 10,116 | 100m | |
| 5 | Đào vét bùn đầu cừ đá | 20,64 | m3 | |
| 6 | Đắp cát đen phủ đầu cừ đá | 20,64 | m3 | |
| 7 | Đắp cát đen nâng nền công trình | 134,316 | m3 | |
| 8 | Bêtông lót móng đá 4x6 mác 150 | 26,688 | m3 | |
| 9 | Bêtông nền đá 1x2 mác 150 | 44,772 | m3 | |
| 10 | Bêtông móng cột, bậc cấp đá 1x2 mác 200 | 51,9678 | m3 | |
| 11 | Bêtông cổ móng+cột các loại đá 1x2 mác 200 | 15,4044 | m3 | |
| 12 | Bêtông đà, giằng các loại đá 1x2 mác 200 | 39,732 | m3 | |
| 13 | Bêtông sàn sênô mái đá 1x2 mác 200 | 30,1776 | m3 | |
| 14 | Bêtông lanh tô, đan bếp đá 1x2 mác 200 | 4,9368 | m3 | |
| 15 | Rải vải nylon chống mất nước ximăng | 1,101 | 100m2 | |
| 16 | Bêtông nền vỉa hè đá 1x2 mác 200 | 8,808 | m3 | |
| 17 | Lăn rulô tạo nhám mặt nền vỉa hè | 110,1 | m2 | |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ đan bậc cấp | 0,0378 | 100m2 | |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | 0,72 | 100m2 | |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cột+cổ cột | 4,2111 | 100m2 | |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép đà giằng | 3,6831 | 100m2 | |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép sàn sênô mái | 4,7532 | 100m2 | |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, đan bếp | 0,8706 | 100m2 | |
| 24 | Cốt thép móng đường kính | 0,1749 | tấn | |
| 25 | Cốt thép móng đường kính | 2,4309 | tấn | |
| 26 | Cốt thép cổ móng+cột các loại đường kính | 0,5355 | tấn | |
| 27 | Cốt thép cổ móng+cột các loại đường kính | 2,6424 | tấn | |
| 28 | Cốt thép đà, giằng đường kính | 0,9174 | tấn | |
| 29 | Cốt thép đà, giằng đường kính | 5,3208 | tấn | |
| 30 | Cốt thép sàn sênô mái đường kính | 3,2595 | tấn | |
| 31 | Cốt thép sàn sênô mái đường kính | 0,9735 | tấn | |
| 32 | Cốt thép lanh tô, đan bếp | 0,1902 | tấn | |
| 33 | Cốt thép lanh tô, đan bếp | 0,5481 | tấn | |
| 34 | Xây bó nền gạch thẻ không nung 4x8x18 VXM mác 75 | 12,096 | m3 | |
| 35 | Xây bậc cấp gạch thẻ không nung 4x8x18 VXM mác 75 | 3,6045 | m3 | |
| 36 | Xây tường dày 20cm gạch thẻ không nung 4x8x18 VXM mác 75 cao | 0,42 | m3 | |
| 37 | Xây tường dày 20cm gạch thẻ không nung 4x8x18 VXM mác 75 cao | 4,26 | m3 | |
| 38 | Xây tường dày 10cm gạch thẻ không nung 4x8x18 VXM mác 75 cao | 0,378 | m3 | |
| 39 | Xây tường dày 20cm gạch ống không nung 8x8x18 VXM mác 75 cao | 110,0376 | m3 | |
| 40 | Xây tường dày 20cm gạch ống không nung 8x8x18 VXM mác 75 cao | 28,392 | m3 | |
| 41 | Xây tường dày 10cm gạch ống không nung 8x8x18 VXM mác 75 cao | 28,8729 | m3 | |
| 42 | Xây ốp cột các loại gạch thẻ không nung 4x8x18 VXM mác 75 cao | 14,8581 | m3 | |
| 43 | Lắp đặt viên thoáng bêtông (30x50)cm | 78 | cái | |
| 44 | Lắp đặt lục bình bêtông cao H=60,0cm | 30 | cái | |
| 45 | SXLD hệ vì kèo, giằng mái, xà gồ hợp kim nhôm cường độ cao+lợp mái tole sóng vuông (VT+NC) | 492 | m2 | |
| 46 | Đóng trần khung V.Tường+tấm nhựa 60x60cm (VT+NC) | 337,02 | m2 | |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm VXM mác 75 | 960,6135 | m2 | |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM mác 75 | 562,9443 | m2 | |
| 49 | Trát cột BT dày 1,5cm VXM mác 75 (+bả hồ dầu) | 49,308 | m2 | |
| 50 | Trát cột ốp dày 1,5cm VXM mác 75 | 158,508 | m2 | |
| 51 | Trát đà giằng dày 1,5cm VXM mác 75 (+bả hồ dầu) | 66,78 | m2 | |
| 52 | Trát trần dày 1,5cm VXM mác 75 (+bả hồ dầu) | 518,52 | m2 | |
| 53 | Đắp phào trang trí VXM mác 75 | 381 | m | |
| 54 | Trát gờ chỉ trang trí VXM mác 75 | 337,5 | m | |
| 55 | Kẻ chỉ lõm trang trí tường, cột ốp | 452,16 | ||
| 56 | Láng sàn sênô mái dày 2,0cm VXM mác 100 | 111,72 | m2 | |
| 57 | Quét nước ximăng chống thấm sàn sênô mái | 111,72 | m2 | |
| 58 | Quét Flintkote chống thấm sàn sênô mái | 111,72 | m2 | |
| 59 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000+kính mờ 8ly | 47,466 | m2 | |
| 60 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000+kính mờ 8ly | 63,9516 | m2 | |
| 61 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700+kính mờ 5ly | 6,51 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng khuôn bông inox 304 cửa sổ | 63,012 | m2 | |
| 63 | Lắp dựng khung lưới chống muỗi Hòa Phát | 5,37 | m2 | |
| 64 | Lắp khung nhôm kính trắng 5ly (phòng có máy lạnh) | 7,44 | m2 | |
| 65 | Lắp khóa tay gạt Huy Hoàng (EX70-4410) | 21 | cái | |
| 66 | Lát đá granite tự nhiên bậc cấp VXM mác 75 | 33,0108 | m2 | |
| 67 | Lát đá granite tự nhiên mặt các loại VXM mác 75 | 11,61 | m2 | |
| 68 | Ốp đá chẻ tự nhiên vào chân tường bó nền | 33,495 | m2 | |
| 69 | Lát nền nhà gạch bóng kính 60x60cm VXM mác 75 | 433,14 | m2 | |
| 70 | Lát nền WC gạch men nhám 30x30cm VXM mác 75 | 14,58 | m2 | |
| 71 | Ốp tường gạch men 30x60cm VXM mác 75 | 413,928 | m2 | |
| 72 | Ốp chân tường gạch bóng kính 60x20cm VXM mác 75 | 14,58 | m2 | |
| 73 | Ốp cột gạch men 10x20cm VXM mác 75 | 86,16 | m2 | |
| 74 | Bả mastic vào tường trong nhà | 960,6135 | m2 | |
| 75 | Bả mastic vào tường ngoài nhà | 562,9443 | m2 | |
| 76 | Bả mastic vào cột, đà, trần trong nhà | 116,088 | m2 | |
| 77 | Bả mastic vào cột, đà, trần ngoài nhà | 590,868 | m2 | |
| 78 | Sơn nước vào tường, cột, đà, trần trong nhà 1 lót + 2 phủ | 1.076,7015 | m2 | |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.153,8123 | m2 | |
| C | Phần điện chiếu sáng: | |||
| 1 | CCLĐ âm tường ống nhựa xoắn ĐK16mm | 240 | m | |
| 2 | CCLĐ âm tường ống nhựa xoắn ĐK20mm | 120 | m | |
| 3 | CCLĐ âm tường ống nhựa xoắn ĐK25mm | 60 | m | |
| 4 | Kéo rải dây điện CVV 2x1,5mm2 âm tường | 300 | m | |
| 5 | Kéo rải dây điện CVV 2x2,5mm2 âm tường | 330 | m | |
| 6 | Kéo rải dây điện CVV 2x6,0mm2 âm tường | 90 | m | |
| 7 | Kéo rải dây điện CVV 2x16mm2 âm tường | 120 | m | |
| 8 | Lắp đèn LED ốp trần Rạng Đông ĐK300/24W | 3 | bộ | |
| 9 | Lắp đèn néon LED 1 bóng Rạng Đông dài 0,6m T8/10W | 9 | bộ | |
| 10 | Lắp đèn néon LED 1 bóng Rạng Đông dài 1,2m T8/20W | 36 | bộ | |
| 11 | CCLĐ quạt trần Panasonic F-60MZ2 (sải cánh 1,5m) | 18 | cái | |
| 12 | CCLĐ máy lạnh 2 cục Panasonic 1,0HP Inverter | 6 | máy | |
| 13 | CCLĐ ống đồng máy lạnh ĐK10/6mm | 0,3 | 100m | |
| 14 | CCLĐ automat CB-20A Panasonic (máy lạnh) | 6 | cái | |
| 15 | Lắp bảng nhựa 200x300mm vào tường | 3 | bảng | |
| 16 | Lắp đồng điện Emic 1 pha 10/40A vào bảng nhựa | 3 | cái | |
| 17 | Lắp âm tủ điện mặt nhựa Sino E4FC (2/4LA) | 3 | hộp | |
| 18 | CCLĐ MCCB Panasonic 2 pha-40A (chống giật) | 3 | cái | |
| 19 | CCLĐ hộp nối dấy âm tường 200x200mm | 3 | hộp | |
| 20 | Lắp đế bảng điện đơn âm tường (+mặt nạ Panasonic) | 18 | cái | |
| 21 | Lắp đế bảng điện đơn âm tường (+mặt Panasonic+đai thép) | 24 | cái | |
| 22 | Lắp đế bảng điện đôi âm tường (+mặt nạ Panasonic) | 39 | cái | |
| 23 | Lắp công tắc điện 1 chiều Panasonic | 27 | cái | |
| 24 | Lắp công tắc điện 2 chiều Panasonic | 42 | cái | |
| 25 | Lắp ổ cắm điện 2 lỗ Panasonic (có màn che) | 111 | cái | |
| 26 | Lắp ổ cắm tín hiệu DATA Panasonic | 3 | cái | |
| 27 | Phụ kiện điện (đinh vít, tắc-kê, băng keo . . .) | 3 | HT | |
| D | Phần cấp thoát nước sinh hoạt: | |||
| 1 | Đào đất BTH bằng máy đào | 0,2739 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất BTH bằng đầm cóc đất cấp 2 | 0,0909 | 100m3 | |
| 3 | Bêtông lót móng đá 4x6 mác 100 | 1,62 | m3 | |
| 4 | Bêtông đáy BTH đá 1x2 mác 200 | 1,35 | m3 | |
| 5 | Bêtông nắp đan đá 1x2 mác 200 | 1,35 | m3 | |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đáy BTH | 0,0258 | 100m2 | |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp đan các loại | 0,069 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép đáy BTH đường kính | 0,0885 | tấn | |
| 9 | Cốt thép nắp đan các loại đường kính | 0,0123 | tấn | |
| 10 | Cốt thép nắp đan các loại đường kính | 0,171 | tấn | |
| 11 | Xây tường BTH bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 dày 20cm VXM mác 75 | 5,616 | m3 | |
| 12 | Xây tường BTH bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 dày 10cm VXM mác 75 | 0,72 | m3 | |
| 13 | Trát tường xây các loại dày trát 1,5cm VXM mác 75 | 70,56 | m2 | |
| 14 | CCLĐ nắp đan thủ công trọng lượng | 3 | cái | |
| 15 | CCLĐ nắp đan thủ công trọng lượng > 250kg | 15 | cái | |
| 16 | CCLĐ chậu rửa chén Đại Thành DX42007 | 3 | bộ | |
| 17 | CCLĐ vòi rửa chén Viglacera VG706 | 3 | bộ | |
| 18 | CCLĐ lavabo Viglacera VTL3 | 3 | bộ | |
| 19 | CCLĐ chân lavabo Viglacera VI5 | 3 | cái | |
| 20 | CCLĐ vòi rửa lavabo Viglacera VG103 | 3 | bộ | |
| 21 | Cung cấp bộ xả lavabo Viglacera VG814 | 3 | bộ | |
| 22 | CCLĐ xí bệt Viglacera VI88 (nắp êm) | 3 | bộ | |
| 23 | CCLĐ vòi xịt vệ sinh Viglacera VG826 | 3 | bộ | |
| 24 | CCLĐ chậu tiểu nam Viglacera T9 | 3 | bộ | |
| 25 | CCLĐ van xả tiều nam Viglacera VG845 | 3 | bộ | |
| 26 | CCLĐ vòi sen tắm Viglacera VG508 (1 vòi+1 sen) | 3 | bộ | |
| 27 | CCLĐ phễu sàn inox Chu Lai ĐK200x200x60mm | 3 | cái | |
| 28 | CCLĐ gương soi Viglacera VG833 | 3 | cái | |
| 29 | CCLĐ kệ kính Viglacera VG922 | 3 | cái | |
| 30 | CCLĐ giá treo khăn Viglacera VG9231 | 3 | cái | |
| 31 | CCLĐ hộp đựng giấy vệ sinh Viglacera VG9211 | 3 | cái | |
| 32 | CCLĐ giá góc inox 2 tầng Zento HA4648-2 | 3 | cái | |
| 33 | CCLĐ van khóa nhựa uPVC ĐK27mm | 3 | cái | |
| 34 | CCLĐ van khóa nhựa uPVC ĐK34mm | 3 | cái | |
| 35 | CCLĐ ống nhựa uPVC ĐK27x3,0mm | 0,24 | 100m | |
| 36 | CCLĐ ống nhựa uPVC ĐK34x3,0mm | 0,6 | 100m | |
| 37 | CCLĐ ống nhựa uPVC ĐK60x3,0mm | 0,24 | 100m | |
| 38 | CCLĐ ống nhựa uPVC ĐK75x2,3mm | 2,4 | 100m | |
| 39 | CCLĐ ống nhựa uPVC ĐK90x3,0mm | 0,12 | 100m | |
| 40 | CCLĐ co nhựa uPVC ĐK27mm | 48 | cái | |
| 41 | CCLĐ co nhựa uPVC ĐK27mm (răng ngoài ĐK21mm) | 15 | cái | |
| 42 | CCLĐ co nhựa uPVC ĐK27mm (răng trong ĐK21mm) | 3 | cái | |
| 43 | CCLĐ co nhựa uPVC ĐK34mm | 12 | cái | |
| 44 | CCLĐ co nhựa uPVC ĐK60mm | 12 | cái | |
| 45 | CCLĐ co nhựa uPVC ĐK75mm | 96 | cái | |
| 46 | CCLĐ co nhựa uPVC ĐK90mm | 3 | cái | |
| 47 | CCLĐ tê nhựa uPVC ĐK27mm | 12 | cái | |
| 48 | CCLĐ tê nhựa uPVC ĐK60mm | 6 | cái | |
| 49 | CCLĐ tê rút nhựa uPVC ĐK34/27mm | 3 | cái | |
| 50 | Phụ kiện nước (đinh vít, tắc-kê, cao su non . . .) | 3 | ht | |
| 51 | Trang bị nội thất | 3 | Trọn gói | |
| E | PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Phát quang cây tạp mặt bằng san lấp | 4,9787 | 100m2 | |
| 2 | Chặt cây dầu, xoài đường kính gốc | 15 | cây | |
| 3 | Đào gốc cây dầu, xoài đường kính gốc | 15 | gốc | |
| 4 | Đào bụi tre đường kính bụi tre | 7 | bụi | |
| 5 | Đào bụi tre đường kính bụi tre > 80cm | 6 | bụi | |
| 6 | Tháo dỡ lưới B40 đoạn (B-C) | 1 | HT | |
| 7 | Tháo dỡ các hạng mục nhà cũ (khoán gọn) | 275,4 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ hệ ống nhựa uPVC ĐK34mm | 1 | HT | |
| 9 | Tháo dỡ hệ ống nhựa uPVC ĐK90mm | 1 | HT | |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống máy lọc nước | 1 | HT | |
| 11 | Di dời & lắp đặt lại hệ ống nhựa uPVC ĐK34mm | 1 | HT | |
| 12 | Di dời & lắp đặt lại hệ ống nhựa uPVC ĐK90mm | 1 | HT | |
| 13 | Di dời & lắp đặt lại hệ thống máy lọc nước | 1 | HT | |
| 14 | Phá dỡ nền bêtông cũ hư hỏng | 39,271 | m3 | |
| 15 | Đào xúc đất hữu cơ dày trung bình 20cm | 99,574 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất hữu cơ ra khỏi CT cự ly 1,0km đầu tiên | 0,9957 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất hữu cơ ra khi CT cự ly 1,0km tiếp theo | 0,9957 | 100m3 | |
| 18 | Đào đất xây bó nền san lấp đất cấp 2 | 4,352 | m3 | |
| 19 | Đào đất móng cột rào đất cấp 2 | 9,1 | m3 | |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình đất cấp 2 | 8,968 | m3 | |
| 21 | Ban lấp đất dào còn dư đất cấp 2 | 4,484 | m3 | |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 3,436 | m3 | |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 1,904 | m3 | |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 0,896 | m3 | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 1,344 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn móng cột | 0,056 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,1792 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,1512 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,056 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0261 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0945 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0322 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0996 | tấn | |
| 34 | Xây tường bó nền bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 dày 20cm VXM mác 75 | 13,544 | m3 | |
| 35 | Xây tường rào bằng gạch ống không nung 8x8x18 dày 10cm VXM mác 75 | 0,84 | m3 | |
| 36 | Trát tường bó nền dày 1,5cm VXM mác 75 | 69,12 | m2 | |
| 37 | Trát tường rào dày 1,5cm VXM mác 75 | 16,8 | m2 | |
| 38 | Trát cột rào dày 1,5cm VXM mác 75 (+bả hồ dầu) | 11,2 | m2 | |
| 39 | Trát đà, giằng rào dày 1,5cm VXM mác 75 (+bả hồ dầu) | 8,4 | m2 | |
| 40 | Đắp phào đơn đầu cột VXM mác 75 | 5,6 | m | |
| 41 | Bả mastic vào tường ngoài nhà | 16,8 | m2 | |
| 42 | Bả mastic vào cột, đà ngoài nhà | 19,6 | m2 | |
| 43 | Sơn nước vào tường, cột, đà ngoài nhà 1 lót + 2 phủ | 36,4 | m2 | |
| 44 | Lắp dựng khung lưới B40 hàng rào | 18,72 | m2 | |
| 45 | San lấp cát đen mặt bằng công trình | 533,53 | m3 | |
| 46 | San đầm nền bằng bằng máy độ chặt K = 0,9 | 5,3353 | 100m3 | |
| 47 | Di dời & lắp đặt lại lưới B40 đoạn (B-C) | 1 | HT | |
| F | PHẦN SÂN BÊTÔNG | |||
| 1 | Định vị mặt bằng sân bêtông | 2,026 | 100m2 | |
| 2 | Lu lèn mặt nền sân trước khi đổ bêtông | 2,026 | 100m2 | |
| 3 | Bêtông lót nền sân đá 4x6 mác 100 | 20,26 | m3 | |
| 4 | Bêtông nền sân đá 1x2 mác 200 | 20,26 | m3 | |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ nền sân & roong | 0,1065 | 100m2 | |
| 6 | Lăn rulô tạo nhám mật sân bêtông | 202,6 | m2 | |
| 7 | Chèn roong bằng dây tẩm nhựa | 59,5 | m | |
| G | PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA | |||
| H | Rãnh thoát nước xung quanh nhà: | |||
| 1 | Đào đất hố ga > 1,0m; sâu | 10,192 | m3 | |
| 2 | Đào đất rãnh rộng | 77,24 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình đất cấp 2 | 58,288 | m3 | |
| 4 | Ban lấp đất đào còn dư đất cấp 2 | 29,144 | m3 | |
| 5 | Bêtông lót móng đá 4x6 mác 100 | 10,584 | m3 | |
| 6 | Bêtông nắp đan các loại đá 1x2 mác 200 | 6,0608 | m3 | |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp đan các loại | 0,3514 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,4802 | tấn | |
| 9 | Xây tường hố ga bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 dày 20cm VXM mác 75 | 2,4224 | m3 | |
| 10 | Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 dày 10cm VXM mác 75 | 11,76 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK315x9,2mm | 0,04 | 100m | |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 259,424 | m2 | |
| 13 | Láng đáy hố ga+rãnh dày 3,0cm VXM mác 100 | 44,56 | m2 | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 144 | 1cấu kiện | |
| I | Rãnh thoát nước (12,5m): | |||
| 1 | Đào đất rãnh rộng | 6,825 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình đất cấp 2 | 4,55 | m3 | |
| 3 | Ban lấp đất dào còn dư đất cấp 2 | 2,275 | m3 | |
| 4 | Bêtông lót móng bó nền san lấp đá 4x6 mác 100 | 0,75 | m3 | |
| 5 | Bêtông nắp đan các loại đá 1x2 mác 200 | 0,52 | m3 | |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp đan các loại | 0,0312 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép nắp đan các loại đường kính | 0,0413 | tấn | |
| 8 | Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 dày 10cm VXM mác 75 | 1,05 | m3 | |
| 9 | Trát tường RTN dày 1,5cm VXM mác 75 | 21 | m2 | |
| 10 | Láng đáy hố ga+rãnh dày 3,0cm VXM mác 100 | 16,75 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình quân sự.- Kèm theo: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đã được ký với chủ đầu tư; Hóa đơn xuất cho chủ đầu tư (giá trị công trình tính theo hóa đơn).+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự là công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Các bảng phô tô phải được chứng thực của cơ quan chức năng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | - 03 năm (theo bản kinh nghiệm chuyên môn)- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Kèm theo bằng tốt nghiệp.- Có giấy chứng minh hoặc căn cước công dân.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC và CN, CH còn hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm tài liệu để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự của cơ quan nhà nước.(Tất cả tài liệu phải được sao y công chứng theo quy định) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - 03 năm (theo bản kinh nghiệm chuyên môn)- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Kèm theo bằng tốt nghiệp.- Có giấy chứng minh hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC và CN, CH còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm tài liệu để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự của cơ quan nhà nước.(Tất cả tài liệu phải được sao y công chứng theo quy định) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thanh toán quyết toán | 1 | - 03 năm (theo bản kinh nghiệm chuyên môn)- Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm theo bằng tốt nghiệp.- Có giấy chứng minh hoặc căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC và CN, CH còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ở vị trí thanh quyết toán ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm tài liệu để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự của cơ quan nhà nước.(Tất cả tài liệu phải được sao y công chứng theo quy định) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - 03 năm (theo bản kinh nghiệm chuyên môn)- Kỹ sư chuyên ngành Điện dân dụng công nghiệp hoặc Điện khí hóa. Kèm theo bằng tốt nghiệp.- Có giấy chứng minh hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC và CN, CH còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ở vị trí thi công phần điện ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm tài liệu để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự của cơ quan nhà nước(Tất cả tài liệu phải được sao y công chứng theo quy định) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước | 1 | - 03 năm (theo bản kinh nghiệm chuyên môn)- Kỹ sư hoặc Trung cấp chuyên ngành Cấp thoát nước. Kèm theo bằng tốt nghiệp.- Có giấy chứng minh hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC và CN, CH còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ở vị trí thi công phần nước ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm tài liệu để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự của cơ quan nhà nước(Tất cả tài liệu phải được sao y công chứng theo quy định) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phần trắc địa | 1 | - 03 năm (theo bản kinh nghiệm chuyên môn)- Kỹ sư chuyên ngành Trắc địa. Kèm theo bằng tốt nghiệp.- Có giấy chứng minh hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC và CN, CH còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ở vị trí trắc đạc ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm tài liệu để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự của cơ quan nhà nước.(Tất cả tài liệu phải được sao y công chứng theo quy định) | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - 03 năm (theo bản kinh nghiệm chuyên môn)- Kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động hoặc Xây dựng dân dụng. Kèm theo bằng tốt nghiệp.- Có giấy chứng minh hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC và CN, CH còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ở vị trí an toàn lao động ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm tài liệu để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự của cơ quan nhà nước.(Tất cả tài liệu phải được sao y công chứng theo quy định) | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | - 03 năm (theo bản kinh nghiệm chuyên môn)- Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng. Kèm theo bằng tốt nghiệp.- Có giấy chứng minh hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC và CN, CH còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ở vị trí thi công phần điện ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm tài liệu để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự của cơ quan nhà nước(Tất cả tài liệu phải được sao y công chứng theo quy định) | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cơ khí | 1 | - 03 năm (theo bản kinh nghiệm chuyên môn)- Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí. Kèm theo bằng tốt nghiệp.- Có giấy chứng minh hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC và CN, CH còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ở vị trí thi công phần điện ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm tài liệu để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự của cơ quan nhà nước(Tất cả tài liệu phải được sao y công chứng theo quy định) | 3 | 3 |
| 10 | Công nhân | 10 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công dân- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực. | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào có dung tích gàu > 0,4m3 | hoạt động tốt. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | hoạt động tốt. | 3 |
| 3 | Máy cắt – uốn cốt thép | hoạt động tốt. | 1 |
| 4 | Máy hàn | hoạt động tốt. | 2 |
| 5 | Máy vận thăng | hoạt động tốt. | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | hoạt động tốt. | 2 |
| 7 | Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo)(Loại thép dùng chống, làm sàn công tác, v..v.) | hoạt động tốt. | 500 |
| 8 | Cốp pha thép hoặc nhựa(Cốp pha thép hoặc nhựa dùng để định hình bêtông); | hoạt động tốt. | 600 |
| 9 | Máy đầm cóc | hoạt động tốt. | 1 |
| 10 | Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt | hoạt động tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi