Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210917854-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210917808 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương (giai đoạn 2021 – 2023). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 14:10:00 đến ngày 2021-09-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,320,866,933 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dung |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng có chứng nhận ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật ngành giao thông xây dựng, có bằng, chứng chỉ đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc 4 tầng Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương (giai đoạn 2021 – 2023). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu cho gói thầu này. 2. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV. 3. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội; Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sùng Đại Hùng - Giám đốc: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội; Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 551,415 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,4018 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,7344 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21,1888 | m3 |
| 5 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,305 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 123,4536 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (80%) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2.877,0106 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (100%) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.038,135 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát trần (60%) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 947,812 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (20% còn lại) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 719,25 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần (40% còn lại) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 644,6846 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 36,5175 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 140,39 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.336,8654 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 78,82 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 165,048 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 427,925 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | CT |
| 19 | Tháo dỡ đường nước + thiết bị vệ sinh + thoát nước mái | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | CT |
| 20 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 156,3607 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 156,3607 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 156,3607 | m3 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15,68 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13,41 | 100m2 |
| 25 | Bạt phủ quanh công trình | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.568 | m2 |
| 26 | Vệ sinh lại mặt tiền ốp gạch | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | CT |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3135 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 33,0044 | m3 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 302,89 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.038,135 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2.877,0106 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 947,812 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3.899,1506 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.592,4966 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5.491,6472 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.038,135 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 36,5175 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 140,39 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch KT:600x600mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.336,8654 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT:300x300mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 78,82 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch KT:300x600mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 239,112 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 427,925 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép hộp 50x50x1,4mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,9012 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,9012 | tấn |
| 45 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0,4mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,4018 | 100m2 |
| 46 | Trụ cầu thang inox | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lan can cầu thang INOX | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 51,84 | m2 |
| 48 | Lắp dựng lan can INOX | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 51,84 | m2 |
| 49 | Thi công trần bằng tấm hợp kim nhôm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 74,4 | m2 |
| 50 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 49,0536 | m2 |
| 51 | Cửa đi, cửa nhôm hệ Việt - Pháp kính 2 lớp dày 6,38mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 168,84 | m2 |
| 52 | Phụ kiện cửa đi nhôm Việt Pháp | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 68 | bộ |
| 53 | Cửa sổ, cửa nhôm hệ Việt Pháp kính 2 lớp dày 6,38mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 126,645 | m2 |
| 54 | Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 64 | bộ |
| 55 | Vách kính nhôm hệ Việt Pháp | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 102,26 | m2 |
| 56 | Hoa sắt cửa sổ INOX | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 120,525 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 105,105 | 1m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 105,105 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 295,485 | m2 |
| 60 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 102,26 | m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ INOX | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 120,525 | m2 |
| 62 | Vách ngăn tiểu nam Composit | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 50mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x50mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.500 | m |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 750Ampe | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 250Ampe | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 74 | cái |
| 75 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 100 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt đế | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt đế | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| 79 | Lắp đặt ô cắm đôi + mặt đế | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 179 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34 | hộp |
| 81 | Tủ điện | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | tủ |
| 82 | Xà đón điện + sứ bướm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 37 | máy |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.000 | m |
| 86 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 87 | Bình cứu hỏa | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | bình |
| 88 | Tiêu lệnh | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 89 | Đèn thoát hiểm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 92 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 93 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 95 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 98 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 99 | Cút PPR D20 ren trong | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 100 | Tê PPR D20 ren trong | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 101 | Tê PPR D20 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 102 | Van Khóa PPR D32 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 103 | Côn thu PPR D32*20 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 104 | Cút PPR D32 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 105 | Tê PPR D32 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 106 | Chếch PPR D50 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Côn thu PPR D50*32 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 111 | Cút PVC D34 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 112 | Tê PVC D34 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 113 | Y thu PVC D110*34 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 114 | Cút PVC D110 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 115 | Tê PVC D110 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 116 | Ống PVC D110 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 117 | Ống PVC D90 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 118 | Ống PVC D34 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 119 | Cầu chắn rác INOX | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 120 | Cút PVC D90 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 121 | Ống PVC D90 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào hoa sẳt | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25,655 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6354 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 29,8395 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,9 | m2 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,4699 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,4699 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,4699 | m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,3244 | m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1019 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,978 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3 KL đào) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4415 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0048 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,0066 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 58,4301 | m2 |
| 17 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 19,35 | m2 |
| 18 | Chữ tên cơ quan bằng đồng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | CT |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 58,4301 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25,655 | 1m2 |
| 21 | Cánh cổng bằng inox hộp | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường | 1 | Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dung | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng có chứng nhận ATLĐ | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Công nhân kỹ thuật ngành giao thông xây dựng, có bằng, chứng chỉ đào tạo nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải | 5-10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5Kw | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | 1Kw | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | 5Kw | 2 |
| 5 | Máy hàn | 23Kw | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | ≥0,62kW | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | 1kw | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | ≥0,62kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi