Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210917854-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9
Tên gói thầu Gói thầu số 03 thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210917808
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương (giai đoạn 2021 – 2023).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-09 14:10:00 đến ngày 2021-09-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,320,866,933 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dung
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng có chứng nhận ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật ngành giao thông xây dựng, có bằng, chứng chỉ đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải
- Đặc điểm thiết bị 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc 4 tầng Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương (giai đoạn 2021 – 2023).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9 , địa chỉ: SN120, đường Nguyễn Du, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang
- Chủ đầu tư: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội; Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Bảo Ngân. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và PTXD số 9. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH Bảo Ngân.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9 , địa chỉ: SN120, đường Nguyễn Du, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang
- Chủ đầu tư: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội; Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu cho gói thầu này. 2. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV. 3. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội; Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sùng Đại Hùng - Giám đốc: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội; Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật551,415m2
2Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật4,4018100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,7344tấn
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật21,1888m3
5Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,305m3
6Tháo dỡ trầnTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật123,4536m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (80%)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật2.877,0106m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (100%)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1.038,135m2
9Phá lớp vữa trát trần (60%)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật947,812m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (20% còn lại)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật719,25m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần (40% còn lại)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật644,6846m2
12Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật36,5175m2
13Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật140,39m2
14Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1.336,8654m2
15Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật78,82m2
16Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật165,048m2
17Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật427,925m2
18Tháo dỡ hệ thống điệnTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1CT
19Tháo dỡ đường nước + thiết bị vệ sinh + thoát nước máiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1CT
20Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật156,3607m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật156,3607m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật156,3607m3
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật15,68100m2
24Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật13,41100m2
25Bạt phủ quanh công trìnhTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1.568m2
26Vệ sinh lại mặt tiền ốp gạchTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1CT
27Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3135m3
28Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật33,0044m3
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật302,89m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1.038,135m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật2.877,0106m2
32Trát trần, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật947,812m2
33Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật3.899,1506m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1.592,4966m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật5.491,6472m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1.038,135m2
37Lát đá bậc tam cấpTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật36,5175m2
38Lát đá bậc cầu thangTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật140,39m2
39Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch KT:600x600mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1.336,8654m2
40Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT:300x300mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật78,82m2
41Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch KT:300x600mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật239,112m2
42Láng nền sàn mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật427,925m2
43Gia công xà gồ thép hộp 50x50x1,4mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,9012tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,9012tấn
45Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0,4mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật4,4018100m2
46Trụ cầu thang inoxTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
47Lan can cầu thang INOXTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật51,84m2
48Lắp dựng lan can INOXTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật51,84m2
49Thi công trần bằng tấm hợp kim nhômTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật74,4m2
50Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật49,0536m2
51Cửa đi, cửa nhôm hệ Việt - Pháp kính 2 lớp dày 6,38mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật168,84m2
52Phụ kiện cửa đi nhôm Việt PhápTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật68bộ
53Cửa sổ, cửa nhôm hệ Việt Pháp kính 2 lớp dày 6,38mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật126,645m2
54Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Việt PhápTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật64bộ
55Vách kính nhôm hệ Việt PhápTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật102,26m2
56Hoa sắt cửa sổ INOXTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật120,525m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật105,1051m2
58Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật105,105m2
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật295,485m2
60Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật102,26m2
61Lắp dựng hoa sắt cửa sổ INOXTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật120,525m2
62Vách ngăn tiểu nam CompositTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật3,6m2
63Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 50mm2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật100m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x50mm2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật20m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật200m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật150m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật450m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật400m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1.500m
70Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 750AmpeTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 250AmpeTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150AmpeTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật38cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật74cái
75Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật100bộ
76Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật48bộ
77Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt đếTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật40cái
78Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt đếTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật39cái
79Lắp đặt ô cắm đôi + mặt đếTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật179cái
80Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật34hộp
81Tủ điệnTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật4tủ
82Xà đón điện + sứ bướmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
83Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật37máy
84Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật250m
85Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1.000m
86Hộp đựng bình cứu hỏaTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật8hộp
87Bình cứu hỏaTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật16bình
88Tiêu lệnhTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
89Đèn thoát hiểmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
90Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật17bộ
91Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật17bộ
92Lắp đặt gương soiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật9cái
93Lắp đặt xí bệtTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật9bộ
94Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật9cái
95Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật9cái
96Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật8bộ
97Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật8bộ
98Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
99Cút PPR D20 ren trongTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật17cái
100Tê PPR D20 ren trongTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật22cái
101Tê PPR D20Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
102Van Khóa PPR D32Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật5cái
103Côn thu PPR D32*20Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật5cái
104Cút PPR D32Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật5cái
105Tê PPR D32Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
106Chếch PPR D50Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
107Côn thu PPR D50*32Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
108Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1100m
109Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,18100m
110Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,06100m
111Cút PVC D34Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật9cái
112Tê PVC D34Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật9cái
113Y thu PVC D110*34Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
114Cút PVC D110Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật9cái
115Tê PVC D110Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
116Ống PVC D110Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,5100m
117Ống PVC D90Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2100m
118Ống PVC D34Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,36100m
119Cầu chắn rác INOXTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
120Cút PVC D90Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
121Ống PVC D90Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,2100m
B HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO
1Tháo dỡ hàng rào hoa sẳtTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật25,655m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,6354m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật29,8395m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật12,9m2
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,4699m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,4699m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,4699m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,3244m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1019m3
10Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,978m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3 KL đào)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4415m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,006100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0048tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,09m3
15Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật2,0066m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật58,4301m2
17Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật19,35m2
18Chữ tên cơ quan bằng đồngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1CT
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật58,4301m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật25,6551m2
21Cánh cổng bằng inox hộpTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật10,8m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường 1 Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dung31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng có chứng nhận ATLĐ31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II31
5 Công nhân kỹ thuật 5 Công nhân kỹ thuật ngành giao thông xây dựng, có bằng, chứng chỉ đào tạo nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải 5-10 tấn2
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw2
3 Máy đầm bàn 1Kw2
4 Máy cắt uốn thép 5Kw2
5 Máy hàn 23Kw2
6 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
7 Máy khoan bê tông ≥0,62kW2
8 Máy cắt gạch đá 1kw2
9 Máy khoan cầm tay ≥0,62kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->