Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210873400-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210873243
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-09 14:08:00 đến ngày 2021-09-16 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,001,466,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép ≥ 5,0kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥ 1,0kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài ≥ 2,7kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa ≥ 80 lit
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ 2-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây lắp
Nâng cấp, cải tạo đường Vũ Thị Ngọc Toàn đoạn từ số nhà 124 đến số nhà 192 phường Tân Thành, quận Dương Kinh
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT , địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Phòng Quản lý đô thị quận Dương Kinh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng thương mại Đa Độ. Địa chỉ: Thôn Sâm Linh (tại nhà ông Trương Văn Măng), xã Minh Tân, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý đô thị quận Dương Kinh. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. - Đơn vị thẩm định E- HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Quản lý đô thị quận Dương Kinh.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT , địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Phòng Quản lý đô thị quận Dương Kinh.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. b. Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Nhà thầu scan Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất 2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh hợp đồng thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị thực hiện kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c. Các tài liệu khác có liên quan: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Phòng Quản lý đô thị quận Dương Kinh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Dương Kinh. Địa chỉ: quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Dương Kinh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật633,8738m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,3387100m3
3Đào hữu cơ, đào xử lý cao suChương V - Yêu cầu về kỹ thuật247,3868m3
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,1368m3
5Vận chuyển đất đổ đi, bùn và hữu cơChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0852100m3
6Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật199m3
7Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật188,1m3
8Đắp đất xử lý cao su nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật164,574m3
9Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật185,9686m3
10Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật188,1m3
11Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật218,196m3
12Đóng cọc tre, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,5100m
13Phên nứaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m2
14Cuốc chân đinh tạo nhám mặt đường cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,485100m2
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,762100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,988100m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,781100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,781100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,781100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,781100m2
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,961100 tấn
B BÓ VỈA
1Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,692m3
2Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,779100m2
3Đổ bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,773m3
4Ván khuôn bê tông viên bó vỉaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,404100m2
5Lắp đặt bó vỉaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật389,72m
C ĐAN RÃNH
1Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,743m3
2Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,39100m2
3Đổ bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,846m3
4Ván khuôn bê tông viên đan rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,701100m2
5Lát viên đan rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,43m2
D VỈA HÈ
1Rải lớp nilon chống mất nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,185100m2
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,848m3
3Lát vỉa hè bằng gạch terazzo vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật418,482m2
E BÓ HÈ
1Ván khuôn bê tông lótChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,779100m2
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó hè, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,291m3
F BIỂN BÁO
1Đào móng cột, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,553m3
2Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,425m3
3Thép ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,8kg
4Gia công, lắp dựng thép gócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,7kg
5Biển báo tam giác 70cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,946m2
8Đắp đất nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,128m3
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,645m2
G PHÁ DỠ RÃNH HỘP CŨ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,55m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,512m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,344m3
4Vận chuyển phế thải đổ điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9941100m3
5Xúc đất bùn trong lòng rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7757100m3
6Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7757100m3
H GA THU NƯỚC LOẠI 1
1Đóng cọc tre đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,76100m
2Cát đen phủ đầu cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,82m3
3Đào móng ga, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,976m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,82m3
5Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,65m3
6Ván khuôn móng gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,91m3
8Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,81m2
9Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,05m2
10Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,41m3
11Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm danChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15tấn
13Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bêt tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,52tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cấu kiện
15Đắp đất hố gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,326m3
16Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m3
17Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,97m3
18Ván khuôn cổ gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m2
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,42m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,72m2
21Đổ bê tông miệng hố thu, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,21m3
22Ván khuôn cổ gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m2
23Đổ bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,556m3
24Ván khuôn bê tông viên bó vỉaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,127100m2
25Lắp đặt bó vỉaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8m
26Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác gangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
I GA THU NƯỚC LOẠI 2
1Đóng cọc tre, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,93100m
2Cát đen phủ đầu cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7m3
3Đào móng ga, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,576m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7m3
5Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,41m3
6Ván khuôn móng gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,58m3
8Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,75m2
9Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,12m2
10Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,26m3
11Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm danChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15tấn
13Gia công lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,42tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cấu kiện
15Đắp đất hố gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,526m3
16Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,23100m3
17Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,97m3
18Ván khuôn cổ gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m2
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,42m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,72m2
21Đổ bê tông miệng hố thu, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,21m3
22Ván khuôn cổ gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m2
23Đổ bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,556m3
24Ván khuôn bê tông viên bó vỉaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,127100m2
25Lắp đặt bó vỉaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8m
26Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác gangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
J CỐNG THOÁT NƯỚC D600
1Đóng cọc tre, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật141,079100m
2Cát đen phủ đầu cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,154m3
3Đào đường ống, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,3498m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,154m3
5Ván khuôn lót móng cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,37100m2
6Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,902m3
7Ván khuôn đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,342100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,825tấn
9Lắp đặt đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật277cấu kiện
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,13đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật94mối nối
12Đắp đất đường cống và lềChương V - Yêu cầu về kỹ thuật780,428m3
13Vật liệu cấp phối đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật881,8836m3
14Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8635100m3
K CỐNG THOÁT NƯỚC D400
1Đào đường ống, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,5246m3
2Đóng cọc tre, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,052100m
3Cát đen phủ đầu cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,293m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,293m3
5Ván khuôn lót móng cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m2
6Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,152m3
7Ván khuôn đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,541100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,179tấn
9Lắp đặt đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật86cấu kiện
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,4đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28mối nối
12Đắp đất đường cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,443m3
13Vật liệu cấp phối đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,1706m3
14Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6852100m3
L CỬA XẢ
1Đào đất móng cửa xả, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,846m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,395m3
3Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,58m3
4Xây đá hộc, xây tường thân, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,365m3
5Xây đá hộc, xây tường cánh, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,412m3
6Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0585100m3
M DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN CŨ
1Di chuyển cột điện cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cột
2Chi phí di chuyển đường nước cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt uốn thép ≥ 5,0kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn ≥ 1,0kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm cóc ≥ 70kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn ≥ 23kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Máy lu ≥ 10 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy mài ≥ 2,7kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Máy rải Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lit Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
11 Máy trộn vữa ≥ 80 lit Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
12 Ô tô tự đổ 2-10 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->