Gói thầu: In ấn tài liệu bệnh viện năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210918533-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH |
| Tên gói thầu | In ấn tài liệu bệnh viện năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210918509 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 14:32:00 đến ngày 2021-09-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,552,423,340 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 388.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư và hóa đơn VAT Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng in ấn phẩm các loại cho bệnh viện hoặc cơ sở y tế (đính kèm danh mục hàng hóa), trong đó thời gian cung cấp ≥ 12 tháng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lênNhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc:- Bằng tốt nghiệp- CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm Tốt nghiệp Đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành in ấnNhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc:- Bằng tốt nghiệp- CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm Tốt nghiệp Đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH |
| E-CDNT 1.2 |
In ấn tài liệu bệnh viện năm 2021 In ấn tài liệu bệnh viện năm 2021 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu chuẩn bị tất cả bản gốc đã kê khai trên webform, trong quá trình đánh giá bên mời thầu cỏ thể yêu cầu cung cấp bản gốc để kiểm tra (nếu có). Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu theo yêu cầu, thì hồ sơ sẽ không được tiếp tục đánh giá |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương – 468 Nguyễn Trãi, Phường 8, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Tp.HCM – 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bến Thành, Quận 1, Tp. HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM – 32 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Quận 1, Tp.HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Nguyễn Tri Phương – 468 Nguyễn Trãi, Phường 8, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng câu hỏi sàng lọc trước khi tiêm chủng người lớn | Mục 2 Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 2 | Bảng kiểm tra trước khi mổ | Mục 2 Chương V | Tờ | 20.000 | |
| 3 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với đối tượng ≥ 1 tháng tuổi tại các cơ sỏ tiêm chủng thuộc bệnh viện | Mục 2 Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 4 | Bảng kiểm tra trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh | Mục 2 Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 5 | Bảng theo dõi bệnh nhân chạy thận | Mục 2 Chương V | Cuốn | 200 | |
| 6 | Báo cáo bệnh nhân nặng đang theo dõi | Mục 2 Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 7 | Báo cáo điều trị ngoại trú | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 8 | Báo cáo điều trị nội trú | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 9 | Bao đựng phim kết quả chụp và can thiệp mạch máu 42x27 | Mục 2 Chương V | Cái | 500 | |
| 10 | Bao đựng phim MSCT | Mục 2 Chương V | Cái | 19.000 | |
| 11 | Bao đựng phim Xquang kỹ thuật số (42x27) | Mục 2 Chương V | Cái | 80.000 | |
| 12 | Bao thư Lớn | Mục 2 Chương V | Cái | 2.000 | |
| 13 | Bao thư Nhỏ | Mục 2 Chương V | Cái | 2.000 | |
| 14 | Bao thư Trung | Mục 2 Chương V | Cái | 10.000 | |
| 15 | Bệnh án ngoại trú Tâm Thần (Phiếu khám ngoại trú tâm thần kinh) | Mục 2 Chương V | Tờ | 4.000 | |
| 16 | Bệnh án phá thai (HTCK) | Mục 2 Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 17 | Bệnh án phá thai ( PTNK) | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 18 | Bệnh án Tâm Thần (Bệnh án nội trú tâm thần kinh ) - Phát sinh thêm 1 tờ ruột | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 19 | Biên bản tổng hợp thuốc hủy | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 20 | Biểu đồ chuyển dạ | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 21 | Đơn thuốc | Mục 2 Chương V | Tờ | 100.000 | |
| 22 | Đơn xin lại phim | Mục 2 Chương V | Tờ | 500 | |
| 23 | Đơn xin nghỉ phép | Mục 2 Chương V | Tờ | 4.000 | |
| 24 | Đơn xin xác nhận nằm viện | Mục 2 Chương V | Tờ | 4.000 | |
| 25 | Đơn xin xuất viện | Mục 2 Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 26 | Giấy cam đoan chấp nhận phẩu thuật, thủ thuật, gây mê hồi sức | Mục 2 Chương V | Tờ | 25.000 | |
| 27 | Giấy cam đoan tự nguyện phá thai | Mục 2 Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 28 | Giấy cam kết đối với bệnh nhân BHYT | Mục 2 Chương V | Tờ | 20.000 | |
| 29 | Giấy chứng nhận thương tích | Mục 2 Chương V | Tờ | 200 | |
| 30 | Giấy chuyển viện | Mục 2 Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 31 | Giấy khám chữa bệnh theo yêu cầu | Mục 2 Chương V | Tờ | 7.000 | |
| 32 | Giấy khen | Mục 2 Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 33 | Giấy ra viện & chứng nhận phẩu thuật | Mục 2 Chương V | Tờ | 100 | |
| 34 | Giấy ra viện (mẫu mới) | Mục 2 Chương V | Tờ | 50.000 | |
| 35 | Hồ sơ bệnh án ngoại khoa | Mục 2 Chương V | Bộ | 20.000 | |
| 36 | Hồ sơ bệnh án nhi khoa | Mục 2 Chương V | Bộ | 2.000 | |
| 37 | Hồ sơ bệnh án nội khoa | Mục 2 Chương V | Bộ | 25.000 | |
| 38 | Hồ sơ bệnh án mắt | Mục 2 Chương V | Bộ | 2.000 | |
| 39 | Hồ sơ bệnh án sản khoa | Mục 2 Chương V | Bộ | 5.000 | |
| 40 | Kết quả đo ký dung khí | Mục 2 Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 41 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng (không mang thai) | Mục 2 Chương V | Tờ | 40.000 | |
| 42 | Phiếu chăm sóc | Mục 2 Chương V | Tờ | 150.000 | |
| 43 | Phiếu công khai vật tư y tế tiêu hao | Mục 2 Chương V | Tờ | 20.000 | |
| 44 | Phiếu điện tim (ECG) | Mục 2 Chương V | Tờ | 80.000 | |
| 45 | Phiếu gây mê hồi sức | Mục 2 Chương V | Tờ | 15.000 | |
| 46 | Phiếu giới thiệu tạm ứng viện phí | Mục 2 Chương V | Tờ | 20.000 | |
| 47 | Phiếu khai tên bệnh nhân | Mục 2 Chương V | Tờ | 50.000 | |
| 48 | Phiếu khám bệnh vào viện | Mục 2 Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 49 | Phiếu khám chuyên khoa | Mục 2 Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 50 | Phiếu khám thần kinh | Mục 2 Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 51 | Phiếu khám tiền gây mê | Mục 2 Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 52 | Phiếu dự trù và cung cấp máu | Mục 2 Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 53 | Phiếu lãnh thuốc | Mục 2 Chương V | Cuốn | 300 | |
| 54 | Phiếu lãnh thuốc thành phẩm gây nghiện, thành phẩm hướng tâm thân, thành phẩm tiền chất | Mục 2 Chương V | Cuốn | 60 | |
| 55 | Phiếu lãnh vật dụng y tế tiêu hao | Mục 2 Chương V | Cuốn | 50 | |
| 56 | Phiếu mượn thuốc | Mục 2 Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 57 | Phiếu nội soi | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 58 | Phiếu phẫu thuật thể thủy tinh | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 59 | Phiếu Siêu Âm Bụng | Mục 2 Chương V | Tờ | 50.000 | |
| 60 | Phiếu Siêu Âm Chẩn Đoán | Mục 2 Chương V | Tờ | 50.000 | |
| 61 | Phiếu Siêu Âm Dopple Tim | Mục 2 Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 62 | Phiếu Siêu Âm Sản Phụ Khoa | Mục 2 Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 63 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | Mục 2 Chương V | Tờ | 15.000 | |
| 64 | Phiếu tai nạn thương tích | Mục 2 Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 65 | Phiếu theo dõi & chăm sóc bệnh cấp 1 | Mục 2 Chương V | Tờ | 50.000 | |
| 66 | Phiếu theo dõi bệnh nhân nặng | Mục 2 Chương V | Tờ | 20.000 | |
| 67 | Phiếu theo dõi chức năng sống | Mục 2 Chương V | Tờ | 50.000 | |
| 68 | Phiếu theo dõi truyền dịch | Mục 2 Chương V | Tờ | 100.000 | |
| 69 | Phiếu thu tiền thuốc | Mục 2 Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 70 | Phiếu thực hiện & công khai thuốc | Mục 2 Chương V | Tờ | 100.000 | |
| 71 | Phiếu tiêm thuốc(số giường) | Mục 2 Chương V | Tờ | 30.000 | |
| 72 | Phiếu tổng hợp thuốc & vật tư tiêu hao trong thông tin can thiệp | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 73 | Phiếu tổng hợp thuốc dùng hằng ngày | Mục 2 Chương V | Tờ | 15.000 | |
| 74 | Phiếu Trình | Mục 2 Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 75 | Phiếu xét nghiệm Giải Phẩu Sinh Thiết | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 76 | Phiếu xét nghiệm Tế Bào Tử Cung | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 77 | Phiếu xét nghiệm trắng | Mục 2 Chương V | Tờ | 30.000 | |
| 78 | Phiếu yên cầu chụp MSCT | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 79 | Sổ (biên bản) kiểm tra | Mục 2 Chương V | Cuốn | 10 | |
| 80 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | Mục 2 Chương V | Cuốn | 50 | |
| 81 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án | Mục 2 Chương V | Cuốn | 50 | |
| 82 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | Mục 2 Chương V | Cuốn | 20 | |
| 83 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | Mục 2 Chương V | Cuốn | 80 | |
| 84 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | Mục 2 Chương V | Cuốn | 50 | |
| 85 | Sổ biên bản hội chẩn | Mục 2 Chương V | Cuốn | 50 | |
| 86 | Sổ biên bản kiểm thảo tử vong | Mục 2 Chương V | Cuốn | 10 | |
| 87 | Sổ cấp giấy chứng sinh | Mục 2 Chương V | Cuốn | 30 | |
| 88 | Sổ đi buồng bệnh | Mục 2 Chương V | Cuốn | 40 | |
| 89 | Sổ giao & nhận bệnh phẩm | Mục 2 Chương V | Cuốn | 50 | |
| 90 | Sổ giao nhận y dụng cụ vật tư tiêu hao | Mục 2 Chương V | Cuốn | 150 | |
| 91 | Sổ hoàn trả thuốc hóa chất y tế tiêu hao | Mục 2 Chương V | Cuốn | 10 | |
| 92 | Sổ hợp đồng vận chuyển xe bệnh nặng | Mục 2 Chương V | Cuốn | 15 | |
| 93 | Sổ khám bệnh | Mục 2 Chương V | Cuốn | 200 | |
| 94 | Sổ lãnh vật tư | Mục 2 Chương V | Cuốn | 100 | |
| 95 | Sổ lệnh điều xe | Mục 2 Chương V | Cuốn | 50 | |
| 96 | Sổ phẫu thuật | Mục 2 Chương V | Cuốn | 20 | |
| 97 | Sổ phẫu thuật (L3) | Mục 2 Chương V | Cuốn | 50 | |
| 98 | Sổ ra vào chuyển viện | Mục 2 Chương V | Cuốn | 100 | |
| 99 | Sổ ra viện và báo cáo bệnh tật hằng ngày | Mục 2 Chương V | Cuốn | 50 | |
| 100 | Sổ sanh | Mục 2 Chương V | Cuốn | 10 | |
| 101 | Sổ sức khỏe | Mục 2 Chương V | Cuốn | 65.000 | |
| 102 | Sổ thủ thuật | Mục 2 Chương V | Cuốn | 100 | |
| 103 | Sổ thuốc | Mục 2 Chương V | Cuốn | 150 | |
| 104 | Sổ thường trực | Mục 2 Chương V | Cuốn | 200 | |
| 105 | Thẻ kho Dược | Mục 2 Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 106 | Thẻ kho vật tư | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 107 | Thẻ kho vật tư trang thiết bị | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 108 | Thiệp sinh nhật | Mục 2 Chương V | Bộ | 2.000 | |
| 109 | Thuốc & vật tư tiêu hao trong mổ | Mục 2 Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 110 | Tờ điều trị | Mục 2 Chương V | Tờ | 200.000 | |
| 111 | Tờ giải thích tình trạng bệnh lý | Mục 2 Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 112 | Trích biên bản hội chẩn | Mục 2 Chương V | Tờ | 30.000 | |
| 113 | Trích biên bản kiểm điểm tử vong | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 114 | Bảng cam kết thực hiện thủ thuật TTCT | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 115 | Bảng tầm soát đối với bệnh nhân có nguy cơ với chất tương phản | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 116 | Bảng theo dõi bệnh nhân thử đường máu mao mạch | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 117 | Bệnh án Điều Trị Răng | Mục 2 Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 118 | Bệnh án Ngoại Trú | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 119 | Bệnh án Sản Khoa | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 120 | Giấy cam đoan tự nguyện phá thai | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 121 | Phiếu khám tim mạch tiền phẩu | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 122 | Phiếu thực hiện điều trị VLTL-PHCN | Mục 2 Chương V | Tờ | 6.000 | |
| 123 | Phiếu thực hiện điều trị YHCT | Mục 2 Chương V | Tờ | 6.000 | |
| 124 | Sổ theo dõi xuất nhập thuốc thành phẩm gây nghiện, thành phẩm hướng tâm thần, thành phẩm tiền chất | Mục 2 Chương V | Cuốn | 10 | |
| 125 | Hướng dẫn bện nhân tắm trước phẫu thuật | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 126 | Giấy khám sức khỏe | Mục 2 Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 127 | Đơn thuốc N | Mục 2 Chương V | Cuốn | 10 | |
| 128 | Biên bản Hội chẩn bệnh nhân sử dụng thuốc có dấu sao | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 129 | Đơn đăng ký xét nghiệm sàng lọc sơ sinh | Mục 2 Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 130 | Tổng kết xét nghiệm cận lâm sàng | Mục 2 Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 131 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng (trẻ em nằm viện) | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 132 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng (cho phụ nữ mang thai) | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 133 | Sổ theo dõi xuất, nhập, tồn kho thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng tâm thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất, thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc, thuốc và dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực | Mục 2 Chương V | Cuốn | 50 | |
| 134 | Đơn thuốc H | Mục 2 Chương V | Cuốn | 15 | |
| 135 | Sổ đi buồng | Mục 2 Chương V | Cuốn | 40 | |
| 136 | Phiếu tư vấn bệnh nhân/ thân nhân | Mục 2 Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 137 | Giấy cam kết đóng thêm phí sử dụng máy mổ nội soi kích cầu | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 138 | Bảng kiểm trước thủ thuật thông tim | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 139 | Phiếu xét nghiệm giải phẫu bệnh sinh thiết | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 140 | Thuốc và vật tư tiêu hao trong thông tim can thiệp | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 141 | Phiếu yêu cầu sử dụng kháng sinh | Mục 2 Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 142 | Tư vấn trước khi nội soi đại tràng | Mục 2 Chương V | Tờ | 4.500 | |
| 143 | Hồ sơ bệnh án ngoại khoa ( ko ruột, có gáy ) | Mục 2 Chương V | cái | 500 | |
| 144 | Bảng kiểm an toàn sản khoa | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 145 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật-phương pháp thủ thuật nội soi dạ dày | Mục 2 Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 146 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật-phương pháp thủ thuật nội soi đại tràng | Mục 2 Chương V | Tờ | 4.500 | |
| 147 | Giấy cam kết nội soi gây mê | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.500 | |
| 148 | Sổ giao nhận mẫu xét nghiệmquyển số 1 | Mục 2 Chương V | Cuốn | 100 | |
| 149 | Sổ giao nhận mẫu xét nghiệm quyển số 2 | Mục 2 Chương V | Cuốn | 100 | |
| 150 | Sổ mua máu/ chế phẩm máu ( sổ tháng lẻ) | Mục 2 Chương V | Cuốn | 4 | |
| 151 | Sổ mua máu/ chế phẩm máu ( sổ tháng chẵn ) | Mục 2 Chương V | Cuốn | 4 | |
| 152 | Sổ liên hệ lâm sàng | Mục 2 Chương V | Cuốn | 12 | |
| 153 | Sổ cấp phát máu/ chế phẩm máu | Mục 2 Chương V | Cuốn | 6 | |
| 154 | Phiếu chỉ định cận lâm sàng theo yêu cầu | Mục 2 Chương V | Cuốn | 200 | |
| 155 | Sổ khám sức khỏe định kỳ 2021 | Mục 2 Chương V | cuốn | 2.000 | |
| 156 | Bìa dị ứng thuốc | Mục 2 Chương V | Cái | 3.000 | |
| 157 | Phiếu truyền máu (16/bv-01) | Mục 2 Chương V | tờ | 10.000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.4E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 388.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 388.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư và hóa đơn VAT Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng in ấn phẩm các loại cho bệnh viện hoặc cơ sở y tế (đính kèm danh mục hàng hóa), trong đó thời gian cung cấp ≥ 12 tháng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lênNhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc:- Bằng tốt nghiệp- CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm Tốt nghiệp Đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành in ấnNhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc:- Bằng tốt nghiệp- CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm Tốt nghiệp Đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi