Gói thầu: Mua máy tính chuyên dụng và vật tư phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210724026-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Tên lửa
Tên gói thầu Mua máy tính chuyên dụng và vật tư phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20210658378
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NS SNKH
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-09 14:38:00 đến ngày 2021-09-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 568,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 400.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hà Nội. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Tên lửa
E-CDNT 1.2 Mua máy tính chuyên dụng và vật tư phụ trợ
Hợp đồng số KCKT04/2019/HĐKHCN ngày 14/10/2019
30 Ngày
E-CDNT 3 NS SNKH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Tên lửa/ Viện KH&CNQS Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Hội đồng mua sắm/ Viện Tên lửa Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659


- Bên mời thầu: Viện Tên lửa , địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Tên lửa/ Viện KH&CNQS Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc các giấy tờ hợp lệ khác kèm theo để minh chứng về chất lượng và xuất xứ của hàng hóa khi bàn giao.
E-CDNT 12.2
Giá đã bao gồm tất cả các loại thuế và chi phí liên quan
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Tên lửa/ Viện KH&CNQS Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Viện KH-CN quân sự 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch/ Viện Tên lửa, 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội SĐT: 0912318986
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch/ Viện Tên lửa, 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội SĐT: 0912318986
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1ADC card USB6CáiGiao tiếp với máy tính: USBSố cổng vào tương tự-số: 8 (chế độ nối tiếp).Tốc độ mẫu tối thiểu: 600KHzĐiện áp vào: 0 đến 10 VTương thích với Windows 7 (32 và 64 bit), Windows 10 (32 và 64 bit).Độ phân giải trên mỗi kênh chuyển đổi: tối thiểu 12bit.Nhiệt độ hoạt động: 0 đến 500C.Nhiệt độ lưu giữ: -40 đến 850C.Độ ẩm tương đối khi hoạt động: lên đến 90%.Khả năng chịu rung xóc: TCVN 10187-4:2013.Trở kháng vào: 35 MΩ.
2Bộ joystick điều chỉnh điều khiển TOPLITE (hoặc tương đương)3BộTương thích hệ điều hành: Windows XP, Vista, 7, Mac OS 9 trở lênĐiều hướng: 8 hướng.Độ phân giải trên mỗi hướng: 4096 bước.Cổng kết nối USB 2.0Vỏ bọc nút: Cao suKích thước: 61x35x14,6 mm (dài x rộng x cao).Khả năng chịu rung xóc: TCVN 10187-4:2013.
3Bộ lưu điện UPS 1KVA, rackmountable3BộThông số nguồn vào:Hệ số công suất: >0,99Dải điện áp ngõ vào(110V – 300V)Số pha: 1pha vào, một pha ra.Phạm vi tần số: 46 đến 54 Hz.Thông số nguồn ra:Số pha: 1 phaĐiện áp ra: 220± 1% VACTần số điện áp ra: 50Hz/60Hz± 1%Tỷ số nén: 3:1.Công suất: 1 KVAHệ số công suất: > 0,9.Ổ cắm: IECx4Thông số chung:Khả năng chịu tải:- Tới 105% khi làm việc bình thường.- Tới 125% khi làm việc trong 1 phút- Tới 150% khi làm việc đến 30 giây.Thời gian chuyển mạch: 0 ms.Cổng kết nối: RS 232.Chế độ bảo vệ: Quá tải, ngắn mạch, đảo pha, rò rỉ pin.Cảnh báo: Tắt sai, quá tải, pin yếuCông suất dự phòng: lên đến 6 máy.Chế độ hoạt động: bypassĐộ ồn:
4Điều hòa Inveter 27000BTU + vật tư lắp đặt2BộLoại máy: một chiều Inveter dạng tủ đứngDàn lạnh:Công suất: 27000 BTUPhạm vi làm lạnh: 65 m2Gas: R22Kích thước thân máy – (DxCxR): 500x1800x320 mmQuạt: SiroccoĐộ ồn: 41- 47 dBĐiện nguồn: 220 – 240 VDàn nóng:Công suất điện: 2,87 kWĐiện nguồn: 220 – 240 VKích thước điều hòa -(DxCxR): 870x800x320 mmMáy nén: Twin RotaryĐộ dài ống: Tối đa 50mDải hoạt động chiều lạnh: 21 – 460C Tấm lọc khử khuẩn: loại bỏ bụi bẩn và vi khuẩn trong không khí, làm cho không khí trong phòng luôn trong lành, sạch khuẩn.Chức năng hẹn giờ: tắt/bật trong 7 giờGiảm 90% tiêu thụ điện năng ở chế độ dự phòngVật tư lắp đặt:Ống đồng: 5mGiá đỡ cục nóng;Dây điện: 5mỐng thoát nước cứng PVC;Atomat: MCB 2P/20ABăng cuốn, que hàn, băng dính.
5Fixed Dome camera Panasonic WV-S2131L (hoặc tương đương)3CáiĐộ phân giải: 1080p, Cự ly quan sát bằng hông ngoại: 30 m of IRThẻ nhớ: SD Hỗ trợ cấp nguồn quan mạng: PoEĐộ nhạy sáng: màu - 0.012lx, đen trắng - 0,0006lxỐng kính: 2,8-10 mmZoom quang: 3,6XTự động điều chỉnh zoom, tự động lấy nét và cân bằng trắngHỗ trợ chuẩn H264, H265Nguồn: 12 VDC, Công suất: 6,8 W.Khả năng chịu rung xóc: TCVN 10187-4:2013.
6Màn hình cảm ứng 8 inch3CáiKích thước: 8 inchĐộ phân giải: 800x600Kiểu: TFT LCDĐiều khiển: Touch Độ sáng: 350cd/m2Độ tương phản: 300:1Nhiệt độ hoạt động:-5 đến +50 độ CNguồn: 12 VDCĐộ ẩm: tới 90%
7Máy tinh Single-board3CáiKhông Quạt, kích thước nhỏ, hoạt động trong môi trường công nghiệpCấu hình tối thiểu:- Core i7 4500U vi xử lý onboard- Giao tiếp: 8 USB, 6 COM, x86 Máy Tính Mini Dual Gig LANNguồn: 12 VDCHỗ trợ: POEKhả năng chịu rung xóc: TCVN 10187-4:2013
8Modul vào ra số tốc độ cao, 32 kênh (USB digital I/O tốc độ cao)6CáiĐầu ra: 74ABT244 A- Mức cao: 2.0 V min @ –24 mA- Mức thấp: 0.5 V max @ 64 mAĐầu vào: 74LCX24- Mức cao: 2.0 V min, 5.5 V max- Mức thấp: 0.8 V max, –0.5 VSố kênh I/O: 32Trở kháng vào: 47 kΩDòng vào: 24 mA khi đầu ra là lớn nhất.Điện áp vào: 4.75 VDC đến 5.25 VDCDòng nguồn:
9Ổ cứng HDD6CáiHỗ trợ: NAS supportDung lượng: 4TBTốc độ vòng quay: 7200 rpmBộ nhớ đệm: 64 MB
10Sound card với giao tiếp cổng USB3CáiTính năng: Chia Cổng USB 3.0 & Audio 3.5mm + MicrophoneĐầu vào: USB x1Đầu ra: USB 3.0 x3 + Audio 3.5 mm x1 + Microphone 3.5 mm JackHỗ trợ: USB 3.0 / 2.0 / 1.1Tốc độ truyền dữ liệu: USB 3.0 5GbpsChất liệu: Nhựa ABS cao cấpChiều dài dây: 30 cmChip: GL3520 + CM100B (USB3.0) / GL850 + HS100B (USB2.0)
11Tai nghe có Mic3CáiDạng tay nghe: chụp taiTần số tai nghe 16-22000 HzTần số Mic 100-10000 HzCường độ âm thanh(SPL) 118dBTrở kháng: 18 Chiều dài dây cắm: 1.2 mJack cắm: 3.5 m
12Thiết bị lưu trữ mạng NAS3BộCPU: Realtek RTD1296 (64 bit, Quad Core 1,4 GHz)RAM: 2GB DDR4Hỗ trợ: 4 ổ cứngDung lượng: 16 TB Loại ổ cứng tương thích: 3.5" SATA HDD, 2.5" SATA HDD, 2.5" SATA SSDCổng hỗ trợ: 2x RJ-45 1GbE LAN Port, 2x USB 3.0 Port
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 400.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hà Nội. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->