Gói thầu: Thi công cải tạo HTTN đường 3 tháng 2 (từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Quang Trung) phường 5

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210872109-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau
Tên gói thầu Thi công cải tạo HTTN đường 3 tháng 2 (từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Quang Trung) phường 5
Số hiệu KHLCNT 20210864896
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-09 14:34:00 đến ngày 2021-09-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,480,412,264 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.220618E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.644123679E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự bằng 04 hoặc khác 04, Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.836.288.585 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng thi công tương tự là ≥ 15.345.154.340 VNĐ.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (Công trình Hạ tầng kỹ thuật – Hệ thống cấp thoát nước); Cấp công trình: Cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 3.836.288.585 VND);
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.836.288.585 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.345.154.340 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc giao thông;- Có CCHN TVGS công trình xây dựng giao thông/Hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực hoặc- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật,- Có CCHN Giám sát cấp thoát nước còn hiệu lực;- Có CC huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Có CC huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư) - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III.- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư) - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, VSMT, PCCN
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư) - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có Giấy chứng nhận đào tạo nghề xây dựng phù hợp, bậc 3/7 trở lên;- Có CC huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân vận hành xe máy công trình
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có Chứng chỉ đào tạo nghề vận hành xe máy thi công;Có CC huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ (toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: ≥ 25 T
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: >= 6T
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa: >= 1,2 T
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào, dung tích gàu: (0,4 ÷ 0,8)m3
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép >= 8,5T
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu rung tự hành ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ, tổng trọng lượng: ≥ 7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông, có dung tích ≥ 250Lít
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy đầm dùi, có công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy đầm bàn, có công suất ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy cắt, uốn thép, có công suất ≥ 5,0KW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
21-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau
E-CDNT 1.2 Thi công cải tạo HTTN đường 3 tháng 2 (từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Quang Trung) phường 5
cải tạo HTTN đường 3 tháng 2 (từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Quang Trung) phường 5
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau , địa chỉ: Số 77, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Cà Mau + Địa chỉ: Số 77, Ngô Quyền , phường 9. Thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau Số điện thoại: + 02903 836516; Fax: 02903 590875 + Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Minh Hải + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thiên Phú + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Cà Mau + Tư vấn lập, thẩm định E - HSMT: + Tư vấn lập E - HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh. + Đơn vị thẩm định E - HSMT: Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Hoàn Mỹ + Tư vấn đánh giá E - HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: +Tư vấn đánh giá E - HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Hoàn Mỹ


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau , địa chỉ: Số 77, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Cà Mau + Địa chỉ: Số 77, Ngô Quyền , phường 9. Thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau Số điện thoại: + 02903 836516; Fax: 02903 590875 + Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên. 3. Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự và thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu, trong đó có cam kết không huy động nhân sự và thiết bị đang thực hiện gói thầu khác trùng với thời gian dự kiến thực hiện gói thầu này. Trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mời nhân sự phỏng vấn trực tiếp để chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu. 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (Phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hoặc Hóa đơn GTGT,… - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án); 5. Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự. (Trong trường hợp cần thiết Khi có yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hồ sơ quản lý chất lượng công trình như: Bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình, Quyết định nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu gói thầu tương tự)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Cà Mau + Địa chỉ: Số 77, Ngô Quyền , phường 9. Thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau Số điện thoại: + 02903 836516; Fax: 02903 590875 + Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Cà Mau; + Địa chỉ: Số 77 đường Ngô Quyền, Phường 9, thành phố Cà Mau; SĐT: (02903) 3837685
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3 830.773.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Xem chương V – HSMT: YCKT4,5815100m3
2Đóng cừ tràm ngọn >=4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp I Xem chương V – HSMT: YCKT117,406100m
3Đắp cát đệm đầu cừ Xem chương V – HSMT: YCKT9,99m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Xem chương V – HSMT: YCKT9,99m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Xem chương V – HSMT: YCKT0,3907tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Xem chương V – HSMT: YCKT0,6571tấn
7Ván khuôn móng dài Xem chương V – HSMT: YCKT0,9664100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Xem chương V – HSMT: YCKT22,422m3
9Lắp đặt ống BTLT rung ép D1000 H30 bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, Xem chương V – HSMT: YCKT81 đoạn ống
10Lắp đặt ống BTLT rung ép D1000 H30 bằng cần trục, đoạn ống dài 3m Xem chương V – HSMT: YCKT181 đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm Xem chương V – HSMT: YCKT15mối nối
12Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 ( không tính vật tư tận dụng lại) Xem chương V – HSMT: YCKT2,2475100m3
13Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp I Xem chương V – HSMT: YCKT2,334100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Xem chương V – HSMT: YCKT0,4362100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Xem chương V – HSMT: YCKT0,4362100m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Xem chương V – HSMT: YCKT2,9082100m2
17Sản xuất bêtông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 50-60T/h Xem chương V – HSMT: YCKT0,4927100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 2km, ô tô tự đổ 12T Xem chương V – HSMT: YCKT0,4927100tấn
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Xem chương V – HSMT: YCKT2,9082100m2
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Xem chương V – HSMT: YCKT26,52100m3
21Đóng cừ tràm ngọn >=4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp I Xem chương V – HSMT: YCKT261,414100m
22Đắp cát đệm đầu cừ Xem chương V – HSMT: YCKT22,248m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Xem chương V – HSMT: YCKT22,248m3
24Cung cấp gối cống ngang đường Xem chương V – HSMT: YCKT412Gối
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Xem chương V – HSMT: YCKT4121cấu kiện
26Lắp đặt ống BTLT rung ép D1000 vỉa hè bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, Xem chương V – HSMT: YCKT741 đoạn ống
27Lắp đặt ống BTLT rung ép D1000 vỉa hè bằng cần trục, đoạn ống dài 3m Xem chương V – HSMT: YCKT1651 đoạn ống
28Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm Xem chương V – HSMT: YCKT206mối nối
29Đắp cát tận dụng lại bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 ( Không tính vật tư ) Xem chương V – HSMT: YCKT16,8248100m3
30Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp I Xem chương V – HSMT: YCKT9,6952100m3
31Lắp đặt ống PVC D168 Xem chương V – HSMT: YCKT6,91100m
32Lắp đặt Tê PVC D168 Xem chương V – HSMT: YCKT122cái
33Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Không tính vật tư) Xem chương V – HSMT: YCKT63,546100m
34Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Xem chương V – HSMT: YCKT63,546100m
35Khấu hao cọc thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,17% khấu hao cho 3 tháng trong môi trường nước ngọt, 3,5% khấu hao cho 1 lần đóng nhổ) Xem chương V – HSMT: YCKT7,1454tấn
36Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Xem chương V – HSMT: YCKT3,9312100m3
37Đóng cừ tràm ngọn >=4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp I Xem chương V – HSMT: YCKT205,954100m
38Đắp cát đệm đầu cừ Xem chương V – HSMT: YCKT157,136m3
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Xem chương V – HSMT: YCKT19,82m3
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Xem chương V – HSMT: YCKT12,2768tấn
41Ván khuôn thép Xem chương V – HSMT: YCKT10,7004100m2
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Xem chương V – HSMT: YCKT96,894m3
43Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Xem chương V – HSMT: YCKT0,7562100m3
44Lắp đặt ống PVC D400 Xem chương V – HSMT: YCKT0,68100m
45Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Xem chương V – HSMT: YCKT0,89tấn
46Ván khuôn thép Xem chương V – HSMT: YCKT0,9048100m2
47Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Xem chương V – HSMT: YCKT7,898m3
48Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Xem chương V – HSMT: YCKT2,2992tấn
49Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm Xem chương V – HSMT: YCKT3,2072tấn
50Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm Xem chương V – HSMT: YCKT0,1751tấn
51Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Xem chương V – HSMT: YCKT2,5301tấn
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại Xem chương V – HSMT: YCKT0,26100m2
53Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Xem chương V – HSMT: YCKT21,2786m3
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Xem chương V – HSMT: YCKT1281cấu kiện
55Cung cấp sắt ống STK D27 Xem chương V – HSMT: YCKT85,8m
56Gia công thép tấm Xem chương V – HSMT: YCKT0,3308tấn
57Gia công thép V Xem chương V – HSMT: YCKT0,158tấn
58Mạ kẽm nhúng nóng lưới chắn rác Xem chương V – HSMT: YCKT488,8kg
59Cung cấp bản lề Xem chương V – HSMT: YCKT80cái
60Đóng cừ tràm ngọn >=4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp I Xem chương V – HSMT: YCKT10,528100m
61Đắp cát đệm đầu cừ Xem chương V – HSMT: YCKT0,898m3
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Xem chương V – HSMT: YCKT0,898m3
63Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Xem chương V – HSMT: YCKT0,32tấn
64Ván khuôn Xem chương V – HSMT: YCKT0,29100m2
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Xem chương V – HSMT: YCKT4,318m3
66Cung cấp cửa xả bằng inox 304 dày 5mm Xem chương V – HSMT: YCKT275,94kg
67Đóng cừ tràm thẳng ngọn 4,2cm, L=4,7m (Phần ngập trong đất) Xem chương V – HSMT: YCKT13,728100m
68Đóng cừ tràm thẳng ngọn 4,2cm, L=4,7m (Phần không ngập trong đất) (nhân hệ số 0,75) Xem chương V – HSMT: YCKT5,824100m
69Đóng xiên cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m (Phần ngập trong đất) (nhân hệ số 1,22) Xem chương V – HSMT: YCKT2,574100m
70Đóng xiên cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m (Phần ngập trong đất) (nhân hệ số 0,92) Xem chương V – HSMT: YCKT1,092100m
71Cung cấp cừ tràm neo gia cố Xem chương V – HSMT: YCKT52m
72Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật không dệt, R=12kN/m Xem chương V – HSMT: YCKT0,832100m2
73Lắp dựng cốt thép neo đầu cừ Xem chương V – HSMT: YCKT0,0115tấn
B PHẦN HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Xem chương V – HSMT: YCKT42,2m3
2Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I Xem chương V – HSMT: YCKT241,84m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem chương V – HSMT: YCKT187,0019m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm Xem chương V – HSMT: YCKT3,77100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm Xem chương V – HSMT: YCKT3,95100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm Xem chương V – HSMT: YCKT0,3100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm Xem chương V – HSMT: YCKT0,28100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Xem chương V – HSMT: YCKT0,04100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Xem chương V – HSMT: YCKT0,04100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Xem chương V – HSMT: YCKT0,04100m
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm Xem chương V – HSMT: YCKT9cái
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Xem chương V – HSMT: YCKT2cái
13Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Xem chương V – HSMT: YCKT1cái
14Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Xem chương V – HSMT: YCKT3cái
15Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Xem chương V – HSMT: YCKT4cái
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm Xem chương V – HSMT: YCKT10cái
17Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mm Xem chương V – HSMT: YCKT10cái
18Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Xem chương V – HSMT: YCKT3cái
19Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Xem chương V – HSMT: YCKT5cái
20Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm Xem chương V – HSMT: YCKT22cái
21Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Xem chương V – HSMT: YCKT4cái
22Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Xem chương V – HSMT: YCKT16cái
23Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Xem chương V – HSMT: YCKT1cái
24Lắp đặt BU, ĐK 110mm Xem chương V – HSMT: YCKT3cái
25Lắp đặt BE, ĐK 110mm Xem chương V – HSMT: YCKT2cái
26Lắp đặt BE, ĐK 110mm Xem chương V – HSMT: YCKT1cái
27Lắp đặt BU, ĐK 90mmm Xem chương V – HSMT: YCKT3cái
28Lắp đặt BE, ĐK 90mm Xem chương V – HSMT: YCKT3cái
29Lắp đặt BU, ĐK 60mmm Xem chương V – HSMT: YCKT4cái
30Lắp đặt BE, ĐK 60mm Xem chương V – HSMT: YCKT4cái
31Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 200mm Xem chương V – HSMT: YCKT1cái
32Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm Xem chương V – HSMT: YCKT6cái
33Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 75mm Xem chương V – HSMT: YCKT6cái
34Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 75mm Xem chương V – HSMT: YCKT4cái
35Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Xem chương V – HSMT: YCKT1cái
36Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm Xem chương V – HSMT: YCKT1cái
37Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm Xem chương V – HSMT: YCKT1cái
38Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mm Xem chương V – HSMT: YCKT1cái
39Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Xem chương V – HSMT: YCKT4cái
40Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Xem chương V – HSMT: YCKT4cái
41Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm Xem chương V – HSMT: YCKT4100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Xem chương V – HSMT: YCKT4100m
43Lắp đặt BE, ĐK 110mm Xem chương V – HSMT: YCKT1cái
44Lắp đặt BE, ĐK 110mm Xem chương V – HSMT: YCKT1cái
45Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Xem chương V – HSMT: YCKT2cái
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm Xem chương V – HSMT: YCKT0,01100m
47Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 200mm Xem chương V – HSMT: YCKT2cái
48Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm Xem chương V – HSMT: YCKT180cái
49Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Xem chương V – HSMT: YCKT132,3m3
50Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem chương V – HSMT: YCKT132,3m3
51Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mm Xem chương V – HSMT: YCKT90cái
52Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 200mm Xem chương V – HSMT: YCKT90cái
53Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Xem chương V – HSMT: YCKT180cái
54Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Xem chương V – HSMT: YCKT1,8100 m
55Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Xem chương V – HSMT: YCKT360cái
56Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Xem chương V – HSMT: YCKT180cái
57Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Xem chương V – HSMT: YCKT180cái
58Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Xem chương V – HSMT: YCKT180cái
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Xem chương V – HSMT: YCKT1,8100m
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT9,72m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.220618E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.644123679E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự bằng 04 hoặc khác 04, Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.836.288.585 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng thi công tương tự là ≥ 15.345.154.340 VNĐ.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (Công trình Hạ tầng kỹ thuật – Hệ thống cấp thoát nước); Cấp công trình: Cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 3.836.288.585 VND);
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.836.288.585 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.345.154.340 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc giao thông;- Có CCHN TVGS công trình xây dựng giao thông/Hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực hoặc- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu tương đương khác).55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp 2 - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật,- Có CCHN Giám sát cấp thoát nước còn hiệu lực;- Có CC huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu tương đương khác).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách vật liệu xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Có CC huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư) - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu tương đương khác).33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình: 1 - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III.- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư) - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu tương đương khác).33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, VSMT, PCCN 2 - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư) - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu tương đương khác).33
6 Công nhân kỹ thuật 20 - Có Giấy chứng nhận đào tạo nghề xây dựng phù hợp, bậc 3/7 trở lên;- Có CC huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu tương đương khác).11
7 Công nhân vận hành xe máy công trình 5 - Có Chứng chỉ đào tạo nghề vận hành xe máy thi công;Có CC huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu tương đương khác).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
2 Máy kinh vĩ (toàn đạc) (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
3 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: ≥ 25 T (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
4 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: >= 6T (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
5 Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa: >= 1,2 T (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
6 Máy đào, dung tích gàu: (0,4 ÷ 0,8)m3 (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)2
7 Máy lu bánh bánh hơi ≥ 16T (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
8 Máy lu bánh thép >= 8,5T (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)2
9 Máy lu rung tự hành ≥ 25T (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
10 Máy ủi ≥ 110CV (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
11 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
12 Ô tô tự đổ, tổng trọng lượng: ≥ 7 Tấn (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)2
13 Ô tô tưới nước 5m3 (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
14 Máy trộn bê tông, có dung tích ≥ 250Lít (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)3
15 Máy đầm dùi, có công suất ≥ 1,5KW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)3
16 Máy đầm bàn, có công suất ≥ 1,0KW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)3
17 Máy cắt, uốn thép, có công suất ≥ 5,0KW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)3
18 Máy hàn ≥ 23KW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)3
19 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62KW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)3
20 Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
21 Trạm trộn bê tông (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->