Gói thầu: Gói thầu số 05: Các cụm kho chất thải nguy hại và các bãi tập kết rác

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210918576-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Các cụm kho chất thải nguy hại và các bãi tập kết rác
Số hiệu KHLCNT 20201037979
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TM và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-09 14:56:00 đến ngày 2021-09-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,679,285,729 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông.Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ các loại
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 5 tấn trở lên.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào các loại
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,19m3 trở lên.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa, bê tông 250-350l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa từ 80 lít trở lên.Máy trộn bê tông từ 250 lít trở lên.
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Các cụm kho chất thải nguy hại và các bãi tập kết rác
Đầu tư công trình phục vụ sản xuất năm 2020
90 Ngày
E-CDNT 3 Vay TM và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin , địa chỉ: Khu Tân Lập II, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty kho vận Đá Bạc – Vinacomin, khu Tân Lập II, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565.388 Fax: 02033.565.399.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Chi nhánh Công ty CP tư vấn đầu tư mỏ và công nghiệp – Vinacomin – Xí nghiệp thiết kế than Hòn Gai - Số 61, phố Ba Đèo, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; + Tư vấn thẩm tra TKBVTC-DT : Viện khoa học công nghệ mỏ-Vinacomin – Số 3 Phan Đình Giót, Phương Liệt, Thanh Xuân, Hà Nội; + Tư vấn giám sát: Công ty CP tư vấn và Quản lý dự án xây dựng - Số 114, tổ 7, khu 1, phường Yên Thanh, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin , địa chỉ: Khu Tân Lập II, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty kho vận Đá Bạc – Vinacomin, khu Tân Lập II, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565.388 Fax: 02033.565.399.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty kho vận Đá Bạc – Vinacomin, khu Tân Lập II, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565.388 Fax: 02033.565.399.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Võ Khắc Nghiêm – Giám đốc Công ty khu Tân Lập II, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565.388 Fax: 02033.565.399
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng ĐTM, Công ty kho vận Đá Bạc – Vinacomin, khu Tân Lập II, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565.388 Fax: 02033.565.399
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng ĐTM, Công ty kho vận Đá Bạc – Vinacomin, khu Tân Lập II, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565.388 Fax: 02033.565.399.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cụm kho chất thải nguy hại và vật tư thu hồi cảng Điền Công
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo TKBVTC79,7m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100Theo TKBVTC4,92m3
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC3,948m3
4Ván khuôn móngTheo TKBVTC11,9m2
5Cốt thép móng, đường kính Theo TKBVTC0,068tấn
6Cốt thép móng, đường kính Theo TKBVTC0,285tấn
7Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75Theo TKBVTC28,174m3
8Bê tông dầm móngTheo TKBVTC3,205m3
9Ván khuôn dầm móngTheo TKBVTC29,2m2
10Cốt thép dầm móng dTheo TKBVTC0,073tấn
11Cốt thép dầm móng dTheo TKBVTC0,417tấn
12Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC25,4m3
13Bê tông cột đá 1x2, M200Theo TKBVTC1,646m3
14Ván khuôn cộtTheo TKBVTC29,9m2
15Thép cột dTheo TKBVTC0,04tấn
16Thép cột dTheo TKBVTC0,281tấn
17Bulong M20x250Theo TKBVTC40bộ
18Xây tường gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo TKBVTC34,773m3
19Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC3,002m3
20Ván khuôn giằngTheo TKBVTC21,1m2
21Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC0,073tấn
22Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC0,316tấn
23Bê tông lanh tô, ô văngTheo TKBVTC0,694m3
24Ván khuôn lanh tô, ô văngTheo TKBVTC10m2
25Thép lanh tô, ô văng dTheo TKBVTC0,024tấn
26Thép lanh tô, ô văng d>10mmTheo TKBVTC0,046tấn
27Sản xuất, lắp đặt ty thép liên kết giằng thu hồi và bọ bắt xà gồTheo TKBVTC0,002tấn
28Sản xuất, lắp đặt vì kèo thép, khẩu độ Theo TKBVTC0,259tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC12,093m2
30Bulong M14x30Theo TKBVTC40bộ
31Bulong M14x150Theo TKBVTC32bộ
32Sản xuất, lắp đặt xà gồ thépTheo TKBVTC0,535tấn
33Lợp mái tôn cách nhiệt 03 lớpTheo TKBVTC123m2
34Ke chống bãoTheo TKBVTC560bộ
35Tôn ốp nóc bờ chảyTheo TKBVTC7,27m
36Cát tôn nềnTheo TKBVTC11,484m3
37Rải nilong 2 lớpTheo TKBVTC58,3m2
38Bê tông sản nền, đá 2x4, mác 200Theo TKBVTC11,484m3
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC221,295m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo TKBVTC132,514m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC221,295m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC132,514m2
43Gia công hoa sắt cửaTheo TKBVTC0,113tấn
44Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TKBVTC5,76m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC4,113m2
46Gia công cửa sắt D-1Theo TKBVTC0,22tấn
47Gia công cửa sắt D-2Theo TKBVTC0,131tấn
48Gia công cửa sắt S-1Theo TKBVTC0,113tấn
49Khóa cửaTheo TKBVTC4cái
50Lắp dựng cửa khung sắtTheo TKBVTC19,3m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC38,6m2
B Rãnh
1Bê tông lót đáy rãnh đá 4x6, mác 100Theo TKBVTC1,187m3
2Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo TKBVTC1,432m3
3Trát rãnh chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC12,712m2
4Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC17,968m2
C Hố đặt tẹc dầu thải 
1Bê tông lót móng hố đặt tec dầu thải đá 4x6, mác 100Theo TKBVTC0,965m3
2Xây hố đặt tẹc dầu thải bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo TKBVTC5,944m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo TKBVTC2,1m3
4Đắp cát công trìnhTheo TKBVTC0,541m3
5Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo TKBVTC0,541m3
6Trát hố chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC35,063m2
7Láng hố dày 2cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC26,69m2
D Điện chiếu sáng
1Tủ điện âm tường 2-4 moduleTheo TKBVTC1tủ
2Lắp đặt các automat 2 cực 20ATheo TKBVTC1cái
3Lắp đặt đèn compact phòng nổ trọn bộ 36WTheo TKBVTC8bộ
4Lắp đặt công tắc đôi 6ATheo TKBVTC4cái
5Lắp đặt dây dẫn loại Cu/PVC -500V: 2x1,5 mm2Theo TKBVTC80m
6Lắp đặt dây dẫn loại Cu/PVC -500V: 2x4 mm2Theo TKBVTC40m
7Lắp đặt ống nhựa mềm luồn dây dẫn, SP 25mmTheo TKBVTC120m
8Gia công, lắp đặt móc treo đènTheo TKBVTC0,001tấn
E Kho dầu mỡ phụ + phòng làm việc thủ kho
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo TKBVTC53,1m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo TKBVTC3,396m3
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC3,159m3
4Ván khuôn móngTheo TKBVTC9,5m2
5Cốt thép móng, đường kính Theo TKBVTC0,054tấn
6Cốt thép móng, đường kính Theo TKBVTC0,228tấn
7Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75Theo TKBVTC29,018m3
8Bê tông dầm móngTheo TKBVTC3,23m3
9Ván khuôn dầm móngTheo TKBVTC29,4m2
10Thép dầm móng dTheo TKBVTC0,054tấn
11Thép dầm móng dTheo TKBVTC0,309tấn
12Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo TKBVTC15m3
13Bê tông cột đá 1x2, M200Theo TKBVTC1,316m3
14Ván khuôn cộtTheo TKBVTC23,9m2
15Thép cột dTheo TKBVTC0,032tấn
16Thép cột dTheo TKBVTC0,225tấn
17Xây tường gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo TKBVTC25,885m3
18Bê tông giằng tườngTheo TKBVTC2,225m3
19Ván khuôn giằng tườngTheo TKBVTC20,2m2
20Thép giằng tường dTheo TKBVTC0,046tấn
21Thép giằng tường dTheo TKBVTC0,236tấn
22Bê tông lanh tô, ô văngTheo TKBVTC0,516m3
23Ván khuôn lanh tô, ô văngTheo TKBVTC7,6m2
24Thép lanh tô, ô văng dTheo TKBVTC0,022tấn
25Thép lanh tô, ô văng d>10mmTheo TKBVTC0,036tấn
26Sản xuất, lắp đặt ty thép liên kết giằng thu hồi và bọ bắt xà gồTheo TKBVTC0,002tấn
27Sản xuất, lắp đặt vì kèo thép, khẩu độ Theo TKBVTC0,215tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC10,913m2
29Bulong M18x75Theo TKBVTC8bộ
30Bulong M14x150Theo TKBVTC24bộ
31Sản xuất, lắp đặt xà gồ thépTheo TKBVTC0,521tấn
32Bu lông M14 x30Theo TKBVTC200bộ
33Lợp mái tôn cách nhiệt 03 lớpTheo TKBVTC89,7m2
34Ke chống bãoTheo TKBVTC360bộ
35Cát tôn nềnTheo TKBVTC8,201m3
36Rải nilong 2 lớpTheo TKBVTC54,7m2
37Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo TKBVTC8,201m3
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC132,268m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo TKBVTC111,854m2
40Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC7,788m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC140,056m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC111,854m2
43Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo TKBVTC0,063tấn
44Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TKBVTC5,76m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC4,153m2
46Gia công cửa sắt D-1Theo TKBVTC0,22tấn
47Gia công cửa sắt S-1Theo TKBVTC0,113tấn
48Khóa cửaTheo TKBVTC3cái
49Lắp dựng cửa khung sắtTheo TKBVTC13,32m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC26,64m2
51Khóa cửaTheo TKBVTC3cái
F Rãnh
1Bê tông lót đáy rãnh đá 4x6, mác 100Theo TKBVTC0,719m3
2Xây rãnh gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo TKBVTC0,868m3
3Trát rãnh chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC7,74m2
4Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC11,06m2
G Sân bê tông
1Đào san đất, đất cấp IIITheo TKBVTC9,9m3
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo TKBVTC65,4m2
3Đệm đá mạtTheo TKBVTC3,3m3
4Rải nilongTheo TKBVTC66m2
5Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo TKBVTC6,6m3
6Ván khuôn nền, sân bãiTheo TKBVTC7,3m2
7Vận chuyển đất đổ bãi thải, cự ly 10 km, đất cấp IIITheo TKBVTC9,9m3
H Phòng cháy, chữa cháy
1Hộp đựng bình cứu hỏa tại chỗ (loại 02 bình)Theo TKBVTC2bộ
2Bình bộtTheo TKBVTC2cái
3Bình CO2Theo TKBVTC2cái
4Tiêu lệnh chữa cháyTheo TKBVTC1cái
5Nội qui chữa cháyTheo TKBVTC1cái
I Điện chiếu sáng
1Tủ điện âm tường 2-4 moduleTheo TKBVTC11 tủ
2Lắp đặt các automat 2 cực 20ATheo TKBVTC1cái
3Lắp đặt đèn compact phòng nổ trọn bộ 36WTheo TKBVTC6bộ
4Lắp đặt ô cắm đôi 16ATheo TKBVTC1cái
5Lắp đặt công tắc đôi 6ATheo TKBVTC3cái
6Lắp đặt dây dẫn loại Cu/PVC -500V: 2x1,5 mm2Theo TKBVTC60m
7Lắp đặt dây dẫn loại Cu/PVC -500V: 2x2,5mm2Theo TKBVTC10m
8Lắp đặt dây dẫn loại Cu/PVC -500V: 2x4 mm2Theo TKBVTC40m
9Lắp đặt ống nhựa mềm luồn dây dẫn, SP 25Theo TKBVTC110m
10Gia công móc treo đènTheo TKBVTC0,0008tấn
J Hạng mục 2: Bãi tập kết rác cảng Điền Công
K Bãi tập kết rác số 1
1Xây tường gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo TKBVTC6,682m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC1,336m3
3Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC12,2m2
4Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC0,029tấn
5Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC0,2tấn
6Trát rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC72,9m2
7Quét nước xi măng 2 nướcTheo TKBVTC72,9m2
L Bãi tập kết rác số 2
1Đào san đất, đất cấp IIITheo TKBVTC51,7m3
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo TKBVTC126,8m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo TKBVTC25,4m3
4Rải nilongTheo TKBVTC126,8m2
5Bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo TKBVTC25,367m3
6Ván khuôn nềnTheo TKBVTC9,5m2
7Xây tường gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo TKBVTC6,682m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC1,336m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC12,2m2
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC0,029tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC0,2tấn
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC72,9m2
13Quét nước xi măng 2 nướcTheo TKBVTC72,9m2
14Vận chuyển đất đổ bãi thải, cự ly 10 km, đất cấp IIITheo TKBVTC51,7m3
M Hạng mục 3: Bãi tập kết rác khu Khe Thần
1Đào san đất, đất cấp IIITheo TKBVTC24,5m3
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo TKBVTC59,7m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo TKBVTC11,9m3
4Rải nilongTheo TKBVTC59,7m2
5Bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo TKBVTC11,937m3
6Ván khuôn nềnTheo TKBVTC6,5m2
7Xây tường gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo TKBVTC4,207m3
8Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC0,841m3
9Ván khuôn giằngTheo TKBVTC7,7m2
10Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC0,019tấn
11Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC0,127tấn
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC45,9m2
13Quét nước xi măng 2 nướcTheo TKBVTC45,9m2
14Vận chuyển đất đổ bãi thải, cự ly 10 km, đất cấp IIITheo TKBVTC24,5m3
N Hạng mục: Bãi tập kết rác ga Uông Bí
1Đào san đất, đất cấp IIITheo TKBVTC24,5m3
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo TKBVTC59,7m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo TKBVTC11,9m3
4Rải nilongTheo TKBVTC59,7m2
5Bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo TKBVTC11,937m3
6Ván khuôn nền sânTheo TKBVTC6,5m2
7Xây tường thẳng, vữa XM mác 75Theo TKBVTC4,207m3
8Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC0,841m3
9Ván khuôn giằngTheo TKBVTC7,7m2
10Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC0,019tấn
11Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC0,127tấn
12Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC45,9m2
13Quét nước xi măng 2 nướcTheo TKBVTC45,9m2
14Vận chuyển đất đổ bãi thải, cự ly vận chuyển 10 km, đất cấp IIITheo TKBVTC24,5m3
O Hạng mục 5: Cụm kho chứa chất thải nguy hại cảng Bến Cân
P Kho chứa chất thải nguy hại
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo TKBVTC79,7m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo TKBVTC4,92m3
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC3,948m3
4Ván khuôn móngTheo TKBVTC11,9m2
5Cốt thép móng, đường kính Theo TKBVTC0,068tấn
6Cốt thép móng, đường kính Theo TKBVTC0,285tấn
7Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75Theo TKBVTC28,174m3
8Bê tông dầm móngTheo TKBVTC3,205m3
9Ván khuôn dầm móngTheo TKBVTC0,292100m2
10Thép dầm móng dTheo TKBVTC0,073tấn
11Thép dầm móng dTheo TKBVTC0,417tấn
12Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC25,4m3
13Bê tông cột đá 1x2, M200Theo TKBVTC1,646m3
14Ván khuôn cộtTheo TKBVTC29,9m2
15Thép cột dTheo TKBVTC0,04tấn
16Thép cột dTheo TKBVTC0,281tấn
17Bulong M20x250Theo TKBVTC40bộ
18Xây tường thẳng, vữa XM mác 75Theo TKBVTC34,773m3
19Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC3,002m3
20Ván khuôn giằngTheo TKBVTC21,1m2
21Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC0,073tấn
22Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC0,316tấn
23Sản xuất, lắp đặt ty thép liên kết giằng thu hồi và bọ bắt xà gồTheo TKBVTC0,002tấn
24Bê tông lanh tô, ô văngTheo TKBVTC0,694m3
25Ván khuôn lanh tô, ô văngTheo TKBVTC10m2
26Thép lanh tô, ô văng dTheo TKBVTC0,024tấn
27Thép lanh tô, ô văng d>10mmTheo TKBVTC0,046tấn
28Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TKBVTC0,283tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC12,093m2
30Bulong M14x30Theo TKBVTC200bộ
31Bulong M14x150Theo TKBVTC32bộ
32Sản xuất, lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVTC0,535tấn
33Lợp mái tôn cách nhiệt 03 lớpTheo TKBVTC123m2
34Ke chống bãoTheo TKBVTC560bộ
35Tôn ốp nóc bờ chảyTheo TKBVTC7,27m
36Cát tôn nềnTheo TKBVTC11,484m3
37Rải nilong 2 lớpTheo TKBVTC58,3m2
38Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo TKBVTC11,484m3
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC221,295m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo TKBVTC132,514m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC221,295m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC132,514m2
43Gia công hoa sắtTheo TKBVTC0,113tấn
44Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TKBVTC5,76m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC4,113m2
46Gia công cửa sắt D-1Theo TKBVTC0,22tấn
47Gia công cửa sắt D-2Theo TKBVTC0,131tấn
48Gia công cửa sắt S-1Theo TKBVTC0,113tấn
49Khóa cửaTheo TKBVTC4cái
50Lắp dựng cửa khung sắtTheo TKBVTC19,3m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC38,6m2
Q Rãnh
1Bê tông lót đáy rãnh đá 4x6, mác 100Theo TKBVTC1,187m3
2Xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo TKBVTC1,432m3
3Trát rãnh chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC12,712m2
4Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC17,968m2
R Hố đặt tec dầu thải
1Bê tông lót móng hố đặt tec dầu thải đá 4x6, mác 100Theo TKBVTC0,965m3
2Xây hố đặt tec dầu thải vữa XM mác 75Theo TKBVTC5,944m3
3Đắp đất hố đặt tẹc dầu thải, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo TKBVTC2,1m3
4Đắp cát hố đặt tẹc dầu thảiTheo TKBVTC0,541m3
5Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo TKBVTC0,541m3
6Trát hố chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC35,063m2
7Láng hố dày 2cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC26,69m2
S Sân bê tông
1Đào san đất, đất cấp IIITheo TKBVTC4,1m3
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo TKBVTC27,2m2
3Đệm đá mạtTheo TKBVTC1,36m3
4Rải nilongTheo TKBVTC27,2m2
5Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo TKBVTC2,72m3
6Ván khuôn nềnTheo TKBVTC1,8m2
7Vận chuyển đất đổ bãi thải, cự ly 10 Km, đất cấp IIITheo TKBVTC4,1m3
T PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Hộp đựng bình cứu hỏa tại chỗ (loại 02 bình)Theo TKBVTC2bộ
2Bình bộtTheo TKBVTC2cái
3Bình CO2Theo TKBVTC2cái
4Tiêu lệnh chữa cháyTheo TKBVTC1cái
5Nội qui chữa cháyTheo TKBVTC1cái
U Điện chiếu sáng
1Tủ điện âm tường 2-4 moduleTheo TKBVTC11 tủ
2Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo TKBVTC1cái
3Lắp đặt đèn compact phòng nổ trọn bộ 36WTheo TKBVTC8bộ
4Lắp đặt công tắc đôi 6ATheo TKBVTC4cái
5Lắp đặt dây dẫn loại Cu/PVC -500V: 2x1,5 mm2Theo TKBVTC80m
6Lắp đặt dây dẫn loại Cu/PVC -500V: 2x4 mm2Theo TKBVTC40m
7Lắp đặt ống nhựa mềm luồn dây dẫn, SP 25Theo TKBVTC120m
8Gia công, lắp đặt móc treo đènTheo TKBVTC0,001tấn
V Hạng mục 6: Bãi tập kết rác cảng Bến Cân
W Bãi tập kết rác số 1
1Xây tường thẳng, vữa XM mác 75Theo TKBVTC4,207m3
2Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC0,841m3
3Ván khuôn giằngTheo TKBVTC7,7m2
4Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC0,019tấn
5Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC0,127tấn
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC45,9m2
7Quét nước xi măng 2 nướcTheo TKBVTC45,9m2
X Bãi tập kết rác số 2
1Xây tường thẳng, vữa XM mác 75Theo TKBVTC4,207m3
2Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC0,841m3
3Ván khuôn giằngTheo TKBVTC7,7m2
4Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC0,019tấn
5Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC0,127tấn
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC45,9m2
7Quét nước xi măng 2 nướcTheo TKBVTC45,9m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông.Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ các loại Tải trọng từ 5 tấn trở lên.3
2 Máy đào các loại Dung tích gầu từ 0,19m3 trở lên.2
3 Máy trộn vữa, bê tông 250-350l Máy trộn vữa từ 80 lít trở lên.Máy trộn bê tông từ 250 lít trở lên.3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->