Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210915057-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn quản lý dự án PMC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210915051 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao của NHCSXH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 14:51:00 đến ngày 2021-09-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,966,954,368 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng dự án công trình dân dụng, cấp III. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng phần thi công xây dựng 1.400.000.000 VND (Nhà thầu phải nộp kèm theo Bản sao có chứng thực: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Giấy phép xây dựng để chứng minh loại, cấp công trình; Văn bản hợp đồng kèm theo phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu.- Có chứng nhận ATLĐ & VSLĐ theo quy định còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu.- Có chứng nhận ATLĐ & VSLĐ theo quy định còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu.- Có chứng nhận ATLĐ & VSLĐ theo quy định còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hoặc lắp đặt thiết bị còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu- Có chứng nhận ATLĐ & VSLĐ theo quy định còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành bảo hộ lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động thi công 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.-Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích cối tối thiểu 250L (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5 kW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 50KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ 42 chân 42 chéo (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn quản lý dự án PMC |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây mới nhà phụ trợ, nâng cấp, cải tạo trụ sở làm việc và các HMPT phòng giao dịch NHCSXH huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao của NHCSXH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: hạng III (Phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng dân dụng); trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng Các tài liệu chứng minh thuộc đối tượng ưu đãi. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Phụng Hiệp, Ấp Mỹ Lợi, thị trấn Cây Dương, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 02933.994108 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Hậu Giang, Đường Võ Văn Kiệt, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 02933.870.582 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Hậu Giang, Đường Võ Văn Kiệt, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 02933.870.582 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Hậu Giang, Đường Võ Văn Kiệt, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 02933.870.582 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,424 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,949 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm Þ ngọn >=0.45cm, L=4.5m, mật độ 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 65,43 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,848 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,848 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,315 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,208 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,151 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 17,554 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,227 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,319 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ giằng móng, đà bó nền | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,643 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đà bó nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,005 | m3 |
| 14 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,103 | m3 |
| 15 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 45,589 | m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,74 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ đà kiềng, giằng tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,559 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,319 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,752 | 100m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền trệt, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,542 | tấn |
| 22 | Nilon lót nền đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,311 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,871 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,163 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,618 | tấn |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,385 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,765 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,444 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,526 | tấn |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,532 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13,354 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,591 | tấn |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,176 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 19,377 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,206 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,107 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,007 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,214 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,296 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,428 | m3 |
| 43 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14,207 | m3 |
| 44 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,746 | m3 |
| 45 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,134 | m3 |
| 46 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,228 | m3 |
| 48 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,793 | m3 |
| 49 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,213 | m3 |
| 50 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 32,719 | m3 |
| 51 | Xây tường gạch kính lấy sáng 19.5x19.5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,04 | m2 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,409 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,875 | m3 |
| 54 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8 ly | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,897 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,897 | tấn |
| 56 | Gia công giằng mái thép 60x120x2 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,218 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,218 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,487 | 100m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 42 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 40,34 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (màu xám) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 32,945 | m2 |
| 62 | Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,23 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (màu xám) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,35 | m2 |
| 64 | Lan can sắt cầu thang (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,123 | m2 |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,123 | m2 |
| 66 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ tròn D60 sơn pu màu nâu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,897 | m |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 77,835 | m2 |
| 68 | Chống thấm (theo quy trình nhà sản xuất) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 77,835 | m2 |
| 69 | Làm trần bằng tấm trần Frima chịu nước khung nhôm nổi (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,5 | m2 |
| 70 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao khung nhôm nổi (bao gồm phụ kiện, nhân công, vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 102,34 | m2 |
| 71 | Công tác ốp đá chẻ chân tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 19,635 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch Inax -255/VIZ-2 vào tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14,08 | m2 |
| 73 | Đắp chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 200,125 | m |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 346,923 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 516,443 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 48,433 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 153,22 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 104,36 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 346,923 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 531,183 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 306,013 | m2 |
| 82 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 346,923 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 837,195 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 194,55 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 27,475 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13,47 | m2 |
| 87 | Kính cường lực 12 ly | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,2 | m2 |
| 88 | Bộ phụ kiện cửa đi kính bản lề sàn (bản lề sàn, kẹp trên, kẹp dưới, khóa sàn, kẹp L, kẹp ty, ngỗng cửa, tay nắm inox) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 89 | Cửa đi khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (bao gồm ổ khóa + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 30,68 | m2 |
| 90 | Cửa đi khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm, dán đề can mờ (bao gồm ổ khóa + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,8 | m2 |
| 91 | Cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 31,32 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 82 | m2 |
| 93 | Khung bảo vệ cửa sổ thép hộp 14x14x1.2 mạ kẽm CK 100 sơn dầu màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 30,24 | M2 |
| 94 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 30,24 | m2 |
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,133 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,089 | 100m3 |
| 97 | Đóng cọc tràm Þ ngọn >4.5cm, L=4.5m, mật độ 25 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,04 | 100m |
| 98 | Đắp cát đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hầm tự hoại, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,497 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 104 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,598 | m3 |
| 105 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,401 | m3 |
| 106 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,901 | m3 |
| 107 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 108 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 109 | Làm tầng lọc hầm tự hoại ( than củi ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 31,162 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,89 | m2 |
| 112 | Chống thấm hầm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 19,842 | m2 |
| 113 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng > 250kg | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 114 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| B | NHÀ PHỤ TRỢ - (PHẦN CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x1.2m (2x20W) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1x1.2m (1x20W) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn áp trần tròn 18W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần + hộp số (3 cánh-66W) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu - loại 2 ổ cắm có màn che | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 28 | cái |
| 6 | Lắp công tắc 1 chiều- mặt 1 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | Lắp công tắc 1 chiều- mặt 2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Lắp công tắc 2 chiều mặt 1 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp công tắc 2 chiều mặt 2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp hộp đế đơn âm + mặt che 1x3 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 45 | hộp |
| 11 | Lắp hộp nối dây | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện phân phối chứa 10-14 modul, (mặt - đế kim loại, KT: 200x337x58) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 13 | Lắp hộp đế cho MCB + mặt nạ che MCB | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các automat MCCB 75A-2P | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-25A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 151 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 115 | m |
| 19 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 115 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE Þ40/30 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 226 | m |
| 26 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 50 | m |
| 27 | Băng keo điện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | cuồn |
| C | NHÀ PHỤ TRỢ - (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ) | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox đứng, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox đứng, dung tích bể 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt 2Hp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Inox | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi nước inox gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Lavabo treo tường +chân lửng + vòi lavabo + bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi 50x70 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi tắm hương sen + vòi nước inox | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa chén 2 hộc + bộ xả + vòi chậu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt phễu thu nước Inox KT 120x120 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt chóp thông hơi D60 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van nhựa D34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van nhựa D27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống PVC D21x1.7mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,155 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống PVC D27x1.9mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,281 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống PVC D34x2.1mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,954 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống PVC D42x2.1mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,016 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống PVC D60x3mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,183 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống PVC D90x3mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,379 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống PVC D114x3.5mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,41 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống PVC D200x5.9mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt co lơi PVC D34mm, dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt co lơi PVC D60mm, dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt co lơi PVC D90mm, dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt co lơi PVC D114mm, dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt co 90 độ PVC D21mm, dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 22 | cái |
| 32 | Lắp đặt co 90 độ PVC D27mm, dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13 | cái |
| 33 | Lắp đặt co 90 độ PVC D34mm, dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt co 90 độ PVC D42mm, dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt co 90 độ PVC D60mm, dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt co 90 độ PVC D90mm, dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt co 90 độ PVC D114mm, dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài thau D21mm, dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 27 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê rút PVC D34/27mm dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Co rút PVC D90/60mm, dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Co rút PVC D34/27mm, dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê PVC D21mm, dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê PVC D27mm, dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê PVC D60mm, dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y PVC D90/60mm, M | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y PVC D60mm, dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y PVC D114mm, mỏng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt nối rút PVC D27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 22 | cái |
| 49 | Lắp đặt nối rút PVC D60/34mm, dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt nối rút PVC D114/60mm, dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt nối rút PVC D114/90mm, dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê rút PVC D90/42mm M | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Băng keo non | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cuồn |
| D | NÂNG CẤP, CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, cửa nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 76,409 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,46 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,356 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18,6 | m2 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13,009 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 325,225 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 325,23 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 325,23 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,98 | m2 |
| 10 | Cửa đi khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (bao gồm ổ khóa + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,715 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm (lắp mới) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,715 | m2 |
| 12 | Làm trần bằng tấm trần Frima chịu nước khung nhôm nổi (bao gồm phụ kiện, nhân công, vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18,6 | m2 |
| 13 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao khung nhôm chìm (bao gồm phụ kiện, nhân công, vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 172,66 | m2 |
| 14 | Chà nhám tường cũ - bên trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 646,261 | m2 |
| 15 | Chà nhám tường cũ - bên ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 413,53 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 103,383 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 161,565 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 103,383 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 161,565 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 310,148 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 484,696 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 104,43 | m2 |
| 23 | Chống thấm (theo quy trình nhà sản xuất) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 104,43 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 104,43 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch cũ bị bung | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20 | m2 |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Lavabo treo tường +chân lửng + vòi lavabo + bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 72 | m2 |
| E | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ bồn cây khu vực bãi xe | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền trệt, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,52 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,28 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 24 | m2 |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 7 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,216 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng dự án công trình dân dụng, cấp III. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng phần thi công xây dựng 1.400.000.000 VND (Nhà thầu phải nộp kèm theo Bản sao có chứng thực: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Giấy phép xây dựng để chứng minh loại, cấp công trình; Văn bản hợp đồng kèm theo phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu.- Có chứng nhận ATLĐ & VSLĐ theo quy định còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu.- Có chứng nhận ATLĐ & VSLĐ theo quy định còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu.- Có chứng nhận ATLĐ & VSLĐ theo quy định còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hoặc lắp đặt thiết bị còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu- Có chứng nhận ATLĐ & VSLĐ theo quy định còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành bảo hộ lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động thi công 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.-Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích cối tối thiểu 250L (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy cắt sắt | Công suất tối thiểu 2000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi bê tông | Công suất tối thiểu 1,5 kW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch | Công suất tối thiểu 1000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy uốn thép | Công suất tối thiểu 1,5KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 6 | Máy phát điện | Công suất tối thiểu 50KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 7 | Giàn giáo thép | 01 bộ 42 chân 42 chéo (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). | 3 |
| 8 | Máy đào bánh xích | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực). | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm thiết bị) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi