Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210915057-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn quản lý dự án PMC
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210915051
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao của NHCSXH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-09 14:51:00 đến ngày 2021-09-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,966,954,368 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng dự án công trình dân dụng, cấp III. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng phần thi công xây dựng 1.400.000.000 VND (Nhà thầu phải nộp kèm theo Bản sao có chứng thực: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Giấy phép xây dựng để chứng minh loại, cấp công trình; Văn bản hợp đồng kèm theo phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu.- Có chứng nhận ATLĐ & VSLĐ theo quy định còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu.- Có chứng nhận ATLĐ & VSLĐ theo quy định còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu.- Có chứng nhận ATLĐ & VSLĐ theo quy định còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hoặc lắp đặt thiết bị còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu- Có chứng nhận ATLĐ & VSLĐ theo quy định còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành bảo hộ lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động thi công 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.-Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích cối tối thiểu 250L (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5 kW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 50KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ 42 chân 42 chéo (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn quản lý dự án PMC
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây mới nhà phụ trợ, nâng cấp, cải tạo trụ sở làm việc và các HMPT phòng giao dịch NHCSXH huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao của NHCSXH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn quản lý dự án PMC , địa chỉ: Số 19, đường Nguyễn Du, Khu vực 1, phường III, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Phụng Hiệp, Ấp Mỹ Lợi, thị trấn Cây Dương, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 02933.994108
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Kiến trúc Quy hoạch Trấn Giang; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Ngọc Lam; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Quản lý Dự án (PMC); + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng GPM Hậu Giang


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn quản lý dự án PMC , địa chỉ: Số 19, đường Nguyễn Du, Khu vực 1, phường III, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Phụng Hiệp, Ấp Mỹ Lợi, thị trấn Cây Dương, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 02933.994108


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: hạng III (Phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng dân dụng); trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng Các tài liệu chứng minh thuộc đối tượng ưu đãi.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Phụng Hiệp, Ấp Mỹ Lợi, thị trấn Cây Dương, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 02933.994108
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Hậu Giang, Đường Võ Văn Kiệt, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 02933.870.582
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Hậu Giang, Đường Võ Văn Kiệt, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 02933.870.582
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Hậu Giang, Đường Võ Văn Kiệt, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 02933.870.582
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ PHỤ TRỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,424100m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,949100m3
3Đóng cọc tràm Þ ngọn >=0.45cm, L=4.5m, mật độ 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật65,43100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6,848m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6,848m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,315tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,208tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,151100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật17,554m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,227tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,319tấn
12Ván khuôn gỗ giằng móng, đà bó nềnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,643100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đà bó nền, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6,005m3
14Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4,103m3
15Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật45,589m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,104tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,74tấn
18Ván khuôn gỗ đà kiềng, giằng tườngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,559100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5,319m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,752100m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền trệt, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,542tấn
22Nilon lót nền đổ bê tôngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,311100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10,871m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,163tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,618tấn
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,385100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6,765m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,444tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,526tấn
30Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,532100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật13,354m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,591tấn
33Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,176100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật19,377m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,206tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,032tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,107100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,007m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,045tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,214tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,296100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,428m3
43Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật14,207m3
44Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,746m3
45Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4,134m3
46Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,1m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,228m3
48Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5,793m3
49Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,213m3
50Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật32,719m3
51Xây tường gạch kính lấy sáng 19.5x19.5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật7,04m2
52Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,409m3
53Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,875m3
54Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8 lyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,897tấn
55Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,897tấn
56Gia công giằng mái thép 60x120x2 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,218tấn
57Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,218tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,487100m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật42m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật40,34m2
61Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (màu xám)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật32,945m2
62Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4,23m2
63Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (màu xám)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10,35m2
64Lan can sắt cầu thang (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật7,123m2
65Lắp dựng lan can sắt cầu thang (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật7,123m2
66Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ tròn D60 sơn pu màu nâuTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật8,897m
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật77,835m2
68Chống thấm (theo quy trình nhà sản xuất)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật77,835m2
69Làm trần bằng tấm trần Frima chịu nước khung nhôm nổi (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật9,5m2
70Làm trần bằng tấm trần thạch cao khung nhôm nổi (bao gồm phụ kiện, nhân công, vật tư)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật102,34m2
71Công tác ốp đá chẻ chân tường, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật19,635m2
72Công tác ốp gạch Inax -255/VIZ-2 vào tường, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật14,08m2
73Đắp chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật200,125m
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật346,923m2
75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật516,443m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật48,433m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật153,22m2
78Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật104,36m2
79Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật346,923m2
80Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật531,183m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật306,013m2
82Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật346,923m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật837,195m2
84Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật194,55m2
85Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật27,475m2
86Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật13,47m2
87Kính cường lực 12 lyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật11,2m2
88Bộ phụ kiện cửa đi kính bản lề sàn (bản lề sàn, kẹp trên, kẹp dưới, khóa sàn, kẹp L, kẹp ty, ngỗng cửa, tay nắm inox)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1bộ
89Cửa đi khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (bao gồm ổ khóa + phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật30,68m2
90Cửa đi khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm, dán đề can mờ (bao gồm ổ khóa + phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật8,8m2
91Cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật31,32m2
92Lắp dựng cửa đi, cửa sổTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật82m2
93Khung bảo vệ cửa sổ thép hộp 14x14x1.2 mạ kẽm CK 100 sơn dầu màu trắngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật30,24M2
94Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật30,24m2
95Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,133100m3
96Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,089100m3
97Đóng cọc tràm Þ ngọn >4.5cm, L=4.5m, mật độ 25 cây/m2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5,04100m
98Đắp cát đầu cừTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,54m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,54m3
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hầm tự hoại, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,12tấn
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,012100m2
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,497m3
103Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,024100m2
104Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,598m3
105Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,401m3
106Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,901m3
107Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,001100m3
108Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,001100m3
109Làm tầng lọc hầm tự hoại ( than củi )Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,12m3
110Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật31,162m2
111Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,89m2
112Chống thấm hầm tự hoạiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật19,842m2
113Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng > 250kgTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6cái
114Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cái
B NHÀ PHỤ TRỢ - (PHẦN CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ)
1Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x1.2m (2x20W)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật8bộ
2Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1x1.2m (1x20W)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật9bộ
3Lắp đặt đèn áp trần tròn 18WTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật11bộ
4Lắp đặt quạt trần + hộp số (3 cánh-66W)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
5Lắp đặt ổ cắm 3 chấu - loại 2 ổ cắm có màn cheTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật28cái
6Lắp công tắc 1 chiều- mặt 1Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật7cái
7Lắp công tắc 1 chiều- mặt 2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật8cái
8Lắp công tắc 2 chiều mặt 1Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
9Lắp công tắc 2 chiều mặt 2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cái
10Lắp hộp đế đơn âm + mặt che 1x3Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật45hộp
11Lắp hộp nối dâyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5hộp
12Lắp đặt tủ điện phân phối chứa 10-14 modul, (mặt - đế kim loại, KT: 200x337x58)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật11 tủ
13Lắp hộp đế cho MCB + mặt nạ che MCBTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật14hộp
14Lắp đặt các automat MCCB 75A-2PTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cái
15Lắp đặt aptomat MCB 1P-25ATheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cái
16Lắp đặt aptomat MCB 1P-16ATheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật12cái
17Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật151m
18Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật115m
19Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật115m
20Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật50m
21Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật50m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật20m
23Lắp đặt dây dẫn 1 ruột Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật20m
24Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE Þ40/30Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật20m
25Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật226m
26Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D25Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật50m
27Băng keo điệnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10cuồn
C NHÀ PHỤ TRỢ - (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ)
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox đứng, dung tích bể 2m3Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1bể
2Lắp đặt bể chứa nước bằng inox đứng, dung tích bể 1m3Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1bể
3Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt 2HpTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật11 máy
4Lắp đặt van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
5Lắp đặt chậu xí bệt 1 khốiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5bộ
6Lắp đặt vòi xịt vệ sinh InoxTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5bộ
7Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5cái
8Lắp đặt vòi nước inox gắn tườngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1bộ
9Lắp đặt Lavabo treo tường +chân lửng + vòi lavabo + bộ xảTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5bộ
10Lắp đặt gương soi 50x70Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5cái
11Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5cái
12Lắp đặt vòi tắm hương sen + vòi nước inoxTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5bộ
13Lắp đặt chậu rửa chén 2 hộc + bộ xả + vòi chậuTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1bộ
14Lắp đặt phễu thu nước Inox KT 120x120Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10cái
15Lắp đặt cầu chắn rác inoxTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật12cái
16Lắp đặt chóp thông hơi D60Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3cái
17Lắp đặt van nhựa D34mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3cái
18Lắp đặt van nhựa D27mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6cái
19Lắp đặt ống PVC D21x1.7mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,155100m
20Lắp đặt ống PVC D27x1.9mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,281100m
21Lắp đặt ống PVC D34x2.1mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,954100m
22Lắp đặt ống PVC D42x2.1mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,016100m
23Lắp đặt ống PVC D60x3mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,183100m
24Lắp đặt ống PVC D90x3mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,379100m
25Lắp đặt ống PVC D114x3.5mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,41100m
26Lắp đặt ống PVC D200x5.9mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,1100m
27Lắp đặt co lơi PVC D34mm, dàyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật12cái
28Lắp đặt co lơi PVC D60mm, dàyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật7cái
29Lắp đặt co lơi PVC D90mm, dàyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4cái
30Lắp đặt co lơi PVC D114mm, dàyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật14cái
31Lắp đặt co 90 độ PVC D21mm, dàyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật22cái
32Lắp đặt co 90 độ PVC D27mm, dàyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật13cái
33Lắp đặt co 90 độ PVC D34mm, dàyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật12cái
34Lắp đặt co 90 độ PVC D42mm, dàyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4cái
35Lắp đặt co 90 độ PVC D60mm, dàyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3cái
36Lắp đặt co 90 độ PVC D90mm, dàyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật14cái
37Lắp đặt co 90 độ PVC D114mm, dàyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4cái
38Lắp đặt khâu nối ren ngoài thau D21mm, dàyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật27cái
39Lắp đặt Tê rút PVC D34/27mm dàyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
40Lắp đặt Co rút PVC D90/60mm, dàyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
41Lắp đặt Co rút PVC D34/27mm, dàyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
42Lắp đặt Tê PVC D21mm, dàyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5cái
43Lắp đặt Tê PVC D27mm, dàyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật12cái
44Lắp đặt Tê PVC D60mm, dàyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4cái
45Lắp đặt Y PVC D90/60mm, MTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cái
46Lắp đặt Y PVC D60mm, dàyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3cái
47Lắp đặt Y PVC D114mm, mỏngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4cái
48Lắp đặt nối rút PVC D27/21mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật22cái
49Lắp đặt nối rút PVC D60/34mm, dàyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6cái
50Lắp đặt nối rút PVC D114/60mm, dàyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
51Lắp đặt nối rút PVC D114/90mm, dàyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
52Lắp đặt Tê rút PVC D90/42mm MTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4cái
53Băng keo nonTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5cuồn
D NÂNG CẤP, CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, cửa nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật76,409m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5,46m3
3Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,356m3
4Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật18,6m2
5Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật13,009m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật325,225m2
7Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật325,23m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật325,23m2
9Lắp dựng cửa khung nhômTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật7,98m2
10Cửa đi khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (bao gồm ổ khóa + phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật8,715m2
11Lắp dựng cửa đi khung nhôm (lắp mới)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật8,715m2
12Làm trần bằng tấm trần Frima chịu nước khung nhôm nổi (bao gồm phụ kiện, nhân công, vật tư)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật18,6m2
13Làm trần bằng tấm trần thạch cao khung nhôm chìm (bao gồm phụ kiện, nhân công, vật tư)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật172,66m2
14Chà nhám tường cũ - bên trong nhàTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật646,261m2
15Chà nhám tường cũ - bên ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật413,53m2
16Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật103,383m2
17Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật161,565m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật103,383m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật161,565m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật310,148m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật484,696m2
22Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật104,43m2
23Chống thấm (theo quy trình nhà sản xuất)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật104,43m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật104,43m2
25Phá dỡ nền gạch cũ bị bungTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật20m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật20m2
27Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2bộ
28Lắp đặt Lavabo treo tường +chân lửng + vòi lavabo + bộ xảTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2bộ
29Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1bộ
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật7,2m3
31Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật72m2
E CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ bồn cây khu vực bãi xeTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,24100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,64m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền trệt, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,52tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,28m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật24m2
6Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,216m3
7Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,4m2
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,216100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng dự án công trình dân dụng, cấp III. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng phần thi công xây dựng 1.400.000.000 VND (Nhà thầu phải nộp kèm theo Bản sao có chứng thực: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Giấy phép xây dựng để chứng minh loại, cấp công trình; Văn bản hợp đồng kèm theo phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu.- Có chứng nhận ATLĐ & VSLĐ theo quy định còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu.- Có chứng nhận ATLĐ & VSLĐ theo quy định còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng).53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu.- Có chứng nhận ATLĐ & VSLĐ theo quy định còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng).33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hoặc lắp đặt thiết bị còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu- Có chứng nhận ATLĐ & VSLĐ theo quy định còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng)33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành bảo hộ lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động thi công 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng).33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.-Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích cối tối thiểu 250L (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)2
2 Máy cắt sắt Công suất tối thiểu 2000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).1
3 Máy đầm dùi bê tông Công suất tối thiểu 1,5 kW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)2
4 Máy cắt gạch Công suất tối thiểu 1000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)1
5 Máy uốn thép Công suất tối thiểu 1,5KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).1
6 Máy phát điện Công suất tối thiểu 50KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).1
7 Giàn giáo thép 01 bộ 42 chân 42 chéo (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).3
8 Máy đào bánh xích Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).1
9 Máy thủy bình (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực).1
10 Ô tô tự đổ Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm thiết bị)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->