Gói thầu: Gói thầu mua sắm thiết bị khu thí nghiệm xử lý Methyl Bromide tại Trung tâm kiểm dịch thực vật sau nhập khẩu I
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200224872-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Bảo vệ thực vật |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua sắm thiết bị khu thí nghiệm xử lý Methyl Bromide tại Trung tâm kiểm dịch thực vật sau nhập khẩu I |
| Số hiệu KHLCNT | 20200220864 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Cục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-17 14:11:00 đến ngày 2020-02-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 465,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy nén lạnh | 1 | Cái | Loại động cơ: pitong. Công suất:3,5 HP, 1 PH 220V | ||
| 2 | Dàn ngưng tụ (Dàn nóng) | 1 | Cái | "- Công suất: 3,5 HP - Kích thước: 615-180-530 mm - Cánh tản nhiệt nhôm khoảng cách 3 mm - Quạt: 1*400mm-220/380V | ||
| 3 | Dàn bay hơi (Dàn lạnh) | 1 | Cái | "- KT: 1092 x 445 x 465 - Công suất : 3,5 HP, 380v/Hz - Ống đồng Cánh tản nhiệt nhôm khoảng cách 8mm | ||
| 4 | Đế, khung đỡ máy | 1 | Bộ | "KT: 700x250x1100mm.Vật liệu thép " | ||
| 5 | Phin lọc | 1 | Cái | "- DML163, (3/8”)inc - Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 70 ºC - Áp suất làm việc tối đa: 46 bar - Thể tích bầu: 234 cm³ - Chiều dài: 175 mm - Đường kính bầu: 80 mm " | ||
| 6 | Đồng hồ đo áp suất cao, thấp | 2 | Cái | "- Đồng hồ đầu áp cao +Áp suất đo : 500psi +Áp dụng cho gas : R22, - Đồng hồ đầu áp thấp +Áp suất đo: 25 kg/cm2 hoặc 350psi +Áp dụng cho gas : R22 " | ||
| 7 | Bình tách lỏng | 1 | Cái | "- H: 300mm, 100m - Kích thước kết nối 1/2 '’ - vật liệu: thép - Duy trì hiệu suất máy lạnh" | ||
| 8 | Bình tách dầu | 1 | Cái | "- H: 250, Phi 120mm - Kích thước kết nối 1/2"" - Giúp duy trì lượng dầu cần thiết để máy nén hoạt động ổn định. -Bảo vệ máy. " | ||
| 9 | Đồng hồ rơ le áp suất | 1 | Cái | "- Dải áp suất làm việc: 0 đến 500 Kg/cm2 - Điện hoạt động: DC 24V hoặc AC 220V - Chân ren kết nối: 1/4''NPT và 1/2''NPT - Đường kính mặt nhìn: 75 mm và 100 mm | ||
| 10 | Tiết lưu | 1 | Cái | "- Giúp duy trì hiệu suất lạnh - Tex 2 Danfoss, | ||
| 11 | Panel inox | 30 | m2 | "- Xốp vàng Polytitan 45kg/m3- Độ dày : 75 mm -Tỷ khối : 45kg/m3 | ||
| 12 | Cửa kho | 1 | Cái | "- KT: 2000x1300x100mm -Vật liệu Inox 304. Bản lề mạ crom chịu lực tốt - Bộ khóa ngàm kín doăng | ||
| 13 | Sàn Inox | 5 | m2 | "- KT: 2800x1600mm - Panel inox 304 dày 70mm - Khung tăng cứng chịu lực bằng sắt hộp kẽm 80x100mmm | ||
| 14 | Tủ điều khiển | 1 | Bộ | "- KT: 500x350x200mm - 1 tủ điện chính bao gồm 2 hệ điểu khiển Đồng hồ hiển thị nhiệt độ đèn Led (đồng hồ đóng cắt nhiệt Danfoss) Khởi động từ Rơle bảo vệ pha - Đèn báo pha, nút ấn, công tắc, cầu đấu, dây điện đấu nối trong tủ. - Chuông báo khẩn cấp. - Attomat tổng A | ||
| 15 | Dây nguồn và dây tín hiệu | 10 | m2 | "-Dây diện cáp 3 pha 4x4.0 - Dây tín hiệu hệ thống 2x1.5 | ||
| 16 | Đèn chiếu sáng | 1 | Cái | "- Đèn led chống nước tiêu chuẩn dùng trong kho - Công suất 40W " | ||
| 17 | Ống đồng | 5 | m | Ống đồng Ф12*1.0 Ống đồng Ф16*1.0 Ống bảo ôn Ф16,Ф12 | ||
| 18 | Môi chất lạnh | 1 | Bình | Gas R-404A (bình 12kg) | ||
| 19 | Silicol A300 | 30 | tuýp | - Làm kín các đường gép giữa các tấm panel | ||
| 20 | Sốp polyurethane dạng xịt | 30 | Lọ | - Đổ vào cánh của và các góc gép panel chống thất thoát nhiệt | ||
| 21 | Hệ thống hấp thụ khí thải | 1 | Bộ | "Hệ thống cột hấp phụ xử lý khí MethylBromide thải. - KT: 1300x400x1300mm - Gồm 3 tháp hấp thụ KT: Φ 300x1200mm - Vỏ vật liệu inox su 304 -Vật liệu lọc : than hoạt tính và phụ gia - Quạt thổi khí Veratti GP 1500: + Điện áp 3P/380V-50Hz +Công xuất:1,5KW (2HP) +Áp xuất max: 26 KPA + Lưu lượng tối đa 220 m3/h | ||
| 22 | Nạp khí methylbromide, tuần hoàn khí, van đo khí, gia nhiệt… | 1 | Bộ | "- Kích thước bộ phận nạp khí: 800x600x800mm - Gồm bộ van nạp khí, hút khí, bộ gia nhiệt, hệ thống đường ống tuần hoàn khí, cổng kết nối các thiết bị đo khí…… + Hệ thống ống lấy mẫu khí 5-7 điểm inox 304 +Hệ thống ống dẫn khí vào; lấy mẫu khí trong buồng xử lý. -Đồng hồ đô chênh áp 0-1000 pascal - Bộ gia nhiệt đường đường ống khí inox 304 ϕ 300 x500 mm. Công suất nhiệt 1500W Hệ thống đo nhiệt độ quả hiện thị số (3 điểm) | ||
| 23 | Máy nén lạnh | 1 | Cái | - Loại động cơ: pitong -Công suất: 7 HP, 3 PH 380V | ||
| 24 | Dàn ngưng tụ (Dàn nóng) | 1 | Cái | "- Công suất: 7 HP. ống đồng - Kích thước: 960x200x630mm - Cánh tản nhiệt nhôm khoảng cách 3 mm - Quạt: 2cái (400mm-220/380V) | ||
| 25 | Dàn bay hơi (Dàn lạnh) | 1 | Cái | "- Công suất : 7 HP - KT: 1430x480x640mm - Ống đồng Cánh tản nhiệt nhôm khoảng cách 8mm - Quạt: 2cái (400mm-220/380V) - Phá băng bằng điện trở sấy " | ||
| 26 | Đế, khung đỡ máy | 1 | Bộ | "- KT: 1000x500x400mm - Vật liệu thép | ||
| 27 | Phin lọc | 1 | Cái | "- DML163, (3/8”)inc - Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 70 ºC - Áp suất làm việc tối đa: 46 bar - Thể tích bầu: 234 cm³ - Chiều dài: 175 mm - Đường kính bầu: 80 mm | ||
| 28 | Đồng hồ đo áp suất cao, thấp | 2 | Cái | "- Đồng hồ đầu áp cao +Áp suất đo : 500psi +Áp dụng cho gas : R22, - Đồng hồ đầu áp thấp +Áp suất đo : 25 kg/cm2 hoặc 350psi +Áp dụng cho gas : R22, " | ||
| 29 | Bình tách lỏng | 1 | Cái | "- H: 300mm, 100m - Kích thước kết nối 1/2 '’ - vật liệu: thép - Duy trì hiệu suất máy lạnh | ||
| 30 | Bình tách dầu | 1 | Cái | "- H: 250, Phi 120mm - Kích thước kết nối 1/2"" - Giúp duy trì lượng dầu cần thiết để máy nén hoạt động ổn định. -Bảo vệ máy. | ||
| 31 | Đồng hồ rơ le áp suất | 1 | Cái | "- Dải áp suất làm việc: 0 đến 500 Kg/cm2 - Điện hoạt động: DC 24V hoặc AC 220V - Chân ren kết nối: 1/4''NPT và 1/2''NPT - Đường kính mặt nhìn: 75 mm và 100 mm " | ||
| 32 | Tiết lưu | 1 | Cái | "- DML163, (3/8”)inc - Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 70 ºC - Áp suất làm việc tối đa: 46 bar - Thể tích bầu: 234 cm³ - Chiều dài: 175 mm - Đường kính bầu: 80 mm | ||
| 33 | Panel thường | 46 | m2 | "- Xốp vàng Polytitan 45kg/m3- Độ dày : 10 mm -Tỷ khối : 45kg/m3 | ||
| 34 | Cửa kho | 1 | Cái | "- KT:2000x1300x100mm - Vật liệu Inox. Bản lề mạ crom chịu lực tốt - khóa thường liền tay nắm cửa | ||
| 35 | Sàn Inox | 9 | m2 | "- KT: 3500x2500mm - lót sàn có chân chống trượt (0.8mm) Tăng cứng, đảm bảo vệ sinh , chịu được va đập | ||
| 36 | Tủ điều khiển | 1 | Bộ | - KT: 300x350x200mm - tủ điện chính bao gồm 2 hệ điểu khiển Đồng hồ hiển thị nhiệt độ đèn Led (đồng hồ đóng cắt nhiệt Danfoss) Khởi động từ Rơle bảo vệ pha - Đèn báo pha, nút ấn, công tắc, cầu đấu, dây điện đấu nối trong tủ. - Chuông báo khẩn cấp. - Attomat tổng A | ||
| 37 | Dây nguồn và dây tín hiệu | 10 | m | - Dây diện cáp 3 pha 4x4.0 - Dây tín hiệu hệ thống 2x1.5 | ||
| 38 | Đèn chiếu sáng | 1 | Cái | - Đèn led chống nước tiêu chuẩn dùng trong kho - Công suất 40W | ||
| 39 | Ống đồng | 5 | m | Ống đồng Ф12*1.0 Ống đồng Ф16*1.0 Ống bảo ôn Ф16,Ф12 | ||
| 40 | Môi chất lạnh | 1 | bình | Gas R-404A (12kg); | ||
| 41 | Silicol A300 | 30 | tuýp | - Làm kín các đường gép giữa các tấm panel | ||
| 42 | Sốp polyurethane dạng xịt | 30 | Lọ | - Đổ vào cánh của và các góc gép panel chống thất thoát nhiệt | ||
| 43 | Bể sục liên hoàn, bể ngâm | 2 | Cái | "KT 2000x800x800 Inox304 | ||
| 44 | Máy bơm nước | 2 | Cái | "0,37kW (cột áp: 10,5-20m; lưu lượng: 5,4 -12m3/h) | ||
| 45 | Máy khí sục rửa | 1 | Cái | "Công suất: 250 W Áp suất: 11.0/ 10 kPa Lưu lượng: 450L/Phút Trọng lượng: 8.5 kg | ||
| 46 | Ống tuần hoàn nước rửa (nhựa PVC) | 1 | Bộ | PVC | ||
| 47 | Van, ống sục khí (Van nhựa PVC) | 1 | Bộ | Van nhựa PVC | ||
| 48 | Tủ điều khiển | 1 | Bộ | - KT: 300x350x200mm - 1 tủ điện chính bao gồm 2 hệ điểu khiển Đồng hồ hiển thị nhiệt độ đèn Led - Đèn báo pha, nút ấn, công tắc, cầu đấu, dây điện đấu nối trong tủ. - Attomat tổng A - Tủ sắt sơn tĩnh điện | ||
| 49 | Bàn đóng gói | 5 | Cái | Kích thước: DxRxC 2000x800x800 mm Inox 304 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi