Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua hóa chất và dụng cụ phân tích mẫu đất, mẫu nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210862499-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Thổ nhưỡng Nông hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua hóa chất và dụng cụ phân tích mẫu đất, mẫu nước
Số hiệu KHLCNT 20210857804
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách KHCN tỉnh Thái Bình
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-09 15:12:00 đến ngày 2021-09-14 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 120,775,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Thổ nhưỡng Nông hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Mua hóa chất và dụng cụ phân tích mẫu đất, mẫu nước
Nghiên cứu, đánh giá thực trạng, tiềm năng và đề xuất các giải pháp kỹ thuật quản lý và phát triển các vùng sản xuất nông nghiệp hữu cơ tại tỉnh Thái Bình
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách KHCN tỉnh Thái Bình
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Viện Thổ nhưỡng Nông hóa , địa chỉ: Phố Lê Văn Hiến, Phường Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1(NaPO3)6(Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương)1kgTỉ trọng 2,476g/cm3Độ nóng chảy 550°CGiá trị pH 5,7 (10g/l, H₂O, 20°C)Mật độ 1000 kg/m3Độ hòa tan 1000g/lC
2Bacto -Trypton(Xuất xứ Merck/Đức hoặc tương đương)1500ml/lọTổng nitơ (N) (Kjeldahl) 12,0 - 14,0% Nitơ amin (như N) 3,0 - 5,0% Giá trị pH (5%; nước) 6,7 - 7,7 Ca (Canxi) ≤ 0,1% Tro sunfat (800°C) ≤ 15,0%
3Bình định mức 100ml(Đức hoặc tương đương)2cáiChất liệu thủy tinh chịu nhiệtCó vạch chia thể tích rõ ràngCó thể hấp tiệt trùng
4Bình tam giác 100ml(Đức hoặc tương đương)3bìnhChất liệu thủy tinh chịu nhiệtCó vạch chia thể tích rõ ràngCó thể hấp tiệt trùng
5Buret 25ml(Đức hoặc tương đương)1bộChất liệu thủy tinh chịu nhiệtCó vạch chia thể tích rõ ràngCó khóa
6CaCO3(Xuất xứ Merck/Đức hoặc tương đương)0,1kgTỉ trọng 2,8 g/cm3Độ nóng chảy 825°CGiá trị pH 8.0 (H₂O) Mật độ 300 - 1400 kg / m3Độ hòa tan 0,017g/l
7Cancium photphat(Xuất xứ Merck/Đức hoặc tương đương)0,1kgTỉ trọng 3,14 g / cm3 Độ nóng chảy > 450°CGiá trị pH 6-8 Mật độ 250 kg/m3Độ hòa tan 0,02g/l
8Cao nấm men(Xuất xứ Merck/Đức hoặc tương đương)0,1kgTỉ trọng 0,5g/cm3 (20°C)Giá trị pH 7,0 (10g/l, H₂O, 20°C)Mật độ 490 kg/m3Độ hòa tan 410g/l
9CH3COONH4(Xuất xứ Merck/Đức hoặc tương đương)1kgTỉ trọng 1,17g/cm3 (20°C)Độ nóng chảy 114°CGiá trị pH 6,7 - 7,3 Mật độ 410 kg / m3Độ hòa tan 1480g/l
10Chỉ thị Phenylantranilic acid(Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương)5lọ/5gĐộ tinh khiết ≥97,0%Độ nóng chảy 185 - 188°CMật độ 200 kg/m3
11Cốc thủy tinh(Đức hoặc tương đương)2cáiChất liệu thủy tinh chịu nhiệtCó vạch chia thể tích rõ ràngCó thể hấp tiệt trùng
12Cồn(Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương)15lítĐiểm sôi 78,3°C Tỉ trọng 0,79 g / cm3 Độ nóng chảy -114,5°CGiá trị pH 7,0
13Cuvet thủy tinh(Đức hoặc tương đương)3cáiChất liệu thủy tinh chịu nhiệtCó vạch chia thể tích rõ rang
14Đầu côn các loại(Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương)3Túi 1000 cáiĐầu côn đã tiệt trùngKhông nhiễm Dnase, Rnase và các thành phần ức chế phản ứng PCRKhông chứa nội độc tố, non-pyrogenCó vạch chia thể tích rõ rang
15Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm As(Xuất xứ Merck/Đức hoặc tương đương)2Lọ 100mlTỉ trọng 1,013g/cm3 (20°C)Giá trị pH 0,5 (H₂O, 20°C)
16Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm Cr(Xuất xứ Merck/Đức hoặc tương đương)1Lọ 100mlTỉ trọng 1,015g/cm3 (20°C)Giá trị pH 0,5 (H₂O, 20°C)
17Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm Cu(Xuất xứ Merck/Đức hoặc tương đương)1Lọ 100mlTỉ trọng 1,014 g/cm3 (20°C)Giá trị pH 0,47
18Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm Cd(Xuất xứ Merck/Đức hoặc tương đương)2Lọ 100mlTỉ trọng 1,013 g/cm3 (20°C)Giá trị pH 0,5 (H₂O, 20°C)
19Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm Hg(Xuất xứ Merck/Đức hoặc tương đương)1Lọ 50mlTỉ trọng 1,054 g/cm3 (20°C)Nồng độ β (Hg) 990 - 1010 mg / l
20Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm Pb(Xuất xứ Merck/Đức hoặc tương đương)2Lọ 100mlTỉ trọng 1,02 g/cm3 (20°C)Giá trị pH 0,5 (H₂O, 20°C)
21Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm Zn(Xuất xứ Merck/Đức hoặc tương đương)1Lọ 100mlTỉ trọng 1,02 g/cm3 (20°C)Giá trị pH 0,48 (H₂O, 20°C)
22Dung dịch chuẩn pH 10,00(Hana/Rumani hoặc tương đương)2lọ/1lítDung dịch chuẩn pH10.01 Độ chính xác ±0.01 pH 25°C
23Dung dịch chuẩn pH 4,01(Hana/Rumani hoặc tương đương)2lọ/1lítDung dịch chuẩn pH4.01Độ chính xác ±0.01 pH 25°C
24Dung dịch chuẩn pH 7,00(Hana/Rumani hoặc tương đương)2lọ/1lítDung dịch chuẩn pH7.01Độ chính xác ±0.01 pH 25°C
25Đường glucoza(Xuất xứ Merck/Đức hoặc tương đương)0,1kgĐộ nóng chảy 146°CMật độ 630 kg/m3Độ hòa tan 470 g/l
26EC broth(Xuất xứ Merck/Đức hoặc tương đương)1,1500g/hộpGiá trị pH 6,7 - 7,1 Độ hòa tan 74 g/l
27Giấy đo pH(Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương)1hộp 200Khổ giấy 42mm x 8 mm (L x W)Thang đo từ 1 đến 14:Biểu đồ màu PH 1-14 trong mỗi gói
28Giấy lọc (băng xanh 15)(Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương)8Hộp/100 tờSử dụng trong những ứng dụng lọc định lượng cho phân tích định lượng
29H2O2(Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương)3Lọ 500mlĐiểm sôi 107°C (1013 hPa)Tỉ trọng 1,11 g/cm3 (20°C)Độ nóng chảy -25,7°CGiá trị pH
30H2SO4(Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương)7Lọ 500mlĐiểm sôi 107°C (1013 hPa)Tỉ trọng 1,11 g/cm3 (20°C)Độ nóng chảy -25,7°CGiá trị pH
31H3PO4(Xuất xứ Merck/Đức hoặc tương đương)3Lọ 500mlĐiểm sôi 158°C (1013 mbar)Tỉ trọng 1,71 g/cm3 (20°C)Độ nóng chảy 21°CGiá trị pH
32HCl(Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương)15Lọ 500mlTỉ trọng 1,19 g/cm3 (20°C)Giá trị pH
33HNO3(Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương)7lítĐiểm sôi 121°C (1013 hPa)Tỉ trọng 1,39 g/cm3 (20°C)Độ nóng chảy -32°CGiá trị pH Axit mạnh
34K2Cr2O7(Xuất xứ Merck/Đức hoặc tương đương)1kgTỉ trọng 2,680 g / cm3 (20°C)Độ nóng chảy 390°CGiá trị pH 3,5 - 5,0Mật độ 1250 kg/m3Độ hòa tan 115 g/l
35KCl(Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương)1Lọ 250gTỉ trọng 1,98 g / cm3 (20,0°C)Độ nóng chảy 770°CGiá trị pH 5,5 - 8,5 Mật độ 1000 kg/m3Độ hòa tan 347 g/l
36Khí Acetylen(Việt Nam hoặc tương đương)4ChaiHợp chất hóa học với công thức C₂H₂
37Khí argon(Việt Nam hoặc tương đương)3chaiĐiểm nóng chảy: -189,4°CKhối lượng nguyên tử: 39,948 u
38KMnO4(Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương)2ốngTỉ trọng 2,70 g/cm3 (20°C)Giá trị pH 7-9 (20 g / l, H₂O, 20°C)Mật độ 1300 - 1600 kg / m3Độ hòa tan 64 g/l
39L -Tryptophan (C11H12N2O2)(Xuất xứ Merck/Đức hoặc tương đương)1Lọ /25gĐộ nóng chảy 290°C Giá trị pH 5,5-7 Mật độ 400 kg/m3Độ hòa tan 10 g/l
40LaCl2(Xuất xứ Merck/Đức hoặc tương đương)0,2kgĐộ nóng chảy 91,0°CGiá trị pH 5,0 Mật độ 900 kg/m3
41Lauryl sulfate broth(Xuất xứ Merck/Đức hoặc tương đương)2Hộp/ 500gHình thức (màu sắc) nâu vàngGiá trị pH (25°C) 6,6 - 7,0
42Lysin-lyzin nono hydroclorua(Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương)1Lọ/100gĐộ nóng chảy 207-209°C Giá trị pH 9 - 10,5 Mật độ 366 kg / m3Độ hòa tan > 1500 g/l
43Muối mor(Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương)1Lọ 500mlTỉ trọng 1,86 g/cm3 (20°C)Giá trị pH 3 - 5 (50 g / l, H₂O, 20°C)Mật độ 900 kg / m3Độ hòa tan 269 g/l
44Na2SO4(Xuất xứ Merck/Đức hoặc tương đương)1Lọ 250gTỉ trọng 2,70 g/cm3 (20°C)Giá trị pH 5,2 - 8,0Mật độ 1400 - 1600 kg/m3Độ hòa tan 200 g/l
45NaBH4(Xuất xứ Merck/Đức hoặc tương đương)2kgTỉ trọng 1,07 g/cm3 (20°C) Độ nóng chảy > 360°C Giá trị pH 11 Áp suất hơi
46NaCl(Xuất xứ Merck/Đức hoặc tương đương)0,1kgTỉ trọng 2,17 g/cm3 (20°C)Giá trị pH 7 (H₂O)Mật độ 1140 kg/m3Độ hòa tan 358 g/l
47NaOH(Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương)4,1kgTỉ trọng 2,13 g/cm3 (20°C) Độ nóng chảy 318°C Giá trị pH > 14 Độ hòa tan 1090 g/l
48Nước cất 1 lần(Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương)380lítHàm lượng cặn, SiO2 mg/l ≤ 1Amoniac và muối amoni (NH4), mg/l ≤ 0,05Sunfat (SO4), mg/l ≤ 1Clrua (Cl), mg/l ≤ 1Sắt (Fe), mg/l ≤ 0,03Đồng (Cu), mg/l ≤ 0,001Nhôm (Al), mg/l ≤ 0,01Độ cứng (Ca + Mg), mg/l ≤ 2
49Nước cất 2 lần(Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương)350lítpH 6.50 đến 8.00Độ dẫn điện: ≤ 5 µS/cmĐiện trở kháng: ≥ 0.2 Mohm.cmTOC: ≤ 200 µg/LSodium: ≤ 50 µg/LChloride: ≤ 50 µg/LTotal silica: ≤ 500 µg/LBacteria content: ≤ 50 CFU/mL
50Nước deion(Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương)275lítLoại nước được điều chế bằng 1 trong các phương pháp như chưng cất, trao đổi ion, thẩm thấu ngược hay EDI, thành phần nước cất không chứa các tạp chất hữu cơ hay vô cơ. Nên nước cất thường được sử dụng trong y tế, trong công nghiệp và trong phòng thí nghiệm
51Ống dulham(Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương)80ỐngChất liệu thủy tinh chịu nhiệtKích thước 6 x 25 mm
52Ống efpendof(Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương)1túi 200Ống đã tiệt trùngKhông nhiễm Dnase, Rnase Không chứa nội độc tố, non-pyrogenCó vạch chia thể tích rõ rang
53Ống nghiệm(Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương)50ỐngChất liệu thủy tinh chịu nhiệtCó thể hấp tiệt trùng
54Pd(NO3)2(Merck/Đức hoặc tương đương)3kgGiá trị pH 1 (1g/l, H₂O, 20°C)Công thức hóa học Pd (NO₃)₂
55Sarccharoza(Merck/Đức hoặc tương đương)0,1kgTỉ trọng 1,59 g/cm3 (25°C)Độ nóng chảy 185,5°CGiá trị pH 5,5 - 7,5 Mật độ 800 - 950 kg/m3
56SS agar(Merck/Đức hoặc tương đương)1Lọ 500gthành phầnthạch, 15,0 g/lcitrat sắt, 1,0 g/llactose, 10,0 g/lchiết xuất thịt, 5,0 g/lpeptone, 5,0 g/lnatri xitrat, 10,0 g/lnatri thiosunfat, 8,5 g/l
57Thạch(Việt Nam hoặc tương đương)0,1kgĐộ nóng chảy 90°CGiá trị pH 5,0-7 Mật độ 550 kg / m3Độ hòa tan 20 g/l
58Trypton water(Merck/Đức hoặc tương đương)1Lọ 500gHình thức (màu sắc) hơi vàngGiá trị pH (25°C) 7,1 - 7,5
59TSI(Merck/Đức hoặc tương đương)1Lọ 500gGiá trị pH 7.4 Mật độ 650 kg/m3Độ hòa tan 65 g/l
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->