Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua hóa chất và dụng cụ phân tích mẫu đất, mẫu nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210862499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Thổ nhưỡng Nông hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua hóa chất và dụng cụ phân tích mẫu đất, mẫu nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210857804 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách KHCN tỉnh Thái Bình |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 15:12:00 đến ngày 2021-09-14 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 120,775,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Thổ nhưỡng Nông hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Mua hóa chất và dụng cụ phân tích mẫu đất, mẫu nước Nghiên cứu, đánh giá thực trạng, tiềm năng và đề xuất các giải pháp kỹ thuật quản lý và phát triển các vùng sản xuất nông nghiệp hữu cơ tại tỉnh Thái Bình 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách KHCN tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (NaPO3)6 | (Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương) | 1 | kg | Tỉ trọng 2,476g/cm3Độ nóng chảy 550°CGiá trị pH 5,7 (10g/l, H₂O, 20°C)Mật độ 1000 kg/m3Độ hòa tan 1000g/lC | |
| 2 | Bacto -Trypton | (Xuất xứ Merck/Đức hoặc tương đương) | 1 | 500ml/lọ | Tổng nitơ (N) (Kjeldahl) 12,0 - 14,0% Nitơ amin (như N) 3,0 - 5,0% Giá trị pH (5%; nước) 6,7 - 7,7 Ca (Canxi) ≤ 0,1% Tro sunfat (800°C) ≤ 15,0% | |
| 3 | Bình định mức 100ml | (Đức hoặc tương đương) | 2 | cái | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệtCó vạch chia thể tích rõ ràngCó thể hấp tiệt trùng | |
| 4 | Bình tam giác 100ml | (Đức hoặc tương đương) | 3 | bình | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệtCó vạch chia thể tích rõ ràngCó thể hấp tiệt trùng | |
| 5 | Buret 25ml | (Đức hoặc tương đương) | 1 | bộ | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệtCó vạch chia thể tích rõ ràngCó khóa | |
| 6 | CaCO3 | (Xuất xứ Merck/Đức hoặc tương đương) | 0,1 | kg | Tỉ trọng 2,8 g/cm3Độ nóng chảy 825°CGiá trị pH 8.0 (H₂O) Mật độ 300 - 1400 kg / m3Độ hòa tan 0,017g/l | |
| 7 | Cancium photphat | (Xuất xứ Merck/Đức hoặc tương đương) | 0,1 | kg | Tỉ trọng 3,14 g / cm3 Độ nóng chảy > 450°CGiá trị pH 6-8 Mật độ 250 kg/m3Độ hòa tan 0,02g/l | |
| 8 | Cao nấm men | (Xuất xứ Merck/Đức hoặc tương đương) | 0,1 | kg | Tỉ trọng 0,5g/cm3 (20°C)Giá trị pH 7,0 (10g/l, H₂O, 20°C)Mật độ 490 kg/m3Độ hòa tan 410g/l | |
| 9 | CH3COONH4 | (Xuất xứ Merck/Đức hoặc tương đương) | 1 | kg | Tỉ trọng 1,17g/cm3 (20°C)Độ nóng chảy 114°CGiá trị pH 6,7 - 7,3 Mật độ 410 kg / m3Độ hòa tan 1480g/l | |
| 10 | Chỉ thị Phenylantranilic acid | (Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương) | 5 | lọ/5g | Độ tinh khiết ≥97,0%Độ nóng chảy 185 - 188°CMật độ 200 kg/m3 | |
| 11 | Cốc thủy tinh | (Đức hoặc tương đương) | 2 | cái | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệtCó vạch chia thể tích rõ ràngCó thể hấp tiệt trùng | |
| 12 | Cồn | (Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương) | 15 | lít | Điểm sôi 78,3°C Tỉ trọng 0,79 g / cm3 Độ nóng chảy -114,5°CGiá trị pH 7,0 | |
| 13 | Cuvet thủy tinh | (Đức hoặc tương đương) | 3 | cái | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệtCó vạch chia thể tích rõ rang | |
| 14 | Đầu côn các loại | (Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương) | 3 | Túi 1000 cái | Đầu côn đã tiệt trùngKhông nhiễm Dnase, Rnase và các thành phần ức chế phản ứng PCRKhông chứa nội độc tố, non-pyrogenCó vạch chia thể tích rõ rang | |
| 15 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm As | (Xuất xứ Merck/Đức hoặc tương đương) | 2 | Lọ 100ml | Tỉ trọng 1,013g/cm3 (20°C)Giá trị pH 0,5 (H₂O, 20°C) | |
| 16 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm Cr | (Xuất xứ Merck/Đức hoặc tương đương) | 1 | Lọ 100ml | Tỉ trọng 1,015g/cm3 (20°C)Giá trị pH 0,5 (H₂O, 20°C) | |
| 17 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm Cu | (Xuất xứ Merck/Đức hoặc tương đương) | 1 | Lọ 100ml | Tỉ trọng 1,014 g/cm3 (20°C)Giá trị pH 0,47 | |
| 18 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm Cd | (Xuất xứ Merck/Đức hoặc tương đương) | 2 | Lọ 100ml | Tỉ trọng 1,013 g/cm3 (20°C)Giá trị pH 0,5 (H₂O, 20°C) | |
| 19 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm Hg | (Xuất xứ Merck/Đức hoặc tương đương) | 1 | Lọ 50ml | Tỉ trọng 1,054 g/cm3 (20°C)Nồng độ β (Hg) 990 - 1010 mg / l | |
| 20 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm Pb | (Xuất xứ Merck/Đức hoặc tương đương) | 2 | Lọ 100ml | Tỉ trọng 1,02 g/cm3 (20°C)Giá trị pH 0,5 (H₂O, 20°C) | |
| 21 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm Zn | (Xuất xứ Merck/Đức hoặc tương đương) | 1 | Lọ 100ml | Tỉ trọng 1,02 g/cm3 (20°C)Giá trị pH 0,48 (H₂O, 20°C) | |
| 22 | Dung dịch chuẩn pH 10,00 | (Hana/Rumani hoặc tương đương) | 2 | lọ/1lít | Dung dịch chuẩn pH10.01 Độ chính xác ±0.01 pH 25°C | |
| 23 | Dung dịch chuẩn pH 4,01 | (Hana/Rumani hoặc tương đương) | 2 | lọ/1lít | Dung dịch chuẩn pH4.01Độ chính xác ±0.01 pH 25°C | |
| 24 | Dung dịch chuẩn pH 7,00 | (Hana/Rumani hoặc tương đương) | 2 | lọ/1lít | Dung dịch chuẩn pH7.01Độ chính xác ±0.01 pH 25°C | |
| 25 | Đường glucoza | (Xuất xứ Merck/Đức hoặc tương đương) | 0,1 | kg | Độ nóng chảy 146°CMật độ 630 kg/m3Độ hòa tan 470 g/l | |
| 26 | EC broth | (Xuất xứ Merck/Đức hoặc tương đương) | 1,1 | 500g/hộp | Giá trị pH 6,7 - 7,1 Độ hòa tan 74 g/l | |
| 27 | Giấy đo pH | (Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương) | 1 | hộp 200 | Khổ giấy 42mm x 8 mm (L x W)Thang đo từ 1 đến 14:Biểu đồ màu PH 1-14 trong mỗi gói | |
| 28 | Giấy lọc (băng xanh 15) | (Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương) | 8 | Hộp/100 tờ | Sử dụng trong những ứng dụng lọc định lượng cho phân tích định lượng | |
| 29 | H2O2 | (Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương) | 3 | Lọ 500ml | Điểm sôi 107°C (1013 hPa)Tỉ trọng 1,11 g/cm3 (20°C)Độ nóng chảy -25,7°CGiá trị pH | |
| 30 | H2SO4 | (Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương) | 7 | Lọ 500ml | Điểm sôi 107°C (1013 hPa)Tỉ trọng 1,11 g/cm3 (20°C)Độ nóng chảy -25,7°CGiá trị pH | |
| 31 | H3PO4 | (Xuất xứ Merck/Đức hoặc tương đương) | 3 | Lọ 500ml | Điểm sôi 158°C (1013 mbar)Tỉ trọng 1,71 g/cm3 (20°C)Độ nóng chảy 21°CGiá trị pH | |
| 32 | HCl | (Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương) | 15 | Lọ 500ml | Tỉ trọng 1,19 g/cm3 (20°C)Giá trị pH | |
| 33 | HNO3 | (Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương) | 7 | lít | Điểm sôi 121°C (1013 hPa)Tỉ trọng 1,39 g/cm3 (20°C)Độ nóng chảy -32°CGiá trị pH Axit mạnh | |
| 34 | K2Cr2O7 | (Xuất xứ Merck/Đức hoặc tương đương) | 1 | kg | Tỉ trọng 2,680 g / cm3 (20°C)Độ nóng chảy 390°CGiá trị pH 3,5 - 5,0Mật độ 1250 kg/m3Độ hòa tan 115 g/l | |
| 35 | KCl | (Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương) | 1 | Lọ 250g | Tỉ trọng 1,98 g / cm3 (20,0°C)Độ nóng chảy 770°CGiá trị pH 5,5 - 8,5 Mật độ 1000 kg/m3Độ hòa tan 347 g/l | |
| 36 | Khí Acetylen | (Việt Nam hoặc tương đương) | 4 | Chai | Hợp chất hóa học với công thức C₂H₂ | |
| 37 | Khí argon | (Việt Nam hoặc tương đương) | 3 | chai | Điểm nóng chảy: -189,4°CKhối lượng nguyên tử: 39,948 u | |
| 38 | KMnO4 | (Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương) | 2 | ống | Tỉ trọng 2,70 g/cm3 (20°C)Giá trị pH 7-9 (20 g / l, H₂O, 20°C)Mật độ 1300 - 1600 kg / m3Độ hòa tan 64 g/l | |
| 39 | L -Tryptophan (C11H12N2O2) | (Xuất xứ Merck/Đức hoặc tương đương) | 1 | Lọ /25g | Độ nóng chảy 290°C Giá trị pH 5,5-7 Mật độ 400 kg/m3Độ hòa tan 10 g/l | |
| 40 | LaCl2 | (Xuất xứ Merck/Đức hoặc tương đương) | 0,2 | kg | Độ nóng chảy 91,0°CGiá trị pH 5,0 Mật độ 900 kg/m3 | |
| 41 | Lauryl sulfate broth | (Xuất xứ Merck/Đức hoặc tương đương) | 2 | Hộp/ 500g | Hình thức (màu sắc) nâu vàngGiá trị pH (25°C) 6,6 - 7,0 | |
| 42 | Lysin-lyzin nono hydroclorua | (Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương) | 1 | Lọ/100g | Độ nóng chảy 207-209°C Giá trị pH 9 - 10,5 Mật độ 366 kg / m3Độ hòa tan > 1500 g/l | |
| 43 | Muối mor | (Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương) | 1 | Lọ 500ml | Tỉ trọng 1,86 g/cm3 (20°C)Giá trị pH 3 - 5 (50 g / l, H₂O, 20°C)Mật độ 900 kg / m3Độ hòa tan 269 g/l | |
| 44 | Na2SO4 | (Xuất xứ Merck/Đức hoặc tương đương) | 1 | Lọ 250g | Tỉ trọng 2,70 g/cm3 (20°C)Giá trị pH 5,2 - 8,0Mật độ 1400 - 1600 kg/m3Độ hòa tan 200 g/l | |
| 45 | NaBH4 | (Xuất xứ Merck/Đức hoặc tương đương) | 2 | kg | Tỉ trọng 1,07 g/cm3 (20°C) Độ nóng chảy > 360°C Giá trị pH 11 Áp suất hơi | |
| 46 | NaCl | (Xuất xứ Merck/Đức hoặc tương đương) | 0,1 | kg | Tỉ trọng 2,17 g/cm3 (20°C)Giá trị pH 7 (H₂O)Mật độ 1140 kg/m3Độ hòa tan 358 g/l | |
| 47 | NaOH | (Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương) | 4,1 | kg | Tỉ trọng 2,13 g/cm3 (20°C) Độ nóng chảy 318°C Giá trị pH > 14 Độ hòa tan 1090 g/l | |
| 48 | Nước cất 1 lần | (Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương) | 380 | lít | Hàm lượng cặn, SiO2 mg/l ≤ 1Amoniac và muối amoni (NH4), mg/l ≤ 0,05Sunfat (SO4), mg/l ≤ 1Clrua (Cl), mg/l ≤ 1Sắt (Fe), mg/l ≤ 0,03Đồng (Cu), mg/l ≤ 0,001Nhôm (Al), mg/l ≤ 0,01Độ cứng (Ca + Mg), mg/l ≤ 2 | |
| 49 | Nước cất 2 lần | (Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương) | 350 | lít | pH 6.50 đến 8.00Độ dẫn điện: ≤ 5 µS/cmĐiện trở kháng: ≥ 0.2 Mohm.cmTOC: ≤ 200 µg/LSodium: ≤ 50 µg/LChloride: ≤ 50 µg/LTotal silica: ≤ 500 µg/LBacteria content: ≤ 50 CFU/mL | |
| 50 | Nước deion | (Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương) | 275 | lít | Loại nước được điều chế bằng 1 trong các phương pháp như chưng cất, trao đổi ion, thẩm thấu ngược hay EDI, thành phần nước cất không chứa các tạp chất hữu cơ hay vô cơ. Nên nước cất thường được sử dụng trong y tế, trong công nghiệp và trong phòng thí nghiệm | |
| 51 | Ống dulham | (Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương) | 80 | Ống | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệtKích thước 6 x 25 mm | |
| 52 | Ống efpendof | (Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương) | 1 | túi 200 | Ống đã tiệt trùngKhông nhiễm Dnase, Rnase Không chứa nội độc tố, non-pyrogenCó vạch chia thể tích rõ rang | |
| 53 | Ống nghiệm | (Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương) | 50 | Ống | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệtCó thể hấp tiệt trùng | |
| 54 | Pd(NO3)2 | (Merck/Đức hoặc tương đương) | 3 | kg | Giá trị pH 1 (1g/l, H₂O, 20°C)Công thức hóa học Pd (NO₃)₂ | |
| 55 | Sarccharoza | (Merck/Đức hoặc tương đương) | 0,1 | kg | Tỉ trọng 1,59 g/cm3 (25°C)Độ nóng chảy 185,5°CGiá trị pH 5,5 - 7,5 Mật độ 800 - 950 kg/m3 | |
| 56 | SS agar | (Merck/Đức hoặc tương đương) | 1 | Lọ 500g | thành phầnthạch, 15,0 g/lcitrat sắt, 1,0 g/llactose, 10,0 g/lchiết xuất thịt, 5,0 g/lpeptone, 5,0 g/lnatri xitrat, 10,0 g/lnatri thiosunfat, 8,5 g/l | |
| 57 | Thạch | (Việt Nam hoặc tương đương) | 0,1 | kg | Độ nóng chảy 90°CGiá trị pH 5,0-7 Mật độ 550 kg / m3Độ hòa tan 20 g/l | |
| 58 | Trypton water | (Merck/Đức hoặc tương đương) | 1 | Lọ 500g | Hình thức (màu sắc) hơi vàngGiá trị pH (25°C) 7,1 - 7,5 | |
| 59 | TSI | (Merck/Đức hoặc tương đương) | 1 | Lọ 500g | Giá trị pH 7.4 Mật độ 650 kg/m3Độ hòa tan 65 g/l |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi