Gói thầu: Cung cấp vật tư gia công van, ống cút
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200226792-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư gia công van, ống cút |
| Số hiệu KHLCNT | 20200221098 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-17 14:06:00 đến ngày 2020-02-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 971,217,839 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Mặt bích van tay Inox DN 50 | Inox SUS304; DN 50 | 16 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ kèm theo E-HSMT, các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. |
| 2 | Côn đầu đẩy bơm chèn máng thuyền xỉ (Bơm tưới) | Theo bản vẽ | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ kèm theo E-HSMT, các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. |
| 3 | Côn đầu đẩy bơm xả tràn thuyền xỉ | Theo bản vẽ | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ kèm theo E-HSMT, các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. |
| 4 | Côn đầu ra Ejector HT thải xỉ | Theo bản vẽ | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ kèm theo E-HSMT, các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. |
| 5 | Cút cong đường Ống hút tro đường Ống số 2 (bao gồm số 1;2;3;4) | Theo bản vẽ | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ kèm theo E-HSMT, các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. |
| 6 | Cút cua Ống dẫn than | Theo bản vẽ | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ kèm theo E-HSMT, các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. |
| 7 | Gối cánh tĩnh điều chỉnh quạt tăng áp | Theo bản vẽ | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ kèm theo E-HSMT, các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. |
| 8 | Gioăng nối Ống dẫn thoát xỉ đáy lò | Theo bản vẽ | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ kèm theo E-HSMT, các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. |
| 9 | Khớp nối mềm đường than bột 8 múi | Theo bản vẽ (Phi 305x1500x8 múi) | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ kèm theo E-HSMT, các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. |
| 10 | Khớp nối mềm đường than bột 3 múi | Theo bản vẽ (Phi 305x300x3 múi) | 13 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ kèm theo E-HSMT, các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. |
| 11 | Lò xo van cổ góp xilo | Theo bản vẽ | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ kèm theo E-HSMT, các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. |
| 12 | Mặt bích ống SUS304; DN115 | Inox SUS 304; DN 115 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ kèm theo E-HSMT, các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. |
| 13 | Mặt chính xác động van H | Theo bản vẽ | 16 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ kèm theo E-HSMT, các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. |
| 14 | Mặt động, mặt tĩnh van liên thông đường ống hút tro | Theo bản vẽ | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ kèm theo E-HSMT, các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. |
| 15 | Mặt động, mặt tĩnh van cổ góp xilo tro | Theo bản vẽ | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ kèm theo E-HSMT, các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. |
| 16 | Mặt làm việc động, tĩnh van cách ly đường ống hút tro bay | Theo bản vẽ | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ kèm theo E-HSMT, các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. |
| 17 | Mặt động van cổ góp silo | Theo bản vẽ | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ kèm theo E-HSMT, các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. |
| 18 | Mặt chính xác tĩnh van H | Theo bản vẽ | 16 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ kèm theo E-HSMT, các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. |
| 19 | Ống đầu ra bơm Ejector (Côn đầu ra + Côn trung gian) | Theo bản vẽ | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ kèm theo E-HSMT, các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. |
| 20 | Ống phun Ejector | 162x145x28, 440C | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ kèm theo E-HSMT, các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi