Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210918223-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210918144 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 15:16:00 đến ngày 2021-09-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,214,807,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0822E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.164E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: có đầy đủ các hạng mục theo tính chất gói thầu* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;+ Hóa đơn.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh lực công trình dân dụng còn hiệu lực) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý QTLĐ, có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 cán bộ, trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng ≥ 07 người có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, Kèm theo thông số kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, Kèm theo thông số kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông 0,75KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, Kèm theo thông số kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, Kèm theo thông số kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Vận thăng lồng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, Kèm theo thông số kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Trụ sở làm việc Đảng ủy – HĐND - UBND – UBMTTQVN xã Đắk Sin 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Văn bản xác nhận số thuế đã nộp của cơ quan quản lý thuế |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk R’Lấp.
+ Địa chỉ: Tổ 6, TT. Kiến Đức, huyện Đắk R’Lấp, tỉnh Đắk Nông
+ Số điện thoại: 02613.648.041 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đắk R’Lấp + Địa chỉ: Tổ 3, TT. Kiến Đức, huyện Đắk R’Lấp, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đắk Nông - Địa chỉ: TDP. 6, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 0905254936 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk R’Lấp. + Địa chỉ: Tổ 6, TT. Kiến Đức, huyện Đắk R’Lấp, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 02613.648.041 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà một cửa | |||
| 1 | Đào móng cột công trình, chiều rộng móng | 0,2984 | 100m3 | |
| 2 | BT lót móng cột đá 4x6 vữa XM mác 50 | 2,295 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 6,1733 | m3 | |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0273 | tấn | |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,5091 | tấn | |
| 6 | Ván khuônthép. Ván khuôn móng cột | 0,25 | 100m2 | |
| 7 | Đào móng đá hộc công trình, chiều rộng móng | 0,2242 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng đá đá 4x6, vữa XM M50 | 4,491 | m3 | |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 22,17 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông giằng móng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,414 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4154 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | 0,0833 | tấn | |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | 0,6205 | tấn | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,6166 | 100m3 | |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III để đắp móng, nền | 0,094 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,094 | 100m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 2,16 | m3 | |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0683 | tấn | |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3854 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,432 | 100m2 | |
| 21 | Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 24,5115 | m3 | |
| 22 | Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 0,591 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,7334 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,4057 | 100m2 | |
| 25 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,3278 | tấn | |
| 26 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1554 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 5,8283 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,5371 | 100m2 | |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1815 | tấn | |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5948 | tấn | |
| 31 | Đổ bê tông sê nô mái, đá 1x2, mác 200 | 2,6094 | m3 | |
| 32 | Cốt thép sàn sê nô mái, đường kính cốt thép | 0,2298 | tấn | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,3285 | 100m2 | |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,7153 | tấn | |
| 35 | SXLD bu lông D18 | 12 | cái | |
| 36 | Gia công xà gồ thép | 0,5933 | tấn | |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 118,8026 | m2 | |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,7153 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5933 | tấn | |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,4441 | 100m2 | |
| 41 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 113,44 | m2 | |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung sắt kính | 42,12 | m2 | |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhự lõi thép DB | 1,62 | m2 | |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng khóa cửa loại tay gạt | 3 | bộ | |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa | 25,92 | m2 | |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng lan can sắt | 1,35 | m2 | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa D60mm thoát nước mưa | 0,05 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt cầu chắn rác D150 | 6 | cái | |
| 49 | Trát trụ, cột, lam chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 32,5 | m2 | |
| 50 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 0,432 | m2 | |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 46,73 | m2 | |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 51,358 | m2 | |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 177,68 | m2 | |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 199,34 | m2 | |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 53,6 | m | |
| 56 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 30,756 | m2 | |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 30,756 | m2 | |
| 58 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 | 11,54 | m3 | |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 128,85 | m2 | |
| 60 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường bệ đỡ sử dụng keo dán | 6,02 | m2 | |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 10,32 | m2 | |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | 343,25 | m2 | |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 130,588 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 308,268 | m2 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 165,57 | m2 | |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt vách ngăn kính cường lực | 8,084 | m2 | |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt trụ gỗ liên kết vách ngăn kính cường lực | 4 | cái | |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,9999 | 100m2 | |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,162 | 100m2 | |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 8 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 2 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | 4 | cái | |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | 1 | tủ | |
| 79 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | 2 | sứ | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 50 | m | |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 60 | m | |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 30 | m | |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 40 | m | |
| B | Hạng mục: Nhà quân sự | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,5893 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng tường chắn bốn hoa bằng thủ công, rộng | 0,296 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | 17,1355 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót bậc cấp, tường chắn bồn hoa vữa XM M50 | 0,662 | m3 | |
| 5 | Ván khuônthép. Ván khuôn móng cột | 0,3125 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 8,2287 | m3 | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0413 | tấn | |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,6361 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,1607 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 15,9615 | m3 | |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3977 | tấn | |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,1723 | tấn | |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 10,794 | m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,556 | 100m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 2,92 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,511 | 100m2 | |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0794 | tấn | |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,5303 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 3,4016 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,4252 | 100m2 | |
| 21 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,7206 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,5942 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2549 | 100m2 | |
| 24 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | 0,0996 | tấn | |
| 25 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1425 | tấn | |
| 26 | Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 46,5076 | m3 | |
| 27 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 4,7194 | m3 | |
| 28 | Xây bậc cấp gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | 1,155 | m3 | |
| 29 | Công tác ốp thành bồn hoa gạch cháy 60x200mm, vữa XM mác 75 | 1,11 | m2 | |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 224,46 | m2 | |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 279,76 | m2 | |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 47,96 | m2 | |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 68,7 | m | |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 53,8 | m | |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 37,6 | m | |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 57,72 | m2 | |
| 37 | Láng nền sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 37,5344 | m2 | |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 58,528 | m2 | |
| 39 | Láng granitô bậc cấp trục A | 6,3 | m2 | |
| 40 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi bậc cấp trục A, vữa XM mác 75 | 14 | m | |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 107,68 | m2 | |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | 497,02 | m2 | |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 80,876 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 305,336 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 272,56 | m2 | |
| 46 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x2mm | 0,9687 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,9687 | tấn | |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 65,91 | m2 | |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,5092 | 100m2 | |
| 50 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 92,14 | m2 | |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung sắt | 13,77 | m2 | |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung sắt | 26,6 | m2 | |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ | 26,6 | m2 | |
| 54 | Sản xuất, lắp dụng khóa cửa đi loại tay nắm | 5 | bộ | |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt huy hiệu bằng đồng | 1 | cái | |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,9404 | 100m2 | |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,0868 | 100m2 | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 0,18 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | 0,5 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt cầu chắn rác D150 | 3 | cái | |
| 61 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | 1 | tủ | |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 10 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 16 | cái | |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | 4 | cái | |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 2 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 350 | m | |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 200 | m | |
| 71 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 20 | m | |
| 72 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 100 | m | |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 4 | cái | |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫnD25 | 320 | m | |
| C | Hạng mục: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng cột công trình, chiều rộng móng | 0,2038 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,83 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót vữa XM M50 | 5,595 | m3 | |
| 4 | Ván khuônthép. Ván khuôn móng cột | 0,1728 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,032 | m3 | |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0118 | tấn | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2821 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,028 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2028 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | 0,0478 | tấn | |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | 0,3806 | tấn | |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 6,04 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2485 | 100m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,248 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,2496 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0342 | tấn | |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2041 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,8758 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3263 | 100m2 | |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0476 | tấn | |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5207 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 4,1 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,41 | 100m2 | |
| 24 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,4736 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, tấm đan đá 1x2, mác 200 | 0,3752 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0718 | 100m2 | |
| 27 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0354 | tấn | |
| 28 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0382 | tấn | |
| 29 | Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 9,7284 | m3 | |
| 30 | Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 3,8968 | m3 | |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 61,08 | m2 | |
| 32 | Lát đá granit bệ đỡ chậu rửa, vữa XM mác 75 | 2,52 | m2 | |
| 33 | Trát gờ chỉ cửa sổ VK, vữa XM mác 75 | 5,2 | m | |
| 34 | Đắp phào kép sê nô mái, vữa XM mác 75 | 28,8 | m | |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 112,36 | m2 | |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 32,63 | m2 | |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 34,96 | m2 | |
| 38 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 24,6 | m2 | |
| 39 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | 17,24 | m2 | |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | 147,32 | m2 | |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 74,47 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 169,59 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,2 | m2 | |
| 44 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 47,17 | m2 | |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 61,57 | m2 | |
| 46 | Lát nền, sàn hành lang ngoài nhà, kích thước gạch | 15,76 | m2 | |
| 47 | Lát nền, sàn trong nhà, kích thước gạch | 18 | m2 | |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay DB | 1,6 | m2 | |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay DA | 6,16 | m2 | |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép mở hắt SL | 1,92 | m2 | |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng Vách kính nhựa lõi thép VK | 2,24 | m2 | |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,874 | 100m2 | |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2124 | 100m3 | |
| 54 | Đào giếng đứng | 3,4587 | m3 | |
| 55 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | 1,079 | m3 | |
| 56 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 4,1514 | m3 | |
| 57 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | 0,9265 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn tấm đan | 0,0927 | 100m2 | |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,0792 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 7 | cái | |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,518 | m3 | |
| 62 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 5,18 | m2 | |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 23,04 | m2 | |
| 64 | Quét nước xi măng 2 nước | 23,04 | m2 | |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,078 | 100m3 | |
| 66 | Lắp đặt phễu thu nước mái đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 67 | Lắp đặt cầu chắn rác | 4 | cái | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mái | 0,16 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 | 8 | cái | |
| 70 | Lắp đặt Cùm inox cố định ống D90 | 16 | cái | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 thông dầm | 0,04 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | 4 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng | 2 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt van khóa đồng D27 | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | 0,6 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | 0,08 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | 0,36 | 100m | |
| 82 | Lắp đặt Co nhựa PVC D21 | 20 | cái | |
| 83 | Lắp đặt Tê nhựa D27 giảm D21 | 10 | cái | |
| 84 | Lắp đặt nối thẳng D21 ren trong | 14 | cái | |
| 85 | Lắp đặt phễu thu nước sàn đường kính 50mm | 6 | cái | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,04 | 100m | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | 0,16 | 100m | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 0,2 | 100m | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | 0,08 | 100m | |
| 90 | Lắp đặt Lơi nhựa PVC D42 | 24 | cái | |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | 10 | cái | |
| 92 | Lắp đặt Lơi nhựa PVC D60 | 2 | cái | |
| 93 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | 7 | cái | |
| 94 | Lắp đặt Lơi nhựa PVC D114 | 3 | cái | |
| 95 | Lắp đặt Y nhựa PVC D114 | 8 | cái | |
| 96 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | 1 | tủ | |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 4 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 48 | m | |
| 101 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 20 | m | |
| 102 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 16 | m | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D21 | 42 | m | |
| D | Hạng mục: Bể nước PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,7576 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M75 | 3,294 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 3,188 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3236 | 100m2 | |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0595 | tấn | |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5791 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 9,287 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường thẳng | 0,9538 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,795 | tấn | |
| 10 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,1687 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,684 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,114 | 100m2 | |
| 13 | Công tác Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0072 | tấn | |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1563 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,1152 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0144 | 100m2 | |
| 17 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | 0,0073 | tấn | |
| 18 | Gia công thang sắt | 0,0128 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 5,2031 | m3 | |
| 20 | Xây gạch KN 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,08 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 thành miệng ô cầu thang | 1,28 | m2 | |
| 22 | Lắp đặt kính cường lực miệng hố thăm | 0,98 | m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mặt trong thành bể | 62,7 | m2 | |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 24,75 | m2 | |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm | 87,45 | m2 | |
| E | Hạng mục: Nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,496 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50 | 58,567 | m3 | |
| 3 | Ván khuônthép. Ván khuôn móng cột | 1,2698 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 43,5395 | m3 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | 0,0797 | tấn | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | 2,7545 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,4722 | 100m2 | |
| 8 | bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 14,054 | m3 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính | 0,3065 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính | 2,5195 | tấn | |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 46,8802 | m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,4949 | 100m3 | |
| 13 | Mua đất về đắp nền (Tính từ nới đào đến chân công trình) | 66,794 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 41,1337 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầm, giằng | 4,5244 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,1444 | tấn | |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 6,7389 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 22,586 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 3,524 | 100m2 | |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,5026 | tấn | |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 4,9132 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 43,9816 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 5,6988 | 100m2 | |
| 24 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 4,0795 | tấn | |
| 25 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0912 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,984 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,109 | 100m2 | |
| 28 | Cốt thép xà dầm cầu thang, đường kính cốt thép | 0,0133 | tấn | |
| 29 | Cốt thép xà dầm cầu thang đường kính cốt thép | 0,0907 | tấn | |
| 30 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 3,3441 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cầu thang thường | 0,2787 | 100m2 | |
| 32 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,0966 | tấn | |
| 33 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,3373 | tấn | |
| 34 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 4,296 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,8208 | 100m2 | |
| 36 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,071 | tấn | |
| 37 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,3814 | tấn | |
| 38 | Xây gạch ống tuynel 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 83,9718 | m3 | |
| 39 | Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 128,0319 | m3 | |
| 40 | Xây gạch ống tuynel 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 17,7131 | m3 | |
| 41 | Xây gạch KN 4x8x18, xây bậc cấp chiều dày | 8,7355 | m3 | |
| 42 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (đoạn tiếp giáp tường với cột, tường với dầm, tường với lanh tô cửa) | 370,8 | m2 | |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 741,799 | m2 | |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 2.301,845 | m2 | |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 255,4 | m2 | |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 59,49 | m2 | |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 424,166 | m2 | |
| 48 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | 4 | m | |
| 49 | Trát thành trong sênô vữa XM mác 75 | 76,274 | m2 | |
| 50 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 49,9025 | m2 | |
| 51 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 152,5465 | m2 | |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 153,2 | m | |
| 53 | Trát gờ chỉ ngăn nước trên cửa, vữa XM mác 75 | 71,2 | m | |
| 54 | Đắp đất ram dốc bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0407 | 100m3 | |
| 55 | Bê tông lót ram dốc đá 4x6, vữa XM M50 | 1,08 | m3 | |
| 56 | Đổ bê tông nền ram dốc, đá 1x2, mác 200 | 0,54 | m3 | |
| 57 | Thi công trần bằng tấm thạch cao nổi | 267,4 | m2 | |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 648,25 | m2 | |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, chân cửa đi, tay vin lan can vữa XM mác 75 | 43,325 | m2 | |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 36,81 | m2 | |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch | 74,8355 | m2 | |
| 62 | Công tác ốp gạch vào cột, tiết diện gạch | 10,08 | m2 | |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | 3.043,644 | m2 | |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 739,056 | m2 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.922,175 | m2 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 860,525 | m2 | |
| 67 | Gia công xà gồ thép hộp 100x50x2mm | 2,4718 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,4718 | tấn | |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,4577 | 100m2 | |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng lan can kính cầu thang tay vịn inox, kính cường lực dày 12mm | 20,13 | m2 | |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng lan can sắt | 10,42 | m2 | |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi uPVC kính cường lực dày 6.38ly 2 cánh mở quay | 35,68 | m2 | |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi uPVC kính cường lực dày 6.38 ly 1 cánh mở quay | 54,81 | m2 | |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ uPVC kính cường lực dày 6.38 ly 4 cánh mở quay | 110 | m2 | |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ uPVC kính cường lực dày 6.38 ly 2 cánh mở quay | 50,4 | m2 | |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ uPVC kính cường lực dày 6.38 ly 1 cánh mở hất | 6,4 | m2 | |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ | 170 | m2 | |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cửa vách kính uPVC kính cường lực dày 12ly | 15,36 | m2 | |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng vách kính uPVC kính cường lực dày 6.38ly | 14,08 | m2 | |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt Quốc huy bằng inox mạ đồng | 1 | cái | |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 6,4825 | 100m2 | |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 8,5885 | 100m2 | |
| 83 | Lắp đặt tủ điện âm tường 80x50x25mm | 1 | hộp | |
| 84 | Lắp đặt tủ điện âm tường 20x30x15mm | 3 | hộp | |
| 85 | Lắp đặt đèn led chụp MICA 40Wx1,2m đôi | 26 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt đèn led ốp nổi trần 18W | 18 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt bảng điện CIPI | 27 | hộp | |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 5 | cái | |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 8 | cái | |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 135 | cái | |
| 92 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 25 | cái | |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 | 20 | m | |
| 96 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 900 | m | |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 550 | m | |
| 98 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 55 | m | |
| 99 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | 120 | m | |
| 100 | Lắp đặt ống ruột gà luồn dây dẫn D21 | 400 | m | |
| 101 | Lắp đặt ống ruột gà luồn dây dẫn D25 | 240 | m | |
| 102 | Lắp đặt cầu chắn rác | 20 | cái | |
| 103 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 20 | cái | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 2 | 100m | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | 0,04 | 100m | |
| 106 | Lắp đặt Lơi nhựa PVC D90 | 80 | cái | |
| 107 | Lắp đặt Cùm inox neo ống D90 | 120 | cái | |
| 108 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | 4 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt đầu báo khói | 44 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x1.5mm báo cháy | 140 | m | |
| 111 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | 4 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt hộp họng chữa cháy bên trong | 4 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt ống cấp nước chữa cháy trong nhà STK D100 | 0,9 | 100m | |
| 114 | Lắp đặt ống cấp nước chữa cháy trong nhà STK D50 | 0,12 | 100m | |
| 115 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50-19 | 4 | cái | |
| 116 | Lăpd đặt vòi bạt nilong trang cao su | 4 | cuộn | |
| 117 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | 4 | cái | |
| 118 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | 8 | cái | |
| 119 | Bình chữa cháy CO2 loại 8kg | 4 | cái | |
| 120 | Bình bột chữa cháy loại 8kg | 4 | cái | |
| 121 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 4 | bộ | |
| 122 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | 4 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x1.5mm hệ thống thoát nạn | 40 | m | |
| F | Hạng mục: Hạ tầng ngoài nhà | |||
| 1 | Xây gạch KN 4x8x18, xây tường bó vỉa 1 thẳng chiều dày | 1,4 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 32,5 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | 117,04 | m3 | |
| 4 | Cắt khe 4x4m của sân bê tông | 147,164 | 10m | |
| 5 | Đào móng băng, rộng | 2,394 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 0,342 | m3 | |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | 1,164 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0597 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,2275 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0195 | 100m2 | |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,006 | tấn | |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,025 | tấn | |
| 13 | Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 1,9856 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông cột | 0,1519 | m3 | |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0073 | tấn | |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0222 | tấn | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung sắt | 15,2 | m2 | |
| 18 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,8 | m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,375 | m2 | |
| 20 | Công tác ốp đá chẻ vào trụ, cột, vữa XM mác 75 | 1,44 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 14,65 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,65 | m2 | |
| 23 | Sơn tạo gai tường 1 nước lót, 1 nước phủ | 1,1625 | m2 | |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 11,3 | m | |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 3,575 | m2 | |
| 26 | Dán chữ alu đồng | 1 | bộ | |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,357 | 100m3 | |
| 28 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | 5,1 | m3 | |
| 29 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 20,4 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,192 | 100m2 | |
| 31 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0246 | tấn | |
| 32 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1832 | tấn | |
| 33 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 0,48 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,469 | 100m2 | |
| 35 | Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 5,6693 | m3 | |
| 36 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1827 | tấn | |
| 37 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2877 | tấn | |
| 38 | Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 4,5396 | m3 | |
| 39 | Xây gạch KN 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | 2,8416 | m3 | |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 222,924 | m2 | |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 110,4 | m | |
| 42 | Công tác ốp đá chẻ vào trụ, cột, vữa XM mác 75 | 13,92 | m2 | |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | 178,092 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 178,092 | m2 | |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng khung rào sắt thoáng | 67,9236 | m2 | |
| 46 | Sơn tạo gai tường 1 nước lót, 1 nước phủ | 30,912 | m2 | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | 1,28 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | 0,4 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt co, cút nhựa | 1 | bộ | |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3285 | 100m3 | |
| 51 | Bê tông lót móng hố ga đá 4x6, vữa XM M50 | 0,512 | m3 | |
| 52 | Đổ bê tông tường hố ga chiều dày | 1,9699 | m3 | |
| 53 | Đổ bê tông nền hố ga, đá 1x2, mác 200 | 0,9 | m3 | |
| 54 | Đổ bê tông tấm đan hố ga đá 1x2, mác 200 | 0,45 | m3 | |
| 55 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường thẳng | 0,2226 | 100m2 | |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0242 | 100m2 | |
| 57 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,0662 | tấn | |
| 58 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,293 | tấn | |
| 59 | Đổ bê tông nền mương thu nước, đá 1x2, mác 200 | 4,452 | m3 | |
| 60 | Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường mương thu nước chiều dày | 9,48 | m3 | |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan mương thu nước, đá 1x2, mác 200 | 3,24 | m3 | |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1836 | 100m2 | |
| 63 | Cốt thép tấm đan | 0,3996 | tấn | |
| 64 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 54 | cái | |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 59,0816 | m2 | |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 21,5 | m2 | |
| 67 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | 2 | đoạn ống | |
| 68 | Lắp đặt Kim thu sét có bán kính bảo vệ Rbv=45M | 1 | cái | |
| 69 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=70mm2 | 45 | m | |
| 70 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 12 | cọc | |
| 71 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét | 1 | cái | |
| 72 | Kéo dây cáp có tăng đơ d = 8mm2 | 10 | cái | |
| 73 | Lắp đặt kẹp kiểm tra | 1 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt đế đỡ trụ sét | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt kẹp dây dẫn sét | 20 | cái | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa D21 luôn dây | 45 | m | |
| 77 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà | 2 | trụ | |
| 78 | Lắp hộp đựng bình chữa cháy | 2 | hộp | |
| 79 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện | 1 | máy | |
| 80 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezen | 1 | máy | |
| 81 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D100 | 0,35 | 100m | |
| 82 | Lắp đặt CO tráng kèm D100 | 6 | cái | |
| 83 | Lắp đặt TÊ tráng kèm D100 | 8 | cái | |
| 84 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D60 | 0,8 | 100m | |
| 85 | Lắp đặt CO tráng kèm D60 | 2 | cái | |
| 86 | Lắp đặt TÊ tráng kèm D60 | 16 | cái | |
| 87 | Họng chữa cháy trong nhà | 2 | bộ | |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,88 | m3 | |
| 89 | Bê tông lót móng trụ đèn, vữa XM M50 | 0,32 | m3 | |
| 90 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 0,7367 | m3 | |
| 91 | Ván khuônthép. Ván khuôn móng cột | 0,062 | 100m2 | |
| 92 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,008 | tấn | |
| 93 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,029 | tấn | |
| 94 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,72 | 100m3 | |
| 95 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,243 | 100m3 | |
| 96 | Lớp gạch chỉ ngăn giữa lớp đất và cát | 90 | m2 | |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5132 | 100m3 | |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16mm+1x10mm | 120 | m | |
| 99 | Lắp đặt dây đơn cáp ngầm 1x10mm2 | 323 | m | |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 75 | m | |
| 101 | Lắp dựng cột đèn trang trí bằng thủ công cột gang chiều cao cột 3,5m | 5 | cột | |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn chùm trang trí, loại 4 bóng | 5 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa Xoắn HDPE D60 | 260 | m | |
| 104 | Lắp đặt tủ điện tổng | 1 | tủ | |
| 105 | Lắp đặt tủ điện PCCC | 1 | cái | |
| G | Hạng mục: Nhà đơn vị | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 19,38 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | 1,02 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 3,0263 | m3 | |
| 4 | Ván khuônthép. Ván khuôn móng cột | 0,1725 | 100m2 | |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0531 | tấn | |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0638 | tấn | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1533 | 100m3 | |
| 8 | Gia công hệ khung dàn | 0,01 | tấn | |
| 9 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.5mm | 0,1526 | tấn | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,96 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 0,01 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1526 | tấn | |
| 13 | Máng tôn thu nước | 12 | m | |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,984 | 100m2 | |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 15 | m | |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 18 | Bê tông lót nền đá 4x6 vữa XM M50 | 9,6 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 4,8 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0822E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.164E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: có đầy đủ các hạng mục theo tính chất gói thầu* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;+ Hóa đơn.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh lực công trình dân dụng còn hiệu lực) | 1 | - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường. | 1 | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý QTLĐ, có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực | 1 | - Số lượng: 01 cán bộ, trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân lao động | 7 | Số lượng ≥ 07 người có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô 16T | Sử dung tốt, Kèm theo thông số kỹ thuật | 1 |
| 2 | Đầm bàn 1Kw | Sử dung tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông 7,5kW | Sử dung tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Sử dung tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn 5kW | Sử dung tốt | 1 |
| 6 | Máy đào 1,25 m3 | Sử dung tốt, Kèm theo thông số kỹ thuật | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Sử dung tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Sử dung tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn 23 KW | Sử dung tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan 4,5KW | Sử dung tốt | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông 0,75KW | Sử dung tốt | 1 |
| 12 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 13 | Máy nén khí 360m3/h | Sử dung tốt | 1 |
| 14 | Máy trộn 250l | Sử dung tốt | 1 |
| 15 | Máy ủi 110CV | Sử dung tốt, Kèm theo thông số kỹ thuật | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ 5T | Sử dung tốt, Kèm theo thông số kỹ thuật | 1 |
| 17 | Vận thăng lồng 3T | Sử dung tốt, Kèm theo thông số kỹ thuật | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi