Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210918223-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210918144
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-09 15:16:00 đến ngày 2021-09-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,214,807,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0822E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.164E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: có đầy đủ các hạng mục theo tính chất gói thầu* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;+ Hóa đơn.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh lực công trình dân dụng còn hiệu lực)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý QTLĐ, có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 cán bộ, trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lao động
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Số lượng ≥ 07 người có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô 16T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, Kèm theo thông số kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, Kèm theo thông số kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông 0,75KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, Kèm theo thông số kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, Kèm theo thông số kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
17-Vận thăng lồng 3T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, Kèm theo thông số kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Trụ sở làm việc Đảng ủy – HĐND - UBND – UBMTTQVN xã Đắk Sin
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp , địa chỉ: Tổ dân phố 6, thị trấn Kiến Đức, huyện Đăk R'lấp, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk R’Lấp. + Địa chỉ: Tổ 6, TT. Kiến Đức, huyện Đắk R’Lấp, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 02613.648.041
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đắk Nông - Địa chỉ: TDP. 6, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 0905254936


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp , địa chỉ: Tổ dân phố 6, thị trấn Kiến Đức, huyện Đăk R'lấp, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk R’Lấp. + Địa chỉ: Tổ 6, TT. Kiến Đức, huyện Đắk R’Lấp, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 02613.648.041


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Văn bản xác nhận số thuế đã nộp của cơ quan quản lý thuế
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk R’Lấp. + Địa chỉ: Tổ 6, TT. Kiến Đức, huyện Đắk R’Lấp, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 02613.648.041
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đắk R’Lấp + Địa chỉ: Tổ 3, TT. Kiến Đức, huyện Đắk R’Lấp, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đắk Nông - Địa chỉ: TDP. 6, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 0905254936
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk R’Lấp. + Địa chỉ: Tổ 6, TT. Kiến Đức, huyện Đắk R’Lấp, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 02613.648.041
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà một cửa
1Đào móng cột công trình, chiều rộng móng 0,2984100m3
2BT lót móng cột đá 4x6 vữa XM mác 502,295m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2006,1733m3
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0273tấn
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,5091tấn
6Ván khuônthép. Ván khuôn móng cột0,25100m2
7Đào móng đá hộc công trình, chiều rộng móng 0,2242100m3
8Bê tông lót móng đá đá 4x6, vữa XM M504,491m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 22,17m3
10Đổ bê tông giằng móng nhà, đá 1x2, mác 2004,414m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,4154100m2
12Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép 0,0833tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép 0,6205tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,6166100m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III để đắp móng, nền0,094100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,094100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 2,16m3
18Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0683tấn
19Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3854tấn
20Ván khuôn thép. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,432100m2
21Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 24,5115m3
22Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 0,591m3
23Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2002,7334m3
24Ván khuôn thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,4057100m2
25Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,3278tấn
26Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1554tấn
27Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2005,8283m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,5371100m2
29Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1815tấn
30Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5948tấn
31Đổ bê tông sê nô mái, đá 1x2, mác 2002,6094m3
32Cốt thép sàn sê nô mái, đường kính cốt thép 0,2298tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,3285100m2
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,7153tấn
35SXLD bu lông D1812cái
36Gia công xà gồ thép0,5933tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ118,8026m2
38Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,7153tấn
39Lắp dựng xà gồ thép0,5933tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,4441100m2
41Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao113,44m2
42Sản xuất, lắp dựng cửa khung sắt kính42,12m2
43Sản xuất, lắp dựng cửa nhự lõi thép DB1,62m2
44Sản xuất, lắp dựng khóa cửa loại tay gạt3bộ
45Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa25,92m2
46Sản xuất, lắp dựng lan can sắt1,35m2
47Lắp đặt ống nhựa D60mm thoát nước mưa0,05100m
48Lắp đặt cầu chắn rác D1506cái
49Trát trụ, cột, lam chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7532,5m2
50Miết mạch tường gạch loại lõm0,432m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 7546,73m2
52Trát trần, vữa XM mác 7551,358m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75177,68m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75199,34m2
55Đắp phào đơn, vữa XM mác 7553,6m
56Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 7530,756m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …30,756m2
58Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M5011,54m3
59Lát nền, sàn, kích thước gạch 128,85m2
60Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường bệ đỡ sử dụng keo dán6,02m2
61Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 7510,32m2
62Bả bằng bột bả vào tường343,25m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần130,588m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ308,268m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ165,57m2
66Sản xuất, lắp đặt vách ngăn kính cường lực8,084m2
67Sản xuất, lắp đặt trụ gỗ liên kết vách ngăn kính cường lực4cái
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,9999100m2
69Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m1,162100m2
70Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng8bộ
71Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần2bộ
72Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần4cái
73Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
74Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
75Lắp đặt ổ cắm đôi3cái
76Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe2cái
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe1cái
78Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 1tủ
79Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại2sứ
80Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm260m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm230m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm240m
B Hạng mục: Nhà quân sự
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,5893100m3
2Đào đất móng băng tường chắn bốn hoa bằng thủ công, rộng 0,296m3
3Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M5017,1355m3
4Bê tông lót bậc cấp, tường chắn bồn hoa vữa XM M500,662m3
5Ván khuônthép. Ván khuôn móng cột0,3125100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 8,2287m3
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0413tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,6361tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầm, giằng 2,1607100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20015,9615m3
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3977tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,1723tấn
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 10,794m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,556100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 2,92m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,511100m2
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0794tấn
18Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,5303tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2003,4016m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,4252100m2
21Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,7206tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2001,5942m3
23Ván khuôn thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,2549100m2
24Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép 0,0996tấn
25Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1425tấn
26Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 46,5076m3
27Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 4,7194m3
28Xây bậc cấp gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 751,155m3
29Công tác ốp thành bồn hoa gạch cháy 60x200mm, vữa XM mác 751,11m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75224,46m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75279,76m2
32Trát trần, vữa XM mác 7547,96m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7568,7m
34Đắp phào đơn, vữa XM mác 7553,8m
35Đắp phào kép, vữa XM mác 7537,6m
36Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7557,72m2
37Láng nền sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 7537,5344m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …58,528m2
39Láng granitô bậc cấp trục A6,3m2
40Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi bậc cấp trục A, vữa XM mác 7514m
41Lát nền, sàn, kích thước gạch 107,68m2
42Bả bằng bột bả vào tường497,02m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần80,876m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ305,336m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ272,56m2
46Gia công xà gồ thép hộp 50x100x2mm0,9687tấn
47Lắp dựng xà gồ thép0,9687tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ65,91m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,5092100m2
50Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao92,14m2
51Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung sắt13,77m2
52Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung sắt26,6m2
53Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ26,6m2
54Sản xuất, lắp dụng khóa cửa đi loại tay nắm5bộ
55Sản xuất, lắp đặt huy hiệu bằng đồng1cái
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,9404100m2
57Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m1,0868100m2
58Lắp đặt ống nhựa PVC D600,18100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC D340,5100m
60Lắp đặt cầu chắn rác D1503cái
61Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 1tủ
62Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng10bộ
63Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
64Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc3cái
65Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc2cái
66Lắp đặt ổ cắm đơn16cái
67Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần4cái
68Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần2bộ
69Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2350m
70Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2200m
71Lắp đặt dây đơn 1x6mm220m
72Lắp đặt dây đơn 1x10mm2100m
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 4cái
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
76Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫnD25320m
C Hạng mục: Nhà vệ sinh
1Đào móng cột công trình, chiều rộng móng 0,2038100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,83m3
3Bê tông lót vữa XM M505,595m3
4Ván khuônthép. Ván khuôn móng cột0,1728100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,032m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0118tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2821tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,028m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,2028100m2
10Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép 0,0478tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép 0,3806tấn
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 6,04m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2485100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,248m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,2496100m2
16Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0342tấn
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2041tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,8758m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,3263100m2
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0476tấn
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5207tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2004,1m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,41100m2
24Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,4736tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, tấm đan đá 1x2, mác 2000,3752m3
26Ván khuôn thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0718100m2
27Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0354tấn
28Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0382tấn
29Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 9,7284m3
30Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 3,8968m3
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 61,08m2
32Lát đá granit bệ đỡ chậu rửa, vữa XM mác 752,52m2
33Trát gờ chỉ cửa sổ VK, vữa XM mác 755,2m
34Đắp phào kép sê nô mái, vữa XM mác 7528,8m
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75112,36m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 7532,63m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7534,96m2
38Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 7524,6m2
39Trát trần trong nhà, vữa XM mác 7517,24m2
40Bả bằng bột bả vào tường147,32m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần74,47m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ169,59m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ52,2m2
44Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 7547,17m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …61,57m2
46Lát nền, sàn hành lang ngoài nhà, kích thước gạch 15,76m2
47Lát nền, sàn trong nhà, kích thước gạch 18m2
48Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay DB1,6m2
49Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay DA6,16m2
50Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép mở hắt SL1,92m2
51Sản xuất, lắp dựng Vách kính nhựa lõi thép VK2,24m2
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,874100m2
53Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2124100m3
54Đào giếng đứng3,4587m3
55Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M501,079m3
56Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 4,1514m3
57Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 2000,9265m3
58Ván khuôn tấm đan0,0927100m2
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,0792tấn
60Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 7cái
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,518m3
62Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 1005,18m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7523,04m2
64Quét nước xi măng 2 nước23,04m2
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,078100m3
66Lắp đặt phễu thu nước mái đường kính 50mm4cái
67Lắp đặt cầu chắn rác4cái
68Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mái0,16100m
69Lắp đặt lơi nhựa PVC D908cái
70Lắp đặt Cùm inox cố định ống D9016cái
71Lắp đặt ống nhựa PVC D42 thông dầm0,04100m
72Lắp đặt chậu xí bệt4bộ
73Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
74Lắp đặt vòi rửa vệ sinh4bộ
75Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
76Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo4bộ
77Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng2bộ
78Lắp đặt van khóa đồng D272cái
79Lắp đặt ống nhựa PVC D270,6100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC D210,08100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC D340,36100m
82Lắp đặt Co nhựa PVC D2120cái
83Lắp đặt Tê nhựa D27 giảm D2110cái
84Lắp đặt nối thẳng D21 ren trong14cái
85Lắp đặt phễu thu nước sàn đường kính 50mm6cái
86Lắp đặt ống nhựa PVC D900,04100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC D1140,16100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC D600,2100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC D420,08100m
90Lắp đặt Lơi nhựa PVC D4224cái
91Lắp đặt tê nhựa PVC D6010cái
92Lắp đặt Lơi nhựa PVC D602cái
93Lắp đặt Y nhựa PVC D607cái
94Lắp đặt Lơi nhựa PVC D1143cái
95Lắp đặt Y nhựa PVC D1148cái
96Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 1tủ
97Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng4bộ
98Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc4cái
99Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần4bộ
100Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm248m
101Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm220m
102Lắp đặt dây đơn 1x4mm216m
103Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D2142m
D Hạng mục: Bể nước PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,7576100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M753,294m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2503,188m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,3236100m2
5Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0595tấn
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5791tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 9,287m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn tường thẳng 0,9538100m2
9Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,795tấn
10Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,1687tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,684m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,114100m2
13Công tác Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0072tấn
14Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1563tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2500,1152m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0144100m2
17Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 0,0073tấn
18Gia công thang sắt0,0128tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2505,2031m3
20Xây gạch KN 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,08m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 thành miệng ô cầu thang1,28m2
22Lắp đặt kính cường lực miệng hố thăm0,98m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mặt trong thành bể62,7m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7524,75m2
25Quét dung dịch chống thấm87,45m2
E Hạng mục: Nhà làm việc
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,496100m3
2Bê tông lót đá 4x6 mác 5058,567m3
3Ván khuônthép. Ván khuôn móng cột1,2698100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng 43,5395m3
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 0,0797tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 2,7545tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,4722100m2
8bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 25014,054m3
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính 0,3065tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính 2,5195tấn
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 46,8802m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,903,4949100m3
13Mua đất về đắp nền (Tính từ nới đào đến chân công trình)66,794m3
14Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25041,1337m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầm, giằng 4,5244100m2
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,1444tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6,7389tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 22,586m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 3,524100m2
20Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,5026tấn
21Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 4,9132tấn
22Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25043,9816m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái5,6988100m2
24Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 4,0795tấn
25Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0912tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,984m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,109100m2
28Cốt thép xà dầm cầu thang, đường kính cốt thép 0,0133tấn
29Cốt thép xà dầm cầu thang đường kính cốt thép 0,0907tấn
30Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2503,3441m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn cầu thang thường0,2787100m2
32Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,0966tấn
33Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,3373tấn
34Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2504,296m3
35Ván khuôn thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,8208100m2
36Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,071tấn
37Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,3814tấn
38Xây gạch ống tuynel 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 83,9718m3
39Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 128,0319m3
40Xây gạch ống tuynel 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 17,7131m3
41Xây gạch KN 4x8x18, xây bậc cấp chiều dày 8,7355m3
42Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (đoạn tiếp giáp tường với cột, tường với dầm, tường với lanh tô cửa)370,8m2
43Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75741,799m2
44Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 752.301,845m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75255,4m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7559,49m2
47Trát trần, vữa XM mác 75424,166m2
48Trát phào kép, vữa XM mác 754m
49Trát thành trong sênô vữa XM mác 7576,274m2
50Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 7549,9025m2
51Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...152,5465m2
52Đắp phào đơn, vữa XM mác 75153,2m
53Trát gờ chỉ ngăn nước trên cửa, vữa XM mác 7571,2m
54Đắp đất ram dốc bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0407100m3
55Bê tông lót ram dốc đá 4x6, vữa XM M501,08m3
56Đổ bê tông nền ram dốc, đá 1x2, mác 2000,54m3
57Thi công trần bằng tấm thạch cao nổi267,4m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch 648,25m2
59Lát đá bậc tam cấp, chân cửa đi, tay vin lan can vữa XM mác 7543,325m2
60Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7536,81m2
61Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch 74,8355m2
62Công tác ốp gạch vào cột, tiết diện gạch 10,08m2
63Bả bằng bột bả vào tường3.043,644m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần739,056m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.922,175m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ860,525m2
67Gia công xà gồ thép hộp 100x50x2mm2,4718tấn
68Lắp dựng xà gồ thép2,4718tấn
69Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ4,4577100m2
70Sản xuất, lắp dựng lan can kính cầu thang tay vịn inox, kính cường lực dày 12mm20,13m2
71Sản xuất, lắp dựng lan can sắt10,42m2
72Sản xuất, lắp dựng cửa đi uPVC kính cường lực dày 6.38ly 2 cánh mở quay35,68m2
73Sản xuất, lắp dựng cửa đi uPVC kính cường lực dày 6.38 ly 1 cánh mở quay54,81m2
74Sản xuất, lắp dựng cửa sổ uPVC kính cường lực dày 6.38 ly 4 cánh mở quay110m2
75Sản xuất, lắp dựng cửa sổ uPVC kính cường lực dày 6.38 ly 2 cánh mở quay50,4m2
76Sản xuất, lắp dựng cửa sổ uPVC kính cường lực dày 6.38 ly 1 cánh mở hất6,4m2
77Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ170m2
78Sản xuất, lắp dựng cửa vách kính uPVC kính cường lực dày 12ly15,36m2
79Sản xuất, lắp dựng vách kính uPVC kính cường lực dày 6.38ly14,08m2
80Sản xuất, lắp đặt Quốc huy bằng inox mạ đồng1cái
81Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m6,4825100m2
82Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 8,5885100m2
83Lắp đặt tủ điện âm tường 80x50x25mm1hộp
84Lắp đặt tủ điện âm tường 20x30x15mm3hộp
85Lắp đặt đèn led chụp MICA 40Wx1,2m đôi26bộ
86Lắp đặt đèn led ốp nổi trần 18W18bộ
87Lắp đặt bảng điện CIPI27hộp
88Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc5cái
89Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc8cái
90Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc1cái
91Lắp đặt ổ cắm đôi135cái
92Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
93Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
94Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25cái
95Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm220m
96Lắp đặt dây đơn 1,5mm2900m
97Lắp đặt dây đơn 2,5mm2550m
98Lắp đặt dây đơn 6mm255m
99Lắp đặt dây đơn 10mm2120m
100Lắp đặt ống ruột gà luồn dây dẫn D21400m
101Lắp đặt ống ruột gà luồn dây dẫn D25240m
102Lắp đặt cầu chắn rác20cái
103Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm20cái
104Lắp đặt ống nhựa PVC D902100m
105Lắp đặt ống nhựa PVC D420,04100m
106Lắp đặt Lơi nhựa PVC D9080cái
107Lắp đặt Cùm inox neo ống D90120cái
108Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn4bộ
109Lắp đặt đầu báo khói44bộ
110Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x1.5mm báo cháy140m
111Lắp đặt hộp kỹ thuật4bộ
112Lắp đặt hộp họng chữa cháy bên trong4bộ
113Lắp đặt ống cấp nước chữa cháy trong nhà STK D1000,9100m
114Lắp đặt ống cấp nước chữa cháy trong nhà STK D500,12100m
115Lắp đặt lăng chữa cháy D50-194cái
116Lăpd đặt vòi bạt nilong trang cao su4cuộn
117Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy4cái
118Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy8cái
119Bình chữa cháy CO2 loại 8kg4cái
120Bình bột chữa cháy loại 8kg4cái
121Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố4bộ
122Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn4bộ
123Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x1.5mm hệ thống thoát nạn40m
F Hạng mục: Hạ tầng ngoài nhà
1Xây gạch KN 4x8x18, xây tường bó vỉa 1 thẳng chiều dày 1,4m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7532,5m2
3Đổ bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200117,04m3
4Cắt khe 4x4m của sân bê tông147,16410m
5Đào móng băng, rộng 2,394m3
6Bê tông đá 4x6 mác 750,342m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy 1,164m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0597100m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,2275m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0195100m2
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,006tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,025tấn
13Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 1,9856m3
14Đổ bê tông cột 0,1519m3
15Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0073tấn
16Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0222tấn
17Sản xuất, lắp dựng cửa khung sắt15,2m2
18Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7510,8m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7511,375m2
20Công tác ốp đá chẻ vào trụ, cột, vữa XM mác 751,44m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần14,65m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ14,65m2
23Sơn tạo gai tường 1 nước lót, 1 nước phủ1,1625m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7511,3m
25Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán3,575m2
26Dán chữ alu đồng1bộ
27Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,357100m3
28Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M505,1m3
29Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 20,4m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,192100m2
31Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0246tấn
32Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1832tấn
33Đổ bê tông cột, tiết diện cột 0,48m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,469100m2
35Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2005,6693m3
36Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1827tấn
37Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2877tấn
38Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 4,5396m3
39Xây gạch KN 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao 2,8416m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75222,924m2
41Đắp phào đơn, vữa XM mác 75110,4m
42Công tác ốp đá chẻ vào trụ, cột, vữa XM mác 7513,92m2
43Bả bằng bột bả vào tường178,092m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ178,092m2
45Sản xuất, lắp dựng khung rào sắt thoáng67,9236m2
46Sơn tạo gai tường 1 nước lót, 1 nước phủ30,912m2
47Lắp đặt ống nhựa PVC D421,28100m
48Lắp đặt ống nhựa PVC D340,4100m
49Lắp đặt co, cút nhựa1bộ
50Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3285100m3
51Bê tông lót móng hố ga đá 4x6, vữa XM M500,512m3
52Đổ bê tông tường hố ga chiều dày 1,9699m3
53Đổ bê tông nền hố ga, đá 1x2, mác 2000,9m3
54Đổ bê tông tấm đan hố ga đá 1x2, mác 2000,45m3
55Ván khuôn thép. Ván khuôn tường thẳng 0,2226100m2
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0242100m2
57Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,0662tấn
58Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,293tấn
59Đổ bê tông nền mương thu nước, đá 1x2, mác 2004,452m3
60Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường mương thu nước chiều dày 9,48m3
61Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan mương thu nước, đá 1x2, mác 2003,24m3
62Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1836100m2
63Cốt thép tấm đan0,3996tấn
64Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 54cái
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7559,0816m2
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7521,5m2
67Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm2đoạn ống
68Lắp đặt Kim thu sét có bán kính bảo vệ Rbv=45M1cái
69Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=70mm245m
70Đóng cọc chống sét đã có sẵn12cọc
71Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét1cái
72Kéo dây cáp có tăng đơ d = 8mm210cái
73Lắp đặt kẹp kiểm tra1bộ
74Lắp đặt đế đỡ trụ sét1cái
75Lắp đặt kẹp dây dẫn sét20cái
76Lắp đặt ống nhựa D21 luôn dây45m
77Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà2trụ
78Lắp hộp đựng bình chữa cháy2hộp
79Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện1máy
80Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezen1máy
81Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D1000,35100m
82Lắp đặt CO tráng kèm D1006cái
83Lắp đặt TÊ tráng kèm D1008cái
84Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D600,8100m
85Lắp đặt CO tráng kèm D602cái
86Lắp đặt TÊ tráng kèm D6016cái
87Họng chữa cháy trong nhà2bộ
88Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,88m3
89Bê tông lót móng trụ đèn, vữa XM M500,32m3
90Đổ bê tông móng, chiều rộng 0,7367m3
91Ván khuônthép. Ván khuôn móng cột0,062100m2
92Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,008tấn
93Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,029tấn
94Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,72100m3
95Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,243100m3
96Lớp gạch chỉ ngăn giữa lớp đất và cát90m2
97Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,5132100m3
98Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16mm+1x10mm120m
99Lắp đặt dây đơn cáp ngầm 1x10mm2323m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm275m
101Lắp dựng cột đèn trang trí bằng thủ công cột gang chiều cao cột 3,5m5cột
102Lắp đặt các loại đèn chùm trang trí, loại 4 bóng5bộ
103Lắp đặt ống nhựa Xoắn HDPE D60260m
104Lắp đặt tủ điện tổng1tủ
105Lắp đặt tủ điện PCCC1cái
G Hạng mục: Nhà đơn vị
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 19,38m3
2Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M501,02m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng 3,0263m3
4Ván khuônthép. Ván khuôn móng cột0,1725100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0531tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0638tấn
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1533100m3
8Gia công hệ khung dàn0,01tấn
9Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.5mm0,1526tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ12,96m2
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn0,01tấn
12Lắp dựng xà gồ thép0,1526tấn
13Máng tôn thu nước12m
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,984100m2
15Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng1bộ
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm215m
17Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
18Bê tông lót nền đá 4x6 vữa XM M509,6m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2004,8m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0822E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.164E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: có đầy đủ các hạng mục theo tính chất gói thầu* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;+ Hóa đơn.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh lực công trình dân dụng còn hiệu lực) 1 - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);63
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường. 1 - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);33
3 Cán bộ quản lý QTLĐ, có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực 1 - Số lượng: 01 cán bộ, trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng33
4 Công nhân lao động 7 Số lượng ≥ 07 người có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô 16T Sử dung tốt, Kèm theo thông số kỹ thuật1
2 Đầm bàn 1Kw Sử dung tốt1
3 Máy cắt bê tông 7,5kW Sử dung tốt1
4 Máy cắt gạch đá 1,7kW Sử dung tốt1
5 Máy cắt uốn 5kW Sử dung tốt1
6 Máy đào 1,25 m3 Sử dung tốt, Kèm theo thông số kỹ thuật1
7 Máy đầm dùi 1,5 KW Sử dung tốt1
8 Máy đầm đất cầm tay 70kg Sử dung tốt1
9 Máy hàn 23 KW Sử dung tốt1
10 Máy khoan 4,5KW Sử dung tốt1
11 Máy khoan bê tông 0,75KW Sử dung tốt1
12 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Sử dung tốt1
13 Máy nén khí 360m3/h Sử dung tốt1
14 Máy trộn 250l Sử dung tốt1
15 Máy ủi 110CV Sử dung tốt, Kèm theo thông số kỹ thuật1
16 Ô tô tự đổ 5T Sử dung tốt, Kèm theo thông số kỹ thuật1
17 Vận thăng lồng 3T Sử dung tốt, Kèm theo thông số kỹ thuật1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->