Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210916153-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu Điện Tỉnh Đồng Nai-Chi nhánh Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Công ty TNHH
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210866476
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD và KHCB tập trung tại Tổng công ty
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-09 15:13:00 đến ngày 2021-09-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,119,098,953 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.235E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng từ cấp III trở lên); có tối thiểu 02 năm làm chỉ huy trưởng công trình;(có tài liệu chứng minh kèm theo)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;(Kèm theo: Bản sao các văn bằng và các loại tài liệu khác.. Tất cả các tài liệu phải được công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng.≥ 01 cán bộ chuyên ngành điện.≥ 01 cán bộ chuyên ngành công nghệ thông tin≥ 01 cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng- Cán bộ kỹ thuật đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.(có tài liệu chứng minh kèm theo)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;(Kèm theo: Bản sao các văn bằng và các loại tài liệu khác.. Tất cả các tài liệu phải được công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người tốt nghiệp trung cấp PCCC trở lên- Đã phụ trách thi công PCCC ít nhất 02 công trình trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.(có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 cán bộ tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Đã phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 3
10-Khoan cầm tay 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan cầm tay 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 3
12-Giáo hoàn thiện
- Đặc điểm thiết bị Giáo hoàn thiện
- Số lượng tối thiểu 500
13-Xe cần cẩu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cần cẩu ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bưu Điện Tỉnh Đồng Nai-Chi nhánh Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Công ty TNHH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC
Cải tạo, sửa chữa và nâng cấp Bưu điện huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
120 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SXKD và KHCB tập trung tại Tổng công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bưu Điện Tỉnh Đồng Nai-Chi nhánh Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Công ty TNHH , địa chỉ: Số 33 đường Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, Địa chỉ: 05 Phạm Hùng – Hà Nội; Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Đơn vị lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư Xây dựng ASCO, Địa chỉ: Số 99 Trương Định, phường Tân Mai, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; * Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Bách Kiến, Địa chỉ: Số 106/45/28 đường Bình Lợi, phường 13,quận Bình Thạnh, TP. HCM. * Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Không có (Chủ đầu tư thẩm định) + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có (Bên mời thầu lập, Chủ đầu tư thẩm định) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có (Bên mời thầu đánh giá, Chủ đầu tư thẩm định).


- Bên mời thầu: Bưu Điện Tỉnh Đồng Nai-Chi nhánh Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Công ty TNHH , địa chỉ: Số 33 đường Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, Địa chỉ: 05 Phạm Hùng – Hà Nội; Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản scan bản gốc thư bảo lãnh dự thầu + Bản scan bản sao chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, phù hợp do cơ quan có thẩm quyền cấp (chứng chỉ đủ điều kiện để được thi công xây lắp gói thầu này từ Hạng III trở lên); + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy phù hợp do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Bản scan giấy phép kinh doanh. + File excel ghi toàn bộ giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, Địa chỉ: 05 Phạm Hùng – Hà Nội; Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Như Hạnh, phó Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn - Bộ Thông tin và truyền thông. Địa chỉ: Số 18 đường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689399
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ GIAO DỊCH
1Tháo dỡ trầnTháo dỡ trần182,7m2
2Tháo tấm lợp tônTháo tấm lợp tôn2,9968100m2
3Tháo tấm che tườngTháo tấm che tường0,3888100m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,4201tấn
5Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTháo dỡ các kết cấu thép, cột thép0,0337tấn
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTháo dỡ cửa bằng thủ công147,74m2
7Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao268,4075m2
8Tháo dỡ lan cam InoxTháo dỡ lan cam Inox78,14m2
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí14bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa11bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)25bộ
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiPhá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái239,98m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiPhá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại975,7382m2
14Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépPhá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép2,578m3
15Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépPhá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép0,904m3
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 5,596m3
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 19,3395m3
18Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường 2,476m2
19Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 23,161m
20Phá dỡ nền bê tông không cốt thépPhá dỡ nền bê tông không cốt thép2,0487m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 19,2751m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2097100m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TVận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T75,0793m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TVận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T375,395m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1503,3022m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2502,9521m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1501,2275m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2503,4555m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2502,1192m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2503,0435m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,416m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1132tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,175tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1156tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,49tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0488tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2624tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0518tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,329tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,038tấn
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtVán khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1458100m2
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtVán khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,6386100m2
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngVán khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,2293100m2
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngVán khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,3834100m2
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanVán khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0624100m2
46Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày 1,5867m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao 21,2074m3
48Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao 20,1609m3
49Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao 1,424m3
50Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao 3,1801m3
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao 9,945m3
52Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao 2,8785m3
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch InaxCông tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Inax17,01m2
54Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 8,685m2
55Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75265,854m2
56Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75233,854m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7572,7058m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Trát xà dầm, vữa XM mác 7525,94m2
59Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75239,98m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …271,9m2
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0809100m3
62Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,047m3
63Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600926,91m2
64Lát nền, sàn, tiết diện gạch Lát nền, sàn, tiết diện gạch 51m2
65Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpLát đá granit tự nhiên bậc tam cấp51,128m2
66Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 93x1,4 kính cường lực dày 8 lyCung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 93x1,4 kính cường lực dày 8 ly47,16m2
67Cung cấp cửa đi nhôm hệ 93x2 kính cường lực dày 8 lyCung cấp cửa đi nhôm hệ 93x2 kính cường lực dày 8 ly80,05m2
68Cung cấp cửa đi sắt tôn liền tấm 2 mặtCung cấp cửa đi sắt tôn liền tấm 2 mặt6m2
69Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 55x1,4, kính cường lực dày 8 lyCung cấp vách kính khung nhôm hệ 55x1,4, kính cường lực dày 8 ly67,44m2
70Gia công song sắt cửaGia công song sắt cửa41,2m2
71Cung cấp cửa đi nhôm hệ 93x2 kính cường lực dày 8 ly mờCung cấp cửa đi nhôm hệ 93x2 kính cường lực dày 8 ly mờ12,87m2
72Cung cấp, lắp dựng cửa cuốn liền tấmCung cấp, lắp dựng cửa cuốn liền tấm41,77m2
73Mô tơ + lưu điện + cảm biến đảo chiềuMô tơ + lưu điện + cảm biến đảo chiều4bộ
74Hộp Alu cửa cuốnHộp Alu cửa cuốn10,2md
75Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiCạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại74,88m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ240,258m2
77Chét keo bịt cửa sổ trên mái chống mưa tạtChét keo bịt cửa sổ trên mái chống mưa tạt10,92m2
78Cung cấp cửa kính cường lực bản lề sàn ( kính cường lực 10 lyCung cấp cửa kính cường lực bản lề sàn ( kính cường lực 10 ly7,2m2
79Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômLắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm153,68m2
80Phụ kiện cửa kính bản lề sànPhụ kiện cửa kính bản lề sàn4bộ
81Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnLắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền67,44m2
82Rèm cửaRèm cửa16,58m2
83Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,7354tấn
84Gia công xà gồ thépGia công xà gồ thép0,6949tấn
85Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,7354tấn
86Lắp dựng xà gồ thépLắp dựng xà gồ thép0,6949tấn
87SXLD thanh giằngSXLD thanh giằng34,6604kg
88Khoan cột, dầm lắp bulongKhoan cột, dầm lắp bulong42cái
89SXLD bu long D22/L300 - 8.8SXLD bu long D22/L300 - 8.842cái
90Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳLợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,8886100m2
91Tôn nẹp máiTôn nẹp mái45,6m
92Đục tường, lận tôn. tô trát lạiĐục tường, lận tôn. tô trát lại45,6m
93Lợp mái kính cường lực dày 8ly, màu xanh ( cả phụ kiện, chân nhện … )Lợp mái kính cường lực dày 8ly, màu xanh ( cả phụ kiện, chân nhện … )95,78m2
94Nẹp chống tạt nước nướcNẹp chống tạt nước nước29,9m
95Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoThi công trần phẳng bằng tấm thạch cao800,755m2
96Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụCạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ1.275,8915m2
97Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnCạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần156,99m2
98Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụCạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ2.068,8056m2
99Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnCạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần140,84m2
100Bả bằng bột bả vào tườngBả bằng bột bả vào tường3.834,897m2
101Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnBả bằng bột bả vào cột, dầm, trần396,476m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.698,687m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.535,686m2
104Lắp ống thoát tràn trên máiLắp ống thoát tràn trên mái8ống
105Cầu chắn rácCầu chắn rác12cái
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmLắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm0,45100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmLắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,1100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmLắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm0,14100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmLắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,09100m
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmLắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,64100m
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmLắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,72100m
112Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmLắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm40cái
113Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmLắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm40cái
114Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmLắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm2cái
115Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmLắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm4cái
116Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mmLắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm6cái
117Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmLắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm4cái
118Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mmLắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm9cái
119Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmLắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm9cái
120Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmLắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm23cái
121Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmLắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm9cái
122Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mmLắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm12cái
123Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmLắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm12cái
124Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/32mmLắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/32mm2cái
125Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89/60mmLắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89/60mm9cái
126Van khóa D34Van khóa D342cái
127Van khóa D42Van khóa D424cái
128Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( cả phụ kiện + vòi )Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( cả phụ kiện + vòi )9bộ
129Lắp đặt chậu xí bệtLắp đặt chậu xí bệt12bộ
130Lắp đặt chậu tiểu namLắp đặt chậu tiểu nam6bộ
131Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mmLắp đặt phễu thu, đường kính 90mm18cái
132Lắp đặt gương soiLắp đặt gương soi9cái
133Lắp đặt kệ kínhLắp đặt kệ kính9cái
134Lắp đặt giá treoLắp đặt giá treo9cái
135Lắp đặt hộp đựng xà bôngLắp đặt hộp đựng xà bông9cái
136Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhLắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh12cái
137Lắp đặt vòi rửa vệ sinhLắp đặt vòi rửa vệ sinh12cái
138Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 ( di dời lắp lại bồn cũ )Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 ( di dời lắp lại bồn cũ )1bể
139Đấu nối lại đường ống cấp nước từ bồn cũ về vị trí bồn mớiĐấu nối lại đường ống cấp nước từ bồn cũ về vị trí bồn mới1TB
140Hút hầm cầuHút hầm cầu2hầm
141Tháo dỡ hệ thống điệnTháo dỡ hệ thống điện1HT
142Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 148hộp
143Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcLắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc7cái
144Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcLắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc24cái
145Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcLắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc11cái
146Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcLắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc11cái
147Lắp đặt ổ cắm đôiLắp đặt ổ cắm đôi57cái
148Lắp đặt dây đơn, loại dây Lắp đặt dây đơn, loại dây 2.100m
149Lắp đặt dây đơn, loại dây Lắp đặt dây đơn, loại dây 750m
150Lắp đặt dây đơn, loại dây Lắp đặt dây đơn, loại dây 1.000m
151Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 370m
152Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 1.300m
153Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngLắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng22bộ
154Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngLắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng27bộ
155Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngLắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng62bộ
156Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 3 bóngLắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 3 bóng30bộ
157Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 23cái
158Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 9cái
159Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 3cái
160Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
161Đầu phát WifiĐầu phát Wifi3bộ
162Đầu chia Internet ( loại 16 đầu cắm )Đầu chia Internet ( loại 16 đầu cắm )3bộ
163Lắp đặt dây InternetLắp đặt dây Internet250m
164Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 10,752100m2
165Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mLắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m4,3512100m2
166SXLD cổng chàoSXLD cổng chào9,92m2
167Kệ đựng đồ PPTT ( kính thước dài 1m; rộng 0,5m; cao 1,75m )Kệ đựng đồ PPTT ( kính thước dài 1m; rộng 0,5m; cao 1,75m )25cái
168Biển chỉ dẫn ( KT : 1,8mx0,7m )Biển chỉ dẫn ( KT : 1,8mx0,7m )1cái
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE CÁN BỘ CÔNG NHÂN VIÊN
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépPhá dỡ nền bê tông không cốt thép0,832m3
2Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp IIIĐào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III12,48m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,950,0844100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1500,832m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2502,2133m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2506,9311m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,996m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,071tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính 0,017tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính 0,0522tấn
11Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtSản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật0,0664100m2
12Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtSản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,0976100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyVán khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0136100m2
14Xoa láng mặt nền BTXoa láng mặt nền BT46,965m2
15Sản xuất cột bằng thép hìnhSản xuất cột bằng thép hình0,2154tấn
16Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ 0,1347tấn
17Sản xuất xà gồ thépSản xuất xà gồ thép0,2225tấn
18Lắp dựng cột thépLắp dựng cột thép0,2154tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,1347tấn
20Lắp dựng xà gồ thépLắp dựng xà gồ thép0,2225tấn
21Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳLợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,5555100m2
22Nẹp tôn đầu hồiNẹp tôn đầu hồi11m
23Uốn tônUốn tôn11,2m
24Bulon fi 18 l=650Bulon fi 18 l=65032cái
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ17,903m2
26Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6mLắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m0,4545100m2
27Bốc xếp phế thải các loạiBốc xếp phế thải các loại4,912m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TVận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T4,912m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TVận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T24,56m3
C HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG + MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 1gốc cây
2Di dời cây, chăm sóc cho cây sốngDi dời cây, chăm sóc cho cây sống1cây
3Đào móng băng, rộng Đào móng băng, rộng 3,519m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0352100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,765m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,06m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,306100m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7522,44m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 25096,3m3
10Xoa nhám mặt, cắt roong sân bê tôngXoa nhám mặt, cắt roong sân bê tông642m2
11Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 24cấu kiện
12Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rácĐào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác1,464m3
13Phá dỡ nền bê tông không cốt thépPhá dỡ nền bê tông không cốt thép2,607m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 15,26m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIĐào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III3,24m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0555100m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TVận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T16,971m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TVận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T84,855m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1502,042m3
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 250Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,244m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,395m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0806tấn
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngVán khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,324100m2
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0807100m2
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 50cái
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày 1,0944m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày 1,656m3
28Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7533,36m2
29Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 757,98m2
30Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmLắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm4đoạn ống
31Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mmNối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mm4mối nối
32Gối cốngGối cống4cái
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 4cái
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0464tấn
35Ray cổngRay cổng105,19kg
36Tháo dỡ hoa sắt tường ràoTháo dỡ hoa sắt tường rào81,9075m2
37Tháo dỡ gạch ốp tườngTháo dỡ gạch ốp tường9,225m2
38Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,0709m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,074m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0014tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0089tấn
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngVán khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,0074100m2
43Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao 0,9842m3
44Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7510,92m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Trát xà dầm, vữa XM mác 751,48m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,74m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7516m
48Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxCông tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox8,14m2
49Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụCạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ27,9175m2
50Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnCạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần55,73m2
51Vệ sinh tường ốp đáVệ sinh tường ốp đá29,0515m2
52Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiCạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại31,68m2
53Gia công hàng rào song sắtGia công hàng rào song sắt76,1725m2
54Lắp dựng hoa sắt hàng ràoLắp dựng hoa sắt hàng rào76,1725m2
55Bả bằng bột bả vào tườngBả bằng bột bả vào tường33,658m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnBả bằng bột bả vào cột, dầm, trần62,47m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ96,128m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ174,425m2
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 19hộp
2Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dâyLắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây4hộp
3Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 3cái
4Lắp đặt dây báo cháy, loại dây 2x1mm2Lắp đặt dây báo cháy, loại dây 2x1mm2500m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 350m
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 600m
7Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyLắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy3,810 đầu
8Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpLắp đặt nút báo cháy khẩn cấp25 nút
9Lắp đặt chuông báo cháyLắp đặt chuông báo cháy25 chuông
10Lắp đặt đèn thoát hiểmLắp đặt đèn thoát hiểm25 đèn
11Đèn chiếu sáng sự cốĐèn chiếu sáng sự cố14đèn
12Lắp đặt đèn báo cháyLắp đặt đèn báo cháy25 đèn
13Ắc quy dự phóngẮc quy dự phóng1Bình
14Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyLắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy1trung tâm
15Hộp đựng bình chữa cháyHộp đựng bình chữa cháy18hộp
16Bình chữa cháy ABC - 8KGBình chữa cháy ABC - 8KG18bình
17Bình chữa cháy CO2 MT5Bình chữa cháy CO2 MT518bình
18Nội quy tiêu lệnh PCCCNội quy tiêu lệnh PCCC18bộ
19Cung cấp trung tâm báo cháy 10 ZoneCung cấp trung tâm báo cháy 10 Zone1bộ
E HẠNG MỤC: THIẾT BỊ MÁY LẠNH
1CCLD Máy lạnh 1,5 HP (Đã bao gồm công lắp đặt + phụ kiện: ống đồng, CB, nguồn…)CCLD Máy lạnh 1,5 HP (Đã bao gồm công lắp đặt + phụ kiện: ống đồng, CB, nguồn…)6bộ
2CCLĐ máy lạnh 2Hp (Đã bao gồm công lắp đặt + phụ kiện: ống đồng, CB, nguồn…)CCLĐ máy lạnh 2Hp (Đã bao gồm công lắp đặt + phụ kiện: ống đồng, CB, nguồn…)17bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.235E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng từ cấp III trở lên); có tối thiểu 02 năm làm chỉ huy trưởng công trình;(có tài liệu chứng minh kèm theo)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;(Kèm theo: Bản sao các văn bằng và các loại tài liệu khác.. Tất cả các tài liệu phải được công chứng)52
2 Cán bộ kỹ thuật 4 ≥ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng.≥ 01 cán bộ chuyên ngành điện.≥ 01 cán bộ chuyên ngành công nghệ thông tin≥ 01 cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng- Cán bộ kỹ thuật đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.(có tài liệu chứng minh kèm theo)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;(Kèm theo: Bản sao các văn bằng và các loại tài liệu khác.. Tất cả các tài liệu phải được công chứng)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC 1 ≥ 01 người tốt nghiệp trung cấp PCCC trở lên- Đã phụ trách thi công PCCC ít nhất 02 công trình trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.(có tài liệu chứng minh kèm theo)52
4 Cán bộ an toàn lao động 1 ≥ 01 cán bộ tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Đã phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(có tài liệu chứng minh kèm theo)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Xe ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
3 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
4 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m31
5 Máy đầm cóc Máy đầm cóc3
6 Máy đầm dùi Máy đầm dùi4
7 Máy đầm bàn Máy đầm bàn4
8 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép3
9 Máy hàn điện Máy hàn điện3
10 Khoan cầm tay 0,5 kW Khoan cầm tay 0,5 kW3
11 Máy cắt gạch đá 1,7KW Máy cắt gạch đá 1,7KW3
12 Giáo hoàn thiện Giáo hoàn thiện500
13 Xe cần cẩu ≥ 10 tấn Xe cần cẩu ≥ 10 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->