Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210916153-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu Điện Tỉnh Đồng Nai-Chi nhánh Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Công ty TNHH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210866476 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD và KHCB tập trung tại Tổng công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 15:13:00 đến ngày 2021-09-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,119,098,953 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.235E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng từ cấp III trở lên); có tối thiểu 02 năm làm chỉ huy trưởng công trình;(có tài liệu chứng minh kèm theo)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;(Kèm theo: Bản sao các văn bằng và các loại tài liệu khác.. Tất cả các tài liệu phải được công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng.≥ 01 cán bộ chuyên ngành điện.≥ 01 cán bộ chuyên ngành công nghệ thông tin≥ 01 cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng- Cán bộ kỹ thuật đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.(có tài liệu chứng minh kèm theo)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;(Kèm theo: Bản sao các văn bằng và các loại tài liệu khác.. Tất cả các tài liệu phải được công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người tốt nghiệp trung cấp PCCC trở lên- Đã phụ trách thi công PCCC ít nhất 02 công trình trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.(có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 cán bộ tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Đã phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Khoan cầm tay 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan cầm tay 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Giáo hoàn thiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giáo hoàn thiện |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 13-Xe cần cẩu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cần cẩu ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bưu Điện Tỉnh Đồng Nai-Chi nhánh Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Công ty TNHH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC Cải tạo, sửa chữa và nâng cấp Bưu điện huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD và KHCB tập trung tại Tổng công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản scan bản gốc thư bảo lãnh dự thầu + Bản scan bản sao chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, phù hợp do cơ quan có thẩm quyền cấp (chứng chỉ đủ điều kiện để được thi công xây lắp gói thầu này từ Hạng III trở lên); + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy phù hợp do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Bản scan giấy phép kinh doanh. + File excel ghi toàn bộ giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, Địa chỉ: 05 Phạm Hùng – Hà Nội; Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Như Hạnh, phó Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn - Bộ Thông tin và truyền thông. Địa chỉ: Số 18 đường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689399 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ GIAO DỊCH | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Tháo dỡ trần | 182,7 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Tháo tấm lợp tôn | 2,9968 | 100m2 |
| 3 | Tháo tấm che tường | Tháo tấm che tường | 0,3888 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,4201 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | 0,0337 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 147,74 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | 268,4075 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ lan cam Inox | Tháo dỡ lan cam Inox | 78,14 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 14 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 11 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 25 | bộ |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 239,98 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 975,7382 | m2 |
| 14 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 2,578 | m3 |
| 15 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 0,904 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 5,596 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 19,3395 | m3 |
| 18 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | 2,476 | m2 |
| 19 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 23,16 | 1m |
| 20 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 2,0487 | m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 19,2751 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2097 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 75,0793 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 375,395 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 3,3022 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,9521 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,2275 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,4555 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,1192 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,0435 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,416 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1132 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,175 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1156 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,49 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0488 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2624 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0518 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,329 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,038 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1458 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,6386 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2293 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3834 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0624 | 100m2 |
| 46 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | 1,5867 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | 21,2074 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | 20,1609 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | 1,424 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | 3,1801 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | 9,945 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | 2,8785 | m3 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Inax | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Inax | 17,01 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 8,685 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 265,854 | m2 |
| 56 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 233,854 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 72,7058 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 25,94 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 239,98 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 271,9 | m2 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0809 | 100m3 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,047 | m3 |
| 63 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | 926,91 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 51 | m2 |
| 65 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | 51,128 | m2 |
| 66 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 93x1,4 kính cường lực dày 8 ly | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 93x1,4 kính cường lực dày 8 ly | 47,16 | m2 |
| 67 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ 93x2 kính cường lực dày 8 ly | Cung cấp cửa đi nhôm hệ 93x2 kính cường lực dày 8 ly | 80,05 | m2 |
| 68 | Cung cấp cửa đi sắt tôn liền tấm 2 mặt | Cung cấp cửa đi sắt tôn liền tấm 2 mặt | 6 | m2 |
| 69 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 55x1,4, kính cường lực dày 8 ly | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 55x1,4, kính cường lực dày 8 ly | 67,44 | m2 |
| 70 | Gia công song sắt cửa | Gia công song sắt cửa | 41,2 | m2 |
| 71 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ 93x2 kính cường lực dày 8 ly mờ | Cung cấp cửa đi nhôm hệ 93x2 kính cường lực dày 8 ly mờ | 12,87 | m2 |
| 72 | Cung cấp, lắp dựng cửa cuốn liền tấm | Cung cấp, lắp dựng cửa cuốn liền tấm | 41,77 | m2 |
| 73 | Mô tơ + lưu điện + cảm biến đảo chiều | Mô tơ + lưu điện + cảm biến đảo chiều | 4 | bộ |
| 74 | Hộp Alu cửa cuốn | Hộp Alu cửa cuốn | 10,2 | md |
| 75 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 74,88 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 240,258 | m2 |
| 77 | Chét keo bịt cửa sổ trên mái chống mưa tạt | Chét keo bịt cửa sổ trên mái chống mưa tạt | 10,92 | m2 |
| 78 | Cung cấp cửa kính cường lực bản lề sàn ( kính cường lực 10 ly | Cung cấp cửa kính cường lực bản lề sàn ( kính cường lực 10 ly | 7,2 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 153,68 | m2 |
| 80 | Phụ kiện cửa kính bản lề sàn | Phụ kiện cửa kính bản lề sàn | 4 | bộ |
| 81 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 67,44 | m2 |
| 82 | Rèm cửa | Rèm cửa | 16,58 | m2 |
| 83 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,7354 | tấn |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Gia công xà gồ thép | 0,6949 | tấn |
| 85 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,7354 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6949 | tấn |
| 87 | SXLD thanh giằng | SXLD thanh giằng | 34,6604 | kg |
| 88 | Khoan cột, dầm lắp bulong | Khoan cột, dầm lắp bulong | 42 | cái |
| 89 | SXLD bu long D22/L300 - 8.8 | SXLD bu long D22/L300 - 8.8 | 42 | cái |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,8886 | 100m2 |
| 91 | Tôn nẹp mái | Tôn nẹp mái | 45,6 | m |
| 92 | Đục tường, lận tôn. tô trát lại | Đục tường, lận tôn. tô trát lại | 45,6 | m |
| 93 | Lợp mái kính cường lực dày 8ly, màu xanh ( cả phụ kiện, chân nhện … ) | Lợp mái kính cường lực dày 8ly, màu xanh ( cả phụ kiện, chân nhện … ) | 95,78 | m2 |
| 94 | Nẹp chống tạt nước nước | Nẹp chống tạt nước nước | 29,9 | m |
| 95 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 800,755 | m2 |
| 96 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.275,8915 | m2 |
| 97 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 156,99 | m2 |
| 98 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 2.068,8056 | m2 |
| 99 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 140,84 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường | Bả bằng bột bả vào tường | 3.834,897 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 396,476 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.698,687 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.535,686 | m2 |
| 104 | Lắp ống thoát tràn trên mái | Lắp ống thoát tràn trên mái | 8 | ống |
| 105 | Cầu chắn rác | Cầu chắn rác | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,45 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,1 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,14 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,09 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,64 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,72 | 100m |
| 112 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | 40 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | 40 | cái |
| 114 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm | 9 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | 9 | cái |
| 120 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | 23 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | 9 | cái |
| 122 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/32mm | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/32mm | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89/60mm | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89/60mm | 9 | cái |
| 126 | Van khóa D34 | Van khóa D34 | 2 | cái |
| 127 | Van khóa D42 | Van khóa D42 | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( cả phụ kiện + vòi ) | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( cả phụ kiện + vòi ) | 9 | bộ |
| 129 | Lắp đặt chậu xí bệt | Lắp đặt chậu xí bệt | 12 | bộ |
| 130 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ |
| 131 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | 18 | cái |
| 132 | Lắp đặt gương soi | Lắp đặt gương soi | 9 | cái |
| 133 | Lắp đặt kệ kính | Lắp đặt kệ kính | 9 | cái |
| 134 | Lắp đặt giá treo | Lắp đặt giá treo | 9 | cái |
| 135 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Lắp đặt hộp đựng xà bông | 9 | cái |
| 136 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 ( di dời lắp lại bồn cũ ) | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 ( di dời lắp lại bồn cũ ) | 1 | bể |
| 139 | Đấu nối lại đường ống cấp nước từ bồn cũ về vị trí bồn mới | Đấu nối lại đường ống cấp nước từ bồn cũ về vị trí bồn mới | 1 | TB |
| 140 | Hút hầm cầu | Hút hầm cầu | 2 | hầm |
| 141 | Tháo dỡ hệ thống điện | Tháo dỡ hệ thống điện | 1 | HT |
| 142 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 148 | hộp |
| 143 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 7 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 24 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 11 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 11 | cái |
| 147 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Lắp đặt ổ cắm đôi | 57 | cái |
| 148 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 2.100 | m |
| 149 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 750 | m |
| 150 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 1.000 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 370 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 1.300 | m |
| 153 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | 22 | bộ |
| 154 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 27 | bộ |
| 155 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 62 | bộ |
| 156 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 3 bóng | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 3 bóng | 30 | bộ |
| 157 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 23 | cái |
| 158 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | 9 | cái |
| 159 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái |
| 161 | Đầu phát Wifi | Đầu phát Wifi | 3 | bộ |
| 162 | Đầu chia Internet ( loại 16 đầu cắm ) | Đầu chia Internet ( loại 16 đầu cắm ) | 3 | bộ |
| 163 | Lắp đặt dây Internet | Lắp đặt dây Internet | 250 | m |
| 164 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 10,752 | 100m2 |
| 165 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 4,3512 | 100m2 |
| 166 | SXLD cổng chào | SXLD cổng chào | 9,92 | m2 |
| 167 | Kệ đựng đồ PPTT ( kính thước dài 1m; rộng 0,5m; cao 1,75m ) | Kệ đựng đồ PPTT ( kính thước dài 1m; rộng 0,5m; cao 1,75m ) | 25 | cái |
| 168 | Biển chỉ dẫn ( KT : 1,8mx0,7m ) | Biển chỉ dẫn ( KT : 1,8mx0,7m ) | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE CÁN BỘ CÔNG NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,832 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | 12,48 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | 0,0844 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,832 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,2133 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 6,9311 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,996 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,071 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | 0,017 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | 0,0522 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,0664 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,0976 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0136 | 100m2 |
| 14 | Xoa láng mặt nền BT | Xoa láng mặt nền BT | 46,965 | m2 |
| 15 | Sản xuất cột bằng thép hình | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,2154 | tấn |
| 16 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | 0,1347 | tấn |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | Sản xuất xà gồ thép | 0,2225 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép | Lắp dựng cột thép | 0,2154 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,1347 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2225 | tấn |
| 21 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,5555 | 100m2 |
| 22 | Nẹp tôn đầu hồi | Nẹp tôn đầu hồi | 11 | m |
| 23 | Uốn tôn | Uốn tôn | 11,2 | m |
| 24 | Bulon fi 18 l=650 | Bulon fi 18 l=650 | 32 | cái |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,903 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | 0,4545 | 100m2 |
| 27 | Bốc xếp phế thải các loại | Bốc xếp phế thải các loại | 4,912 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 4,912 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 24,56 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG + MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | 1 | gốc cây |
| 2 | Di dời cây, chăm sóc cho cây sống | Di dời cây, chăm sóc cho cây sống | 1 | cây |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Đào móng băng, rộng | 3,519 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0352 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,765 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,06 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,306 | 100m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,44 | m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 96,3 | m3 |
| 10 | Xoa nhám mặt, cắt roong sân bê tông | Xoa nhám mặt, cắt roong sân bê tông | 642 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 24 | cấu kiện |
| 12 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác | 1,464 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 2,607 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 15,26 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 3,24 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0555 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 16,971 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 84,855 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 2,042 | m3 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,244 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,395 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0806 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,324 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0807 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 50 | cái |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | 1,0944 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | 1,656 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 33,36 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 7,98 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | 4 | đoạn ống |
| 31 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mm | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mm | 4 | mối nối |
| 32 | Gối cống | Gối cống | 4 | cái |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | cái |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0464 | tấn |
| 35 | Ray cổng | Ray cổng | 105,19 | kg |
| 36 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | 81,9075 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tháo dỡ gạch ốp tường | 9,225 | m2 |
| 38 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,0709 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,074 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0014 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0089 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0074 | 100m2 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | 0,9842 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 10,92 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 1,48 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,74 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 16 | m |
| 48 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 8,14 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 27,9175 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 55,73 | m2 |
| 51 | Vệ sinh tường ốp đá | Vệ sinh tường ốp đá | 29,0515 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 31,68 | m2 |
| 53 | Gia công hàng rào song sắt | Gia công hàng rào song sắt | 76,1725 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | 76,1725 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Bả bằng bột bả vào tường | 33,658 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 62,47 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 96,128 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 174,425 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 19 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây | 4 | hộp |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây báo cháy, loại dây 2x1mm2 | Lắp đặt dây báo cháy, loại dây 2x1mm2 | 500 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 350 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 600 | m |
| 7 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | 3,8 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 2 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Lắp đặt chuông báo cháy | 2 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 2 | 5 đèn |
| 11 | Đèn chiếu sáng sự cố | Đèn chiếu sáng sự cố | 14 | đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn báo cháy | Lắp đặt đèn báo cháy | 2 | 5 đèn |
| 13 | Ắc quy dự phóng | Ắc quy dự phóng | 1 | Bình |
| 14 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | 1 | trung tâm |
| 15 | Hộp đựng bình chữa cháy | Hộp đựng bình chữa cháy | 18 | hộp |
| 16 | Bình chữa cháy ABC - 8KG | Bình chữa cháy ABC - 8KG | 18 | bình |
| 17 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | 18 | bình |
| 18 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Nội quy tiêu lệnh PCCC | 18 | bộ |
| 19 | Cung cấp trung tâm báo cháy 10 Zone | Cung cấp trung tâm báo cháy 10 Zone | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ MÁY LẠNH | |||
| 1 | CCLD Máy lạnh 1,5 HP (Đã bao gồm công lắp đặt + phụ kiện: ống đồng, CB, nguồn…) | CCLD Máy lạnh 1,5 HP (Đã bao gồm công lắp đặt + phụ kiện: ống đồng, CB, nguồn…) | 6 | bộ |
| 2 | CCLĐ máy lạnh 2Hp (Đã bao gồm công lắp đặt + phụ kiện: ống đồng, CB, nguồn…) | CCLĐ máy lạnh 2Hp (Đã bao gồm công lắp đặt + phụ kiện: ống đồng, CB, nguồn…) | 17 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.235E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng từ cấp III trở lên); có tối thiểu 02 năm làm chỉ huy trưởng công trình;(có tài liệu chứng minh kèm theo)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;(Kèm theo: Bản sao các văn bằng và các loại tài liệu khác.. Tất cả các tài liệu phải được công chứng) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | ≥ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng.≥ 01 cán bộ chuyên ngành điện.≥ 01 cán bộ chuyên ngành công nghệ thông tin≥ 01 cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng- Cán bộ kỹ thuật đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.(có tài liệu chứng minh kèm theo)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;(Kèm theo: Bản sao các văn bằng và các loại tài liệu khác.. Tất cả các tài liệu phải được công chứng) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC | 1 | ≥ 01 người tốt nghiệp trung cấp PCCC trở lên- Đã phụ trách thi công PCCC ít nhất 02 công trình trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.(có tài liệu chứng minh kèm theo) | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | ≥ 01 cán bộ tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Đã phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(có tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Xe ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | 2 |
| 4 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 4 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 4 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 3 |
| 9 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 3 |
| 10 | Khoan cầm tay 0,5 kW | Khoan cầm tay 0,5 kW | 3 |
| 11 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Máy cắt gạch đá 1,7KW | 3 |
| 12 | Giáo hoàn thiện | Giáo hoàn thiện | 500 |
| 13 | Xe cần cẩu ≥ 10 tấn | Xe cần cẩu ≥ 10 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi