Gói thầu: SCL2021-3MR-05: Cung cấp dịch vụ sửa chữa và Vật tư thiết bị phục vụ Trung tu hệ thống BOP và Nhiên liệu NMNĐ DH3MR

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210919025-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
Tên gói thầu SCL2021-3MR-05: Cung cấp dịch vụ sửa chữa và Vật tư thiết bị phục vụ Trung tu hệ thống BOP và Nhiên liệu NMNĐ DH3MR
Số hiệu KHLCNT 20210700091
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SXKD (SCL) năm 2021 của NMNĐ DH3MR
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-09 15:19:00 đến ngày 2021-09-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,556,762,371 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 233,351,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi ba triệu ba trăm năm mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là15.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.667.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là: (i) hoặc là hợp đồng đồng thời cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ lắp đặt/sửa chữa trung tu/đại tu nhà máy nhiệt điện đốt than.Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,8 tỷ đồng.(ii) hoặc là 01 hợp đồng lắp đặt hoặc cung cấp dịch vụ sửa chữa trung tu/đại tu cho nhà máy điện đốt than và 01 hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho nhà máy nhiệt điện có giá trị như sau:+ 01 hợp đồng lắp đặt hoặc cung cấp dịch vụ sửa chữa trực tiếp cho nhà máy điện nhiệt điện than có giá trị tối thiểu là 4,8 tỷ VNĐ; và+ 01 hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị trực tiếp cho nhà máy nhiệt điện có giá trị tối thiểu là 06 tỷ VNĐ.- Trường hợp liên danh thì năng lực của nhà thầu liên danh bằng tổng năng lực của từng thành viên trong liên danh. Nhà thầu/các Nhà thầu thành viên liên danh phải gửi kèm theo các tài liệu, chứng từ chứng minh liên quan tới việc đã hoàn thành hợp đồng bao gồm nhưng không hạn chế các tài liệu sau: Biên bản thanh quyết toán; hóa đơn thanh quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.800.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành kỹ thuật phù hợp (Cơ khí, Nhiệt, Điện, Tự động hóa).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc đội trưởng trực tiếp phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng các hệ thống thiết bị cho nhà máy điện.- Tài liệu nộp: Công chứng văn bằng đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gồm quyết định chi huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ liên quan khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành kỹ thuật phù hợp với vị trí công việc phụ trách, trong đó:+ Tối thiểu 02 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ khí có chuyên ngành: Cơ khí hoặc Nhiệt.+ Tối thiểu 02 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện có chuyên ngành: Điện hoặc Tự động hóa.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng các hệ thống thiết bị cho nhà máy điện.- Tài liệu đính kèm: Công chứng văn bằng đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn (HSE)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã tham gia giám sát an toàn tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa các hệ thống thiết bị cho nhà máy công nghiệp với vai trò là phụ trách HSE. Hoặc là Cán bộ phụ trách lĩnh vực HSE tại doanh nghiệp.- Tài liệu đính kèm: Công chứng văn bằng đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn (HSE).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên hoặc bậc thợ ≥ 5/7, chuyên ngành như sau:+ Cơ khí, Nhiệt: ≥ 02 người;+ Điện: ≥ 02 người;+ Điện nhị thứ hoặc Tự động hóa: ≥ 02 người.- Đã từng làm tổ trưởng hoặc nhóm trưởng tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng cho nhà máy Công nghiệp.- Tài liệu đính kèm: Công chứng văn bằng tốt nghiệp hoặc bậc thợ 5/7 trở lên. Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật , số lượng 116 người.
- Số lượng 99
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu có cam kết bố trí tối thiểu 116 công nhân kỹ thuật tại công trường.Có bảng kê danh sách huy động nhân lực, trong đó thể hiện:+ Nghề nghiệp: cơ khí, hàn, nhiệt, nguội, kết cấu, lắp máy, điện, tự động, ...+ Bậc công nhân: từ 3/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Bộ tháo khớp nối chuyên dùng
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đội thủy lực 50 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Pa Lăng 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Pa lăng tay 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Kích thủy lực 50 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Kích thủy lực 75 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy gia nhiệt vòng bi
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bắn cát
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đo độ rung, nhiệt độ
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt plasma
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy dán băng
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn TIG
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện 10kw
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn điện 30kw
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đo điện trở tiếp đất
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đo điện trở 1 chiều
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đo điện trở tiếp xúc điện rò
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đo tỷ số biến
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
19-Mê gôm mét 5000V
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy chụp sóng máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy đo cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy nạp phóng ắc quy
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy tạo dòng điện lớn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy phát tín hiệu áp, dòng chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
25-Hợp bộ thí nghiệm cao áp
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
26-Hợp bộ thí nghiệm rơ le bảo vệ
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
27-Thiết bị kiểm tra áp lực
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
28-Lò nung kiểm tra nhiệt độ
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
29-Bàn tạo áp suất có đồng hồ mẫu
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
30-Thiết bị cài đặt hiệu chỉnh thông số HART
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
31-Thiết bị cân van an toàn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
32-Xe nâng 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
33-Xe nâng 2.5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
E-CDNT 1.2 SCL2021-3MR-05: Cung cấp dịch vụ sửa chữa và Vật tư thiết bị phục vụ Trung tu hệ thống BOP và Nhiên liệu NMNĐ DH3MR
Dự toán Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Trung tu Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3 Mở rộng năm 2021 - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải
150 Ngày
E-CDNT 3 SXKD (SCL) năm 2021 của NMNĐ DH3MR
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội (Tầng 16, 17,18); Điện thoại: 024 730 89 789
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 , địa chỉ: Ấp Mù U xã Dân Thành thị xã Duyên Hải tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội (Tầng 16, 17,18); Điện thoại: 024 730 89 789


E-CDNT 10.1(a)
* Tài liệu chứng minh có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền cấp: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. * Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. * Tài liệu chứng minh năng lực nhận sự chủ chốt của Nhà thầu. * Giải pháp kỹ thuật sửa chữa.
E-CDNT 15.2
không áp dụng
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 233.351.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội (Tầng 16, 17,18); Điện thoại: 024 730 89 789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Nhiệt điện Duyên Hải + Địa chỉ: Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh. + Điện thoại: (0294) 3923 222 Fax: (0294) 3923 243 + Đại diện là ông: Nguyễn Văn Thú. + Chức vụ: Giám đốc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải, điện thoại: 0294.3923.013
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Phát điện 1 – Tòa Nhà Thai Building, Khối Nhà A, Lô E2 số 22 Đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa Quận Cầu Giấy, Hà Nội (Tầng 16,17,18) (ĐT: 024.730.89.789)
E-CDNT 36

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Gioăng làm kín dạng tấm - Model: CJ-23 hoặc tương đương- Nhiệt độ làm việc: 450oC- Áp suất làm việc: 60 kg/cm2- Kích thước: 1270x1270x3 mm m2 0,5 BOP (Cơ)
2 Gioăng làm kín dạng tấm - Model: CJ-23 hoặc tương đương- Nhiệt độ làm việc: 450oC- Áp suất làm việc: 60 kg/cm2- Kích thước 1,27m x 1,27m, dày 2mm m2 0,5 BOP (Cơ)
3 Vòng bi 7310 BECBM hoặc tương đương Cái 2 BOP (Cơ)
4 Vòng bi NUP 309 ECJ hoặc tương đương Cái 1 BOP (Cơ)
5 Bộ lọc đầu vào thiết bị đo online hơi nước - Đường kính sợi lọc: 20-50 µm - Độ rỗng: 98% - Tốc độ lọc: 30m/h - Vật liệu: polypropylene Bộ 9 BOP (Cơ)
6 Lõi lọc dầu -Lõi lọc cho bộ lọc dầu tên: Tag No 33ERB11AT001 hoặc tương đương- Chuẩn kết nối: 150LB, 8'' RF- Áp suất thiết kế: 13 bar- Nhiệt độ thiết kế: 250°C Bộ 1 BOP (Cơ)
7 Bu-lông - 01 bộ gồm: Bulong + 1 đai ốc + 1 long đền phẳng + 1 long đền vênh.- Thông số: M18x120 mm- Vật liệu Inox 304 Bộ 16 BOP (Cơ)
8 Cao su tấm Kích thước: 1500x2000x3mm m2 6 BOP (Cơ)
9 Cao su tấm - Kích thước: 1500 x 2000x5mm- Đặc điểm: chịu hóa chất axit HCL, NAOH... m2 6 BOP (Cơ)
10 Cát thạch anh Kích thước hạt: 0.6-1.2mm M3 127 BOP (Cơ)
11 Check valve - Model: H44J-150LB hoặc tương đương.- Áp suất: 150LB- Kích thước: 8''- Nhiệt độ: ≤80°C. - Khoảng cách 2 mặt ghép 500mm, gồm 8 lỗ bu lông M18. Van 2 BOP (Cơ)
12 Khối lắng nghiêng - Vật liệu chế tạo: ethylene-propylene copolymer, khử tĩnh điện, chống UV, chống lão hóa.- Kết cấu: dạng ống hình hộp chữ nhật, xếp song song. - Màu sắc: màu trắng đục. - Kích thước mỗi mô đun: 1000x850x500mm (Dài x rộng x cao) - Độ dày nhựa: 0.8-1mm.- Kích thước ống lắng hình hộp chữ nhật: Dài x rộng x cao (inside): 150x25x1000 mm. - Góc nghiêng khối lắng: 60 độ Mô đun 80 BOP (Cơ)
13 Mỡ bôi trơn Gadus S2V220-2 hoặc tương đương Kg 159 BOP (Cơ)
14 Núm lọc - Chức năng: Ngăn cát cho bồn lọc có thông số: lưu lượng lọc - 290m3/h; Kích thước hạt lọc: 4-8mm; Cát thạch anh (hoặc cát mangan) có kích thước hạt: 0.6-1.2mm;- Kích thước núm lọc: theo bản vẽ DH3E-GCF-M-B&V-0192 Cái 310 BOP (Cơ)
15 Shim - Kích thước: 305x2540x0.15mm- Vật liệu: Inox 304 cuộn 1 BOP (Cơ)
16 Shim - Kích thước: 305x2540x0.1mm- Vật liệu: Inox 304 Cuộn 2 BOP (Cơ)
17 Shim - Kích thước: 305x2540x0.3 mm- Vật liệu: Inox 304 cuộn 2 BOP (Cơ)
18 Sỏi lọc nước Kích thước hạt 4-8mm M3 20 BOP (Cơ)
19 Tấm lắng nghiêng - Vật liệu chế tạo: nhựa PVC chất lượng cao, chống tĩnh điện, chống UV, chống lão hóa. - Màu sắc: trắng đục - Hình dạng: khối ống có mặt cắt ngang như những ống lục giác ghép lại. - Bề dày thành ống dày 0.8-1.0mm, góc nghiêng 600 - Chiều cao 865-870mm - Lỗ lục giác có kích thước cạnh là 35±mm - Đường kính: 30mm - Kích thước mỗi mô đun (dạng khối hình hộp chữ nhật): 1000x1000x400(mm) Module 80 BOP (Cơ)
20 Teflon dạng tấm Kích thước: 1000x1000x2 mm tấm 2 BOP (Cơ)
21 Van màng -Type: G41J-150LB, DN200 hoặc tương đương- Khoảng cách 2 mặt ghép 505mm, gồm 8 lỗ bu lông M18.- Sử dụng cho môi trường nước biển Cái 2 BOP (Cơ)
22 Vành chèn cơ khí Type: HJ977GNT1-40-Q22Q22VGG hoặc tương đương Bộ 1 BOP (Cơ)
23 Bu-lông - Bu-lông (Bulong + 1 long đền phẳng + 1 long đền vênh + đai ốc) :M4x10 mm- Vật liệu: mạ kẽm nhúng nóng- Cấp bền 8.8 Bộ 48 BOP (Điện)
24 Cảm biến đo Natri Cảm biến đo Natri (spare part kit for 9245-9240 (all ranges)).: Part number: 09240=A=8000 hoặc tương đương Bộ 8 BOP (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của Nhà sản xuất (NSX) HACH
25 Cảm biến DO Part No: Z09182=A=1000 hoặc tương đương Cái 4 BOP (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) HACH
26 Cảm biến pH Part No: 08362=A=2000 hoặc tương đương Cái 7 BOP (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) HACH
27 Co PVC Kích thước: ø27 Cái 12 BOP (Điện)
28 Cùm omega inox Kích thước: ø27 Cái 100 BOP (Điện)
29 Kiểm tra bảo dưỡng các cảm biến nhiệt độ động cơ ( 01 bộ) ,công tắc giật sự cố ( 06 thiết bị) , công tắc lệch băng (04 thiết bị), báo tắt than ( 03 thiết bị) ,rách băng (01 thiết bị ) tốc độ (01 thiết bị)) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
30 Trung tu động cơ băng tải BC4B (75 kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
31 Thí nghiệm động cơ băng tải BC4B(75 kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
32 Trung tu động cơ thắng băng tải BC4B (0.23KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
33 Kiểm tra bảo dưỡng các cảm biến nhiệt độ động cơ ( 01 bộ) ,công tắc giật sự cố ( 06 thiết bị) , công tắc lệch băng (04 thiết bị), báo tắt than ( 03 thiết bị) ,rách băng (01 thiết bị ) tốc độ (01 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
34 Trung tu động cơ băng tải BC5A (160KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
35 Thí nghiệm động cơ băng tải BC5A (160KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
36 động cơ thắng băng tải BC5A (0.23KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
37 Kiểm tra bảo dưỡng các cảm biến nhiệt độ động cơ ( 01 bộ) ,công tắc giật sự cố ( 16 thiết bị) , công tắc lệch băng (04 thiết bị), báo tắt than ( 02 thiết bị) ,rách băng (01 thiết bị ) tốc độ (01 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
38 Trung tu động cơ băng tải BC5B (160KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
39 Thí nghiệm động cơ băng tải BC5B (160KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
40 Trung tu động cơ thắng băng tải BC5B (0.23KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
41 Kiểm tra các cảm biến nhiệt độ động cơ ( 01 bộ) ,công tắc giật sự cố ( 16 thiết bị) , công tắc lệch băng (04 thiết bị), báo tắt than ( 02 thiết bị) ,rách băng (01 thiết bị ) tốc độ (01 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
42 Trung tu động cơ băng tải BC6A (75 kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
43 Thí nghiệm động cơ băng tải BC6A(75 kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
44 Trung tu động cơ thắng băng tải BC6A (0.23KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
45 Kiểm tra bảo dưỡng các cảm biến nhiệt độ động cơ (01 bộ ), công tắc giật sự cố ( 08 thiết bị) , công tắc lệch băng (04 thiết bị), báo tắt than ( 01 thiết bị) ,rách băng (01 thiết bị), tốc độ (01 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
46 Trung tu động cơ băng tải BC6B (75 kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
47 Thí nghiệm động cơ băng tải BC6B(75 kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
48 động cơ thắng băng tải BC6B (0.23KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
49 Kiểm tra bảo dưỡng các cảm biến nhiệt độ (01 bộ), công tắc giật sự cố ( 08 thiết bị) , công tắc lệch băng (04 thiết bị), rách băng (01 thiết bị), tốc độ (01 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
50 Trung tu động cơ máy cấp (2.2kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
51 Trung tu động cơ băng tải gàu (0.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
52 Trung tu động cơ băng tải thứ cấp (2.2kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
53 Trung tu động cơ bộ gom than (0.25KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
54 Trung tu động cơ băng tải sơ cấp (0.25KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
55 Trung tu động cơ máy nghiền (7,5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
56 Thí nghiệm động cơ máy nghiền (7,5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
57 Trung tu động cơ lấy mẫu sơ cấp (0.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
58 Trung tu động cơ lấy mẫu thứ cấp (0.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
59 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển ( 01 tủ ) và cảm biến gom mẫu ( 01 cảm biến ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
60 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển lấy mẫu băng BC1A/B Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 4 NL (Điện)
61 Trung tu động cơ máy cấp (2.2kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
62 Trung tu động cơ băng tải gàu (0.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
63 Trung tu động cơ băng tải thứ cấp (2.2kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
64 Trung tu động cơ bộ gom than (0.25KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
65 Trung tu động cơ băng tải sơ cấp (0.25KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
66 Trung tu động cơ máy nghiền (7,5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
67 Thí nghiệm động cơ máy nghiền (7,5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
68 Trung tu động cơ lấy mẫu sơ cấp (0.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
69 Trung tu động cơ lấy mẫu thứ cấp (0.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
70 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển (01 tủ), cảm biến gom mẫu (01 cảm biến) và màn hình HMI ( 01 màn hình) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
71 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển lấy mẫu tuyến BC5A/B Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 4 NL (Điện)
72 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống cân than ( tủ điều khiển, loadcell, cảm biến tốc độ, màn hình HMI) - ( 01 bộ ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
73 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống cân than ( tủ điều khiển, loadcell, cảm biến tốc độ, màn hình HMI) - (01 bộ ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
74 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống cân than ( tủ điều khiển, loadcell, cảm biến tốc độ, màn hình HMI) - ( 01 bộ ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
75 Trung tu động cơ máy cào tạp vật tuyến BC1A (11 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
76 Thí nghiệm động cơ máy cào tạp vật tuyến BC1A (11KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
77 Trung tu động cơ máy sàng (2.2kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 9 NL (Điện)
78 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển máy sàn con lăn tuyến A Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
79 Trung tu động cơ máy sàng (2.2kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 9 NL (Điện)
80 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển máy sàn con lăn tuyến B Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
81 Trung tu động cơ máy nghiền tuyến A tháp MSMN (250 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
82 Thí nghiệm động cơ máy nghiền tuyến A tháp MSMN (250 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
83 Đầu cos chĩa SV - Đầu cos chĩa SV 1.25-3- Quy cách: bịch 100 cái Bịch 14 BOP (Điện)
84 Điện cực Clo 9184sc TFC Chlorine Sensor With pH Catalog number: LXV432.99.00001 hoặc tương đương Cái 1 BOP (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) HACH
85 Điện cực Clo orion 2117LL Cat. No: 100025 hoặc tương đương Bộ 3 BOP (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) HACH
86 Điện cực Clo orion 2117LL Cat. No: 100057 hoặc tương đương Bộ 3 BOP (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) HACH
87 Lưu lượng kế - Model: LZM hoặc tương đương- Range: 0 - 400ml/min Cái 2 BOP (Điện)
88 Mỡ bôi trơn Mã: NLGI3 hoặc tương đương Kg 3 BOP (Điện)
89 Mỡ bôi trơn Gadus S2 V100 -2 hoặc tương đương Kg 100 BOP (Điện)
90 Mỡ bôi trơn Gadus S2 V100 -3 hoặc tương đương kg 95 BOP (Điện)
91 Mỡ bôi trơn - Mã: LGHP 2/1 hoặc tương đương- Quy cách: 1kg/hộp Hộp 152 BOP (Điện)
92 Mỡ tiếp xúc điện - Mã: NB52 hoặc tương đương- Quy cách: 400g/hộp Hộp 140 BOP (Điện)
93 Nối thẳng PVC Kích thước: ø27 Cái 20 BOP (Điện)
94 Ống nhựa PVC - Kích thước: ø27 - Quy cách: 4m/ống Ống 24 BOP (Điện)
95 Điện cực pH Catalog number: 368416.00000 hoặc tương đương Cái 1 BOP (Điện)
96 Phụ kiện cảm biến Clo Replace the Chloride standard solution (dung dịch chuẩn 100ppm) Cat No 941707 hoặc tương đương Bộ 2 BOP (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) Thermo fisher Scientific
97 Phụ kiện cảm biến DO Màng sensor ( hộp 4 cái): Membranes Box fox 9182/9185; Part No: Z09185=A=3500 hoặc tương đương Hộp 1 BOP (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) HACH
98 Phụ kiện cảm biến DO Reference electrolyte 25 mL (dung dịch đệm) 09181=A=3600 hoặc tương đương Bộ 1 BOP (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) HACH
99 Phụ kiện máy đo Silica Bio-Check Valve Pn: 075P2-S49 hoặc tương đương Bộ 2 BOP (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) Bio-Chem
100 Phụ kiện máy đo Silica Bio-Check Valve Pn: 100P2-S2017 Press: 20 PSI hoặc tương đương Bộ 2 BOP (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) Bio-Chem
101 Phụ kiện máy đo Silica Colorimeter of Silica Part no: 6786000 hoặc tương đương Bộ 2 BOP (Điện)
102 Phụ kiện máy đo Silica Kit Fan Filter process analyzer Part no: 6789100 hoặc tương đương Cái 2 BOP (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) HACH
103 Phụ kiện máy đo Silica Pump, air, assembly; Part no: 6784500 hoặc tương đương Bộ 2 BOP (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) HACH
104 Phụ kiên máy đo Silica Kit Maintenance 9610sc Silica Order code: 6788305 hoặc tương đương Bộ 2 BOP (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) HACH
105 Phụ kiện thay thế định kỳ cảm biến Clo 9184sc Set of 4 pre-mounted membranes, Catalog number: 09184=A=3500 hoặc tương đương Bộ 1 BOP (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) HACH
106 Sơn màu xanh lá Mã: Vert 617 hoặc tương đương kg 12 BOP (Điện)
107 Sơn chống rỉ màu xám Mã: X122 - BT hoặc tương đương Kg 155 BOP (Điện)
108 Sơn chống rỉ Màu nâu đỏ Kg 74 BOP (Điện)
109 Sơn chống rỉ - Sơn bóng- Màu màu xám Kg 445 BOP (Điện)
110 Sơn dầu - Alkyd Primer hoặc tương đương- Màu đen- Quy cách: 20 lít/thùng Thùng 3 BOP (Điện)
111 Sơn dầu Màu đen Kg 32 BOP (Điện)
112 Sơn dầu - Màu: xanh lá- Mã: 617 kg 45 BOP (Điện)
113 Sơn dầu - Sơn bóng- Màu đen (200) Kg 96 BOP (Điện)
114 Sơn dầu - Sơn bóng- Màu vàng cam (544) kg 4 BOP (Điện)
115 Sơn dầu - Sơn bóng- Màu xanh, mã yamaha (715) hoặc tương đương kg 50 BOP (Điện)
116 Sơn màu xanh dương Sơn màu xanh dương lít 2 BOP (Điện)
117 Sơn xanh lá cây Sơn xanh lá cây kg 3 BOP (Điện)
118 Tấm lọc bụi sợi tổng hợp màu trắng - Kích thước: 2mx20mx15mm - Tiêu chuẩn:G1-G2-G3-G4 – EN 779 hoặc tương đương- Lưu lượng: 5400m3/h/m2 - Màu sắc: Màu trắng- Áp suất đầu: 42Pa - Áp suất thay thế: 250Pa - Nhiệt độ giới hạn: 100oC Tấm 1 BOP (Điện)
119 Van solenoid Model: 2L150-15 200-20 250-25 24V 220V hoặc tương đương Cái 1 BOP (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) AirTac Yadek
120 Vòng bi 6203 2Z/C3 hoặc tương đương Cái 6 BOP (Điện)
121 Vòng bi 6205-2RSHCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 14.8 kN;- Tải trọng tĩnh: 7.8 kN;- Vận tốc giới hạn: 8500 v/ph; Cái 20 BOP (Điện)
122 Vòng bi 6206-2RS1Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 20.3 kN;- Tải trọng tĩnh: 11.2 kN;- Vận tốc giới hạn: 7500 v/ph; Cái 27 BOP (Điện)
123 Vòng bi 6209 C3 hoặc tương đương Cái 16 BOP (Điện)
124 Vòng bi 6210 C3 hoặc tương đương Cái 4 BOP (Điện)
125 Vòng bi 6306 2RS1 C3 hoặc tương đương Cái 4 BOP (Điện)
126 Vòng bi 6204-2RSHCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 13.5 kN;- Tải trọng tĩnh: 6.55 kN;- Vận tốc giới hạn: 10000 v/ph; Cái 14 BOP (Điện)
127 Vòng bi 6205-2RSHCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 14.8 kN;- Tải trọng tĩnh: 7.8 kN;- Vận tốc giới hạn: 8500 v/ph; Cái 12 BOP (Điện)
128 Vòng bi 6208-2RS1Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 32.5 kN;- Tải trọng tĩnh: 19 kN;- Vận tốc giới hạn: 5600 v/ph; Cái 8 BOP (Điện)
129 Trung tu động cơ máy nghiền tuyến B tháp MSMN (250 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
130 Thí nghiệm động cơ máy nghiền tuyến B tháp MSMN (250 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
131 Trung tu động cơ dẫn động băng tải (5.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
132 Thí nghiệm động cơ dẫn động băng tải (5.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
133 Bảo dưỡng máy tách sắt băng tải Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy 1 NL (Điện)
134 Trung tu động cơ dẫn động băng tải (5.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
135 Thí nghiệm động cơ dẫn động băng tải (5.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
136 Bảo dưỡng máy tách sắt băng tải Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy 1 NL (Điện)
137 Trung tu động cơ dẫn động băng tải (5.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
138 Thí nghiệm động cơ dẫn động băng tải (5.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
139 Bảo dưỡng máy tách sắt băng tải Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy 1 NL (Điện)
140 Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị phát hiện kim loại màu (01 thiết bị) - tuyến BC4A Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
141 Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị phát hiện kim loại màu (01 thiết bị) - tuyến BC4B Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
142 Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị phát hiện kim loại màu (01 thiết bị) - tuyến BC1A Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
143 Trung tu động cơ xã đáy phễu (1,1KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
144 Trung tu động cơ quạt hút tháp(30KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
145 Thí nghiệm động cơ quạt hút tháp(30KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
146 Trung tu động cơ xã đáy phễu tháp (1,1KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
147 Trung tu động cơ quạt hút tháp(30KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
148 Thí nghiệm động cơ quạt hút tháp(30KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
149 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển lọc bụi tháp máy nghiền Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 2 NL (Điện)
150 Trung tu động cơ xã đáy phễu (1,1KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 6 NL (Điện)
151 Trung tu động cơ quạt hút (7,5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 6 NL (Điện)
152 Thí nghiệm động cơ quạt hút (7,5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 6 NL (Điện)
153 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống lọc bụi khu vực Bunker ( solenoid làm sạch túi lọc, switch báo tắc than) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
154 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển lọc bụi tháp T4 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 6 NL (Điện)
155 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển dập bụi tháp T0 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 4 NL (Điện)
156 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống dập bụi tháp T0 ( solenoid, tủ điều khiển ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
157 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển dập bụi tháp T0 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 4 NL (Điện)
158 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển lấy mẫu Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 4 NL (Điện)
159 Kiểm tra, bảo dưỡng các ống bảo vệ cáp điện và cổ cáp Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
160 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển dập bụi tháp T1 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 4 NL (Điện)
161 Kiểm tra, bảo dưỡng các ống bảo vệ cáp điện và cổ cáp Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
162 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển dập bụi tháp T2 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 4 NL (Điện)
163 Kiểm tra, bảo dưỡng các ống bảo vệ cáp điện và cổ cáp Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
164 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển dập bụi tháp T3 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 4 NL (Điện)
165 Kiểm tra, bảo dưỡng các ống bảo vệ cáp điện và cổ cáp Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
166 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển dập bụi tháp máy nghiền Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 4 NL (Điện)
167 Kiểm tra, bảo dưỡng các ống bảo vệ cáp điện và cổ cáp Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
168 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển tháp T4 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 4 NL (Điện)
169 Trung tu động cơ dập bụi (2kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
170 Kiểm tra, bảo dưỡng các solenoid ( 24 thiết bị ), tủ điều khiển ( 1 bộ ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
171 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển dập bụi kho than Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 2 NL (Điện)
172 Bảo dưỡng hệ thống tiếp địa của đường ray và thân máy Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
173 Trung tu động cơ di chuyển (5.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 9 NL (Điện)
174 Thí nghiệm động cơ di chuyển (5.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 9 NL (Điện)
175 Trung tu động cơ kẹp ray (1.5 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
176 Trung tu động cơ tang cáp điện điều khiển (1.5 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
177 Trung tu động cơ tang cáp điện động lực (1.5 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
178 Thí nghiệm cáp lực 400V từ máy cắt đến tủ đấu nối trung gian Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT 1 sợi 5 lõi 2 NL (Điện)
179 Thay mới đoạn cáp 400V từ tủ trung gian đến tủ cổ góp Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT 1 sợ 4 lõi 1 NL (Điện)
180 Thí nghiệm đoạn cáp 400V mới thay từ tủ trung gian đến tủ cổ góp Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT 1 sợi 4 lõi 1 NL (Điện)
181 Bảo dưỡng cổ góp 400V tủ chổi than Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
182 Thí nghiệm cổ góp 400V tủ chổi than Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
183 Thí nghiệm cáp lực 400V từ tủ cổ góp đến máy cắt incomming trên máy đánh phá đống Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT 1 sợi 5 lõi 2 NL (Điện)
184 Trung tu động cơ băng tải cần (75 kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
185 Thí nghiệm động cơ băng tải cần (75 kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
186 Trung tu động cơ phanh băng tải cần (0.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
187 Trung tu động cơ quay cần (7,5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
188 Thí nghiệm động cơ quay cần (7,5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
189 Trung tu động cơ quạt làm mát động cơ quay cần (0.02KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
190 Trung tu động cơ phanh quay cần (0.3KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
191 Trung tu động cơ bơm dầu thủy lực nâng hạ cần(30KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
192 Thí nghiệm động cơ bơm dầu thủy lực nâng hạ cần(30KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
193 Trung tu động cơ quạt làm mát dầu thủy lực (0.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
194 Kiểm tra bảo dưỡng cụm van điều khiển thủy lực điều khiển nâng hạ cần ( 01 cụm) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
195 Trung tu động cơ rung (0.75KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
196 Trung tu động cơ guồng gàu (55kw) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
197 Thí nghiệm động cơ guồng gàu (55kw) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
198 Thí nghiệm động cơ dập bụi (5.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
199 Trung tu động cơ dập bụi (5.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
200 Trung tu động cơ bơm dầu nâng hạ cabin (3KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
201 Bảo dưỡng thanh cái 400V trên máy đánh phá đống Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Thanh cái 1 NL (Điện)
202 Bảo dưỡng Máy cắt không khí 400V Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 1 NL (Điện)
203 Thí nghiệm Máy cắt không khí 400V Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 1 NL (Điện)
204 Thí nghiệm rơ le bảo vệ ngăn máy cắt không khí (Micrologic) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 NL (Điện)
205 Kiểm tra, bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ các ngăn MCCB 400V Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Ngăn 40 NL (Điện)
206 Thí nghiệm các CT hạ thế ngăn máy cắt không khí Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 3 NL (Điện)
207 Trung tu động cơ bơm mỡ tụ động (0.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
208 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ PLC cabin Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
209 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ PLC phòng điện Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
210 Bảo dưỡng hệ thống tiếp địa của đường ray và thân máy Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
211 Trung tu động cơ di chuyển (5.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 9 NL (Điện)
212 Thí nghiệm động cơ di chuyển (5.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 9 NL (Điện)
213 Trung tu động cơ kẹp ray (1.5 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
214 Trung tu động cơ tang cáp điện điều khiển (1.5 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
215 Vòng bi 6209-2RS1Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 35.1 kN;- Tải trọng tĩnh: 21.6 KN;- Vận tốc giới hạn: 5000 v/ph; Cái 11 BOP (Điện)
216 Vòng bi 6209-2Z/C3Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 35.1 kN;- Tải trọng tĩnh: 21.6 kN;- Vận tốc tham khảo: 17000 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 8500 v/ph; Cái 10 BOP (Điện)
217 Vòng bi 6212-2ZCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 55.3 kN;- Tải trọng tĩnh: 36 kN;- Vận tốc tham khảo: 13000 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 6300 v/ph; Cái 2 BOP (Điện)
218 Vòng bi 6305-2Z/C3Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 23.4 kN;- Tải trọng tĩnh: 11.6 kN;- Vận tốc tham khảo: 24000 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 13000 v/ph; cái 4 BOP (Điện)
219 Vòng bi 6309-2RS1Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 55.3 kN;- Tải trọng tĩnh: 31.5 kN;- Vận tốc giới hạn: 4500 v/ph; Cái 6 BOP (Điện)
220 Giấy chống dính Silicon - Giấy chống dính Silicon - Designation: Pressure compensation cloth, Rayon - Dimensions: 1250 mm - Content: per m - Ref. No: 5381009 hoặc tương đương Mét 6 Hệ thống Nhiên liệu (viết tắc: NL) (Cơ)
221 Amiang tấm - Mã: CJ-23 hoặc tương đương- Kích thước: 1270x1270x1mm m2 5 NL (Cơ)
222 Amiang tấm - Mã: CJ-27 hoặc tương đương- Kích thước: 1270x1270x0.5 mm m2 14 NL (Cơ)
223 Amiang tấm - Mã: CJ27 hoặc tương đương- Kích thước: 1270x1270x1 mm m2 2 NL (Cơ)
224 Băng tải Băng tải B1400 EP800/4 (6+3) K Mét 160 NL (Cơ)
225 Béc phun sương - Vật liệu: đồng thau- Số lỗ: 5 lỗ, Đường kính lỗ: 1mm- Kết nối lỗ ren trong M14mm Cái 30 NL (Cơ)
226 Bulong Bulong M16x60mm (bao gồm: bulong + đai ốc + đệm vênh + đệm phẳng) - Vật liệu: Inox 304 Bộ 24 NL (Cơ)
227 Bulong Bulong M16x50mm (bao gồm: bulong + đai ốc + đệm vênh + đệm phẳng) - Vật liệu: Inox 304 Bộ 12 NL (Cơ)
228 Bulong Bulong + 1 đai ốc + 1 đệm phẳng + 1 đệm vênh:M8x30 mmVật liệu: inox 316 Bộ 50 NL (Cơ)
229 Bulong Bulong + 1 đai ốc + 1 đệm phẳng + 1 đệm vênh:M8x80 mmVật liệu: inox 316 Bộ 48 NL (Cơ)
230 Bulong Bulong + đai ốc + đệm vênh + đệm phẳng:M16x60 mmCấp bền: 8.8, mạ kẽm Bộ 88 NL (Cơ)
231 Bulong Bulông + đai ốc:M10x50mm, inox 304 Bộ 24 NL (Cơ)
232 bulông inox bulông inox M16x50 (gồm 01 bulông + 1 đai ốc + 1 đệm phẳng + 1 đệm vênh) bộ 32 NL (Cơ)
233 Bulong Bulong M12x60mm (bao gồm: bulong + đai ốc + đệm vênh + đệm phẳng) - Vật liệu: Inox 304 Bộ 220 NL (Cơ)
234 Bulong Bulong M12x30mm (bao gồm: bulong + đai ốc + đệm vênh + đệm phẳng) - Vật liệu: Inox 304 Bộ 56 NL (Cơ)
235 Bulong Bulong M16x50mm (Bulong + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh) - Vật liệu: Inox 316 Bộ 40 NL (Cơ)
236 Bulong Bulong M20x100mm cấp bền 12.9 (bao gồm: bulong + đai ốc + đệm vênh + đệm phẳng) Bộ 24 NL (Cơ)
237 Cao su non 1mm - Polymer basis: IR/BR - Specific weight: 1.12 g/cm³ - Hardness: 64 Shore A - Tear resistance: 21 N/mm² - Tear elongation: 450 % - Color: Black Kg 16 NL (Cơ)
238 Cao su non 2mm - Polymer basis: IR/BR - Specific weight: 1.12 g/cm³ - Hardness: 64 Shore A - Tear resistance: 21 N/mm² - Tear elongation: 450 % Kg 8 NL (Cơ)
239 Cao su non 3mm - Polymer basis: IR/BR - Specific weight: 1.12 g/cm³ - Hardness: 64 Shore A - Tear resistance: 21 N/mm² - Tear elongation: 450 % - Color: Black Kg 8 NL (Cơ)
240 Cáp thép xoắn phải - Cáp thép xoắn phải (Z) - Đường kính : 21,5 mm - Loại: IWRC 6 x WS 36 - Độ chịu tải của cáp: 313 kN - Khối lượng đơn vị ước tính: 2,13 Kg/m - Số tao cáp: 06 Số sợi cáp trong tao: 36 - Lực căng cáp: 1770N/mm2 - Quy cách: 100 mét/sợi Mét 100 NL (Cơ)
241 Cáp thép Ø4mm (6x36)Vật liệu: inox 304 mét 18 NL (Cơ)
242 Cáp thép - Kích thước: Ø6mm (6x36)- Vật liệu: inox 304 mét 18 NL (Cơ)
243 Cổ dê - Kích thước: Ø280mm- Vật liệu: Inox 304 Cái 1 NL (Cơ)
244 Cổ dê - Kích thước: Ø500mm - Vật liệu: Inox 304 Cái 1 NL (Cơ)
245 Con lăn giảm chấn Mã: DH FE 30Y22 133NA 538 hoặc tương đương Cái 12 NL (Cơ)
246 Cùm nối nhanh chữ C - Model: TH2763-13 hoặc tương đương Cái 2 NL (Cơ)
247 Đai ốc - Kích thước: Ø40mm - Bước ren: 10mm - Vật liệu: SS400 Cái 80 NL (Cơ)
248 Đai ốc - Kích thước: M16 - Cấp bền 8.8 Cái 1.780 NL (Cơ)
249 Dầu bôi trơn Omala S2 G320 hoặc tương đương Lít 1.486 NL (Cơ)
250 Dầu thủy lực Turbo T32 hoặc tương đương Lít 200 NL (Cơ)
251 Dầu bôi trơn Omala S2 G220 hoặc tương đương Lít 145 NL (Cơ)
252 Dầu thủy lực Tellus S2 M46 hoặc tương đương Lít 200 NL (Cơ)
253 Trung tu động cơ tang cáp điện động lực (1.5 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
254 Thí nghiệm cáp lực 400V từ máy cắt đến tủ đấu nối trung gian Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT 1 sợi 5 lõi 2 NL (Điện)
255 Thay mới đoạn cáp 400V từ tủ trung gian đến tủ cổ góp Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT 1 sợ 4 lõi 1 NL (Điện)
256 Thí nghiệm đoạn cáp 400V mới thay từ tủ trung gian đến tủ cổ góp Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT 1 sợi 4 lõi 1 NL (Điện)
257 Bảo dưỡng cổ góp 400V tủ chổi than Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
258 Thí nghiệm cổ góp 400V tủ chổi than Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
259 Thí nghiệm cáp lực 400V từ tủ cổ góp đến máy cắt incomming trên máy đánh phá đống Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT 1 sợi 5 lõi 2 NL (Điện)
260 Trung tu động cơ băng tải cần (75 kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
261 Thí nghiệm động cơ băng tải cần (75 kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
262 Trung tu động cơ phanh băng tải cần(0.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
263 Trung tu động cơ quay cần (7,5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
264 Thí nghiệm động cơ quay cần(7,5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
265 Trung tu động cơ quạt làm mát động cơ quay cần (0.02KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
266 Trung tu động cơ phanh quay cần (0.3KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
267 Trung tu động cơ bơm dầu thủy lực nâng hạ cần(30KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
268 Thí nghiệm động cơ bơm dầu thủy lực nâng hạ cần(30KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
269 Trung tu động cơ quạt làm mát dầu thủy lực (0.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
270 Kiểm tra bảo dưỡng cụm van điều khiển thủy lực điều khiển nâng hạ cần ( 01 cụm) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
271 Trung tu động cơ rung (0.75KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
272 Trung tu động cơ guồng gàu (55kw) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
273 Thí nghiệm động cơ guồng gàu (55kw) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
274 Thí nghiệm động cơ dập bụi (5.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
275 Trung tu động cơ dập bụi (5.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
276 Trung tu động cơ bơm dầu nâng hạ cabin (3KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
277 Bảo dưỡng thanh cái 400V trên máy đánh phá đống Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Thanh cái 1 NL (Điện)
278 Bảo dưỡng Máy cắt không khí 400V Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 1 NL (Điện)
279 Thí nghiệm Máy cắt không khí 400V Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 1 NL (Điện)
280 Thí nghiệm rơ le bảo vệ ngăn máy cắt không khí (Micrologic) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 NL (Điện)
281 Kiểm tra, bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ các ngăn MCCB 400V Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Ngăn 40 NL (Điện)
282 Thí nghiệm các CT hạ thế ngăn máy cắt không khí Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 3 NL (Điện)
283 động cơ bơm mỡ tụ động (0.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
284 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ PLC cabin Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
285 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ PLC phòng điện Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
286 Thí nghiệm hệ thống bảo vệ thanh cái 6,6 kV trung tâm nhiên liệu Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 2 NL (Điện)
287 Thí nghiệm relay giám sát chuyển đỗi nguồn tốc độ cao HSBT Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 NL (Điện)
288 Thí nghiệm PT ngăn tủ Incoming PT 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 2 NL (Điện)
289 Bảo dưỡng ngăn tủ máy cắt chân không 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 2 NL (Điện)
290 Thí nghiệm relay bảo vệ máy cắt 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 2 NL (Điện)
291 Thí nghiệm máy cắt chân không 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 2 NL (Điện)
292 Thí nghiệm CT ngăn máy cắt 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 2 NL (Điện)
293 Thí nghiệm chống sét van 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 2 NL (Điện)
294 Bảo dưỡng ngăn tủ máy cắt chân không 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
295 Thí nghiệm relay bảo vệ máy cắt 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 NL (Điện)
296 Thí nghiệm máy cắt chân không 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 1 NL (Điện)
297 Dây xích hàn Dây xích hàn d=34mm, t=136mm, b1=39mm, b2=113mm, L (15x136) =2040mm, 48,56kg, 0.09D, 800HV, 14CrNiMo5 Mét 3 NL (Cơ)
298 Đệm phẳng - Kích thước: Ø16xØ50x4mm (đường kính trong x đường kính ngoài x bề dày) - Vật liệu Inox 304 cái 1.780 NL (Cơ)
299 Đệm vênh - Kích thước: Ø16mm (đường kính trong) - Vật liệu Inox 304 cái 1.780 NL (Cơ)
300 Diềm chắn than kép - Model tham khảo: HSR-200 hoặc tương đương- Rộng: 200mm, dày 15mm - Dạng diềm kép - Khoảng cách từ vị trí tiếp xúc đến diềm kép 40mm - Phần chịu mòn: PU mét 50 NL (Cơ)
301 Khớp nối mềm Model: YOX 750 hoặc tương đương Cái 2 NL (Cơ)
302 Keo dán nguội SC Keo dán nguội SC 4000 (bao gồm: 1 lon keo SC 4000 (khối lượng tịnh: 700g/780 ml) và 1 chai pha E-40 (Khối lượng tịnh: 30g)) hoặc tương đương Bộ 48 NL (Cơ)
303 Keo dán nóng Keo dán nóng SOLUTION STL-NL4 hoặc tương đương (3,5kg/thùng) Thùng 4 NL (Cơ)
304 Keo lót Keo lót primer PR200 hoặc tương đương (750g/hộp) hộp 24 NL (Cơ)
305 Khớp nối mềm - Vật liệu: vải Canvat- Kích thước: 1800x900x130 (dài x rộng x cao) - Độ dày: 2,5mm - Nhiệt độ: +250 độ C Cái 2 NL (Cơ)
306 Lọc chữ Y - DN15mm- PN10 bar- Vật liệu: Inox 316 - Kiểu lắp: ren trong cái 8 NL (Cơ)
307 Lọc chữ Y - DN25mm- PN10 bar- Vật liệu: Inox 316 - Kiểu lắp: ren trong cái 4 NL (Cơ)
308 Lưỡi gạt chữ A - Kích thước: 20x120x3400mm (độ dày x bề rộng x chiều dài)- Vật liệu lưỡi gạt: Polyurethan - Độ cứng 90 Shore A Tấm 10 NL (Cơ)
309 Mỡ bôi trơn Gadus S2 V220-3 hoặc tương đương kg 30 NL (Cơ)
310 Mỡ bôi trơn Omala S2 GX 220 hoặc tương đương Lít 16 NL (Cơ)
311 Nước rửa băng tải Nước rửa băng tải CF-R4 hoặc tương đương lít 28 NL (Cơ)
312 Nút an toàn Model: YOX 750 hoặc tương đương Cái 4 NL (Cơ)
313 Ốc siết cáp - Size: 7/8 inch - Kim loại : + Thép cường độ cao SAE 1045+ U-bolt SAE 1015 - Tiêu chuẩn: EN 13411-5 Type B Cái 8 NL (Cơ)
314 Ống Inox 304 Đường kính: Ø34x3mm Mét 12 NL (Cơ)
315 Ống xả tro khô - Ống xả tro khô (ống vải) Ø580x200x2800mm- Đường kính: Ø580mm- Khoảng cách đoạn xếp 200mm, lồng thép Ø2mm- Chiều dài: 2800mm- Vật liệu ống: Vải polyeste - Trọng lượng: 900g/m2- Độ dày: 1,65mm- Chịu nhiệt đến 135 độ C Ống 1 NL (Cơ)
316 Phốt chặn dầu - Kích thước: 200x250x18 HSMA10 V - Vật liệu: Viton Cái 2 NL (Cơ)
317 Phốt chặn dầu - Kích thước: 130x160x14 mm HMSA10 V - Vật liệu: Viton cái 8 NL (Cơ)
318 Phốt chặn dầu - Kích thước: 160x200x15 mm HSMA10 V- Vật liệu: Viton Cái 2 NL (Cơ)
319 Phốt chặn dầu - Kích thước: 200x230x15 mm HSMA10 V- Vật liệu: Viton Cái 8 NL (Cơ)
320 Phốt chặn dầu - Kích thước: 210x240x15 mm HSMA10 V- Vật liệu: Viton Cái 16 NL (Cơ)
321 Phốt TC 115x140x12 NBR Cái 16 NL (Cơ)
322 Phốt TC 120x150x12 NBR Cái 16 NL (Cơ)
323 Phốt TC 170x200x16 NBR Cái 16 NL (Cơ)
324 Phốt TC 220x250x15 vật liệu NBR Cái 2 NL (Cơ)
325 Phốt TC 50x72x8 NBR Cái 24 NL (Cơ)
326 Phốt TC 55x80x10 NBR Cái 16 NL (Cơ)
327 Phốt TC 80x110x12 NBR Cái 40 NL (Cơ)
328 Phốt TC 90x120x12 NBR Cái 16 NL (Cơ)
329 Phốt TC 95x115x12 NBR Cái 8 NL (Cơ)
330 Phốt TC 95x120x12 NBR Cái 8 NL (Cơ)
331 Phốt TC-50x72x10 mm Cái 16 NL (Cơ)
332 Shim - Kích thước: 305x2540x0.05mm- Vật liệu: Inox 304 Cuộn 1,5 NL (Cơ)
333 Shim - Kích thước: 305x2540x0.2 mm- Vật liệu: Inox 304 Cuộn 1,5 NL (Cơ)
334 Shim - Kích thước: 305x2540x0.5 mm- Vật liệu: Inox 304 Cuộn 1,5 NL (Cơ)
335 Shim - Kích thước: 305x2540x1 mm- Vật liệu: Inox 304 Cuộn 1,5 NL (Cơ)
336 Sơn chống rỉ Sơn chống rỉ Alkyd Primer màu xám hoặc tương đương kg 20 NL (Cơ)
337 Sơn dầu - Alkyd MK403 hoặc tương đương- Màu đỏ Kg 3 NL (Cơ)
338 Sơn dầu - Alkyd Primer hoặc tương đương- Màu xanh dương Kg 178 NL (Cơ)
339 Sơn màu đỏ Alkyd MK403 hoặc tương đương kg 10 NL (Cơ)
340 Sơn phủ Mã màu: RAL 2005 Luminous Orange Kg 20 NL (Cơ)
341 Sơn phủ Alkyd Primer vàng sậm hoặc tương đương kg 91 NL (Cơ)
342 Tấm cao su rãnh sọc caro - Kích thước: 15x1700x3400mm - Polymer: NR/BR (DIN ISO 1629) - Trọng lượng riêng: 1,12 g/cm3 (DIN EN ISO 1183-1) - Độ cứng: 65 Shore A (DIN 7619-1) - Rãnh caro: 10x8 (Profile 50) - Màu sắc: Đen - REMA PERFORMANCE GRIP 70/CN hoặc tương đương Tấm 2 NL (Cơ)
343 Tấm cao su trơn - Kích thước: 15x1700x2700mm - Polymer: NR/BR (DIN ISO 1629) - Trọng lượng riêng: 1,12 g/cm3 (DIN EN ISO 1183-1) - Độ cứng: 65 Shore A (DIN 7619-1) - Màu sắc: Đen - REMA PERFORMANCEline 70/CN hoặc tương đương Tấm 4 NL (Cơ)
344 Tết chèn (Packing) - Kích thước: 9,5x9,5 mm - Model: Spezial Kombi K2 6430/K2 hoặc tương đương- Qui cách: 2kg/hộp, Hộp 2 NL (Cơ)
345 Tết chèn amiang Tết chèn amiang 20x20mm Mét 4 NL (Cơ)
346 Thanh ren - Kích thước: M16 - Cấp bền 8.8 - Quy cách 1 mét/ cây mét 88 NL (Cơ)
347 Thanh ren vuông - Đường kính: M40mm - Bước ren: 10mm - Vật liệu: SS400 - Quy cách: 1 mét/cây Mét 40 NL (Cơ)
348 Thí nghiệm CT ngăn máy cắt 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 NL (Điện)
349 Thí nghiệm chống sét van 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 NL (Điện)
350 Thí nghiệm PT ngăn tủ PT 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 2 NL (Điện)
351 Thí nghiệm relay bảo vệ ngăn tủ PT 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 2 NL (Điện)
352 Thí nghiệm chống sét van 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 2 NL (Điện)
353 Bảo dưỡng ngăn tủ máy cắt chân không 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 3 NL (Điện)
354 Thí nghiệm relay bảo vệ máy cắt 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 3 NL (Điện)
355 Thí nghiệm máy cắt chân không 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 3 NL (Điện)
356 Thí nghiệm CT ngăn máy cắt 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 3 NL (Điện)
357 Thí nghiệm chống sét van 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 3 NL (Điện)
358 Thí nghiệm cáp lực 6,6 kV từ máy cắt đến phụ tải Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Sợi đơn 6 NL (Điện)
359 Bảo dưỡng ngăn tủ máy cắt chân không 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 5 NL (Điện)
360 Thí nghiệm relay bảo vệ máy cắt 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 10 NL (Điện)
361 Thí nghiệm máy cắt chân không 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 5 NL (Điện)
362 Thí nghiệm CT ngăn máy cắt 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 5 NL (Điện)
363 Thí nghiệm chống sét van 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 5 NL (Điện)
364 Thí nghiệm cáp lực 6,6 kV từ máy cắt đến phụ tải Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Sợi đơn 12 NL (Điện)
365 Bảo dưỡng ngăn tủ máy cắt chân không 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 8 NL (Điện)
366 Thí nghiệm relay bảo vệ máy cắt 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 8 NL (Điện)
367 Thí nghiệm máy cắt chân không 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 8 NL (Điện)
368 Thí nghiệm CT ngăn máy cắt 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 14 NL (Điện)
369 Thí nghiệm chống sét van 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 8 NL (Điện)
370 Bảo dưỡng ngăn tủ máy cắt chân không 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 3 NL (Điện)
371 Thí nghiệm relay bảo vệ máy cắt 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 3 NL (Điện)
372 Thí nghiệm máy cắt chân không 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 3 NL (Điện)
373 Thí nghiệm CT ngăn máy cắt 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 3 NL (Điện)
374 Thí nghiệm chống sét van 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 3 NL (Điện)
375 Kiểm tra, bảo dưỡng thanh cái 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Thanh cái 1 NL (Điện)
376 Thí nghiệm thanh cái 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Thanh cái 1 NL (Điện)
377 Bảo dưỡng thanh cái 33BHC Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Thanh cái 1 NL (Điện)
378 Bảo dưỡng các Máy cắt không khí 400V Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 8 NL (Điện)
379 Thí nghiệm Máy cắt không khí 400V Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 8 NL (Điện)
380 Thí nghiệm rơ le bảo vệ của các ngăn máycắt không khí thanh cái 33BHC (Micrologic) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 8 NL (Điện)
381 Thí nghiệm các CT hạ thế ngăn máy cắt không khí Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 24 NL (Điện)
382 Thí nghiệm TU của ngăn máy cắt Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 NL (Điện)
383 Thí nghiệm ATS Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 NL (Điện)
384 Kiểm tra, bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ các ngăn MCCB 400V Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Ngăn 77 NL (Điện)
385 Thí nghiệm relay bảo vệ động cơ PCS thanh cái 33BHC Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 4 NL (Điện)
386 Bảo dưỡng thanh cái 33BHD Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Thanh cái 1 NL (Điện)
387 Bảo dưỡng các Máy cắt không khí 400V Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 9 NL (Điện)
388 Thí nghiệm Máy cắt không khí 400V Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 9 NL (Điện)
389 Thí nghiệm rơ le bảo vệ của các ngăn máycắt không khí thanh cái 33BHD (Micrologic) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 9 NL (Điện)
390 Thí nghiệm các CT hạ thế ngăn máy cắt không khí Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 27 NL (Điện)
391 Thí nghiệm TU của ngăn máy cắt Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 NL (Điện)
392 Kiểm tra, bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ các ngăn MCCB 400V Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Ngăn 75 NL (Điện)
393 Thí nghiệm relay bảo vệ động cơ PCS thanh cái 33BHD Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 7 NL (Điện)
394 Bảo dướng MBA khô 6.6/0.4kV 2500kVA 33BHU11 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy 1 NL (Điện)
395 Thép tấm 02 thành phần - Thép 02 Thành Phần KALMETALL W100 - 12(6+6)x1500x3000mm.- Lớp nền: 6x1500x3000mm.+ Thép S235JRG2: %C≤0.17; %Mn≤1.40; %P≤0.035, %S≤0.035; %N≤0.012; %Cu≤0.55- Lớp phủ: 6x1400x2900mm.+ Hợp kim Chromium Carbides: %C~5; %Cr~30; %Fe + others Balance- Công nghệ sản xuất: Thêu kết bột kim loại (Metal Arc process)- Thông số kỹ thuật+ Độ cứng: 700HV trên toàn bộ lớp phủ+ Hệ số giãn nở nhiệt (K1): 12.10-6+ Khả năng dẫn nhiệt (W/mK): 46+ Nhiệt độ làm việc (0C): 350 + Khả năng chống sốc nhiệt (0C/h): 120 kg 7.380 NL (Cơ)
396 Thép tấm CT3 dày 10mm kg 1.300 NL (Cơ)
397 Thép tấm Dày 6mm, vật liệu: SS400 Kg 100 NL (Cơ)
398 Túi lọc bụi - Vật liệu: Vải Polyester (PE 500) - Trọng lượng: 500 g/m2 - Độ dày: 1.6 – 1.8 mm - Độ thoáng khí: 14 m3/m2. Min - Lực kéo ngang: >1000N/5×20cm - Lực kéo dọc: >1400N/5×20cm - Độ giãn ngang: Cái 224 NL (Cơ)
399 Vải khớp nối hút bụi - Kích thước: Ø750x300mm (đường kính+ chiều cao) - Vật liệu: Polyeste Cái 5 NL (Cơ)
400 Van bi cầu 1" - Vật liệu Inox 316 - Van bi tay gạt 1'' - 2 đầu lắp ren trong ID30x2mm Cái 12 NL (Cơ)
401 Van bi tay gạt inox - Kích thước: DN15, PN=1 Mpa - Kiều lắp: ren trong - Vật liệu: Inox 316 Cái 8 NL (Cơ)
402 Van bi tay gạt inox - Kích thước: DN20- PN=1,6 Mpa - Kiểu lắp ren trong - Vật liệu Inox 316 Cái 4 NL (Cơ)
403 Van bi tay gạt inox - Kích thước: DN25 - PN=1 Mpa - Kiểu lắp ren trong - Vật liệu Inox 316 Cái 4 NL (Cơ)
404 Vòng bi 210 (50x90x20mm) hoặc tương đương Cái 24 NL (Cơ)
405 Vòng bi 211 (55x100x21mm) hoặc tương đương Cái 16 NL (Cơ)
406 Vòng bi 23126 hoặc tương đương Cái 8 NL (Cơ)
407 Vòng bi 23130 CC/W33 hoặc tương đương Cái 12 NL (Cơ)
408 Vòng bi 23138CC/W33 hoặc tương đương Cái 2 NL (Cơ)
409 Vòng bi 42206E hoặc tương đương Cái 16 NL (Cơ)
410 Vòng bi 42214E hoặc tương đương Cái 8 NL (Cơ)
411 Vòng bi 42217E hoặc tương đương Cái 8 NL (Cơ)
412 Vòng bi 53517 (85x150x36mm) hoặc tương đương Cái 16 NL (Cơ)
413 Vòng bi 6040 hoặc tương đương Cái 2 NL (Cơ)
414 Vòng bi 6216 CM hoặc tương đương Cái 18 NL (Cơ)
415 Vòng bi 6217 C3 hoặc tương đương Cái 40 NL (Cơ)
416 Vòng bi NJ 316 ECJ hoặc tương đương Cái 8 NL (Cơ)
417 Vòng bi NJ 324 (120x260x55) hoặc tương đương Cái 16 NL (Cơ)
418 Vòng bi NJ220E hoặc tương đương Cái 6 NL (Cơ)
419 Vòng bi Vòng bi 22236 CC/C3W33Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 1237 kN;- Tải trọng tĩnh: 1560 kN;- Vận tốc tham khảo: 1800 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 2600 v/ph; cái 8 NL (Cơ)
420 Vòng bi Vòng bi 6032Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 143 kN;- Tải trọng tĩnh: 143 kN;- Vận tốc tham khảo: 5600 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 3600 v/ph; cái 2 NL (Cơ)
421 Vòng bi Vòng bi 6206-2Z/C3Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 20.3 kN;- Tải trọng tĩnh: 11.2 kN;- Vận tốc tham khảo: 24000 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 12000 v/ph; Cái 12 NL (Cơ)
422 Vòng bi Vòng bi 6210-2RS1Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 37.1 kN;- Tải trọng tĩnh: 23.2 kN;- Vận tốc giới hạn: 4800 v/ph cái 11 NL (Cơ)
423 Vòng bi Vòng bi 6310-2RS1Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 65 kN;- Tải trọng tĩnh: 38 kN;- Vận tốc giới hạn: 4300 v/ph; Cái 8 NL (Cơ)
424 Vú mỡ - Vú mỡ đầu thẳng M10 - Vật liệu: Inox 304 cái 8 NL (Cơ)
425 Cảm biến tốc độ Cảm biến tốc độ (trượt băng): under speed switch ;Model: MOD.60-23 REV B; Voltage 115/230VAC; Setpoint 10-100 % ; contact output: 2A 120V hoặc tương đương Bộ 1 NL (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) Ramsey
426 Cáp lực - Cáp lực 3 × 300 + 1 × 150 mm - Model: YCW 0,6/1KV YCW 0,6/1KV hoặc tương đương- Tiết diện 3 × 300 + 1 × 150 mm Mét 200 NL (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) Far East Cable Co.Ltd
427 Công tắc chuyển chế độ Công tắc chuyển chế độ: universal rotary switch LW5D - 16 hoặc tương đương Cái 4 NL (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) Chint/ China
428 Công tắc giật sự cố 3E Công tắc giật sự cố 3E: Pro-Line mod.60-3 XF (E) hoặc tương đương Bộ 3 NL (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) Thermo Fisher Scientific Inc.
429 Công tắc lệch băng 3E Công tắc lệch băng 3E: Pro-Line mod.60-3 XF (E) hoặc tương đương Bộ 2 NL (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) Thermo Fisher Scientific Inc.
430 Dầu bôi trơn SAE 80W-90; API GL4 hoặc tương đương Lít 1 NL (Điện)
431 Đầu cốt Đầu cốt 150-12 Cái 6 NL (Điện)
432 Đầu cốt Đầu cốt 300-16 Cái 14 NL (Điện)
433 Encoder - Type: OCD-DPC1B-1212-C10S-H3P hoặc tương đương- Steps/revolution: 4096; - No. of revolution 4096; - Temp.range: -40oC…+80oC; - Code: Binary; - Vcc: 10-30V; - Version: 2.1; - Intrf: Profibus Cái 1 NL (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) Posital GmbH
434 Limit switch - Type: Z4V7H335-11Z-RVA-2272-2654 hoặc tương đương- No: IP67; - Max U/I: 250V/20A Cái 2 NL (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) Schmersal
435 Mỡ bôi trơn LGHP 2/1 (loại 1kg/hộp) hoặc tương đương Hộp 3 NL (Điện)
436 Ống ruột gà Đường kính: 3/4'', lõi thép mét 100 NL (Điện)
437 Phốt chặn dầu - TC 40x55x7 mm- Vật liệu: NBR cái 3 NL (Điện)
438 Thí nghiệm MBA khô 6,6/0,4kV 2500kVA 33BHU11 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy 1 NL (Điện)
439 Bảo dướng MBA khô 6.6/0.4kV 2500kVA 33BHU12 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy 1 NL (Điện)
440 Thí nghiệm MBA khô 6,6/0,4kV 2500kVA 33BHU12 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy 1 NL (Điện)
441 Bảo dưỡng thanh cái 33BHE Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Thanh cái 1 NL (Điện)
442 Bảo dưỡng các Máy cắt không khí 400V Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 9 NL (Điện)
443 Thí nghiệm Máy cắt không khí 400V Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 9 NL (Điện)
444 Thí nghiệm rơ le bảo vệ của các ngăn máycắt không khí thanh cái 33BHE (Micrologic) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 9 NL (Điện)
445 Thí nghiệm các CT hạ thế ngăn máy cắt không khí Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 27 NL (Điện)
446 Thí nghiệm TU của ngăn máy cắt Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 NL (Điện)
447 Thí nghiệm ATS Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 NL (Điện)
448 Kiểm tra, bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ các ngăn MCCB 400V Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Ngăn 66 NL (Điện)
449 Thí nghiệm relay bảo vệ động cơ PCS thanh cái 33BHE Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 4 NL (Điện)
450 Bảo dưỡng thanh cái 33BHF Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Thanh cái 1 NL (Điện)
451 Bảo dưỡng các Máy cắt không khí 400V Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 8 NL (Điện)
452 Thí nghiệm Máy cắt không khí 400V Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 8 NL (Điện)
453 Thí nghiệm rơ le bảo vệ của các ngăn máycắt không khí thanh cái 33BHF (Micrologic) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 8 NL (Điện)
454 Thí nghiệm các CT hạ thế ngăn máy cắt không khí Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 24 NL (Điện)
455 Thí nghiệm TU của ngăn máy cắt Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 NL (Điện)
456 Kiểm tra, bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ các ngăn MCCB 400V Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Ngăn 83 NL (Điện)
457 Thí nghiệm relay bảo vệ động cơ PCS thanh cái 33BHF Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 7 NL (Điện)
458 Bảo dướng MBA khô 6.6/0.4kV 2500kVA 33BHV11 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy 1 NL (Điện)
459 Thí nghiệm MBA khô 6,6/0,4kV 2500kVA 33BHV11 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy 1 NL (Điện)
460 Bảo dướng MBA khô 6.6/0.4kV 2500kVA 33BHV12 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy 1 NL (Điện)
461 Thí nghiệm MBA khô 6,6/0,4kV 2500kVA 33BHV12 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy 1 NL (Điện)
462 Bảo dưỡng thanh cái 33BHG Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Thanh cái 1 NL (Điện)
463 Bảo dưỡng các Máy cắt không khí 400V Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 2 NL (Điện)
464 Thí nghiệm Máy cắt không khí 400V Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 2 NL (Điện)
465 Thí nghiệm rơ le bảo vệ của các ngăn máycắt không khí thanh cái 33BHG (Micrologic) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 2 NL (Điện)
466 Thí nghiệm các CT hạ thế ngăn máy cắt không khí Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 6 NL (Điện)
467 Thí nghiệm TU của ngăn máy cắt Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 NL (Điện)
468 Thí nghiệm ATS Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 NL (Điện)
469 Kiểm tra, bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ các ngăn MCCB 400V Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Ngăn 14 NL (Điện)
470 Bảo dưỡng thanh cái 33BHH Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Thanh cái 1 NL (Điện)
471 Bảo dưỡng Máy cắt không khí 400V Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 1 NL (Điện)
472 Thí nghiệm Máy cắt không khí 400V Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 1 NL (Điện)
473 Thí nghiệm rơ le bảo vệ của các ngăn máycắt không khí thanh cái 33BHH (Micrologic) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 NL (Điện)
474 Thí nghiệm các CT hạ thế ngăn máy cắt không khí Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 3 NL (Điện)
475 Thí nghiệm TU của ngăn máy cắt Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 NL (Điện)
476 Kiểm tra, bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ các ngăn MCCB 400V Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Ngăn 13 NL (Điện)
477 Bảo dướng MBA khô 6.6/0.4kV 250kVA 33BHW11 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy 1 NL (Điện)
478 Thí nghiệm MBA khô 6,6/0,4kV 250kVA 33BHW11 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy 1 NL (Điện)
479 Bảo dướng MBA khô 6.6/0.4kV 250kVA 33BHW12 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy 1 NL (Điện)
480 Thí nghiệm MBA khô 6,6/0,4kV 250kVA 33BHW12 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy 1 NL (Điện)
481 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống UPS 20kVA trung tâm nhiên liệu Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 4 NL (Điện)
482 Kiểm tra bảo dưỡng tủ DC hệ thống điện DC trung tâm nhiên liệu Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 3 NL (Điện)
483 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ Bybass trung tâm nhiên liệu Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 3 NL (Điện)
484 Phốt chắn dầu TC: 35x52x6, Viton Cái 6 NL (Điện)
485 Sơn dầu Màu: xanh yamaha (mã 736) kg 11 NL (Điện)
486 Tranducer giám sát tốc độ Tranducer giám sát tốc độ ( trượt băng); 60-200-DC-I control hoặc tương đương Bộ 1 NL (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) Thermo Fisher Scientific Inc.
487 Van solenoid dập bụi kho than - Type: ZPZC-16RL hoặc tương đương- Class 1.6; - DN 30 mm; - Temp: 180oC Cái 4 NL (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) Shanghai Jingdie valve manufacturing .,Co.ltd
488 Van solenoid dập bụi silo Catalog NO: SCG353A044; air 0.35-8.5 bar; Pipe G1; ORF : 25mm; Volt: 220V AC hoặc tương đương Cái 2 NL (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) ASCO
489 Vòng bi Vòng bi 6207-2RS1Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 27 kN;- Tải trọng tĩnh: 15.3 kN;- Vận tốc giới hạn: 6300 v/ph; Cái 2 NL (Điện)
490 Vòng bi Vòng bi 6312-2RS1Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 85.2 kN;- Tải trọng tĩnh: 52 kN;- Vận tốc giới hạn: 3400 v/ph; Cái 4 NL (Điện)
491 Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị làm mát mẫu sơ cấp và làm mát đường xả mẫu( 33QUA04AC001; 33QUA05AC001;33QUA06AC001; 33QUA07AC001;33QUA12AC001) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT bộ 5 BOP (Cơ)
492 Thay mới bộ lọc đầu vào thiết bị đo online (33QUA01AT002; 33QUA02AT002; 33QUA04AT002; 33QUA05AT002;33QUA06AT002; 33QUA07AT002;33QUA08AT002; 33QUA10AT002;33QUA11AT001) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 9 BOP (Cơ)
493 Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị làm mát mẫu Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT bộ 5 BOP (Cơ)
494 Kiểm tra thay mới các bộ lọc bơm dầu 300m3 (33ERB11AT001, 33ERB12AT001) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 2 BOP (Cơ)
495 Kiểm tra, sửa chữa Van an toàn bồn đệm hơi xả đọng(33EGT12BF001) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Van 1 BOP (Cơ)
496 Kiểm tra, sửa chữa Van an toàn bồn khí nén điều khiển hệ thống NH3 (33QFB10AA901) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Van 1 BOP (Cơ)
497 Kiểm tra, sửa chữa Van an toàn đầu thoát máy nén khí NH3 A/ B (33HSJ21AA601, 33HSJ22AA601) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Van 2 BOP (Cơ)
498 Thay mới van 1 chiều đầu thoát bơm định lượng liên tục A,B Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Van 2 BOP (Cơ)
499 Thay mới van tay đầu thoát bơm định lượng liên tục phía ngoài kênh nước Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Van 2 BOP (Cơ)
500 Trung tu bơm nước Dịch vụ UF A,B (33GBB71/ 72AP001) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 1 BOP (Cơ)
501 Công tác chuẩn bị(Trung tu Bồn lọc trọng lực #1, #2) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 2 BOP (Cơ)
502 Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan (Trung tu Bồn lọc trọng lực #1, #2) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 2 BOP (Cơ)
503 Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ thiết bị(Trung tu Bồn lọc trọng lực #1, #2) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 2 BOP (Cơ)
504 Sửa chữa các khiếm khuyết(Trung tu Bồn lọc trọng lực #1, #2) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 2 BOP (Cơ)
505 Lắp toàn bộ bình và các thiết bị có liên quan (Trung tu Bồn lọc trọng lực #1, #2) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 2 BOP (Cơ)
506 Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử, nghiệm thu (Trung tu Bồn lọc trọng lực #1, #2) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 2 BOP (Cơ)
507 Công tác chuẩn bị(Trung tu Bể Lắng Keo Tụ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 2 BOP (Cơ)
508 Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan (Trung tu Bể Lắng Keo Tụ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 2 BOP (Cơ)
509 Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ thiết bị (Trung tu Bể Lắng Keo Tụ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 2 BOP (Cơ)
510 Sửa chữa các khiếm khuyết(Trung tu Bể Lắng Keo Tụ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 2 BOP (Cơ)
511 Lắp toàn bộ bình và các thiết bị có liên quan (Trung tu Bể Lắng Keo Tụ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 2 BOP (Cơ)
512 Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử, nghiệm thu (Trung tu Bể Lắng Keo Tụ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 2 BOP (Cơ)
513 Công tác chuẩn bị(Trung tu Bể Lắng nghiêng) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 2 BOP (Cơ)
514 Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan (Trung tu Bể Lắng nghiêng) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 2 BOP (Cơ)
515 Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ thiết bị (Trung tu Bể Lắng nghiêng) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 2 BOP (Cơ)
516 Sửa chữa các khiếm khuyết(Trung tu Bể Lắng nghiêng) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 2 BOP (Cơ)
517 Lắp toàn bộ bình và các thiết bị có liên quan (Trung tu Bể Lắng nghiêng) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 2 BOP (Cơ)
518 Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử, nghiệm thu (Trung tu Bể Lắng nghiêng) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 2 BOP (Cơ)
519 Kiểm tra bảo dưỡng các van điện hệ thống Amoni (08 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
520 Kiểm tra bảo dưỡng các đồng hồ áp suất (05 thiết bị ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
521 Trung tu động cơ bơm định lượng cấp hệ thống nước cấp (1,1KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
522 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống UPS 6kVA coal jetty Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
523 Kiểm tra bảo dưỡng tủ DC hệ thống điện DC coal jetty Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
524 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ control room #1 IO Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
525 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ control room #2 IO Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
526 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ control room #3 IO Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
527 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ control room #4 IO Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
528 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ control room #5 IO Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
529 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ control room #6 IO Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
530 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ PLC coal yard #1 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
531 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ PLC coal yard #2 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
532 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ PLC room #1 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
533 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ PLC room #2 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
534 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ PLC coal jetty #1 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
535 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ PLC coal jetty #2 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
536 Kiểm tra thí nghiệm hệ thống điện DC (ACCU) TTNL Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT nhánh 2 NL (Điện)
537 Thí nghiệm động cơ bơm nước đọng (15KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
538 động cơ bơm nước đọng (15KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
539 động cơ quạt hút bộ xả tro khô (3KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
540 động cơ xả tro khô (0.75KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
541 động cơ máy trộn tro ẩm (22KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
542 Thí nghiệm động cơ máy trộn tro ẩm (22KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
543 động cơ cấp liệu tro ẩm (3KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
544 động cơ lọc bụi (4KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
545 Thí nghiệm động cơ quạt hút (5.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
546 động cơ quạt hút(5.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
547 Kiểm tra, bảo dưỡng các van khí nén hệ thống lọc bụi ( 02 van ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
548 Kiểm tra bảo dưỡng van solendoid dập bụi silo ( 20 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
549 động cơ bơm cấp nước dập bụi (22KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
550 Thí nghiệm động cơ bơm cấp nước dập bụi (22KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
551 Kiểm tra, bảo dưỡng bộ gia nhiệt tro ( 01 bộ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
552 động cơ quạt sục khí (22KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
553 Thí nghiệm động cơ quạt sục khí (22KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
554 Kiểm tra, bảo dưỡng các van điện khí nén ( 02 van ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
555 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển PLC silo Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 2 NL (Điện)
556 Bảo dưỡng thanh cái 33BLM Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Thanh cái 1 NL (Điện)
557 Bảo dưỡng các Máy cắt không khí 400V Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 2 NL (Điện)
558 Thí nghiệm Máy cắt không khí 400V Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 2 NL (Điện)
559 Thí nghiệm rơ le bảo vệ của các ngăn máy cắt không khí thanh cái 33BLM (Micrologic) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 2 NL (Điện)
560 Thí nghiệm relay bảo vệ ngăn máy cắt 400V (VAMP 57) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 2 NL (Điện)
561 Thí nghiệm các CT hạ thế ngăn máy cắt không khí Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 6 NL (Điện)
562 Thí nghiệm ATS Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 NL (Điện)
563 Thí nghiệm TU của ngăn máy cắt Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 2 NL (Điện)
564 Kiểm tra, bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ các ngăn MCCB 400V Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Ngăn 77 NL (Điện)
565 Trung tu động cơ rung (0.26KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
566 Trung tu động cơ rung (0.26KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
567 Trung tu động cơ rung (0.26KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 4 NL (Điện)
568 Trung tu động cơ rung (0.26KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 6 NL (Điện)
569 Trung tu động cơ bơm định lượng cấp hệ thống nước ngưng(1,1KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
570 Trung tu động cơ bơm định lượng cấp hệ thống nước mạch kín (0.75KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 BOP (Điện)
571 Trung tu động cơ cánh khuấy (0.75KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
572 Kiểm tra, bảo dưỡng các công tắc lưu lượng nước ra làm mát (01 cái), công tắc nhiệt độ nước làm mát (01 cái) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
573 Kiểm tra , bảo dưỡng các công tắc áp suất (10 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
574 Kiểm tra , bảo dưỡng công tắc nhiệt độ (11 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
575 Kiểm tra , bảo dưỡng van điện từ (10 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
576 Kiểm tra, thay thế lưu lượng kế ( 02 thiết bị ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
577 Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo Silica ( 01 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
578 Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị đo pH ( 07 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
579 Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị Oxy hòa tan ( 04 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
580 Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị đo Natri ( 04 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
581 Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị đo Chloride ( 02 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
582 Kiểm tra bảo dưỡng các van điện từ ( 04 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
583 Kiểm tra bảo dưỡng các van điện từ ( 05 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
584 Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị đo Silica ( 01 thiết bị ), thiết bị đo Chloride (01 thiết bị) đầu ra Mixbeb chung Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
585 Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị đo Natri ( 04 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
586 Kiểm tra bảo dưỡng sensor đo nhiệt độ gối đỡ bơm A (33ERB21AP001 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
587 Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo mức bồn dầu (33ERB10CL001) ( 01 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
588 Kiểm tra bảo dưỡng các van điện ( 06 van) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
589 Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ tại chỗ bồn dầu 300m3 (33ERB10CT502)( 01 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
590 Trung tu động cơ bơm cấp dầu (75 kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
591 Thí nghiệm động cơ bơm cấp dâu (75 kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
592 Trung tu động cơ bơm tăng áp nước thô (55kw) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
593 Thí nghiệm động cơ bơm tăng áp nước thô (55kw) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
594 Kiểm tra , bảo dưỡng các van điện của hệ thống ( 03 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
595 Kiểm tra bảo dưỡng các transmiter đo áp suất ( 20 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
596 Kiểm tra, bảo dưỡng các đồng hồ PI tại chỗ ( 06 cái) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
597 Kiểm tra bảo dưỡng các sensor đo nhiệt độ ( 05 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
598 Trung tu động cơ máy nén khí điều khiển dịch vụ (315KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 3 BOP (Điện)
599 Thí nghiệm động cơ máy nén khí điều khiển dịch vụ (315KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 3 BOP (Điện)
600 Trung tu động cơ máy nén khí tro bay (250 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
601 Thí nghiệm động cơ máy nén khí tro bay (250 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
602 Kiểm tra bảo dưỡng transmiter đo nhiệt độ bộ hóa hơi A Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
603 Kiểm tra bảo dưỡng các van điều chỉnh khí nén ( 04 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
604 Kiểm tra bảo dưỡng các đồng hồ đo áp suất (19 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
605 Kiểm tra bảo dưỡng các đồng hồ đo nhiệt độ ( 07 thiết bị ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
606 Trung tu động cơ dẫn động Máy nén khí (15KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
607 Trung tu động cơ bơm nước đọng (11 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
608 Trung tu động cơ rung (0.26KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 4 NL (Điện)
609 động cơ bơm nước đọng (7.5KW ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 8 NL (Điện)
610 Thí nghiệm động cơ bơm nước đọng (7.5KW ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 8 NL (Điện)
611 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển bơm nước đọng cảng 2 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 4 NL (Điện)
612 Trung tu động cơ bơm nước đọng (7.5KW ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
613 Thí nghiệm động cơ bơm nước đọng (7.5KW ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
614 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển bơm nước đọng T1 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 2 NL (Điện)
615 động cơ bơm nước đọng (7.5KW ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
616 Thí nghiệm động cơ bơm nước đọng (7.5KW ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
617 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển bơm nước đọng T2 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 2 NL (Điện)
618 Thí nghiệm động cơ bơm nước đọng (7.5KW ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
619 Trung tu động cơ bơm nước đọng (7.5KW ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
620 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển bơm nước đọng T3 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 2 NL (Điện)
621 động cơ bơm nước đọng (7.5KW ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
622 Thí nghiệm động cơ bơm nước đọng (7.5KW ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
623 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển bơm nước đọng tháp máy nghiền Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 2 NL (Điện)
624 Thí nghiệm động cơ bơm nước đọng (7.5KW ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
625 Trung tu động cơ bơm nước đọng (7.5KW ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
626 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển bơm nước đọng T4 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 2 NL (Điện)
627 Trung tu động cơ di chuyển (9,2KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 16 NL (Điện)
628 Thí nghiệm động cơ di chuyển (9,2KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 16 NL (Điện)
629 Trung tu động cơ kẹp ray (4KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
630 Bảo dưỡng hệ thống tiếp địa của đường ray và thân máy Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
631 Trung tu động cơ sàng rung (5.4KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
632 Thí nghiệm động cơ sàng rung (5.4KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
633 Bảo dưỡng biến tần động cơ sàng rung Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
634 Trung tu động cơ rung (2.2KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 3 NL (Điện)
635 Trung tu động cơ mở cửa phễu (3kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
636 Trung tu động cơ cánh lật (3kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
637 Kiểm tra, bảo dưỡng van điều khiển cánh lật (01 van ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
638 Thí nghiệm Động cơ nâng tấm chống tràn (15KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
639 Động cơ nâng tấm chống tràn (15KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
640 động cơ tấm chắn gió (4KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
641 Trung tu động cơ tang quấn cáp điện (1,1KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 3 NL (Điện)
642 Trung tu động cơ nâng hạ gàu (560 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
643 Thí nghiệm động cơ nâng hạ gàu (560 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
644 Trung tu động cơ quạt làm mát (3kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
645 Trung tu động cơ bơm dầu (3kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
646 Trung tu động cơ làm mát dầu (2.2KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
647 Trung tu động cơ quạt làm mát bơm dầu (0.12KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
648 Trung tu động cơ phanh thủy lực (0.75KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
649 Kiểm tra, bảo dưỡng cảm biến báo nhiệt độ dầu (02 thiết bị ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
650 Kiểm tra, thay thế Encorder ( 01 thiết bị ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
651 Trung tu động cơ đóng mở gàu (560 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
652 Thí nghiệm động cơ đóng mở gàu (560 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
653 Thí nghiệm động cơ dẫn động Máy nén khí (15KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
654 Thí nghiệm động cơ bơm nước đọng (11KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
655 Kiểm tra bảo dưỡng thiết bị đo OHT, HTO, điểm đọng sương Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
656 Kiểm tra bảo dưỡng van điều chỉnh áp phía oxi unit 1 ,2 ( 02 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
657 Trung tu động cơ bơm tuần hoàn kiềm(2.2kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 4 BOP (Điện)
658 Trung tu động cơ quạt giàn nóng Chiller (0.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
659 Trung tu động cơ bơm nước làm mát Chiller (0.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 BOP (Điện)
660 Trung tu bộ làm mát Chiller Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 BOP (Điện)
661 Trung tu động cơ dẫn động bơm nước demin cho bộ điều chế (1,1KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
662 Trung tu động cơ dẫn động bơm bổ sung kiềm (1,1KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 BOP (Điện)
663 Trung tu động cơ dẫn động bơm kiềm thải (1,1KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 BOP (Điện)
664 Kiểm tra , bảo dưỡng hiết bị đo mức hố nước thải , hóa chất ( 02 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
665 Kiểm tra bảo dưỡng thiết bị đo lưu đường ống nhánh đi phun NaClO trước tấm chắn đầu vào ( 33PBM61CF001, 33PBM62CF001) ( 02 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
666 Kiểm tra bảo dưỡng các đông hồ đo nhiệt độ ( 03 thiết bị ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
667 Kiểm tra bảo dưỡng các đồng hồ đo áp suất ( 14 thiêt bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
668 Trung tu động cơ bơm định lượng liên tục (15 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
669 Thí nghiệm động cơ bơm định lượng liên tục (15 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
670 Trung tu động cơ bơm rửa axit (3KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
671 Trung tu động cơ bơm shock dosing 45kw Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
672 Thí nghiệm động cơ bơm shock dosing 45kw Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
673 Trung tu động cơ bơm tăng áp nước biển (11 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 3 BOP (Điện)
674 Thí nghiệm động cơ bơm tăng áp nước biển (11 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 3 BOP (Điện)
675 Trung tu động cơ bơm nước chèn NACLO (4KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
676 Trung tu động cơ quạt thổi H2 (3kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
677 Trung tu động cơ bơm nước thải và nước thải hóa chất(5.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 4 BOP (Điện)
678 Thí nghiệm động cơ bơm nước thải và nước thải hóa chất (5.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 4 BOP (Điện)
679 Trung tu động cơ bơm nước chèn (4KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
680 Thay mới bị đo nồng độ clo đầu vào bể lắng bị hỏng ( GAD10CQ001) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
681 Thay mới van solenoid thiết bị đo PH CIP RO Bị hỏng Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
682 Kiểm tra bảo dưỡng các thiết bị đo chất lượng nước đầu ra Mixbed ( 04 thiết bị ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
683 Kiểm tra bảo dưỡng các transmitter áp suất ( 21 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
684 Kiểm tra bảo dưỡng các thiết bị đo nhiệt độ ( 13 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
685 Kiểm tra bảo dưỡng các van điện ( 06 van) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
686 Trung tu động cơ bơm nước nóng(5.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 BOP (Điện)
687 Thí nghiệm động cơ bơm nước nóng (5.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 BOP (Điện)
688 Trung tu động cơ bơm cấp RO1 (37KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
689 Thí nghiệm động cơ bơm cấp RO1 (37KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
690 Trung tu 2 động cơ bơm cấp bộ lọc UF (45KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
691 Thí nghiệm 2 động cơ bơm cấp bộ lọc UF (45KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
692 động cơ bơm rửa ngược A, B bộ lọc UF (22KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
693 Thí nghiệm động cơ bơm rửa ngược A, B bộ lọc UF(22KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
694 Trung tu động cơ quạt làm mát (3kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
695 Trung tu động cơ bơm dầu (3kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
696 Trung tu động cơ làm mát dầu (2.2KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
697 Trung tu động cơ quạt làm mát bơm dầu (0.12KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
698 Trung tu động cơ phanh thủy lực (0.75KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
699 Kiểm tra, bảo dưỡng các cảm biến báo nhiệt độ dầu ( 02 thiết bị ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
700 Trung tu động cơ quạt làm mát (3kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
701 Trung tu động cơ phanh thủy lực (0.55KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
702 Trung tu động cơ bơm thủy lực (4KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
703 Trung tu động cơ Trolley (310KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
704 Thí nghiệm động cơ Trolley (310KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
705 Kiểm tra, bảo dưỡng các switch giới hạn di chuyển ( 04 thiết bị ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
706 Trung tu động cơ bơm thủy lực (4KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
707 Trung tu động cơ phanh thủy lực (0.55KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
708 Trung tu động cơ tang quấn cáp nâng hạ cần (90Kw) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
709 Thí nghiệm động cơ động cơ tang quấn cáp nâng hạ cần (90Kw) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
710 Trung tu động cơ khẩn cấp (15 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
711 Thí nghiệm động cơ khẩn cấp (15KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
712 Trung tu động cơ dẫn động cabin (1.5 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
713 Kiểm tra, thay thế switch cửa cabin ( 02 cái) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
714 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ PLC cabin Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
715 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ PLC hopper Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
716 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ PLC E-Room Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 2 NL (Điện)
717 Kiểm tra, bảo dưỡng thanh cái 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Thanh cái 1 NL (Điện)
718 Thí nghiệm thanh cái 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Thanh cái 1 NL (Điện)
719 Bảo dưỡng ngăn tủ máy cắt chân không 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
720 Thí nghiệm máy cắt chân không 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 1 NL (Điện)
721 Thí nghiệm relay bảo vệ máy cắt 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 NL (Điện)
722 Thí nghiệm CT ngăn máy cắt 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 NL (Điện)
723 Thí nghiệm chống sét van 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 NL (Điện)
724 Thí nghiệm PT ngăn tủ PT 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 NL (Điện)
725 Thí nghiệm Cáp lực 6.6 kV từ tủ cổ góp đến tủ đấu nối trung gian Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT 1 sợi 3 lõi 1 NL (Điện)
726 Thí nghiệm Cáp lực 6.6 kV từ máy cắt Incoming đến tủ cổ góp Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Sợi 3 NL (Điện)
727 Bảo dưỡng tủ chổi than 6.6kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
728 Thí nghiệm cổ góp 6,6 kV tủ chổi than Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
729 Bảo dưỡng ngăn tủ máy cắt chân không 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
730 Thí nghiệm máy cắt chân không 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 1 NL (Điện)
731 Thí nghiệm relay bảo vệ máy cắt 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 NL (Điện)
732 Thí nghiệm CT ngăn máy cắt 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 NL (Điện)
733 Thí nghiệm cáp lực 6,6 kV từ máy cắt đến phụ tải Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Sợi đơn 3 NL (Điện)
734 Bảo dưỡng ngăn tủ máy cắt chân không 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
735 Thí nghiệm máy cắt chân không 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 1 NL (Điện)
736 Thí nghiệm relay bảo vệ máy cắt 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 NL (Điện)
737 Thí nghiệm CT ngăn máy cắt 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 NL (Điện)
738 Thí nghiệm cáp lực 6,6 kV từ máy cắt đến phụ tải Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Sợi đơn 3 NL (Điện)
739 Thí nghiệm cáp lực 400V từ máy biến áp đến phụ tải Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Sợi đơn 18 NL (Điện)
740 Trung tu động cơ bơm định lượng NACLO (0.55KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
741 Trung tu động cơ bơm định lượng kiềm (0.75KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
742 Trung tu động cơ bơm định lượng Axit (0.55KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
743 Trung tu động cơ bơm nước dịch vụ A,B UF (15KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
744 Thí nghiệm động cơ bơm nước dịch vụ A,B UF (15KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
745 Trung tu động cơ bơm nước dịch vụ khẩn cấp UF(30KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 BOP (Điện)
746 Thí nghiệm động cơ bơm nước dịch vụ khẩn cấp UF (30KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 BOP (Điện)
747 Trung tu động cơ bơm CIP RO1(30KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
748 Thí nghiệm động cơ CIP RO1 (30KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 BOP (Điện)
749 Trung tu động cơ bơm tăng áp RO1 (185kw) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
750 Thí nghiệm động cơ bơm tăng áp RO1 (185kw) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
751 Trung tu động cơ bơm cấp RO2 A,B (11KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
752 Thí nghiệm động cơ bơm cấp RO2 A, B (11KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
753 Trung tu động cơ bơm tăng áp RO2 55kw Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
754 Thí nghiệm động cơ bơm tăng áp RO2 55kw Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
755 Trung tu động cơ dẫn động bơm hóa chất làm sạch (11KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 3 BOP (Điện)
756 Thí nghiệm động cơ dẫn động bơm hóa chất làm sạch(11KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 3 BOP (Điện)
757 Trung tu động cơ bơm Mixed bed A,B (11KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
758 Thí nghiệm động cơ bơm Mixed bed A,B (11KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
759 Trung tu động cơ bơm nước hoàn nguyên bồn Mixed bed (7.5KW ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
760 Thí nghiệm động cơ bơm nước hoàn nguyên bồn Mixed bed (7.5KW ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
761 Trung tu động cơ bơm nước Demin lớn 55kw Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 BOP (Điện)
762 Thí nghiệm động cơ bơm nước Demin lớn 55kw Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 BOP (Điện)
763 Trung tu động cơ bơm nước Demin nhỏ(15KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
764 Thí nghiệm động cơ bơm nước Demin nhỏ (15KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
765 Trung tu động cơ máy nén khí nhà xử lý nước (11 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
766 Thí nghiệm động cơ máy nén khí nhà xử lý nước (11 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
767 Trung tu động cơ bơm chuyển nước thô (22KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
768 Thí nghiệm động cơ bơm chuyển nước thô (22KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
769 Trung tu động cơ dẫn động quạt sục khí (37KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
770 Thí nghiệm động cơ dẫn động quạt sục khí (37KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
771 động cơ bơm rửa ngược bể lọc trọng lực (75 kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 3 BOP (Điện)
772 Thí nghiệm động cơ bơm rửa ngược bể lọc trọng lực (75 kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 3 BOP (Điện)
773 Trung tu động cơ cánh khuấy PAM (0.23KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 3 BOP (Điện)
774 động cơ bơm định lượng PAM (0.25KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
775 Trung tu động cơ bơm định lượng PAC (0.25KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
776 Trung tu động cơ bơm cấp PAC(3.75KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
777 Động cơ bơm nước dịch vụ RO1 A,B (18.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
778 Thí nghiệm động cơ bơm nước dịch vụ RO1 A, B (18.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
779 động cơ bơm rửa RO A, B (22KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
780 Thí nghiệm động cơ bơm rửa RO A, B (22KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
781 Trung tu động cơ bơm định lượng chất chống cáu cặn cho RO1 (0.22KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
782 Trung tu động cơ bơm định lượng hóa chất CACL2 (0.25KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
783 Bảo dướng MBA khô 6.6/0.4kV 1400kVA Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy 1 NL (Điện)
784 Thí nghiệm MBA khô 6,6/0,4kV 1400kVA Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy 1 NL (Điện)
785 Thí nghiệm cáp lực 400V từ máy biến áp đến phụ tải Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Sợi đơn 8 NL (Điện)
786 Bảo dướng MBA khô 6.6/0.4kV 250kVA Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy 1 NL (Điện)
787 Thí nghiệm MBA khô 6,6/0,4kV 250kVA Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy 1 NL (Điện)
788 Bảo dưỡng biến tần ISU (Tủ EH1.5) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 3 NL (Điện)
789 Bảo dưỡng biến tần nâng hạ gàu (Tủ EH2: hold inverter unit) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 2 NL (Điện)
790 Bảo dưỡng biến tần đóng mở gàu (Tủ EH4: Close inverter unit) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 2 NL (Điện)
791 Bảo dưỡng biến tần Trolley (Tủ EH5: Trolley/Boom inverter unit) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 2 NL (Điện)
792 Bảo dưỡng các Máy cắt không khí 400V Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 1 NL (Điện)
793 Thí nghiệm Máy cắt không khí 400V Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 1 NL (Điện)
794 Kiểm tra, bảo dưỡng ngăn tủ đóng cắt hạ thế EH1.3 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
795 Thí nghiệm Contactor 400V Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 3 NL (Điện)
796 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống UPS Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
797 Thí nghiệm các CT hạ thế Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 4 NL (Điện)
798 Thí nghiệm MCCB 400V Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 3 NL (Điện)
799 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ cấp nguồn MCC M.E201 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
800 Thí nghiệm các CT hạ thế Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 2 NL (Điện)
801 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ tụ bù công suất Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
802 Thí nghiệm MCCB 400V ngăn tủ tụ bù Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 1 NL (Điện)
803 Thí nghiệm cuộn kháng Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 pha 12 NL (Điện)
804 Thí nghiệm tụ điện Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tụ 6 NL (Điện)
805 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ phân phối nguồn chiếu sáng Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
806 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ phân phối nguồn tự dùng Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
807 Thí nghiệm động cơ bơm dập bụi (21,3KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
808 Trung tu động cơ bơm dập bụi (21,3KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
809 Trung tu động cơ bơm mỡ di chuyển (0.37KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
810 Trung tu động cơ bơm mỡ (0.12KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
811 Trung tu động cơ bơm định lượng Biocide (0.25KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
812 Trung tu động cơ bơm hóa chất làm sạch RO1(30KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 BOP (Điện)
813 Thí nghiệm động cơ bơm hóa chất làm sạch RO1 (30KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 BOP (Điện)
814 Trung tu động cơ bơm hóa chất làm sạch RO2 (11KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 BOP (Điện)
815 Thí nghiệm động cơ bơm hóa chất làm sạch RO2 (11KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 BOP (Điện)
816 Trung tu động cơ cánh khuấy bể chứa bùn (7.5KW ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 BOP (Điện)
817 Thí nghiệm động cơ cánh khuấy bể chứa bùn (7.5KW ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 BOP (Điện)
818 Trung tu động cơ bơm chuyển bùn (3kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
819 Trung tu động cơ bơm nước dịch vụ 132KW Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
820 Thí nghiệm động cơ bơm nước dịch vụ 132KW Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
821 Trung tu động cơ bơm chuyển nước trung hòa (55kw) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
822 Thí nghiệm động cơ bơm chuyển nước trung hòa (55kw) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
823 Trung tu động cơ bơm chuyển nước thải rửa ngược (7.5KW ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
824 Thí nghiệm động cơ bơm chuyển nước thải rửa ngược (7.5KW ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
825 Trung tu động cơ bơm định lượng HCL loãng (0.55KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
826 Trung tu động cơ bơm định lượng NAOH loãng (0.25KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
827 Trung tu động cơ bơm định lượng NAHSO3 loãng(0.25KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
828 Trung tu động cơ bơm vận chuyển HCL(2.2kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
829 Trung tu động cơ bơm vận chuyển NACLO(2.2kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
830 Trung tu động cơ bơm vận chuyển NAOH(3.7KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
831 Trung tu động cơ bơm vận chuyển chất keo tụ(3.7KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
832 Trung tu động cơ bơm định lượng NAHCO3 (0.25KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
833 Thí nghiệm động cơ bơm cấp bộ trao ION (11KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
834 Trung tu động cơ bơm cấp bộ trao đổi ION (11 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
835 Thí nghiệm động cơ bơm tuần hoàn bồn CI/EFM UF (11KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 BOP (Điện)
836 Trung tu động cơ bơm tuần hoàn bồn CI/EFM UF (11 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 BOP (Điện)
837 Trung tu động cơ bơm nước tái sử dụng nước nhiễm than (75 kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
838 Thí nghiệm động cơ bơm nước tái sử sụng nước nhiễm than (75 kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
839 Trung tu động cơ quạt sục khí rửa ngược (4KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
840 Trung tu động cơ bơm chuyển bùn đặc (2.2kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
841 Trung tu động cơ bơm cấp khử bùn (1.5kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
842 Trung tu động cơ bơm sau lọc (4KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
843 Trung tu động cơ tách nước ly tâm (7.5KW ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
844 Thí nghiệm động cơ tách nước ly tâm (7.5KW ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
845 Trung tu động cơ bơm dỡ tải hóa chất PAC(2.2KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 BOP (Điện)
846 Trung tu động cơ bơm định lượng hóa chất PAC lên bể lắng (0.75KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
847 Trung tu động cơ bơm định lượng hóa chất PAM lên máy tách nước ly tâm(1,5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
848 Trung tu động cơ bơm định lượng hóa chất PAM lên bể lắng (1,1KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
849 Thí nghiệm động cơ bơm rửa ngược (12.6 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
850 Trung tu động cơ bơm rửa ngược(12.6 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
851 Trung tu động cơ bơm bùn loãng (1,5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
852 Thí nghiệm động cơ bơm chuyển nước thải (7.1KW ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
853 Trung tu động cơ bơm chuyển nước thải (7.1KW ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
854 Trung tu động cơ cào bùn (0.25KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 3 BOP (Điện)
855 Trung tu động cơ bơm định lượng Flocculant (33GBE45GH001) (0.25KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
856 Trung tu động cơ bơm định lượng Polymer(33GBE51GH001) (0.75KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
857 Trung tu động cơ bộ hòa tan Polymer (33GBE51GH002)(0.33KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 4 BOP (Điện)
858 động cơ bộ hòa tan Flocculant (33GBE45GH002) (0.25KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 4 BOP (Điện)
859 Trung tu động cơ bơm hút cặn (3KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
860 Trung tu động cơ máy ép bùn (18.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
861 Thí nghiệm động cơ máy ép bùn (18.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
862 Trung tu động cơ bơm vận chuyển nước thải nhiễm dầu (3.7KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
863 Trung tu động cơ bơm thu hồi dầu (4KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 BOP (Điện)
864 Trung tu động cơ bơm vận chuyển nước sau xử lý qua bể tái sử dụng (11 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
865 Thí nghiệm động cơ bơm chuyển nước sau xử lý qua bể tái sử dụng (11 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
866 động cơ bơm vận chuyển nước sạch qua bể chứa nước sau xử lý (3KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 BOP (Điện)
867 Bảo dưỡng thanh cái 33BLC Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Thanh cái 1 BOP (Điện)
868 Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BLC Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 2 BOP (Điện)
869 Thí nghiệm Máy cắt không khí 0.4kV các ngăn tủ trên thanh cái 33BLC Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 2 BOP (Điện)
870 Thí nghiệm relay bảo vệ ngăn tủ PT, máy cắt ACB thanh cái 33BLC (Vamp57) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 2 BOP (Điện)
871 Thí nghiệm các CT hạ thế thanh cái 33BLC Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 12 BOP (Điện)
872 Thí nghiệm TU của ngăn tủ 33BLC Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 3 BOP (Điện)
873 Thí nghiệm ATS của thanh cái 33BLC Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 BOP (Điện)
874 Bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái 33BLC Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 30 BOP (Điện)
875 Bảo dưỡng thanh cái 33BLD Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Thanh cái 1 BOP (Điện)
876 Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BLD Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 2 BOP (Điện)
877 Thí nghiệm Máy cắt không khí 0.4kV các ngăn tủ trên thanh cái 33BLD Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 2 BOP (Điện)
878 Thí nghiệm relay bảo vệ ngăn tủ PT,máy cắt ACB thanh cái 33BLD (Vamp57) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 2 BOP (Điện)
879 Thí nghiệm các CT hạ thế thanh cái 33BLD Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 12 BOP (Điện)
880 Thí nghiệm TU của ngăn tủ 33BLD Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 3 BOP (Điện)
881 Thí nghiệm ATS của thanh cái 33BLD Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 BOP (Điện)
882 Bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái 33BLD Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 27 BOP (Điện)
883 Bảo dưỡng tủ chỉnh lưu - Hạng mục ngoài định mức Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 2 BOP (Điện)
884 Bảo dưỡng thanh cái 33BLH Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Thanh cái 1 BOP (Điện)
885 Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BLH Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 2 BOP (Điện)
886 Thí nghiệm Máy cắt không khí 0.4kV các ngăn tủ trên thanh cái 33BLH Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 2 BOP (Điện)
887 Thí nghiệm relay bảo vệ ngăn tủ PT,máy cắt ACB thanh cái 33BLH (Vamp57) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 2 BOP (Điện)
888 Thí nghiệm các CT hạ thế thanh cái 33BLH Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 12 BOP (Điện)
889 Thí nghiệm TU của ngăn tủ 33BLH Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 3 BOP (Điện)
890 Thí nghiệm ATS của thanh cái 33BLH Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 BOP (Điện)
891 Bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái 33BLH Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 30 BOP (Điện)
892 Bảo dưỡng thanh cái 33BLE Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Thanh cái 1 BOP (Điện)
893 Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BLE Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 2 BOP (Điện)
894 Thí nghiệm Máy cắt không khí 0.4kV các ngăn tủ trên thanh cái 33BLE Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 2 BOP (Điện)
895 Thí nghiệm relay bảo vệ ngăn tủ PT,máy cắt ACB thanh cái 33BLE (Vamp57) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 2 BOP (Điện)
896 Thí nghiệm các CT hạ thế thanh cái 33BLE Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 12 BOP (Điện)
897 Thí nghiệm TU của ngăn tủ 33BLE Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 3 BOP (Điện)
898 Thí nghiệm ATS của thanh cái 33BLE Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 BOP (Điện)
899 Bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái 33BLE Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 40 BOP (Điện)
900 Bảo dưỡng thanh cái 33BLJ Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Thanh cái 1 BOP (Điện)
901 Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BLJ Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 2 BOP (Điện)
902 Thí nghiệm Máy cắt không khí 0.4kV các ngăn tủ trên thanh cái 33BLJ Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 2 BOP (Điện)
903 Thí nghiệm relay bảo vệ ngăn tủ PT,máy cắt ACB thanh cái 33BLJ (Vamp57) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 2 BOP (Điện)
904 Thí nghiệm các CT hạ thế thanh cái 33BLJ Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 12 BOP (Điện)
905 Thí nghiệm TU của ngăn tủ 33BLJ Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 3 BOP (Điện)
906 Thí nghiệm ATS của thanh cái 33BLJ Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 BOP (Điện)
907 Bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái 33BLJ Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 61 BOP (Điện)
908 Bảo dưỡng tủ chỉnh lưu chống ăn mòn đường ống Bơm Tuần Hoàn. Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 19 BOP (Điện)
909 Bảo dưỡng hệ thống cáp điện của điện cực âm của 2 hố lưới chắn rác thô Trạm bơm tuần hoàn Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 2 BOP (Điện)
910 Bảo dướng MBA khô 6.6/0.4kV 2500kVA 33BHT11, 33BHT12 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy 4 BOP (Điện)
911 Thí nghiệm MBA khô 6,6/0,4kV 2500kVA 33BHT11, 33BHT12 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy 4 BOP (Điện)
912 Thí nghiệm Cáp lực 6.6 kV từ máy cắt đến MBA 6.6/0.4kV 2500kVA:33BHT11,33BHT12 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Sợi 1 lõi 12 BOP (Điện)
913 Bảo dưỡng thanh cái 33BHA Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Thanh cái 1 BOP (Điện)
914 Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BHA Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 11 BOP (Điện)
915 Thí nghiệm Máy cắt không khí 0.4kV các ngăn tủ trên thanh cái 33BHA Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 11 BOP (Điện)
916 Thí nghiệm relay bảo vệ ngăn tủ PT,máy cắt ACB thanh cái 33BHA (Vamp57) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 BOP (Điện)
917 Thí nghiệm relay bảo vệ động cơ (LTMR08) trên TC 33BHA Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 3 BOP (Điện)
918 Thí nghiệm rơ le bảo vệ của các ngăn máycắt không khí thanh cái 33BHA (Micrologic) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 10 BOP (Điện)
919 Thí nghiệm TU của ngăn tủ 33BHA Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 2 BOP (Điện)
920 Thí nghiệm các CT hạ thế của các ngăn máy cắt thanh cái 33BHA Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 30 BOP (Điện)
921 Bảo dưỡng thanh cái 33BHB Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Thanh cái 1 BOP (Điện)
922 Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BHB Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 12 BOP (Điện)
923 Thí nghiệm Máy cắt không khí 0.4kV các ngăn tủ trên thanh cái 33BHB Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 12 BOP (Điện)
924 Thí nghiệm relay bảo vệ ngăn tủ PT,máy cắt ACB thanh cái 33BHB (Vamp57) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 2 BOP (Điện)
925 Thí nghiệm rơ le bảo vệ của các ngăn máycắt không khí thanh cái 33BHB (Micrologic) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 10 BOP (Điện)
926 Thí nghiệm các CT hạ thế của các ngăn máy cắt thanh cái 33BHB Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 31 BOP (Điện)
927 Thí nghiệm relay bảo vệ động cơ (LTMR08) trên TC 33BHB Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 2 BOP (Điện)
928 Thí nghiệm TU của ngăn tủ 33BHB Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 2 BOP (Điện)
929 Thí nghiệm ATS của thanh cái 33BHB Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 BOP (Điện)
930 Bảo dưỡng thanh cái 33BLA Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Thanh cái 1 BOP (Điện)
931 Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BLA Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 2 BOP (Điện)
932 Thí nghiệm Máy cắt không khí 0.4kV các ngăn tủ trên thanh cái 33BLA Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 2 BOP (Điện)
933 Thí nghiệm relay bảo vệ ngăn tủ PT,máy cắt ACB thanh cái 33BLA (Vamp57) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 2 BOP (Điện)
934 Thí nghiệm các CT hạ thế thanh cái 33BLA Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 12 BOP (Điện)
935 Thí nghiệm TU của ngăn tủ 33BLA Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 3 BOP (Điện)
936 Thí nghiệm ATS của thanh cái 33BLA Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 BOP (Điện)
937 Bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái 33BLA Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 98 BOP (Điện)
938 Bảo dưỡng thanh cái 33BLB Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Thanh cái 1 BOP (Điện)
939 Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BLB Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 2 BOP (Điện)
940 Thí nghiệm Máy cắt không khí 0.4kV các ngăn tủ trên thanh cái 33BLB Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 2 BOP (Điện)
941 Thí nghiệm relay bảo vệ ngăn tủ PT,máy cắt ACB thanh cái 33BLB (Vamp57) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 2 BOP (Điện)
942 Thí nghiệm các CT hạ thế thanh cái 33BLB Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 12 BOP (Điện)
943 Thí nghiệm TU của ngăn tủ 33BLB Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 3 BOP (Điện)
944 Thí nghiệm ATS của thanh cái 33BLB Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 BOP (Điện)
945 Bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái 33BLB Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 101 BOP (Điện)
946 Bảo dưỡng thanh cái 33BLK Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Thanh cái 1 BOP (Điện)
947 Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BLK Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 2 BOP (Điện)
948 Thí nghiệm Máy cắt không khí 0.4kV các ngăn tủ trên thanh cái 33BLK Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 2 BOP (Điện)
949 Thí nghiệm relay bảo vệ ngăn tủ PT,máy cắt ACB thanh cái 33BLK (Vamp57) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 2 BOP (Điện)
950 Thí nghiệm các CT hạ thế thanh cái 33BLK Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 12 BOP (Điện)
951 Thí nghiệm TU của ngăn tủ 33BLK Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 3 BOP (Điện)
952 Thí nghiệm ATS của thanh cái 33BLK Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 BOP (Điện)
953 Bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái 33BLK Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 43 BOP (Điện)
954 Bảo dướng MBA 6.6/0.4kV 460/2x325kVA 33PBM31GT002, 33PBM32GT002,33PBM33GT002 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy 9 BOP (Điện)
955 Thí nghiệm MBA khô 6,6/0,4kV 460/2X325kVA 33PBM31GT002,33PBM32GT002, 33PBM33GT002 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy 9 BOP (Điện)
956 Thí nghiệm Cáp lực 6.6 kV từ máy cắt đến MBA 6.6/0.4kV 460/2x325kVA 33PBM31GT002, 33PBM32GT002,33PBM33GT002 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Sợi 1 lõi 27 BOP (Điện)
957 Bảo dưỡng Tủ chỉnh lưu 33PBM31GT001, 33PBM32GT001, 33PBM33GT001 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 9 BOP (Điện)
958 Bảo dưỡng Thanh cái DC bộ điện phân A, B, C Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 9 BOP (Điện)
959 Bảo dưỡng thanh cái 33BLG Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Thanh cái 1 BOP (Điện)
960 Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BLG Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 2 BOP (Điện)
961 Thí nghiệm Máy cắt không khí 0.4kV các ngăn tủ trên thanh cái 33BLG Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 2 BOP (Điện)
962 Thí nghiệm relay bảo vệ ngăn tủ PT,máy cắt ACB thanh cái 33BLG (Vamp57) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 2 BOP (Điện)
963 Thí nghiệm các CT hạ thế thanh cái 33BLG Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 12 BOP (Điện)
964 Thí nghiệm TU của ngăn tủ 33BLG Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 3 BOP (Điện)
965 Thí nghiệm ATS của thanh cái 33BLG Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 BOP (Điện)
966 Bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái 33BLG Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 45 BOP (Điện)
967 Bảo dưỡng thanh cái 33BLN Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 BOP (Điện)
968 Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BLN và thiết bị phụ Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Ngăn MC 2 BOP (Điện)
969 Bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái 33BLN Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 16 BOP (Điện)
970 Thí nghiệm các PT của thanh cái 33BLN Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 3 pha 3 BOP (Điện)
971 Thí nghiệm ATS của thanh cái 33BLN Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 BOP (Điện)
972 Thí nghiệm các CT hạ thế và Zero CT của các ngăn máy cắt thanh cái 33BLN Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 12 BOP (Điện)
973 Thí nghiệm các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BLN Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 2 BOP (Điện)
974 Thí nghiệm rơ le bảo vệ của các ngăn máycắt không khí thanh cái 33BLN (Vamp-57) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 2 BOP (Điện)
975 Kiểm tra bảo dưỡng Hệ thống điều khiển nhà XLN thải nhiễm than Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 3 BOP (Điện)
976 Kiểm tra bảo dưỡng máy tính vận hành XLN thải nhiễm than Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 2 BOP (Điện)
977 Kiểm tra bảo dưỡng Hệ thống điều khiển nhà NH3 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 2 BOP (Điện)
978 Kiểm tra bảo dưỡng máy tính vận hành NH3 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 2 BOP (Điện)
979 Kiểm tra bảo dưỡng Hệ thống điều khiển nhà H2 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 3 BOP (Điện)
980 Kiểm tra bảo dưỡng máy tính trạm vận hành H2 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 3 BOP (Điện)
981 Kiểm tra bảo dưỡng Hệ thống điều khiển nhà sản xuất NaClO Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 2 BOP (Điện)
982 Kiểm tra bảo dưỡng máy tính vận hành nhà sản xuất NaClO Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 2 BOP (Điện)
983 Kiểm tra bảo dưỡng Hệ thống điều khiển nhà XLN Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 9 BOP (Điện)
984 Kiểm tra bảo dưỡng máy tính trạm vận hành XLN Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 3 BOP (Điện)
985 Trung tu hộp giảm tốc băng tải BC1A Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 1 Hệ thốngNhiên liệu(viết tắc: NL) (Cơ)
986 Trung tu bọc cao su rulo chủ động, bị động, gia cường và căng băng Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Băng tải 1 NL (Cơ)
987 Trung tu hộp giảm tốc băng tải BC0A Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 1 NL (Cơ)
988 Trung tu bọc cao su các rulo chủ động, bị động, gia cường và căng băng Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Băng tải 1 NL (Cơ)
989 Trung tu hộp giảm tốc băng tải BC3A Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 1 NL (Cơ)
990 Trung tu Hộp giảm tốc cơ cấu lấy mẫu Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 1 NL (Cơ)
991 Trung tu máy nghiền thô tuyến A tháp máy nghiền Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy 1 NL (Cơ)
992 Trung tu máy nghiền thô tuyến B tháp máy nghiền Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy 1 NL (Cơ)
993 Trung tu hệ thống lọc bụi tháp máy nghiền tuyến A Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy 1 NL (Cơ)
994 Trung tu hệ thống lọc bụi tháp máy nghiền tuyến B Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy 1 NL (Cơ)
995 Trung tu hệ thống lọc bụi bunker Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy 5 NL (Cơ)
996 Trung tu sửa chữa băng tải cần Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Băng tải 1 NL (Cơ)
997 Trung tu phễu xuống than và cánh lật máy đánh phá đống A Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Cơ)
998 Trung tu sửa chữa băng tải cần Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Băng tải 1 NL (Cơ)
999 Trung tu phễu xuống than và cánh lật máy đánh phá đống B Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Cơ)
1000 Trung tu máy cấp liệu Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 2 NL (Cơ)
1001 Trung tu hệ thống xả tro khô Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Cơ)
1002 Trung tu hệ thống dập bụi Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 2 NL (Cơ)
1003 Trung tu sửa chữa ống xuống than tháp T0 (BC7A xuống C1A) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT ống xuống than 1 NL (Cơ)
1004 Trung tu sửa chữa ống xuống than tháp T0 (BC7A xuống C1B) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT ống xuống than 1 NL (Cơ)
1005 Trung tu sửa chữa ống xuống than tháp T0 (BC0A xuống BC7A) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT ống xuống than 1 NL (Cơ)
1006 Trung tu sửa chữa ống xuống than tháp T0 (BC0B xuống BC7B) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT ống xuống than 1 NL (Cơ)
1007 Trung tu sửa chữa ống xuống than tháp T1 (BC1A xuống BC0A) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT ống xuống than 1 NL (Cơ)
1008 Trung tu sửa chữa ống xuống than tháp T1 (BC1A xuống BC0B) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT ống xuống than 1 NL (Cơ)
1009 Trung tu sửa chữa ống xuống than tháp T1 (BC1A xuống BC2A) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT ống xuống than 1 NL (Cơ)
1010 Trung tu sửa chữa ống xuống than tháp T1 (BC1A xuống BC2B) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT ống xuống than 1 NL (Cơ)
1011 Trung tu sửa chữa ống xuống than tháp MNMS (BC4A qua máy nghiền, máy sàng xuống BC5A) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT ống xuống than 1 NL (Cơ)
1012 Trung tu sửa chữa ống xuống than tháp MNMS (BC4A xuống BC5A) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT ống xuống than 1 NL (Cơ)
1013 Trung tu sửa chữa ống xuống than tháp MNMS (BC4B xuống BC5B) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT ống xuống than 1 NL (Cơ)
1014 Trung tu sửa chữa ống xuống than tháp MNMS (BC4B qua máy nghiền, máy sàng xuống BC5B) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT ống xuống than 1 NL (Cơ)
1015 Sửa chữa cày dỡ tải tuyến BC6A Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 5 NL (Cơ)
1016 Sửa chữa cày dỡ tải tuyến BC6B Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 5 NL (Cơ)
1017 Trung tu hộp giảm tốc di chuyển Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT cái 2 NL (Cơ)
1018 Trung tu cơ cấu sàng rung Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 1 NL (Cơ)
1019 Phễu chứa than Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Phiểu 1 NL (Cơ)
1020 Cánh lật và xylanh cánh lật Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 1 NL (Cơ)
1021 Tấm chống tràn Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 1 NL (Cơ)
1022 Tang quấn cáp động lực Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 1 NL (Cơ)
1023 Gàu múc than Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 1 NL (Cơ)
1024 Hộp giảm tốc nâng, hạ gàu Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 1 NL (Cơ)
1025 Tang quấn cáp nâng, hạ gàu Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Cơ)
1026 Pulley dẫn hướng cáp nâng, hạ gàu Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 NL (Cơ)
1027 Pulley dẫn hướng cáp đóng mở gàu Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 NL (Cơ)
1028 Cơ cấu dẫn động trolley Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Cơ)
1029 Pulley căng cáp trolley Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Cơ)
1030 Tang quấn cáp nâng, hạ cần Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 NL (Cơ)
1031 Trung tu động cơ băng tải BC1A (450 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
1032 Thí nghiệm động cơ băng tải BC1A (450 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
1033 Trung tu động cơ thắng băng tải BC1A (0.4KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
1034 Kiểm tra bảo dưỡng các công tắc giật sự cố ( 76 thiết bị ), công tắc lệch băng ( 04 thiết bị), báo tắt than( 04 thiết bị) , sensor tốc độ ( 01 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
1035 Trung tu động cơ băng tải BC0A (185 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
1036 Thí nghiệm động cơ băng tải BC0A (185 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
1037 Trung tu động cơ thắng băng tải BC0A (0.23KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
1038 Kiểm tra bảo dưỡng các cảm biến nhiệt độ ( 01 bộ) công tắc giật sự cố ( 10 thiết bị) ,công tắc lệch băng (04 thiết bị), rách băng ( 01 thiết bị )báo tắt than ( 01 thiết bị) , tranducer tốc độ (01 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
1039 Trung tu động cơ băng tải BC7A 45kw Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
1040 Thí nghiệm động cơ băng tải BC7A 45kw Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
1041 Trung tu động cơ thắng băng tải BC7A (0.23KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
1042 Kiểm tra bảo dưỡng các công tắc giật sự cố ( 02 thiết bị) , công tắc lệch băng (02 thiết bị),rách băng ( 01 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
1043 Thí nghiệm động cơ băng tải BC2A (160KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
1044 Trung tu động cơ băng tải BC2A (160KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
1045 Trung tu động cơ thắng băng tải BC2A (0.23KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
1046 Kiểm tra bảo dưỡng các thiết bị đo nhiệt độ(01 bộ),công tắc giật sự cố (10 thiết bị), lệch băng (04 thiết bị), rách băng (01 thiết bị),cảm biến tắt than (01 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
1047 Trung tu động cơ băng tải BC2B (160KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
1048 Thí nghiệm động cơ băng tải BC2B (160KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
1049 Trung tu động cơ thắng băng tải BC2B (0.23KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
1050 Kiểm tra bảo dưỡng các cảm biến nhiệt độ động cơ ( 01 bộ), công tắc giật sự cố ( 10 thiết bị) , công tắc báo lệch băng ( 04 thiết bị), rách băng ( 01 thiết bị ), tắt than (01 thiết bị ) , tốc độ băng ( 01 thiết bị ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
1051 Trung tu động cơ băng tải BC3A (220 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
1052 Thí nghiệm động cơ băng tải BC3A (220 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
1053 Trung tu động cơ thắng băng tải BC3A (0.23KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
1054 Kiểm tra bảo dưỡng các cảm biến nhiệt độ động cơ ( 02 bộ), công tắc giật sự cố ( 28 thiết bị ), lệch băng ( 04 thiết bị ), rách băng ( 01 thiết bị), tốc độ băng ( 01 thiết bị ), báo tắt than ( 02 thiết bị ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
1055 Trung tu động cơ băng tải BC3A (220 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
1056 Thí nghiệm động cơ băng tải BC3A (220 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
1057 Trung tu động cơ thắng băng tải BC3A (0.23KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
1058 Kiểm tra bảo dưỡng các cảm biến nhiệt độ động cơ ( 01 thiết bị) ,công tắc giật sự cố ( 28 thiết bị) , công tắc lệch băng (04 thiết bị),rách băng ( 01 thiết bị ) báo tắt than ( 01 thiết bị) , tốc độ (01 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
1059 Trung tu động cơ băng tải BC4A (75 kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
1060 Thí nghiệm động cơ băng tải BC4A(75 kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
1061 Trung tu động cơ thắng băng tải BC4A (0.23KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.55E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.667.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là15.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.667.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là: (i) hoặc là hợp đồng đồng thời cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ lắp đặt/sửa chữa trung tu/đại tu nhà máy nhiệt điện đốt than.Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,8 tỷ đồng.(ii) hoặc là 01 hợp đồng lắp đặt hoặc cung cấp dịch vụ sửa chữa trung tu/đại tu cho nhà máy điện đốt than và 01 hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho nhà máy nhiệt điện có giá trị như sau:+ 01 hợp đồng lắp đặt hoặc cung cấp dịch vụ sửa chữa trực tiếp cho nhà máy điện nhiệt điện than có giá trị tối thiểu là 4,8 tỷ VNĐ; và+ 01 hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị trực tiếp cho nhà máy nhiệt điện có giá trị tối thiểu là 06 tỷ VNĐ.- Trường hợp liên danh thì năng lực của nhà thầu liên danh bằng tổng năng lực của từng thành viên trong liên danh. Nhà thầu/các Nhà thầu thành viên liên danh phải gửi kèm theo các tài liệu, chứng từ chứng minh liên quan tới việc đã hoàn thành hợp đồng bao gồm nhưng không hạn chế các tài liệu sau: Biên bản thanh quyết toán; hóa đơn thanh quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.800.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành kỹ thuật phù hợp (Cơ khí, Nhiệt, Điện, Tự động hóa).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc đội trưởng trực tiếp phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng các hệ thống thiết bị cho nhà máy điện.- Tài liệu nộp: Công chứng văn bằng đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gồm quyết định chi huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ liên quan khác.53
2 Cán bộ kỹ thuật 4 - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành kỹ thuật phù hợp với vị trí công việc phụ trách, trong đó:+ Tối thiểu 02 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ khí có chuyên ngành: Cơ khí hoặc Nhiệt.+ Tối thiểu 02 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện có chuyên ngành: Điện hoặc Tự động hóa.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng các hệ thống thiết bị cho nhà máy điện.- Tài liệu đính kèm: Công chứng văn bằng đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.32
3 Cán bộ giám sát an toàn (HSE) 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã tham gia giám sát an toàn tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa các hệ thống thiết bị cho nhà máy công nghiệp với vai trò là phụ trách HSE. Hoặc là Cán bộ phụ trách lĩnh vực HSE tại doanh nghiệp.- Tài liệu đính kèm: Công chứng văn bằng đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn (HSE).32
4 Tổ trưởng 6 - Trình độ trung cấp trở lên hoặc bậc thợ ≥ 5/7, chuyên ngành như sau:+ Cơ khí, Nhiệt: ≥ 02 người;+ Điện: ≥ 02 người;+ Điện nhị thứ hoặc Tự động hóa: ≥ 02 người.- Đã từng làm tổ trưởng hoặc nhóm trưởng tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng cho nhà máy Công nghiệp.- Tài liệu đính kèm: Công chứng văn bằng tốt nghiệp hoặc bậc thợ 5/7 trở lên. Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.32
5 Công nhân kỹ thuật , số lượng 116 người. 99 Nhà thầu có cam kết bố trí tối thiểu 116 công nhân kỹ thuật tại công trường.Có bảng kê danh sách huy động nhân lực, trong đó thể hiện:+ Nghề nghiệp: cơ khí, hàn, nhiệt, nguội, kết cấu, lắp máy, điện, tự động, ...+ Bậc công nhân: từ 3/7 trở lên21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Bộ tháo khớp nối chuyên dùng Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu1
2 Đội thủy lực 50 tấn Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu1
3 Pa Lăng 2 tấn Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu2
4 Pa lăng tay 5 tấn Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu2
5 Kích thủy lực 50 tấn Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu1
6 Kích thủy lực 75 tấn Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu1
7 Máy gia nhiệt vòng bi Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu1
8 Máy bắn cát Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu1
9 Máy đo độ rung, nhiệt độ Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu1
10 Máy cắt plasma Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu1
11 Máy dán băng Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu1
12 Máy hàn TIG Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu1
13 Máy hàn điện 10kw Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu2
14 Máy hàn điện 30kw Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu2
15 Máy đo điện trở tiếp đất Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu1
16 Máy đo điện trở 1 chiều Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu1
17 Máy đo điện trở tiếp xúc điện rò Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu1
18 Máy đo tỷ số biến Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu1
19 Mê gôm mét 5000V Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu1
20 Máy chụp sóng máy cắt Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu1
21 Máy đo cáp quang Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu1
22 Máy nạp phóng ắc quy Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu1
23 Máy tạo dòng điện lớn Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu1
24 Máy phát tín hiệu áp, dòng chuẩn Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu1
25 Hợp bộ thí nghiệm cao áp Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu1
26 Hợp bộ thí nghiệm rơ le bảo vệ Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu1
27 Thiết bị kiểm tra áp lực Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu1
28 Lò nung kiểm tra nhiệt độ Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu1
29 Bàn tạo áp suất có đồng hồ mẫu Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu1
30 Thiết bị cài đặt hiệu chỉnh thông số HART Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu1
31 Thiết bị cân van an toàn Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu1
32 Xe nâng 6 tấn Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu1
33 Xe nâng 2.5 tấn Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->