Gói thầu: Thực hiện kiểm nghiệm, phân tích các thông số nước sạch phục vụ xây dựng Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt tại tỉnh Quảng Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210913838-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Quảng Nam
Tên gói thầu Thực hiện kiểm nghiệm, phân tích các thông số nước sạch phục vụ xây dựng Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt tại tỉnh Quảng Nam
Số hiệu KHLCNT 20210878458
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Quyết định số QĐ số 246/QĐ-SYT ngày 15/4/2021 của Sở Y tế Quảng Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-09 15:11:00 đến ngày 2021-09-16 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 697,052,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng phân tích mẫu nước phục vụ xây dựng Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trong 03 năm gần nhất là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 vnđTài liệu chứng minh:- Bản chụp từ bản chính của Nhà thầu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 550.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng Phòng Kỹ Thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Thạc sĩ chuyên ngành hóa học (tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời gian đóng thầu)* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Trưởng Phòng Quản Lý Chất Lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên chuyên ngành hóa học (tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời gian đóng thầu)* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chuyên viên kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành hóa* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chuyên viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành môi trường:* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Hệ thống sắc ký lỏng khối phổ hai lần (LC - MS/MS)
- Đặc điểm thiết bị - Phân tích các hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật
- Số lượng tối thiểu 1
2-Hệ thống sắc ký khí ghép khối phổ (GC –MS/MS)
- Đặc điểm thiết bị - Phân tích các hỗn hợp hóa chất phức tạp như không khí, nước…
- Số lượng tối thiểu 1
3-Hệ thống sắc ký khí ghép khối phổ (GC - MS/MS bao gồm cả Headspace, SPME)
- Đặc điểm thiết bị - Có khả năng phân tích định danh và định lượng nhiều loại hợp chất hữu cơ trong các nền mẫu khác nhau
- Số lượng tối thiểu 1
4-UV/VIS
- Đặc điểm thiết bị - Phân tích chỉ tiêu: CN- ; P; NH4+ ; SO2 đo quang; Nitrit, nitrat trong thực phẩm; PO43-; …
- Số lượng tối thiểu 1
5-ICP/OES
- Đặc điểm thiết bị - Phân tích các chỉ tiêu kim loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-IC-CD
- Đặc điểm thiết bị - Phân tích các chỉ tiêu anion: ClO3-, BrO3-, ClO2-,…
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo phóng xạ alpha, beta
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị máy đo phóng xạ alpha, beta đầu dò 1000 mm2
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Thực hiện kiểm nghiệm, phân tích các thông số nước sạch phục vụ xây dựng Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt tại tỉnh Quảng Nam
Thực hiện kiểm nghiệm, phân tích các thông số nước sạch phục vụ xây dựng Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt tại tỉnh Quảng Nam
15 Ngày
E-CDNT 3 Quyết định số QĐ số 246/QĐ-SYT ngày 15/4/2021 của Sở Y tế Quảng Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Trỗi, phường An Phú, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Điện thoại: 0235 3852787
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Quảng Nam , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Trỗi, Phường An Phú, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Trỗi, phường An Phú, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Điện thoại: 0235 3852787


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu. + Báo cáo tài chính 03 năm 2018;2019;2020 + Xác nhận không nợ thuế cho đến năm 2020 hoặc giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước từng kỳ năm 2020 - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: + Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm do các cơ quan thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ cấp, có đầy đủ danh mục thử nghiệm theo yêu cầu của gói thầu. + Quyết định công nhận phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025:2017 với các phép thử được công nhận phù hợp với gói thầu. + Bản sao Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý và hóa đơn tài chính sao y (Bản công chứng). - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: + Hợp đồng lao động (là một trong các loại giấy tờ sau: Hợp đồng thời vụ/hợp đồng không xác định thời hạn /quyết định bổ nhiệm vị trí công việc/quyết định lương…) + Bằng cấp chuyên môn phù hợp. - Tài liệu chứng minh máy móc thực hiện gói thầu trong tình trạng hoạt động tốt: Chương IV + Giấy kiểm định/hiệu chuẩn,bảo trì: chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, đang hoạt động tốt; + Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (chứng minh bằng: hóa đơn tài chính). - Tài liệu kỹ thuật: Các tài liệu chứng minh kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu tại mục 3 chương III, mục 2 chương V.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: các tài liệu gốc theo yêu cầu của mục E-CDNT 10.7
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Trỗi, phường An Phú, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Điện thoại: 0235 3852787
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Trỗi, phường An Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235 3852787; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Thị Kim Vân, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Trỗi, phường An Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0983650755
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Trỗi, phường An Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235 3852787;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Trỗi, phường An Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235 3852787;
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Coliform tổng số Thông số nhóm A-Thông số Vi sinh vật-Đơn vị tính: CFU/100ml-Ngưỡng giới hạn cho phép: mẫu 24
2 E.coli hoặc Coliform chịu nhiệt Thông số nhóm A-Thông số Vi sinh vật-Đơn vị tính: CFU/100ml-Ngưỡng giới hạn cho phép: mẫu 24
3 Arsenic (As) Thông số nhóm A-Thông số cảm quan và vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,01 mẫu 24
4 Clo dư Thông số nhóm A-Thông số cảm quan và vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: trong khoảng 0,2-1,0 mẫu 24
5 Độ đục Thông số nhóm A-Thông số cảm quan và vô cơ-Đơn vị tính: NTU-Ngưỡng giới hạn cho phép: 2 mẫu 24
6 Màu sắc Thông số nhóm A-Thông số cảm quan và vô cơ-Đơn vị tính: TCU-Ngưỡng giới hạn cho phép: 15 mẫu 24
7 Mùi vị -xác định bằng cảm quan Thông số nhóm A-Thông số cảm quan và vô cơ-Ngưỡng giới hạn cho phép: Không có mùi, vị lạ mẫu 24
8 pH Thông số nhóm A-Thông số cảm quan và vô cơ-Ngưỡng giới hạn cho phép: trong khoảng 6,0 -8,5 mẫu 24
9 Tụ cầu vàng (Staphylococcus aureus) phương pháp màng lọc Thông số nhóm B-Thông số vi sinh vật-Đơn vị tính: CFU/100ml-Ngưỡng giới hạn cho phép: mẫu 24
10 Trực khuẩn mủ xanh (Ps. Aeruginosa ) phương pháp màng lọc Thông số nhóm B-Thông số vi sinh vật-Đơn vị tính: CFU/100ml-Ngưỡng giới hạn cho phép: mẫu 24
11 Hàm lượng Amoni (NH3 và NH4+ tính theo N) bằng AAS, ICP Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,3 mẫu 24
12 Hàm lượng Antimon bằng test nhanh Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,02 mẫu 24
13 Hàm lượng Bari tổng số Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,7 mẫu 24
14 Hàm lượng Bo tính chung cho cả Borat và Axit boric bằng AAS, ICP Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,3 mẫu 24
15 Hàm lượng Cadmi bằng AAS, ICP Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,003 mẫu 24
16 Hàm lượng Chì bằng AAS, ICP Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,01 mẫu 24
17 Chỉ số Pecmanganat Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 2 mẫu 24
18 Hàm lượng Clorua Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 250 (hoặc 300) mẫu 24
19 Hàm lượng Crom tổng số bằng test nhanh Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,05 mẫu 24
20 Hàm lượng Đồng tổng số bằng bằng AAS, ICP Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 1 mẫu 24
21 Độ cứng, tính theo CaCO3 Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 300 mẫu 24
22 Hàm lượng Fluor Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 1,5 mẫu 24
23 Hàm lượng Kẽm bằng AAS, ICP Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 2 mẫu 24
24 Hàm lượng Mangan tổng số bằng AAS, ICP Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,1 mẫu 24
25 Hàm lượng Natri bằng AAS, ICP Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 200 mẫu 24
26 Hàm lượng Nhôm bằng AAS, ICP Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,2 mẫu 24
27 Hàm lượng Niken bằng AAS, ICP Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,07 mẫu 24
28 Hàm lượng Nitrat Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 2 mẫu 24
29 Hàm lượng Nitrit Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,05 mẫu 24
30 Hàm lượng Sắt tổng số bằng UV-Vis Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,3 mẫu 24
31 Hàm lượng Seleni bằng AAS, ICP Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,01 mẫu 24
32 Hàm lượng Sunphat Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 250 mẫu 24
33 Hàm lượng Hydro sunfur Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,05 mẫu 24
34 Hàm lượng Thuỷ ngân tổng số Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,001 mẫu 24
35 Tổng chất rắn hoà tan (TDS) Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 1000 mẫu 24
36 Hàm lượng Xyanua Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,05 mẫu 24
37 1,1,1 - Tricloroetan Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Nhóm Alkan Clo hóa-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 2000-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 2000 mẫu 24
38 1,2- Dicloroetan Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Nhóm Alkan Clo hóa-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 30-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 30 mẫu 24
39 1,2- Dicloroeten Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Nhóm Alkan Clo hóa-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 50-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 50 mẫu 24
40 Cacbontetraclorua Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Nhóm Alkan Clo hóa-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 2-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 2 mẫu 24
41 Diclorometan Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Nhóm Alkan Clo hóa-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 20-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 20 mẫu 24
42 Tetracloroeten Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Nhóm Alkan Clo hóa-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 40-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 40 mẫu 24
43 Tricloroeten Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Nhóm Alkan Clo hóa-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 20-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 20 mẫu 24
44 Vinyl clorua Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Nhóm Alkan Clo hóa-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,3-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 0,3 mẫu 24
45 Benzen Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Hydrocacbua thơm-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 10-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 10 mẫu 24
46 Etylbenzen Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Hydrocacbua thơm-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 300-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 300 mẫu 24
47 Phenol và dẫn xuất của Phenol Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Hydrocacbua thơm-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 1-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 1 mẫu 24
48 Styren Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Hydrocacbua thơm-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 20-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 20 mẫu 24
49 Toluen Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Hydrocacbua thơm-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 700-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 700 mẫu 24
50 Xylen Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Hydrocacbua thơm-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 500-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 500 mẫu 24
51 1,2 - Diclorobenzen Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Nhóm Benzen Clo hóa-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 1000-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 1000 mẫu 24
52 Monoclorobenzen Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Nhóm Benzen Clo hóa-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 300-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 300 mẫu 24
53 Triclorobenzen Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Nhóm Benzen Clo hóa-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 20-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 20 mẫu 24
54 Acrylamide Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Nhóm các chất hữu cơ phức tạp-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,5-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 0,5 mẫu 24
55 Epiclohydrin Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Nhóm các chất hữu cơ phức tạp-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,4-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 0,4 mẫu 24
56 Hexacloro butadien Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Nhóm các chất hữu cơ phức tạp-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,6-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 0,6 mẫu 24
57 1,2 - Dibromo - 3 Cloropropan Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 1-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 1 mẫu 24
58 1,2 - Dicloropropan Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 40-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 40 mẫu 24
59 1,3 - Dichloropropen Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 20-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 20 mẫu 24
60 Alachlor Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 20-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 20 mẫu 24
61 Clodane Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,2-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 0,2 mẫu 24
62 DDT Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 1-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 1 mẫu 24
63 Methoxychlor Thông số nhóm BThông số vô cơThông số hóa chất bảo vệ thực vậtĐơn vị tính: µg/l Ngưỡng giới hạn cho phép: 20Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 20 mẫu 24
64 2,4 - D Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 30-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 30 mẫu 24
65 Dichloprop Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 100-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 100 mẫu 24
66 2,4 DB Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 90-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 90 mẫu 24
67 Fenoprop Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 9-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 9 mẫu 24
68 Mecoprop Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 10-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 10 mẫu 24
69 Aldicarb Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 10-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 10 mẫu 24
70 Isoproturon Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 9-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 9 mẫu 24
71 Molinate Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 6-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 6 mẫu 24
72 Atrazine Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 100-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 100 mẫu 24
73 Trifuralin Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 20-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 20 mẫu 24
74 Pendimetalin Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 20-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 20 mẫu 24
75 Clorotoluron Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 30-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 30 mẫu 24
76 Carbofuran Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 5-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 5 mẫu 24
77 Simazine Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 2-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 2 mẫu 24
78 Chlorpyrifos Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 30-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 30 mẫu 24
79 Cyanazine Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,6-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 0,6 mẫu 24
80 Hydroxyatrazine Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 200-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 200 mẫu 24
81 MCPA Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 2-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 2 mẫu 24
82 Permethrin Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 20-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 20 mẫu 24
83 Propanil Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 20-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 20 mẫu 24
84 2,4,6 Triclorophenol Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 200-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 200 mẫu 24
85 Bromat Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 10-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 10 mẫu 24
86 Bromodiclorometan Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 60-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 60 mẫu 24
87 Bromofoc Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 100-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 100 mẫu 24
88 Chloroform Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 300-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 300 mẫu 24
89 Dibromoaxetonitrile Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 70-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 70 mẫu 24
90 Dibromocloromethane Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 100-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 100 mẫu 24
91 Dicloroaxetonitrille Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 20-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 20 mẫu 24
92 Dichloroacetic acid Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 50-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 50 mẫu 24
93 Focmaldehyde Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 900-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 900 mẫu 24
94 Monochloramine Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 3,0-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 3,0 mẫu 24
95 Monochloroacetic acid Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 20-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 20 mẫu 24
96 Trichloroacetic acid Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 200-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 200 mẫu 24
97 Trichloroaxetonitril Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 1-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 1 mẫu 24
98 Tổng hoạt độ α Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số nhiễm xạ-Đơn vị tính: Bq/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,1-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 0,1 mẫu 24
99 Tổng hoạt độ β Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số nhiễm xạ-Đơn vị tính: Bq/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 1,0-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 1,0 mẫu 24
100 Coliform tổng số Thông số nhóm A-Thông số Vi sinh vật-Đơn vị tính: CFU/100ml-Ngưỡng giới hạn cho phép: mẫu 12
101 E.coli hoặc Coliform chịu nhiệt Thông số nhóm A-Thông số Vi sinh vật-Đơn vị tính: CFU/100ml-Ngưỡng giới hạn cho phép: mẫu 12
102 Arsenic (As) Thông số nhóm A-Thông số cảm quan và vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,01 mẫu 12
103 Clo dư Thông số nhóm A-Thông số cảm quan và vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: trong khoảng 0,2-1,0 mẫu 12
104 Độ đục Thông số nhóm A-Thông số cảm quan và vô cơ-Đơn vị tính: NTU-Ngưỡng giới hạn cho phép: 2 mẫu 12
105 Màu sắc Thông số nhóm A-Thông số cảm quan và vô cơ-Đơn vị tính: TCU-Ngưỡng giới hạn cho phép: 15 mẫu 12
106 Mùi vị -xác định bằng cảm quan Thông số nhóm A-Thông số cảm quan và vô cơ-Ngưỡng giới hạn cho phép: Không có mùi, vị lạ mẫu 12
107 pH Thông số nhóm A-Thông số cảm quan và vô cơ-Ngưỡng giới hạn cho phép: trong khoảng 6,0 -8,5 mẫu 12
108 Tụ cầu vàng (Staphylococcus aureus) phương pháp màng lọc Thông số nhóm B-Thông số vi sinh vật-Đơn vị tính: CFU/100ml-Ngưỡng giới hạn cho phép: mẫu 12
109 Trực khuẩn mủ xanh (Ps. Aeruginosa ) phương pháp màng lọc Thông số nhóm B-Thông số vi sinh vật-Đơn vị tính: CFU/100ml-Ngưỡng giới hạn cho phép: mẫu 12
110 Hàm lượng Amoni (NH3 và NH4+ tính theo N) Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,3 mẫu 12
111 Hàm lượng Antimon bằng AAS, ICP Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,02 mẫu 12
112 Hàm lượng Bari tổng số bằng test nhanh Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,7 mẫu 12
113 Hàm lượng Bo tính chung cho cả Borat và Axit boric bằng AAS, ICP Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,3 mẫu 12
114 Hàm lượng Cadimi bằng AAS, ICP Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,003 mẫu 12
115 Hàm lượng Chì bằng AAS, ICP Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,01 mẫu 12
116 Chỉ số Pecmanganat Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 2 mẫu 12
117 Hàm lượng Clorua Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 250 (hoặc 300) mẫu 12
118 Hàm lượng Crom tổng số bằng test nhanh Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,05 mẫu 12
119 Hàm lượng Đồng bằng AAS, ICP Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 1 mẫu 12
120 Độ cứng, tính theo CaCO3 Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 300 mẫu 12
121 Hàm lượng Florua Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 1,5 mẫu 12
122 Hàm lượng Kẽm bằng AAS, ICP Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 2 mẫu 12
123 Hàm lượng Mangan tổng số bằng AAS, ICP Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,1 mẫu 12
124 Hàm lượng Natri bằng AAS, ICP Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 200 mẫu 12
125 Hàm lượng Nhôm Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,2 mẫu 12
126 Hàm lượng Niken bằng AAS, ICP Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,07 mẫu 12
127 Hàm lượng Nitrat Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 2 mẫu 12
128 Hàm lượng Nitrit Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,05 mẫu 12
129 Hàm lượng Sắt tổng số bằng UV-Vis Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,3 mẫu 12
130 Hàm lượng Seleni bằng AAS, ICP Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,01 mẫu 12
131 Hàm lượng Sunphat Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 250 mẫu 12
132 Hàm lượng Hydro sunfur Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,05 mẫu 12
133 Hàm lượng Thuỷ ngân tổng số Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,001 mẫu 12
134 Tổng chất rắn hoà tan (TDS) Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 1000 mẫu 12
135 Hàm lượng Xyanua Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,05 mẫu 12
136 Vinyl clorua Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Nhóm Alkan Clo hóa-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,3-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 0,3 mẫu 12
137 Phenol và dẫn xuất của Phenol Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Hydrocacbua thơm-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 1-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 1 mẫu 12
138 Acrylamide Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Nhóm các chất hữu cơ phức tạp-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,5-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 0,5 mẫu 12
139 Epiclohydrin Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Nhóm các chất hữu cơ phức tạp-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,4-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 0,4 mẫu 12
140 Hexacloro butadien Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Nhóm các chất hữu cơ phức tạp-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,6-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 0,6 mẫu 12
141 Alachlor Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 20-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 20 mẫu 12
142 Clodane Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,2-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 0,2 mẫu 12
143 DDT Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 1-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 1 mẫu 12
144 Methoxychlor Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 20-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 20 mẫu 12
145 2,4 - D Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 30-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 30 mẫu 12
146 Dichloprop Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 100-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 100 mẫu 12
147 2,4 DB Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 90-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 90 mẫu 12
148 Fenoprop Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 9-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 9 mẫu 12
149 Mecoprop Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 10-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 10 mẫu 12
150 Aldicarb Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 10-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 10 mẫu 12
151 Isoproturon Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 9-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 9 mẫu 12
152 Molinate Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 6-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 6 mẫu 12
153 Atrazine Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 100-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 100 mẫu 12
154 Trifuralin Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 20-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 20 mẫu 12
155 Pendimetalin Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 20-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 20 mẫu 12
156 Clorotoluron Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 30-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 30 mẫu 12
157 Carbofuran Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 5-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 5 mẫu 12
158 Simazine Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 2-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 2 mẫu 12
159 Chlorpyrifos Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 30-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 30 mẫu 12
160 Cyanazine Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,6-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 0,6 mẫu 12
161 Hydroxyatrazine Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 200-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 200 mẫu 12
162 MCPA Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 2-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 2 mẫu 12
163 Permethrin Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 20-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 20 mẫu 12
164 Propanil Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 20-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 20 mẫu 12
165 2,4,6 Triclorophenol Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 200-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 200 mẫu 12
166 Bromat Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 10-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 10 mẫu 12
167 Dibromoaxetonitrile Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 70-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 70 mẫu 12
168 Dicloroaxetonitrille Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 20-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 20 mẫu 12
169 Dichloroacetic acid Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 50-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 50 mẫu 12
170 Focmaldehyde Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 900-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 900 mẫu 12
171 Monochloramine Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 3,0-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 3,0 mẫu 12
172 Monochloroacetic acid Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 20-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 20 mẫu 12
173 Trichloroacetic acid Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 200-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 200 mẫu 12
174 Trichloroaxetonitril Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 1-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 1 mẫu 12
175 Tổng hoạt độ α Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số nhiễm xạ-Đơn vị tính: Bq/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,1-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 0,1 mẫu 12
176 Tổng hoạt độ β Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số nhiễm xạ-Đơn vị tính: Bq/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 1,0-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 1,0 mẫu 12
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng phân tích mẫu nước phục vụ xây dựng Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trong 03 năm gần nhất là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 vnđTài liệu chứng minh:- Bản chụp từ bản chính của Nhà thầu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 550.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng Phòng Kỹ Thuật 1 - Tốt nghiệp Thạc sĩ chuyên ngành hóa học (tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời gian đóng thầu)* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD55
2 Trưởng Phòng Quản Lý Chất Lượng 1 - Tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên chuyên ngành hóa học (tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời gian đóng thầu)* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD55
3 Chuyên viên kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành hóa* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD22
4 Chuyên viên kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành môi trường:* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Hệ thống sắc ký lỏng khối phổ hai lần (LC - MS/MS) - Phân tích các hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật1
2 Hệ thống sắc ký khí ghép khối phổ (GC –MS/MS) - Phân tích các hỗn hợp hóa chất phức tạp như không khí, nước…1
3 Hệ thống sắc ký khí ghép khối phổ (GC - MS/MS bao gồm cả Headspace, SPME) - Có khả năng phân tích định danh và định lượng nhiều loại hợp chất hữu cơ trong các nền mẫu khác nhau1
4 UV/VIS - Phân tích chỉ tiêu: CN- ; P; NH4+ ; SO2 đo quang; Nitrit, nitrat trong thực phẩm; PO43-; …1
5 ICP/OES - Phân tích các chỉ tiêu kim loại1
6 IC-CD - Phân tích các chỉ tiêu anion: ClO3-, BrO3-, ClO2-,…1
7 Máy đo phóng xạ alpha, beta - Thiết bị máy đo phóng xạ alpha, beta đầu dò 1000 mm21
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->