Gói thầu: Thực hiện kiểm nghiệm, phân tích các thông số nước sạch phục vụ xây dựng Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt tại tỉnh Quảng Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210913838-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Thực hiện kiểm nghiệm, phân tích các thông số nước sạch phục vụ xây dựng Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt tại tỉnh Quảng Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20210878458 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số QĐ số 246/QĐ-SYT ngày 15/4/2021 của Sở Y tế Quảng Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 15:11:00 đến ngày 2021-09-16 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 697,052,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng phân tích mẫu nước phục vụ xây dựng Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trong 03 năm gần nhất là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 vnđTài liệu chứng minh:- Bản chụp từ bản chính của Nhà thầu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 550.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng Phòng Kỹ Thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Thạc sĩ chuyên ngành hóa học (tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời gian đóng thầu)* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng Phòng Quản Lý Chất Lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên chuyên ngành hóa học (tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời gian đóng thầu)* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành hóa* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành môi trường:* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hệ thống sắc ký lỏng khối phổ hai lần (LC - MS/MS) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Phân tích các hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Hệ thống sắc ký khí ghép khối phổ (GC –MS/MS) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Phân tích các hỗn hợp hóa chất phức tạp như không khí, nước… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Hệ thống sắc ký khí ghép khối phổ (GC - MS/MS bao gồm cả Headspace, SPME) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có khả năng phân tích định danh và định lượng nhiều loại hợp chất hữu cơ trong các nền mẫu khác nhau |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-UV/VIS | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Phân tích chỉ tiêu: CN- ; P; NH4+ ; SO2 đo quang; Nitrit, nitrat trong thực phẩm; PO43-; … |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-ICP/OES | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Phân tích các chỉ tiêu kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-IC-CD | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Phân tích các chỉ tiêu anion: ClO3-, BrO3-, ClO2-,… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo phóng xạ alpha, beta | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị máy đo phóng xạ alpha, beta đầu dò 1000 mm2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thực hiện kiểm nghiệm, phân tích các thông số nước sạch phục vụ xây dựng Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt tại tỉnh Quảng Nam Thực hiện kiểm nghiệm, phân tích các thông số nước sạch phục vụ xây dựng Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt tại tỉnh Quảng Nam 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quyết định số QĐ số 246/QĐ-SYT ngày 15/4/2021 của Sở Y tế Quảng Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu. + Báo cáo tài chính 03 năm 2018;2019;2020 + Xác nhận không nợ thuế cho đến năm 2020 hoặc giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước từng kỳ năm 2020 - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: + Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm do các cơ quan thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ cấp, có đầy đủ danh mục thử nghiệm theo yêu cầu của gói thầu. + Quyết định công nhận phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025:2017 với các phép thử được công nhận phù hợp với gói thầu. + Bản sao Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý và hóa đơn tài chính sao y (Bản công chứng). - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: + Hợp đồng lao động (là một trong các loại giấy tờ sau: Hợp đồng thời vụ/hợp đồng không xác định thời hạn /quyết định bổ nhiệm vị trí công việc/quyết định lương…) + Bằng cấp chuyên môn phù hợp. - Tài liệu chứng minh máy móc thực hiện gói thầu trong tình trạng hoạt động tốt: Chương IV + Giấy kiểm định/hiệu chuẩn,bảo trì: chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, đang hoạt động tốt; + Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (chứng minh bằng: hóa đơn tài chính). - Tài liệu kỹ thuật: Các tài liệu chứng minh kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu tại mục 3 chương III, mục 2 chương V. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: các tài liệu gốc theo yêu cầu của mục E-CDNT 10.7 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Nam;
Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Trỗi, phường An Phú, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam,
Điện thoại: 0235 3852787 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Trỗi, phường An Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235 3852787; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Thị Kim Vân, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Trỗi, phường An Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0983650755 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Trỗi, phường An Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235 3852787; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Trỗi, phường An Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235 3852787; |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Coliform tổng số | Thông số nhóm A-Thông số Vi sinh vật-Đơn vị tính: CFU/100ml-Ngưỡng giới hạn cho phép: | mẫu | 24 | |
| 2 | E.coli hoặc Coliform chịu nhiệt | Thông số nhóm A-Thông số Vi sinh vật-Đơn vị tính: CFU/100ml-Ngưỡng giới hạn cho phép: | mẫu | 24 | |
| 3 | Arsenic (As) | Thông số nhóm A-Thông số cảm quan và vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,01 | mẫu | 24 | |
| 4 | Clo dư | Thông số nhóm A-Thông số cảm quan và vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: trong khoảng 0,2-1,0 | mẫu | 24 | |
| 5 | Độ đục | Thông số nhóm A-Thông số cảm quan và vô cơ-Đơn vị tính: NTU-Ngưỡng giới hạn cho phép: 2 | mẫu | 24 | |
| 6 | Màu sắc | Thông số nhóm A-Thông số cảm quan và vô cơ-Đơn vị tính: TCU-Ngưỡng giới hạn cho phép: 15 | mẫu | 24 | |
| 7 | Mùi vị -xác định bằng cảm quan | Thông số nhóm A-Thông số cảm quan và vô cơ-Ngưỡng giới hạn cho phép: Không có mùi, vị lạ | mẫu | 24 | |
| 8 | pH | Thông số nhóm A-Thông số cảm quan và vô cơ-Ngưỡng giới hạn cho phép: trong khoảng 6,0 -8,5 | mẫu | 24 | |
| 9 | Tụ cầu vàng (Staphylococcus aureus) phương pháp màng lọc | Thông số nhóm B-Thông số vi sinh vật-Đơn vị tính: CFU/100ml-Ngưỡng giới hạn cho phép: | mẫu | 24 | |
| 10 | Trực khuẩn mủ xanh (Ps. Aeruginosa ) phương pháp màng lọc | Thông số nhóm B-Thông số vi sinh vật-Đơn vị tính: CFU/100ml-Ngưỡng giới hạn cho phép: | mẫu | 24 | |
| 11 | Hàm lượng Amoni (NH3 và NH4+ tính theo N) bằng AAS, ICP | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,3 | mẫu | 24 | |
| 12 | Hàm lượng Antimon bằng test nhanh | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,02 | mẫu | 24 | |
| 13 | Hàm lượng Bari tổng số | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,7 | mẫu | 24 | |
| 14 | Hàm lượng Bo tính chung cho cả Borat và Axit boric bằng AAS, ICP | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,3 | mẫu | 24 | |
| 15 | Hàm lượng Cadmi bằng AAS, ICP | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,003 | mẫu | 24 | |
| 16 | Hàm lượng Chì bằng AAS, ICP | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,01 | mẫu | 24 | |
| 17 | Chỉ số Pecmanganat | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 2 | mẫu | 24 | |
| 18 | Hàm lượng Clorua | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 250 (hoặc 300) | mẫu | 24 | |
| 19 | Hàm lượng Crom tổng số bằng test nhanh | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,05 | mẫu | 24 | |
| 20 | Hàm lượng Đồng tổng số bằng bằng AAS, ICP | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 1 | mẫu | 24 | |
| 21 | Độ cứng, tính theo CaCO3 | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 300 | mẫu | 24 | |
| 22 | Hàm lượng Fluor | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 1,5 | mẫu | 24 | |
| 23 | Hàm lượng Kẽm bằng AAS, ICP | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 2 | mẫu | 24 | |
| 24 | Hàm lượng Mangan tổng số bằng AAS, ICP | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,1 | mẫu | 24 | |
| 25 | Hàm lượng Natri bằng AAS, ICP | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 200 | mẫu | 24 | |
| 26 | Hàm lượng Nhôm bằng AAS, ICP | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,2 | mẫu | 24 | |
| 27 | Hàm lượng Niken bằng AAS, ICP | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,07 | mẫu | 24 | |
| 28 | Hàm lượng Nitrat | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 2 | mẫu | 24 | |
| 29 | Hàm lượng Nitrit | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,05 | mẫu | 24 | |
| 30 | Hàm lượng Sắt tổng số bằng UV-Vis | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,3 | mẫu | 24 | |
| 31 | Hàm lượng Seleni bằng AAS, ICP | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,01 | mẫu | 24 | |
| 32 | Hàm lượng Sunphat | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 250 | mẫu | 24 | |
| 33 | Hàm lượng Hydro sunfur | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,05 | mẫu | 24 | |
| 34 | Hàm lượng Thuỷ ngân tổng số | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,001 | mẫu | 24 | |
| 35 | Tổng chất rắn hoà tan (TDS) | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 1000 | mẫu | 24 | |
| 36 | Hàm lượng Xyanua | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,05 | mẫu | 24 | |
| 37 | 1,1,1 - Tricloroetan | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Nhóm Alkan Clo hóa-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 2000-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 2000 | mẫu | 24 | |
| 38 | 1,2- Dicloroetan | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Nhóm Alkan Clo hóa-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 30-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 30 | mẫu | 24 | |
| 39 | 1,2- Dicloroeten | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Nhóm Alkan Clo hóa-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 50-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 50 | mẫu | 24 | |
| 40 | Cacbontetraclorua | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Nhóm Alkan Clo hóa-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 2-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 2 | mẫu | 24 | |
| 41 | Diclorometan | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Nhóm Alkan Clo hóa-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 20-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 20 | mẫu | 24 | |
| 42 | Tetracloroeten | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Nhóm Alkan Clo hóa-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 40-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 40 | mẫu | 24 | |
| 43 | Tricloroeten | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Nhóm Alkan Clo hóa-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 20-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 20 | mẫu | 24 | |
| 44 | Vinyl clorua | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Nhóm Alkan Clo hóa-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,3-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 0,3 | mẫu | 24 | |
| 45 | Benzen | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Hydrocacbua thơm-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 10-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 10 | mẫu | 24 | |
| 46 | Etylbenzen | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Hydrocacbua thơm-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 300-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 300 | mẫu | 24 | |
| 47 | Phenol và dẫn xuất của Phenol | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Hydrocacbua thơm-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 1-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 1 | mẫu | 24 | |
| 48 | Styren | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Hydrocacbua thơm-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 20-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 20 | mẫu | 24 | |
| 49 | Toluen | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Hydrocacbua thơm-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 700-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 700 | mẫu | 24 | |
| 50 | Xylen | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Hydrocacbua thơm-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 500-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 500 | mẫu | 24 | |
| 51 | 1,2 - Diclorobenzen | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Nhóm Benzen Clo hóa-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 1000-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 1000 | mẫu | 24 | |
| 52 | Monoclorobenzen | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Nhóm Benzen Clo hóa-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 300-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 300 | mẫu | 24 | |
| 53 | Triclorobenzen | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Nhóm Benzen Clo hóa-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 20-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 20 | mẫu | 24 | |
| 54 | Acrylamide | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Nhóm các chất hữu cơ phức tạp-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,5-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 0,5 | mẫu | 24 | |
| 55 | Epiclohydrin | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Nhóm các chất hữu cơ phức tạp-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,4-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 0,4 | mẫu | 24 | |
| 56 | Hexacloro butadien | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Nhóm các chất hữu cơ phức tạp-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,6-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 0,6 | mẫu | 24 | |
| 57 | 1,2 - Dibromo - 3 Cloropropan | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 1-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 1 | mẫu | 24 | |
| 58 | 1,2 - Dicloropropan | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 40-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 40 | mẫu | 24 | |
| 59 | 1,3 - Dichloropropen | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 20-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 20 | mẫu | 24 | |
| 60 | Alachlor | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 20-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 20 | mẫu | 24 | |
| 61 | Clodane | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,2-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 0,2 | mẫu | 24 | |
| 62 | DDT | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 1-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 1 | mẫu | 24 | |
| 63 | Methoxychlor | Thông số nhóm BThông số vô cơThông số hóa chất bảo vệ thực vậtĐơn vị tính: µg/l Ngưỡng giới hạn cho phép: 20Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 20 | mẫu | 24 | |
| 64 | 2,4 - D | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 30-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 30 | mẫu | 24 | |
| 65 | Dichloprop | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 100-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 100 | mẫu | 24 | |
| 66 | 2,4 DB | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 90-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 90 | mẫu | 24 | |
| 67 | Fenoprop | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 9-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 9 | mẫu | 24 | |
| 68 | Mecoprop | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 10-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 10 | mẫu | 24 | |
| 69 | Aldicarb | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 10-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 10 | mẫu | 24 | |
| 70 | Isoproturon | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 9-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 9 | mẫu | 24 | |
| 71 | Molinate | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 6-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 6 | mẫu | 24 | |
| 72 | Atrazine | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 100-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 100 | mẫu | 24 | |
| 73 | Trifuralin | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 20-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 20 | mẫu | 24 | |
| 74 | Pendimetalin | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 20-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 20 | mẫu | 24 | |
| 75 | Clorotoluron | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 30-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 30 | mẫu | 24 | |
| 76 | Carbofuran | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 5-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 5 | mẫu | 24 | |
| 77 | Simazine | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 2-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 2 | mẫu | 24 | |
| 78 | Chlorpyrifos | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 30-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 30 | mẫu | 24 | |
| 79 | Cyanazine | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,6-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 0,6 | mẫu | 24 | |
| 80 | Hydroxyatrazine | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 200-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 200 | mẫu | 24 | |
| 81 | MCPA | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 2-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 2 | mẫu | 24 | |
| 82 | Permethrin | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 20-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 20 | mẫu | 24 | |
| 83 | Propanil | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 20-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 20 | mẫu | 24 | |
| 84 | 2,4,6 Triclorophenol | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 200-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 200 | mẫu | 24 | |
| 85 | Bromat | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 10-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 10 | mẫu | 24 | |
| 86 | Bromodiclorometan | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 60-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 60 | mẫu | 24 | |
| 87 | Bromofoc | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 100-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 100 | mẫu | 24 | |
| 88 | Chloroform | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 300-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 300 | mẫu | 24 | |
| 89 | Dibromoaxetonitrile | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 70-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 70 | mẫu | 24 | |
| 90 | Dibromocloromethane | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 100-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 100 | mẫu | 24 | |
| 91 | Dicloroaxetonitrille | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 20-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 20 | mẫu | 24 | |
| 92 | Dichloroacetic acid | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 50-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 50 | mẫu | 24 | |
| 93 | Focmaldehyde | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 900-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 900 | mẫu | 24 | |
| 94 | Monochloramine | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 3,0-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 3,0 | mẫu | 24 | |
| 95 | Monochloroacetic acid | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 20-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 20 | mẫu | 24 | |
| 96 | Trichloroacetic acid | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 200-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 200 | mẫu | 24 | |
| 97 | Trichloroaxetonitril | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 1-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 1 | mẫu | 24 | |
| 98 | Tổng hoạt độ α | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số nhiễm xạ-Đơn vị tính: Bq/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,1-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 0,1 | mẫu | 24 | |
| 99 | Tổng hoạt độ β | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số nhiễm xạ-Đơn vị tính: Bq/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 1,0-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 1,0 | mẫu | 24 | |
| 100 | Coliform tổng số | Thông số nhóm A-Thông số Vi sinh vật-Đơn vị tính: CFU/100ml-Ngưỡng giới hạn cho phép: | mẫu | 12 | |
| 101 | E.coli hoặc Coliform chịu nhiệt | Thông số nhóm A-Thông số Vi sinh vật-Đơn vị tính: CFU/100ml-Ngưỡng giới hạn cho phép: | mẫu | 12 | |
| 102 | Arsenic (As) | Thông số nhóm A-Thông số cảm quan và vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,01 | mẫu | 12 | |
| 103 | Clo dư | Thông số nhóm A-Thông số cảm quan và vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: trong khoảng 0,2-1,0 | mẫu | 12 | |
| 104 | Độ đục | Thông số nhóm A-Thông số cảm quan và vô cơ-Đơn vị tính: NTU-Ngưỡng giới hạn cho phép: 2 | mẫu | 12 | |
| 105 | Màu sắc | Thông số nhóm A-Thông số cảm quan và vô cơ-Đơn vị tính: TCU-Ngưỡng giới hạn cho phép: 15 | mẫu | 12 | |
| 106 | Mùi vị -xác định bằng cảm quan | Thông số nhóm A-Thông số cảm quan và vô cơ-Ngưỡng giới hạn cho phép: Không có mùi, vị lạ | mẫu | 12 | |
| 107 | pH | Thông số nhóm A-Thông số cảm quan và vô cơ-Ngưỡng giới hạn cho phép: trong khoảng 6,0 -8,5 | mẫu | 12 | |
| 108 | Tụ cầu vàng (Staphylococcus aureus) phương pháp màng lọc | Thông số nhóm B-Thông số vi sinh vật-Đơn vị tính: CFU/100ml-Ngưỡng giới hạn cho phép: | mẫu | 12 | |
| 109 | Trực khuẩn mủ xanh (Ps. Aeruginosa ) phương pháp màng lọc | Thông số nhóm B-Thông số vi sinh vật-Đơn vị tính: CFU/100ml-Ngưỡng giới hạn cho phép: | mẫu | 12 | |
| 110 | Hàm lượng Amoni (NH3 và NH4+ tính theo N) | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,3 | mẫu | 12 | |
| 111 | Hàm lượng Antimon bằng AAS, ICP | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,02 | mẫu | 12 | |
| 112 | Hàm lượng Bari tổng số bằng test nhanh | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,7 | mẫu | 12 | |
| 113 | Hàm lượng Bo tính chung cho cả Borat và Axit boric bằng AAS, ICP | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,3 | mẫu | 12 | |
| 114 | Hàm lượng Cadimi bằng AAS, ICP | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,003 | mẫu | 12 | |
| 115 | Hàm lượng Chì bằng AAS, ICP | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,01 | mẫu | 12 | |
| 116 | Chỉ số Pecmanganat | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 2 | mẫu | 12 | |
| 117 | Hàm lượng Clorua | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 250 (hoặc 300) | mẫu | 12 | |
| 118 | Hàm lượng Crom tổng số bằng test nhanh | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,05 | mẫu | 12 | |
| 119 | Hàm lượng Đồng bằng AAS, ICP | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 1 | mẫu | 12 | |
| 120 | Độ cứng, tính theo CaCO3 | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 300 | mẫu | 12 | |
| 121 | Hàm lượng Florua | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 1,5 | mẫu | 12 | |
| 122 | Hàm lượng Kẽm bằng AAS, ICP | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 2 | mẫu | 12 | |
| 123 | Hàm lượng Mangan tổng số bằng AAS, ICP | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,1 | mẫu | 12 | |
| 124 | Hàm lượng Natri bằng AAS, ICP | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 200 | mẫu | 12 | |
| 125 | Hàm lượng Nhôm | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,2 | mẫu | 12 | |
| 126 | Hàm lượng Niken bằng AAS, ICP | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,07 | mẫu | 12 | |
| 127 | Hàm lượng Nitrat | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 2 | mẫu | 12 | |
| 128 | Hàm lượng Nitrit | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,05 | mẫu | 12 | |
| 129 | Hàm lượng Sắt tổng số bằng UV-Vis | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,3 | mẫu | 12 | |
| 130 | Hàm lượng Seleni bằng AAS, ICP | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,01 | mẫu | 12 | |
| 131 | Hàm lượng Sunphat | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 250 | mẫu | 12 | |
| 132 | Hàm lượng Hydro sunfur | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,05 | mẫu | 12 | |
| 133 | Hàm lượng Thuỷ ngân tổng số | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,001 | mẫu | 12 | |
| 134 | Tổng chất rắn hoà tan (TDS) | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 1000 | mẫu | 12 | |
| 135 | Hàm lượng Xyanua | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Đơn vị tính: mg/l-Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,05 | mẫu | 12 | |
| 136 | Vinyl clorua | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Nhóm Alkan Clo hóa-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,3-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 0,3 | mẫu | 12 | |
| 137 | Phenol và dẫn xuất của Phenol | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Hydrocacbua thơm-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 1-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 1 | mẫu | 12 | |
| 138 | Acrylamide | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Nhóm các chất hữu cơ phức tạp-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,5-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 0,5 | mẫu | 12 | |
| 139 | Epiclohydrin | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Nhóm các chất hữu cơ phức tạp-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,4-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 0,4 | mẫu | 12 | |
| 140 | Hexacloro butadien | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Nhóm các chất hữu cơ phức tạp-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,6-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 0,6 | mẫu | 12 | |
| 141 | Alachlor | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 20-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 20 | mẫu | 12 | |
| 142 | Clodane | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,2-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 0,2 | mẫu | 12 | |
| 143 | DDT | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 1-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 1 | mẫu | 12 | |
| 144 | Methoxychlor | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 20-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 20 | mẫu | 12 | |
| 145 | 2,4 - D | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 30-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 30 | mẫu | 12 | |
| 146 | Dichloprop | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 100-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 100 | mẫu | 12 | |
| 147 | 2,4 DB | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 90-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 90 | mẫu | 12 | |
| 148 | Fenoprop | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 9-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 9 | mẫu | 12 | |
| 149 | Mecoprop | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 10-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 10 | mẫu | 12 | |
| 150 | Aldicarb | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 10-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 10 | mẫu | 12 | |
| 151 | Isoproturon | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 9-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 9 | mẫu | 12 | |
| 152 | Molinate | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 6-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 6 | mẫu | 12 | |
| 153 | Atrazine | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 100-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 100 | mẫu | 12 | |
| 154 | Trifuralin | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 20-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 20 | mẫu | 12 | |
| 155 | Pendimetalin | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 20-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 20 | mẫu | 12 | |
| 156 | Clorotoluron | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 30-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 30 | mẫu | 12 | |
| 157 | Carbofuran | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 5-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 5 | mẫu | 12 | |
| 158 | Simazine | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 2-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 2 | mẫu | 12 | |
| 159 | Chlorpyrifos | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 30-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 30 | mẫu | 12 | |
| 160 | Cyanazine | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,6-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 0,6 | mẫu | 12 | |
| 161 | Hydroxyatrazine | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 200-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 200 | mẫu | 12 | |
| 162 | MCPA | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 2-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 2 | mẫu | 12 | |
| 163 | Permethrin | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 20-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 20 | mẫu | 12 | |
| 164 | Propanil | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất bảo vệ thực vật-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 20-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 20 | mẫu | 12 | |
| 165 | 2,4,6 Triclorophenol | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 200-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 200 | mẫu | 12 | |
| 166 | Bromat | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 10-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 10 | mẫu | 12 | |
| 167 | Dibromoaxetonitrile | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 70-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 70 | mẫu | 12 | |
| 168 | Dicloroaxetonitrille | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 20-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 20 | mẫu | 12 | |
| 169 | Dichloroacetic acid | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 50-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 50 | mẫu | 12 | |
| 170 | Focmaldehyde | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 900-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 900 | mẫu | 12 | |
| 171 | Monochloramine | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 3,0-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 3,0 | mẫu | 12 | |
| 172 | Monochloroacetic acid | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 20-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 20 | mẫu | 12 | |
| 173 | Trichloroacetic acid | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 200-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 200 | mẫu | 12 | |
| 174 | Trichloroaxetonitril | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ-Đơn vị tính: µg/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 1-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 1 | mẫu | 12 | |
| 175 | Tổng hoạt độ α | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số nhiễm xạ-Đơn vị tính: Bq/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 0,1-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 0,1 | mẫu | 12 | |
| 176 | Tổng hoạt độ β | Thông số nhóm B-Thông số vô cơ-Thông số nhiễm xạ-Đơn vị tính: Bq/l -Ngưỡng giới hạn cho phép: 1,0-Giới hạn định lượng cho phép: ≤ 1,0 | mẫu | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng phân tích mẫu nước phục vụ xây dựng Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trong 03 năm gần nhất là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 vnđTài liệu chứng minh:- Bản chụp từ bản chính của Nhà thầu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 550.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng Phòng Kỹ Thuật | 1 | - Tốt nghiệp Thạc sĩ chuyên ngành hóa học (tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời gian đóng thầu)* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD | 5 | 5 |
| 2 | Trưởng Phòng Quản Lý Chất Lượng | 1 | - Tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên chuyên ngành hóa học (tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời gian đóng thầu)* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD | 5 | 5 |
| 3 | Chuyên viên kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành hóa* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD | 2 | 2 |
| 4 | Chuyên viên kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành môi trường:* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống sắc ký lỏng khối phổ hai lần (LC - MS/MS) | - Phân tích các hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật | 1 |
| 2 | Hệ thống sắc ký khí ghép khối phổ (GC –MS/MS) | - Phân tích các hỗn hợp hóa chất phức tạp như không khí, nước… | 1 |
| 3 | Hệ thống sắc ký khí ghép khối phổ (GC - MS/MS bao gồm cả Headspace, SPME) | - Có khả năng phân tích định danh và định lượng nhiều loại hợp chất hữu cơ trong các nền mẫu khác nhau | 1 |
| 4 | UV/VIS | - Phân tích chỉ tiêu: CN- ; P; NH4+ ; SO2 đo quang; Nitrit, nitrat trong thực phẩm; PO43-; … | 1 |
| 5 | ICP/OES | - Phân tích các chỉ tiêu kim loại | 1 |
| 6 | IC-CD | - Phân tích các chỉ tiêu anion: ClO3-, BrO3-, ClO2-,… | 1 |
| 7 | Máy đo phóng xạ alpha, beta | - Thiết bị máy đo phóng xạ alpha, beta đầu dò 1000 mm2 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi