Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xử lý sạt lở đê bối Yên Phúc (đoạn từ K6+000 đến K6+500), huyện Ý Yên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210918767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Xử lý cấp bách một số công trình phục vụ công tác phòng chống thiên tai do bão số 7 và mưa lớn năm 2020 gây ra trên địa bàn tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Xử lý sạt lở đê bối Yên Phúc (đoạn từ K6+000 đến K6+500), huyện Ý Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210823401 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ Qũy phòng chống thiên tai của tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 15:28:00 đến ngày 2021-09-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,618,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.85E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp V trở lên .- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1,84 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.840.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên ngành công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông- Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên ngành công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông.- Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 200T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tàu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Xử lý cấp bách một số công trình phục vụ công tác phòng chống thiên tai do bão số 7 và mưa lớn năm 2020 gây ra trên địa bàn tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Xử lý sạt lở đê bối Yên Phúc (đoạn từ K6+000 đến K6+500), huyện Ý Yên Xử lý sạt lở đê bối Yên Phúc (đoạn từ K6+000 đến K6+500), huyện Ý Yên 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ Qũy phòng chống thiên tai của tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư là Sở Nông nghiệp & PTNT Nam Định; Địa chỉ: số 07 Trần Nhật Duật, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
+ Bên mời thầu là BQL xử lý cấp bách một số công trình phục vụ công tác PCTT do bão số 7 và mưa lớn năm 2020 gây ra trên địa bàn tỉnh Nam Định ; Địa chỉ: số 07 Trần Nhật Duật, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nam Định; Địa chỉ: số 57 Vị Hoàng, TP. Nam Định, Nam Định . Điện thoại: 0228 3849 315 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, Thẩm định – Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định.; Địa chỉ: 172 Hàn Thuyên - TP Nam Định - Tỉnh Nam Định; Số điện thoại : 0228.3648.482 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định.; Địa chỉ: 172 Hàn Thuyên - TP Nam Định - Tỉnh Nam Định; Số điện thoại : 0228.3648.482 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xử lý mặt đê | |||
| 1 | Đào phong hóa (vận chuyển ra bãi thải, san gạt bãi thải) | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 450,7 | m3 |
| 2 | Đào giật cấp | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 13,8 | m3 |
| 3 | Đào mái đê | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 858,66 | m3 |
| 4 | Đắp đất K = 0,95 | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 217,37 | m3 |
| 5 | Làm và thả rọ đá vỏ thép mạ kẽm KT (2x1x1) trên cạn | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 418 | rọ |
| 6 | Đá hộc xây khung dầm mái XM 100# | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 61,4 | m3 |
| 7 | Đá hộc xây dầm chân vữa XM 100# | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 137,94 | m3 |
| 8 | Đá hộc xây dầm mái XM 100# | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 65,79 | m3 |
| 9 | Đá hộc xây tường dày | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 3,15 | m3 |
| 10 | Đá hộc xếp khan k chít mạch chân kè | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 627 | m3 |
| 11 | Đá hộc xếp khan k chít mạch mái kè | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 460,19 | m3 |
| 12 | Đá hộc thả rối tạo mái | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 1.502,94 | m3 |
| 13 | Đá hộc thả rối phủ 2 đầu | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 17,1 | m3 |
| 14 | Đá đệm 2x4 | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 216,19 | m3 |
| 15 | 2 lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 72,69 | m2 |
| 16 | 2 lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường (mặt đường) | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 124,5 | m2 |
| 17 | Trải vải kỹ thuật | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 2.353,56 | m2 |
| 18 | Phát quang | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 350 | m2 |
| 19 | Chặt cây F | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 35 | cây |
| 20 | Đào gốc F | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 35 | cây |
| 21 | Bê tông mặt đường M300 dày | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 80,28 | m3 |
| 22 | Thi công móng đá thải | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 50,26 | m3 |
| 23 | Trải bạt dứa | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 335,08 | m2 |
| 24 | Ván khuôn mặt đê | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 17,6 | m2 |
| B | Thi công cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông M200 cọc, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 1,2 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 móng, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 4,28 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cọc | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 21,3 | m2 |
| 4 | Gia công LD cốt thép cọc F | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 90,29 | kg |
| 5 | Sơn 3 nước | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 38,5 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện cọc tiêu TL 36,25kg | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 87 | CK |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp V trở lên .- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1,84 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.840.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | -Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên ngành công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông- Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên ngành công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông.- Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | >=0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy lu | 10T | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | 150l | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đáp bảo yêu cầu | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | 1,5KW | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Đáp bảo yêu cầu | 1 |
| 8 | Ô tô | 5T | 2 |
| 9 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | Đáp bảo yêu cầu | 2 |
| 10 | Xà lan | 200T | 1 |
| 11 | Tàu kéo | 150CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi