Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xử lý sạt lở đê bối Yên Phúc (đoạn từ K6+000 đến K6+500), huyện Ý Yên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210918767-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Xử lý cấp bách một số công trình phục vụ công tác phòng chống thiên tai do bão số 7 và mưa lớn năm 2020 gây ra trên địa bàn tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Xử lý sạt lở đê bối Yên Phúc (đoạn từ K6+000 đến K6+500), huyện Ý Yên
Số hiệu KHLCNT 20210823401
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ Qũy phòng chống thiên tai của tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-09 15:28:00 đến ngày 2021-09-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,618,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.85E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp V trở lên .- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1,84 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.840.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên ngành công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông- Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên ngành công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông.- Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đáp bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đáp bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đáp bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xà lan
- Đặc điểm thiết bị 200T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Tàu kéo
- Đặc điểm thiết bị 150CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Xử lý cấp bách một số công trình phục vụ công tác phòng chống thiên tai do bão số 7 và mưa lớn năm 2020 gây ra trên địa bàn tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Xử lý sạt lở đê bối Yên Phúc (đoạn từ K6+000 đến K6+500), huyện Ý Yên
Xử lý sạt lở đê bối Yên Phúc (đoạn từ K6+000 đến K6+500), huyện Ý Yên
03 Tháng
E-CDNT 3 Từ Qũy phòng chống thiên tai của tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Xử lý cấp bách một số công trình phục vụ công tác phòng chống thiên tai do bão số 7 và mưa lớn năm 2020 gây ra trên địa bàn tỉnh Nam Định , địa chỉ: số 07 - đường Trần Nhật Duật - Thành phố Nam Định - Tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư là Sở Nông nghiệp & PTNT Nam Định; Địa chỉ: số 07 Trần Nhật Duật, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định + Bên mời thầu là BQL xử lý cấp bách một số công trình phục vụ công tác PCTT do bão số 7 và mưa lớn năm 2020 gây ra trên địa bàn tỉnh Nam Định ; Địa chỉ: số 07 Trần Nhật Duật, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Nam Định; Địa chỉ: Số 9 Trần Nhật Duật, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và xây dựng Trung Dũng; Địa chỉ: Số 08 Phố Trần Duy Hưng, Phường Lộc Hạ, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Nông nghiệp và PTNT Nam Định + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn - kiểm định - xây dựng T.N.T (Địa chỉ số 18 Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định). + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Quản lý xây dựng công trình - Sở Nông nghiệp và PTNT Nam Định.


- Bên mời thầu: Ban quản lý Xử lý cấp bách một số công trình phục vụ công tác phòng chống thiên tai do bão số 7 và mưa lớn năm 2020 gây ra trên địa bàn tỉnh Nam Định , địa chỉ: số 07 - đường Trần Nhật Duật - Thành phố Nam Định - Tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư là Sở Nông nghiệp & PTNT Nam Định; Địa chỉ: số 07 Trần Nhật Duật, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định + Bên mời thầu là BQL xử lý cấp bách một số công trình phục vụ công tác PCTT do bão số 7 và mưa lớn năm 2020 gây ra trên địa bàn tỉnh Nam Định ; Địa chỉ: số 07 Trần Nhật Duật, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư là Sở Nông nghiệp & PTNT Nam Định; Địa chỉ: số 07 Trần Nhật Duật, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định + Bên mời thầu là BQL xử lý cấp bách một số công trình phục vụ công tác PCTT do bão số 7 và mưa lớn năm 2020 gây ra trên địa bàn tỉnh Nam Định ; Địa chỉ: số 07 Trần Nhật Duật, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nam Định; Địa chỉ: số 57 Vị Hoàng, TP. Nam Định, Nam Định . Điện thoại: 0228 3849 315
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, Thẩm định – Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định.; Địa chỉ: 172 Hàn Thuyên - TP Nam Định - Tỉnh Nam Định; Số điện thoại : 0228.3648.482
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định.; Địa chỉ: 172 Hàn Thuyên - TP Nam Định - Tỉnh Nam Định; Số điện thoại : 0228.3648.482
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xử lý mặt đê
1Đào phong hóa (vận chuyển ra bãi thải, san gạt bãi thải)Theo chương V của E-HSMT và HSTK450,7m3
2Đào giật cấpTheo chương V của E-HSMT và HSTK13,8m3
3Đào mái đêTheo chương V của E-HSMT và HSTK858,66m3
4Đắp đất K = 0,95Theo chương V của E-HSMT và HSTK217,37m3
5Làm và thả rọ đá vỏ thép mạ kẽm KT (2x1x1) trên cạnTheo chương V của E-HSMT và HSTK418rọ
6Đá hộc xây khung dầm mái XM 100#Theo chương V của E-HSMT và HSTK61,4m3
7Đá hộc xây dầm chân vữa XM 100#Theo chương V của E-HSMT và HSTK137,94m3
8Đá hộc xây dầm mái XM 100#Theo chương V của E-HSMT và HSTK65,79m3
9Đá hộc xây tường dày Theo chương V của E-HSMT và HSTK3,15m3
10Đá hộc xếp khan k chít mạch chân kèTheo chương V của E-HSMT và HSTK627m3
11Đá hộc xếp khan k chít mạch mái kèTheo chương V của E-HSMT và HSTK460,19m3
12Đá hộc thả rối tạo máiTheo chương V của E-HSMT và HSTK1.502,94m3
13Đá hộc thả rối phủ 2 đầuTheo chương V của E-HSMT và HSTK17,1m3
14Đá đệm 2x4Theo chương V của E-HSMT và HSTK216,19m3
152 lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đườngTheo chương V của E-HSMT và HSTK72,69m2
162 lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường (mặt đường)Theo chương V của E-HSMT và HSTK124,5m2
17Trải vải kỹ thuậtTheo chương V của E-HSMT và HSTK2.353,56m2
18Phát quangTheo chương V của E-HSMT và HSTK350m2
19Chặt cây F Theo chương V của E-HSMT và HSTK35cây
20Đào gốc F Theo chương V của E-HSMT và HSTK35cây
21Bê tông mặt đường M300 dày Theo chương V của E-HSMT và HSTK80,28m3
22Thi công móng đá thảiTheo chương V của E-HSMT và HSTK50,26m3
23Trải bạt dứaTheo chương V của E-HSMT và HSTK335,08m2
24Ván khuôn mặt đêTheo chương V của E-HSMT và HSTK17,6m2
B Thi công cọc tiêu
1Bê tông M200 cọc, đá 1x2Theo chương V của E-HSMT và HSTK1,2m3
2Bê tông M150 móng, đá 1x2Theo chương V của E-HSMT và HSTK4,28m3
3Ván khuôn cọcTheo chương V của E-HSMT và HSTK21,3m2
4Gia công LD cốt thép cọc F Theo chương V của E-HSMT và HSTK90,29kg
5Sơn 3 nướcTheo chương V của E-HSMT và HSTK38,5m2
6Lắp dựng cấu kiện cọc tiêu TL 36,25kgTheo chương V của E-HSMT và HSTK87CK
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.85E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp V trở lên .- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1,84 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.840.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 -Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên ngành công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông- Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.33
3 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên ngành công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông.- Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ33
4 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,8 m31
2 Máy lu 10T1
3 Máy trộn vữa 150l1
4 Máy trộn bê tông 250l1
5 Máy đầm cóc Đáp bảo yêu cầu2
6 Máy đầm bàn 1,5KW2
7 Đầm dùi Đáp bảo yêu cầu1
8 Ô tô 5T2
9 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Đáp bảo yêu cầu2
10 Xà lan 200T1
11 Tàu kéo 150CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->